UBND XÃ TÂN PHÚ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS PHÚ ĐÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: TOÁN 9
Ngày kiểm tra: 06/01/2026
Thời gian làm bài: 90 phút
-------------------------------------------------------------------------------------------------
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
A. B. C. D.
Câu 2: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A. B.
C. D.
Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình
A. B. C. D.
Câu 4: Cho , so sánh
A. B.
C. D.
Câu 5: Tính
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 6: Tính
A. B. C. D.
Câu 7: Tính
A. B. C. D. 4
Câu 8: Cho , so sánh
A. B. C. D.
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=8 cm, AC=15 cm, BC=17 cm. Tính
A. B. C. D.
Trang 1/2
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=20 cm, AC=21 cm, BC=29 cm.
Tính
A. B. C. D.
Câu 11: Cho , so sánh
A. B. C. D.
Câu 12: Tính
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình
a)
b)
Câu 2: (0,5 điểm) Giải bất phương trình
Câu 3: (1,0 điểm) Tính
a)
b)
Câu 4: (1,5 điểm) Một người đi thuyền thúng trên biển, muốn đến ngọn hải
đăng độ cao 66m người đó đứng trên mũi thuyền dùng giác kế đo được
góc giữa thuyền và tia nắng chiều từ đỉnh ngọn hải đăng đến thuyền là . Tính
khoảng cách của thuyền đến chân ngọn hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị).
25
A
C
B
Trang 2/2
Câu 5: (3,0 điểm) Cho đường tròn , điểm M nằm ngoài đường tròn
sao cho . Qua M vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A,
B là các tiếp điểm).
a) Tính độ dài MA.
b) Tính độ dài cung nhỏ AB
c) OM cắt đường tròn tại I. Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây
BI và cung nhỏ BI. (làm tròn đến hàng phần trăm)
--------------------------------------------------HẾT----------------------------------------
Trang 3/2

Preview text:

UBND XÃ TÂN PHÚ ĐÔNG

TRƯỜNG THCS PHÚ ĐÔNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2025-2026

MÔN: TOÁN 9

Ngày kiểm tra: 06/01/2026

Thời gian làm bài: 90 phút

-------------------------------------------------------------------------------------------------

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) (mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:

A. B. C. D.

Câu 2: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:

A. B.

C. D.

Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình

A. B. C. D.

Câu 4: Cho , so sánh

A. B.

C. D.

Câu 5: Tính

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 6: Tính

A. B. C. D.

Câu 7: Tính

A. B. C. D. 4

Câu 8: Cho , so sánh

A. B. C. D.

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=8 cm, AC=15 cm, BC=17 cm. Tính

A. B. C. D.

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=20 cm, AC=21 cm, BC=29 cm. Tính

A. B. C. D.

Câu 11: Cho , so sánh

A. B. C. D.

Câu 12: Tính

A. B. C. D.

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình

a)

b)

Câu 2: (0,5 điểm) Giải bất phương trình

Câu 3: (1,0 điểm) Tính

a)

b)

Câu 4: (1,5 điểm) Một người đi thuyền thúng trên biển, muốn đến ngọn hải đăng có độ cao 66m người đó đứng trên mũi thuyền và dùng giác kế đo được góc giữa thuyền và tia nắng chiều từ đỉnh ngọn hải đăng đến thuyền là . Tính khoảng cách của thuyền đến chân ngọn hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 5: (3,0 điểm) Cho đường tròn , điểm M nằm ngoài đường tròn sao cho . Qua M vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm).

a) Tính độ dài MA.

b) Tính độ dài cung nhỏ AB

c) OM cắt đường tròn tại I. Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BI và cung nhỏ BI. (làm tròn đến hàng phần trăm)

--------------------------------------------------HẾT----------------------------------------