1
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
---------------------
- - Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc
---------------------
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Kế toán kiểm toán/Tài chính/Ngân hàng/Kinh doanh quốc tế/Quản trị
kinh doanh
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Tên học phần: Kinh tế vi mô
Tên tiếng Anh: Microeconomics
1. Mã học phần ECO01A
2. Ký hiệu học phần
3. Số tín chỉ
3
4. Phân bố thời gian
- Lý thuyết 30 tiết
- Bài tập/Thảo luận 15 tiết
- Thực hành/ Thí nghiệm
- Tự học 90 tiết
(Để tiếp thu tốt kiến thức của 1 giờ trên lớp,
sinh viên cần dành tối thiểu 2 giờ tự học ở nhà,
nghiên cứu tài liệu và chuẩn bị các nội dung
theo yêu cầu của giảng viên).
5. Các giảng viên giảng dạy học phần
- Giảng viên phụ trách chính TS. Trần Thị Thanh Huyền
- Các giảng viên tham gia giảng dạy TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan
ThS. Ngô Kim Thanh
ThS Đỗ Minh Thu
ThS. Thịnh Phương Hạnh
TS. Phạm Thu Hằng
ThS. Đào Đình Minh
TS. Đỗ Thị Thu
TS. Nguyễn Thị Hoài Thu
TS. Phạm Minh Anh
TS. Bùi Duy Hưng
ThS. Cao Hải Vân
- Khoa/Bộ môn phụ trách học phần Bộ môn Kinh tế học, Khoa Kinh tế
6. Điều kiện tham gia học phần
- Học phần tiên quyết Không
(Đây là học phần thuộc khối kiến thức giáo
dục đại cương, có thể học từ năm thứ nhất,
2
không cần điều kiện tiên quyết).
7. Loại học phần x Bắt buộc Tự chọn (bắt buộc)
8. Thuộc khối kiến thức (study unit,
modules, macro, block …)
x Kiến thức giáo dục đại cương
Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức chuyên ngành
Tốt nghiệp
9. Mô tả tóm tắt học phần:
Kinh tế vi học phần bắt buộc thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương, giảng dạy
cho sinh viên khối ngành Kinh tế.
Là một phân nhánh của kinh tế học, kinh tế vi mô bước đầu trang bị cho sinh viên tư duy
về kinh tế thị trường, đồng thời cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về kinh tế cấp
độ vi mô, bao gồm: cơ chế vận hành của các thị trường; hành vi của người tiêu dùng nhằm tối đa
hóa lợi ích, hành vi của doanh nghiệp nhằm tối đa hóa lợi nhuận; cấu trúc của các thị trường; vai
trò kinh tế của chính phủ trong việc điều tiết thị trường. Nhờ những kiến thức lĩnh hội được,
người học có thể từng bước nghiên cứu sự vận động của nền kinh tế và cách thức hoạt động của
nhằm giải quyết tình trạng khan hiếm vấn đề mọi nền kinh tế, không phân biệt trình độ -
phát triển, đều phải đối mặt.
10. Chuẩn đầu ra của học phần:
Sau khi kết thúc học phần sinh viên có khả năng:
STT
Chuẩn đầu ra học phần
(Course Learning Outcome)
Kiến thức
(Cognitive)
Kỹ năng
(Psychomotor)
Thái độ
(Affective)
CLO1 Diễn giải chế vận hành của
các thị trường và cách thức ra
quyết định của các chủ thể trên
thị trường ở mức độ cơ bản.
Hiểu
(Understand) -
a2
Bắt chước
(Imitation) - b1
Tiếp nhận
(Receiving) - c1
CLO2
Tính toán một số thông số của
thị trường doanh nghiệp
cấp độ vi dựa trên số liệu
cho trước
Hiểu
(Understand) -
a2
Bắt chước
(Imitation) - b1
Tiếp nhận
(Receiving) - c1
CLO
3
Nhận diện thông tin phù hợp để
phân tích và luận giải biến động
thị trường một hàng hóa trong
tình huống thực tế
Hiểu
(Understand) -
a2
Vận dụng
(Manipulation) -
b2
Tiếp nhận
(Receiving) - c1
CLO
4
Lập kế hoạch làm việc nhóm
phân công công việc cho
các thành viên nhằm thu thập
số liệu, phân tích nhân tảnh
hưởng đến một thị trường
hàng hoá cụ thể mức độ
bản
Vận dụng
(Apply) - a3
Vận dụng
(Manipulation) -
b2
Tiếp nhận
(Receiving) - c1
11. Đánh giá học phần:
Hoạt động đánh giá được thiết kế đo lượng mức độ đạt chuẩn đầu ra học phần của người học.
3
Thành phần
đánh giá
Hoạt động đánh
giá
Phương pháp đánh giá Trọng
số
(%)
Thời
điểm
(tuần đào
tạo)
CĐR
HP
(CLO)
Đánh giá
quá trình
(40%)
A11 - Chuyên
cần
Điểm danh
Trả lời câu hỏi, thảo
luận theo nhóm
Làm bài tập về nhà
10% 1-8
A12 - Kiểm tra
1
Trắc nghiệm, tự luận
ngắn, bài tập tính toán.
15% 5 CLO1,
CLO2
A13 - Kiểm tra
2
Làm việc nhóm
thuyết trình, thảo luận
15% 3-8 CLO4
Đánh giá
tổng kết
(60%)
A21 - Cuối kỳ Trắc nghiệm, tự luận
ngắn, phân ch tình
huống thực tiễn bài
tập tính toán
60% Theo kế
hoạch
của Học
viện
CLO1,
CLO2,
CLO3
(Thang đánh giá (rubrics) các chuẩn đầu ra CLOs được trình bày trong phụ lục bên dưới (*)
12. Kế hoạch giảng dạy và học tập
Buổi 1 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1
Nội dung Chương 1: Tổng quan về kinh tế học
1.1. Một số khái niệm kinh tế cơ bản
1.2. Lựa chọn kinh tế tối ưu
Tài liệu học tập - Chương 1, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 1, 2, TLTK6 chương 1
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu tổng thể về môn học (đề cương chi tiết học phần, cách
thức đánh giá, phân nhóm sinh viên các vấn đề chung khác
trong quá trình dạy và học).
Giới thiệu các chủ đề trong chương 1.
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, thảo luận, xây dựng bài làm bài
tập theo hướng dẫn của giảng viên.
Đăng ký tham gia nhóm.
Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 2 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1
Nội dung Chương 1: Tổng quan về kinh tế học (tiếp)
1.3. Các vấn đề kinh tế cơ bản và các hệ thống kinh tế
1.4. Đối tượng, vai trò, các bộ phận của Kinh tế học và phương
pháp nghiên cứu.
Tài liệu học tập - Chương 1, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK chương 4, 6
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy:
4
Giới thiệu nội dung của chương 1
- Hoạt động học tập: Nghiên cứu trước tài liệu, nghe giảng, tham
gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu cầu khác của giảng
viên.
Hoạt động đánh giá - Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, y
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 3 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, 2, 3, 4
Nội dung Chương 2: Cung - cầu
2.1. Cầu
2.2. Cung
Tài liệu học tập - Chương 2, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 4, 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu khái quát về chương học
- Hoạt động học tập: Thuyết trình về nội dung cầu, cung đã được
chuẩn bị trước; nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài
thực hiện các yêu cầu khác của giảng viên.
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1, Kiểm tra 2
Buổi 4 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, 2, 3, 4
Nội dung Chương 2: Cung cầu (tiếp)-
2.3. Sự kết hợp của cung và cầu
2.4. Thị trường và sự can thiệp của chính phủ
Tài liệu học tập - Chương 2, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 4, 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu các nội dung của chương học
Hướng dẫn giải bài tập tính toán
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1, Kiểm tra 2
Buổi 5 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, 2, 3, 4
Nội dung
Chương 2: Cung cầu (tiếp)-
2.4. Thị trường và sự can thiệp của chính phủ
Tài liệu học tập - Chương 2, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 4, 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Đưa ra tình huống về sự can thiệp của chính phủ, phân tích, đánh
giá và gợi mở để sinh viên thảo luận, phát biểu ý kiến.
5
Hướng dẫn giải bài tập tính toán.
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1, Kiểm tra 2
Buổi 6 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, 2
Nội dung Chương 3: Hệ số co giãn
3.1. Hệ số co giãn theo giá
3.2. Các loại hệ số co giãn khác
3.3. Ứng dụng hệ số co giãn và phân tích cung cầu
Tài liệu học tập - Chương 3, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 5
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, phân tích về nội dung của chương học.
Triển khai chủ đề của bài Kiểm tra 2 để các nhóm chuẩn bị.
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1, Kiểm tra 2
Buổi 7 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1
Nội dung
Chương 4: Lý thuyết hành vi người tiêu dùng
4.1. Lý thuyết lợi ích
4.2. Phân tích bàng quan ngân sách
Tài liệu học tập - Chương 4, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 21, TLTK6 chương 6
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, giải thích các nội dung của chương học.
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Các nhóm đăng ký tên hàng hóa/dịch vụ dự định tiến hành nghiên
cứu để phục vụ cho bài Kiểm tra 2, nộp bản kế hoạch hoạt động
của nhóm, bản phân công công việc cho các thành viên.
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 8 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1
Nội dung Chương 4: Lý thuyết hành vi người tiêu dùng (tiếp)
4.2. Phân tích bàng quan ngân sách
6
Tài liệu học tập - Chương 4, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 21, TLTK6 chương 6
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy: Giới thiệu, giải thích về các chủ đề theo
nội dung của chương học.
Hướng dẫn sinh viên làm bài tập tính toán.
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Các nhóm tiến hành thu thập số liệu
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 9 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2
Nội dung
Kiểm tra bài số 1: Đóng góp vào CLO1, CLO2
Nội dung kiểm tra: Từ chương 1 đến chương 4
Tài liệu học tập
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy: Tổ chức cho sinh viên làm bài kiểm tra 1
- Hoạt động học tập: Tham gia làm bài kiểm tra 1 theo sự sắp xếp
của giảng viên
Hoạt động đánh giá - Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 10 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2
Nội dung Chương 5: Lý thuyết hành vi người sản xuất
5.1. Lý thuyết về sản xuất
5.2. Lý thuyết về chi phí sản xuất
Tài liệu học tập - Chương 5, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 13, TLTK4 chương 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu về nội dung của chương học
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Các nhóm tiến hành thu thập số liệu
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 11 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2
Nội dung Chương 5: Lý thuyết hành vi người sản xuất (tiếp)
5.2. Lý thuyết về chi phí sản xuất (tiếp)
5.3. Lý thuyết về lợi nhuận
Tài liệu học tập
- Chương 5, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 13, TLTK4 chương 6
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, giải thích về nội dung của chương học
Hướng dẫn sinh viên làm bài tập tính toán
7
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Các nhóm nộp dữ liệu thu thập được
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 12 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2
Nội dung Chương 6: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
6.1. Khái quát về thị trường cạnh tranh hoàn hảo
6.2. Đường cầu đường doanh thu cận biên của doanh nghiệp
cạnh tranh hoàn hảo
6.3. Quyết định sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo
trong ngắn hạn
Tài liệu học tập - Chương 6, Giáo trình chính
- Tài liệu thể đọc thêm: TLTK2 chương 14, TLTK4 chương 8,
TLTK6 chương 8
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, giải thích về nội dung của chương học
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Làm việc nhóm, thể hiện kết qu thu thập được qua file
powerpoint
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 13 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2
Nội dung Chương 6: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (tiếp)
6.4. Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo
6.5. Thặng dư sản xuất trong ngắn hạn
6.6. Quyết định sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo
trong dài hạn
Tài liệu học tập - Chương 6, Giáo trình chính
- Tài liệu thể đọc thêm: TLTK2 chương 14, TLTK4 chương 8,
TLTK6 chương 8
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, giải thích về nội dung của chương học
Đưa ra tình huống đế sinh viên thảo luận: Khi nào doanh nghiệp
nên đóng cửa?
Hướng dẫn làm bài tập tính toán
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
8
Các nhóm nộp file powerpoint thể hiện kết quả nghiên cứu
Hoạt động đánh giá -Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 14 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO4
Nội dung
- Các nhóm thuyết trình và tranh luận
Tài liệu học tập
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy: Tổ chức cho các nhóm thuyết trình và
tranh luận
- Hoạt động học tập:
Các nhóm thuyết trình và tranh luận theo bốc thăm ngẫu nhiên
Hoạt động đánh giá -Đánh giá quá trình: Kiểm tra 2
Buổi 15 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO4
Nội dung - Các nhóm thuyết trình và tranh luận
Tài liệu học tập
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy:
Tổ chức cho các nhóm thuyết trình và tranh luận
Nhận xét, chấm điểm các nhóm
- Hoạt động học tập:
Các nhóm thuyết trình và tranh luận theo bốc thăm ngẫu nhiên
Các nhóm nộp bản đánh giá mức độ hoàn thành của các thành
viên
Hoạt động đánh giá
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 2
Buổi 16 (03 tiết)
Nội dung Chương 7: Thị trường độc quyền
7.1. Độc quyền bán
7.2. Độc quyền mua
7.3. So sánh độc quyền bán và độc quyền mua
Giới thiệu sơ lược chương 8-11
Chương 8: Thị trường cạnh tranh độc quyền
8.1. Khái quát về thị trường cạnh tranh độc quyền
8.2. Quyết định sản xuất của hãng cạnh tranh độc quyền
Chương 9: Thị trường độc quyền nhóm
9.1. Khái quát về thị trường độc quyền nhóm
9.2. Hợp tác và cạnh tranh trên thị trường độc quyền nhóm
9.3. Một vài đánh giá về thị trường độc quyền nhóm
Chương 10: Thị trường yếu tố sản xuất
10.1. Thị trường lao động
10.2. Thị trường vốn
10.3. Thị trường đất đai
Chương 11: Thất bại thị trường vai trò kinh tế của chính
phủ
11.1. Các dạng thất bại thị trường
11.2. Vai trò kinh tế của chính phủ trong việc khắc phục thất bại
9
thị trường
Tổng kết, công bố điểm thành phần, giải đáp thắc mắc
Tài liệu học tập - Chương 7, 8, 9, 10, 11, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm:
+ Chương 7: TLTK6 chương 10
+ Chương 8: TLTK2 chương 16
+ Chương 9: TLTK2 chương 17, TLTK6 chương 10
+ Chương 10: TLTK2 chương 18, TLTK4 chương 14, 15, TLTK6
chương 11
+ Chương 11: TLTK2 chương 10, 11, 20
Hoạt động dạy và học - Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu các nội dung cơ bản của chương 7
Giới thiệu sơ lược về logic của các chương 8, 9 và hướng dẫn sinh
viên tự nghiên cứu chương 10, 11
- Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài.
Lĩnh hội các kiến thức được giới thiệu để tự chủ động nghiên cứu
theo hướng dẫn của giảng viên
Rà soát điểm, thắc mắc với giảng viên (nếu có)
Hoạt động đánh giá - Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài.
13. Tài liệu học tập:
a. Sách (textbook), giáo trình chính:
[1] Giáo trình Kinh tế vi mô, Nguyễn Thị Ngọc Loan, Trần Thị Thanh Huyền (đồng chủ
biên) (2021), NXB Lao động.
Sinh viên có thể tìm mua giáo trình chính tại Nhà sách Học viện Ngân hàng.
b. Sách, tài liệu tham khảo:
[2] Kinh tế học vi / N. Gregory Mankiw ; Trương Đăng Thụy... dịch hiệu đính .- Tp.
HCM : Hồng Đức , 2016 .- xxxv, 557 tr. ; 26 cm (19609)
[3] Kinh tế học vi / David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch; Trần Phú Thuyết
h.đ; Nhóm Giảng viên Khoa Kinh tế học Đại học Kinh tế quốc dân d. . H. : Thống kê , 2011 .- -
330 tr ; 17x24 cm (11259)
[4] Kinh tế học vi / Robert S. Pindyck; Daniel L. Rubinfeld; Trần ThBích Dung,... dịch
và hiệu đính . H. : Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh , 2015 .- - 748 tr. ; 27 cm
[5] Microeconomic theory : Basic principles and extensions / Christopher M Snyder; Walter
Nicholson; Robert Stewart .- Andover : Cengage Learning , 2015 .- x, 537 p. ; 25 cm .-
9781473704787 (ID: 2505082217)
[6] Microeconomics for today / Irvin B Tucker .- Australia : Cengage , 2019 .- 522 p. ; 27 cm
.- 9781337613064 (ID: 2505082243)
Sinh viên có thể tìm đọc sách, tài liệu tham khảo tại Trung tâm thông tin thư viện Học viện -
Ngân hàng.
14. Yêu cầu đối với người học:
Sinh viên thực hiện các nhiệm vụ sau đây:
10
- Tham gia đầy đủ, tích cực các buổi học và hoạt động học tập của lớp học phần;
- Tự tìm hiểu các vấn đề do giảng viên giao để thực hiện ngoài giờ học trên lớp;
- Hoàn thành tất cả bài đánh giá của học phần.
- Tôn trọng giảng viên, sinh viên khác và chấp hành nội quy, quy định của Học viện.
15. Ngày phê duyệt: 12/9/2022
16. Cấp phê duyệt:
Trưởng Khoa
phụ trách CTĐT
Trưởng khoa/Bộ môn
phụ trách học phần
Giảng viên phụ trách
học phần
TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan
TS. Trần Thị Thanh Huyền
11
Phụ lục Thang đánh giá chuẩn đầu ra (CLO) (Analytical Rubrics)-
CLO1: Diễn giải chế vận hành của các thị trường cách thức ra quyết định của các
chủ thể trên thị trường ở mức độ cơ bản
Performance
level
Don’t meet
expectation
s
Below
expectations
Marginall
y adequate
Meets
expectations
Exceeds
expectations
Điểm đánh giá
< 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100%
Tiêu chí
Nhận biết được
quy luật cung
cầu; chỉ ra
được các nhân
tố giải thích
được tác động
của một số
nhân tố ảnh
hưởng đến cầu
cung; sử
dụng quy luật
hình
cung cầu để
giải thích
hoặc/và dự báo
sự thay đổi
trong giá cả
hoặc sản lượng
cân bằng trên
một thị trường
hàng hóa
Không nhận
biết được
quy luật
cung cầu
Nhận biết
được quy
luật cung
cầu; chỉ ra
được các
nhân tố ảnh
hưởng đến
cầu và cung.
Nhận biết
được quy
luật cung
cầu; chỉ ra
được các
nhân tố ảnh
hưởng đến
cầu, cung;
giải thích
được tác
động của
một số
nhân tố ảnh
hưởng đến
cầu hoặc
cung.
Nhận biết được
quy luật cung
cầu; chỉ ra được
các nhân tố
giải thích được
tác động của
một số nhân tố
ảnh hưởng đến
cầu cung; sử
dụng quy luật
hình
cung cầu để giải
thích hoặc/và dự
báo sự thay đổi
trong giá cả
hoặc sản lượng
cân bằng trên
một thị trường
hàng hóa
Nhận biết được
quy luật cung
cầu; chỉ ra được
các nhân tố
giải thích được
tác động của
một số nhân tố
ảnh hưởng đến
cầu cung; sử
dụng quy luật
hình cung
cầu để giải thích
hoặc/và dự báo
sự thay đổi trong
giá cả sản
lượng cân bằng
trên một thị
trường hàng hóa
tả được nội
dung của một
số chính sách
can thiệp của
chính phủ ở cấp
độ vi mô; phân
tích tác động
của 1 chính
sách can thiệp
của chính phủ ở
cấp độ vi
đến lợi ích của
các bên liên
quan
Không nhận
biết được
chính sách
can thiệp
của chính
phủ ở cấp độ
vi mô
tả được
nội dung của
1 chính sách
can thiệp của
chính phủ
cấp độ vi mô
Mô tả được
nội dung
của một số
chính sách
can thiệp
của chính
phủ cấp
độ vi mô
tả được nội
dung của một số
chính sách can
thiệp của chính
phủ cấp độ vi
mô; phân tích
tác động của 1
chính sách can
thiệp của chính
phủ cấp độ vi
đến lợi ích
của các bên liên
quan
tả được nội
dung của một số
chính sách can
thiệp của chính
phủ cấp độ vi
mô; phân tích
tác động của
một số chính
sách can thiệp
của chính phủ
cấp độ vi
đến lợi ích của
các bên liên
quan
12
Performance
level
Don’t meet
expectation
s
Below
expectations
Marginall
y adequate
Meets
expectations
Exceeds
expectations
Điểm đánh giá
< 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100%
Nhận biết được
các quy luật
kinh tế, các
nhân tố ảnh
hưởng đến lựa
chọn của người
tiêu dùng; đồng
thời diễn giải
được nguyên
tắc lựa chọn
của người tiêu
dùng nhằm đạt
mục tiêu tối đa
hoá lợi ích.
Không nhận
biết được
các quy luật
kinh tế, các
nhân tố ảnh
hưởng đến
lựa chọn của
người tiêu
dùng.
Nhận biết
được nhưng
chưa đầy đủ
các quy luật
kinh tế, các
nhân tố ảnh
hưởng đến
lựa chọn của
người tiêu
dùng.
Nhận biết
được đầy
đủ các quy
luật kinh
tế, các
nhân tố ảnh
hưởng đến
lựa chọn
của người
tiêu dùng;
nhưng
chưa diễn
giải được
nguyên tắc
lựa chọn
của người
tiêu dùng
nhằm đạt
mục tiêu
tối đa hoá
lợi ích.
Nhận biết được
các quy luật
kinh tế, các
nhân tố ảnh
hưởng đến lựa
chọn của người
tiêu dùng; đồng
thời diễn giải
được nguyên tắc
lựa chọn của
người tiêu dùng
nhằm đạt mục
tiêu tối đa hoá
lợi ích.
Nhận biết được
các quy luật
kinh tế, các nhân
tố ảnh hưởng
đến lựa chọn của
người tiêu dùng;
đồng thời diễn
giải được
nguyên tắc lựa
chọn của người
tiêu dùng nhằm
đạt mục tiêu tối
đa hoá lợi ích.
Xác định được
đường cầu
nhân trên sở
lựa chọn tối ưu
của người tiêu
dùng.
Nhận biết được
các quy luật
kinh tế, các loại
chi phí ảnh
hưởng đến lựa
chọn của người
sản xuất; diễn
giải được
nguyên tắc
chung trong
việc lựa chọn
của người sản
xuất nhằm đạt
mục tiêu tối đa
hoá lợi nhuận;
xác định được
khi nào doanh
nghiệp nên gia
nhập thị
trường, tiếp tục
sản xuất, đóng
cửa hoặc rời bỏ
Không nhận
biết được
các quy luật
kinh tế, các
loại chi phí
ảnh hưởng
đến lựa chọn
của người
sản xuất
Nhận biết
được nhưng
chưa đầy đủ
các quy luật
kinh tế, các
loại chi phí
ảnh hưởng
đến lựa chọn
của người
sản xuất
Nhận biết
được đầy
đủ các quy
luật kinh
tế, các loại
chi phí ảnh
hưởng đến
lựa chọn
của người
sản xuất;
nhưng
chưa diễn
giải được
nguyên tắc
lựa chọn
của người
sản xuất
nhằm đạt
mục tiêu
tối đa hoá
lợi nhuận.
Nhận biết được
các quy luật
kinh tế, các loại
chi phí ảnh
hưởng đến lựa
chọn của người
sản xuất; diễn
giải được
nguyên tắc
chung trong
việc lựa chọn
của người sản
xuất nhằm đạt
mục tiêu tối đa
hoá lợi nhuận;
xác định được
khi nào doanh
nghiệp nên gia
nhập thị trường,
tiếp tục sản
xuất, đóng cửa
hoặc rời bỏ thị
Nhận biết được
các quy luật
kinh tế, các nhân
tố ảnh hưởng
đến lựa chọn của
người sản xuất;
diễn giải được
nguyên tắc lựa
chọn của người
sản xuất nhằm
đạt mục tiêu tối
đa hoá lợi nhuận
trên từng cấu
trúc thị trường
cụ thể; xác định
được khi nào
doanh nghiệp
nên gia nhập thị
trường, tiếp tục
sản xuất, đóng
cửa hoặc rời bỏ
thị trường đối
13
Performance
level
Don’t meet
expectation
s
Below
expectations
Marginall
y adequate
Meets
expectations
Exceeds
expectations
Điểm đánh giá
< 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100%
thị trường. trường. với từng cấu
trúc thị trường
cụ thể.
CLO2: Tính toán một số thông số của thị trường và doanh nghiệp cấp độ vi mô dựa trên
số liệu cho trước
Performance
level
Don’t meet
expectatio
ns
Below
expectatio
ns
Marginall
y
adequate
Meets
expectations
Exceeds
expectations
Điểm đánh
giá
< 40% 40%-54% 55%-
69%
70%-84% 85% - 100%
Tiêu chí
Tính toán
được giá cả
sản lượng cân
bằng ban đầu;
sự thay đổi
của giá cả
sản lượng cân
bằng khi
nhân tố tác
động đến thị
trường
Không tính
toán được
giá cả
sản lượng
cân bằng
theo yêu
cầu đề bài
ra
Tính toán
được giá cả
hoặc sản
lượng cân
bằng
Tính toán
được giá
cả sản
lượng cân
bằng
Tính toán
được giá cả
sản lượng cân
bằng ban đầu;
sự thay đổi
của giá cả và
sản lượng cân
bằng khi
nhân tố tác
động đến thị
trường
Tính toán được
sự thay đổi của
giá cả sản
lượng cân bằng
khi nhân tố tác
động đến thị
trường; giải thích
được ý nghĩa
hoặc tính toán
thêm được một số
thông số của thị
trường.
Xác định được
giá cả, sản
lượng, doanh
thu, lợi nhuận
nhằm tối đa
hóa lợi nhuận
hoặc/và doanh
thu của doanh
nghiệp sự
biến động của
các thông số
trên khi các
nhân tố tác
động
Không xác
định đúng
được công
thức để tính
toán các
thông số
của doanh
nghiệp
Xác định
đúng công
thức nhưng
chưa tính
toán được
các thông
số của
doanh
nghiệp
Xác định
được giá
cả, sản
lượng,
doanh thu,
lợi nhuận
nhằm tối
đa hóa lợi
nhuận
hoặc/và
doanh thu
của doanh
nghiệp
Xác định được
giá cả, sản
lượng, doanh
thu, lợi nhuận
nhằm tối đa
hóa lợi nhuận
hoặc/và doanh
thu của doanh
nghiệp sự
biến động của
các thông số
trên khi các
nhân tố tác
động
Xác định được
giá cả, sản lượng,
doanh thu, lợi
nhuận nhằm tối
đa hóa lợi nhuận
hoặc/và doanh
thu của doanh
nghiệp và sự biến
động của các
thông số trên khi
có các nhân tố tác
động; xác định
được thêm một số
thông số khác của
doanh nghiệp
CLO3: Nhận diện thông tin phù hợp đphân tích luận giải biến động thị trường một
hàng hóa trong tình huống thực tế
14
Performance
level
Don’t
meet
expectatio
ns
Below
expectation
s
Marginally
adequate
Meets
expectations
Exceeds
expectations
Điểm đánh
giá
< 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100%
Tiêu chí
Trên sở
tình huống
thực tế được
cung cấp, nhận
diện, diễn giải
được tác động
của nhân tố
ảnh hưởng đến
cầu hoặc/và
cung của hàng
hóa; sử dụng
hình cung
cầu để xác
định, chỉ ra xu
hướng biến
động của giá
cả hoặc/và sản
lượng cân
bằng
Không
nhận diện
được tình
huống
đề bài ra
Trên sở
tình huống
thực tế được
cung cấp,
nhận diện
được nhân tố
ảnh hưởng
đến cầu
hoặc/và
cung của
hàng hóa
Trên sở
tình huống
thực tế được
cung cấp,
nhận diện,
diễn giải
được nhân tố
ảnh hưởng
tác động như
thế nào đến
cầu hoặc/và
cung của
hàng hóa.
Trên sở
tình huống
thực tế được
cung cấp,
nhận diện,
diễn giải được
tác động của
nhân tố ảnh
hưởng đến
cầu hoặc/và
cung của hàng
hóa; sử dụng
hình cung
cầu để xác
định, chỉ ra xu
hướng biến
động của giá
cả hoặc/và sản
lượng cân
bằng
Trên sở tình
huống thực tế được
cung cấp, nhận
diện, diễn giải đầy
đủ và chính xác, với
minh chứng thực tế
phù hợp hoặc/và
góc nhìn mới về tác
động của nhân tố
ảnh hưởng đến cầu
hoặc/và cung của
hàng hóa; sử dụng
hình cung cầu
để xác định, chỉ ra
xu hướng biến động
của giá cả hoặc/và
sản lượng cân bằng
CLO4: Lập kế hoạch làm việc nhóm phân công công việc cho các thành viên nhằm thu
thập số liệu, phân tích nhân tố ảnh hưởng đến một thị trường hàng hóa cụ thể mức độ
bản.
Performance
level
Don’t meet
expectations
Below
expectations
Marginally
adequate
Meets
expectations
Exceeds
expectations
Điểm đánh giá < 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100%
Tiêu chí
Lập nhóm, xác
định mặt hàng để
phân tích; xây
dựng kế hoạch
làm việc nhóm,
phân công công
việc cho các
thành viên; tiến
hành thu thập số
liệu của một số
yếu tố tác động
đến cầu hoặc/và
cung của mặt
Lập nhóm,
xác định mặt
hàng để phân
tích
Lập nhóm,
xác định mặt
hàng để phân
tích; xây
dựng kế
hoạch làm
việc nhóm,
phân công
công việc
cho các
thành viên
Lập nhóm,
xác định mặt
hàng để phân
tích; xây
dựng kế
hoạch làm
việc nhóm,
phân công
công việc
cho các
thành viên;
tiến hành thu
thập số liệu
Lập nhóm, xác
định mặt hàng
để phân ch;
xây dựng kế
hoạch làm việc
nhóm, phân
công công việc
cho các thành
viên; tiến hành
thu thập số liệu
của một số yếu
tố tác động đến
cầu hoặc/và
Lập nhóm, xác
định mặt hàng để
phân tích; xây
dựng kế hoạch
làm việc nhóm,
phân công công
việc cho các
thành viên; tiến
hành thu thập số
liệu của một số
yếu tố tác động
đến cầu hoặc/và
cung của mặt
15
hàng đã lựa chọn
thể hiện kết
quả bằng nh
thức phù hợp;
thuyết
trình, trình bày
về nội dung đã
khảo sát
của một số
yếu tố tác
động đến cầu
hoặc/và cung
của mặt hàng
đã lựa chọn
thể hiện
kết quả bằng
hình thức
phù hợp
cung của mặt
hàng đã lựa
chọn và thể hiện
kết quả bằng
hình thức phù
hợp; thuyết
trình, trình bày
về nội dung đã
khảo sát
hàng đã lựa chọn
thể hiện kết
quả bằng hình
thức phù hợp;
thuyết trình, trình
bày về nội dung
đã khảo sát; trả
lời, tranh luận với
các ý kiến phản
biện.

Preview text:

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc --------------------- ---------------------
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Kế toán kiểm toán/Tài chính/Ngân hàng/Kinh doanh quốc tế/Quản trị kinh doanh
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Tên học phần: Kinh tế vi mô
Tên tiếng Anh: Microeconomics 1. Mã học phần ECO01A
2. Ký hiệu học phần 3. Số tín chỉ 3
4. Phân bố thời gian - Lý thuyết 30 tiết
- Bài tập/Thảo luận 15 tiết
- Thực hành/ Thí nghiệm - Tự học 90 tiết
(Để tiếp thu tốt kiến thức của 1 giờ trên lớp,
sinh viên cần dành tối thiểu 2 giờ tự học ở nhà,
nghiên cứu tài liệu và chuẩn bị các nội dung
theo yêu cầu của giảng viên).
5. Các giảng viên giảng dạy học phần
- Giảng viên phụ trách chính
TS. Trần Thị Thanh Huyền
- Các giảng viên tham gia giảng dạy
TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan ThS. Ngô Kim Thanh ThS Đỗ Minh Thu ThS. Thịnh Phương Hạnh TS. Phạm Thu Hằng ThS. Đào Đình Minh TS. Đỗ Thị Thu TS. Nguyễn Thị Hoài Thu TS. Phạm Minh Anh TS. Bùi Duy Hưng ThS. Cao Hải Vân
- Khoa/Bộ môn phụ trách học phần
Bộ môn Kinh tế học, Khoa Kinh tế
6. Điều kiện tham gia học phần
- Học phần tiên quyết Không
(Đây là học phần thuộc khối kiến thức giáo
dục đại cương, có thể học từ năm thứ nhất, 1
không cần điều kiện tiên quyết). 7. Loại học phần
x Bắt buộc ⬜ Tự chọn (bắt buộc)
8. Thuộc khối kiến thức (study unit,
x Kiến thức giáo dục đại cương modules, macro, block …)
⬜ Kiến thức cơ sở ngành ⬜ Kiến thức chuyên ngành ⬜ Tốt nghiệp
9. Mô tả tóm tắt học phần:
Kinh tế vi mô là học phần bắt buộc thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương, giảng dạy
cho sinh viên khối ngành Kinh tế.
Là một phân nhánh của kinh tế học, kinh tế vi mô bước đầu trang bị cho sinh viên tư duy
về kinh tế thị trường, đồng thời cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về kinh tế ở cấp
độ vi mô, bao gồm: cơ chế vận hành của các thị trường; hành vi của người tiêu dùng nhằm tối đa
hóa lợi ích, hành vi của doanh nghiệp nhằm tối đa hóa lợi nhuận; cấu trúc của các thị trường; vai
trò kinh tế của chính phủ trong việc điều tiết thị trường. Nhờ những kiến thức lĩnh hội được,
người học có thể từng bước nghiên cứu sự vận
động của nền kinh tế và cách thức hoạt động của
nó nhằm giải quyết tình trạng khan hiếm - vấn đề mà mọi nền kinh tế, không phân biệt trình độ
phát triển, đều phải đối mặt.
10. Chuẩn đầu ra của học phần:
Sau khi kết thúc học phần sinh viên có khả năng:
Chuẩn đầu ra học phần Kiến thức Kỹ năng Thái độ STT
(Course Learning Outcome) (Cognitive) (Psychomotor) (Affective)
CLO1 Diễn giải cơ chế vận hành của Hiểu Bắt chước Tiếp nhận
các thị trường và cách thức ra (Understand) - (Imitation) - b1 (Receiving) - c1
quyết định của các chủ thể trên a2
thị trường ở mức độ cơ bản.
CLO2 Tính toán một số thông số của Hiểu Bắt chước Tiếp nhận
thị trường và doanh nghiệp ở (Understand) - (Imitation) - b1 (Receiving) - c1
cấp độ vi mô dựa trên số liệu a2 cho trước CLO
Nhận diện thông tin phù hợp để Hiểu Vận dụng Tiếp nhận 3
phân tích và luận giải biến động (Understand) - (Manipulation) - (Receiving) - c1
thị trường một hàng hóa trong a2 b2 tình huống thực tế CLO
Lập kế hoạch làm việc nhóm Vận dụng Vận dụng Tiếp nhận 4
và phân công công việc cho (Apply) - a3
(Manipulation) - (Receiving) - c1
các thành viên nhằm thu thập b2
số liệu, phân tích nhân tố ảnh
hưởng đến một thị trường
hàng hoá cụ thể ở mức độ cơ bản
11. Đánh giá học phần:
Hoạt động đánh giá được thiết kế đo lượng mức độ đạt chuẩn đầu ra học phần của người học. 2 Thành phần Hoạt động đánh Phương pháp đánh giá Trọng Thời CĐR đánh giá giá số điểm HP (%) (tuần đào (CLO) tạo) Đánh giá A11 - Chuyên Điểm danh 10% 1-8 quá trình cần
Trả lời câu hỏi, thảo (40%) luận theo nhóm Làm bài tập về nhà A12 - Kiểm tra Trắc nghiệm, tự luận 15% 5 CLO1, 1
ngắn, bài tập tính toán. CLO2 A13 - Kiểm tra Làm việc nhóm và 15% 3-8 CLO4 2
thuyết trình, thảo luận Đánh giá A21 - Cuối kỳ Trắc nghiệm, tự luận 60% Theo kế CLO1, tổng kết ngắn, phân tích tình hoạch CLO2, (60%)
huống thực tiễn và bài của Học CLO3 tập tính toán viện
(Thang đánh giá (rubrics) các chuẩn đầu ra CLOs được trình bày trong phụ lục bên dưới (*)
12. Kế hoạch giảng dạy và học tập
Buổi 1 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1 Nội dung
Chương 1: Tổng quan về kinh tế học
1.1. Một số khái niệm kinh tế cơ bản
1.2. Lựa chọn kinh tế tối ưu Tài liệu học tập
- Chương 1, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 1, 2, TLTK6 chương 1
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu tổng thể về môn học (đề cương chi tiết học phần, cách
thức đánh giá, phân nhóm sinh viên và các vấn đề chung khác
trong quá trình dạy và học).
Giới thiệu các chủ đề trong chương 1. - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, thảo luận, xây dựng bài và làm bài
tập theo hướng dẫn của giảng viên. Đăng ký tham gia nhóm. Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 2 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1 Nội dung
Chương 1: Tổng quan về kinh tế học (tiếp)
1.3. Các vấn đề kinh tế cơ bản và các hệ thống kinh tế
1.4. Đối tượng, vai trò, các bộ phận của Kinh tế học và phương pháp nghiên cứu. Tài liệu học tập
- Chương 1, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK chương 4, 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy: 3
Giới thiệu nội dung của chương 1
- Hoạt động học tập: Nghiên cứu trước tài liệu, nghe giảng, tham
gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu cầu khác của giảng viên. Hoạt động đánh giá
- Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 3 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, 2, 3, 4 Nội dung
Chương 2: Cung - cầu 2.1. Cầu 2.2. Cung Tài liệu học tập
- Chương 2, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 4, 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu khái quát về chương học
- Hoạt động học tập: Thuyết trình về nội dung cầu, cung đã được
chuẩn bị trước; nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và
thực hiện các yêu cầu khác của giảng viên. Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1, Kiểm tra 2
Buổi 4 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, 2, 3, 4 Nội dung
Chương 2: Cung - cầu (tiếp)
2.3. Sự kết hợp của cung và cầu
2.4. Thị trường và sự can thiệp của chính phủ Tài liệu học tập
- Chương 2, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 4, 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu các nội dung của chương học
Hướng dẫn giải bài tập tính toán - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên. Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1, Kiểm tra 2
Buổi 5 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, 2, 3, 4 Nội dung
Chương 2: Cung - cầu (tiếp)
2.4. Thị trường và sự can thiệp của chính phủ Tài liệu học tập
- Chương 2, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 4, 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Đưa ra tình huống về sự can thiệp của chính phủ, phân tích, đánh
giá và gợi mở để sinh viên thảo luận, phát biểu ý kiến. 4
Hướng dẫn giải bài tập tính toán. - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên. Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1, Kiểm tra 2
Buổi 6 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, 2 Nội dung
Chương 3: Hệ số co giãn
3.1. Hệ số co giãn theo giá
3.2. Các loại hệ số co giãn khác
3.3. Ứng dụng hệ số co giãn và phân tích cung cầu Tài liệu học tập
- Chương 3, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 5
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, phân tích về nội dung của chương học.
Triển khai chủ đề của bài Kiểm tra 2 để các nhóm chuẩn bị. - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên. Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1, Kiểm tra 2
Buổi 7 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1 Nội dung
Chương 4: Lý thuyết hành vi người tiêu dùng 4.1. Lý thuyết lợi ích
4.2. Phân tích bàng quan – ngân sách Tài liệu học tập
- Chương 4, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 21, TLTK6 chương 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, giải thích các nội dung của chương học. - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Các nhóm đăng ký tên hàng hóa/dịch vụ dự định tiến hành nghiên
cứu để phục vụ cho bài Kiểm tra 2, nộp bản kế hoạch hoạt động
của nhóm, bản phân công công việc cho các thành viên. Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 8 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1 Nội dung
Chương 4: Lý thuyết hành vi người tiêu dùng (tiếp)
4.2. Phân tích bàng quan – ngân sách 5 Tài liệu học tập
- Chương 4, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 21, TLTK6 chương 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy: Giới thiệu, giải thích về các chủ đề theo
nội dung của chương học.
Hướng dẫn sinh viên làm bài tập tính toán. - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Các nhóm tiến hành thu thập số liệu Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 9 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2 Nội dung
Kiểm tra bài số 1: Đóng góp vào CLO1, CLO2
Nội dung kiểm tra: Từ chương 1 đến chương 4 Tài liệu học tập
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy: Tổ chức cho sinh viên làm bài kiểm tra 1
- Hoạt động học tập: Tham gia làm bài kiểm tra 1 theo sự sắp xếp của giảng viên Hoạt động đánh giá
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 10 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2 Nội dung
Chương 5: Lý thuyết hành vi người sản xuất
5.1. Lý thuyết về sản xuất
5.2. Lý thuyết về chi phí sản xuất Tài liệu học tập
- Chương 5, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 13, TLTK4 chương 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu về nội dung của chương học - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Các nhóm tiến hành thu thập số liệu Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 11 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2 Nội dung
Chương 5: Lý thuyết hành vi người sản xuất (tiếp)
5.2. Lý thuyết về chi phí sản xuất (tiếp)
5.3. Lý thuyết về lợi nhuận Tài liệu học tập
- Chương 5, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 13, TLTK4 chương 6
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, giải thích về nội dung của chương học
Hướng dẫn sinh viên làm bài tập tính toán 6 - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Các nhóm nộp dữ liệu thu thập được Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 12 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2 Nội dung
Chương 6: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
6.1. Khái quát về thị trường cạnh tranh hoàn hảo
6.2. Đường cầu và đường doanh thu cận biên của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo
6.3. Quyết định sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn Tài liệu học tập
- Chương 6, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 14, TLTK4 chương 8, TLTK6 chương 8
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, giải thích về nội dung của chương học - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên.
Làm việc nhóm, thể hiện kết quả thu thập được qua file powerpoint Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 13 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO1, CLO2 Nội dung
Chương 6: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (tiếp)
6.4. Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo
6.5. Thặng dư sản xuất trong ngắn hạn
6.6. Quyết định sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo trong dài hạn Tài liệu học tập
- Chương 6, Giáo trình chính
- Tài liệu có thể đọc thêm: TLTK2 chương 14, TLTK4 chương 8, TLTK6 chương 8
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu, giải thích về nội dung của chương học
Đưa ra tình huống đế sinh viên thảo luận: Khi nào doanh nghiệp nên đóng cửa?
Hướng dẫn làm bài tập tính toán - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài và thực hiện các yêu
cầu khác của giảng viên. 7
Các nhóm nộp file powerpoint thể hiện kết quả nghiên cứu Hoạt động đánh giá
-Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây
dựng bài và làm bài tập.
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 1
Buổi 14 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO4 Nội dung
- Các nhóm thuyết trình và tranh luận
Tài liệu học tập
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy: Tổ chức cho các nhóm thuyết trình và tranh luận - Hoạt động học tập:
Các nhóm thuyết trình và tranh luận theo bốc thăm ngẫu nhiên
Hoạt động đánh giá
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 2
Buổi 15 (03 tiết) Đóng góp vào CLO: CLO4 Nội dung
- Các nhóm thuyết trình và tranh luận
Tài liệu học tập
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Tổ chức cho các nhóm thuyết trình và tranh luận
Nhận xét, chấm điểm các nhóm - Hoạt động học tập:
Các nhóm thuyết trình và tranh luận theo bốc thăm ngẫu nhiên
Các nhóm nộp bản đánh giá mức độ hoàn thành của các thành viên Hoạt động đánh giá
-Đánh giá quá trình: Kiểm tra 2 Buổi 16 (03 tiết) Nội dung
Chương 7: Thị trường độc quyền 7.1. Độc quyền bán 7.2. Độc quyền mua
7.3. So sánh độc quyền bán và độc quyền mua
Giới thiệu sơ lược chương 8-11
Chương 8: Thị trường cạnh tranh độc quyền
8.1. Khái quát về thị trường cạnh tranh độc quyền
8.2. Quyết định sản xuất của hãng cạnh tranh độc quyền
Chương 9: Thị trường độc quyền nhóm
9.1. Khái quát về thị trường độc quyền nhóm
9.2. Hợp tác và cạnh tranh trên thị trường độc quyền nhóm
9.3. Một vài đánh giá về thị trường độc quyền nhóm
Chương 10: Thị trường yếu tố sản xuất
10.1. Thị trường lao động 10.2. Thị trường vốn
10.3. Thị trường đất đai
Chương 11: Thất bại thị trường và vai trò kinh tế của chính phủ
11.1. Các dạng thất bại thị trường
11.2. Vai trò kinh tế của chính phủ trong việc khắc phục thất bại 8 thị trường
Tổng kết, công bố điểm thành phần, giải đáp thắc mắc Tài liệu học tập
- Chương 7, 8, 9, 10, 11, Giáo trình chính -
Tài liệu có thể đọc thêm:
+ Chương 7: TLTK6 chương 10
+ Chương 8: TLTK2 chương 16
+ Chương 9: TLTK2 chương 17, TLTK6 chương 10
+ Chương 10: TLTK2 chương 18, TLTK4 chương 14, 15, TLTK6 chương 11
+ Chương 11: TLTK2 chương 10, 11, 20
Hoạt động dạy và học
- Hoạt động giảng dạy:
Giới thiệu các nội dung cơ bản của chương 7
Giới thiệu sơ lược về logic của các chương 8, 9 và hướng dẫn sinh
viên tự nghiên cứu chương 10, 11 - Hoạt động học tập:
Nghe giảng, tham gia trao đổi, xây dựng bài.
Lĩnh hội các kiến thức được giới thiệu để tự chủ động nghiên cứu
theo hướng dẫn của giảng viên
Rà soát điểm, thắc mắc với giảng viên (nếu có) Hoạt động đánh giá
- Đánh giá điểm chuyên cần thông qua trao đổi, thảo luận, xây dựng bài.
13. Tài liệu học tập:
a. Sách (textbook), giáo trình chính:
[1] Giáo trình Kinh tế vi mô, Nguyễn Thị Ngọc Loan, Trần Thị Thanh Huyền (đồng chủ
biên) (2021), NXB Lao động.
Sinh viên có thể tìm mua giáo trình chính tại Nhà sách Học viện Ngân hàng.
b. Sách, tài liệu tham khảo:
[2] Kinh tế học vi mô / N. Gregory Mankiw ; Trương Đăng Thụy... dịch và hiệu đính .- Tp.
HCM : Hồng Đức , 2016 .- xxxv, 557 tr. ; 26 cm (19609)
[3] Kinh tế học vi mô / David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch; Trần Phú Thuyết
h.đ; Nhóm Giảng viên Khoa Kinh tế học Đại học Kinh tế quốc dân d. .- H. : Thống kê , 2011 .- 330 tr ; 17x24 cm (11259)
[4] Kinh tế học vi mô / Robert S. Pindyck; Daniel L. Rubinfeld; Trần Thị Bích Dung,... dịch
và hiệu đính .- H. : Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh , 2015 .- 748 tr. ; 27 cm
[5] Microeconomic theory : Basic principles and extensions / Christopher M Snyder; Walter
Nicholson; Robert Stewart .- Andover : Cengage Learning , 2015 .- x, 537 p. ; 25 cm .-
9781473704787 (ID: 2505082217)
[6] Microeconomics for today / Irvin B Tucker .- Australia : Cengage , 2019 .- 522 p. ; 27 cm
.- 9781337613064 (ID: 2505082243)
Sinh viên có thể tìm đọc sách, tài liệu tham khảo tại Trung tâm thông tin thư viện - Học viện Ngân hàng.
14. Yêu cầu đối với người học:
Sinh viên thực hiện các nhiệm vụ sau đây: 9
- Tham gia đầy đủ, tích cực các buổi học và hoạt động học tập của lớp học phần;
- Tự tìm hiểu các vấn đề do giảng viên giao để thực hiện ngoài giờ học trên lớp;
- Hoàn thành tất cả bài đánh giá của học phần.
- Tôn trọng giảng viên, sinh viên khác và chấp hành nội quy, quy định của Học viện.
15. Ngày phê duyệt: 12/9/2022 16. Cấp phê duyệt: Trưởng Khoa
Trưởng khoa/Bộ môn
Giảng viên phụ trách phụ trách CTĐT
phụ trách học phần học phần
TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan TS. Trần Thị Thanh Huyền 10
Phụ lục - Thang đánh giá chuẩn đầu ra (CLO) (Analytical Rubrics)
CLO1: Diễn giải cơ chế vận hành của các thị trường và cách thức ra quyết định của các
chủ thể trên thị trường ở mức độ cơ bản Performance Don’t meet Below Marginall Meets Exceeds level
expectation expectations y adequate expectations expectations s Điểm đánh giá < 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100% Tiêu chí
Nhận biết được Không nhận Nhận
biết Nhận biết Nhận biết được Nhận biết được quy luật cung biết được được
quy được quy quy luật cung quy luật cung cầu; chỉ ra quy luật luật
cung luật cung cầu; chỉ ra được cầu; chỉ ra được
được các nhân cung cầu
cầu; chỉ ra cầu; chỉ ra các nhân tố và các nhân tố và tố và giải thích được
các được các giải thích được giải thích được được tác động
nhân tố ảnh nhân tố ảnh tác động của tác động của của một số
hưởng đến hưởng đến một số nhân tố một số nhân tố nhân tố ảnh
cầu và cung. cầu, cung; ảnh hưởng đến ảnh hưởng đến hưởng đến cầu
giải thích cầu và cung; sử cầu và cung; sử và cung; sử được
tác dụng quy luật dụng quy luật và dụng quy luật
động của và mô hình mô hình cung và mô hình một
số cung cầu để giải cầu để giải thích cung cầu để
nhân tố ảnh thích hoặc/và dự hoặc/và dự báo giải thích
hưởng đến báo sự thay đổi sự thay đổi trong hoặc/và dự báo cầu
hoặc trong giá cả giá cả và sản sự thay đổi cung.
hoặc sản lượng lượng cân bằng trong giá cả
cân bằng trên trên một thị hoặc sản lượng
một thị trường trường hàng hóa cân bằng trên hàng hóa một thị trường hàng hóa
Mô tả được nội Không nhận Mô tả được Mô tả được Mô tả được nội Mô tả được nội dung của một biết
được nội dung của nội
dung dung của một số dung của một số
số chính sách chính sách 1 chính sách của một số chính sách can chính sách can can thiệp của can
thiệp can thiệp của chính sách thiệp của chính thiệp của chính chính phủ ở cấp của
chính chính phủ ở can thiệp phủ ở cấp độ vi phủ ở cấp độ vi
độ vi mô; phân phủ ở cấp độ cấp độ vi mô của chính mô; phân tích mô; phân tích tích tác động vi mô
phủ ở cấp tác động của 1 tác động của của 1 chính độ vi mô
chính sách can một số chính sách can thiệp
thiệp của chính sách can thiệp của chính phủ ở
phủ ở cấp độ vi của chính phủ ở cấp độ vi mô
mô đến lợi ích cấp độ vi mô đến lợi ích của
của các bên liên đến lợi ích của các bên liên quan các bên liên quan quan 11 Performance Don’t meet Below Marginall Meets Exceeds level
expectation expectations y adequate expectations expectations s Điểm đánh giá < 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100%
Nhận biết được Không nhận Nhận
biết Nhận biết Nhận biết được Nhận biết được các quy luật biết
được được nhưng được đầy các quy luật các quy luật
kinh tế, các các quy luật chưa đầy đủ đủ các quy kinh tế, các kinh tế, các nhân
nhân tố ảnh kinh tế, các các quy luật luật
kinh nhân tố ảnh tố ảnh hưởng
hưởng đến lựa nhân tố ảnh kinh tế, các tế,
các hưởng đến lựa đến lựa chọn của
chọn của người hưởng đến nhân tố ảnh nhân tố ảnh chọn của người người tiêu dùng;
tiêu dùng; đồng lựa chọn của hưởng đến hưởng đến tiêu dùng; đồng đồng thời diễn
thời diễn giải người tiêu lựa chọn của lựa
chọn thời diễn giải giải được được nguyên dùng. người
tiêu của người được nguyên tắc nguyên tắc lựa tắc lựa chọn dùng.
tiêu dùng; lựa chọn của chọn của người của người tiêu nhưng
người tiêu dùng tiêu dùng nhằm dùng nhằm đạt
chưa diễn nhằm đạt mục đạt mục tiêu tối mục tiêu tối đa
giải được tiêu tối đa hoá đa hoá lợi ích. hoá lợi ích. nguyên tắc lợi ích. Xác định được lựa chọn đường cầu cá của người nhân trên cơ sở tiêu dùng lựa chọn tối ưu nhằm đạt của người tiêu mục tiêu dùng. tối đa hoá lợi ích.
Nhận biết được Không nhận Nhận
biết Nhận biết Nhận biết được Nhận biết được các quy luật biết
được được nhưng được đầy các quy luật các quy luật
kinh tế, các loại các quy luật chưa đầy đủ đủ các quy kinh tế, các loại kinh tế, các nhân
chi phí ảnh kinh tế, các các quy luật luật kinh chi phí ảnh tố ảnh hưởng
hưởng đến lựa loại chi phí kinh tế, các tế, các loại hưởng đến lựa đến lựa chọn của
chọn của người ảnh hưởng loại chi phí chi phí ảnh chọn của người người sản xuất;
sản xuất; diễn đến lựa chọn ảnh hưởng hưởng đến sản xuất; diễn diễn giải được giải được của
người đến lựa chọn lựa chọn giải được nguyên tắc lựa nguyên tắc sản xuất của
người của người nguyên tắc chọn của người chung trong sản xuất sản xuất; chung trong sản xuất nhằm việc lựa chọn nhưng
việc lựa chọn đạt mục tiêu tối của người sản
chưa diễn của người sản đa hoá lợi nhuận xuất nhằm đạt
giải được xuất nhằm đạt trên từng cấu mục tiêu tối đa
nguyên tắc mục tiêu tối đa trúc thị trường hoá lợi nhuận; lựa
chọn hoá lợi nhuận; cụ thể; xác định xác định được
của người xác định được được khi nào khi nào doanh sản xuất khi nào doanh doanh nghiệp nghiệp nên gia
nhằm đạt nghiệp nên gia nên gia nhập thị nhập thị mục
tiêu nhập thị trường, trường, tiếp tục trường, tiếp tục
tối đa hoá tiếp tục sản sản xuất, đóng sản xuất, đóng
lợi nhuận. xuất, đóng cửa cửa hoặc rời bỏ cửa hoặc rời bỏ
hoặc rời bỏ thị thị trường đối 12 Performance Don’t meet Below Marginall Meets Exceeds level
expectation expectations y adequate expectations expectations s Điểm đánh giá < 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100% thị trường. trường. với từng cấu trúc thị trường cụ thể.
CLO2: Tính toán một số thông số của thị trường và doanh nghiệp ở cấp độ vi mô dựa trên
số liệu cho trước Performance Don’t meet Below Marginall Meets Exceeds level expectatio expectatio y expectations expectations ns ns adequate Điểm đánh < 40% 40%-54% 55%- 70%-84% 85% - 100% giá 69% Tiêu chí Tính toán Không tính Tính toán Tính toán Tính toán Tính toán được
được giá cả và toán được được giá cả được giá được giá cả và sự thay đổi của
sản lượng cân giá cả và hoặc
sản cả và sản sản lượng cân giá cả và sản
bằng ban đầu; sản lượng lượng cân lượng cân bằng ban đầu; lượng cân bằng sự thay đổi cân bằng bằng bằng
sự thay đổi khi có nhân tố tác của giá cả và theo yêu của giá cả và động đến thị
sản lượng cân cầu đề bài
sản lượng cân trường; giải thích bằng khi có ra
bằng khi có được ý nghĩa nhân tố tác
nhân tố tác hoặc tính toán động đến thị
động đến thị thêm được một số trường trường thông số của thị trường.
Xác định được Không xác Xác
định Xác định Xác định được Xác định được
giá cả, sản định đúng đúng công được giá giá cả, sản giá cả, sản lượng,
lượng, doanh được công thức nhưng cả,
sản lượng, doanh doanh thu, lợi
thu, lợi nhuận thức để tính chưa tính lượng,
thu, lợi nhuận nhuận nhằm tối nhằm tối đa toán
các toán được doanh thu, nhằm tối đa đa hóa lợi nhuận hóa lợi nhuận thông
số các thông lợi nhuận hóa lợi nhuận hoặc/và doanh
hoặc/và doanh của doanh số
của nhằm tối hoặc/và doanh thu của doanh thu của doanh nghiệp doanh
đa hóa lợi thu của doanh nghiệp và sự biến nghiệp và sự nghiệp nhuận
nghiệp và sự động của các biến động của hoặc/và
biến động của thông số trên khi các thông số
doanh thu các thông số có các nhân tố tác trên khi có các
của doanh trên khi có các động; xác định nhân tố tác nghiệp
nhân tố tác được thêm một số động động thông số khác của doanh nghiệp
CLO3: Nhận diện thông tin phù hợp để phân tích và luận giải biến động thị trường một
hàng hóa trong tình huống thực tế 13 Performance Don’t Below Marginally Meets Exceeds level meet expectation adequate expectations expectations expectatio s ns Điểm đánh < 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100% giá Tiêu chí Trên cơ sở Không
Trên cơ sở Trên cơ sở Trên cơ sở Trên cơ sở tình tình
huống nhận diện tình huống tình huống tình
huống huống thực tế được
thực tế được được tình thực tế được thực tế được thực tế được cung cấp, nhận
cung cấp, nhận huống mà cung cấp, cung cấp, cung
cấp, diện, diễn giải đầy
diện, diễn giải đề bài ra nhận diện nhận diện, nhận
diện, đủ và chính xác, với được tác động được nhân tố diễn
giải diễn giải được minh chứng thực tế của nhân tố
ảnh hưởng được nhân tố tác động của phù hợp hoặc/và ảnh hưởng đến đến
cầu ảnh hưởng nhân tố ảnh góc nhìn mới về tác cầu hoặc/và hoặc/và tác động như hưởng
đến động của nhân tố cung của hàng cung
của thế nào đến cầu hoặc/và ảnh hưởng đến cầu hóa; sử dụng hàng hóa
cầu hoặc/và cung của hàng hoặc/và cung của mô hình cung cung
của hóa; sử dụng hàng hóa; sử dụng cầu để xác hàng hóa.
mô hình cung mô hình cung cầu định, chỉ ra xu
cầu để xác để xác định, chỉ ra hướng biến
định, chỉ ra xu xu hướng biến động động của giá hướng
biến của giá cả hoặc/và cả hoặc/và sản
động của giá sản lượng cân bằng lượng cân cả hoặc/và sản bằng lượng cân bằng
CLO4: Lập kế hoạch làm việc nhóm và phân công công việc cho các thành viên nhằm thu
thập số liệu, phân tích nhân tố ảnh hưởng đến một thị trường hàng hóa cụ thể ở mức độ cơ bản. Performance Don’t meet Below Marginally Meets Exceeds level
expectations expectations adequate expectations expectations Điểm đánh giá < 40% 40%-54% 55%-69% 70%-84% 85% - 100% Tiêu chí
Lập nhóm, xác Lập nhóm, Lập nhóm, Lập nhóm, Lập nhóm, xác Lập nhóm, xác
định mặt hàng để xác định mặt xác định mặt xác định mặt định mặt hàng định mặt hàng để
phân tích; xây hàng để phân hàng để phân hàng để phân để phân tích; phân tích; xây dựng kế hoạch tích tích; xây tích;
xây xây dựng kế dựng kế hoạch làm việc nhóm, dựng kế dựng
kế hoạch làm việc làm việc nhóm, phân công công hoạch làm hoạch làm nhóm, phân phân công công việc cho các
việc nhóm, việc nhóm, công công việc việc cho các thành viên; tiến phân công phân
công cho các thành thành viên; tiến hành thu thập số công việc công
việc viên; tiến hành hành thu thập số liệu của một số cho các cho
các thu thập số liệu liệu của một số yếu tố tác động thành viên thành
viên; của một số yếu yếu tố tác động đến cầu hoặc/và
tiến hành thu tố tác động đến đến cầu hoặc/và cung của mặt thập số liệu cầu hoặc/và cung của mặt 14 hàng đã lựa chọn
của một số cung của mặt hàng đã lựa chọn và thể hiện kết
yếu tố tác hàng đã lựa và thể hiện kết quả bằng hình
động đến cầu chọn và thể hiện quả bằng hình thức phù hợp;
hoặc/và cung kết quả bằng thức phù hợp; thuyết
của mặt hàng hình thức phù thuyết trình, trình đã lựa chọn hợp; thuyết bày về nội dung trình, trình bày về nội dung đã và thể hiện đã khảo sát; trả khảo sát trình, trình bày
kết quả bằng về nội dung đã lời, tranh luận với hình thức khảo sát các ý kiến phản phù hợp biện. 15