I. PHN TRC NGHIM (2,0 đim). Viết li ch cái đng trưc đáp án đúng trong các câu
sau vào bài kim tra:
Câu 1. Có bao nhiêu đơn thc trong các biu thc sau:
2
5 xy+
;
3
xy
;
1
2
;
2
5
3
xy
;
7 x
A.
2
; B.
3
; C.
4
; D.
1
.
Câu 2. Thương ca phép chia
( ) ( )
4 3 22 2
12 4 8 : 4xy x xy x−+
có kết qu là:
A.
; B.
4322
3 –2xy x xy+
; C.
22
12 4 2xy x y−+
; D.
22
3–2xy x y+
.
Câu 3. Trong biu thc
2 2
6 ....... ( 3 )x xy x y++ =+
, đơn thc còn thiếu ti ... là:
A.
2
9y
; B.
2
3y
; C.
9
y
; D.
2
6y
.
Câu 4. Kết qu phân tích đa thc
3 2 2
5 1 0 5x x y xy−+
thành nhân t là :
A.
( )
2
5 xx y−+
; B.
( )
2
5 xx y
; C.
(
)
2
5 xx y
; D.
( )
2
5xx y+
.
Câu 5. T giác li
ABCD
󰆹
= 110
0
,
󰆹
= 70
0
,
= 80
0
. S đo góc B là:
A.
110°
B.
360°
C.
180°
D.
100°
.
Câu 6. Hình thang có hai đưng chéo bng nhau là:
A. Hình thang cân B. Hình thoi C. Hình bình hành D. Hình thang vuông
Câu 7. Trong các hình sau, hình nào va có tâm đi xng, va có trc đi xng?
A. Hình thang cân. B. Tam giác đu. C. Hình bình hành. D. Hình thoi.
Câu 8: T giác
DEGH
là hình bình hành nếu:
A.
DE GH=
hoc
.DH EG
=
B.
DE GH=
// .DE GH
C.
//DE GH
hoc
// .
DH EG
D.
.DG HE=
II. PHN T LUN (8,0 đim)
Câu 1. (1,0 đim)
a) Phân tích đa thc sau thành nhân t:
( )
2
2
21xx+−
.
b) Rút gn biu thc:
( )
( ) ( )
2 42 22 2
2. 3 3 :A y x xy yx xy=+−
.
Câu 2. (1,0 đim) Tìm
x
biết:
a)
4( 2) 3 6 0xx+ −=
b)
32
20x xx+ +=
Câu 3. (2,5 đim) Cho
ABC
vuông ti B
(
)
BC BA>
, vi M là trung đim ca AC. T M
kẻ ME vuông góc vi BC
( )
E BC
, MD vuông góc vi AB
( )
D AB
a) Chng minh t giác BDME là hình ch nht.
b) Ly đim F thuc tia đi tia ME sao cho MF = ME.
Chng minh: BE = EC và t giác AFCE là hình bình hành.
PHÒNG GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
HUYN CHƯƠNG M
Đề gm 02 trang
ĐỀ KIM TRA CUI KÌ I
Năm hc: 2024 - 2025
Môn: Toán 8
Thi gian làm bài 90 phút
c) Gi I, K ln lưt là giao đim ca BM, BF vi AE. Tính
IK
FC
?
Câu 4A. (3,0 đim) ( Dành cho HS hc sách KNTT)
1. Điu tra s ng hc sinh tham gia Câu lc b ngh thut và câu lc b th thao ca các lp
khi 8 mt trưng thu đưc bng thng kê sau:
Lớp
8A
8B
8C
8D
CLB ngh thut (S hc sinh)
16
4
8
8
CLB th thao (S hc sinh)
8
12
10
5
a) V biu đ thích hp th hin s ng hc sinh tham gia hai câu lc b ca các lp.
b) Cho biết s hc sinh ca lp 8A là 45 hc sinh. Hi s hc sinh lp 8A tham gia tng CLB
ngh thut và th thao chiếm bao nhiêu phn trăm? (Làm tròn đến s thp phân th nht)
2. Đ đo khong cách gia hai v trí A và B bên b h,
Bác Hòa chn ba v trí C,D,E nm trên b sao cho ba
đim C,B,A thng hàng, ba đim C,D,E thng hàng và
//BD AE
(như hình v bên). Sau đó bác Hòa tiến hành
đo đưc
20CD m=
,
45DE m=
30CB m
=
. Hi
khong cách gia hai v trí
A
B
bằng bao nhiêu?
Câu 4B. (3,0 đim) ( Dành cho HS hc sách Cánh Diu)
1. Cho hai biu thc
2
6 21
;
2 42 2
x
AB
x x xx
= = ++
+ −−+
(
2
x ≠±
)
a) Tính giá tr ca
A
khi
1x =
; b) Rút gn biu thc
:P BA=
c) Tìm các s nguyên
x
để biu thc
P
cũng nhn giá tr nguyên.
2. Nhân dp Giáng sinh, bn Hoàng mun tng cho bn Dương mt món quà có
dạng hình chóp t giác đu (như hình bên) có đ dài cnh đáy là
24
cm và đ
dài trung đon bng
16
cm. Bn Hoàng bc quà bng giy màu đ. Tính din
tích giy ti thiu đ bạn Hoàng có th dùng đ bọc món quà trên. Biết rng din
tích các mép dán là không đáng k.
Câu 5. (0,5 đim) Cho 3 s thc
,,xyz
khác 0 tha mãn đng thi 2 điu kin:
111
1
2 2 2zxy
++=
2
11
2
2zxy
= +
Tính giá tr ca biu thc
( )
2024
2P x yz=−+
-------------------------Hết------------------------
Chúc các em làm bài tt!

Preview text:

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I HUYỆN CHƯƠNG MỸ
Năm học: 2024 - 2025 Môn: Toán 8 Đề gồm 02 trang
Thời gian làm bài 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Viết lại chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau vào bài kiểm tra:
Câu 1. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: 2 5+ x y ; 3 x y ; 1 ; 5 2
x y ; 7 − x 2 3 A. 2 ; B. 3; C. 4 ; D. 1.
Câu 2. Thương của phép chia ( 4 3 2 2 − x y + x x y ) ( 2 12 4 – 8 : 4
x ) có kết quả là: A. 2 2 3
x y + x – 2y ; B. 4 3 2 2
3x y + x – 2x y ; C. 2 2 12
x y + 4x – 2y ; D. 2 2
3x y x + 2y .
Câu 3. Trong biểu thức 2 2
x + 6xy + ....... = (x + 3y) , đơn thức còn thiếu tại ″...″ là: A. 2 9y ; B. 2
3y ; C. 9y ; D. 2 6y .
Câu 4. Kết quả phân tích đa thức 3 2 2
5x −1 0x y + 5xy thành nhân tử là :
A.x(x + y)2 5 ; B. x( x y)2
5 – ; C. x( x y)2 5 – ;
D. x( x + y)2 5 .
Câu 5. Tứ giác lồi ABCD có 𝐴𝐴̂ = 1100, 𝐶𝐶̂ = 700, 𝐷𝐷� = 800. Số đo góc B là:
A. 110° B. 360° C. 180° D. 100°.
Câu 6. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là:
A. Hình thang cân B. Hình thoi C. Hình bình hành D. Hình thang vuông
Câu 7. Trong các hình sau, hình nào vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
A. Hình thang cân. B. Tam giác đều. C. Hình bình hành. D. Hình thoi.
Câu 8: Tứ giác DEGH là hình bình hành nếu:
A. DE = GH hoặc DH = E . G
B. DE = GH DE //GH.
C. DE//GH hoặc DH // E . G
D. DG = HE.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1.
(1,0 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: ( x + )2 2 2 1 − x .
b) Rút gọn biểu thức: A = ( y + ) ( 2x − )−( 4 2 2 2 x y x y ) 2 2 . 3 3 : x y .
Câu 2. (1,0 điểm) Tìm x biết:
a) 4(x + 2) −3x − 6 = 0 b) 3 2
x + 2x + x = 0
Câu 3. (2,5 điểm) Cho A
BC vuông tại B (BC > BA), với M là trung điểm của AC. Từ M
kẻ ME vuông góc với BC (E BC), MD vuông góc với AB (DAB)
a) Chứng minh tứ giác BDME là hình chữ nhật.
b) Lấy điểm F thuộc tia đối tia ME sao cho MF = ME.
Chứng minh: BE = EC và tứ giác AFCE là hình bình hành. IK
c) Gọi I, K lần lượt là giao điểm của BM, BF với AE. Tính ? FC
Câu 4A. (3,0 điểm) ( Dành cho HS học sách KNTT)
1. Điều tra số lượng học sinh tham gia Câu lạc bộ nghệ thuật và câu lạc bộ thể thao của các lớp
khối 8 một trường thu được bảng thống kê sau: Lớp 8A 8B 8C 8D
CLB nghệ thuật (Số học sinh) 16 4 8 8
CLB thể thao (Số học sinh) 8 12 10 5
a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện số lượng học sinh tham gia hai câu lạc bộ của các lớp.
b) Cho biết số học sinh của lớp 8A là 45 học sinh. Hỏi số học sinh lớp 8A tham gia từng CLB
nghệ thuật và thể thao chiếm bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
2. Để đo khoảng cách giữa hai vị trí A và B bên bờ hồ,
Bác Hòa chọn ba vị trí C,D,E nằm trên bờ sao cho ba
điểm C,B,A thẳng hàng, ba điểm C,D,E thẳng hàng và
BD / / AE (như hình vẽ bên). Sau đó bác Hòa tiến hành
đo được CD = 20m , DE = 45m CB = 30m . Hỏi
khoảng cách giữa hai vị trí AB bằng bao nhiêu?
Câu 4B. (3,0 điểm) ( Dành cho HS học sách Cánh Diều)
1. Cho hai biểu thức 6 x 2 1 A = ; B = + + ( x ≠ 2 ± ) 2 x + 2
x − 4 2 − x x + 2
a) Tính giá trị của A khi x =1;
b) Rút gọn biểu thức P = B : A
c) Tìm các số nguyên x để biểu thức P cũng nhận giá trị nguyên.
2. Nhân dịp Giáng sinh, bạn Hoàng muốn tặng cho bạn Dương một món quà có
dạng hình chóp tứ giác đều (như hình bên) có độ dài cạnh đáy là 24 cm và độ
dài trung đoạn bằng 16 cm. Bạn Hoàng bọc quà bằng giấy màu đỏ. Tính diện
tích giấy tối thiểu để bạn Hoàng có thể dùng để bọc món quà trên. Biết rằng diện
tích các mép dán là không đáng kể.
Câu 5.
(0,5 điểm) Cho 3 số thực x, y, z khác 0 thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện: 1 1 1 1 1 + + =1 và = + 2 2x 2y 2z 2 xy 2z
Tính giá trị của biểu thức P = ( x y + z)2024 2
-------------------------Hết------------------------
Chúc các em làm bài tốt!
Document Outline

  • I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Viết lại chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau vào bài kiểm tra: