



















Preview text:
Trắc nghiệm phần: MS WINDOWS
Bạn hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho mình:
Câu 1. Trong Windows để tạo thư mục (Folder) ta thực hiện:
a. Click phải chuột New Folder. ( Ctrl + S hift + N ) b. Click phải chuột New Shortcut.
c. Trong Windows Explorer, chọn File New Folder. d. Câu a và c đúng.
Câu 2. Chức năng của RAM là: a. Bộ nhớ chỉ đọc
c. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
b. Bộ xử lý trung tâm d. Chứa thông tin cấu hình
Câu 3. 1 GB (Gigabyte) = bao nhiêu MB (Megabyte)?
a. 1024 MB b. 1000 MB c. 8 MB d. 16MB
Câu 4. Khi ta mở ổ đĩa C. Để liệt kê các biểu tượng ở dạng chi tiết ta chọn: a. Windows/Detail. c. View/List b. View/Detail d. View/Small Icon.
Câu 5. Để bật đồng hồ hệ thống trên thanh TaskBar ta chọn:
a. Kích phải chuột lên thanh TaskBar/Properties/Show Clock.
b. Kích phải chuột lên màn hình nền Show Clock.
c. My Computer/Control Panel/ Date/Time.
d. Start/Settings/Control Panel/Date/time.
Câu 6. Để xem dung lượng ổ đĩa C ta chọn.
a. Mở My Computer/Kích phải chuột lên ổ đĩa C/ chọn Properties.
b. Kích phải chuột lên nền (Desktop) chon Properties.
c. Start/Settíng/Control Panel/System
d. Kích phải chuột lên My Documnent/Properties.
Câu 7. Chức năng của Windows Explorer:
a. Dùng để duyệt các trang Web trên mạng Internet.
b. Dùng để duyệt các tập tin ẩn.
c. Dùng để tìm kiếm các thư mục và tập tin.
d. Dùng để duyệt các thư mục và tập tin bằng thanh duyệt Folder. Câu 8. MS Windows là gì?
a. Là một phần mềm quản lý các thư mục và tập tin trên đĩa.
b. Là một trình soạn thảo văn bản.
c. Là một phần mềm để tạo thư mục và các tập tin trên đĩa.
d. Là một Hệ điều hành máy tính đa nhiệm giúp các chương trình của người sử
dụng chạy được trên máy tính. Câu 9. Recycle bin là gì? a. Là một chương trình
b. Là thư mục để chứa các tệp trên đĩa C:
c. Là một cửa sổ chứa các tệp bị xóa trên USB
d. Là một cửa sổ để tạm thời lưu giữ các tệp đã bị xoá trên đĩa cứng
Câu 10. Giả sử có một file Vidu.doc, muốn cài thuộc tính chỉ đọc ta thao tác như thế nào?
a. Kích chuột phải vào biểu tượng tệp sau đó chọn copy
b. Kích phải chuột vào biểu tượng tệp chọn Properties và kích Read only
c. Mở tệp Vidu kích chọn file/open
d. Kích chuột phải vào biểu tượng tệp sau đó chọn Send to
Câu 11. Để đưa một địa chỉ vào Favorites ta chọn:
a. Favorites/open Favorites c. Help
Một số câu hỏi tham khảo
b. Favorites/add to Favorites d. Favorites/oganized Favorites
Câu 12. Hệ điều hành Windows đều có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và
tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị bằng chức năng: a. Plug and Play. c. Desktop.
b. Windows Explorer. d. Multimedia.
Câu 13. Chương trình cho phép định lại cấu hình hệ thống thay đổi môi trường làm việc cho phù hợp là: a. Display. c. Sreen Saver. b. Control panel. d. Setting.
Câu 14. Để tạo lối mở tắt của 1 chương trình ứng dụng (Shortcut) ta phải chọn tập tin có phần mở rộng là: a. .TXT c. .INI b. .EXE d. .DLL
Câu 15. Đổi tên 1 Folder hoặc Shortcut ta chọn đối tượng và thực hiện: a. Click phải chuột Delet e.
b. Click phải chuột Rename. c. Click trái chuột F2 . d. Câu C và câu B đúng.
Câu 16. Để chỉnh ngày giờ cho hệ thống ta thực hiện:
a. Chọn Control Pannel Date/Time .
b. Click phải vào đồng hồ ở thanh Taskbar, chọn Change Date and Time.
c. Chọn Control Pannel Regional Options. d. Cả 3 câu đều sai
Câu 17. Để sao chép các tập tin hoặc các thư mục trong Windows Explorer, ta chọn tập tin
hoặc thư mục và thực hiện: a. Edit Copy. c. Click phải Copy. b. Ctrl + C. d. Tất cả đều đúng.
Câu 18. Để tìm kiếm các tập tin có ký tự thứ 4 là ký tự T thì ta gõ vào ô tên cần tìm là? a. T*.* c. ?T??.* b. *T.* d. ???T*.*
Câu 19. Để chuyển giữa các ứng dụng đang thi hành trong Windows, ta thực hiện?
a. Click vào các cửa sổ trên Desktop.
b. Click vào tên ứng dụng trên Taskbar. Or ( atl + tab ) c. Nhấn phím Ctrl + Tab. d. Cả 3 đều đúng.
Câu 20. Khi đang sử dụng Windows, để lưu (chụp) nội dung cửa sổ hiện hành vào bộ nhớ
Clipboard ta sử dụng các phím nào? a. Ctrl + C. c. Print Screen.
b. Ctrl + Print Screen. d. Alt + Print Screen.
Câu 21. Trong Windows Explorer của Windows, muốn ẩn/hiện phần mở rộng của tập tin, ta dùng Menu nào? a. Tools Folder Options.. . c. View Folder Options… b. View Options… d. Tools Options…
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 22. Trong Windows Explorer của Windows, muốn đặt/gở bỏ thuộc tính của một tập tin ta chọn tập tin, sau đó: a. Chọn File Attribute.
c. Click right Properties. b. Click right Attribute. d. Cả 3 câu đều đúng.
Câu 23. Trong hệ điều hành Windows biểu tượng không thể đổi tên được: a. My Computer. c. Internet Explorer. b. Recycle Bin. d. My Document.
Câu 24. Trong Windows Explorer để chọn nhiều tập tin không liên tiếp nhau ta chọn:
a. Đè Ctrlt và Click chuột.
c. Đè Shift và Click chuột.
b. Đè Alt và Click chuột. d. Cả 3 đều sai.
Câu 25. Trong Windows muốn Install (cài đặt) lại bộ Font mới ta dùng lệnh: a. Start Setting Control Pannel Font File Install new font . b. Start Control Pannel Font Install new font. c. Start Control Pannel Font. d. Tất cả đều sai.
Câu 26. Bạn hiểu B-Virus là gì ?
a. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B.
b. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện.
c. Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record).
d. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel.
Câu 27. Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào: a. RAM. c. ROM. b. Bộ nhớ ngoài. d. Tất cả đều sai.
Câu 28. Khi đang làm việc vơi Windows, muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa
trong Recycle Bin, ta thực hiện:
a. Chọn đối tượng, rồi chọn File – Copy.
b. Chọn đối tượng, rồi chọn File – Open.
c. Chọn đối tượng, rồi chọn File – Restore
d. Chọn đối tượng, rồi chọn File - Move To Folder...
Câu 29. Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư
mục trên đĩa, ta có thể sử dụng:
a. My Computer, Windows Explorer. b. My Computer, Recycle Bin.
c. Windows Explorer, Recycle Bin.
d. My Computer, My Network Places.
Câu 30. Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle
Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím?
a. Shift + Delete. c. Ctrl + Delete.
b. Alt + Delete. d. Cả 3 câu đều sai.
Câu 31. Trong Windows, muốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, ta thực hiện: a. File – Search. c. Start – Search.
b. Windows – Search. d. Tools – Search.
Câu 32. Trong Windows Explorer, để chọn các file hoặc folder liền kề nhau, ta thực hiện:
a.Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.
b. Giữ phím Alt và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.
Một số câu hỏi tham khảo
c.Nhấp chuột ở mục đầu, nhấn và giữ Shift, nhấp chuột ở mục cuối.
d. Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.
e.Câu 33. Hệ điều hành là: a. Phần mềm ứng dụng. c. Phần mềm tiện ích. b. Phần mềm hệ thống. d. Tất cả đều đúng.
Câu 34. Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:
a. Trong CPU. c. Trên bộ nhớ ngoài. b. Trong RAM. d. Trong ROM.
Câu 35. Virus tin học là gì?
a. Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.
b. Có khả năng tự sao chép để lây lan.
c. Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học. d. Tất cả đều đúng
Câu 36. Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi? a. Excel. c. WinWord. b. Calculator. d. Notepad.
Câu 37. Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
a. Tạo đường tắt để truy nhập nhanh.
c. Đóng các cửa sổ đang mở.
b. Xóa một đối tượng được chọn tại màn
d. Tất cả đều sai. hình nền.
Câu 38. Khi đang sử dụng Windows, để chụp của sổ hiện hành vào bộ nhớ
Clipboard ta sử dụng các phím nào? a. Ctrl+C. c. Print Screen. b. Ctrl+Ins. d. Alt + Print Screen.
Câu 39. Trong Windows, phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy? a. Alt+Esc. c. Ctrl+Alt+Esc. b. Ctrl+Esc. d. Không câu nào đúng.
Câu 40. Bạn hiểu Macro Virus là gì ?
a. Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record).
b. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện.
c. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel. d. Tất cả đều đúng.
Câu 41. Nếu kết nối Internet của bạn chậm, theo bạn nguyên nhân chính là gì?
a. Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị
nghẽn mạch. b. Do chưa trả phí Internet.
c. Do Internet có tốc độ chậm.
d. Do người dùng chưa biết sử dụng Internet.
Câu 42. Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta
nhấp đúp chuột chọn biểu tượng: a. My Computer. c. My Network Places. b. My Document. d. Internet Explorer.
Câu 43. Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện
a. File - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer.
b. Window - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer.
c. Start – Setting - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer.
Một số câu hỏi tham khảo
d. Tools - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer.
Câu 44. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì? a. Chia sẻ tài nguyên.
b. Một thiết bị kết nối mạng.
c. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ.
d. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ.
Câu 45. Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng
để sắp xếp các tập tin và thư mục?
a. Tên tập tin. c. Kích thước tập tin. b. Tần suất sử dụng. d. Kiểu tập tin.
Câu 46. Theo bạn, điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện?
a. Lây nhiễm vào boot record. b. Tự nhân bản.
c. Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng. d. Phá hủy CMOS.
Câu 47. Để thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong Windows, ta dùng tổ hợp phím: a. Shift + F4. c. Ctrl + F4. Alt + F4. Or b. Ctrl + F4. d. Space + F4.
Câu 48. Khi di chuyển cửa sổ trong Windows, ta dùng thao tác chuột gì trên
thanh tiêu đề của cửa sổ: a. Click c. Drag b. Double Click d. Point
Câu 49. Trong môi trường Windows ta có thể chạy cùng lúc:
a. Chỉ có thể chạy một chương trình ứng dụng.
b. Hai chương trình ứng dụng.
c. Chạy nhiều chương trình ứng dụng khác nhau. d. Tất cả đều sai.
Câu 50. Trong Windows, tên của tập tin có thể dài tối đa bao nhiêu ký tự (kể cả ký tự khoảng trắng): a. 8. c. 64. b. 32. d. . 255
Câu 51. Con số 20GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là:
a. Tốc độ xử lý của CPU.
b. ổ đĩa cứng có dung lượng là 20GB.
c. Máy in có tốc độ in 20GB một giây.
d. Dung lượng tối đa của đĩa mềm Câu 52. 1 Kilobyte bằng:
a. 1024 bit. b. 1024 byte. b. 1024 MB. d. 1204 byte.
Câu 53. Tốc độ của CPU ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây
a.Khả năng lưu trữ của máy tính.
b. Tuổi thọ của ổ cứng.
c.Thời gian truy nhập để mở tệp tin.
d. Kích cỡ RAM (Random Access Memory).
e.Câu 54. Virus máy tính có khả năng:
a. Xóa các tập tin trên đĩa CD. c. Lây lan qua màn hình.
Một số câu hỏi tham khảo
b. Tự sao chép để lây nhiễm. d. Cả 3 mục trên.
Câu 55. Chữ viết tắt MB thường được đề cập trong máy tính. Nó dùng để đo cái gì:
a. Độ phân giải màn hình. c. Tốc độ xử lý.
b. Mức độ âm thanh. d. Khả năng lưu trữ.
Câu 56. Chuỗi tìm kiếm nào dưới đây là đúng khi muốn tìm kiếm cả 3 tệp tin: "ngay251205.txt",
"day112cp.doc" và "pay.xls“ a. *ay*.* b. ?ay.* c. *ay.* d. ?ay?.*
Câu 57. Phát biểu nào dưới đây là sai:
a. WWW là từ viết tắt của World Wide Web.
b. Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ mail.yahoo.com.
c. Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ.
d. Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí.
Câu 58. Modem là thiết bị dùng để: a. Ngăn chặn thông tin
b. Chuyển đổi tín hiệu số của máy tính sang dạng tín hiệu tương tự để truyền được
trên đường điện thoại c. Lưu trữ thông tin d. Kiểm tra thông tin
Câu 59. Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ
mail.yahoo.com. Phát biểu nào dưới đây là sai:
a. Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Server của công ty Yahoo.
b. Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau.
c. Một người có thể đăng ký và tạo 2 tài khỏan khác nhau trên Yahoo.com.
d. Để mở thư trên Yahoo, chỉ cần máy tính có trình duyệt Web và kết nối Internet.
Câu 60. Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm. Hành động
nên làm để bảo vệ máy tính trước Virus:
a. Mở tệp tin đính kèm để kiểm tra nội dung.
b. Chuyển tiếp thư này cho người quản trị mạng.
c. Kiểm tra virus tệp tin đính kèm trước khi tải về máy tính.
d. Tải tệp tin về đĩa cứng rồi mở tệp tin để kiểm tra.
Câu 61. Giao thức để máy tính nhận ra nhau trong mạng Internet là: a. TCP/IP. b. HTTP. b. FTP. d. SMTP.
Câu 62. Trong mạng Internet, dịch vụ nào hỗ trợ truyền tệp tin, dữ liệu có dung
lượng lớn từ nơi này đến nơi khác? a. WWW. b. Email.
b. FTP. d. Cả 3 câu đều sai.
Câu 63. Có mấy loại địa chỉ trên internet a. Có 1 loại c. Có 3 loại b. Có 2 loại d. Có 4 loại
Câu 64. Địa chỉ giao thức Internet có mấy bộ? a. Có 1 bộ
b. Có 2 bộ và mỗi bộ số gồm 4 chữ
c. Có 3 bộ cách nhau bởi dấu chấm
d. Có 4 bộ cách nhau bởi dấu chấm
Câu 65. Điạ chỉ E- mail được viết theo quy tắc nào?
a. Tên máy tính + @ + địa chỉ giao thức
Một số câu hỏi tham khảo
b. Tên người+@ +tên máy tính
c. Tên đăng ký + địa chỉ giao thức
d. Tên đăng ký +@ + địa chỉ giao thức
Câu 66. Địa chỉ thư điện tử (E-Mail) nào sau hợp lệ : a. Minh@fpt.vn@ c. Hoang anh@fpt.vn b. Minh@hn.vnn.vn d. Mai@fpt.
Câu 67. Địa chỉ website nào sau hợp lệ :
a. HoangNQ-Fpt.Vn c. www.hubm.org b. Minh@FPT.VN d. tuan.edu.
Câu 68. Thanh địa chỉ có chức năng gì?
a. Chứa địa chỉ Internet
b. Chứa tên đầy đủ của địa chỉ trang web
c. Vùng để nhập các địa chỉ cần tới trên Internet
d. Là nơi nhập địa chỉ kết nối
Câu 69. Tài khoản của 1 địa chỉ thư điện tử là:
a. Là tên miền của 1 trang web
b. Tên đăng ký sử dụng và password
c. Địa chỉ của máy chủ và password
d. Địa chỉ E-mail và Password.
Câu 70. Địa chỉ tuan@hubm.org là địa chỉ gì ? a. Email c. Homepage b. Website d. Location
Câu 71. Địa chỉ www.fpt.vn là địa chỉ gì ? a. Email c. Homepage b. Website d. Location
Câu 72. Để ẩn/hiện thanh công cụ chuẩn Standard ta thao tác như thế nào ? a. Mở menu View/Toolbar b. Chọn View/Address Bar
c. Chọn View/Standard Buttons
d. Mở menu view/ ToolBars/ Standard buttons
Câu 73. Để tạm dừng duyệt các trang Web ta thao tác như thế nào ?
a. Chọn View/Toolbar c. Chọn View/Status Bar
b. Chọn View/Address Bar d. Chọn View/Stop
Trắc nghiệm phần: WINWORD - POWERPOINT
Bạn hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho mình:
Câu 1. Để ngắt cột trong Column ta dùng lệnh: a. File Calculator b. Insert Break Column Break c. Insert Autotext
d. Trong Winword không thể ngắt
Câu 2. Muốn định dạng chỉ số dưới ( X ) trong Winword: 2
a. Ctrl + [Dấu =] c. Ctrl + Alt + [Dấu =] b. Alt + [Dấu =] d. Ctrl + Shift + [Dấu =]
Câu 3. Muốn đưa hình ảnh vào văn bản: a. Insert Picture From file c. File Open Chọn tên file
Một số câu hỏi tham khảo b. Insert Object MS Paint
d. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 4. Để hiển thị thước ngang và thước dọc trong Microsoft Word ta chọn: a. Toolbar View Ruler c. View Ruler b. Insert Toolbar Ruler d. Tất cả đều sai.
Câu 5. Để đưa một ký tự đặc biệt vào văn bản ta dùng: a. View Symbol … c. Format Symbol … b. Insert Symbol … d. Tất cả đều đúng
Câu 6. Trong Microsoft Word chức năng Show/Hide dùng để làm gì?
a. Bật/Tắt dấu phân đoạn c. Ẩn văn bản
b. Hiển thị/ Che dấu văn bản d. Tất cả đều sai
Câu 7. Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề cuối trang trong Microsoft Word ta thực hiện: a. Menu Format View Header and Footer
b. Menu View Header and Footer c. File Header and F ooter d. Tất cả đều đúng
Câu 8. Trong Microsoft Word muốn chia đôi màn hình sọan thảo ta thực hiện: a. Vào Window Split … c. Vào Tool Split
b. Không thực hiện được d. Tất cả đều sai
Câu 9. Trong Word để xuống dòng mà không qua đọan (Paragraph) mới thì:
a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter
c. Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter b. Nhấn phím Enter
d. Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter
Câu 10. Để chia văn bản dạng cột báo trong Microsoft Word, ta chọn lệnh: a. Format Columns
… c. Table Insert Columns… b. Table Insert Table… d. Tất cả đều sai
Câu 11. Trong Microsoft Word muốn đưa các ký hiệu tóan học (căn số, tích phân) vào văn bản ta dùng? a. Vào Format Object Micro soft Equation 3.0 b. Vào Insert Object Microsoft Equation 3.0 c. Vào Tools Object Microsoft Equation 3.0 d. Tất cả đều sai
Câu 12.Trong tài liệu Word có 50 trang muốn in các trang từ 1-5 và trang 7 ta thực hiện:
a. Nhấn Ctrl + P (File/Print)/ Trong khung Page Range/ Page chọn: 1-5,7
b. Nhấn Ctrl + P (File/Print)/ Trong khung Page Range/ Page chọn: 1-5-7
c. Nhấn Ctrl + P (File/Print)/ Trong khung Page Range/ All
d. Nhấn Ctrl + P (File/Print)/ Trong khung Page Range/ Current Page
Câu 13. Trong tài liệu Word, khi in tài liệu, muốn chừa chỗ để đóng gáy sách là 2cm ta:
a. File/Page setup/Margin/Gutter: 2cm b. File/Print c. File/Print Preview
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 14. Trong Word chức năng Mail Merge có tác dụng:
a. Trộn thư c. Tạo một bảng mới b. Tạo bì thư d. Tạo hàm tóan học
Câu 15. Trong Word để đổi từ ký tự thường sang HOA và ngược lại ta dùng: a. Shift + F3 c. Shift + F4
Một số câu hỏi tham khảo b. Ctrl + F3 d. Các câu trên đều sai
Câu 16. Trong Microsoft Word lệnh Edit Find có nhiệm vụ:
a. Điều chỉnh trang văn bản c. Thay thế dữ liệu b. Tìm kiếm dữ liệu d. Tất cả đều đúng
Câu 17. Trong Microsoft Word để có thể canh chỉnh văn bản thẳng đều cả hai biên ta chọn: a. Align Left (Ctrl + L) c. Align Center (Ctrl + E) b. Align Right (Ctrl + R) d. Justify (Ctrl + J)
Câu 18. Trong Microsoft Word lệnh File Save As… dùng để
a. Lưu cập nhật tài liệu hiện hành
b. Lưu tài liệu với một tên khác c. Sao chép văn bản
d. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 19. Có thể chép văn bản đang được nhớ trong Clipboard ra Microsoft Word: a. 1 lần c. 3 lần
b. 2 lần d. Nhiều lần
Câu 20. Trong Word để tạo chỉ số trên (ví dụ X ) ta dùng lệnh: 2 a. Format Font Thẻ Font Superscript b. Format Font Superscript c. Format Font Thẻ Character spacing
d. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + “=”
Câu 21. Phím F12 trong Word dùng để:
a. Lưu cập nhật 1 file đã lưu c. Hiện cửa sổ Save As b. Chèn hình d. Đóng Word
Câu 22. Trong Word 2003, để chọn dòng văn bản:
a. Nhấp chuột vào biên trái của dòng.
b. Nhấp chuột vào biên phải của dòng.
c. Nhấn Ctrl + Nhấp chuột vào biên trái của dòng.
d. Nhấn Shift + Nhấp chuột vào biên phải của dòng.
Câu 23. Để lưu tập tin với tên khác, ta chọn: a. File/Save c. Edit/ Save b. File/Save As d. Edit/Save As
Câu 24. Trong Word 2003, muốn sang dòng mới, ta dùng: a. Enter c. Ctrl + Enter
b. Shift + Enter d. Câu a và b đúng.
Câu 25. Trong Word 2003, muốn đánh dấu chọn toàn bộ tài liệu, ta dùng: a. Ctrl + A c. Câu a và b đúng. b. Edit/Select All d. Câu a và b sai.
Câu 26. Với chức năng của Word 2003, bạn không thể thực hiện được việc:
a. Vẽ bảng biểu trong văn bản
b. Chèn ảnh vào trang văn bản
c. Sao chép 1 đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn
bản mà không phải nhập lại
d. Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt.
Câu 27. Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn
a. Format/paragraph/line spacing
Một số câu hỏi tham khảo
b. Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó
c. Cả hai cách A và B đều đúng
d. Cả hai cách A và B đều sai
Câu 28. MS Word hỗ trợ sao lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào: a. *.doc,*.txt và *.exe b. *.doc, *.htm và *.zip c. *.doc, *.dot, *.htm, *.txt
d. *.doc, *.avi, *.mpeg và *.dat
Câu 29. Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm:
a. Nhấn Format, chọn Bullets and Numbering
b. Nhấn Tools, chọn Borders and Shading
c. Nhấn Format, chọn Theme
d. Nhấn Format, chọn Borders and Shading
Câu 30. Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word
a. Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.
b. Cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.
c. Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]
d. Cho phép thực hiện cả ba điều trên
Câu 31. Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bôi đen dòng đó, sau đó:
a. Nhấn chuột vào biểu tượng copy
b. Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter
c. Nhấn chuột vào menu Edit, chọn Copy
d. Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được
Câu 32. Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng như hình vẽ và sau đó nhấn chuột
phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một:
a. Delete rows c. Distribute Row Evenly b. Merge Cells d. Distribute Column Evenly
Câu 33. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím: a. Ctrl – Z c. Ctrl – V b. Ctrl – X d. Ctrl - Y
Câu 34. Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả
văn bản đang soạn thảo: a. Ctrl + A c. Alt + F b. Alt + A d. Ctrl + F
Câu 35. Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là:
a. Tạo tệp văn bản mới
b. Chức năng thay thế trong soạn thảo c. Định dạng chữ hoa
d. Lưu tập tin văn bản vào đĩa
Câu 36. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword, muốn tách một ô
thành nhiều ô, ta thực hiện: a. Table – Cells c. Tools - Split Cells
b. Table - Merge Cells d. Table - Split Cells
Câu 37. Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:
Một số câu hỏi tham khảo
a. File - Bullets and Numbering
b. Tools - Bullets and Numbering
c. Format - Bullets and Numbering
d. Edit - Bullets and Numbering
Câu 38. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword, để gộp nhiều ô
thành một ô, ta thực hiện : Chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh : a. Table - Merge Cells c. Tools - Merge Cells
b. Tools - Split Cells d. Table - Split Cells
Câu 39. Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là: a. Xóa tệp văn bản
c. Lưu tệp văn bản vào đĩa
b. Chèn kí hiệu đặc biệt
d. Tạo tệp văn bản mới
Câu 40. Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử
dụng để: a. Cắt một đoạn văn bản
b. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
c. Sao chép một đoạn văn bản
d. Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Câu 41. Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi Word, ta thực hiện
a. View – Exit c. Window – Exit b. Edit - Exit d. File – Exit
Câu 42. Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt việc chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện: a. Bấm phím Enter
c. Bấm phím mũi tên di chuyển b. Bấm phím Space d. Bấm phím Tab
Câu 43. Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta
thực hiện: a. Insert - Header and Footer b. Tools - Header and Footer c. View - Header and Footer d. Format - Header and Footer
Câu 44.Trong WinWord, để soạn thảo một công thức toán học, ta thường dùng chức năng: a. Microsoft Equation c. Ogranization Chart b. Ogranization Art d. Word Art
Câu 45. Trong soạn thảo Winword, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện :
a. Tools - Insert Table c. Format - Insert Table
b. Insert - Insert Table d. Table - Insert Table
Câu 46.Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo ký tự to đầu đoạn văn, ta thực hiện : a. Format - Drop Cap c. Edit - Drop Cap
b. Insert - Drop Cap d. View - Drop Cap
Câu 47. Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là :
a. Tạo tệp văn bản mới
b. Lưu tệp văn bản vào đĩa
c. Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo d. Định dạng trang
Câu 48. Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện: a. File – Properties c. File – Print b. File - Page Setup d. File - Print Preview
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 49. Trong soạn thảo Winword, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ
gõ chèn và chế độ gõ đè, ta bấm phím: a. Insert c. Delete b. Tab d. CapsLock
Câu 50. Trong Winword, để mở một tài liệu đã được soạn thảo:
a. Chọn menu lệnh Edit – Open
c. Cả 2 câu a. b. đều đúng
b. Chọn menu lệnh File – Open d. Cả 2 câu a. b. dều sai
Câu 51. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản ? a. Shift+Home c. Ctrl+Home b. Atl+Home d. Home
Câu 52. Trong Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục: a. Portrait c. Left b. Right d. Landscape
Câu 53. Trong Winword, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn :
a. Edit - AutoCorrect Options...
b. Window - AutoCorrect Options...
c. View - AutoCorrect Options...
d. Tools - AutoCorrect Options...
Câu 54. Trong soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và sang 1 đoạn mới :
a. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter b. Bấm phím Enter
c. Bấm tổ hợp phím Shift+– Enter
d. Word tự động, không cần bấm phím
Câu 55. Khi soạn thảo văn bản trong Winword, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô
kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím: a. ESC c. Shift + Tab b. Ctrl d. Tab
Câu 56. Khi soạn thảo văn bản trong Winword, muốn di chuyển từ 1 ô sau sang ô
kế trước về bên trái của một bảng (Table) ta bấm phím: a. Shift + Tab c. CapsLock b. Ctrl d. Tab
Câu 57.Trong soạn thảo Winword, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:
a. Insert - Page Numbers c. Tools - Page Numbers b. View - Page Numbers d. Format - Page Numbers
Câu 58. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:
a. Nhấp đúp chuột vào từ cần chọn
b. Bấm tổ hợp phím Ctrl – A.
c. Nhấp chuột vào từ cần chọn. d. Bấm phím Shift.
Câu 59. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu chọn một câu, ta thực hiện :
a. Nhấp đúp chuột vào một từ trong câu.
b. Bấm tổ hợp phím Ctrl - A
c. Nhấp chuột ba lần liên tiếp vào một từ trong câu d. Bấm phím Shift – A.
Câu 60. Khi soạn thảo văn bản trong Winword, để hiển thị xem trước trang in, ta chọn:
a. Edit - Print Preview c. View - Print Preview
Một số câu hỏi tham khảo b. Format - Print Preview d. File - Print Preview
Câu 61. Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:
a. Format – Font a. Cả 2 câu đều đúng
b. Format - Paragraph b. Cả 2 câu đều sai
Câu 62. Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy :
a. Chọn menu lệnh File – Print
b. Bấm tổ hợp phím Ctrl - P
c. Nhấn vào nút Print trên thanh công cụ. d. Tất cả đều đúng
Câu 63. Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản? a. Shift+End c. Ctrl+End b. Alt+End d. Ctrl+Alt+End
Câu 64. Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
a. Xuống hàng chưa kết thúc paragraph
b. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
c. Xuống một trang màn hình d. Tất cả đều sai
Câu 65. Phím nóng Ctrl + Shift + =, có chức năng gì?
a. Bật/tắt gạch dưới nét đôi c. Bật hoặc tắt chỉ số dưới
b. Bật hoặc tắt chỉ số trên d. Trả về dạng mặc định
Câu 66. Để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ngoài việc vào Format/Font, ta có thể dùng tổ hợp phím nào: b. Ctrl + Shift + A a. Ctrl + Shift + D c. Ctrl + Shift + W d. Ctrl + Shift + K
Câu 67. Trong phần File/ Page Setup mục Gutter có chức năng gì?
a. Quy định khoảng cách từ mép đến trang in
b. Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn
c. Phần chừa trống để đóng thành tập
d. Quy định lề của trang in.
Câu 68. Để thay đổi đơn vị đo của thức, ta chọn:
a. Format/Tabs c. Tools/Option/General b. Format/Object d. Tools/Option/View
Câu 69. Trong hộp thoại File/Page Setup khung Margins, mục Mirror Margins dùng để:
a. Đặt lề cho văn bản cân xứng
b. Đặt lề cho các trang chẳn và lẻ đối xứng
c. Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản
d. Đặt lề cho các section đối xứng nhau
Câu 70. Bạn có thể tạo chú thích cho 1 từ, 1 câu bằng Footnote. Như vậy Footnote có nghĩa là :
a.Chú thích được trình bày ở cuối từ cần chú thích
b. Chú thích được trình bày ở cuối dòng
c.Chú thích được trình bày ở cuối đoạn
d. Chú thích được trình bày ở cuối trang hoặc cuối văn bản Câu 71.
Trong Table, phím nóng Shift + Tab dùng để:
a. Di chuyển con trỏ đến ô liền trước
Một số câu hỏi tham khảo b. Thêm một tab vào ô
c. Di chuyển con trỏ đến hàng trên
d. Phím nóng trên không có chức năng gì
Câu 72. Giả sử khi soạn thảo văn bản, ta gõ chữ “i” và nhấn phím spacebar, màn
hình sẽ hiện ra “I”. Đây là chức năng nào của Word: a. Auto Correct c. Auto Text
b. Auto Format d. Tất cả đều sai
Câu 73. Trong Microsoft Word để chọn khối (tô đen) văn bản hình chữ nhật (như hình)?
a. Ctrl + Shift + Alt chọn khối.
b. Ctrl + Shift chọn khối.
c. Ctrl + Shift + F8 chọn khối d. Ctrl + Alt chọn khối.
Câu 74. Trong Winword, sau khi chèn hình ảnh, muốn hiệu chỉnh hình ảnh như
tăng độ sáng tối, tăng độ tương phản; ta phải dùng công cụ trên thanh nào trong các thanh sau đây?
a. Thanh Picture c. Thanh Reviewing b. Thanh Drawing d. Thanh Table and borders
Câu 75. Trong khi soạn thảo văn bản, muốn chèn biểu đồ ta chọn Insert/Picture sau đó: a. Chọn Clip Art.. c. Chọn WordArt.. b. Chọn From File.. d. Chọn Chart
Câu 76. Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “giáo viên” thành
chữ “thầy giáo” thì ta làm thế nào? a. Chọn Edit/Find... c. Chọn Edit/Go to..
b. Chọn Edit/Replace… d. Chọn Edit/Select all
Câu 77. Để vẽ được các hình vẽ như sau ta phải sử dụng các công cụ của thanh
toolbar nào? a. Thanh Standard b. Thanh Formatting c. Thah Pictures d. Thanh Drawing
Câu 78. Muốn đặt tiêu đề đầu trang cho văn bản ta phải làm như thế nào?
a. Chọn Veiw/Header and footer b. Chọn Insert/Break.. c. Chọn Insert/Page Numbers d. Chọn View/Ruler
Câu 79. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải: a. Nhấn phím Esc b. Nhấn phím PgUp c. Nhấn phím Enter d. Nhấn phím PgDn
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 80. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt
hình cho các đối tượng : a. Slide Show Action Settings
b. Slide Show Slide Transition c. Slide Show Custom Shows
d. Slide Show Custom Animation
Câu 81. Trong MS Powerpoint, để thực hiện trình chiếu các Slide, ta dung: a. Phím F5
b. Menu Slide Show > View Show
c. Menu File > Print Preview d. Cả a và b đều đúng
Trắc nghiệm phần: EXCEL – CÁC THAO TÁC CƠ BẢN
Bạn hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho mình: Câu 1. Excel là gì ?
a. Là một bảng tính điện tử được dùng để tinh toán.
b. Là một hệ tính toán.
c. Là một CSDL dùng để lưu giữ số liệu .
d. Không có câu nào đúng.
Câu 2. Tệp Excel có phần mở rộng là? a. .XLS b. .DBF a. .MDB c. .ODB
Câu 3. Thanh công thức (Formula) của Excel có chức năng?
a. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc quản lý File.
b. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc định dạng văn bản.
c. Hiển thị tên cửa sổ ứng dụng.
d. Dùng để nhập công thức tính toán trên bảng tính.
Câu 4. Thanh tiêu đề (Title bar) của Excel có chức năng?
a. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc quản lý File.
b. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc định dạng văn bản.
c. Hiển thị tên cửa sổ ứng dụng.
d. Dùng để nhập công thức tính toán trên bảng tính.
Câu 5. Thanh Menu (Menu bar) của Excel có chức năng?
a. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc quản lý File.
b. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc định dạng văn bản.
c. Hiển thị tên cửa sổ ứng dụng.
d. Chứa các lệnh tương ứng với nhóm chức năng xử lý.
Câu 6. Thanh công cụ Standard (Thanh chuẩn) của Excel có chức năng?
a. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc quản lý File.
b. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc định dạng văn bản.
c. Hiển thị tên cửa sổ ứng dụng.
d. Chứa các lệnh tương ứng với nhóm chức năng xử lý.
Câu 7. Thanh công cụ Formating của Excel có chức năng?
a. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc quản lý File.
b. Chứa các nút lệnh phục vụ cho việc định dạng văn bản.
c. Hiển thị tên cửa sổ ứng dụng.
d. Chứa các lệnh tương ứng với nhóm chức năng xử lý.
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 8. Trong Excel có tổng số bao nhiêu cột và được đánh số như thế nào?
a.256 cột được đánh số A,B,C,...Z,....IV.
b. 255 cột được đánh số A,B,C,...Z,....IV.
c.256 cột được đánh số 1,2,3....256.
d. 255 cột được đánh số 1,2,3....255. Câu 9. Sheet là gì? a. Là một bảng tính.
b. Giao điểm giữa dòng và cột. c. Là một vùng. d. Là một địa chỉ.
Câu 10. Dữ liệu kiểu số (Number) là gì?
a. Là các dữ liệu dùng để mô tả không tham gia vào tính toán.
b. Là các dữ liệu tham gia vào quá trình tính toán. c. Là các dữ liệu số.
d. Là các dữ liệu số tham gia vào quá trình tính toán.
Câu 11. Dữ liệu kiểu ngày tháng (date) là gì?
a. Là các dữ liệu dùng để mô tả không tham gia vào tính toán.
b. Là các dữ liệu tham gia vào quá trình tính toán.
c. Là dữ liệu dạng ngày tháng, không thể tham gia vào các phép tính.
d. Là dữ liệu dạng ngày tháng, có thể tham gia vào các phép tính.
Câu 12. Trong Excel có tổng số bao nhiêu dòng và được đánh số như thế nào?
a. 65536 dòng được đánh số A,B,C,...Z,....IV.
b. 56536 dòng được đánh số A,B,C,...Z,....IV.
c. 65536 dòng được đánh số 1,2,3.... 65536.
d. 56536 dòng được đánh số 1,2,3.... 56536.
Câu 13. (<Địa chỉ cột>$<Địa chỉ dòng>) - > A$1 là địa chỉ gì?
a. Địa chỉ tương đối.
b. Địa chỉ tuyệt đối.
c. Địa chi tương đối dòng tuyệt đối cột.
d. Địa chi tuyệt đối dòng tương đối cột.
Câu 14. (<$Địa chỉ cột>$<Địa chỉ dòng>) - > $A$1 là địa chỉ?
a. Địa chỉ tương đối.
b. Địa chỉ tuyệt đối.
c. Địa chi tương đối dòng tuyệt đối cột.
d. Địa chi tuyệt đối dòng tương đối cột.
Câu 15. Chỉ có địa chỉ cột cố định, còn địa chỉ dòng thay đổi khi ô chứa được sao
chép công thức thi gọi là địa chỉ?
a. Địa chỉ tương đối.
b. Địa chỉ tuyệt đối.
c. Địa chi tương đối dòng tuyệt đối cột.
d. Địa chi tuyệt đối dòng tương đối cột.
Câu 16. Các địa chỉ cột và dòng được cố định khi ô chứa công thức được sao
chép đến vị trí ô khác thì gọi là địa chỉ?
a. Địa chỉ tương đối.
b. Địa chỉ tuyệt đối.
Một số câu hỏi tham khảo
c. Địa chi tương đối dòng tuyệt đối cột.
d. Địa chi tuyệt đối dòng tương đối cột.
Câu 17. Lệnh If. =IF(<Điều kiện>,,). được phát biểu như sau?
a. Nếu <Điều kiện> đúng, thì cho , sai thì cho .
b. Nếu <Điều kiện> sai, thì cho , đúng thì cho .
c. Nếu <Điều kiện> đúng, thì cho , sai thì cho .
d. Nếu <Điều kiện> sai, thì cho 1>, đúng thì cho .
Câu 18. H1 cho biết dữ liệu trong bảng tính được: a. Chọn theo hàng
b. Chọn cả theo hàng và cột c. Chọn theo địa chỉ d. Chọn theo vùng
Câu 19. Khi được bôi đen như H1 thì địa chỉ trên thanh Address là địa chỉ của số nào trong miền bôi đen; a. 7 b. 8 c. 2 d. 4
Câu 20. Chọn dãy các ô dữ liệu bằng cách dùng kết hợp chuột và phím CTRL
nên được dùng khi dữ liệu được chọn
a. Liên tục trên dòng hoặc cột
b. Không liên tục trên dòng hoặc cột c. Không liên tục d. Đều đúng
Câu 21. Dùng kết hợp chuột và phím SHIFT để chọn dữ liệu a. Liên tục
c. Không kết hợp được
b. Không liên tục d. Vùng dữ liệu Câu 22. Nhấn lệnh Redo sẽ chuyển tới a. Bước làm trước
c. Những bước làm trước b. Bước làm sau d. Những bước làm sau
Câu 23. Phát biểu: Thao tác xoá (Delete) trong Excel có nghĩa là a. Xoá nội dung
c. Xoá cả nội dung và định dạng b. Xoá định dạng
d. Không phát biểu nào đúng
Câu 24. Để chọn hàng hoặc cột trong bảng tính ta làm theo cách nào trong các cách sau đây:
a. Dùng chuột bôi đen dòng hoặc cột
b. Dùng bàn phím và chuột kết hợp để đánh dấu dòng hoặc cột
c. Kích chuột vào ô đầu dòng hoặc ô đầu cột muốn chọn
d. Kích chuột vào tên của địa chỉ cột hoặc tên địa chỉ của dòng cần chọn
Câu 25. Để di chuyển ô dữ liệu từ vị trí này sang vị trí khác, trong Excel ta làm thế nào?
a. Thực hiện lệnh copy rồi paste sang vị trí cần thiết và Delete ô dữ liệu ban đầu
b. Cut ô dữ liệu cần di chuyển và paste sang vị trí cần thiết
c. Di chuột vào một trong 4 cạnh biên của ô dữ liệu cần di chuyển và kích rê chuột đến vị trí mong muốn
d. Các cách trên đều đúng
Câu 26. Các thao tác copy và cut dữ liệu có điểm chung: a. Nhân bản dữ liệu b. Di chuyển dữ liệu
Một số câu hỏi tham khảo c. Cất dữ liệu
d. Cùng lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian
Câu 27. Tổ hợp phím CTRL+V trong thao tác dữ liệu là công việc sau khi thực
hiện lệnh hoặc tổ hợp phím a. Copy c. CTRL+X b. CTRL+C d. Tất cả đều đúng. Câu 28. Lệnh copy là: a. Nhân bản dữ liệu c. Di chuyển dữ liệu b. Cắt dữ liệu d. Dán dữ liệu Câu 29. Lệnh Patse sẽ
a.Đặt dữ liệu đã copy sang vị trí chỉ định
b. Đặt dữ liệu đã cut sang vị trí chỉ định
c.Đặt dữ liệu vừa delete sang vị trí chỉ định
d. Lấy dữ liệu trong bộ nhớ đệm Clipboard đặt vào vị trí chỉ định Câu 30. Clipboard dùng để: a. Cất dữ liệu tệp
b. Mở tệp lưu tạm thời
c. Lưu tạm dữ liệu của các thao tác copy, cut, delete
d. Các chọn lựa a, b, c đều sai
Câu 31. Dùng công cụ nhập nhanh Fill ta phải nhập dữ liệu khởi tạo trước rồi bôi
đen theo dòng hoặc cột cần nhập, lúc đó
a. số lượng nhập được “>=” số ô bôi đen
b. số lượng nhập được “=” số ô bôi đen
c. số lượng bao nhiêu là tuỳ thích
d. số lượng nhập được “<=” số ô bôi đen
Câu 32. Cách nhập nhanh bằng Fill có thể làm với các kiểu dữ liệu sau: a. số c. ngày giờ b. văn bản d. chọn a, b, c
Câu 33. Nhập dữ liệu nhanh (dạng số) bằng fill ta phải nhập bao nhiêu số để khởi hoạt nó:
a. 1 số b. 2 số c. 3 số d. tuỳ ý
Trắc nghiệm phần: EXCEL - HÀM
Câu 34. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =Sum(4,6,-2,9,s) a. 5 c. #Name? b. 17 d. #Value!
Câu 35. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =COUNT(5,4,9,12,e) a. 4 c. #Name? b. 5 d. #Value!
Câu 36. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =Max(2,3,7,9,e) a. 2 c. #Name? b. 9 d. #Value!
Câu 37. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =COUNTA(5,4,9,12,e) a. 4 c. #Name? b. 5 d. #Value!
Câu 38. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =ABS(-5)
Một số câu hỏi tham khảo a. -5 c. 25
b. 5 d. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 39. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =AVERAGE(4,6,7,8) a. 6.25 b. 25 c. 8 d. 4 2 3 3 5 4 t 5 6 A 1 1
Câu 40. Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =Sum(A1:A5) a. 15 c. #Name? b. 12 d. #Value!
Câu 41.Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =Max(A1:A5)+Count(A1:A5) a. 7 c. #Name?
b. 10 d. Tất cả các đều sai.
Câu 42. Để tính tổng số sinh viên cho ô B6
ở hình dưới công thức nào sau đây là đúng? a. =Sum(B2:B5) b. =Count(B2:B5) c. =Counta(B2:B5)
d. Không có công thức nào đúng
Câu 43. Biểu thức sau cho giá trị là bao
nhiêu? =AND(5>4, 6<9, 2<1) a. True(Đúng) c. #Name? b. False(Sai) d. # Value!
Câu 44. Biểu thức sau cho giá trị là bao nhiêu? =OR(5>4, 6<9, 2<1) a. True(Đúng) c. #Name? b. False(Sai) d. # Value!
Câu 45. Biểu thức sau cho giá trị là bao nhiêu? =AND(5>4, 6<9, OR(2<1,3>2)) a. True(Đúng) c. #Name? b. False(Sai) d. # Value!
Câu 46. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9
=If(DTB>=5, “TB”,If(DTB>=6.5, “Kha”,If(TBD>= 8, “Gioi”, “Yeu”))) a. Gioi b. Kha c. TB d. Yeu
Câu 47. Nếu DTB tại C3 = 6, biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu: =If(C3>=5, Dau, Truot) a. Dau c. #Name?
b. Truot d. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 48. Nếu DTB = 9 và HK loại C (trong đó DTB : Điểm trung bình, HK : Hạnh
kiểm), biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu: =If(OR(DTB>=8, HK= “A”),1000,300) a. 1000 c. False b. 300 d. #Value!
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 49. Nếu DTB = 9 và HK loại C (trong đó DTB : Điểm trung bình. HK :
Hạnh kiểm), biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu:
=If(AND(DTB>=8, HK= “A”),300,1000) a. 1000 c. False b. 300 d. #Value!
Câu 50. Nếu có N giá trị lựa chọn ứng với n điều kiện khác nhau. để lấy một giá
trị thoả màn một điều kiện nào đó ta phải sử dụng hàm IF lồng nhau bao nhiêu lần a. n-1 lần c. n lần b. n-2 lần d. n+1 lần
Câu 51. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu =DAY("15-Apr-1998") a. 15 c. 8 b. 1998 d. sai cú pháp
Câu 52. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu =DAY("30/02/2002") a. 30 c. 2 b. 2002 d. #Value!
Câu 53. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu =MONTH("28/2/2002") a. 28 c. 2 b. 2002 d. #Value!
Câu 54. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu =MONTH("6-May") a. 28 b. 5 c. 6 d. 7
Câu 55. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu =YEAR("05/01/01") a. #Name? c. 1 b. 2005 d. 5
Câu 56. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu =TODAY() a. Ngày tháng hiện tại c. Năm hiện tại
b. Ngày tháng hiện tại của máy tính d. Tháng hiện tại
Câu 57. Để tính giá trị cho cột tuổi ô B2 hình bên công thức nào dưới đây là đúng
a. =round((Today() - A2) /365,0) b. =Year(A2)-Year(Date) c. =Year(A2) +Year(Date)
d. Không có đáp án nào là đúng
Câu 58. Để biết được ngày giờ hiện tại trong hệ thống máy tính ta sử dụng hàm
nào trong các hàm dưới đây: a. =Date() c. =Today() b. =Now() d. =Year()
Câu 59. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu =Left(“HaNoi”)? a. Sai cú pháp
c. Kết quả là chữ “H”
b. Kết quả là chữ “i” d. Kết quả là chữ “Ha”
Câu 60. Để cắt được 2 ký tự cuối trong từ “Hanoi” biểu thức nào dưới đây là đúng?
a. =Right(“Hanoi”,1) c. = Mid(“Hanoi”,2) b. = Right(“Hanoi”,2) d. = Left(“Hanoi”,2)
Câu 61. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu? =Len(“Hanoi”) a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
Câu 62. Để chuyển chữ “hanoi” thành “HANOI” ta sử dụng hàm nào dưới đây? a. =Upper(“hanoi”) c. =Trim(“ha noi”) b. =Lower(“hanoi”) d. =Len(“Hanoi”)
Một số câu hỏi tham khảo