1
ĐỀ CƯƠNG MARKETING CĂN BẢN
2 TÍN CHỈ
CHƯƠNG 1:
1. Đúng/Sai:
1.
Nhu cầu tự nhiên là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định
SAI
2.
Nhu cầu tự nhiên là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản
ĐÚNG
3.
Nhu cầu tự nhiên là mong muốn mà khách hàng khả năng sẵn sàng
thc hiện
SAI
4.
Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thực hiện
ĐÚNG
5.
Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thanh toán
SAI
6.
Mong muốn là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định
ĐÚNG
7.
Mong muốn là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản
SAI
8.
Mong muốn là điều mà k.hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện
SAI
9.
Sản phẩm bất kththđược cung ứng để tha mãn nhu cầu
hoặc mong muốn
ĐÚNG
10.
Sản phẩm bất kththđược cung ứng để tha mãn nhu cầu
hoặc mong muốn nhưng phải do lao động tạo ra
SAI
11.
Những thứ không phải do lao động tạo ra hoặc hình thì không đưc
coi là sản phẩm
SAI
12.
Chi phí của khách ng bao gm các nguồn lực tiêu tốn để được sự
thỏa mãn
ĐÚNG
13.
Chi phí của khách hàng chlà stiền cần thiết để mua hàng
SAI
14.
Giá trlà khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu
ĐÚNG
15.
Giá trị là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra sản phẩm
SAI
16.
Giá trị và sự thỏa mãn là những khái niệm đồng nhất
SAI
17.
Sự thỏa mãn là cảm nhận của con ngưi về kết quso với mong đợi
ĐÚNG
18.
Sự thỏa mãn không bao gồm chi phí
SAI
19.
Sự thỏa mãn chỉ bao gm giá tr
SAI
2
20.
Có thu nhập là đủ đkiện để mong muốn trở thành nhu cầu tiêu dùng
SAI
21.
Trao đổi là cách thc tiến bộ nhất để có sản phẩm
ĐÚNG
22.
Từ khi có trao đổi thì mới xuất hiện MKT
ĐÚNG
23.
Mong đợi của con ng càng cao thì càng dễ đạt được sthỏa mãn
SAI
24.
Thtrường tập hợp những khách hàng tiềm năng nhu cầu tiêu
dùng
ĐÚNG
25.
Khi thành phmua các xe cứu hỏa nghĩa đang đề cập đến thị trường
chính ph
ĐÚNG
26.
Hiểu một cách đơn giản: MKT cũng nghĩa những nỗ lực để thc
hiện việc trao đổi
ĐÚNG
27.
Marketing thương v và Marketing quan hệ là một
SAI
28.
Người làm MKT (Marketer) là bên tích cực hơn trong trao đổi
ĐÚNG
29.
Marketing thuận là bên mua làm Marketing
SAI
30.
Marketing thuận là bên bán làm Marketing
ĐÚNG
31.
Marketing ngược là bên bán làm Marketing
SAI
32.
Marketing ngược là bên mua làm Marketing
ĐÚNG
33.
Marketing là một quá trình quản trị và xã hội
ĐÚNG
34.
Quan điểm Marketing trọng sản phẩm thuộc Marketing hiện đại
SAI
35.
Các quan điểm Marketing đều có điểm xuất phát như nhau
SAI
36.
Quan điểm marketing trọng xã hội thuộc marketing hiện đại
ĐÚNG
37.
Khẩu hiệu “Tất cả để sản xuất nhanh, nhiều, tốt, rẻthhiện duy
Marketing cổ điển
ĐÚNG
38.
Quá trình tái sản xuất bao gồm: Sản xuất - Phân phối - Trao đổi - Tiêu
dùng thể hiện quan điểm Marketing hiện đại
SAI
3
2. Câu hi:
1.
Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm
sinh của con ng cùng với sự
ptriển của xã hội
a. Mong muốn
b. Nhu cầu tự nhiên
c. Nhu cầu tiêu dùng
d. Nhu cầu thị trường
2.
Một cảm giác thiếu đi sự tha
mãn căn bản được gọi là:
a. Mong muốn
b. Ưa thích
c. Nhu cầu tự nhiên
d. Nhu cầu tiêu dùng
3.
Nếu bạn dừng chân trước một cửa
hàng bán điện thoại, nghĩa
đang biểu lộ
a. Mong muốn
b. Nhu cầu tiêu dùng
c. Nhu cầu tự nhiên
d. Tất cả những điều kể trên
4.
Bạn đang lựa chọn giữa điện
thoại Iphone Sam Sung
đang thể hiện:
a. Nhu cầu tiêu dùng
b. Mong muốn
c. Nhu cầu tự nhiên
d. Không phải những cái kể trên
5.
Các điều kiện: quan m
(Interest), thu nhập (Income),
hội tiếp cận (Access)
hình thái nhu cầu:
a. Mong muốn
b. Nhu cầu tiêu dùng
c. Nhu cầu tự nhiên
d. Nhu cầu thị trường
6.
Trg tình hình phòng chống dịch
covid-19, bạn đang muốn đủ
tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhg
lại bị cấm. Đây là một bi.hiện của
:
a. Nhu cầu tiêu dùng
b. Nhu cầu tự nhiên
c. Mong muốn
d. Không phải những cái kể trên
7.
Sản phẩm:
a. Là bt kthứ gì do lao động tạo ra
b. bt kỳ ththỏa mãn nhu cầu của con
người
c. Chỉ là những thứ hữu hình
d. Không phải những thứ kể trên
8.
Bạn đang quyết định mua một
chiếc xe y nhãn hiệu Hon Da
a. Giá trị của chiếc xe
4
SH tại đại lý. Sự lựa chọn y dựa
trên:
b. Giá tiền của chiếc xe
c. Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh
d. Những thứ kể trên
9.
Giá trlà:
a. Hao phí lao động tạo ra sản phẩm
b. Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu
c. Đi lượng bất biến
d. Không phải những cái kể trên
10.
Sự thỏa mãn sau khi mua một
món đồ phụ thuốc vào:
a. Giá trị của món đồ
b. Giá cả của món đồ
c. Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu
d. Kết quả mua so với những mong đợi của
khách hàng
11.
Tất cả những điều sau đây phải
để trao đổi, ngoại trừ:
a. Thông tin và thuận tiện cho việc mua-bán
b. Ít nhất 2 bên tr đi & mỗi bên có thứ gtrị
c. Mỗi bên tự do chấp nhận hoc tchối, và qua
trao đi tạo nên gtrị thặng dư cho mỗi bên
d. Không phải tt cả những cái kể trên
12.
Trao đổi phải trên cơ sở
a. Ngang giá
b. Có lợi cho người bán
c. Tạo gtrị tăng thêm cho cả bên mua và bán
d. Không phải những điều kể trên
13.
Mong muốn k thtrthành nhu
cầu tiêu dùng vì:
a. Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng
b. Có tiền để mua sản phẩm
c. Có những rào cản cho hoạt động mua bán
d. Thiếu ít nhất những điều ktrên
14.
Theo quan điểm marketing, giá
trị của sản phẩm là:
a. Hao phí lđộng xhội cần thiết tạo ra sphẩm
b. Là số tiền để mua sản phẩm
c. Là một đi lượng bất biến
d. Là khả năng sphẩm thỏa mãn nhu cầu
15.
Trg đkiện chống dịch Covid-19,
các d.nghiệp dệt may tập trung
cho vc may khẩu trang q.áo
a. Trọng thị trường
b. Trọng sản phẩm và việc bán
c. Trọng sản xuất
5
bảo hộ ytế. H.động này biểu
hiện của quan đ MKT:
d. Trọng xã hội
16.
Một trường đại học thu học phí
của sinh viên rẻ để thu hút nhiều
người đến học. Đây biểu hiện
của quan điểm marketing:
a. Trọng xã hội
b. Trọng sản xuất
c. Trọng sản phẩm và bán hàng
d. Trọng thị trường
17.
Một doanh nghiệp đã chi một số
tiền để ủng hộ việc chống dịch
covid-19. Hoạt động của doanh
nghiệp biểu hiện của quan
điểm marketing:
a. Trọng việc bán
b. Trọng xã hội
c. Trọng thị trường
d. Trọng sản xuất và sản phẩm
18.
Những người nông dân đang m
mọi cách để tiêu thnông sản ế
ẩm. Hoạt động này biểu hiện
của quan điểm marketing:
a. Trọng việc bán
b. Trọng xã hội
c. Trọng thị trường
d. Trọng sản xuất và sản phẩm
19.
Trường (FBU) đang m mọi cách
để nâng cao hơn nữa chất lượng
dạy học. Đây biểu hiện của
quan điểm marketing:
a. Trọng xã hội
b. Trọng sản xuất và bán hàng
c. Trọng sn phẩm
d. Trọng thị trường
20.
Giai đoạn đầu tiên của quá trình
marketing là:
a. Xây dựng chương trình marketing
b. Thiết kế các chiến lược marketing
c. Nghiên cứu các cơ hội thtrưng
d. Nghiên cứu, lựa chọn thị trg mục tiêu
21.
Ngày nay, chức năng MKT vai
trò:
a. Ngang bằng với các chức năng khác
b. Là chức năng chính
c. Là chc năng quan trọng hơn
d. chức năng thống nhất, phối c chc
năng khác
22.
Phát biểu dưới đây biểu hiện
đúng của marketing trọng xã hội:
a. Phát triển kinh doanh để tăng li nhuận
b. Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu
c. Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo
vệ tốt môi trưng
d. Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu
hút khách hàng
6
23.
Khái niệm marketing k thể áp
dụng đối vi:
a. Người kinh doanh hàng hóa
b. Người kinh doanh dịch v
c. Người tự sản xuất và tiêu dùng sản phẩm
d. Các tổ chc Chính trị-Xã hội
24.
Cách thức tiến bộ nhất để sản
phẩm để tiêu dùng
a. Tự sản xuất
b. Chiếm đoạt
c. Trao đổi
d. Ăn xin
25.
Cho rằng, người mua muốn mua
nhiều ng hóa với giá rẻ thể
hiện của quan điểm marketing:
a. Trọng việc bán
b. Trọng thị trường
c. Trọng sn xut
d. Trọng sản phẩm
CHƯƠNG 2:
1. Đúng/Sai:
1.
SAI
2.
SAI
3.
ĐÚNG
4.
SAI
5.
ĐÚNG
6.
ĐÚNG
7.
SAI
8.
ĐÚNG
7
9.
SAI
10.
ĐÚNG
11.
SAI
12.
SAI
13.
ĐÚNG
14.
SAI
15.
ĐÚNG
16.
ĐÚNG
17.
SAI
18.
ĐÚNG
19.
ĐÚNG
20.
ĐÚNG
21.
ĐÚNG
22.
SAI
23.
ĐÚNG
24.
SAI
25.
SAI
26.
ĐÚNG
27.
ĐÚNG
28.
SAI
2. Câu hi:
1.
Đâu không phải là phân hệ của hệ thống
thông tin marketing (MIS):
a. Phân hệ tình báo marketing
8
b. Phân hệ phân tích thông tin
c. Htruyền tin marketing
d. Hệ báo cáo nội b
2.
Phân hệ thông tin nhà quản trị sử
dụng để có được thông tin hàng ngày về
sự biến đổi trong môi trường marketing
a. Phân hệ báo cáo nội bôi
b. Phân hệ nghiên cứu marketing
c. Phân hệ tình báo marketing
d. Hệ phân tích thông tin
3.
Sự hoạch định, thu thập, ptích, báo cáo
dữ liệu các phát hiện có hthống thích
hợp cho tình thế MKT xác định
doanh nghiệp đang phải đối phó. Đó
phân hệ thông tin:
a. Phân hệ báo cáo nội bôi
b. Phân hệ nghiên cứu marketing
c. Phân hệ tình báo marketing
d. Hệ phân tích thông tin
4.
Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu
marketing là:
a. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
b. Xác định vn đề mục tiêu nghiên
cứu
c. Phân tích thông tin
d. Thu thập dữ liệu
5.
Các mục tiêu của nghiên cứu MKT gồm,
ngoại trừ:
a. Mục tiêu nhân quả
b. Mục tiêu lợi nhuận
c. Mục tiêu mô tả
d. Mục tiêu thăm dò
6.
Đâu không phải phương pháp thu thập
dữ liệu sơ cấp:
a. Phương pháp thử nghiệm
b. Phương pháp điều tra
c. Thu thập qua các n phẩm
d. Phương pháp quan sát
7.
Phương pháp thu thập dliệu cấp nào
không phù hợp với mục tiêu thăm dò:
a. Phương pháp điều tra
b. Phương pháp nhóm chủ điểm
c. Phương pháp quan sát
d. Cả a,b,c
8.
Phương pháp thu thập dliệu cấp nào
phù hợp với mục tiêu mô tả:
a. Phương pháp điều tra
b. Phương pháp nhóm chủ điểm
c. Phương pháp quan sát
d. Phương pháp thử nghiệm
9
9.
Phương pháp thu thập dliệu cấp nào
phù hợp với mục tiêu nhân quả:
a. Phương pháp điều tra
b. Phương pháp nhóm chủ điểm
c. Phương pháp quan sát
d. Phương pháp thử nghiệm
10.
Phân hệ thông tin marketing nào bao
gồm: các o cáo đặt hàng, doanh thu,
kiểm kê hàng tồn kho:
a. Phân hệ nghiên cứu marketing
b. Phân hệ tình báo marketing
c. Phân hệ báo cáo nội bộ
d. Phân hệ phân tích thông tin
11.
Thông tin hàng ngày về thay đổi trong
môi trường marketing thuộc phân hệ:
a. Tình báo marketing
b. Phân tích thông tin
c. Báo cáo nội b
d. Nghiên cứu marketing
12.
Vic giám đốc marketing hàng ngày
nghe đài, xem TV và đọc báo là thể hiện
của phân hệ thông tin:
a. Phân hệ nghiên cứu marketing
b. Phân hệ báo cáo nội bộ
c. Phân hệ tình báo marketing
d. Phân hệ phân tích thông tin
13.
Những hoạt động thu thập phân tích
dữ liệu một cách có hệ thống vì mục tiêu
cần giải quyết thuộc phận hệ thông tin:
a. Phân tích thông tin
b. Nghiên cứu marketing
c. Báo cáo nội b
d. Tình báo marketing
14.
Tất cả những cái sau đều thí dụ của d
liệu thứ cấp, ngoại tr:
a. Dliệu điều tra khách hàng trc đây
b. Một bài viết trên báo thương mại
c. Thu thập từ quan t khách hàng mua
hàng
d. Dữ liệu từ báo cáo bán hàng
15.
Phương pháp thích hợp nhất cho mục
tiêu mô tả:
a. Điều tra
b. Quan sát
c. Thử nghiệm
d. Thảo luận nhóm chủ điểm
10
16.
Tập hợp một số khách hàng thlĩnh
nhóm để thảo luận về kiểu dáng sản
phẩm. Đây phương pháp thu thập dữ
liệu sơ cấp:
a. Quan sát
b. Nhóm chủ điểm
c. Điều tra
d. Thử nghiệm
17.
Đặc điểm o của phương pháp giao tiếp
bằng thư không đúng
a. Trả lời chậm
b. Tốn kém
c. Tỷ lệ trả lời thấp
d. Gây phiền cho khách hàng
18.
Thông tin được thu thập từ các nguồn
bên trong doanh nghiệp thuộc phân hệ:
a. Tình báo marketing
b. Phân tích thông tin
c. Nghiên cứu marketing
d. Báo cáo nội b
19.
ớc khó khăn nhất trong quá trình
nghiên cứu marketing
a. Thu thập thông tin
b. Phân tích thông tin
c. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
d. Phát hiện vn đề mục tiêu nghiên
cứu
20.
Sử dụng camera để ghi lại ng khách
hàng vào cửa hàng thuộc về phương
pháp nào trong việc thu thập dữ liệu
cấp
a. Điều tra
b. Thử nghiệm
c. Quan sát
d. Nhóm chủ điểm
21.
Tập hợp một số người đlấy ý kiến hoặc
thảo luận thuộc về phương pháp nào
trong thu thập dữ liệu sơ cấp:
a. Quan sát
b. Thử nghiệm
c. Nhóm chủ điểm
d. Điều tra
22.
Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho
mục tiêu nào trong nghiên cứu
marketing
a. Thăm dò
b. Nhân quả
c. Mô t
d. Chi phí
23.
Phương pháp quan sát nhóm chủ
điểm thích hợp cho mục tiêu nào trong
nghiên cứu marketing:
a. Mô t
b. Xác định nguyên nhân
11
c. Thăm dò
d. Lợi nhuận
24.
Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin:
a. Thông qua điều tra
b. Thông qua quan sát
c. Thông qua thử nghiệm
d. Thông qua báo cáo nội b
25.
Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc
phải thu thập tại hiện trường thông qua
các phương pháp khác nhau, ngoại trừ:
a. Quan sát
b. Điều tra
c. Các ấn phẩm
d. Thử nghiệm
26.
Dùng bảng câu hỏi công cphổ biến
nhất để thu thập dữ liệu cấp theo
phương pháp:
a. Điều tra
b. Thử nghiệm
c. Quan sát
d. Tất cả các phương pháp trên
27.
Đâu không phải phương pháp giao
tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp:
a. Qua thư
b. Quay camera
c. Qua điện thoại
d. Phỏng vấn trực tiếp
CHƯƠNG 3:
1. Đúng/Sai:
1.
Môi trường MKT bao gồm các nhân tố lực lg ảnh hưởng đến hoạt động
marketing, ngoại trừ Marketing-Mix
ĐÚNG
2.
Môi trường marketing bao gồm các nhân tố lực lượng ảnh ởng đến
hoạt động marketing, bao gồm cả Marketing-Mix
SAI
3.
Môi trường MKT tạo thời cơ và tiềm ẩn những đe dọa cho các hoạt động
MKT
ĐÚNG
4.
Môi trường marketing mô bao gồm các lực lượng hội rộng lớn ảnh
hưởng đến môi trường vi mô
ĐÚNG
12
5.
Mtrg MKT bao gồm các lực lg tiếp cận vs d.nghiệp, .hg đến khả
năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.
SAI
6.
Môi trường MKT mô chỉ ảnh hưởng trực tiếp tới doanh nghiệp
SAI
7.
Khi thu nhập thực tế bị giảm t, người tiêu dùng hạn chế chi tiêu cho nhu
cầu thiết yếu và tập trung cho việc gửi tiết kiệm
SAI
8.
Môi trường tự nhiên ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh của doanh nghiệp
ĐÚNG
9.
Các quyết định marketing không nh hưởng đến môi trường tự nhiên
SAI
10.
Môi trường công nghệ tạo điều kiện cho doanh nghiệp tìm kiếm hội
phát triển sản phẩm mới
ĐÚNG
11.
Các doanh nghiệp thường không quan tâm đến môi trường văn hóa vì các
giá trị văn hóa hầu như không biến đổi
SAI
12.
Môi trgường MKT vi bao gồm các lực lượng tiếp cận vs doanh nghiệp,
ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.
ĐÚNG
13.
Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng hội rộng lớn ảnh
hưởng đến các nhân tố và lực lượng môi trường vĩ mô
SAI
14.
Môi trường marketing vi gồm c lực lượng: Khách hàng, Doanh
nghiệp, Chính trị - Luật, Kinh tế - Dân cư
SAI
15.
Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách
hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp
ĐÚNG
16.
Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách
hàng, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp.
SAI
17.
Khi phân tích môi trường marketing, trước hết phải nghiên cứu môi
trường vĩ mô trước rồi mới đến môi trường vi
ĐÚNG
18.
Suy cho cùng thì chỉ cần nghiên cứu môi trường marketing vi mô,
chúng mới là những lực lượng ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp.
SAI
19.
Khi nghiên cứu các lực lượng cạnh tranh, doanh nghiệp chỉ cần tập trung
cho đối thủ cạnh tranh trực tiếp
SAI
20.
Khi rào cản gia nhập ngành cao và rào cản thoát ly ngành thấp thì cường
độ cạnh tranh của ngành sẽ tăng lên
SAI
21.
Các nhà cung cấp khách hàng cũng thể trở thành lực lượng cạnh
tranh của doanh nghiệp
ĐÚNG
13
22.
Để nghiên cứu khách hàng người tiêu dùng, phải sdụng mô hình “hộp
đen”
ĐÚNG
23.
Nghiên cứu khách hàng – người tiêu dùng, có nghĩa phải phân tích những
đặc điểm nhân khách hàng phân tích quá trình quyết định mua của
khách hàng
ĐÚNG
24.
Tầng lớp xã hội không phải là đặc điểm văn hóa của nhân người tiêu
dùng
SAI
25.
Người tiêu dùng quyết định mua sắm không phụ thuộc vào vai trò địa
vị của mình trong xã hội
SAI
26.
Tuổi tác và thu nhập k .hg đến qđịnh mua sắm của ng tiêu dùng
SAI
27.
Khi nhu cầu có đủ áp lực thì sẽ kích hoạt động cơ mua hàng của kh.hàng
ĐÚNG
28.
Nghiên cứu quá trình quyết định mua của người tiêu dùng nhằm đưa ra
những giải pháp marketing phù hợp với từng giai đoạn
ĐÚNG
29.
Cảm nhận hành động sau mua không thuộc vào quá trình quyết định
mua của khách hàng vì nó diễn ra sau mua
SAI
30.
Có các mô hình đánh giá lựa chọn nhãn hiệu sp mua của k.hàng: Mô hình
gtrị cao nhất, mô hình gtrị tối thiểu, mô hình gtrị phân biệt.
ĐÚNG
31.
Người có thu nhập thấp thường mua hàng theo mô hình “gtrị mong đợi”
SAI
32.
Người có thu nhập cao thường mua hàng theo mô hình “giá trị tối thiểu”
SAI
33.
D.nghiệp cần khai thác những cơ hội trg các tình thế mua của khách hàng
tổ chức để trở thành nhà cung cấp cho khách hàng tổ chức.
ĐÚNG
2. Câu hỏi:
1.
Các lực lượng xhội rộng lớn
ảnh hưởng đến toàn b môi
trường MKT vi mô thuộc vào
môi trg
a. Môi trường bên trong
b. Môi trường bên ngoài
c. Môi trường vĩ mô
d. Môi trường tự nhiên công nghệ
2.
Các lực lg tiếp cận với doanh
nghiệp, ảnh hưởng đến khả
năng doanh nghiệp phục vụ
khách hàng thuộc vào mtrg
a. Môi trường marketing vi mô
b. Môi trường marketing vĩ mô
c. Môi trường kinh tế - dân cư
d. Môi trường văn hóa
14
3.
Những nhà cung cấp một
lực lượng của môi trường
a. Vĩ mô
b. Vi mô
c. Công nghệ
d. Văn hóa – Xã hội
4.
Những cty nghiên cứu MKT,
các hãng quảng cáo những
vdụ của:
a. Trung gian thương mại
b. Trung gian phân phối vật chất
c. Trung gian dịch vụ marketing
d. Trung gian tài chính
5.
Các lực lg cạnh tranh trong
ngành bao gồm, ngoại trừ:
a. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
b. Các d.nghiệp sx ra những sp có thể thay thế
c. Sức mạnh của ng mua và ng bán
d. Không có lực lượng nào kể trên
6.
Các nhân tố môi trường vi
chiến lược (3C) gồm:
a. K.hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian MKT
b. Doanh nghiệp, Công chúng, Khách hàng
c. Nhà c.cấp, Đối thủ cạnh tranh, Trug gian MKT
d. Khách hàng. Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp
7.
Đặc điểm văn hóa của khách
hàng - người tiêu dùng bao
gồm
a. Nền văn hóa
b. Phân tầng văn hóa
c. Tầng lớp xã hội
d. Tất cả những đặc điểm kể trên
8.
Đặc điểm hội của nhân
người tiêu dùng gồm, ngoại
trừ:
a. Nhóm ảnh hưởng
b. Tầng lớp xã hội
c. Gia đình
d. Vai trò và địa vị xã hội
9.
Những đặc điểm m của
cá nhân người tiêu dùng:
a. Niềm tin và quan điểm
b. Nhận thức và kiến thức
c. Động cơ
d. Tất cả những đặc điểm kể trên
15
10.
Khách hàng các kiểu tình
thế mua, ngoại trừ
a. Mua phức tạp
b. Mua theo thói quen
c. Mua ngẫu nhiên
d. Mua giảm mâu thuẫn
11.
Khách hàng người tiêu dùng
các hình đánh giá, lựa
chọn nhãn hiệu sản phẩm,
ngoại trừ
a. Mô hình giá trị mong đợi
b. Mô hình phân tích thống kê
c. Mô hình giá trị phân biệt
d. Mô hình giá trị tối thiểu
12.
Doanh nghiệp chủ yếu cung
cấp t.tin cho khách hàng từ
nguồn
a. Cá nhân
b. Công chúng
c. Thương mại
d. Thử nghiệm
13.
Các loại thị trg tổ chức bao
gồm:
a. Thị trường Chính phủ
b. Thị trường người bán lại
c. Thị trường công nghiệp
d. Tất cả các thị trường kể trên
14.
hình nghiên cứu hành vi
mua của khách hàng tổ chức
a. Tổ chức mua Mtrg Đáp ứng của ng mua
b. Mtrg Đáp ứng của ng mua Tổ chức mua
c. Môi trường Tổ chức mua Đáp ứng của
người mua
d. Tổ chức mua Đáp ứng của ng mua Mtrg
CHƯƠNG 4:
1. Đúng/Sai:
1
Tim năng nhu cầu thị trường là vô hạn
SAI
16
2
Nếu k có hoạt động marketing thì k tồn tại nhu cầu thị trưng
SAI
3
Chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường càng cao thì đ
nhạy marketing của nhu cầu thị trưng càng thấp
SAI
4
Trong một ngành nhu cầu thị trường không co dãn thì không cần đến
các hot động marketing
SAI
5
Nhu cầu thị trường chco giãn dưới tác động ca giá c
SAI
6
Tập khách hàng tiềm năng và thị trường tiềm năng là đồng nghĩa
SAI
7
Tim năng thị trường là giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường
ĐÚNG
8
Mức chênh lệch giữa tiềm năng thị trường tối thiểu thị trường quyết định
độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường
ĐÚNG
9
Nếu như chi phí marketing trong ngành ng lên hạn thì nhu cầu thị
trường cũng tăng vô hạn
SAI
10
Chtiến hành phân đoạn thị trường khi sự ưa thích tạo nhóm của khách
hàng trên thị trường
ĐÚNG
11
Khi nghiên cứu xác định thị trường mục tiêu, cũng nghĩa doanh nghiệp
đã tiến hành hoạt động marketing ở tầm chiến lược
ĐÚNG
12
Marketing mc tiêu kèm theo những rủi ro cao hơn
SAI
13
Marketing mục tiêu làm giảm chi phí marketing của doanh nghiệp
SAI
14
Marketing mục tiêu m tăng hiệu quả kinh doanh sức cạnh tranh ca
doanh nghiệp
ĐÚNG
15
Chtiến hành phân đoạn thị trường khi sở thích của khách hàng đồng nhất
hoặc phân tán
SAI
16
MKT mục tiêu có nghĩa là tung nhiều chủng loại sp cho thtrường
SAI
17
Trong phân đoạn thị trường, phân chia khách hàng thành các nhóm càng
nhỏ càng tt vì có khả năng đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao hơn
SAI
18
Có thchọn tiêu thức phân đoạn thtrường một cách ngẫu nhiên
SAI
19
Trên thị trưng độc quyền hoàn toàn, k cần phải phân đoạn thị trưng
ĐÚNG
20
Phân đoạn thị trường “ngáchcó nghĩa thị trường này có ít khách hàng
ĐÚNG
21
“Kẽ hở thtrườngphân đoạn ít hấp dẫn và ít được quan tâm
ĐÚNG
22
Khi đánh giá các đoạn thị trường, chỉ cần xét tiêu chuẩn hấp dẫn là đủ
SAI
17
23
Doanh nghiệp chọn đoạn thị trường thể không hấp dẫn, nhưng phù hợp
với khả năng cạnh tranh của mình.
ĐÚNG
24
Các doanh nghiệp nhỏ thường áp dụng chiến lược che phthtrường
SAI
25
Đã chọn chiến ợc che phủ thtrường thì không nhất thiết phải tiến hành
phân đoạn thị trường
SAI
26
Chiến lược che phủ thtrường không khác biệt cũng giống như triển khai
chiến lược thtrường “đại trà
ĐÚNG
27
Các d.nghiệp lớn thường sử dụng chiến lc “che phủ thị trghoặc “tập trung
đa đoạn”
ĐÚNG
28
Định vị thtrường cũng có nghĩa xác định vị trí địa lý đặt cơ sở kinh doanh
của doanh nghiệp
SAI
29
Định vị thtrường nghĩa xác định vị thế cạnh tranh trong tâm trí khách
hàng mục tiêu
ĐÚNG
30
Những khác biệt dùng đđịnh vị thtrường gồm: sản phẩm, dịch vụ, con
người, hình ảnh, kênh phân phối
ĐÚNG
31
Số ợng các khác biệt để định vị càng nhiều càng tốt
SAI
32
Có thsdụng PP so sánh lợi thế cạnh tranh để xđịnh ≠ biệt định vị
ĐÚNG
33
Không thể dùng giá để truyền tin định vị
SAI
34
Danh tiếng uy tín của thương hiệu sản phẩm doanh nghiệp cũng
thể dùng để truyền tin định vị
ĐÚNG
35
Chiến lược MKT bao gồm các chiến lược vthị trg và MKT-Mix
ĐÚNG
36
Chiến lược marketing chỉ bao gồm các chiến lược marketing-mix
SAI
37
Phải xác định chiến ợc marketing về thtrường rồi mới xây dựng chiến
ợc marketing-mix
ĐÚNG
2. Câu hi:
1
Đâu k phải chức năng của thị
trường
a. Chức năng kim nhận
b. Chức năng thc hiện
c. Kế hoạch hóa
d. Chức năng điều tiết, kích thích
18
2
Đâu không phải qui luật của thị
trường
a. Qui luật giá trị
b. Qui luật hiện đại hóa
c. Qui luật cung-cầu
d. Qui luật cạnh tranh
3
Các nhân thình thành nhu cầu thị
trường, ngoại trừ
a. Đc điểm của khách hàng
b. Marketing-mix
c. Môi trường vĩ mô
d. Các giới công chúng
4
Nhu cầu thị trường khi không
các hot động MKT là:
a. Tiềm năng thị trường
b. Dự báo thị trường
c. Ti thiu thị trưng
d. Tăng trưởng thị trường
5
Giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị
trường là
Dự báo thị trưng
b. Tiềm năng thị trưng
c. Tối thiểu thị trưng
d. Mở rộng thị trưng
6
Nhu cầu thị trường ơng ứng với
chi phí MKT xác định
a. Tiềm nâng thị trường
b. Dự báo thị trưng
c. Tối thiểu thị trưng
d. Co dãn thị trường
7
Mức độ co dãn nhu cầu thị trưng
dưới tác động của MKT gọi là
a. Mở rộng thị trưng
b. Tiềm năng thị trưng
c. Đnhạy MKT của nhu cầu thị trưng
d. Dự báo nhu cầu thị trường
8
Trật tự ba giai đoạn của MKT mục
tiêu
a. Chọn thtrg mục tiêu Định vị thtrg
Phân đoạn thị trg
b. Phân đoạn thị trg
Chọn thị trg mục tiêu
Định vthtrưng
c. Chọn thị trg mục tiêu Phân đoạn thị trg
Định vị thị trg
d. Phân đoạn thị trg Định vị th trg Chọn
thtrường mục tiêu
19
9
Sxuất ra sphẩm hàng loạt cung
cấp cho toàn bộ thtrường là tư duy
chiến lược thtrường
a. Marketing khối lượng (đại trà)
b. Marketing sản phẩm đa dạng
c. Marketing mục tiêu
d. Marketing-mix
10
tính đồng nhất cao, qui đủ
lớn yêu cầu của phân đoạn thị
trường KT1
a. Đảm bảo tính xác đáng
b. Đảm bảo tính tiếp cận được
c. Đảm bảo tính khả thi
d. Tính hiệu quả
11
Để dự đoán qui (nhu cầu) của
một phân đoạn thị trường, cần phải
đáp ứng yêu cầu
a. Có thể đo lường được
b. Có thể tiếp cận được
c. Có thể sử dụng marketing-mix được
d. Có thể mô tả được
12
Một phân đoạn thị trường k hấp dẫn
sẽ có những đặc tính sau, ngoi tr
a. Có khả năng thu hút đối thủ cạnh tranh mới.
b. Có các sản phẩm thay thế
c. Có những nhà cung cấp quyền lực
d. Rào cản tham gia ngành kinh doanh cao
13
Các tiêu thức phân đoạn thị trưng
người tiêu dùng
a. Nhóm tiêu thức địa lý
b. Nhóm tiêu thức nhân khẩu học
c. Nhóm tiêu thức tâm lý
d. Tất cả các tiêu thức kể trên
14
Phân đoạn thtrường theo lứa tuổi
giới tính thuộc tiêu thức phân
đoạn nào
a. Tiêu thức đa lý
b. Nhóm tiêu thức nhân khẩu học
c. Nhóm tiêu thức tâm lý
d. Nhóm tiêu thức thái độ ứng xử
15
Tiến hành phân đoạn thị trường
theo các bước
a. Chọn tiêu thức – Phân nhóm Chọn đoạn thị
trường
b. K.sát – phân tích – Phác họa, nhận dạng
c. Phân tích – Chn tiêu thức – Phân nhóm
d. Không phải các quá trình trên
16
Một doanh nghiệp nhỏ, ít vốn chỉ
nhiều khả năng chọn chiến lược thị
trường
a. Che phủ thtrường
b. Chuyên doanh theo sphẩm hoặc thị trg
20
c. Tập trung đơn đoạn
d. Tạp trung đa đoạn
17
Một doanh nghiệp muốn thu hút
toàn thể thtrường mua nhiều nhất
sản phẩm của mình thì cần thực
hiện
a. Marketing không khác biệt
b. Marketing sản phẩm đa dạng
c. Marketing khác biệt
d. Không có cái nào kê trên
18
Lợi ích chính khi chọn chiến lược
che phủ thtrường không khác biệt
a. Cạnh tranh ít hơn
b. Tiết kiệm chi phí
c. Li nhuận cao hơn
d. Thỏa mãn nhu cầu tốt hơn
19
Một doanh nghiệp đưa ra các
chương trình marketing-mix khác
nhau cho nhiều đoạn thị trường
khác nhau là đang tham gia vào
a. Marketing khi lượng (đại trà)
b. Marketing không khác biệt
c. Marketing khác biệt
d. Không có cái nào ktrên
20
Marketing khác biệt đem lại nhiu
lợi ích, ngoi tr
a. Doanh số cao hơn
b. Lợi nhuận nhiều hơn
c. Chi phí lớn hơn
d. Khả năng cạnh tranh cao hơn
21
Các bước để định vị thtrường bao
gồm
a. Chọn số ng khác biệt Chọn khác biệt
để định vị Truyền tin định vị
b. Chọn sợng khác biệt Truyền tin định
vị Chọn khác biệt để định vị
c. Chọn khác biệt để định v
Chọn số ợng
khác biệt
Truyền tin định v
d. Chọn khác biệt để định vị Truyền tin định
vị Chọn số ợng khác biệt
22
Định vị thtrường
a. Liên quan đến vị trí của sản phẩm trong cửa
hàng bán lẻ
b. Liên quan với thị phần
c. Liên quan đến hình ảnh sản phẩm trong
tâm trí ngưi tiêu th
d. Liên quan đến điểm bán

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG MARKETING CĂN BẢN 2 TÍN CHỈ CHƯƠNG 1: 1. Đúng/Sai:
1. Nhu cầu tự nhiên là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định SAI
2. Nhu cầu tự nhiên là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản ĐÚNG
Nhu cầu tự nhiên là mong muốn mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng 3. thực hiện SAI
4. Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thực hiện ĐÚNG
5. Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thanh toán SAI
6. Mong muốn là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định ĐÚNG
7. Mong muốn là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản SAI
8. Mong muốn là điều mà k.hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện SAI
Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu 9. hoặc mong muốn ĐÚNG
Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu
10. hoặc mong muốn nhưng phải do lao động tạo ra SAI
Những thứ không phải do lao động tạo ra hoặc là vô hình thì không được 11. coi là sản phẩm SAI
Chi phí của khách hàng bao gồm các nguồn lực tiêu tốn để có được sự 12. thỏa mãn ĐÚNG
13. Chi phí của khách hàng chỉ là số tiền cần thiết để mua hàng SAI
14. Giá trị là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu ĐÚNG
15. Giá trị là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra sản phẩm SAI
16. Giá trị và sự thỏa mãn là những khái niệm đồng nhất SAI
17. Sự thỏa mãn là cảm nhận của con người về kết quả so với mong đợi ĐÚNG
18. Sự thỏa mãn không bao gồm chi phí SAI
19. Sự thỏa mãn chỉ bao gồm giá trị SAI 1
20. Có thu nhập là đủ đkiện để mong muốn trở thành nhu cầu tiêu dùng SAI
21. Trao đổi là cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm ĐÚNG
22. Từ khi có trao đổi thì mới xuất hiện MKT ĐÚNG
23. Mong đợi của con ng càng cao thì càng dễ đạt được sự thỏa mãn SAI
Thị trường là tập hợp những khách hàng tiềm năng và có nhu cầu tiêu 24. dùng ĐÚNG
Khi thành phố mua các xe cứu hỏa có nghĩa đang đề cập đến thị trường 25. ĐÚNG chính phủ
Hiểu một cách đơn giản: MKT cũng có nghĩa là những nỗ lực để thực 26. hiện việc trao đổi ĐÚNG
27. Marketing thương vụ và Marketing quan hệ là một SAI
28. Người làm MKT (Marketer) là bên tích cực hơn trong trao đổi ĐÚNG
29. Marketing thuận là bên mua làm Marketing SAI
30. Marketing thuận là bên bán làm Marketing ĐÚNG
31. Marketing ngược là bên bán làm Marketing SAI
32. Marketing ngược là bên mua làm Marketing ĐÚNG
33. Marketing là một quá trình quản trị và xã hội ĐÚNG
34. Quan điểm Marketing trọng sản phẩm thuộc Marketing hiện đại SAI
35. Các quan điểm Marketing đều có điểm xuất phát như nhau SAI
36. Quan điểm marketing trọng xã hội thuộc marketing hiện đại ĐÚNG
Khẩu hiệu “Tất cả để sản xuất nhanh, nhiều, tốt, rẻ” thể hiện tư duy 37. ĐÚNG Marketing cổ điển
Quá trình tái sản xuất bao gồm: Sản xuất - Phân phối - Trao đổi - Tiêu
38. dùng thể hiện quan điểm Marketing hiện đại SAI 2 2. Câu hỏi: a. Mong muốn
Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm b. Nhu cầu tự nhiên
1. sinh lý của con ng cùng với sự ptriển của xã hội c. Nhu cầu tiêu dùng d. Nhu cầu thị trường a. Mong muốn
Một cảm giác thiếu đi sự thỏa b. Ưa thích
2. mãn căn bản được gọi là:
c. Nhu cầu tự nhiên
d. Nhu cầu tiêu dùng
Nếu bạn dừng chân trước một cửa a. Mong muốn
hàng bán điện thoại, có nghĩa b. Nhu cầu tiêu dùng 3. đang biểu lộ c. Nhu cầu tự nhiên
d. Tất cả những điều kể trên a. Nhu cầu tiêu dùng
Bạn đang lựa chọn giữa điện b. Mong muốn
4. thoại Iphone và Sam Sung là đang thể hiện: c. Nhu cầu tự nhiên
d. Không phải những cái kể trên a. Mong muốn
Các điều kiện: có quan tâm
(Interest), có thu nhập (Income), b. Nhu cầu tiêu dùng
5. có cơ hội tiếp cận (Access) là c. Nhu cầu tự nhiên hình thái nhu cầu: d. Nhu cầu thị trường
Trg tình hình phòng chống dịch a. Nhu cầu tiêu dùng
covid-19, bạn đang muốn và đủ b. Nhu cầu tự nhiên
6. tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhg
lại bị cấm. Đây là một bi.hiện của c. Mong muốn :
d. Không phải những cái kể trên
a. Là bất kỳ thứ gì do lao động tạo ra
b. Là bất kỳ thứ gì thỏa mãn nhu cầu của con 7. Sản phẩm: người
c. Chỉ là những thứ hữu hình
d. Không phải những thứ kể trên
8. Bạn đang quyết định mua một a. Giá trị của chiếc xe
chiếc xe máy nhãn hiệu Hon Da 3
SH tại đại lý. Sự lựa chọn này dựa b. Giá tiền của chiếc xe trên:
c. Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh
d. Những thứ kể trên
a. Hao phí lao động tạo ra sản phẩm
b. Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu 9. Giá trị là:
c. Đại lượng bất biến
d. Không phải những cái kể trên
a. Giá trị của món đồ b. Giá cả của món đồ
Sự thỏa mãn sau khi mua một
10. món đồ phụ thuốc vào:
c. Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu
d. Kết quả mua so với những mong đợi của khách hàng
a. Thông tin và thuận tiện cho việc mua-bán
b. Ít nhất 2 bên tr đổi & mỗi bên có thứ gtrị
Tất cả những điều sau đây phải có
11. để trao đổi, ngoại trừ:
c. Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối, và qua
trao đổi tạo nên gtrị thặng dư cho mỗi bên
d. Không phải tất cả những cái kể trên a. Ngang giá
b. Có lợi cho người bán
12. Trao đổi phải trên cơ sở
c. Tạo gtrị tăng thêm cho cả bên mua và bán
d. Không phải những điều kể trên
a. Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng
Mong muốn k thể trở thành nhu b. Có tiền để mua sản phẩm 13. cầu tiêu dùng vì:
c. Có những rào cản cho hoạt động mua bán
d. Thiếu ít nhất những điều kể trên
a. Hao phí lđộng xhội cần thiết tạo ra sphẩm
Theo quan điểm marketing, giá b. Là số tiền để mua sản phẩm
14. trị của sản phẩm là:
c. Là một đại lượng bất biến
d. Là khả năng sphẩm thỏa mãn nhu cầu
a. Trọng thị trường
Trg đkiện chống dịch Covid-19,
15. các d.nghiệp dệt may tập trung b. Trọng sản phẩm và việc bán
cho vc may khẩu trang và q.áo c. Trọng sản xuất 4
bảo hộ ytế. H.động này là biểu d. Trọng xã hội hiện của quan đ MKT: a. Trọng xã hội
Một trường đại học thu học phí
của sinh viên rẻ để thu hút nhiều b. Trọng sản xuất
16. người đến học. Đây là biểu hiện c. Trọng sản phẩm và bán hàng của quan điểm marketing: d. Trọng thị trường
Một doanh nghiệp đã chi một số a. Trọng việc bán
tiền để ủng hộ việc chống dịch b. Trọng xã hội
17. covid-19. Hoạt động của doanh
nghiệp là biểu hiện của quan c. Trọng thị trường điểm marketing:
d. Trọng sản xuất và sản phẩm
a. Trọng việc bán
Những người nông dân đang tìm
mọi cách để tiêu thụ nông sản ế b. Trọng xã hội
18. ẩm. Hoạt động này là biểu hiện c. Trọng thị trường của quan điểm marketing:
d. Trọng sản xuất và sản phẩm a. Trọng xã hội
Trường (FBU) đang tìm mọi cách
để nâng cao hơn nữa chất lượng b. Trọng sản xuất và bán hàng
19. dạy và học. Đây là biểu hiện của c. Trọng sản phẩm quan điểm marketing: d. Trọng thị trường
a. Xây dựng chương trình marketing
Giai đoạn đầu tiên của quá trình b. Thiết kế các chiến lược marketing 20. marketing là:
c. Nghiên cứu các cơ hội thị trường
d. Nghiên cứu, lựa chọn thị trg mục tiêu
a. Ngang bằng với các chức năng khác b. Là chức năng chính
Ngày nay, chức năng MKT có vai 21. trò:
c. Là chức năng quan trọng hơn
d. Có chức năng thống nhất, phối các chức năng khác
a. Phát triển kinh doanh để tăng lợi nhuận
b. Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu
Phát biểu dưới đây biểu hiện 22.
c. Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo
đúng của marketing trọng xã hội: vệ tốt môi trường
d. Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu hút khách hàng 5
a. Người kinh doanh hàng hóa
Khái niệm marketing k thể áp b. Người kinh doanh dịch vụ 23. dụng đối với:
c. Người tự sản xuất và tiêu dùng sản phẩm
d. Các tổ chức Chính trị-Xã hội a. Tự sản xuất
Cách thức tiến bộ nhất để có sản b. Chiếm đoạt 24. phẩm để tiêu dùng c. Trao đổi d. Ăn xin a. Trọng việc bán
Cho rằng, người mua muốn mua b. Trọng thị trường
25. nhiều hàng hóa với giá rẻ là thể
hiện của quan điểm marketing: c. Trọng sản xuất
d. Trọng sản phẩm CHƯƠNG 2: 1. Đúng/Sai:
Các phân hệ đầy đủ của hthống t.tin MKT (MIS) bao gồm: Hệ báo cáo nội
1. bộ, hệ nghiên cứu marketing, phân hệ phân tích t.tin SAI
Dữ liệu của phân hệ báo cáo nội bộ có thể thu thập qua các phương tiện
2. truyền thông và các niên giám thống kê hàng năm SAI
Nguồn cung cấp t.tin tình báo MKT có thể là: Hthống t.tin đại chúng, lực
3. lượng bán, nhân viên tiếp thị, khách hàng, nhà cung cấp,… ĐÚNG
Thu thập, xử lý thông tin có hệ thống, có chọn lọc để đáp ứng một mục
4. đích marketing xác định. Đó là phân hệ thông tin tình báo SAI
Hệ phân tích t.tin thường sử dụng các pg pháp phân tích lấy từ ngân hàng 5. ĐÚNG
mô hình thống kê và ngân hàng mô hình chuyên dụng
Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: thu thập thông tin sơ bộ
6. giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết ĐÚNG
Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội dung
7. về các đối tượng nghiên cứu. SAI
Mục tiêu mô tả trong ng.cứu MKT là: Mô tả ND về các đối tg ng.cứu:
8. Tiềm năng thị trường đối với sản phẩm hoặc thông số nhân khẩu, quan ĐÚNG
điểm, thái độ của người tiêu dùng khi mua sản phẩm,… 6
Mục tiêu mô tả trong nghiên cứu marketing là: Thu thập thông tin sơ bộ
9. giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết SAI
Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Kiểm tra các giả 10. ĐÚNG
thiết về các mối quan hệ nhân quả
Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội
11. dung về các đối tượng nghiên cứu. SAI
12. Dữ liệu thứ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường SAI
13. Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp ĐÚNG
14. Dữ liệu thứ cấp có nhược điểm là thu thập chậm và tốn nhiều chi phí SAI
15. Dữ liệu thứ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh và tốn ít chi phí ĐÚNG
16. Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường ĐÚNG
17. Dữ liệu sơ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp SAI
18. Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là phản ánh thông tin chân thực ĐÚNG
19. Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh, tốn ít chi phí ĐÚNG
20. Dữ liệu sơ cấp có nhc điểm là thu thập t.tin chậm, tốn nhiều chi phí ĐÚNG
21. Câu đóng: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn ĐÚNG
22. Câu đóng: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình SAI
23. Câu hỏi mở: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình ĐÚNG
24. Câu hỏi mở: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn SAI
Trong các phương pháp giao tiếp, phỏng vấn qua thư là tốt nhất vì tiết
25. kiệm được rất nhiều chi phí SAI
Ngày nay, phương pháp giao tiếp phỏng vấn trực tiếp ít được sử dụng vì
26. thu thập thông tin chậm và tốn nhiều chi phí ĐÚNG
27. PP giao tiếp qua mạng (online) đc coi là tốt nhất trg đkiện hiện nay ĐÚNG
“Giá trị và chi phí thông tin” không được coi là tiêu chuẩn tổng hợp đánh
28. giá quá trình nghiên cứu marketing SAI 2. Câu hỏi:
Đâu không phải là phân hệ của hệ thống 1.
a. Phân hệ tình báo marketing thông tin marketing (MIS): 7
b. Phân hệ phân tích thông tin
c. Hệ truyền tin marketing
d. Hệ báo cáo nội bộ
a. Phân hệ báo cáo nội bôi
Phân hệ thông tin mà nhà quản trị sử b. Phân hệ nghiên cứu marketing
2. dụng để có được thông tin hàng ngày về
sự biến đổi trong môi trường marketing c. Phân hệ tình báo marketing
d. Hệ phân tích thông tin
Sự hoạch định, thu thập, ptích, báo cáo a. Phân hệ báo cáo nội bôi
dữ liệu và các phát hiện có hthống thích b. Phân hệ nghiên cứu marketing
3. hợp cho tình thế MKT xác định mà
doanh nghiệp đang phải đối phó. Đó là c. Phân hệ tình báo marketing
phân hệ thông tin:
d. Hệ phân tích thông tin
a. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
b. Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên
Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu 4. cứu marketing là: c. Phân tích thông tin d. Thu thập dữ liệu a. Mục tiêu nhân quả
Các mục tiêu của nghiên cứu MKT gồm, b. Mục tiêu lợi nhuận
5. ngoại trừ: c. Mục tiêu mô tả d. Mục tiêu thăm dò
a. Phương pháp thử nghiệm
Đâu không phải là phương pháp thu thập b. Phương pháp điều tra
6. dữ liệu sơ cấp:
c. Thu thập qua các ấn phẩm
d. Phương pháp quan sát
a. Phương pháp điều tra
Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào b. Phương pháp nhóm chủ điểm
7. không phù hợp với mục tiêu thăm dò: c. Phương pháp quan sát d. Cả a,b,c
a. Phương pháp điều tra
Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào b. Phương pháp nhóm chủ điểm
8. phù hợp với mục tiêu mô tả: c. Phương pháp quan sát
d. Phương pháp thử nghiệm 8 a. Phương pháp điều tra
Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào b. Phương pháp nhóm chủ điểm
9. phù hợp với mục tiêu nhân quả: c. Phương pháp quan sát
d. Phương pháp thử nghiệm
a. Phân hệ nghiên cứu marketing
Phân hệ thông tin marketing nào bao b. Phân hệ tình báo marketing
10. gồm: các báo cáo đặt hàng, doanh thu,
kiểm kê hàng tồn kho:
c. Phân hệ báo cáo nội bộ
d. Phân hệ phân tích thông tin
a. Tình báo marketing
Thông tin hàng ngày về thay đổi trong b. Phân tích thông tin
11. môi trường marketing thuộc phân hệ: c. Báo cáo nội bộ d. Nghiên cứu marketing
a. Phân hệ nghiên cứu marketing
Việc giám đốc marketing hàng ngày b. Phân hệ báo cáo nội bộ
12. nghe đài, xem TV và đọc báo là thể hiện
của phân hệ thông tin:
c. Phân hệ tình báo marketing
d. Phân hệ phân tích thông tin a. Phân tích thông tin
Những hoạt động thu thập và phân tích b. Nghiên cứu marketing
13. dữ liệu một cách có hệ thống vì mục tiêu
cần giải quyết thuộc phận hệ thông tin: c. Báo cáo nội bộ d. Tình báo marketing
a. Dữ liệu điều tra khách hàng trc đây
b. Một bài viết trên báo thương mại
Tất cả những cái sau đều là thí dụ của dữ
14. liệu thứ cấp, ngoại trừ:
c. Thu thập từ quan sát khách hàng mua hàng
d. Dữ liệu từ báo cáo bán hàng a. Điều tra
Phương pháp thích hợp nhất cho mục b. Quan sát
15. tiêu mô tả: c. Thử nghiệm
d. Thảo luận nhóm chủ điểm 9 a. Quan sát
Tập hợp một số khách hàng là “thủ lĩnh
nhóm” để thảo luận về kiểu dáng sản b. Nhóm chủ điểm
16. phẩm. Đây là phương pháp thu thập dữ c. Điều tra
liệu sơ cấp: d. Thử nghiệm a. Trả lời chậm
Đặc điểm nào của phương pháp giao tiếp b. Tốn kém
17. bằng thư không đúng
c. Tỷ lệ trả lời thấp
d. Gây phiền cho khách hàng a. Tình báo marketing
Thông tin được thu thập từ các nguồn b. Phân tích thông tin
18. bên trong doanh nghiệp thuộc phân hệ: c. Nghiên cứu marketing
d. Báo cáo nội bộ a. Thu thập thông tin b. Phân tích thông tin
Bước khó khăn nhất trong quá trình 19. nghiên cứu marketing
c. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
d. Phát hiện vấn đề và mục tiêu nghiên cứu a. Điều tra
Sử dụng camera để ghi lại dòng khách
hàng vào cửa hàng thuộc về phương b. Thử nghiệm
20. pháp nào trong việc thu thập dữ liệu sơ c. Quan sát cấp d. Nhóm chủ điểm a. Quan sát
Tập hợp một số người để lấy ý kiến hoặc b. Thử nghiệm
21. thảo luận thuộc về phương pháp nào
trong thu thập dữ liệu sơ cấp: c. Nhóm chủ điểm d. Điều tra a. Thăm dò
Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho b. Nhân quả
22. mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing c. Mô tả d. Chi phí
Phương pháp quan sát và nhóm chủ a. Mô tả
23. điểm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing: b. Xác định nguyên nhân 10 c. Thăm dò d. Lợi nhuận a. Thông qua điều tra b. Thông qua quan sát
24. Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin: c. Thông qua thử nghiệm
d. Thông qua báo cáo nội bộ a. Quan sát
Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc b. Điều tra
25. phải thu thập tại hiện trường thông qua
các phương pháp khác nhau, ngoại trừ: c. Các ấn phẩm d. Thử nghiệm a. Điều tra
Dùng bảng câu hỏi là công cụ phổ biến b. Thử nghiệm
26. nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp theo phương pháp: c. Quan sát
d. Tất cả các phương pháp trên a. Qua thư
Đâu không phải là phương pháp giao b. Quay camera
27. tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp: c. Qua điện thoại
d. Phỏng vấn trực tiếp CHƯƠNG 3: 1. Đúng/Sai:
Môi trường MKT bao gồm các nhân tố và lực lg ảnh hưởng đến hoạt động 1. marketing, ngoại trừ ĐÚNG Marketing-Mix
Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến
2. hoạt động marketing, bao gồm cả SAI Marketing-Mix
Môi trường MKT tạo thời cơ và tiềm ẩn những đe dọa cho các hoạt động 3. ĐÚNG MKT
Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh
4. hưởng đến môi trường vi m ĐÚNG ô 11
Mtrg MKT vĩ mô bao gồm các lực lg tiếp cận vs d.nghiệp, ả.hg đến khả
5. năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng. SAI
6. Môi trường MKT vĩ mô chỉ ảnh hưởng trực tiếp tới doanh nghiệp SAI
Khi thu nhập thực tế bị giảm sút, người tiêu dùng hạn chế chi tiêu cho nhu
7. cầu thiết yếu và tập trung cho việc gửi tiết kiệm SAI
8. Môi trường tự nhiên ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh của doanh nghiệp ĐÚNG
9. Các quyết định marketing không ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên SAI
Môi trường công nghệ tạo điều kiện cho doanh nghiệp tìm kiếm cơ hội 10. ĐÚNG
phát triển sản phẩm mới
Các doanh nghiệp thường không quan tâm đến môi trường văn hóa vì các
11. giá trị văn hóa hầu như không biến đổi SAI
Môi trgường MKT vi mô bao gồm các lực lượng tiếp cận vs doanh nghiệp,
12. ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng. ĐÚNG
Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh
13. hưởng đến các nhân tố và lực lượng môi trường vĩ mô SAI
Môi trường marketing vi mô gồm các lực lượng: Khách hàng, Doanh 14. nghiệp, Chính trị SAI
- Luật, Kinh tế - Dân cư
Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách
15. hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp ĐÚNG
Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách 16. SAI
hàng, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp.
Khi phân tích môi trường marketing, trước hết phải nghiên cứu môi 17. ĐÚNG
trường vĩ mô trước rồi mới đến môi trường vi mô
Suy cho cùng thì chỉ cần nghiên cứu môi trường marketing vi mô, vì
18. chúng mới là những lực lượng ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp. SAI
Khi nghiên cứu các lực lượng cạnh tranh, doanh nghiệp chỉ cần tập trung
19. cho đối thủ cạnh tranh trực tiếp SAI
Khi rào cản gia nhập ngành cao và rào cản thoát ly ngành thấp thì cường
20. độ cạnh tranh của ngành SAI sẽ tăng lên
Các nhà cung cấp và khách hàng cũng có thể trở thành lực lượng cạnh 21. tranh của doanh nghiệp ĐÚNG 12
Để nghiên cứu khách hàng – người tiêu dùng, phải sử dụng mô hình “hộp 22. đen” ĐÚNG
Nghiên cứu khách hàng – người tiêu dùng, có nghĩa phải phân tích những
23. đặc điểm cá nhân khách hàng và phân tích quá trình quyết định mua của ĐÚNG khách hàng
Tầng lớp xã hội không phải là đặc điểm văn hóa của cá nhân người tiêu 24. SAI dùng
Người tiêu dùng quyết định mua sắm không phụ thuộc vào vai trò và địa
25. vị của mình trong xã hội SAI
26. Tuổi tác và thu nhập k ả.hg đến qđịnh mua sắm của ng tiêu dùng SAI
27. Khi nhu cầu có đủ áp lực thì sẽ kích hoạt động cơ mua hàng của kh.hàng ĐÚNG
Nghiên cứu quá trình quyết định mua của người tiêu dùng nhằm đưa ra 28. những giải ĐÚNG
pháp marketing phù hợp với từng giai đoạn
Cảm nhận và hành động sau mua không thuộc vào quá trình quyết định
29. mua của khách hàng vì nó diễn ra sau mua SAI
Có các mô hình đánh giá lựa chọn nhãn hiệu sp mua của k.hàng: Mô hình 30. ĐÚNG gtrị cao nhất, mô hình
gtrị tối thiểu, mô hình gtrị phân biệt.
31. Người có thu nhập thấp thường mua hàng theo mô hình “gtrị mong đợi” SAI
32. Người có thu nhập cao thường mua hàng theo mô hình “giá trị tối thiểu” SAI
D.nghiệp cần khai thác những cơ hội trg các tình thế mua của khách hàng
33. tổ chức để trở thành nhà cung cấp cho khách hàng tổ chức. ĐÚNG 2. Câu hỏi: a. Môi trường bên trong
Các lực lượng xhội rộng lớn
ảnh hưởng đến toàn bộ môi b. Môi trường bên ngoài
1. trường MKT vi mô thuộc vào c. Môi trường vĩ mô môi trg
d. Môi trường tự nhiên – công nghệ
a. Môi trường marketing vi mô
Các lực lg tiếp cận với doanh
nghiệp, ảnh hưởng đến khả b. Môi trường marketing vĩ mô
2. năng doanh nghiệp phục vụ c. Môi trường kinh tế - dân cư
khách hàng thuộc vào mtrg d. Môi trường văn hóa 13 a. Vĩ mô b. Vi mô
Những nhà cung cấp là một 3. c. Công nghệ
lực lượng của môi trường d. Văn hóa – Xã hội a. Trung gian thương mại
Những cty nghiên cứu MKT, b. Trung gian phân phối vật chất
4. các hãng quảng cáo là những vdụ của:
c. Trung gian dịch vụ marketing d. Trung gian tài chính
a. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Các lực lg cạnh tranh trong b. Các d.nghiệp sx ra những sp có thể thay thế
5. ngành bao gồm, ngoại trừ:
c. Sức mạnh của ng mua và ng bán
d. Không có lực lượng nào kể trên
a. K.hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian MKT
Các nhân tố môi trường vi mô b. Doanh nghiệp, Công chúng, Khách hàng
6. chiến lược (3C) gồm:
c. Nhà c.cấp, Đối thủ cạnh tranh, Trug gian MKT
d. Khách hàng. Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp a. Nền văn hóa
Đặc điểm văn hóa của khách b. Phân tầng văn hóa
7. hàng - người tiêu dùng bao c. Tầng lớp xã hội gồm
d. Tất cả những đặc điểm kể trên a. Nhóm ảnh hưởng
Đặc điểm xã hội của cá nhân b. Tầng lớp xã hội
8. người tiêu dùng gồm, ngoại c. Gia đình trừ:
d. Vai trò và địa vị xã hội
a. Niềm tin và quan điểm
Những đặc điểm tâm lý của b. Nhận thức và kiến thức
9. cá nhân người tiêu dùng: c. Động cơ
d. Tất cả những đặc điểm kể trên 14 a. Mua phức tạp b. Mua theo thói quen
Khách hàng có các kiểu tình 10. thế mua, ngoại trừ
c. Mua ngẫu nhiên d. Mua giảm mâu thuẫn
a. Mô hình giá trị mong đợi
Khách hàng người tiêu dùng b. Mô hình phân tích thống kê
có các mô hình đánh giá, lựa 11.
c. Mô hình giá trị phân biệt
chọn nhãn hiệu sản phẩm, ngoại trừ
d. Mô hình giá trị tối thiểu a. Cá nhân
Doanh nghiệp chủ yếu cung b. Công chúng
12. cấp t.tin cho khách hàng từ nguồn
c. Thương mại d. Thử nghiệm
a. Thị trường Chính phủ
Các loại thị trg tổ chức bao b. Thị trường người bán lại 13. gồm:
c. Thị trường công nghiệp
d. Tất cả các thị trường kể trên
a. Tổ chức mua  Mtrg  Đáp ứng của ng mua
b. Mtrg  Đáp ứng của ng mua  Tổ chức mua
Mô hình nghiên cứu hành vi
14. mua của khách hàng tổ chức c. Môi trường Tổ chức mua Đáp ứng của người mua
d. Tổ chức mua  Đáp ứng của ng mua  Mtrg CHƯƠNG 4: 1. Đúng/Sai:
1 Tiềm năng nhu cầu thị trường là vô hạn SAI 15
2 Nếu k có hoạt động marketing thì k tồn tại nhu cầu thị trường SAI
Chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường càng cao thì độ
3 nhạy marketing của nhu cầu thị trường càng thấp SAI
Trong một ngành mà nhu cầu thị trường không co dãn thì không cần đến
4 các hoạt động marketing SAI
5 Nhu cầu thị trường chỉ co giãn dưới tác động của giá cả SAI
6 Tập khách hàng tiềm năng và thị trường tiềm năng là đồng nghĩa SAI
7 Tiềm năng thị trường là giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường ĐÚNG
Mức chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường quyết định
8 độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường ĐÚNG
Nếu như chi phí marketing trong ngành mà tăng lên vô hạn thì nhu cầu thị
9 trường cũng tăng vô hạn SAI
Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi có sự ưa thích tạo nhóm của khách 10 hàng trên thị trường ĐÚNG
Khi nghiên cứu và xác định thị trường mục tiêu, cũng có nghĩa doanh nghiệp 11 ĐÚNG
đã tiến hành hoạt động marketing ở tầm chiến lược
12 Marketing mục tiêu kèm theo những rủi ro cao hơn SAI
13 Marketing mục tiêu làm giảm chi phí marketing của doanh nghiệp SAI
Marketing mục tiêu làm tăng hiệu quả kinh doanh và sức cạnh tranh của 14 ĐÚNG doanh nghiệp
Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi sở thích của khách hàng là đồng nhất 15 hoặc phân tán SAI
16 MKT mục tiêu có nghĩa là tung nhiều chủng loại sp cho thị trường SAI
Trong phân đoạn thị trường, phân chia khách hàng thành các nhóm càng
17 nhỏ càng tốt vì có khả năng đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao hơn SAI
18 Có thể chọn tiêu thức phân đoạn thị trường một cách ngẫu nhiên SAI
19 Trên thị trường độc quyền hoàn toàn, k cần phải phân đoạn thị trường ĐÚNG
20 Phân đoạn thị trường “ngách” có nghĩa thị trường này có ít khách hàng ĐÚNG
21 “Kẽ hở thị trường” là phân đoạn ít hấp dẫn và ít được quan tâm ĐÚNG
22 Khi đánh giá các đoạn thị trường, chỉ cần xét tiêu chuẩn hấp dẫn là đủ SAI 16
Doanh nghiệp chọn đoạn thị trường có thể không hấp dẫn, nhưng phù hợp
23 với khả năng cạnh tranh của mình. ĐÚNG
24 Các doanh nghiệp nhỏ thường áp dụng chiến lược che phủ thị trường SAI
Đã chọn chiến lược che phủ thị trường thì không nhất thiết phải tiến hành
25 phân đoạn thị trường SAI
Chiến lược che phủ thị trường không khác biệt cũng giống như triển khai 26 ĐÚNG
chiến lược thị trường “đại trà”
Các d.nghiệp lớn thường sử dụng chiến lc “che phủ thị trg” hoặc “tập trung 27 đa đoạn” ĐÚNG
Định vị thị trường cũng có nghĩa xác định vị trí địa lý đặt cơ sở kinh doanh 28 của doanh nghiệp SAI
Định vị thị trường có nghĩa xác định vị thế cạnh tranh trong tâm trí khách 29 ĐÚNG hàng mục tiêu
Những khác biệt dùng để định vị thị trường gồm: sản phẩm, dịch vụ, con
30 người, hình ảnh, kênh phân phối ĐÚNG
31 Số lượng các khác biệt để định vị càng nhiều càng tốt SAI
32 Có thể sdụng PP so sánh lợi thế cạnh tranh để xđịnh ≠ biệt định vị ĐÚNG
33 Không thể dùng giá để truyền tin định vị SAI
Danh tiếng và uy tín của thương hiệu sản phẩm và doanh nghiệp cũng có
34 thể dùng để truyền tin định vị ĐÚNG
35 Chiến lược MKT bao gồm các chiến lược về thị trg và MKT-Mix ĐÚNG
36 Chiến lược marketing chỉ bao gồm các chiến lược marketing-mix SAI
Phải xác định chiến lược marketing về thị trường rồi mới xây dựng chiến 37 lược marketing-mix ĐÚNG 2. Câu hỏi: a. Chức năng kiểm nhận
Đâu k phải là chức năng của thị b. Chức năng thực hiện 1 trường c. Kế hoạch hóa
d. Chức năng điều tiết, kích thích 17 a. Qui luật giá trị
Đâu không phải là qui luật của thị b. Qui luật hiện đại hóa 2 trường c. Qui luật cung-cầu d. Qui luật cạnh tranh
a. Đặc điểm của khách hàng
Các nhân tố hình thành nhu cầu thị b. Marketing-mix 3 trường, ngoại trừ c. Môi trường vĩ mô
d. Các giới công chúng
a. Tiềm năng thị trường
Nhu cầu thị trường khi không có b. Dự báo thị trường 4 các hoạt động MKT là:
c. Tối thiểu thị trường
d. Tăng trưởng thị trường Dự báo thị trường
Giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị b. Tiềm năng thị trường 5 trường là
c. Tối thiểu thị trường
d. Mở rộng thị trường
a. Tiềm nâng thị trường
Nhu cầu thị trường tương ứng với b. Dự báo thị trường 6 chi phí MKT xác định
c. Tối thiểu thị trường d. Co dãn thị trường
a. Mở rộng thị trường
Mức độ co dãn nhu cầu thị trường b. Tiềm năng thị trường 7
dưới tác động của MKT gọi là
c. Độ nhạy MKT của nhu cầu thị trường
d. Dự báo nhu cầu thị trường
a. Chọn thị trg mục tiêu  Định vị thị trg  Phân đoạn thị trg
b. Phân đoạn thị trg Chọn thị trg mục tiêu
Trật tự ba giai đoạn của MKT mục  Định vị thị trường 8 tiêu
c. Chọn thị trg mục tiêu  Phân đoạn thị trg  Định vị thị trg
d. Phân đoạn thị trg  Định vị thị trg  Chọn thị trường mục tiêu 18
a. Marketing khối lượng (đại trà)
Sxuất ra sphẩm hàng loạt và cung b. Marketing sản phẩm đa dạng 9
cấp cho toàn bộ thị trường là tư duy
chiến lược thị trường c. Marketing mục tiêu d. Marketing-mix
a. Đảm bảo tính xác đáng
Có tính đồng nhất cao, qui mô đủ b. Đảm bảo tính tiếp cận được
10 lớn là yêu cầu gì của phân đoạn thị trường KT1
c. Đảm bảo tính khả thi d. Tính hiệu quả
a. Có thể đo lường được
Để dự đoán qui mô (nhu cầu) của b. Có thể tiếp cận được
11 một phân đoạn thị trường, cần phải đáp ứng yêu cầu
c. Có thể sử dụng marketing-mix được
d. Có thể mô tả được
a. Có khả năng thu hút đối thủ cạnh tranh mới.
Một phân đoạn thị trường k hấp dẫn b. Có các sản phẩm thay thế
12 sẽ có những đặc tính sau, ngoại trừ c. Có những nhà cung cấp quyền lực
d. Rào cản tham gia ngành kinh doanh cao
a. Nhóm tiêu thức địa lý
Các tiêu thức phân đoạn thị trường b. Nhóm tiêu thức nhân khẩu học 13 người tiêu dùng
c. Nhóm tiêu thức tâm lý
d. Tất cả các tiêu thức kể trên a. Tiêu thức địa lý
Phân đoạn thị trường theo lứa tuổi b. Nhóm tiêu thức nhân khẩu học
14 và giới tính thuộc tiêu thức phân đoạn nào
c. Nhóm tiêu thức tâm lý
d. Nhóm tiêu thức thái độ ứng xử
a. Chọn tiêu thức – Phân nhóm – Chọn đoạn thị trường
Tiến hành phân đoạn thị trường 15
b. K.sát – phân tích – Phác họa, nhận dạng theo các bước
c. Phân tích – Chọn tiêu thức – Phân nhóm
d. Không phải các quá trình trên
Một doanh nghiệp nhỏ, ít vốn chỉ có a. Che phủ thị trường
16 nhiều khả năng chọn chiến lược thị trường
b. Chuyên doanh theo sphẩm hoặc thị trg 19
c. Tập trung đơn đoạn
d. Tạp trung đa đoạn
a. Marketing không khác biệt
Một doanh nghiệp muốn thu hút
toàn thể thị trường mua nhiều nhất b. Marketing sản phẩm đa dạng
17 sản phẩm của mình thì cần thực c. Marketing khác biệt hiện
d. Không có cái nào kê trên a. Cạnh tranh ít hơn
Lợi ích chính khi chọn chiến lược b. Tiết kiệm chi phí
18 che phủ thị trường không khác biệt là c. Lợi nhuận cao hơn
d. Thỏa mãn nhu cầu tốt hơn
a. Marketing khối lượng (đại trà)
Một doanh nghiệp đưa ra các
chương trình marketing-mix khác b. Marketing không khác biệt
19 nhau cho nhiều đoạn thị trường c. Marketing khác biệt
khác nhau là đang tham gia vào
d. Không có cái nào kể trên a. Doanh số cao hơn
Marketing khác biệt đem lại nhiều b. Lợi nhuận nhiều hơn 20 lợi ích, ngoại trừ c. Chi phí lớn hơn
d. Khả năng cạnh tranh cao hơn
a. Chọn số lượng khác biệt  Chọn khác biệt
để định vị  Truyền tin định vị
b. Chọn số lượng khác biệt  Truyền tin định
Các bước để định vị thị trường bao vị  Chọn khác biệt để định vị 21 gồm
c. Chọn khác biệt để định vị Chọn số lượng
khác biệt
Truyền tin định vị
d. Chọn khác biệt để định vị  Truyền tin định
vị  Chọn số lượng khác biệt
a. Liên quan đến vị trí của sản phẩm trong cửa hàng bán lẻ
b. Liên quan với thị phần
22 Định vị thị trường
c. Liên quan đến hình ảnh sản phẩm trong
tâm trí người tiêu thụ
d. Liên quan đến điểm bán 20