1
Đề cương học phần Kinh tế Chính trị Mác - Lênin
Chương 2,3,4
Những nhận định sau đây đúng hay sai? Tại sao?
1. Sản xuất hàng hóa xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của hội loài người
-> Sai vì sxhh chỉ xuất hiện khi đủ 2 đk : phân công lao động xh sự tách
biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể sx nhưn khi con người mới xuất hieện thì
con người chỉ tự cung tự cấp
2. Mọi vật phẩm giá trị sử dụng đều hàng hóa
-> Sai một vât giá trị sử dụng nhưng không đem ra trao đổi thì không phải
hàng hóa
3. Giá trị một đơn vị hàng hóa tỷ lệ thuận với năng suất lao động
->Sai năng suất ld tỉ lệ nghịch với giá trị của mọt đơn vị hh
4. Giá trị một đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
-> Sai cường độ lao động tỷ lệ thuận với hao phí ld,giá trị một đơn vị hh không
đổi
5. Chức năng thước đo giá trị tiền làm môi giới cho trao đổi hàng hóa
->Sai tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền tệ đo lường biển
hiện g trị của các hh
6. Chức năng phương tiện lưu thông tiền dùng để đo lường g trị hàng hóa
-> Sai chức năng phương tiện lưu thông là tiền làm môi giới trong quá trình trao
đổi hh
7. Hàng hóa sức
lao
động xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của hội loài
người
->Sai thời nguyên thủy con người tự cung tự cấp và chưa sxhh
8. Hàng hóa sức lao động tồn tại tất cả các phương thức sản xuất
2
->Sai vì hhsld không tồn tại ptsx phong kiến ,người ld được t do bán sưc ld của
mình để đổi lấy tiền hoặc hh nào đó
9. bản bất biến bộ phận bản dùng để mua hàng hóa sức lao động
->Sai bất biến bộ phận bản dùng để mua liệu sx giá trị không thay
đổi trong quá trình sx
10. bản khả biến bộ phận bản dùng để mua liệu sản xuất
->Sai tư bản khả biến là bộ phận bản dùng đẻ mưa hhsld
11. Giá trị thặng tuyệt đối thu được khi tăng năng suất lao động hội
->Sai giá t thặng tuyệt đối thu được khi kéo dài thời gian ld vượt q thời
gian ld tất yếu trong nsld , giá trị sld thời gian lao động tất yếu không đổi (khi
tăng cường ld)
12. Giá trị thặng tương đối thu được khi kéo dài thời gian của ngày lao động
->Sai giá trị thặng tương đối thu được khi rút ngắn thời gian ld tất yếu bằng
cách ng cao ld trong ngành sx tư liệu sinh hoạt để hạ thấp giá trị sld
13. Giá trị thặng tương đối thu được khi tăng cường đ lao động
->Sai giá trị thặng tương đối thu được khi tăng năng suất ldxh để hạ thấp sld
chứ không phải tăng cường đ ld
14. Giá trị thặng siêu ngạch thu được khi tăng cường độ lao động
->Sai giá trị thặng siêu ngạch thu được do tăng năng suất ld biệt ,làm cho
giá trị biệt của hh thấp hơn giá trị thị trường của
15. Nếu c nhà bản mua sức lao động đúng bằng giá trị của thì họ không
thể thu được g trị thặng
->Sai
16. Tích tụ bản sự tăng thêm quy bản biệt bằng cách hợp nhất
những bản có sẵn trong hội
->Sai tích tụ bản sự tăng thêm quy bản cá biệt bằng cách bản hóa
giá trị thặng trong một ngiệp nào đó
3
17. Tập trung bản sự tăng thêm quy mô tư bản biệt bằng cách tư bản
hóa g trị thặng
->Sai tập trung bản sự tăng thêm quy mô tư bản biệt bằng cách hợp nhất
những bản sẵn có trong hội thành một bản biệt khác lớn hơn
18. Tích tụ bản chỉ làm tăng quy bản biệt không làm tăng quy
bản hội
->Sai vì tích t bản vừa làm tăng quy bản biệt vừa làm ng quy
bản xã hội
19. Tập trung bản vừa làm tăng quy bản biệt vừa làm tăng quy
bản hội
->Sai tập trung bản chỉ làm tăng quy tư bản biệt không làm tăng quy
bản xh
20. bản c định b phận tư bản sản xuất giá tr của chuyển toàn b
vào sản phẩm mới sau mỗi chu k sản xuất
->Sai bản cố định bộ phận bản sản xuất g trị của không chuyển
hết một lần vào sản phẩm chuyển dần theo mức độ hao mòn của trong thời
gian sản xuất
21. Giá trị hàng hóa luôn bằng chi phí sản xuất bản chủ nghĩa
->Sai giá tr hh lúc nào cũng phải lớn hơn chi phí sx tbcn thì nhà đầu mới
lãi tồn tại được
22. Nếu giá cả thị trường bằng giá c sản xuất t nhà bản không thu được lợi
nhuận
->Sai n bản vẫn thể thu được lợi nhuận qua g trị thặng
23. Lợi nhuận thương nghiệp nguồn gốc từ mua và bán hàng hóa
->Sai lợi nhuận thương nghiệp chính một phần của giá trị thặng được nhà
bản sx trả cho nhà bản thương nghiệp vì đã giúp tiêu thụ hh
4
24. Lợi tức của người cho vay nguồn gốc t lưu thông tiền t
->Sai nguồn gốc lợi tức của người cho vay chính từ giá trị thặng dư mà người
đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó để trả cho người cho vay
25. Độc quyền chỉ tác động tiêu cực đối với nền kinh tế
->Sai độc quyền cũng tác động tích cực đối với nền kinh tế
26.Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của bản
27.Sự xuất hiện của độc quyền dẫn đến thủ tiêu cạnh tranh
28. bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa các bản ngân hàng với
nhau
29.Lợi tức cho vay nguồn gốc từ lưu thông tiền t
30.Tiền tệ xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của hội loài người
31.Tỷ suất g trị thặng dư phản ánh mức doanh lợi đầu tư bản
32. Sản xuất ng hóa chỉ ra đời khi những điều kiện nhất định
->Đúng sxhh ra đời khi 2 đk nhất định phân cônng ldxh sự tách biệt
tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất
33. nhiều vật phẩm có g trị sử dụng nhưng chúng không phải hàng hóa
->Đúng chỉ khi năng suất lao động tăng lên t giá trị một đơn vị hh sẽ giảm
xuống ngược lại
34. Giá trị một đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
->Đúng khi năng suất lao động tăng lên thì giá trị một đơn vị hh sẽ giảm xuống
ngược lại
35. Cường độ lao động không tác động đến g trị một đơn vị hàng hóa
->Đúng cường độ lao động tăng dẫn đến lượng hao phí lao động tăng lên do đó
giá trị một đơn vị hh không đổi
36. Tiền t một loại hàng hóa đặc biệt
->Đúng được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả hh ,nó hh nhưng
ko đi vào tiêu dùng cất trữ
5
37. Quan hệ cung cầu ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa
->Đúng cung =cầu :giá cả =giá trị
Cung <cầu :giá cả >giá trị
Cung >cầu :giá cả<giá trị
38. Quy luật giá trị tác động điều tiết sản xuất hàng hóa
->Đúng làm biến đổi cấu dung lượng thị trường ,quyết định giá cả thị
trường
39. Hàng hóa sức lao động là một loại hàng hóa đặc biệt
->Đúng hhskd tồn tại 2 đk về sự tự do dùng sức ld của chính mình như cầu
bán sức lao động
40. Sức lao động chỉ trở thành hàng hóa trong những điều kiện nhất định
->Đúng vì đk để sld trở thành hh người sld tự do chi phối sld của mình
như cầu bán sức ld
41. Nếu các nhà tư bản mua sức lao động đúng bằng giá trị của thì họ vẫn
thu được g trị thặng
->Đúng vì giá tr thặng thu được từ quá trình ld thêm gi hoặc vượt tiến độ của
người ld
42. Giá trị thặng tuyệt đối thu được khi tăng cường đ lao động
->Đúng giá trị thặng tuyệt đối thu được khi kéo dài thời gian ld vượt quá thời
gian lao động tất yếu
43. Nhà bản thu được giá trị thặng siêu ngạch thu được khi năng suất lao
động của nhà bản (cá biệt) cao hơn năng suất lao động của ngành (xã hội)
->Đúng
44. Tích t bản làm tăng quy bản hội
->Đúng tích t bản g trị thặng ,do đó làm tăng quy tư bản biệt
đồng thời làm tăng quy bản xã hội
45. Tập trung bản không làm tăng quy mô bản hội
6
->Đúng nguồn gốc của tttb là những bản biệt sẵn trong hội ,do đó tttb
chỉ làm ng quy bản biệt
46. Tuần hoàn của bản phản ánh hình thái vận động của bản
->Đúng tuần hoàn của tư bản sự vận động liên tục của bản trải qua các giai
đoạn ,lần lượt mang những hình thái khác nhau ,thực hiện các chức năng khác
nhau rồi trở về hình thái ban đầu kèm theo giá trị thặng
47. Tỷ suất lợi nhuận t lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản
->Đúng vì khi tốc độ chu chuyển càng lớn t tỷ suất thặng hàng năm tăng
kên ,do đó t suất lợi nhuận tăng theo
48. Nếu giá cả th trường bằng giá cả sản xuất thì nhà tư bản vẫn thu được lợi
nhuận
->Đúng n đầu tư vẫn thể thu được lợi nhuận từ gía trị thặng
49. Lợi nhuận thương nghiệp nguồn gốc từ lĩnh vực sản xuất
->Đúng lợi nhuận thương nghiệp là ôttj phần giá trị thặng được các nhà đầu
sản xuất trả cho các nhà bản thương nghiệp đẫ giúp tiêu thụ hàng hóa
50. bản cho vay một loại hàng hóa đặc biệt
->Đúng khi cho vay người bán không mất quyền sở hữu ,còn người mua chỉ
được mua quyền s dụng trong thời gian nhất định
51. Độc quyền vừa tác động tích cực vừa tác động tiêu cực đối với nền
kinh
->Đúng :tích cực :tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiện cứu phát triển
khkt ,làm tăng năng suất lao động năng cao năng lực cạnh tranh của tổ chức độc
quyền
Tiêu cực :làm cho cạnh tranh không hoàn hảo ,kì hãm tiến bộ thuật -
>làm kìm hãm phát triển kinh tế xh ,chi phối các quan hệ ktxh làm tăng sự phân
hóa giàu nghèo
52. Địa phần giá trị thặng siêu ngạch trả cho địa chủ
7
53. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh mức doanh lợi đầu bản
54. Những thành tựu khoa học kỹ thuật cuối thế kỷ XIX một trong những
nguyên nhân hình thành độc quyền
Chương 5,6
1. Trình bày đặc trưng về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng
hội trong nền kinh tế th trường định hướng hội chủ nghĩa Việt Nam
2. Trình bày mối quan hệ lợi ích giữa người lao động người s dụng lao
động trong nền kinh tế thị trường
3. Trình bày mối quan h giữa lợi ích nhân, lợi ích nhóm lợi ích hội
4. Trình bày những tác động của cách mạng công nghiệp đến phát triển lực
lượng sản xuất
5. Trình bày những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đến s phát
triển Việt Nam
6. Trình bày những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đến s phát
triển Việt Nam
8

Preview text:

Đề cương học phần Kinh tế Chính trị Mác - Lênin Chương 2,3,4
Những nhận định sau đây đúng hay sai? Tại sao?
1. Sản xuất hàng hóa xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người
-> Sai vì sxhh chỉ xuất hiện khi có đủ 2 đk : phân công lao động xh và có sự tách
biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể sx nhưn khi con người mới xuất hieện thì
con người chỉ tự cung tự cấp
2. Mọi vật phẩm có giá trị sử dụng đều là hàng hóa
-> Sai vì một vât có giá trị sử dụng nhưng không đem ra trao đổi thì không phải là hàng hóa
3. Giá trị một đơn vị hàng hóa tỷ lệ thuận với năng suất lao động
->Sai vì năng suất ld tỉ lệ nghịch với giá trị của mọt đơn vị hh
4. Giá trị một đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
-> Sai vì cường độ lao động tỷ lệ thuận với hao phí ld,giá trị một đơn vị hh không đổi
5. Chức năng thước đo giá trị là tiền làm môi giới cho trao đổi hàng hóa
->Sai vì tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền tệ đo lường và biển
hiện giá trị của các hh
6. Chức năng phương tiện lưu thông là tiền dùng để đo lường giá trị hàng hóa
-> Sai vì chức năng phương tiện lưu thông là tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hh
7. Hàng hóa sức lao động xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người
->Sai vì thời nguyên thủy con người tự cung tự cấp và chưa có sxhh
8. Hàng hóa sức lao động tồn tại ở tất cả các phương thức sản xuất 1
->Sai vì hhsld không tồn tại ở ptsx phong kiến ,người ld được tự do bán sưc ld của
mình để đổi lấy tiền hoặc hh nào đó
9. Tư bản bất biến là bộ phận tư bản dùng để mua hàng hóa sức lao động
->Sai vì tư bất biến là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sx và giá trị không thay đổi trong quá trình sx
10. Tư bản khả biến là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất
->Sai vì tư bản khả biến là bộ phận tư bản dùng đẻ mưa hhsld
11. Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được khi tăng năng suất lao động xã hội
->Sai vì giá tị thặng dư tuyệt đối thu được khi kéo dài thời gian ld vượt quá thời
gian ld tất yếu trong nsld , giá trị sld và thời gian lao động tất yếu không đổi (khi tăng cường ld)
12. Giá trị thặng dư tương đối thu được khi kéo dài thời gian của ngày lao động
->Sai vì giá trị thặng dư tương đối thu được khi rút ngắn thời gian ld tất yếu bằng
cách nâng cao ld trong ngành sx tư liệu sinh hoạt để hạ thấp giá trị sld
13. Giá trị thặng dư tương đối thu được khi tăng cường độ lao động
->Sai vì giá trị thặng dư tương đối thu được khi tăng năng suất ldxh để hạ thấp sld
chứ không phải tăng cường độ ld
14. Giá trị thặng dư siêu ngạch thu được khi tăng cường độ lao động
->Sai vì giá trị thặng dư siêu ngạch thu được do tăng năng suất ld cá biệt ,làm cho
giá trị cá biệt của hh thấp hơn giá trị thị trường của nó
15. Nếu các nhà tư bản mua sức lao động đúng bằng giá trị của nó thì họ không
thể thu được giá trị thặng dư ->Sai
16. Tích tụ tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất
những tư bản có sẵn trong xã hội
->Sai vì tích tụ tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa
giá trị thặng dư trong một xí ngiệp nào đó 2
17. Tập trung tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
->Sai vì tập trung tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất
những tư bản sẵn có trong xã hội thành một tư bản cá biệt khác lớn hơn
18. Tích tụ tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô tư bản xã hội
->Sai vì tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội
19. Tập trung tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội
->Sai vì tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt không làm tăng quy mô tư bản xh
20. Tư bản cố định là bộ phận tư bản sản xuất mà giá trị của nó chuyển toàn bộ
vào sản phẩm mới sau mỗi chu kỳ sản xuất
->Sai vì tư bản cố định là bộ phận tư bản sản xuất mà giá trị của nó không chuyển
hết một lần vào sản phẩm mà chuyển dần theo mức độ hao mòn của nó trong thời gian sản xuất
21. Giá trị hàng hóa luôn bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
->Sai vì giá trị hh lúc nào cũng phải lớn hơn chi phí sx tbcn thì nhà đầu tư mới có lãi và tồn tại được
22. Nếu giá cả thị trường bằng giá cả sản xuất thì nhà tư bản không thu được lợi nhuận
->Sai vì nhà tư bản vẫn có thể thu được lợi nhuận qua giá trị thặng dư
23. Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ mua và bán hàng hóa
->Sai vì lợi nhuận thương nghiệp chính là một phần của giá trị thặng dư được nhà
tư bản sx trả cho nhà tư bản thương nghiệp vì đã giúp tiêu thụ hh 3
24. Lợi tức của người cho vay có nguồn gốc từ lưu thông tiền tệ
->Sai vì nguồn gốc lợi tức của người cho vay chính là từ giá trị thặng dư mà người
đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó để trả cho người cho vay
25. Độc quyền chỉ có tác động tiêu cực đối với nền kinh tế
->Sai vì độc quyền cũng có tác động tích cực đối với nền kinh tế
26.Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của tư bản
27.Sự xuất hiện của độc quyền dẫn đến thủ tiêu cạnh tranh
28.Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa các tư bản ngân hàng với nhau
29.Lợi tức cho vay có nguồn gốc từ lưu thông tiền tệ
30.Tiền tệ xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người
31.Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản
32. Sản xuất hàng hóa chỉ ra đời khi có những điều kiện nhất định
->Đúng vì sxhh ra đời khi có 2 đk nhất định là phân cônng ldxh và sự tách biệt
tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất
33. Có nhiều vật phẩm có giá trị sử dụng nhưng chúng không phải là hàng hóa
->Đúng vì chỉ khi năng suất lao động tăng lên thì giá trị một đơn vị hh sẽ giảm xuống và ngược lại
34. Giá trị một đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
->Đúng vì khi năng suất lao động tăng lên thì giá trị một đơn vị hh sẽ giảm xuống và ngược lại
35. Cường độ lao động không tác động đến giá trị một đơn vị hàng hóa
->Đúng vì cường độ lao động tăng dẫn đến lượng hao phí lao động tăng lên do đó
giá trị một đơn vị hh không đổi
36. Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt
->Đúng vì nó được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả hh ,nó là hh nhưng
ko đi vào tiêu dùng mà cất trữ 4
37. Quan hệ cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa
->Đúng vì cung =cầu :giá cả =giá trị Cung giá trị
Cung >cầu :giá cả38. Quy luật giá trị có tác động điều tiết sản xuất hàng hóa
->Đúng vì làm biến đổi cơ cấu và dung lượng thị trường ,quyết định giá cả thị trường
39. Hàng hóa sức lao động là một loại hàng hóa đặc biệt
->Đúng vì hhskd tồn tại 2 đk về sự tự do dùng sức ld của chính mình và như cầu bán sức lao động
40. Sức lao động chỉ trở thành hàng hóa trong những điều kiện nhất định
->Đúng vì đk để sld trở thành hh là người có sld tự do chi phối sld của mình và có như cầu bán sức ld
41. Nếu các nhà tư bản mua sức lao động đúng bằng giá trị của nó thì họ vẫn
thu được giá trị thặng dư
->Đúng vì giá trị thặng dư thu được từ quá trình ld thêm giờ hoặc vượt tiến độ của người ld
42. Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được khi tăng cường độ lao động
->Đúng vì giá trị thặng dư tuyệt đối thu được khi kéo dài thời gian ld vượt quá thời gian lao động tất yếu
43. Nhà tư bản thu được giá trị thặng dư siêu ngạch thu được khi năng suất lao
động của nhà tư bản (cá biệt) cao hơn năng suất lao động của ngành (xã hội) ->Đúng
44. Tích tụ tư bản làm tăng quy mô tư bản xã hội
->Đúng vì tích tụ tư bản là giá trị thặng dư ,do đó làm tăng quy mô tư bản cá biệt
đồng thời làm tăng quy mô tư bản xã hội
45. Tập trung tư bản không làm tăng quy mô tư bản xã hội 5
->Đúng vì nguồn gốc của tttb là những tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội ,do đó tttb
chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt
46. Tuần hoàn của tư bản phản ánh hình thái vận động của tư bản
->Đúng vì tuần hoàn của tư bản là sự vận động liên tục của tư bản trải qua các giai
đoạn ,lần lượt mang những hình thái khác nhau ,thực hiện các chức năng khác
nhau rồi trở về hình thái ban đầu có kèm theo giá trị thặng dư
47. Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản
->Đúng vì khi tốc độ chu chuyển càng lớn thì tỷ suất thặng dư hàng năm tăng
kên ,do đó tỷ suất lợi nhuận tăng theo
48. Nếu giá cả thị trường bằng giá cả sản xuất thì nhà tư bản vẫn thu được lợi nhuận
->Đúng vì nhà đầu tư vẫn có thể thu được lợi nhuận từ gía trị thặng dư
49. Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ lĩnh vực sản xuất
->Đúng vì lợi nhuận thương nghiệp là ôttj phần giá trị thặng dư được các nhà đầu
tư sản xuất trả cho các nhà tư bản thương nghiệp vì đẫ giúp tiêu thụ hàng hóa
50. Tư bản cho vay là một loại hàng hóa đặc biệt
->Đúng vì khi cho vay người bán không mất quyền sở hữu ,còn người mua chỉ
được mua quyền sử dụng trong thời gian nhất định
51. Độc quyền vừa có tác động tích cực vừa có tác động tiêu cực đối với nền kinh
->Đúng :tích cực :tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiện cứu và phát triển
khkt ,làm tăng năng suất lao động năng cao năng lực cạnh tranh của tổ chức độc quyền
Tiêu cực :làm cho cạnh tranh không hoàn hảo ,kì hãm tiến bộ kĩ thuật -
>làm kìm hãm phát triển kinh tế xh ,chi phối các quan hệ ktxh làm tăng sự phân hóa giàu nghèo
52. Địa tô là phần giá trị thặng dư siêu ngạch trả cho địa chủ 6
53. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản
54. Những thành tựu khoa học – kỹ thuật cuối thế kỷ XIX là một trong những
nguyên nhân hình thành độc quyền Chương 5,6
1. Trình bày đặc trưng về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng
xã hội trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
2. Trình bày mối quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao
động trong nền kinh tế thị trường
3. Trình bày mối quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
4. Trình bày những tác động của cách mạng công nghiệp đến phát triển lực lượng sản xuất
5. Trình bày những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đến sự phát triển ở Việt Nam
6. Trình bày những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đến sự phát triển ở Việt Nam 7 8