

















Preview text:
22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu
Bài 1 8: Thuốc ức chế thần kinh trung ương 🡪 1. Thuốc gây tê Procaine Lidocaine Cấu trúc Ester ngậm HCl Amide ngậm HCl ●Nhóm amine thơm bậc 1: oAr-NH2 + NO2- + HCl → [Ar- N≡N]+Cl-
[Ar-N≡N]+Cl- + β-Naphtol/NaOH → màu đỏ
●Tạo phức tủa xanh với CoNO3
oAr-NH2 trong nước làm mất màu Định
●Phản ứng với thuốc thử alkaloid tính KMnO4 ●Phản ứng của Cl
●Phản ứng với thuốc thử alkaloid: -
oTạo tủa vàng với acid picric
oTạo tủa nâu với thuốc thử Bouchardat
●Cl-: Tạo tủa với AgNO3
●Đo nitrit: Bằng NaNO2 0.1N, chỉ thị màu hoặc điện thế
●Trung hòa: Bằng HClO 0.1N trong AcOH 4 Định
●Đo acid: Trong môi trường khan
khan, chỉ thị điện thế lượng
●Trung hòa phần HCl kết hợp
●Trung hòa phần HCl kết hợp ●Đo quang 1h.
●Gây tê bề mặt và đường tiêm. Công
●Gây tê đường tiêm, thời gian tác dụng dụng
●Gây tê để giảm đau trong các TH
●Chống loạn nhịp do Digitalis Chỉ
bong gân, sai khớp, chấn thương. định ●Gây tê trong chuyên khoa
●Dùng phối hợp với các thuốc khác để
chống lão hóa ở người già
●Gây tê ngoài màng cứng
●Tương đối: bệnh nhân nhiễm khuẩn nặng,
●Người mẫn cảm với thuốc, hạ huyết Chống
cao huyết áp, trẻ em dưới 30 tháng tuổi áp chỉ định
●Tuyệt đối: bn mẫn cảm với thuốc, tổn ●Phối hợp với Sulfamid
thương nặng niêm mạc, block nhĩ thất. 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu
●Trên TKTW: lo âu, nhức đầu, buồn nôn,
●Giãn mạch, hạ huyết áp nôn, co giật, … Tác dụng ●Gây dị ứng
●Trên hô hấp: thở nhanh, khó thở, suy hô hấp phụ
●Làm giảm tác dụng kháng khuẩn của
●Trên tim mạch: tim đập nhanh, tăng huyết áp Sulfamid nếu dùng chung ● Bảo quản ●● ●Điều chế Procaine ●Điều chế Lidocaine 2. Thuốc gây mê
−Thiopental (Pentothal, Trapanal) Cấu trúc Định tính Định lượng
●Bột kết tinh trắng; tan trong EtOH ●Hàm lượng Na+: HCl và nước 0.1N, chỉ thị methyl đỏ ●Phản ứng của Na+
●Đo kiềm: Tủa dạng acid trong môi trường khan
Muối natri của dẫn chất
●Phản ứng đặc trưng của barbiturat barbiturat
●Công dụng: gây mê đường tiêm, tác dụng nhanh, duy trì gây mê ngắn ●Chỉ định:
-Ðể khởi mê hoặc gây mê thời gian ngắn có hoặc không dùng thêm thuốc giãn cơ.
-Ðể khống chế trạng thái co giật. Có thể thụt vào hậu môn để khởi mê ở trẻ em. ●Chống chỉ định:
-Có tiền sử rối loạn chuyển hóa porphyrin tiềm tàng hoặc rõ rệt, là chống chỉ định tuyệt đối
với bất kỳ barbiturat nào. 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu
-Chống chỉ định tương đối: Không dùng thiopental cho các trường hợp như khó thở rõ rệt,
hen, hạ huyết áp rõ rệt, suy tim, bệnh cơ tim, bệnh đường hô hấp, đau thắt ngực hoặc nhiễm khuẩn.
-Quá mẫn cảm với các barbiturat. ●Tác dụng phụ: -Thường gặp:
+ Loạn nhịp tim, suy tim, hạ huyết áp.
+ An thần và kéo dài thời gian phục hồi sau khi mê.
+ Suy hô hấp, co thắt phế quản, co thắt thanh quản, ho. + Hắt hơi, run rẩy.
-Hiếm gặp: dị ứng, đau khớp… ●Điều chế
3. Thuốc an thần gây ngủ Phenobarbital Diazepam Nitrazepam Cấu trúc Dẫn xuất acid barbituric Dẫn chất benzodiazepin Dẫn chất benzodiazepin Định
tính ●Bột kết tinh trắng đến hơi
●Bột kết tinh màu trắng ánh ●Phản ứng màu: Trong vàng, vị đắng vàng, không mùi; tan trong MeOH, thêm NaOH cho dung môi hữu cơ màu vàng đậm lên ●Dạng acid khó tan trong
nước; dễ tan trong dm hữu ●Phản ứng màu: Trong môi ●Nhóm amine thơm giải cơ và kiềm loãng
trường H2SO đậm đặc cho 4
phóng khi thủy phân bằng huỳnh quang màu lục – HCl, t°
●Dạng muối mononatri dễ vàng ở UV 365nm tan trong nước; khó tan ●Nhóm amine thơm tạo trong dm hữu cơ; cho kết
●Phản ứng màu: Thuốc thử thành khi khử hóa nitro
tủa màu với ion kim loại marquis
●Phản ứng màu: Thuốc thử
●Phản ứng đặc trưng của marquis 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu barbiturat ●Phản ứng của phenyl ●Tính base của N4 ●Tính base của N4 ●Chuẩn độ bằng EtONa hoặc MeONa trong môi
●Đo acid-base môi trường
●Đo acid-base môi trường trường khan (dung môi khan: Dung môi AcOH, khan: Dung môi AcOH, Định DMF)
chuẩn độ bằng HClO , chỉ
chuẩn độ bằng HClO4, chỉ lượng 4 ●Thêm AgNO3 dư trong thị điện thế thị điện thế dung môi pyridin, chuẩn ●Quang phổ UV ●Quang phổ UV độ pyridinium nitrat tạo thành bằng EtONa 0.1N
●giảm căng thẳng, kích
●điều trị các rối loạn về
Công ●an thần, gây ngủ, chống co
động, lo âu, và tác dụng an giấc ngủ (mất ngủ). dụng giật thần, gây ngủ
●điều trị một số loại động
●giãn cơ, chống co giật kinh.
●Ðộng kinh (trừ động kinh
●BN có trạng thái lo âu,
cơn nhỏ): Ðộng kinh cơn
kích động, mất ngủ. Trong
lớn, động kinh giật cơ,
trường hợp trầm cảm có động kinh cục bộ. thể chỉ định dùng diazepam cùng với các
●Phòng co giật do sốt cao thuốc chống trầm cảm. Chỉ tái phát ở trẻ nhỏ. định
●Sảng rượu cấp, các bệnh ●
●Vàng da sơ sinh, và người
tiền sảng và các triệu bệnh mắc chứng tăng chứng cấp cai rượu.
bilirubin huyết không liên hợp bẩm sinh, không tan
●Cơ co cứng do não hoặc
huyết bẩm sinh và ở người thần kinh ngoại biên, co
bệnh ứ mật mạn tính trong
giật. Tiền mê trước khi gan. phẫu thuật.
Chống ●Người bệnh quá mẫn với ●Mẫn cảm với thuốc. ●Quá mẫn chỉ định phenobarbital. Nhược cơ, suy hô hấp nặng.
●nhược cơ, suy hô hấp cấp
●Người bệnh suy hô hấp tính
nặng, có khó thở hoặc tắc
●Không nên sử dụng trong nghẽn.
trạng thái ám ảnh hoặc sợ
●rối loạn chức năng thận
hãi. Không sử dụng đơn nặng và gan
●Người bệnh rối loạn
độc để điều trị trầm cảm chuyển hóa porphyrin. ●tăng nhãn áp
hoặc lo âu kết hợp với ●Suy gan nặng trầm cảm.
●Phối hợp thuốc an thần,
●Không dùng điều trị bệnh thuốc ngủ, rượu ethyl, 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu loạn thần mạn.
●Kết hợp sử dụng diazepam
●Phụ nữ mang thai và cho và 1 benzodiazepin khác con bú
có thể gây chứng quên ở người bệnh.
●Hệ thần kinh: đau đầu,
chóng mặt, mờ mắt, lú lẫn, ●Buồn ngủ.
chậm đáp ứng vận động, ●Buồn ngủ.
Cảm thấy mệt, buồn ngủ
●Có hồng cầu khổng lồ ●Toàn thân: Chóng mặt, ban ngày, mất phương trong máu ngoại vi. Tác đau đầu. hướng, dụng
●Rung giật nhãn cầu, mất
●Hệ tiêu hóa: buồn nôn,
●Thần kinh: Khó tập trung phụ
điều hòa động tác, lo hãi, tư tưởng.
khô miệng, tăng sự thèm
bị kích thích, lú lẫn (ở ăn, chứng khó tiêu. người bệnh cao tuổi).
●Cơ xương: Mất điều hòa,
●Khác: nhịp tim nhanh, đau ●Nổi mẩn do dị ứng yếu cơ. bụng kinh, giảm ham
muốn tình dục, phản ứng dị ứng (phát ban, ngứa) ●Điều chế Phenobarbital
●PP1: Tạo bán nitryl, phản ứng với ure
●PP2: Tạo ester malonat, phản ứng với ure 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu ●Điều chế Diazepam ●Điều chế Nitrazepam
4. Thuốc chống động kinh
−Phenobarbital (phần an thần gây ngủ) Phenytoin Trimethadione Ethosuximide Cấu trúc
Muối natri của dẫn xuất
hidantoin Dẫn xuất oxalidon Dẫn xuất succinimide Định
tính ●Bột kết tinh trắng, không
●Bột kết tinh không màu;
●Bột trắng, mùi đặc trưng;
mùi, vị đắng; ít tan trong tan trong nước, EtOH và tan trong nước, EtOH, ete nước và EtOH, tan trong ete và CH2Cl2 kiềm loãng ●Đo UV: 50mg chất trong ●Dạng muối Na tan trong 50ml EtOH có UVmax nước, không tan trong ete 248nm 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu và chloroform ●Giải phóng NH khi đun 3
●Phản ứng màu: Bằng CoCl với kiềm 2 hoặc CaCl , dung môi 2 ●Phản ứng của Na+ MeOH trong môi trường kiềm cho màu đỏ tía,
●Phản ứng với muối Cu (II) không tủa trong môi trường amoniac cho tủa hồng ●Đo quang
Định ●Trong môi trường khan: lượng Dung môi DMF, chuẩn độ ●Sắc kí lỏng
bằng MeONa, đo điện thế Chỉ định ●● Chống chỉ ●● định ●● ●Điều chế Phenytoin ●Điều chế Trimethadione ●Điều chế Ethosuximide 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu ●Điều chế Progabide
●Điều chế Valproate (muối natri) ●Điều chế Carbamazepine 5. Thuốc giảm đau Morphine Pethidine Methadone Cấu trúc 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu Đơn giản hóa khung của Nhóm opioid ngậm HCl, gồm Đơn giản hóa khung của morphine, chứa khung phenyl- nhiều dẫn xuất morphine, chứa khung phenyl- piperidine (III), ngậm HCl propyl-amine (IV)
●Bột kết tinh trắng, hinh kim
hoặc khối vuông; dễ biến màu, thăng hoa
●Tan trong nước, kiềm mạnh, acid; khó tan trong EtOH, không tan trong ete
●Phản ứng với thuốc thử
●Bột kết tinh trắng, bền trong
●Bột kết tinh trắng, bền trong alkaloid không khí không khí ●Nhóm OH phenol: Tạo
●Dễ tan trong nước, EtOH; ít
●Dễ tan trong nước, EtOH; ít
phức tím với FeCl3; tạo tan trong ete, benzen tan trong ete, benzen
phẩm màu nitro với muối Định diazoni
●Phản ứng với thuốc thử ●Phản ứng với tính alkaloid amonithiocyanat/HCl cho ●Tính khử: Tác dụng tủa trắng (tnc 143-148°C) KIO /H ●Phản ứng của Cl- 3 + giải phóng iod; với K
●Phản ứng với thuốc thử 3[Fe(CN) ]/FeCl 6 3 tạo màu ●Cho mùi thơm của ethyl lam alkaloid acetat khi đun với ●Phản ứng của Cl- AcOH/H SO ●Phản ứng của Cl- 2 4
●Phản ứng màu: Với CuSO4 trong H2O và NH 2 cho màu 3 đỏ
●Phản ứng màu: Trong HCl đặc, H3PO đặc và HNO 4 3 đặc cho màu đỏ
●Đo acid trong môi trường
●Đo acid trong môi trường
●Đo acid: Trong môi trường khan khan: Dung môi AcOH khan Định ●Đo bạc: AgNO3
●Trung hòa phần HCl kết lượn
●Trung hòa phần HCl kết g
●Trung hòa phần HCl kết
hợp, định lượng HCl bằng hợp hợp
NaOH 0.1N, chỉ thị điện thế ●Đo quang ●Đo quang ●Đo quang, sắc kí lỏng
●Chiết xuất Morphine từ thiên nhiên, các dẫn xuất được bán tổng hợp theo nhiều cách khác nhau ●Điều chế Pethidine 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu ●Điều chế Methadone
6. Thuốc giảm đau-hạ sốt-chống viêm Aspirin Paracetamol Cấu trúc Dẫn xuất acid salicylic Dẫn xuất aniline
●Bột kết tinh trắng, không mùi, vị đắng nhẹ
●Bột kết tinh trắng; ít tan trong nước; tan trong kiềm loãng
●Ít tan trong nước; tan tốt trong kiềm, EtOH Định 85% tính
●Thủy phân tạo acid salicylic (phản ứng với FeCl
●Thủy phân tạo acid acetic (phần aspirin) và
3 cho màu tím) và acid acetic (phản ứng
với FeCl3 cho màu hồng; đun với
p-aminophenol (phản ứng với muối diazoni EtOH/H SO 2 4 cho mùi chuối)
và β-naphthol cho phẩm màu nitro; phản
ứng với K2Cr2O cho màu tím) 7
●Đo nitro: Vô cơ hóa giải phóng NH , cho 3
●Trung hòa acid: Bằng NaOH 0.1N, môi
phản ứng với H2SO 0.1N, định lượng acid 4 bằng NaOH 0.1N Định
trường EtOH, chỉ thị phenolphthalein ở t°
●Thủy phân bằng acid, định lượng p- lượng thấp
●Thủy phân chức ester bằng kiềm dư, định
aminophenol bằng đo nitrit hoặc định lượng bằng Ceri (IV)
lượng kiềm bằng acid chuẩn
●Đo phổ UV trong môi trường MeOH hoặc kiềm ●Điều chế Aspirin 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu ●Điều chế Paracetamol Indomethacin Diclofenac Ibuprofene
Dẫn xuất acid aryl propionic Dẫn xuất acid indol acetic Dẫn xuất acid aryl acetic
7. Thuốc điều trị rối loạn tâm thần hưng cảm −Chlorpromazine
●Cấu trúc: Dẫn chất phenothiazine, ngậm HCl o
oBột kết tinh trắng, không mùi, vị đắng; biến màu khi tiếp xúc lâu với ánh sáng hoặc không
khí; hút ẩm nhẹ; tnc 196°C
oTan trong nước, EtOH; khó tan trong dung môi hữu cơ ●Định tính
oPhản ứng với thuốc thử alkaloid
oNhân phenothiazine dễ bị oxy hóa cả với oxy không khí, khi gặp chất oxy hóa mạnh
(H2SO4, HNNO3) cho phản ứng nhanh tạo màu ●Định lượng
oĐo acid-base: Trong dung môi AcOH khan, chuẩn độ bằng HClO 0.1N, chỉ thị màu hoặc 4 điện thế 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu
oĐo acid-base: Trong EtOH 96%, chuẩn độ bằng NaOH 0.1N, chỉ thị điện thế ●Điều chế o −Chlorprothixene
●Cấu trúc: Dẫn chất thioxanthen, ngậm HCl o
oBột kết tinh trắng, tnc 220°C; tan trong nước và ancol, khó tan trong dung môi hữu cơ ●Định tính
oTrong HNO đặc cho màu đỏ 3 oPhản ứng của Cl- ●Định lượng
oĐo acid-base: Trong dung môi EtOH 96%, chuẩn độ bằng NaOH, chỉ thị điện thế ●Điều chế o −Thiothixen
●Cấu trúc: Dẫn chất thioxanthen o 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu
oBột trắng đục, không mùi, vị đắng; biến màu ngoài ánh sáng
oKhông tan trong nước; tan trong alcol và dung môi hữu cơ ●Định tính
oTrong HNO đặc cho màu đỏ 3 ●Định lượng
oĐo acid-base: Dung môi AcOH khan, chuẩn độ bằng HClO 0.1N, chỉ thị điện thế 4 ●Điều chế o −Haloperidol
●Cấu trúc: Dẫn xuất butyrophenone o
oBột kết tinh trắng, không mùi; biến màu trong ánh sáng, tnc 150°C
oKhó tan trong nước, độ tan tăng khi thêm acid lactic; tan trong EtOH, MeOH ●Định tính
oHấp thụ UVmax 245nm (dd 0.002% trong HCl 0.1N)
oTrong EtOH có dinitrobenzen và KOH cho màu tím chuyển đỏ nâu oSắc kí lớp mỏng ●Định lượng
oĐo acid-base: Trong AcOH khan, chuẩn độ bằng HClO , chỉ thị điện thế 4 ●Điều chế 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu o
8. Thuốc điều trị rối loạn tâm thần trầm cảm −Imipramine
●Cấu trúc: Tricyclic 6-7-6 o
oBột kết tinh trắng ánh vàng, không mùi;dễ biến màu trong không khí và ánh sáng, tnc 172°C
oDễ tan trong nước, EtOH, aceton; rất ít tan trong ete, benzen ●Định tính
oHòa tan trong HNO đặc cho màu đỏ đậm 3
oCho kết tủa với thuốc thử alkaloid oPhản ứng của Cl-
oHáp thụ UVmax 251nm (dd 0.002% trong HCl 0.01N) ●Định lượng oĐo acid-base: Dung môi EtOH ●Điều chế o −Doxepin
●Cấu trúc: Tricyclic 6-7-6, ngậm HCl o
oBột kết tinh trắng ánh vàng, không mùi; dễ biến màu ngoài không khí và ánh sáng, tnc 185- 191°C
oTan trong nước. EtOH và dung môi hữu cơ ●Định tính
oHòa tan trong H2SO4 cho màu đỏ đậm
oCho kết tủa với thuốc thử alkaloid 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu oPhản ứng của Cl-
oHấp thụ UVmax 297nm (trong HCl 0.02N) ●Định lượng
oĐo acid-base: Dung môi EtOH 96% ●Điều chế o
9. Thuốc điều trị Parkinson
−Levadopa: Cung cấp dopamin (cường dopaminergic)
−Carbidopa: Ức chế dopadecarboxylase (cường dopaminergic)
−Benztropine, Biperiden: Kháng cholin
10. Thuốc kích thích thần kinh trung ương −Caffeine ●Cấu trúc o
oBột kết tinh trắng, hơi đắng; tnc 234-239°C, thăng hoa ở 200°C
oÍt tan trong nước; dễ tan trong nước sôi, acid vô cơ loãng ●Định tính
oPhản ứng với thuốc thử alkaloid (không cho tủa với thuốc thử Mayer)
oKết tủa với dd iod trong môi trường acid
oCho tủa với dd tanin, tủa tan khi thuốc thử dư
oDễ phân hủy thành cafeidin trong môi trường kiềm
oPhản ứng Murexid của dẫn chất xanthin: Với chất oxy hóa, đun cách thủy đến cạn, thêm NH4OH cho màu đỏ tỉa ●Định lượng
oĐo acid: Trong môi trường khan (AcOH khan, benzen), chuẩn độ bằng HClO4 0.1N, chỉ thị
tím tinh thể hoặc điện thế
oĐo iod: Trong môi trường H2SO , cho tủa periodid với iod dư, lọc tủa, định lượng iod dư 4
bằng natri thiosulfat chuẩn
oCân: Kiềm hóa dịch tiêm tạo tủa cafeidin rồi cân ●Điều chế 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu o −Nikethamide ●Cấu trúc o
oLỏng, sánh, không màu hoặc hơi vàng
oTrộn lẫn với nước, chloroform, EtOH và ete od = 1.058-1.066 ●Định tính
oPhần diethylamide: Thủy phân bằng NaOH tạo mùi đặc biệt của NH(CH3)2
oPhản ứng với dd CuSO cho màu xanh đậm 4
oPhản ứng với HNO đặc tạo muối nitrat (t 3
nc 100-102°C, tủa tan trong nước và HNO loãng) 3
oPhản ứng với dd CNBr và anilin tạo tủa vàng ●Định lượng
oĐo acid: Trong môi trường khan (AcOH khan, anhydrid acetic), chuẩn độ bằng HClO4
0.1N, chỉ thị điện thế
oTrung hòa: Thủy phân bằng H2SO , kiềm hóa bằng NaOH; cất NH(CH 4 3) vào lư 2 ợng dư HCl
0.1N, định lượng acid dư bằng NaOH 0.1N ●Điều chế o −Pentetrazol ●Cấu trúc o
oBột kết tinh trắng, tnc 59-61°C; dễ tan trong nước, ether, chloroform
oDd trong nước có phản ứng trung tính, không bị biến đổi khi tiệt trùng ở 100°C ●Định tính 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu
oPhản ứng với dd HgCl bão hòa cho tủa kết tinh trắng (muối phức t 2 nc 175-180°C, tan trong HCl) ●Định lượng
oĐo iod: Thêm dd Cu2Cl (mới pha) vào dd chất (PTZ) trong nước thu tủa 8[PTZ].7Cu 2 2Cl ; 2
lọc bỏ tủa, gộp dịch lọc và nước rửa, thêm nước oxy già 6%; đun sôi và làm lạnh dd, thêm
dd KI rồi định lượng iod giải phóng ra bằng dd natri thiosulfat ●Điều chế o 22:21, 08/01/2026
Đề cương Hóa Dược (cuối kì): Thuốc ức chế TKTW và Gây mê - Studocu