-
Thông tin
-
Quiz
Đề cương chi tiết học phần - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Đọc, nghiên cứu giáo trình, tài liệu tham khảo theo các chủ đề, trả lời câu hỏi và tham gia thảo luận/thuyết trình trên giảng đường có sự hướng dẫn của giảng viên. Chuẩn bị các ý kiến hỏi, đề xuất khi nghe giảng. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Đề cương chi tiết học phần - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Đọc, nghiên cứu giáo trình, tài liệu tham khảo theo các chủ đề, trả lời câu hỏi và tham gia thảo luận/thuyết trình trên giảng đường có sự hướng dẫn của giảng viên. Chuẩn bị các ý kiến hỏi, đề xuất khi nghe giảng. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:









Tài liệu khác của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Preview text:
lOMoARcPSD| 50000674
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
(Higher education program)
NGÀNH ĐÀO TẠO (MAJOR):
CHUYÊN NGÀNH (MINOR):
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN (Syllabus)
1. Tên học phần (tên tiếng Việt và tên tiếng Anh – Course name in Vietnamese and English):
TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN (MARXIST – LENINIST PHILOSOPHY)
2. Mã học phần (Course code): ……………………………………………………….
3. Bộ môn phụ trách giảng dạy (Teaching Department): Bộ môn Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin
4. Trình độ (Level of competency): (apply for … for students at the …. academic year): Đại
học 5. Số tín chỉ (Credits): 3 (45 tiết)
6. Phân bổ thời gian (Time allocation): (giờ tín chỉ đối với các hoạt động)
+ Lên lớp (lý thuyết) (theories) : 30 tiết
+ Làm việc nhóm, thực hành, thảo luận (group works, practice, discussion) : 15 tiết
7. Điều kiện tiên quyết (prequisite courses): Không
8. Mô tả vắn tắt nội dung học phần (Course description): - Học ph n triết học Mác – Lênin
cung c Āp cho sinh viên những tri thức khái quát nh Āt về sự vận động, phát triển làm cơ
sở khoa học cho việc đánh giá và giải quyết các v Ān đề nảy sinh trong cuộc sống. Học
ph n bao gồm các nội dung cơ bản: chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng duy vật
và chủ nghĩa duy vật lịch sử
- Chủ nghĩa duy vật biện chứng cung c Āp cho người học một thế giới quan khoa
học làm cơsở xây dựng một thái độ sống tích cực và sáng tạo.
- Phép biện chứng duy vật cung c Āp cho người học phương pháp tư duy biện
chứng để nhìnnhận đúng đắn và giải quyết tốt các v Ān đề trong cuộc sống
- Chủ nghĩa duy vật lịch sử cung c Āp cho người học hiểu biết đúng đắn về sự tồn
tại, pháttriển xã hội cũng như phương pháp luận khoa học để nhìn nhận và giải quyết các v Ān đề xã hội.
9. Chuẩn đầu ra của học phần – Chuẩn đầu ra cấp 3 (Course Learning Outcomes - CLOs):
Sinh viên sau khi hoàn thành học ph n Triết học Mác - Lênin sẽ đạt được các chuẩn đ u ra sau:
9.1 Chuẩn đầu ra Kiến thức (Knowledge): lOMoARcPSD| 50000674 -
CLO1.1: Quan điểm duy vật biện chứng về vật ch Āt, ý thức và quan hệ
biện chứng giữa vậtch Āt và ý thức -
CLO1.2: Quan điểm cơ bản của phép biện chứng duy vật về sự vận động,
phát triển của thếgiới khách quan -
CLO1.3: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về sự tồn tại, vận động,
phát triển của xã hội và các mối quan hệ biện chứng giữa các lĩnh vực xã hội
như kinh tế chính trị, văn hóa, con người.
9.2 Chuẩn đầu ra Kỹ năng (Skills) -
CLO2.1: Người học xác lập được thế giới quan, nhân sinh quan và phương
pháp luận khoahọc để nhận thức và cải tạo thế giới; -
CLO2.2: Vận dụng được kiến thức lý luận của môn học để tiếp cận và
bước đ u giải quyếtv Ān đề nảy sinh trong hoạt động nhận thức và hoạt động
thực tiễn của bản thân; -
CLO2.3: Vận dụng được kiến thức lý luận để hiểu và thực hiện tốt chủ
trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
9.3 Chuẩn đầu ra Mức độ tự chủ và trách nhiệm (Autonomy and Resposibility) -
CLO3.1: Xác lập được phẩm ch Āt đạo đức cách mạng, lập trường, tư
tưởng chính trị vữngvàng. -
CLO3.2: Có cái nhìn khách quan về vai trò của chủ nghĩa Mác-Lênin trong
đời sống xã hộivà trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay. -
CLO3.3: Có sự tin tưởng tuyệt đối vào sự nghiệp đổi mới do Đảng ta khởi xướng và lãnh đạo.
Ma trận chuẩn đầu ra của học phần (CĐR cấp 3) và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
(Course learning outcomes matrix)
Ghi chú: các ký tự trong các ô thể hiện
P: Đóng góp một ph n cho chuẩn đ u ra Partial supported
S: Đóng góp cho chuẩn đ u ra Supported
H: Đóng góp quan trọng cho chuẩn đ u ra Highly supported
Để trống ô, nếu học ph n không có đóng góp cho chuẩn đ u ra tương ứng
10. Tài liệu học tập (Learning materials): lOMoARcPSD| 50000674
10.1 Tài liệu bắt buộc (Text books): (1)
Giáo trình Triết học Mác – Lênin (Sử dụng trong các trường đại học – hệ không
chuyên lý luận chính trị); Bô giáo dục và đào tạo; ̣ (2)
T愃i liêu hướng d n ôn tậ p Triết học Mác – Lêniṇ ; Khoa Lý luân chính trị,
Trường Đại ̣ học Kinh tế TP HCM; LHNB; 2022.
10.2 Tài liệu tham khảo (Referrences):
(3) Giáo trình Triết học Mác – Lênin (Dùng trong các trường đại học, cao đẳng), (tái bản l n
thứ hai có sửa chữa, bổ sung); Bô Giáo dục và đào tạo; Nhà xu Āt bản Chính trị quốc gia, Hà ̣ Nội, 2006.
11. Kế hoạch giảng dạy học phần (Course teaching plan): Buổi
Nội dung giảng dạy Phương Tài liệu Chuẩn bị Đáp ứng
( số tiết )
( Content ) pháp giảng học tập của sinh CĐR dạy viên Day ( Learning học phần ( Teaching materials ( Student ( hour ( Correspondi method) ) works in no.) ng CLO) detail)
Buổi 1 Chương 1. TRIẾT HỌC VÀ - Thuyết (1) tra ng - Đọc
(5 tiết ) VAI TRÒ CỦA NÓ TRONG giảng (Giảng 3-59 trước ĐỜI SỐNG XÃ HỘI viên) (2) trang chương 1
I. TRIẾT HỌC VÀ VẤN ĐỀ - Chuyển đề 1-18; câ u ( tài liệu
CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC cương 1-4; trang 1) và các slide bài . Khá 1 i lược về Triết học môn học, 98-121 slide bài giảng CLO1.1 . V 2
Ān đề cơ bản của Triết học giảng lên chương 1 CLO2.1
3 . Biện chứng và siêu hình LMS trước trên LMS. CLO3.1
II. TRIẾT HỌC MARX – - Lập
LENIN VÀ VAI TRÒ CỦA NÓ (1) tra ng nhóm,
TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI 1-52 b u nhóm
1 . Sự ra đời và phát triển của (2) trang trưởng, triết học Marx – Lenin ( GV giới 1-18 ; câu chọn đề thiệu, SV tài thuyết . Đối tượng 2 và chức năng của 1-4 ; trang tự nghiên triết học Marx – trình l Āy Lenin 98-121 cứu ) điểm quá
3 . Vai trò của triết học Marx – trình.
Lenin trong đời sống xã hội - Đọc trước chương 1 và các slide bài giảng chương 1 trên LMS.
Buổi 2 Chương 2. CHỦ NGHĨA - Thuyết (1): tr.53- - Đọc lOMoARcPSD| 50000674
(5 tiết) DUY VẬT BIỆN CHỨNG giảng (Giảng 124 trước
I. VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC viên) (2): tr.19- chương 2 CLO1.1
1. Vật ch Āt và các hình thức - Chuyển 56; câu 5- và các CLO2.1 tồn tại của vật ch Āt slide bài 12, slide bài giảng lên tr.122- giảng CLO3.1
2. Nguồn gốc, bản ch Āt và kết chương 2 LMS trước 155 c Āu của ý thức trên LMS. buổi học.
3. Mối quan hệ giữa vật ch Āt và ý thức
Buổi 3 Chương 2. CHỦ NGHĨA - Thuyết (1): tr.53- - Đọc CLO1.2
(5 tiết) DUY VẬT BIỆN CHỨNG (tt) giảng (Giảng 124 trước CLO2.1
II. PHÉP BIỆN CHỨNG DUY viên) (2): tr.19- chương 2 CLO2.2 VẬT - Chuyển đề 56; câu 5- và các
1. Hai loại hình phép biện cương slide 12, slide bài CLO2.3 chứng duy vật bài giảng lên tr.122- giảng CLO3.1 LMS trước 155 chương 2 CLO3.2
2. Nội dung của phép biện trên LMS. buổi học. chứng duy vật CLO3.3
2.1. Hai nguyên lý của phép
biện chứng duy vật
2.2. Các cặp phạm trù của phép
biện chứng duy vật
Buổi 4 2.3. Các quy luật cơ bản của - Thuyết (1): tr.53- - Đọc CLO1.2
(5 tiết) phép biện chứng duy vật giảng (Giảng 124 trước CLO2.1
III. LÝ LUẬN NHẬN THỨC viên) (2): tr.19- chương 2 CLO2.2
(GV giới thiệu, SV tự nghiên - Chuyển đề 56; câu 5- và các cứu) cương slide 12, slide bài CLO2.3 bài giảng lên tr.122- giảng CLO3.1
LMS trước 155 chương 2 CLO3.2 buổi học. trên LMS. CLO3.3 lOMoARcPSD| 50000674
Buổi 5 Chương 3. CHỦ NGHĨA - Thuyết (1) trang - Đọc CLO1.2
(5 tiết) DUY VẬT LỊCH SỬ giảng (Giảng 125-189 trước CLO2.1
I. HỌC THUYẾT HÌNH THÁI viên) (2) trang chương 3 CLO2.2 KINH TẾ -
XÃ HỘI (GV - Chuyển 57-97; và các giảng) slide bài trang slide bài CLO2.3
II. GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC giảng lên 155-213 giảng CLO3.1 LMS trước chương 3 CLO3.2
( GV giới thiệu, SV tự nghiên buổi học. trên LMS. CLO3.3
cứu - Thuyết trình) - Điều khiển - Thuyết
III. NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH ph n trình trình đề
MẠNG XÃ HỘI ( GV giới bày thuyết tài nhóm.
thiệu, SV tự nghiên cứu - trình của các - Chuẩn Thuyết trình) nhóm. bị câu hỏi - Đề tài TT: - Điề u khiển tranh luận
Giai cấp v愃 dân tộc ph n tranh với nhóm luận. thuyết
Nh愃 nước v愃 cách mạng xã trình. hội - Đánh giá và ch Ām điểm bài thuyết trình nhóm
Buổi 6 IV. Ý THỨC XÃ HỘI - Thuyết Đọc CLO1.2 (5 ti
ết ) V. TRIẾT HỌC VỀ CON NGƯỜI giảng (Giảng trước các CLO1.3 viên) tài liệu GIẢI ĐÁP THẮC MẮC VÀ CLO2.1 bắt buộc HƯỚNG DẪN ÔN TẬP - Chu yển bên CLO2.2 THI KẾT THÚC HỌC slide bài CLO2.3 PHẦN giảng lên SV đưa LMS trước bài TT CLO3.1 buổi học. chương CLO3.2 - Tổng kết 3 .mục II CLO3.3 những kiến và thức quan chương trọng cho 3 .mục III sinh viên. lên LSM để thảo - Giải đáp luận, những câu đánh giá. hỏi từ phía sinh viên.
12. Nhiệm vụ của sinh viên (Student workload): lOMoARcPSD| 50000674
• Nghe giảng viên giới thiệu chương trình và các nội dung cơ bản của học ph n.
• Đọc, nghiên cứu giáo trình, tài liệu tham khảo theo các chủ đề, trả lời câu hỏi và tham gia
thảo luận/thuyết trình trên giảng đường có sự hướng dẫn của giảng viên. Chuẩn bị các ý
kiến hỏi, đề xu Āt khi nghe giảng.
• Bắt buộc tham dự các buổi thảo luận/ thuyết trình trên lớp theo quy định. Tham dự đ y
đủ các l n kiểm tra giữa kỳ và thi kết thúc môn học.
13. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên (Student assessment system):
Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
+ Tham dự lớp : 10% điểm quá trình
+ Thảo luận và thuyết trình nhóm: 20 % điểm quá trình.
+ Kiểm tra giữa học phần: 20% điểm quá trình.
- Điểm thi kết thúc học phần: 50 % điểm toàn phần.
Thang điểm (Scoring guide/Rubric): 10 (làm tròn điểm số theo học quy định chế tín ch椃椃)
Rubric 1. Đánh giá chuyên cần (tham dự lớp) Tiêu chí Trọng số Tốt Khá Trung bình (50%) Ch Āt lượng (%) (100%) (75%) Tích cực Sáng tạo, Có Thái độ Có tham gia khi phù hợp, tham gia Ít tham gia các hoạt có tham dự 50 các hoạt các hoạt động đóng góp tích cực động ý động Thời gian Không Vắng không 40 Phù hợp Vắng không quá tham dự 50 vắng buổi quá 20% số phù hợp khi 40% số tiết chưa phù hợp đ y đủ nào tiết kiến
Rubric 2. Đánh giá thảo luận nhóm Rubric 3. Đánh giá Tiêu chí Trọng số Tốt Khá
Trung bình (50%) thuyết trình (%) (100%) (75%) theo nhóm Khơi gợi Tiêu v Ān đề và chí Trọng Thái độ Tham gia Ít tham gia thảo số Tốt 20 dẫn dắt Khá tham gia thảo luận luận Trung bình cuộc thảo (50%) luận Phân tích Phân tích, (%) Kỹ năng
Phân tích, đánh giá 40 đánh giá đánh giá khá (100%) (75%) thảo luận
khi tốt, khi chưa tốt tốt tốt lOMoARcPSD| 50000674 Phong phú Khá đ y đủ, còn Đ y đủ theo 10 hơn yêu thiếu 1 nội dung yêu c u c u
quan trọng Nội dung Khá chính Tương đối chính Chính xác, xác, khoa 20
xác, khoa học, còn khoa học học, còn vài 1 sai sót quan trọng sai sót nhỏ C Āu trúc và 10 C Āu trúc C Āu trúc bài C Āu
trúc bài và tính trực bài và và slides khá slides tương đối Kém (0%)
Không tham gia các hoạt động Vắng từ 40% trở lên Kém (0%) Không tham gia thảo luận
Phân tích, đánh giá chưa tốt Không phù hợp Kém (0%)
Thiếu nhiều nội dung quan trọng
Thiếu chính xác, khoa học, nhiều sai sót quan trọng C Āu trúc bài và slides chưa lOMoARcPSD| 50000674
14. Hoạt động hỗ trợ của giảng viên (Student support):
- Chuyển đề cương môn học, slide bài giảng lên LMS trước buổi học; lOMoARcPSD| 50000674
- Góp ý cho bài thuyết trình nhóm qua LMS;
- Giới thiệu các bài đọc hoặc tác phẩm đọc thêm cho sinh viên;
- Giải đáp những câu hỏi từ phía sinh viên về môn học và nội dung ôn thi.
TP.HCM, ng愃y 05 tháng 9 năm 2022 NGƯỜI BIÊN SOẠN
PHÊ DUYỆT CỦA TRƯỞNG KHOA
TRƯỞNG BỘ MÔN MÁC – LÊNIN TS. BÙI XUÂN THANH
TS. TRẦN NGUYÊN KÝ