Câu 1. Windows Explore là trình tiện ích có sẵn trong Windows dùng để:
a . Soạn thảo văn bản
b. Đổi tính năng cho chuột
c. Đổi giao diện màn hình
d. Quản lý các tập tin, thư mục
Câu 2. là dùng để chỉCPU :
a. Bộ nhớ làm việc của máy tính
b. Bộ xử lý trung tâm của máy tính
c. Bộ hỗ trợ thao tác cho người dùng
d. Nơi lưu trữ thông tin
Câu 3. là:Phần mềm thống phổ biếnhệ
a. MS Word
b. Internet Explore
c. Paint
d. điều hànhHệ
Câu 4. Đâu là :mối đe dọa kỹ thuật số
a. Spyware
b. Thư quảng cáo
c. Virus
d. Cả 3 đều đúng
Câu 5. Tấn công từ chối dịch vụ sẽ làm cho:
a. Hệ thống bị mất dữ liệu
b. Hệ thống ngừng hoạt động
c. Hệ thống bị quá tải
d. Cả 3 đều đúng
Câu 6. Tính là:bảo mật thông tin
a. Thông tin được giữ bí mật và không bị truy cập bởi các thành phần không
hợp lệ
b. Đảm bảo sự đúng đắn của thông tin
c. Xác thực các đối tác và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc
d. Chống lại sự thoái thác trách nhiệm
Câu 7. Hình thức tấn công sử dụng :DOS là loại hình thức tấn công
a. Nghe lén
b. Quét IP
c. Dò cổng
d. Từ chối dịch vụ
Câu 8. Trong kiến trúc 3 lược đồ của một DBMS thì lược đồ quan niệm mô tả cho:
a. Người dùng – Khung nhìn
b. Cấu trúc cơ sở dữ liệu
c. Cách lưu trữ
d. Nơi lưu trữ
Câu 9. Trong các ngôn ngữ của cơ sở dữ liệu thì :SDL là ngôn ngữ
a. Thao tác dữ liệu
b. Định nghĩa dữ liệu
c. Lưu trữ dữ liệu
d. Quản lý dữ liệu
Câu 10. Sử dụng Google để tìm các trang web chứa đồng thời “từ khóa 1” và “từ
khóa 2”:
a. [“từ khóa 1” & “từ khóa 2”]
b. [“từ khóa 1” + “từ khóa 2”]
c. [“từ khóa 1” * “từ khóa 2”]
d. [“từ khóa 1” @ “từ khóa 2”]
Câu 11. Web page là:
a. Một văn bản
b. Một siêu văn bản
c. Một liên kết
d. Một siêu liên kết
Câu 12. Trong Word, khi nhấn tổ hợp phím Ctrl Y ta sẽ có kết quả:
a. Xóa bỏ một hàng văn bản
b. Phục hồi lại thao tác trước đó
c. Xóa bỏ một khối văn bản
d. Làm lại thao tác mới vừa làm
Câu 13. Trong Excel, thao tác viết xuống dòng trong 1 ô:
a. Alt + Enter
b. Ctrl + Enter
c. Shift + Enter
d. Enter
Câu 14. Chế độ View nào không phải của PowerPoint:
a. Normal View
b. Presentation View
c. Slide Show View
d. Outline View

Preview text:

Câu 1. Windows Explore là trình tiện ích có sẵn trong Windows dùng để: a . Soạn thảo văn bản
b. Đổi tính năng cho chuột
c. Đổi giao diện màn hình
d. Quản lý các tập tin, thư mục
Câu 2. CPU là dùng để chỉ:
a. Bộ nhớ làm việc của máy tính
b. Bộ xử lý trung tâm của máy tính
c. Bộ hỗ trợ thao tác cho người dùng
d. Nơi lưu trữ thông tin
Câu 3. Phần mềm hệ thống phổ biến là: a. MS Word b. Internet Explore c. Paint d. Hệ điều hành
Câu 4. Đâu là mối đe dọa kỹ thuật số: a. Spyware b. Thư quảng cáo c. Virus d. Cả 3 đều đúng
Câu 5. Tấn công từ chối dịch vụ sẽ làm cho:
a. Hệ thống bị mất dữ liệu
b. Hệ thống ngừng hoạt động
c. Hệ thống bị quá tải d. Cả 3 đều đúng
Câu 6. Tính bảo mật thông tin là:
a. Thông tin được giữ bí mật và không bị truy cập bởi các thành phần không hợp lệ
b. Đảm bảo sự đúng đắn của thông tin
c. Xác thực các đối tác và xác thực nội dung thông tin trong liên lạc
d. Chống lại sự thoái thác trách nhiệm
Câu 7. Hình thức tấn công sử dụng DOS :
là loại hình thức tấn công a. Nghe lén b. Quét IP  c. Dò cổng d. Từ chối dịch vụ
Câu 8. Trong kiến trúc 3 lược đồ của một DBMS thì lược đồ quan niệm mô tả cho:
a. Người dùng – Khung nhìn
b. Cấu trúc cơ sở dữ liệu c. Cách lưu trữ d. Nơi lưu trữ
Câu 9. Trong các ngôn ngữ của cơ sở dữ liệu thì SDL là ngôn ngữ: a. Thao tác dữ liệu
b. Định nghĩa dữ liệu c. Lưu trữ dữ liệu d. Quản lý dữ liệu
Câu 10. Sử dụng Google để tìm các trang web chứa đồng thời “từ khóa 1” và “từ khóa 2”:
a. [“từ khóa 1” & “từ khóa 2”]
b. [“từ khóa 1” + “từ khóa 2”]
c. [“từ khóa 1” * “từ khóa 2”]
d. [“từ khóa 1” @ “từ khóa 2”] Câu 11. Web page là: a. Một văn bản b. Một siêu văn bản c. Một liên kết d. Một siêu liên kết
Câu 12. Trong Word, khi nhấn tổ hợp phím Ctrl Y ta sẽ có kết quả:
a. Xóa bỏ một hàng văn bản
b. Phục hồi lại thao tác trước đó
c. Xóa bỏ một khối văn bản
d. Làm lại thao tác mới vừa làm
Câu 13. Trong Excel, thao tác viết xuống dòng trong 1 ô: a. Alt + Enter b. Ctrl + Enter c. Shift + Enter d. Enter
Câu 14. Chế độ View nào không phải của PowerPoint: a. Normal View b. Presentation View c. Slide Show View d. Outline View