Đề cương học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Thăng Long – Hà Nội

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Thăng Long, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Mời các bạn theo dõi và đón đọc!

Chủ đề:
Môn:

Toán 8 1.8 K tài liệu

Thông tin:
4 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề cương học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Thăng Long – Hà Nội

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Thăng Long, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Mời các bạn theo dõi và đón đọc!

80 40 lượt tải Tải xuống
TRƯNGTHCS THĂNG LONG
T Toán - Công Ngh
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HC K II
Môn: Toán 8
Năm học: 2022 2023
Dng 1: Phương trình và bất phương trình
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a)
( ) ( )
5 x 6 4 3 2x =
d)
3x 2 3x 1 5
2x
2 6 3
++
= +
b)
( )
2
3 4x 25 2x 8x x 300 = +
e)
2x 2 x 8 x 1
x7
5 6 3
+
+ = +
c)
5x 2 8x 1 4x 2
5
6 3 5
+ +
=
f)
( )
2 x 3
13x 4
x2
7 21
+
+ =
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a)
e)
( ) ( )
22
2
x 3 x 2 2x 2x 13+ + = + +
b)
( )
( )( )
2
x 4 x 2 3 2x 0 =
f)
3 2 2
2x 6x x 3x+ = +
c)
( ) ( )
22
2x 5 x 2+ = +
m)
󰇛
󰇜󰇛

󰇜

d)
2
x 5x 6 0 + =
n)
( )( )
2
x x 2 x 2 2x + =
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a)
( )( )
1 5 15
x 1 x 2 x 1 2 x
−=
+ +
d)
2
32
1 3x 2x
x1
x 1 x x 1
−=
+ +
b)
2
x 1 x 5x 2
x 2 x 2
4x
−−
−=
+−
e)
( )
2
7 5 x x 1 1
8x 2x x 2 8x 16
4x 8x
−−
+ = +
−−
c)
2
3 2 4
1 1 1
x x x
x x x
+−
−=
+
f)
2x 6 1 x =
Bài 4. Gii các bất phương trình sau rồi biu din tp nghim trên trc s:
a)
( )
2
2
x 3 x 5x 4 +
f)
2
x 4x 3 0 +
b)
( )( ) ( )
2
x 3 x 3 x 2 3 + + +
g)
32
x 2x 3x 6 0 +
c)
4x 5 7 x
35
−−
h)
2
x2
0
x 2x 1
+
++
d)
2x 1 3 5x 4x 1
3
2 3 4
+ +
+
i)
x1
1
x3
Bài 5. Cho biu thc
2
12
:1
4 2 2 2
xx
A
x x x x
= +
+ +
a) Rút gn A. b) Tính giá tr ca A khi x = 4.
c) Tìm giá tr của x để
1
2
A =
d) Tìm x Z đ A Z.
Bài 6. Cho hai biu thc
2
5
x
A
x
+
=
2
3 20 2
5 25
x
B
xx
=+
+−
vi
5x
1. Tính giá tr ca biu thc
A
khi
2x =−
;
2. Chng
1
minh
5
B
x
=
3. Tìm tt c giá tr ca
x
để M > 1 biết M = A: B.
Bài 7. Cho hai biu thc
1
2
x
A
x
+
=
+
2
35
11
x
B
xx
+
=−
−−
vi
1x
1. Tính giá tr ca biu thc
A
khi
4=x
;
2. Chng
2
minh
1
B
x
=
+
;
3. Biết P = A.B Tìm tt c giá tr ca
x
để biu thc P = 3.
Dng 2: Gii bài toán bng cách lập phương trình
Bài 1. Tìm s có hai ch s biết tng ch s hàng chc và ch s hàng đơn vị bng 14. Nếu đổi
ch hai ch s cho nhau thì được mt s mi nh hơn số đã cho là 36.
Bài 2. Hin nay cha gp 3 ln tui con. Con tính rng: 2 năm nữa tng s tui hai cha con là 60.
Tính tui cha và con hin nay?
Bài 3. Mt t may áo theo kế hoch mi ngày phi may 30 áo. T đã may mỗi ngày 40 áo nên
đã hoàn thành trước thi hạn 3 ngày, ngoài ra còn may them được 20 chiếc áo na. Tính s áo
mà t đó phải may theo kế hoch.
Bài 4. Mt đội đánh cá d định mi tun đánh bắt 20 tn cá, nhưng mỗi tuần đã vượt mc 6 tn
nên chng nhng hoàn thành kế hoch sm mt tuần còn t mức đánh bắt 10 tn. Tính
mc cá đánh bt theo kế hoch?
Bài 5. Một tổ sản xuất phải làm được 600 sản phẩm trong một thời gian quy định với năng suất
quy định. Sau khi làm xong 400 sản phẩm tổ sản xuất tăng năng suất lao động, mỗi ngày làm
tăng thêm 10 sản phẩm so với quy định. Vì vậy mà công việc được hoàn thành sóm hơn quy
định một ngày. Tính xem, theo quy định, mỗi ngày tổ sản xuất phải làm bao nhiêu sản phẩm.
Bài 6. Lúc 6 gi, mt ô tô xut phát t A đến B vi vn tốc trung bình 40km/h. Khi đến B, người
lái xe làm nhim v giao nhn hàng trong 30 phút ri cho xe quay tr v A vi vn tc trung
bình 30km/h. Tính quãng đường AB, biết rng ô tô v đến A lúc 10 gi cùng ngày.
Bài 7. Mt người đi xe đạp t A đến B cách nhau 24km. Mt gi sau, mt người đi xe máy từ
A và đến B trước ngưi đi xe đp 20 phút. Tính vn tc ca mi xe, biết vn tc ca xe máy
gp 3 ln vn tc xe đạp.
Bài 8. Hai người đi xe đạp cùng lúc, ngược chiều nhau từ hai địa điểm A và B cách nhau 42km
gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi người, biết rằng người đi từ A mỗi giờ đi nhanh
hơn người đi từ B là 3km.
Bài 9. Hai t sn xut phi dt 140 áo len. Trong thc tế t 1 đã vượt mc 10% kế hoch ca
mình, t 2 vượt mc 5 % kế hoch ca mình nên c hai t đã dệt được 150 áo len. Hi theo kế
hoch mi t phi dệt được bao nhiêu áo len?
Bài 10. Mt ca-no xuôi dòng t A đến B hết 1h 20 phút và ngược dòng hết 2h. Biết vn tc dòng
nước là 3km/h. Tính vn tc riêng ca cano?
Bài 11. Mt miếng đất hình ch nht chu vi bng 80m. Nếu gim chiu rộng 3m tăng chiều
dài 8m thì diện tích tăng thêm 32m
2
. Tính kích thước miếng đất.
Dng 3: Hình Hc:
Bài 1. Cho góc xAy. Trên tia Ax lấy 2 điểm B và C sao cho AB = 8cm, AC = 15cm. Trên tia
Ay lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 10cm, AE = 12cm.
a) CMR:
ABE
ADC
đồng dng, tính t s đồng dng
b) CMR: AB.DC = AD.BE;
c) Tính DC, biết BE = 10cm;
d) Gọi I là giao điểm ca BE và CD. CMR: IB.IE =ID.IC.
Bài 2. Cho tam giác ABC nhọn có hai đường cao BF, CE ct nhau ti H. Tia AH ct BC ti D.
a) Chng minh:
AEC
AFB
đồng dng;
b) Chng minh AE.AB = AF.AC ri t đó suy ra
AEF
đồng dng vi
ACB.
c) Chng minh:
BDH
đồng dng
BFC
và BH.BF + CH.CE = BC
2
d) V
DM AB
ti M,
DN AC
ti N. Chng minh MN //EF.
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH. Cho AB = 15cm, BC = 20cm.
a) Chng minh:  đồng dng, tính t s đồng dng.
b) Chng minh:
2
AB AH.AC=
c) Tính đ dài AC, BH.
d) K
HK AB
ti K,
HI BC
ti I. Chng minh  đồng dng.
Bài 4. Cho tam giác ABC, góc B là góc tù. K BI vuông góc vi AC ti I, k CE vuông góc vi
AB ti E.
a) Chng minh: tam giác AIB đồng dng vi tam giác AEC.
b) Chng minh: tam giác AIE đồng dng vi tam giác ABC.
c) Đưng thẳng a qua đỉnh A song song vi cnh BC. K CF vuông góc với đường thng a
ti F.Chng minh: AB.AE + AF.CB =
2
AC .
Bài 5. Cho hình ch nht ABCD có các cnh AB = 4cm, BC = 3cm. Qua B v đường thng
vuông góc vi BD ct DC ti E.
a) Chứng minh tam giác BDC đồng dng vi tam giác EDB, t đó suy ra
2
DB DC.DE;=
b) Tính DB, CE;
c) V CF vuông góc vi BE ti F. Gọi O là giao điểm ca AC và BD. Ni OE ct CF ti I và
ct BC ti K. Chứng minh I là trung điểm của đoạn CF.
Bài 6: Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao BD và CE ct nhau tại H. Đường vuông góc AB
tại B đường vuông góc vi AC ti C ct nhau ti K. Gọi M trung điểm ca BC. Chng
minh rng:
a) Chng minh
ADB AEC:
AED ACB:
;
b) Chng minh: HE.HC = HD.HB;
c) Chng minh H, M, K thng hàng và góc AED bng góc ACB.
d) AH ct BC ti O. Chng minh: BE.BA + CD.CA =
2
BC .
e) Chng minh
HO HD HE
1;
AO BD CE
+ + =
Bài 7. Cho hình hp ch nht ABCD.ABCD có AB = 12cm, AD = 16cm, AA = 25cm.
a) Chng minh ACCA, BDDB là các hình ch nht.
b) Chng minh
BD AB AD AA
2 2 2 2

= + +
.
c) Tính th tích ca hình hp ch nht ABCD.ABCD .
Bài 8. Cần bao nhiêu tôn để làm mt cái thùng có dng hình hp ch nht có chiu cao 90cm và
đáy là một hình vuông có din tích
2
2500cm
(không k din tích các ch ghép và np thùng).
Bài 9. Mt b bơi hình hộp ch nht dài 12m, rộng 4,5m, nước cao 1,5m. Tính th tích nước
trong b?
Bài 10. Để phòng chống tình trạng cây
xanh bị gãy, đổ trong mùa mưa. Công ty
Cây Xanh quyết định scắt bỏ bớt nh
ngọn của những cây có chiều cao vượt
quá 10 m. Biết rằng tại một thời điểm
trong ngày, khi một cái cột thẳng đứng
cao 1,2 m đổ bóng dài 1,8 m trên mặt đất
thì người ta đo được một cái cây đổ bóng
dài 14,7 m (xem hình vẽ). Hỏi theo tiêu
chí đặt ra của công ty Cây Xanh, cây này
có bị cắt tỉa hay không? Tại sao?
Dng 4: Mt s bài tp nâng cao.
Bài 1. Chng minh các bt đng thc sau:
1)
2 2 2
a b c ab bc ca+ + + +
3)
( )
2
22
xy
xy
a b a b
+
+
+
( )
a 0;b 0
2)
( )
( )( )
2
2 2 2 2
ax+by a b x y + +
4)
( )
2
2 2 2
x y z
x y z
a b c a b c
++
+ +
++
( )
a 0;b 0;c 0
Bài 2. Cho
2a b 5b a
A.
3a b 3a b
−−
=+
−+
Tính giá tr ca biu thc A, biết b > a >0 và
22
10a 3b ab 0. + =
Bài 3. Tìm GTLN, GTNN (nếu có) ca các biu thc sau:
1)
2
6
A
4x 4x 3
=
++
2)
2
4
B
6 4x x
=
++
3)
2
2
x 3x 3
C
x 2x 1
−+
=
−+
(cho
x1
)
4)
( )
1
D x x 4
x
= +
5)
2
12x 34
Q
x2
+
=
+
6)
E x 1 2 x 2 x 3 4= + + +
Bài 4: Cho x > 0; y > 0 tha mãn
x y 1+
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc:
22
12
A 4xy
x y xy
= + +
+
Bài 5. Gii các phương trình sau:
a)
2
11
x 2 x 8 0.
xx
+ + + =
b)



| 1/4

Preview text:

TRƯỜNGTHCS THĂNG LONG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Tổ Toán - Công Nghệ Môn: Toán 8
Năm học: 2022 – 2023
Dạng 1: Phương trình và bất phương trình
Bài 1.
Giải các phương trình sau: 3x + 2 3x + 1 5
a) 5 − (x − 6) = 4(3 − 2x) d) − = 2x + 2 6 3 2x − 2 x + 8 x −1 b) − ( − ) 2 3 4x 25 2x = 8x + x − 300 e) x − + = 7 + 5 6 3 5x + 2 8x −1 4x + 2 2(x − 3) 13x + 4 c) − = − 5 f) − x + 2 = 6 3 5 7 21
Bài 2.
Giải các phương trình sau: 2 2 a) 2 2x (x − 3) + 5(x − 3) = 0
e) (x + 3) + (x − 2) = 2x + 2x +13 b) ( 2
x − 4) − (x − 2)(3 − 2x) = 0 f) 3 2 2 2x + 6x = x + 3x c) ( + )2 = ( + )2 2x 5 x 2 m) (x − 1)(4x + 3) + 2x = 2 d) 2 x − 5x + 6 = 0 n) 2 x − (x + 2)(x − 2) = 2x
Bài 3. Giải các phương trình sau: 1 5 15 2 1 3x 2x a) − = d) − = x + 1 x − 2 (x + )1(2 − x) 3 2 x −1 x −1 x + x + 1 x −1 x 5x − 2 7 5 − x x −1 1 b) − = e) + = + 2 x + 2 x − 2 4 − x 2 8x 4x − 8x 2x (x − 2) 8x −16 x + 3 x 2x − 4 c) − = f) 2x − 6 −1 = x 2 x +1 x −1 1− x
Bài 4.
Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) ( − )2 2 x 3  x − 5x + 4 f) 2 x − 4x + 3  0 b) ( − )( + )  ( + )2 x 3 x 3 x 2 + 3 g) 3 2 x − 2x + 3x − 6  0 4x − 5 7 − x x + 2 c)  h)  0 3 5 2 x + 2x + 1 2x + 1 3 − 5x 4x + 1 x − 1 d) + 3  − i)  1 2 3 4 x − 3  x 1 2   x
Bài 5. Cho biểu thức A = + − : 1−     2
x − 4 x + 2 x − 2   x + 2 
a) Rút gọn A. b) Tính giá trị của A khi x = – 4. 1
c) Tìm giá trị của x để A =
d) Tìm x ∈ Z để A ∈ Z. 2 x + 2 3 20 − 2x
Bài 6. Cho hai biểu thức A = và B = + với x  5 x − 5 2 x + 5 x − 25
1. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2 − ; 1 2. Chứng minh B = x − 5
3. Tìm tất cả giá trị của x để M > 1 biết M = A: B. x +1 3 x + 5
Bài 7. Cho hai biểu thức A = và B = − với x  1 x + 2 2 x −1 x −1
1. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 ; 2 2. Chứng minh B = ; x +1
3. Biết P = A.B Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức P = 3.
Dạng 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bài 1. Tìm số có hai chữ số biết tổng chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 14. Nếu đổi
chỗ hai chữ số cho nhau thì được một số mới nhỏ hơn số đã cho là 36.
Bài 2.
Hiện nay cha gấp 3 lần tuổi con. Con tính rằng: 2 năm nữa tổng số tuổi hai cha con là 60.
Tính tuổi cha và con hiện nay?
Bài 3.
Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo. Tổ đã may mỗi ngày 40 áo nên
đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn may them được 20 chiếc áo nữa. Tính số áo
mà tổ đó phải may theo kế hoạch.
Bài 4.
Một đội đánh cá dự định mỗi tuần đánh bắt 20 tấn cá, nhưng mỗi tuần đã vượt mức 6 tấn
nên chẳng những hoàn thành kế hoạch sớm một tuần mà còn vượt mức đánh bắt 10 tấn. Tính
mức cá đánh bắt theo kế hoạch?
Bài 5
. Một tổ sản xuất phải làm được 600 sản phẩm trong một thời gian quy định với năng suất
quy định. Sau khi làm xong 400 sản phẩm tổ sản xuất tăng năng suất lao động, mỗi ngày làm
tăng thêm 10 sản phẩm so với quy định. Vì vậy mà công việc được hoàn thành sóm hơn quy
định một ngày. Tính xem, theo quy định, mỗi ngày tổ sản xuất phải làm bao nhiêu sản phẩm.
Bài 6. Lúc 6 giờ, một ô tô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h. Khi đến B, người
lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung
bình 30km/h. Tính quãng đường AB, biết rằng ô tô về đến A lúc 10 giờ cùng ngày.
Bài 7. Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km. Một giờ sau, một người đi xe máy từ
A và đến B trước người đi xe đạp 20 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết vận tốc của xe máy
gấp 3 lần vận tốc xe đạp.
Bài 8. Hai người đi xe đạp cùng lúc, ngược chiều nhau từ hai địa điểm A và B cách nhau 42km
và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi người, biết rằng người đi từ A mỗi giờ đi nhanh
hơn người đi từ B là 3km.
Bài 9.
Hai tổ sản xuất phải dệt 140 áo len. Trong thực tế tổ 1 đã vượt mức 10% kế hoạch của
mình, tổ 2 vượt mức 5 % kế hoạch của mình nên cả hai tổ đã dệt được 150 áo len. Hỏi theo kế
hoạch mỗi tổ phải dệt được bao nhiêu áo len?
Bài 10. Một ca-no xuôi dòng từ A đến B hết 1h 20 phút và ngược dòng hết 2h. Biết vận tốc dòng
nước là 3km/h. Tính vận tốc riêng của cano?
Bài 11. Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 80m. Nếu giảm chiều rộng 3m và tăng chiều
dài 8m thì diện tích tăng thêm 32m2. Tính kích thước miếng đất. Dạng 3: Hình Học:
Bài 1.
Cho góc xAy. Trên tia Ax lấy 2 điểm B và C sao cho AB = 8cm, AC = 15cm. Trên tia
Ay lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 10cm, AE = 12cm. a) CMR: A  BE và A
 DC đồng dạng, tính tỉ số đồng dạng b) CMR: AB.DC = AD.BE;
c) Tính DC, biết BE = 10cm;
d) Gọi I là giao điểm của BE và CD. CMR: IB.IE =ID.IC.
Bài 2. Cho tam giác ABC nhọn có hai đường cao BF, CE cắt nhau tại H. Tia AH cắt BC tại D. a) Chứng minh: A  EC và A  FB đồng dạng;
b) Chứng minh AE.AB = AF.AC rồi từ đó suy ra A  EFđồng dạng với A  CB. c) Chứng minh: B  DH đồng dạng B
 FC và BH.BF + CH.CE = BC2
d) Vẽ DM ⊥ AB tại M, DN ⊥ AC tại N. Chứng minh MN //EF.
Bài 3.
Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH. Cho AB = 15cm, BC = 20cm.
a) Chứng minh: ∆CHB và ∆CBA đồng dạng, tính tỉ số đồng dạng. b) Chứng minh: 2 AB = AH.AC c) Tính độ dài AC, BH.
d) Kẻ HK ⊥ AB tại K, HI ⊥ BC tại I. Chứng minh ∆BKI và ∆BCA đồng dạng.
Bài 4.
Cho tam giác ABC, góc B là góc tù. Kẻ BI vuông góc với AC tại I, kẻ CE vuông góc với AB tại E.
a) Chứng minh: tam giác AIB đồng dạng với tam giác AEC.
b) Chứng minh: tam giác AIE đồng dạng với tam giác ABC.
c) Đường thẳng a qua đỉnh A song song với cạnh BC. Kẻ CF vuông góc với đường thẳng a
tại F.Chứng minh: AB.AE + AF.CB = 2 AC .
Bài 5.
Cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 4cm, BC = 3cm. Qua B vẽ đường thẳng
vuông góc với BD cắt DC tại E.
a) Chứng minh tam giác BDC đồng dạng với tam giác EDB, từ đó suy ra 2 DB = DC.DE; b) Tính DB, CE;
c) Vẽ CF vuông góc với BE tại F. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Nối OE cắt CF tại I và
cắt BC tại K. Chứng minh I là trung điểm của đoạn CF.
Bài 6:
Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Đường vuông góc AB
tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau tại K. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: a) Chứng minh A  DB : A  EC và A  ED : A  CB;
b) Chứng minh: HE.HC = HD.HB;
c) Chứng minh H, M, K thẳng hàng và góc AED bằng góc ACB.
d) AH cắt BC tại O. Chứng minh: BE.BA + CD.CA = 2 BC . HO HD HE e) Chứng minh + + = 1; AO BD CE
Bài 7. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AB = 12cm, AD = 16cm, AA = 25cm.
a) Chứng minh ACCA, BDDB là các hình chữ nhật. 2 2 2 2
b) Chứng minh BD = AB + AD + AA .
c) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD .
Bài 8. Cần bao nhiêu tôn để làm một cái thùng có dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao 90cm và
đáy là một hình vuông có diện tích 2
2500cm (không kể diện tích các chỗ ghép và nắp thùng).
Bài 9. Một bể bơi hình hộp chữ nhật dài 12m, rộng 4,5m, nước cao 1,5m. Tính thể tích nước trong bể?
Bài 10. Để phòng chống tình trạng cây
xanh bị gãy, đổ trong mùa mưa. Công ty
Cây Xanh quyết định sẽ cắt bỏ bớt cành
và ngọn của những cây có chiều cao vượt
quá 10 m. Biết rằng tại một thời điểm
trong ngày, khi một cái cột thẳng đứng
cao 1,2 m đổ bóng dài 1,8 m trên mặt đất
thì người ta đo được một cái cây đổ bóng
dài 14,7 m (xem hình vẽ). Hỏi theo tiêu
chí đặt ra của công ty Cây Xanh, cây này
có bị cắt tỉa hay không? Tại sao?
Dạng 4: Một số bài tập nâng cao.
Bài 1.
Chứng minh các bất đẳng thức sau: x y ( + )2 2 2 x y 1) 2 2 2 a + b + c  ab + bc + ca 3) +  (a  0;b  0) a b a + b x y z (x + y + z)2 2 2 2 2 2) ( )  ( 2 2 + )( 2 2 ax+by a b x + y ) 4) + +  (a  0;b  0;c  0) a b c a + b + c 2a − b 5b − a Bài 2. Cho A = + . 3a − b 3a + b
Tính giá trị của biểu thức A, biết b > a >0 và 2 2 10a − 3b + ab = 0.
Bài 3. Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các biểu thức sau: 6 4 − 2 x − 3x + 3 1) A = 2) B = 3) C = (cho x  1) 2 4x + 4x + 3 2 6 + 4x + x 2 x − 2x + 1 1 12x + 34 4) D = x + (x  4) 5) Q =
6) E = x −1 + 2 x − 2 + x − 3 + 4 x 2 x + 2
Bài 4: Cho x > 0; y > 0 thỏa mãn x + y  1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 2 A = + + 4xy 2 2 x + y xy
Bài 5. Giải các phương trình sau: 2  1   1  a) x + + 2 x + − 8 = 0.    
b) x4 − 4x3 + 6x2 − 4x + 1 = 0  x   x 