PH1121 VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Phiên b n: 2017.1.0
1. THÔNG TIN CHUNG
Tên h c ph n:
Vật lý đại cương 2
(General Physics 2)
Mã s h c ph n: PH1120
Khối lượng: 2(2-0-1-4)
- Lý thuyết và bài tập : 30 tiết
- Thí nghiệm: 13 tiết
Hc ph n tiên quy t: ế
Không
Hc ph n h c: ọc trướ Không
Hc ph n song hành:
2. MÔ TẢ HỌC PHẦN
Môn h c này bao g m nh ng ki n th n v V n t (các lo i ế ức cơ bả ật lý đại cương phần điệ
trườ đ trườ ng: iện trường, t ng); ngu ng, các tính chồn sinh ra trư t c ng ủa trường, các đại lượ
đặc trưng cho trường (cường độ, điệ thông,..) các định lý, địn thế, t nh lut liên quan.
Quan h gi a t ng. L c t ng. trường và điện trườ trườ
3. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Sinh viên hoàn thành h c ph n này có kh năng:
Mục
tiêu/CĐR
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần
CĐR được phân
bổ cho HP/ Mức
độ (I/T/U)
[1] [2] [3]
M1
Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học
1.1; 3.1
M1.1 Nắm vững khái niệm điện trường [1.1] (T)
M1.2 Hiểu khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các
định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G)
[1.1; 3.1] (T)
M1.3
Hiểu và khả năng giải quyết các bài toán về ảnh hưởng
của điện trường lên các vật dẫn
[1.1; 3.1] (T)
M2
Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học
1.1; 3.1
M2.1 Nắm vững khái niệm từ trường. [1.1] (T)
M2.2 Hiểu khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các
định luật về từ trường (định luật Biot Laplace, định -Savart-
luật Ampere)
[1.1; 3.1] (T)
M2.3
Hiểu khả năng giải quyết các bài toán tả mối
quan hệ giữa từ trường điện trường (định luật Faraday,
các luận điểm của Maxwell).
[1.1; 3.1] (T)
M3
Có hiểu biết về dao động điện từ [1.1] (I)
4. TÀI LIỆU HỌC TẬP
Giáo trình
1. Lương Dun Bình Trí Công Nguyễn Hữu Hồ: Vật lý Đại cương tập 2: Điện- - -
Dao động Sóng, NXB Giáo dục , 200- 9, 343 trang.
2. Lương Duyên Bình (Chủ biên): Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện Dao động- - Sóng,
NXB Giáo dục, 2007, 155 trang.
Sách tham kh o
1. ng Quang Khang: V n h i, 2000, Đặ ật Đại cương tập 2: Đi ọc, ĐH Bách Khoa nộ
328 trang.
2. Tr n Ng c H i (Ch biên), Ph u: V ạm Văn Thiề ật Đại cương các nguyên lý và ng
dng, t n, t ng và sóng, NXB Giáo dập 2: Điệ ừ, dao độ c, 2006, 487 trang.
5. CÁCH ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
Điểm thành ph n
Phương pháp đánh giá
c th
Mô t
CĐR được
đánh giá
T
trng
[1] [2] [3] [4] [5]
A1. Điểm quá trình (*)
Đánh giá quá trình 30%
A1.1. Ki m tra gi a k Trc nghim
hoc t lun
M1.1÷M1.3;
M2.1
A1.2. Bài t p v nhà T lun M1.1÷M1.3;
M2.1÷M2.3;
A1.3. Th o lu n trên l p M1.1÷M1.3;
M2.1÷M2.3;
A2. Điểm cui k A2.1. Thi cu i k
T lun và
trc nghim
M1.1÷M1.3;
M2.1÷M2.3;
M3
70%
* Điể được điềm quá trình s u chnh bng cách c m chuyên c m chuyên ộng thêm điể ần. Điể
cn có giá tr t n +1, theo Quy ch –2 đế ế Đào tạo đạ ủa Trường ĐH Bách i hc h chính quy c
khoa Hà N i.
6. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
1
PHẦN 3. ĐIỆN T (19LT+11BT)
CHƯƠNG 1. ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH
(6LT+3BT)
1.1. Định lut Coulomb
1.2. Điện trường
1.2.1. Khái niệm điện trường
1.2.2. Véctơ cường độ điện trườ ng.
1.2.3. Nguyên lý ch ng ch ng ất điện trườ
M1.1
M1.2
-Đọc trước tài
liệu
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
2
1.2.4. Đườ ức điện trường s ng.
1.3. Định lý Ostrogradski-Gauss
n c1.3.1. Điệ ảm. Điện thông
1 ti t bài t p ế
M1.1
M1.2
-Đọc trước tài
liệu
-Làm bài tập
nhà: chương
Trường tĩnh điện,
bài 1.5, 1.9, 1.11,
1.12, 1.13
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
3
1.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và
ng dng (dng tích phân, không ch ng minh)
1.4. Điện thế
1.4.1. Tính ch t th c n ế ủa điệ trường tĩnh.
Lưu số ủa véctơ cường độ điện trườ c ng
1.4.2. Th ế năng tương tác điện
M1.1
M1.2
- Đọc trước tài
liệu
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp.
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
4
1 ti t bài t p ế
1.4.3. Điện thế và hi n th ệu điệ ế
1.4.4. M ng th (nh ng tính ch t). ặt đẳ ế
1.5. H th c liên h gi ữa cường độ điện trường
và điện thế.
M1.1
M1.2
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương
Trường tĩnh điện,
bài 1.17, 1.18,
1.19, 1.22, 1.24,
1.26
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
5
1 tiết bài tập
CHƯƠNG 2. VẬT DẪN (2LT+1BT)
2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân
bằng. Điện dung của vật dẫn
2.2. Hiện tượng điện hưởng
2.2.1. Hiện tượng
2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng,
trụ, cầu)
2.3. Năng lượng điện trường
M1.3;
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương
Trường tĩnh điện,
bài 1.29, 1.32,
1.33, 1.34, 1.35,
1.38, 1.39
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
6
2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ
điện tích điểm và của vật dẫn mang điện
M1.3
- Đọc trước tài
liệu
A1.1
A1.2
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng năng
lượng điện trường
1 tiết bài tập
- Làm bài tập
nhà: chương Vật
dẫn-Tụ điện, bài
2.1, 2.3, 2.4,
2.10, 2.12, 2.15
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.3
A2.1
7
CHƯƠNG 3. TỪ TRƯỜNG (6LT+4BT)
3.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện.
3.1.1. Véctơ mật độ dòng điện Định
luật Ohm dạng vi phân
3.1.2. Nguồn điện Suất điện động.
Trường lạ.
3.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật
Ampere
M2.1
- Đọc trước tài
liệu
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
8
3.3. Từ trường
3.3.1. Khái niệm từ trường
3.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-
Savart-Laplace)
3.3.3. Nguyên chồng chất từ trường
ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn
(định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động)
1 tiết bài tập
M2.1
M2.2
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương Từ
trường, bài bài
4.4, 4.5, 4.9,
4.10, 4.13
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.1
A1.2
A1.3
A2.1
9
3.3.4. Véc tơ cường độ từ trường
3.4. Từ thông
3.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông
3.4.2. Định lý Ostrogradski Gauss đối với -
từ trường (dạng tích phân)
1 tiết bài tập
M1.2;
M2.2
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương Từ
trường, bài 4.14,
4.17, 4.20, 4.21,
4.23
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.2
A1.3
A2.1
10
3.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ
trường. Ứng dụng
M1.2;
-Đọc trước tài
A1.2
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
3.6. Lực từ trường
3.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng
điện
1 tiết bài tập
M2.2
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương Từ
trường, bài 4.24,
4.29, 4.33, 4.34,
4.35
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A2.1
11
3.6.2. Khung dây điện trong từ trường
3.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt tích
điện trong từ trường đều.
3.8. Công của từ lực.
1 tiết bài tập
M1.2;
M2.2
-Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương Từ
trường, 4.37,
4.39, 4.42, 4.44,
4.46
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.2
A1.3
A2.1
12
CHƯƠNG 4. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
(2LT+2BT)
4.1. Các đị ện tượnh lut v hi ng cm n ứng điệ
t. Su ng c m ng ất điện độ
1 tiết bài tập
M2.3
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương Cảm
ứng điện từ, bài
5.3, 5.4, 5.5, 5.6,
5.7, 5.9
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
A1.2
A1.3
A2.1
13
4.2. Hi ng t c t c m. Su n ện tượ ảm. Độ ất điệ
động t cm.
4.3. Năng ống dây điệng t trường ca n.
Năng lượng t trường b t k .
1 tiết bài tập
M2.3
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương Cảm
ứng điện từ, bài
5.10, 5.12, 5.14,
5.16, 5.17, 5.23
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
A1.2
A1.3
A2.1
Tuần Nội dung
CĐR
học
phần
Hoạt động dạy
và học
Bài
đánh
giá
[1] [2] [3] [4] [5]
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp, chữa bài tập.
-Làm thí nghiệm
14
CHƯƠNG 5. TRƯỜNG ĐIỆN TỪ (2LT+1BT)
5.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của
Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday
(dạng tích phân)
5.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của
Maxwell. Phương trình Maxwell Ampere (dạng -
tích phân)
5.3. Trường điện t. H phương trình Maxwell.
Năng lượng trường điện t
M2.3
- Đọc trước tài
liệu
-Chuẩn bị bài thí
nghiệm. Làm báo
cáo thí nghiệm
-Giảng bài
-Thảo luận trên
lớp
-Làm thí nghiệm
A1.2
A1.3
A2.1
15
1 tiết bài tập
CHƯƠNG 6: DAO ĐỘNG ĐIN T (1 LT +
0 BT)
6.1. Dao động điện t t do trong mch RLC
(các trường hợp: điều hòa, tt d n, không dao
động)
6.2. Dao động điện t cưỡng b c
M3
- Đọc trước tài
liệu
- Làm bài tập
nhà: chương
Trường điện từ,
bài 7.5, 7.6, 7.7
-Giảng bài
-Ôn tập, chữa
bài tập
A1.2
A1.3
A2.1
7. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN
- Dự lớp: đầy đủ theo quy chế
- Bài tập: hoàn thành các bài tập của học phần
- Thí nghiệm: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghiệm của học phần. Phải bảo vệ đạt thí
nghiệm.
8. NGÀY PHÊ DUYỆT: …………………..
Ch t ch H ng ội đồ Nhóm xây d ựng đề cương
PGS.TS. Phùng Văn Trình
PGS.TS. Phó Thị Nguyệt Hằng
TS. Hà Đăng Khoa
9. QUÁ TRÌNH CẬP NHẬT
Lần
cập
nhật
Nội dung điều chỉnh
Ngày
tháng
được phê
duyệt
Áp dụng từ
kỳ/khóa
Ghi
chú
1 ……………
2 ……………………

Preview text:

PH1121
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II Phiên bản: 2017.1.0 1. THÔNG TIN CHUNG Tên h c ph n: Vật lý đại cương 2 (General Physics 2) Mã s h ố ọc ph n: PH1120
Khối lượng: 2(2-0-1-4)
- Lý thuyết và bài tập : 30 tiết
- Thí nghiệm: 13 tiết Hc ph n
tiên quyết: Không Hc ph n h c ọc trướ : Không Hc ph n song hành:
2. MÔ TẢ HỌC PHẦN Môn h c ọ này bao g m
ồ những kiến thức cơ bản về Vật lý đại cương phần điện từ (các loại
trường: điện trường, từ t rường); nguồn sinh ra trường, các tính chất của trường, các đại lượng
đặc trưng cho trường (cường độ, điện thế, từ thông,..)
và các định lý, định luật liên quan.
Quan hệ giữa từ trường và điện trường. Lực từ trường.
3. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Sinh viên hoàn thành h c
ọ phần này có khả năng: CĐR được phân Mục tiêu/CĐR
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần bổ cho HP/ Mức độ (I/T/U) [1] [2] [3] M1
Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về điện học 1.1; 3.1
M1.1 Nắm vững khái niệm điện trường [1.1] (T)
M1.2 Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các [1.1; 3.1] (T)
định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G)
M1.3 Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về ảnh hưởng [1.1; 3.1] (T)
của điện trường lên các vật dẫn M2
Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán về từ học 1.1; 3.1
M2.1 Nắm vững khái niệm từ trường. [1.1] (T)
M2.2 Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán áp dụng các [1.1; 3.1] (T) định luật về
từ trường (định luật Biot-Savart-Laplace, định luật Ampere)
M2.3 Hiểu và có khả năng giải quyết các bài toán mô tả mối [1.1; 3.1] (T)
quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday,
các luận điểm của Maxwell). M3
Có hiểu biết về dao động điện từ [1.1] (I)
4. TÀI LIỆU HỌC TẬP Giáo trình
1. Lương Duyên Bình- Dư Trí Công- Nguyễn Hữu Hồ: Vật lý Đại cương tập 2: Điện-
Dao động- Sóng, NXB Giáo dục , 2009, 343 trang.
2. Lương Duyên Bình (Chủ biên): Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng,
NXB Giáo dục, 2007, 155 trang. Sách tham kh o
1. Đặng Quang Khang: Vật lý Đại cương tập 2: Điện học, ĐH Bách Khoa Hà n i ộ , 2000, 328 trang. 2. Trần Ng c ọ Hợi (Ch
ủ biên), Phạm Văn Thiều: Vật lý Đại cương các nguyên lý và ứng
dụng, tập 2: Điện, từ, dao động và sóng, NXB Giáo dục, 2006, 487 trang.
5. CÁCH ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN Phương pháp đánh giá CĐR được T Điểm thành ph n
c th Mô t ả đánh giá trng [1] [2] [3] [4] [5]
A1. Điểm quá trình (*) Đánh giá quá trình 30% A1.1. Kiểm tra giữa k ỳ Trắc nghiệm M1.1÷M1.3; hoặc tự luận M2.1 A1.2. Bài tập về nhà Tự luận M1.1÷M1.3; M2.1÷M2.3;
A1.3. Thảo luận trên lớp M1.1÷M1.3; M2.1÷M2.3;
A2. Điểm cui k A2.1. Thi cu i k ỳ Tự luận và M1.1÷M1.3; 70% trắc nghiệm M2.1÷M2.3; M3
* Điểm quá trình sẽ được
điều chnh bng cách cộng thêm điểm chuyên cần. Điểm chuyên
cn có giá tr t –2 đến +1, theo Quy chế Đào tạo đại hc h chính quy của Trường ĐH Bách khoa Hà N i.
6. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CĐR Bài Hoạt động dạy Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 1
PHẦN 3. ĐIỆN T (19LT+11BT) M1.1 -Đọc trước tài A1.1
CHƯƠNG 1. ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH liệu A1.2 (6LT+3BT) M1.2 -Giảng bài 1.1. Định luật Coulomb -Thảo luận trên A1.3 1.2. Điện trường lớp A2.1
1.2.1. Khái niệm điện trường
1.2.2. Véctơ cường độ điện trường.
1.2.3. Nguyên lý chồng chất điện trường CĐR Hoạt động dạy Bài Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 2
1.2.4. Đường sức điện trường. M1.1 -Đọc trước tài A1.1
1.3. Định lý Ostrogradski-Gauss liệu A1.2
1.3.1. Điện cảm. Điện thông M1.2 -Làm bài tập ở 1 ti A1.3 ết bài tập nhà: chương A2.1 Trường tĩnh điện, bài 1.5, 1.9, 1.11, 1.12, 1.13 -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. 3
1.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và M1.1 - Đọc trước tài A1.1
ứng dụng (dạng tích phân, không chứng minh) liệu A1.2 1.4. Điện thế M1.2 -Chuẩn bị bài thí 1.4.1. Tính ch A1.3
ất thế của điện trường tĩnh. nghiệm. Làm báo
Lưu số của véctơ cường độ điện trường cáo thí nghiệm A2.1
1.4.2. Thế năng tương tác điện -Giảng bài -Thảo luận trên lớp. -Làm thí nghiệm 4 1 tiết bài tập M1.1 - Đọc trước tài A1.1 liệu A1.2
1.4.3. Điện thế và hiệu điện thế M1.2 - Làm bài tập ở
1.4.4. Mặt đẳng thế (những tính chất). nhà: chương A1.3
1.5. Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường A2.1 Trường tĩnh điện, và điện thế. bài 1.17, 1.18, 1.19, 1.22, 1.24, 1.26 -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 5 1 tiết bài tập
M1.3; - Đọc trước tài A1.1
CHƯƠNG 2. VẬT DẪN (2LT+1BT) liệu A1.2
2.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân - Làm bài tập ở
bằng. Điện dung của vật dẫn nhà: chương A1.3
2.2. Hiện tượng điện hưởng Trường tĩnh điện, A2.1 2.2.1. Hiện tượng bài 1.29, 1.32,
2.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, 1.33, 1.34, 1.35, trụ, cầu) 1.38, 1.39
2.3. Năng lượng điện trường -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 6
2.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ M1.3 - Đọc trước tài A1.1
điện tích điểm và của vật dẫn mang điện liệu A1.2 CĐR Hoạt động dạy Bài Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5]
2.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng - Làm bài tập ở A1.3 lượng điện trường nhà: chương Vật A2.1 1 tiết bài tập dẫn-Tụ điện, bài 2.1, 2.3, 2.4, 2.10, 2.12, 2.15 -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 7
CHƯƠNG 3. TỪ TRƯỜNG (6LT+4BT) M2.1 - Đọc trước tài A1.1
3.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. liệu A1.2
3.1.1. Véctơ mật độ dòng điện và Định -Chuẩn bị bài thí luật Ohm dạng vi phân A1.3 nghiệm. Làm báo A2.1
3.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. cáo thí nghiệm Trường lạ. -Giảng bài
3.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật -Thảo luận trên Ampere lớp -Làm thí nghiệm 8 3.3. Từ trường M2.1 - Đọc trước tài A1.1
3.3.1. Khái niệm từ trường liệu A1.2
3.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot- M2.2 Savart-Laplace) - Làm bài tập ở A1.3 3.3.3. nhà: chương Từ
Nguyên lý chồng chất từ trường và A2.1 trường, bài bài
ứng dụng (cho dòng điện thẳng, dòng điện tròn 4.4, 4.5, 4.9,
(định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động) 4.10, 4.13 1 tiết bài tập -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 9
3.3.4. Véc tơ cường độ từ trường
M1.2; - Đọc trước tài A1.2 3.4. Từ thông M2.2 liệu A1.3
3.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông - Làm bài tập ở
3.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với A2.1 nhà: chương Từ
từ trường (dạng tích phân) 1 tiết bài tập trường, bài 4.14, 4.17, 4.20, 4.21, 4.23 -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 10
3.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ
M1.2; -Đọc trước tài A1.2 trường. Ứng dụng CĐR Hoạt động dạy Bài Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 3.6. Lực từ trường M2.2 liệu A2.1
3.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng - Làm bài tập ở điện nhà: chương Từ trường, bài 4.24, 1 tiết bài tập 4.29, 4.33, 4.34, 4.35 -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 11
3.6.2. Khung dây điện trong từ trường
M1.2; -Đọc trước tài A1.2
3.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt tích M2.2 liệu A1.3
điện trong từ trường đều. 3.8. Công - Làm bài tập ở A2.1 của từ lực. nhà: 1 tiết bài tập chương Từ trường, 4.37, 4.39, 4.42, 4.44, 4.46 -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 12
CHƯƠNG 4. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ M2.3 - Đọc trước tài A1.2 (2LT+2BT) liệu A1.3
4.1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện - Làm bài tập ở
từ. Suất điện động cảm ứng nhà: chương Cảm A2.1 1 tiết bài tập ứng điện từ, bài 5.3, 5.4, 5.5, 5.6, 5.7, 5.9 -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 13
4.2. Hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm. Suất điện M2.3 - Đọc trước tài A1.2 động tự cảm. liệu A1.3
4.3. Năng lượng từ trường của ống dây điện. - Làm bài tập ở A2.1
Năng lượng từ trường bất kỳ. nhà: chương Cảm 1 tiết bài tập ứng điện từ, bài 5.10, 5.12, 5.14, 5.16, 5.17, 5.23 -Chuẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo CĐR Hoạt động dạy Bài Tuần Nội dung học đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] cáo thí nghiệm -Giảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 14
CHƯƠNG 5. TRƯỜNG ĐIỆN TỪ (2LT+1BT) M2.3 - Đọc trước tài A1.2
5.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của liệu A1.3
Maxwell. Phương trình Maxwell- Faraday -Chuẩn bị bài thí (dạng tích phân) A2.1 nghiệm. Làm báo
5.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của cáo thí nghiệm
Maxwell. Phương trình Maxwell-Ampere (dạng -Giảng bài tích phân) -Thảo luận trên
5.3. Trường điện từ. Hệ phương trình Maxwell. lớp
Năng lượng trường điện từ -Làm thí nghiệm 15 1 tiết bài tập M3 - Đọc trước tài A1.2
CHƯƠNG 6: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ (1 LT + liệu 0 BT) - Làm bài tập ở A1.3
6.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC nhà: chương A2.1
(các trường hợp: điều hòa, tắt dần, không dao Trường điện từ, động) bài 7.5, 7.6, 7.7
6.2. Dao động điện từ cưỡng bức -Giảng bài -Ôn tập, chữa bài tập
7. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN
- Dự lớp: đầy đủ theo quy chế
- Bài tập: hoàn thành các bài tập của học phần
- Thí nghiệm: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghiệm của học phần. Phải bảo vệ đạt thí nghiệm.
8. NGÀY PHÊ DUYỆT: …………………..
Ch tch Hội đồng Nhóm xây d ựng đề cương PGS.TS. Phùng Văn Trình
PGS.TS. Phó Thị Nguyệt Hằng TS. Hà Đăng Khoa
9. QUÁ TRÌNH CẬP NHẬT Lần Ngày tháng Áp dụng từ Ghi cập
Nội dung điều chỉnh được phê kỳ/khóa chú nhật duyệt 1 …………… 2 ……………………