1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HCM
KHOA KINH TẾ QUỐC TẾ
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20 24
TÀI CHÍNH QUC TẾ
A. THÔNG TIN CHUNG VMÔN HC
1. Tên môn hc (tiếng Vit) TÀI CHÍNH QUC T :
2. Tên môn hc (tiếng Anh) INTERNATIONAL FINANCE :
3. Mã s môn hc : INE307
4. Trình đ đào to : Đi hc
5. Ngành đào to áp dng Các ngành đào tạo bc đi hc :
6. S n ch : 03
7. Phân b thi gian
- Trực tiếp : 150 gi
o Lý : 45 thuyết gi
o Thực hành : 0 gi
- Trực tuyến : không vưt quá 30% tng thi gian ging dy ca
môn hc.
- T hc, t nghiên cu : 105 gi
- Khác (ghi c th) : 0 gi
8. Khoa qun lý môn hc Khoa Kinh tế quc tế :
9. Môn hc trước : Không
10. Mô tả môn hc
Tài chính quc tế cung cp cho sinh viên kiến thc nn tng và k năng nghiên cu
cơ bn v lĩnh vc tài chính quc tế theo hưng tiếp cn phân tích kinh tế và ng dng
ca tài chính quc tế trong hot đng kinh doanh ngày nay. Cấu tc môn hc gm 3
phn chính. Phn I bao gm các cơ s lý thuyết nn tng ca tài chính quc tế. Phn này
2
s làm và nhn mnh mi liên kết cht ch và tương tác liên tc gia các th tng và
nn kinh tế các nưc thông qua các lý thuyết v quan h ngang bng quc tế gia giá c,
lãi sut và t giá. Các yếu t tác đng t giá, mô hình tin t v t giá, và các phương
pháp d báo t giá cũng đưc làm trong phn I. Phn II kho sát khung cnh và cu
tc môi tng tin t và tài chính toàn cu. Trong phn này, h thng tin t quc tế và
th chế tài chính toàn cu, cũng như h thng các th tng tin t tài chính toàn cu là
các ni dung s đưc phân tích. Phn này cũng đ cp vn đ lưu chuyn vn quc tế và
kim soát lưu chuyn vn quc tế ca chính ph các nưc. Phn III s chú trọng đến thc
hành tài chính quc tế trong kinh doanh toàn cu, trong đó hot đng tài chính ca doanh
nghip quc tế và qun trị rủi ro t giá s đưc làm . Ngoài ra, sinh viên thc hành tho
lun x lý tình hung phân tích ng dng liên quan đến quan h tài chính quc tế và rủi
ro t giá trong các hot đng thương mi và đu tư quc tế.
11. Mc tiêu và chun đu ra ca môn hc
11.1. Mc tiêu ca môn hc (COx)
Ký hiu
mc
tiêu
(COx)
Mô t mc tiêu
Ni dung CĐR CTĐT
phân b cho môn hc
Ký hiu
CĐR
CTĐT
(PLOn)
(a)
(b)
(c)
(d)
CO1
Gii thích các vn đ cơ bn
liên quan đến vai t Tin t-
Tài chính trong quan h kinh
tế quc tế, và môi tng th
chế tin t - tài chính toàn
cu hin nay.
Kh năng vn dng kiến
thc nn tng và chuyên sâu
đ gii quyết các vn đ
chuyên môn trong lĩnh vc
kinh tế quc tế
PLO6
CO2
Gii quyết các bài tp và
các tình hung cơ bn trong
lĩnh vc Tin t - Tài chính
quc tế.
Xác đnh các gii pháp ng
dng trong lĩnh vc kinh tế
quc tế và liên ngành vi
các ngành khác
PLO7
CO3
Phân ch các khía cnh
thc tin v tin t - tài
chính quc tế trong môi
kh năng thích ng vi
các xu hưng thay đi trong
lĩnh vc kinh tế quc tế
PLO8
3
Ký hiu
mc
tiêu
(COx)
Mô t mc tiêu
Ni dung CĐR CTĐT
phân b cho môn hc
Ký hiu
CĐR
CTĐT
(PLOn)
tng kinh tế toàn cu hin
nay.
11.2. Chun đu ra ca môn hc (CĐR MH) và s đóng góp vào chun đu ra ca
chương trình đào to (CĐR CTĐT)
Ký hiu CĐR
MH
(CLOi)
Ni dung CĐR MH
Mc đ theo
thang đo
Đáp ng
mc tiêu
môn hc
(COx)
Ký hiu
CĐR
CTĐT
(PLOn)
(a)
(b)
(c)
(d)
(e)
CLO1
Gii thích được các khái
niệm bản về tiền tệ - tài
chính quốc tế, chế hoạt
động của các thị trường
TCQT
4
CO1
PLO6
CLO2
Gii quyết các tình hung
trong hot đng và qun lý tài
chính doanh nghip quc tế,
giao dch phái sinh và qun trị
rủi ro t giá.
4
CO2
PLO7
CLO3
Thuyết minh tho lu và n v
tác đng ca dòng vn quc tế
đến môi tng vĩ mô cũng
như môi tng kinh doanh
ca mt quc gia
4
CO3
PLO8
Ma trn tích hp gia CĐR MH CĐR CTĐT (PLOn) và Ch s đánh giá kết (CLOi),
qu thc hin (PIn.k):
4
PLO6
PLO7
PLO8
PI1.1
PI1.2
PI2.1
PI2.2
PI4.1
PI4.2
CLO1
4
4
CLO2
4
4
CLO3
4
12. Phương pháp và hình thc dy và hc
12.1. Phương pháp dy và hc
Phương pháp Tho lun có đnh hướng (Directed discussion): Tho lun trong
lp theo mt b câu hi ít nhiu có tính trật t mà ging viên đt ra đ dn dt hc sinh
đến nhng nhn thc hoc kết lun nht đnh hoc đ giúp h đt đưc mt kết qu hc
tp c th.
Phương pháp Bài tp (viết, hoc trình bày) (Writing and speaking exercises):
các bài trong và không tp, hot đng hc tp (thưng thc hin lp chm đim), nhm
giúp khai thác và ngưi hc hc liu, nm vng kiến thc chun b tt cho bài tp có
đánh giá đim.
Phương pháp ging dy thông qua Làm vic/hc tp theo nhóm (Group
work/learning): ngưi hc thc hin hot đng hc tp hoc to mt ra sn phm theo
nhóm nh t hai đến sáu ngưi trong hoc ngoài lp hc, dưi s hưng dn cn thn
ca ging viên.
Ging dy bng tình hung đin hình (Case method): Ngưi hc áp dng kiến
thc ca môn hc đ đ ra gii pháp hoc cách thc gii quyết các vn đ, tình hung
khó x đưc tnh bày trong mt câu chuyn hoc tình hung thc tế; t chc hc tp
bng hot đng cá nhân, nhóm nh hoc c lp.
Ging dy bng hc tp dựa vào cách gii quyết vn đ (Problem-based
learning): Các nhóm ngưi hc tiến hành nghiên cu bên ngoài lp hc v các vn đ
5
chưa biết, do ngưi phát hc hin nhm xác đnh gii pháp hoc cách gii quyết cho các
vn đ mơ h hoc tình hung khó x đưc tnh bày trong mt câu chuyn hoc tình
hung thc tế.
Ging dy bng hc tp dựa trên dán (Project-based learning): ngưi hc
(vi hoc dng kiến thc tư cách cá nhân theo nhóm) áp khóa hc đ to ra mt kết qu
hc tp, ví d: mt báo cáo (viết hoc nói), bn thiết kế quy tnh hoc sn phm, đ
cương nghiên cu hoc mã máy tính; thưng kết hp vi hc tp hp tác.
Ging dy va đúng lúc (Just-in-time teaching): là phương ging pháp dy trong đó
ging viên thc hin điu chnh va đúng lúc các hot đng dy hc trên lp phù hp
vi nhu cu, tnh đ ca ngưi hc và đnh hưng li các nhn thc sai ca ngưi hc v
ni dung bài hc. Đu tiên, ngưi hc hoàn thành các bài tp đưc giao (có th bao gm
c vic nghiên cu các hc liu chưa đưc ging trên lp) và np bài thông qua phn
mm qun lý lp hc hoc đin vào mu trên Web, gi email, tin nhn trên Facebook...
đến ging thi (thưng khong mt gi tc lp). viên theo gian đnh tc vài khi lên
Sau khi ngưi hc np bài, ging viên s kim tra phn hi ca ngưi hc nhm kp thi
phát hin nhng hn chế, yếu kém, nhng nhn thc sai lm ca ngưi hc cũng như
nhng kiến thc mà ngưi hc có th t hc; ging viên s dng các câu trả li đó đ t
chc bui hc sp ti.
12.2. Hình thc dy và hc
Ging viên có th ch đng la chn hình thc ging dy là ging dy trực tiếp cho toàn
b thi gian ca môn hc hoc la chn hình thc ging dy trực tuyến kết hp trực tiếp,
nhưng phi đm bo tng thi gian ging dy trực tuyến không vưt quá 30% thi gian
ging dy ca c môn hc.
13. Yêu cu môn hc
Quy đnh v np bài tp, bài kim tra: sinh viên không np bài tp và báo cáo
đúng hn đưc coi như không np bài.
Quy đnh v chuyên cn: sinh viên đưc yêu cu tham d đy đ các bui hc.
6
Quy đnh v liêm chính hc thut: các hình thc gian ln, bao gm sao chép t
ngưi khác, s dng tài liu trái phép và mo danh s b trừ đim da trên mc đ
vi phm.
Ni quy lp hc: sinh viên đưc yêu cu gi trật t và tham gia trả li câu hi và
làm bài tp lp.
14. Hc liu ca môn hc
14.1. Giáo trình
[1] Lê Phan Th Diu Tho, Nguyn Trần Phúc và cng s (2015). Giáo trình Tài chính
quc tế. NXB Phương Đông.
14.2. Tài liu tham kho
[2] Shapiro, A. C. (2020). MULTINATIONAL FINANCIAL MANAGEMENT, 11TH
ED.Wiley.
[3] Melvin, M., & Norrbin, S. C. (2017). . 9e, International money and finance
Academic Press Elsevier.
14.3. Tài liu khác
Không.
B. PHƯƠNG THC ĐÁNH GIÁ MÔN HC
1. Cơ cu phương thc đánh giá môn hc
Loại hình
đánh giá
Phương pháp
đánh giá
Số lượng bài
đánh giá
CĐR MH được
đánh giá
Trọng
s
1. Đánh giá
quá trình
1.1. Đánh giá tính chuyên cần
9
10%
1.2. Đánh giá quá trình 1 (bài tập
nhân)
1
CLO1
20%
1.3. (bài thi Đánh giá quá trình 2
giữa kỳ tiểu luận nhóm)-
1
CLO2
20%
2. Đánh giá
cuối kỳ
2.1. Bài đánh giá cuối kỳ
1
CLO1, CLO2,
CLO3
50%
7
2. Ph ương pháp và công c đánh giá
2.1. Đánh giá quá trình
2.1.1. Đánh giá nh chuyên cn
a. Hình thc đánh giá: ging viên lp danh sách sinh viên nhm theo dõi và đánh giá
ý thc, thái đ tích cc, ch đng ca sinh viên trong quá trình hc tp.
b. Thi đim, cách thc thc hin bài đánh giá: mi bui lên lp thông qua đim
danh và cng đim phát biu.
c. Ni dung, kết cu bài đánh giá: đánh giá ý thc ca sinh viên trong gi hc lý
thuyết tho lun và nhóm thông qua mc đ tham gia và sn sàng tham gia ca
sinh viên.
d. T trọng: 10%
e. Rubric đánh giá:
Tiêu chí
Tỷ
l
Mức chất
lượng
Rất tốt
Tốt
Đạt yêu
cầu
Không
đạt
Điểm
10 8.5
8.4 7.0
6.9 5.0
4.9
0.0
Mức độ
tham dự
theo TKB
50
Tham dự
>90%
buổi
học
Tham dự
80-
90%
buổi
học
Tham dự
70-
80% buổi
học
Tham dự
<70%
buổi
học
Mức độ
tham gia các
hoạt động
học tập
50
Nhiệt tình
trao đổi, phát
biểu,
trả lời
nhiều câu
hỏi
đặt/trả lời
> 2 câu
hỏi
đặt/trả
lời ít
nhất 1 câu
hỏi
Không tham
gia thảo
luận, trả
lời, đóng
góp
2.1.2. Đánh giá quá trình 1
a. Hình thc đánh giá: bài tp cá nhân .
b. Thi đim, cách thc thc hin bài đánh giá: kết thúc chương 3, bài tp cá nhân.
c. Ni dung, kết cu bài đánh giá: gm 10 câu hi trắc nghim và 1 bài tp.
d. T trọng:
e. Ma trận đ:
8
Ma trận đ phn trắc nghim:
Tên các ni dung, ch
đ, mch kiến thc
Các mc đ nhn thc
Tng
cng
Mc
1
Mc
2
Mc
3
Mc
4
Mc
5
Nội dung chính 1: 10
câu hỏi trắc nghiệm về
Các khái niệm bản về
tiền tệ tài chính quốc -
tế, chế hoạt động
của các thị trường
TCQT.
CLO1
3 câu
10%
CLO1
7 câu
20%
CLO1
10 câu
30%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
CLO1
3 câu
10%
CLO1
7 câu
20%
10 câu
3đ
30%
Ma trận đ phn t lun:
Tên các ni dung, ch
đ, mch kiến thc
Các mc đ nhn thc
Tng
cng
Mc
1
Mc
2
Mc
3
Mc
4
Mc
5
Nội dung chính 2:
Xác định sự mất cân
bằng trên thị trường
lãi suất
CLO1
1 câu
40%
CLO1
1 câu
40%
Nội dung chính 3:
thực hiện hoạt động
kinh doanh chênh
lệch lãi suất tính
toán mức lợi nhuận
đạt được.
CLO1
1 câu
30%
CLO1
1 câu
30%
Tổng s câu:
Tổng s đim:
Tỉ l:
2 câu
7đ
70%
2 câu
7đ
70%
Tiêu chí
đánh
giá
CĐR
Trọng
s
tả mức chất lượng
Điểm
Giỏi
Khá
Trung
bình
Yếu
10
8.5
8.4
7.0
6.9
5.0
4.9
0.0
Nội dung
chính 1: 10
câu hỏi trắc
nghiệm về
Các khái niệm
bản về
CLO1
30%
0.3điểm/câu * tổng số câu trả lời đúng
3
9
TMĐT, TM
hàng hóa trên
mạng XH.
Nội
dung
chính 2:
Xác định
ưu
nhược
điểm của
TMĐT.
CLO1
50%
Đáp ứng
80%-
100% yêu
cu
Đáp ứng
70%-
80% yêu
cu
Đáp ứng
50%-
70% yêu
cu
Đáp
ứng
dưới
50%
yêu
cu
3
Nội dung
chính 3:
Mua
hàng
quảng
cáo trên
mạng
hội.
CLO1
40%
4
ĐIỂM
TỔNG
10
2.1.3. Đánh giá quá trình 2
a. Hình thc đánh giá: bài thi gia k dng tiu lun nhóm, mi nhóm t 5-7 ngưi.
b. Thi đim, cách thc thc hin bài đánh giá: Kết thúc chương 2 đến hết chương 7,
thuyết tnh nhóm.
c. https://vneconomy.vn/thi-truong-ngoai-hoi-toan-cau-giao-dich-10-nghin-ty-usd-
mot-ngay.htmNi dung, kết cu bài đánh giá: Mỗi nhóm sinh viên được đưa một
tình huống của nền kinh tế với những đặc điểm đặc thù về chế độ tỷ giá, mức
độ hội nhập tài chính vấn đề nền kinh tế đang gặp phải. Nhóm sinh viên phải
đưa ra được những phân tích về ảnh hưởng của sốc trong vấn đề đó đến nền
kinh tế đưa ra được chính sách phù hợp
d. T trọng:
e. Rubric đánh giá:
Tiêu
chí
CĐ
Trọ
Mô t mc cht
lưng
Đim
Gii
Khá
Trung bình
Yếu
10
đánh
giá
R
n
g
s
10 8.5
8.4 7.0
6.9 5.0
4.9 0.0
Hình
thc
báo
cáo
CLO
2
10
%
Đp, ,
thiết kế
đng nht,
không li
chính t,
tch dn
tài liu
tham kho
đúng quy
đnh
Khá đp và
, thiết kế
có ít ch
chưa đng
nht, có ít
li chính
t, có ít sai
sót v tch
dn tài liu
tham kho
Chưa đp
và , thiết
kế có nhiu
sai sót,
nhiu li
chính t,
nhiu sai
sót v tch
dn tài liu
tham kho
Đơn diu,
khó theo
dõi, sai tiêu
chun thiết
kế, không
tch dn tài
liu tham
kho
1
K năng
trình bày
CLO
2
10
%
Slide đp,
thuyết
tnh
ràng, t
tin, thuyết
phc và có
t chc
hot đng
giao lưu
vi ngưi
nghe
Slide khá
đp, thuyết
tnh d
nghe, t tin
nhưng
thiếu
thuyết
phc, và có
tương tác,
đt câu hi
vi ngưi
nghe
Slide chưa
đp, thuyết
tnh khá
tt, không
có giao lưu
vi ngưi
nghe
Slide đơn
điu, thuyết
tnh khó
hiu, thiếu
t tin, không
có tương
tác, giao lưu
vi ngưi
nghe
1
Ni dung
báo
cáo/Cht
lưng sn
phm
CLO
2
50
%
Đáp ng
80%-
100% yêu
cu
Đáp ng
70%-
80% yêu
cu
Đáp ng
50%-
70% yêu
cu
Đáp ng
dưi 50%
yêu cu
5
Tr li
câu hi
CLO
2
20
%
Tr li
đúng
tt c các
câu
hi
Tr li
đúng
trên 2/3 s
câu
hi
Tr li
đúng
trên 1/2 s
câu
hi
Tr li đúng
dưi 1/2 s
câu hi
2
Tham
gia
thc
hin
CLO
2
10
%
100% thành
viên tham
gia thc
hin/trình
bày
~ 80%
thành viên
tham gia
thc
hin/trình
bày
~ 60%
thành viên
tham gia
thc
hin/trình
bày
< 40%
thành viên
tham gia
thc
hin/trình
bày
1
ĐIỂM
TỔNG
10
11
2.2. Đánh giá cui k
- gân hàng câu Đ thi do Khoa/Bộ môn qun lý hc phn ra đ hoc tch xut t N
hi thi/Ngân hàng đ thi ca Trưng (nếu có).
- Hình thc đánh giá:
Hình thc đánh giá
Lựa chn
Vn đáp
T lun
Trắc nghim khách quan
Trắc nghim khách quan kết hp t lun
X
Thc hành trên máy tính
Tiu lun/đ án/bài tp ln (cá nhân)
Np bài không thuyết trình
Np bài có thuyết tnh
Tiu lun/đ án/bài tp ln (nhóm)
Np bài không thuyết trình
Np bài có thuyết tnh
- Phương pháp: Đ thi đưc thng nht theo quy đnh chung ca Tng, mi ca có
2 đ. Mi đ thi gm 10 20 câu hi trắc nghim (mi câu có 4 phương án la chn -
và ch có mt phương án đúng) và 1 i t lun. Thi gian thi là -2 câu h 75 phút.
Không s dng tài liu.
- Ni dung: Các câu hi trắc nghim và t lun nhm kim tra kh năng hiu biết
các vn đ trong ni dung môn hc. Ni dung kim tra liên quan đến kiến thc tt
c các chương có trong chương trình hc.
- Ma trận đ phn trắc nghim :
Tên các ni dung,
ch đ, mch kiến
thc
Các mc đ nhn thc
Tng
cng
Mc
1
Mc
2
Mc
3
Mc
4
Mc
5
Nội dung chính 1: 20
câu hỏi trắc nghiệm
thuyết hoặc tính toán
liên quan đến tất cả các
chương trong chương
trình
CLO1
8 câu
10%
CLO1
12 câu
30%
CLO1
20 câu
50%
12
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
8 câu
2đ
20%
12 câu
3đ
30%
20 câu
5đ
50%
Rubric phn t lun
Tiêu
chí
đánh
giá
CĐR
Trng
s
Mô t mc cht lưng
Đim
Gii
Khá
Trung
bình
Yếu
10 8.5
8.4 7.0
6.9 5.0
4.9
0.0
Ni
dung
chính
2:
Phân tích
s mt
cân bng
ca th
tng
tài chính
và xem
xét cơ
hi kinh
doanh
chênh
lch lãi
sut.
CLO2
30%
Đáp ng 80%-
100% yêu cu
Đáp ng
70%-
80% yêu
cu
Đáp ng
50%-
70% yêu
cu
Đáp ng
dưi
50% yêu
cu
3
Ni
dung
chính
2:
Phân tích
tình
hung
th
tng
tài chính
quc tế
c th và
câu hi
liên
quan.
CLO3
20%
2
ĐIỂM
TỔNG
10
13
- Quy đnh v vic s dng tài liu: không s dng tài liu.
- Các quy đnh khác v bài đánh giá: Không.
C. NI DUNG CHI TIT GING DY
14
Thi
lưng
(gi)
Ni dung ging dy
CĐR
MH
Hot đng
Phương pháp dy và hc
i đánh giá
Hc liu
(a)
(b)
(c)
(d)
(e)
(f)
10
NHP MÔN TÀI CHÍNH QUC TẾ
Đi tưng nghiên cu ca tài chính
quc tế
Ý nghĩa lý thuyết và thc tin
Tm quan trọng ca tài chính quc tế
Phương pháp tiếp cn môn hc
Sơ lưc v các ni dung trong môn hc
CHƯƠNG 1: CÁC QUAN H
NGANG BẰNG QUC T
1.1. Quy lut mt giá
1.1.1. Gi thiết
1.1.2. Ni dung
1.2. Ngang giá sc mua
CLO1
CLO2
GING VIÊN:
- Gii thiu môn hc
(chú ý: giáo tnh, công
b lch kim tra gia k,
giao đ tài bài tiu lun
nhóm).
- Tnh bày mc tiêu và
ni dung chương
- /bài Giao bài tp nhóm
tp cá nhân
- Trả li câu hi ca
sinh viên
SINH VIÊN:
- T c tài li u i nhà: Đ
1.1
1.2
1.3
2.1
[1] & [3]
15
1.2.1. Các mu ngang giá sc mua
1.2.2. Các nghiên cu thc nghim
v NGSM
1.2.3. Ứng dng ngang giá sc mua
1.3. Ngang giá lãi sut có bo him
1.3.1. Gi thiết
1.3.2. Ni dung
1.4. Ngang giá lãi sut không có bo
him
1.4.1. Gi thiết
1.4.2. Ni dung
1.5. Hiu ng Fisher quc tế
1.5.1. Gi thiết
1.5.2. Ni dung
1.6. Mi ơng c gia các điu
kin cân bng
chương 1 và cng c li
kiến th c n n
- T i l p: Nghe gi ng,
tho lun và làm bài t p
5
CHƯƠNG 2: CÁC YẾU TỐ TÁC
ĐNG ĐẾN T GIÁ
2.1. Các yếu tố c đng đến tỷ
CLO2
GING VIÊN:
- Tnh bày mc tiêu và
ni dung chương
1.1
1.2
1.3
[1] & [3]
16
giá theo cung cu ngoi t
2.1.1. Lm phát
2.1.2. Lãi sut
2.1.3. Thu nhp
2.1.4. Can thip ca hính phc
2.1.5. K vng ca gii đu cơ
2.2. Xác đnh tỷ giá theo tiếp cn
tin tệ
2.2.1. Mô hình tin t giá linh
hot đơn gin
2.2.2. Mô hình tin t giá cng
2.2.3. Mô hình chênh lch lãi
sut thc
2.2.4. Ý nghĩa ca mô hình tin
t xác đnh t giá
2.3. Các phương pháp d báo tỷ
giá
2.3.1. Phương pháp cơ bn
2.3.2. Phương pháp k thut
- bài Giao bài tp nhóm/
tp cá nhân
- Trả li câu hi ca
sinh viên
SINH VIÊN:
- T c tài li u i nhà: Đ
chương 2 và cng c li
kiến th c n n
- T i l p: Nghe gi ng,
th po lun và làm bài t
2.1
17
2.3.3. Phương pháp hn
hp
5
CHƯƠNG 3: H THỐNG TIỀN
TỆ QUC T
3.1. Khái nim H hng Tin t t
Quc ế (HTTTQT)t
3.1.1. Khái nim HTTTQT
3.1.2. Vai t ca HTTTQT
3.1.3. Tiêu chí phân loi HTTTQT
3.2. Phân loi chế đ tỷ giá theo
mc đ linh hot ca tỷ giá
3.2.1. Căn c la chn chế đ t giá
3.2.2. Chế đ t giá c đnh
3.2.3. Chế đ t giá th ni
3.2.4. Các chế đ t giá khác
3.3.Quá trình phát trin ca
HTTTQT
3.3.1. H thng bn v vàng c đin
1880 1914
CLO1
CLO3
GING VIÊN:
- Tnh bày mc tiêu và
ni dung chương
- T chc hưng dn
các nhóm tho lun
- bài Giao bài tp nhóm/
tp cá nhân
- Trả li câu hi ca
sinh viên
SINH VIÊN:
- T c tài li u i nhà: Đ
chương 3 và cng c li
kiến thc ba chương
đ u; thc hi n bài
thuyết tnh theo phân
công
- T i l p: Thuy t tnh, ế
tho lun
1.1
1.3
2.1
[1] & [3]
18
3.3.2. H thng Bretton Woods 1945
1971
3.3.3. H thng tin t quc tế hin
hành
5
CHƯƠNG 4: TH TRƯNG TÀI
CHÍNH QUC T
4.1. Th trường các công c phái sinh
4.1.1. Giao dch ngoi hi k hn
4.1.2. Giao dch hoán đi ngoi hi
4.1.3. Giao dch tin t tương lai
4.1.4. Giao dch quyn chn tin t
4.2. Th trường tin tệ quc tế
4.2.1. Tng quan
4.2.2. Hình thành và phát trin
4.2.3. Đc tng ca th trưng
4.3. Th trường trái phiếu quc tế
4.3.1. Tng quan
4.3.2. Hình thành và phát trin
4.3.3. Các công c giao dch trên th
CLO1
CLO3
GING VIÊN:
- Tnh bày mc tiêu và
ni dung chương
- T chc hưng dn
các nhóm tho lun
- bài Giao bài tp nhóm/
tp cá nhân
- Trả li câu hi ca
sinh viên
SINH VIÊN:
- T c tài li u i nhà: Đ
chương 4 và cng c li
kiến th c n n
- T i l p: Nghe gi ng,
tho lun và làm bài
tp; làm bài kim tra
gia kì
1.1
1.3
2.1
[1] & [3]
19
tng
4.4. Th trường c phiếu quc tế
4.4.1. Tng quan
4.4.2. Cấu tc ca th trưng
4.4.3. Thc tin giao dch trên th
tng
5
CHƯƠNG 5: LƯU CHUYN VN
QUC TẾ VÀ KIỂM SOÁT LƯU
CHUYỂN VN QUC T
5.1. Lưu chuyn vn quc tế và môi
trường kinh tế toàn cu
5.1.1. Các nhân t nh hưng lưu
chuyn vn quc tế
5.1.2. nh hưng kinh tế ca dòng
vn quc tế
5.1.3 Dòng vn quc tế và khng
hong tin t - tài chính toàn
cu
5.2. Kim soát lưu chuyn vn
CLO3
GING VIÊN:
- Tnh bày mc tiêu và
ni dung chương
- T chc hưng dn
các nhóm tho lun
- bài Giao bài tp nhóm/
tp cá nhân
- Trả li câu hi ca
sinh viên
SINH VIÊN:
- T c tài li u i nhà: Đ
chương 5 và cng c li
kiến th c n n, kiến th c
1.1
1.3
2.1
[1] & [3]
20
quc tế ca h các nưcchính p
5.2.1. Các bin pháp đơn phương và
phi hp đa phương trong kim
soát lưu chuyn vn ca chính
ph các nưc
5.2.2. Tác đng ca các bin pháp
kim soát vn đi vi lưu
chuyn vn quc tế
các chương tc
- T i l p: Nghe gi ng,
làm bài t p, t ho lu n
các v c a môn h c n đ
trưc khi k t thúc mônế
5
CHƯƠNG 6: HOT ĐNG TÀI
CHÍNH CA DOANH NGHIP
QUC TẾ
6.1. Các yếu tố c đng đến hot
đng i chính ca doanh nghip
quc tế
6.2. Đc thù chi phí (thuế) và ri ro
(rủi ro tỷ giá và ri ro quc gia)
trong hot đng kinh doanh quc
tế
6.3. Các hot đng qun lý i
chính dài hn ca doanh nghip
CLO2
GING VIÊN:
- Tnh bày mc tiêu và
ni dung chương
- T chc hưng dn
các nhóm tho lun
- nhóm/bài Giao bài tp
tp cá nhân
- Trả li câu hi ca
sinh viên
SINH VIÊN:
- T c tài li u i nhà: Đ
chương 6 và cng c li
1.1
1.3
2.1
[2]

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA KINH TẾ QUỐC TẾ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20 24
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
A. THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
1.
Tên môn học (tiếng Việt) : TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
2.
Tên môn học (tiếng Anh) : INTERNATIONAL FINANCE
3.
Mã số môn học : INE307
4. Trình độ đào tạo : Đại học
5. Ngành đào tạo áp dụng : Các ngành đào tạo bậc đại học 6. Số tín chỉ : 03
7. Phân bổ thời gian - Trực tiếp : 150 giờ o Lý thuyết : 45 giờ o Thực hành : 0 giờ - Trực tuyến
: không vượt quá 30% tổng thời gian giảng dạy của môn học.
- Tự học, tự nghiên cứu : 105 giờ - Khác (ghi cụ thể) : 0 giờ
8. Khoa quản lý môn học
: Khoa Kinh tế quốc tế
9. Môn học trước : Không
10. Mô tả môn học
Tài chính quốc tế cung cấp cho sinh viên kiến thức nền tảng và kỹ năng nghiên cứu
cơ bản về lĩnh vực tài chính quốc tế theo hướng tiếp cận phân tích kinh tế và ứng dụng
của tài chính quốc tế trong hoạt động kinh doanh ngày nay. Cấu trúc môn học gồm 3
phần chính. Phần I bao gồm các cơ sở lý thuyết nền tảng của tài chính quốc tế. Phần này 1
sẽ làm rõ và nhấn mạnh mối liên kết chặt chẽ và tương tác liên tục giữa các thị trường và
nền kinh tế các nước thông qua các lý thuyết về quan hệ ngang bằng quốc tế giữa giá cả,
lãi suất và tỷ giá. Các yếu tố tác động tỷ giá, mô hình tiền tệ về tỷ giá, và các phương
pháp dự báo tỷ giá cũng được làm rõ trong phần I. Phần II khảo sát khung cảnh và cấu
trúc môi trường tiền tệ và tài chính toàn cầu. Trong phần này, hệ thống tiền tệ quốc tế và
thể chế tài chính toàn cầu, cũng như hệ thống các thị trường tiền tệ tài chính toàn cầu là
các nội dung sẽ được phân tích. Phần này cũng đề cập vấn đề lưu chuyển vốn quốc tế và
kiểm soát lưu chuyển vốn quốc tế của chính phủ các nước. Phần III sẽ chú trọng đến thực
hành tài chính quốc tế trong kinh doanh toàn cầu, trong đó hoạt động tài chính của doanh
nghiệp quốc tế và quản trị rủi ro tỷ giá sẽ được làm rõ. Ngoài ra, sinh viên thực hành thảo
luận xử lý tình huống phân tích ứng dụng liên quan đến quan hệ tài chính quốc tế và rủi
ro tỷ giá trong các hoạt động thương mại và đầu tư quốc tế.
11. Mục tiêu và chuẩn đầu ra của môn học
11.1.
Mục tiêu của môn học (COx) Ký hiệu Ký hiệu mục Nội dung CĐR CTĐT CĐR Mô tả mục tiêu tiêu
phân bổ cho môn học CTĐT (COx) (PLOn) (a) (b) (c) (d)
Giải thích các vấn đề cơ bản Khả năng vận dụng kiến
liên quan đến vai trò Tiền tệ- thức nền tảng và chuyên sâu
Tài chính trong quan hệ kinh CO1
để giải quyết các vấn đề PLO6
tế quốc tế, và môi trường thể chuyên môn trong lĩnh vực
chế tiền tệ - tài chính toàn kinh tế quốc tế cầu hiện nay.
Giải quyết các bài tập và Xác định các giải pháp ứng
các tình huống cơ bản trong dụng trong lĩnh vực kinh tế CO2 PLO7
lĩnh vực Tiền tệ - Tài chính quốc tế và liên ngành với quốc tế. các ngành khác
Phân tích các khía cạnh Có khả năng thích ứng với
CO3 thực tiễn về tiền tệ - tài các xu hướng thay đổi trong PLO8 chính quốc tế trong môi
lĩnh vực kinh tế quốc tế 2 Ký hiệu Ký hiệu mục Nội dung CĐR CTĐT CĐR Mô tả mục tiêu tiêu
phân bổ cho môn học CTĐT (COx) (PLOn)
trường kinh tế toàn cầu hiện nay.
11.2.
Chuẩn đầu ra của môn học (CĐR MH) và sự đóng góp vào chuẩn đầu ra của
chương trình đào tạo (CĐR CTĐT) Đáp ứng Ký hiệu Ký hiệu CĐR MH
Mức độ theo mục tiêu CĐR Nội dung CĐR MH thang đo môn học CTĐT (CLOi) (COx) (PLOn) (a) (b) (c) (d) (e)
Giải thích được các khái
niệm cơ bản về tiền tệ - tài CLO1
chính quốc tế, và cơ chế hoạt 4 CO1 PLO6
động của các thị trường TCQT
Giải quyết các tình huống
trong hoạt động và quản lý tài CLO2
chính doanh nghiệp quốc tế, 4 CO2 PLO7
giao dịch phái sinh và quản trị rủi ro tỷ giá.
Thuyết minh và thảo luận về
tác động của dòng vốn quốc tế CLO3
đến môi trường vĩ mô cũng 4 CO3 PLO8
như môi trường kinh doanh của một quốc gia
Ma trận tích hợp giữa CĐR MH (CLOi), CĐR CTĐT (PLOn) và Chỉ số đánh giá kết
quả thực hiện (PIn.k): 3 PLO6 PLO7 PLO8 PI1.1 PI1.2 PI2.1 PI2.2 PI4.1 PI4.2 CLO1 4 4 CLO2 4 4 CLO3 4
12.
Phương pháp và hình thức dạy và học
12.1. Phương pháp dạy và học
Phương pháp Thảo luận có định hướng (Directed discussion): Thảo luận trong
lớp theo một bộ câu hỏi ít nhiều có tính trật tự mà giảng viên đặt ra để dẫn dắt học sinh
đến những nhận thức hoặc kết luận nhất định hoặc để giúp họ đạt được một kết quả học tập cụ thể. •
Phương pháp Bài tập (viết, hoặc trình bày) (Writing and speaking exercises):
các bài tập, hoạt động học tập (thường thực hiện trong lớp và không chấm điểm), nhằm
giúp người học khai thác học liệu, nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho bài tập có đánh giá điểm. •
Phương pháp giảng dạy thông qua Làm việc/học tập theo nhóm (Group
work/learning): người học thực hiện hoạt động học tập hoặc tạo ra một sản phẩm theo
nhóm nhỏ từ hai đến sáu người trong hoặc ngoài lớp học, dưới sự hướng dẫn cẩn thận của giảng viên. •
Giảng dạy bằng tình huống điển hình (Case method): Người học áp dụng kiến
thức của môn học để đề ra giải pháp hoặc cách thức giải quyết các vấn đề, tình huống
khó xử được trình bày trong một câu chuyện hoặc tình huống thực tế; tổ chức học tập
bằng hoạt động cá nhân, nhóm nhỏ hoặc cả lớp. •
Giảng dạy bằng học tập dựa vào cách giải quyết vấn đề (Problem-based
learning): Các nhóm người học tiến hành nghiên cứu bên ngoài lớp học về các vấn đề 4
chưa biết, do người học phát hiện nhằm xác định giải pháp hoặc cách giải quyết cho các
vấn đề mơ hồ hoặc tình huống khó xử được trình bày trong một câu chuyện hoặc tình huống thực tế. •
Giảng dạy bằng học tập dựa trên dự án (Project-based learning): người học
(với tư cách cá nhân hoặc theo nhóm) áp dụng kiến thức khóa học để tạo ra một kết quả
học tập, ví dụ: một báo cáo (viết hoặc nói), bản thiết kế quy trình hoặc sản phẩm, đề
cương nghiên cứu hoặc mã máy tính; thường kết hợp với học tập hợp tác.
• Giảng dạy vừa đúng lúc (Just-in-time teaching): là phương pháp giảng dạy trong đó
giảng viên thực hiện điều chỉnh “vừa đúng lúc” các hoạt động dạy học trên lớp phù hợp
với nhu cầu, trình độ của người học và định hướng lại các nhận thức sai của người học về
nội dung bài học. Đầu tiên, người học hoàn thành các bài tập được giao (có thể bao gồm
cả việc nghiên cứu các học liệu chưa được giảng trên lớp) và nộp bài thông qua phần
mềm quản lý lớp học hoặc điền vào mẫu trên Web, gửi email, tin nhắn trên Facebook. .
đến giảng viên theo thời gian định trước (thường khoảng một vài giờ trước khi lên lớp).
Sau khi người học nộp bài, giảng viên sẽ kiểm tra phản hồi của người học nhằm kịp thời
phát hiện những hạn chế, yếu kém, những nhận thức sai lầm của người học cũng như
những kiến thức mà người học có thể tự học; giảng viên sử dụng các câu trả lời đó để tổ
chức buổi học sắp tới.
12.2. Hình thức dạy và học
Giảng viên có thể chủ động lựa chọn hình thức giảng dạy là giảng dạy trực tiếp cho toàn
bộ thời gian của môn học hoặc lựa chọn hình thức giảng dạy trực tuyến kết hợp trực tiếp,
nhưng phải đảm bảo tổng thời gian giảng dạy trực tuyến không vượt quá 30% thời gian
giảng dạy của cả môn học.
13. Yêu cầu môn học
• Quy định về nộp bài tập, bài kiểm tra: sinh viên không nộp bài tập và báo cáo
đúng hạn được coi như không nộp bài.
• Quy định về chuyên cần: sinh viên được yêu cầu tham dự đầy đủ các buổi học. 5
• Quy định về liêm chính học thuật: các hình thức gian lận, bao gồm sao chép từ
người khác, sử dụng tài liệu trái phép và mạo danh sẽ bị trừ điểm dựa trên mức độ vi phạm.
• Nội quy lớp học: sinh viên được yêu cầu giữ trật tự và tham gia trả lời câu hỏi và làm bài tập ở lớp.
14. Học liệu của môn học 14.1. Giáo trình
[1] Lê Phan Thị Diệu Thảo, Nguyễn Trần Phúc và cộng sự (2015). Giáo trình Tài chính
quốc tế. NXB Phương Đông.
14.2. Tài liệu tham khảo
[2] Shapiro, A. C. (2020). MULTINATIONAL FINANCIAL MANAGEMENT, 11TH ED.Wiley.
[3] Melvin, M., & Norrbin, S. C. (2017). International money and finance. 9e, Academic Press Elsevier.
14.3. Tài liệu khác − Không.
B. PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
1.
Cơ cấu phương thức đánh giá môn học Loại hình Phương pháp Số lượng bài CĐR MH được Trọng đánh giá đánh giá đánh giá đánh giá số 1.1.
Đánh giá tính chuyên cần 9 10%
1.2. Đánh giá quá trình 1 (bài tập 1. Đánh giá 1 CLO1 20% cá nhân) quá trình
1.3. Đánh giá quá trình 2 (bài thi
giữa kỳ - tiểu luận nhóm) 1 CLO2 20% 2. Đánh giá CLO1, CLO2, 2.1. Bài đánh giá cuối kỳ 1 50% cuối kỳ CLO3 6
2. Phương pháp và công cụ đánh giá
2
.1. Đánh giá quá trình
2.1.1. Đánh giá tính chuyên cần
a. Hình thức đánh giá: giảng viên lập danh sách sinh viên nhằm theo dõi và đánh giá
ý thức, thái độ tích cực, chủ động của sinh viên trong quá trình học tập.
b. Thời điểm, cách thức thực hiện bài đánh giá: mỗi buổi lên lớp thông qua điểm
danh và cộng điểm phát biểu.
c. Nội dung, kết cấu bài đánh giá: đánh giá ý thức của sinh viên trong giờ học lý
thuyết và thảo luận nhóm thông qua mức độ tham gia và sẵn sàng tham gia của sinh viên. d. Tỷ trọng: 10% e. Rubric đánh giá: Tiêu chí Tỷ Mức chất lệ lượng Rất tốt Tốt Đạt yêu Không Điểm cầu đạt 10 8.5 8.4 7.0 6.9 5.0 4.9 0.0 Mức độ 50 Tham dự Tham dự Tham dự Tham dự tham dự >90% 80- 70- <70% theo TKB buổi 90% 80% buổi buổi học buổi học học học Mức độ 50 Nhiệt tình Có Có đặt/trả Không tham tham gia các trao đổi, phát đặt/trả lời lời ít gia thảo hoạt động biểu, > 2 câu nhất 1 câu luận, trả học tập trả lời hỏi hỏi lời, đóng nhiều câu góp hỏi
2.1.2. Đánh giá quá trình 1
a. Hình thức đánh giá: bài tập cá nhân.
b. Thời điểm, cách thức thực hiện bài đánh giá: kết thúc chương 3, bài tập cá nhân.
c. Nội dung, kết cấu bài đánh giá: gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm và 1 bài tập. d. Tỷ trọng: e. Ma trận đề: 7
Ma trận đề phần trắc nghiệm: Tên các nội dung, chủ
Các mức độ nhận thức Tổng
đề, mạch kiến thức Mức Mức Mức Mức Mức cộng 1 2 3 4 5 Nội dung chính 1: 10 CLO1 CLO1 CLO1
câu hỏi trắc nghiệm về 3 câu 7 câu 10 câu
Các khái niệm cơ bản về 1 0% 2 0% 30%
tiền tệ - tài chính quốc
tế, và cơ chế hoạt động của các thị trường TCQT. Tổng số câu: CLO1 CLO1 10 câu Tổng số điểm: 3 câu 7 câu 3đ Tỉ lệ: 1 0% 2 0% 30%
Ma trận đề phần tự luận: Tên các nội dung, chủ
Các mức độ nhận thức Tổng
đề, mạch kiến thức Mức Mức Mức Mức Mức cộng 1 2 3 4 5 Nội dung chính 2: CLO1 CLO1 Xác định sự mất cân 1 câu 1 câu bằng trên thị trường 4 0% 40% lãi suất Nội dung chính 3: CLO1 CLO1 thực hiện hoạt động 1 câu 1 câu kinh doanh chênh 30% 30% lệch lãi suất và tính toán mức lợi nhuận đạt được. Tổng số câu: 2 câu 2 câu Tổng số điểm: 7đ 7đ Tỉ lệ: 70% 70% Tiêu chí
Mô tả mức chất lượng Điểm đánh CĐR Trọng Giỏi Khá Trung Yếu giá số bình 10 8.4 6.9 4.9 8.5 7.0 5.0 0.0 Nội dung CLO1 30%
0.3điểm/câu * tổng số câu trả lời đúng 3 chính 1: 10 câu hỏi trắc nghiệm về Các khái niệm cơ bản về 8 TMĐT, TM hàng hóa trên mạng XH. Nội CLO1 50% Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng Đáp 3 dung 80%- 70%- 50%- ứng chính 2: 100% yêu 80% yêu 70% yêu dưới Xác định cầu cầu cầu 50% ưu yêu nhược cầu điểm của TMĐT. Nội dung CLO1 40% 4 chính 3: Mua hàng và quảng cáo trên mạng xã hội. ĐIỂM 10 TỔNG
2.1.3. Đánh giá quá trình 2
a. Hình thức đánh giá: bài thi giữa kỳ dạng tiểu luận nhóm, mỗi nhóm từ 5-7 người.
b. Thời điểm, cách thức thực hiện bài đánh giá: Kết thúc chương 2 đến hết chương 7, thuyết trình nhóm.
c. ht ps:/ vneconomy.vn/thi-truong-ngoai-hoi-toan-cau-giao-dich-10-nghin-ty-usd-
mot-ngay.htmNội dung, kết cấu bài đánh giá: Mỗi nhóm sinh viên được đưa một
tình huống của nền kinh tế với những đặc điểm đặc thù về chế độ tỷ giá, mức
độ hội nhập tài chính và vấn đề nền kinh tế đang gặp phải. Nhóm sinh viên phải
đưa ra được những phân tích về ảnh hưởng của cú sốc trong vấn đề đó đến nền
kinh tế và đưa ra được chính sách phù hợp d. Tỷ trọng: e. Rubric đánh giá: Tiêu Mô tả mức chất Điểm chí CĐ Trọ lượng Giỏi Khá Trung bình Yếu 9 đánh R n 10 8.5 8.4 7.0 6.9 5.0 4.9 0.0 giá g s Hình CLO 10 Đẹp, rõ, Khá đẹp và Chưa đẹp Đơn diệu, 1 thức 2 % báo thiết kế
rõ, thiết kế và rõ, thiết khó theo cáo đồng nhất, có ít chỗ
kế có nhiều dõi, sai tiêu không lỗi chưa đồng sai sót, chuẩn thiết chính tả, nhất, có ít nhiều lỗi kế, không trích dẫn lỗi chính chính tả, trích dẫn tài tài liệu tả, có ít sai nhiều sai liệu tham
tham khảo sót về trích sót về trích khảo đúng quy
dẫn tài liệu dẫn tài liệu định tham khảo tham khảo Kỹ năng CLO 10 Slide đẹp, Slide khá Slide chưa Slide đơn 1 trình bày 2 % thuyết
đẹp, thuyết đẹp, thuyết điệu, thuyết trình rõ trình dễ trình khá trình khó ràng, tự
nghe, tự tin tốt, không hiểu, thiếu tin, thuyết nhưng
có giao lưu tự tin, không phục và có thiếu với người có tương tổ chức thuyết nghe tác, giao lưu hoạt động phục, và có với người giao lưu tương tác, nghe với người đặt câu hỏi nghe với người nghe Nội dung CLO 50 Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng 5 báo 2 % 80%- 70%- 50%- dưới 50% cáo/Chất 100% yêu 80% yêu 70% yêu yêu cầu lượng sản cầu cầu cầu phẩm Trả lời CLO 20 Trả lời Trả lời Trả lời Trả lời đúng 2 câu hỏi 2 % đúng đúng đúng dưới 1/2 số tất cả các trên 2/3 số trên 1/2 số câu hỏi câu câu câu hỏi hỏi hỏi Tham CLO 10 100% thành ~ 80% ~ 60% < 40% 1 gia 2 % viên tham thành viên thành viên thành viên thực gia thực tham gia tham gia tham gia hiện hiện/trình thực thực thực bày hiện/trình hiện/trình hiện/trình bày bày bày ĐIỂM 10 TỔNG 10
2.2. Đánh giá cuối kỳ
- Đề thi do Khoa/Bộ môn quản lý học phần ra đề hoặc trích xuất từ Ngân hàng câu
hỏi thi/Ngân hàng đề thi của Trường (nếu có). - Hình thức đánh giá:
Hình thức đánh giá Lựa chọn Vấn đáp Tự luận Trắc nghiệm khách quan
Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận X Thực hành trên máy tính
Nộp bài không thuyết trình
Tiểu luận/đồ án/bài tập lớn (cá nhân)
Nộp bài có thuyết trình
Nộp bài không thuyết trình
Tiểu luận/đồ án/bài tập lớn (nhóm)
Nộp bài có thuyết trình
- Phương pháp: Đề thi được thống nhất theo quy định chung của Trường, mỗi ca có
2 đề. Mỗi đề thi gồm 10-20 câu hỏi trắc nghiệm (mỗi câu có 4 phương án lựa chọn
và chỉ có một phương án đúng) và 1-2 câu hỏi tự luận. Thời gian thi là 75 phút.
Không sử dụng tài liệu.
- Nội dung: Các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận nhằm kiểm tra khả năng hiểu biết
các vấn đề trong nội dung môn học. Nội dung kiểm tra liên quan đến kiến thức tất
cả các chương có trong chương trình học.
- Ma trận đề phần trắc nghiệm: Tên các nội dung,
Các mức độ nhận thức Tổng chủ đề, mạch kiến Mức Mức Mức Mức Mức cộng thức 1 2 3 4 5 Nội dung chính 1: 20 CLO1 CLO1 CLO1
câu hỏi trắc nghiệm lý 8 câu 12 câu 20 câu
thuyết hoặc có tính toán 1 0% 3 0% 50%
liên quan đến tất cả các chương trong chương trình 11 Tổng số câu: 8 câu 12 câu 20 câu Tổng số điểm: 2đ 3đ 5đ Tỉ lệ: 2 0% 3 0% 50% Rubric phần tự luận Tiêu
Mô tả mức chất lượng Điểm chí CĐR Trọng Giỏi Khá Trung Yếu đánh số bình giá 10 8.5 8.4 7.0 6.9 5.0 4.9 0.0 Nội CLO2 30% Đáp ứng 80%- Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng 3 dung 100% yêu cầu 70%- 50%- dưới chính 80% yêu 70% yêu 50% yêu 2: cầu cầu cầu Phân tích sự mất cân bằng của thị trường tài chính và xem xét cơ hội kinh doanh chênh lệch lãi suất. Nội CLO3 20% 2 dung chính 2: Phân tích tình huống thị trường tài chính quốc tế cụ thể và câu hỏi liên quan. ĐIỂM 10 TỔNG 12
- Quy định về việc sử dụng tài liệu: không sử dụng tài liệu.
- Các quy định khác về bài đánh giá: Không.
C. NỘI DUNG CHI TIẾT GIẢNG DẠY 13 Thời
Nội dung giảng dạy CĐR lượng Hoạt động
MH Phương pháp dạy và học Bài đánh giá Học liệu (giờ) (a) (b) (c) (d) (e) (f)
NHẬP MÔN TÀI CHÍNH QUỐC TẾ GIẢNG VIÊN: 1.1 10
Đối tượng nghiên cứu của tài chính
- Giới thiệu môn học
(chú ý: giáo trình, công 1.2 quốc tế
bố lịch kiểm tra giữa kỳ, 1.3
Ý nghĩa lý thuyết và thực tiễn
giao đề tài bài tiểu luận 2.1
Tầm quan trọng của tài chính quốc tế nhóm).
Phương pháp tiếp cận môn học - Trình bày mục tiêu và CLO1
Sơ lược về các nội dung trong môn học nội dung chương CLO2 [1] & [3] CHƯƠNG 1: CÁC QUAN HỆ - Giao bài tập nhóm/bài
NGANG BẰNG QUỐC TẾ tập cá nhân
1.1. Quy luật một giá
- Trả lời câu hỏi của sinh viên 1.1.1. Giả thiết 1.1.2. Nội dung SINH VIÊN:
1.2. Ngang giá sức mua
- Tại nhà: Đọc tài liệu 14
1.2.1. Các mẫu ngang giá sức mua
chương 1 và củng cố lại
1.2.2. Các nghiên cứu thực nghiệm kiến thức nền về NGSM - Tại lớp: Nghe giảng,
1.2.3. Ứng dụng ngang giá sức mua
thảo luận và làm bài tập
1.3. Ngang giá lãi suất có bảo hiểm 1.3.1. Giả thiết 1.3.2. Nội dung
1.4.
Ngang giá lãi suất không có bảo hiểm 1.4.1. Giả thiết 1.4.2. Nội dung
1.5.
Hiệu ứng Fisher quốc tế 1.5.1. Giả thiết 1.5.2. Nội dung
1.6. Mối tương tác giữa các điều kiện cân bằng 5
CHƯƠNG 2: CÁC YẾU TỐ TÁC GIẢNG VIÊN: CLO2 1.1
ĐỘNG ĐẾN TỶ GIÁ [1] & [3] - Trình bày mục tiêu và 1.2
2.1. Các yếu tố tác động đến tỷ nội dung chương 1.3 15
giá theo cung cầu ngoại tệ - Giao bài tập nhóm/bài 2.1.1. Lạm phát tập cá nhân 2.1 2.1.2. Lãi suất
- Trả lời câu hỏi của sinh viên 2.1.3. Thu nhập SINH VIÊN:
2.1.4. Can thiệp của chính phủ
- Tại nhà: Đọc tài liệu
2.1.5. Kỳ vọng của giới đầu cơ
chương 2 và củng cố lại
2.2. Xác định tỷ giá theo tiếp cận kiến thức nền tiền tệ - Tại lớp: Nghe giảng,
2.2.1. Mô hình tiền tệ giá linh
thảo luận và làm bài tập hoạt đơn giản
2.2.2. Mô hình tiền tệ giá cứng
2.2.3. Mô hình chênh lệch lãi suất thực
2.2.4. Ý nghĩa của mô hình tiền tệ xác định tỷ giá
2.3. Các phương pháp dự báo tỷ giá
2.3.1. Phương pháp cơ bản
2.3.2. Phương pháp kỹ thuật 16 2.3.3. Phương pháp hỗn hợp 5
CHƯƠNG 3: HỆ THỐNG TIỀN GIẢNG VIÊN: 1.1 TỆ QUỐC TẾ - Trình bày mục tiêu và 1.3
3.1. Khái niệm Hệ thống Tiền tệ nội dung chương 2.1
Quốc tế (HTTTQT) - Tổ chức hướng dẫn 3.1.1. Khái niệm HTTTQT các nhóm thảo luận 3.1.2. Vai trò của HTTTQT - Giao bài tập nhóm/bài tập cá nhân
3.1.3. Tiêu chí phân loại HTTTQT
- Trả lời câu hỏi của
3.2. Phân loại chế độ tỷ giá theo CLO1 sinh viên
mức độ linh hoạt của tỷ giá [1] & [3] CLO3 SINH VIÊN: 3.2.1.
Căn cứ lựa chọn chế độ tỷ giá
- Tại nhà: Đọc tài liệu
3.2.2. Chế độ tỷ giá cố định
chương 3 và củng cố lại kiến thức ba chương
3.2.3. Chế độ tỷ giá thả nổi đầu; thực hiện bài
3.2.4. Các chế độ tỷ giá khác thuyết trình theo phân
3.3.Quá trình phát triển của công HTTTQT
- Tại lớp: Thuyết trình,
3.3.1. Hệ thống bản vị vàng cổ điển thảo luận 1880 – 1914 17
3.3.2. Hệ thống Bretton Woods 1945 – 1971
3.3.3. Hệ thống tiền tệ quốc tế hiện hành 5
CHƯƠNG 4: THỊ TRƯỜNG TÀI GIẢNG VIÊN: 1.1 CHÍNH QUỐC TẾ - Trình bày mục tiêu và 1.3
4.1. Thị trường các công cụ phái sinh nội dung chương 2.1
4.1.1. Giao dịch ngoại hối kỳ hạn - Tổ chức hướng dẫn các nhóm thảo luận
4.1.2. Giao dịch hoán đổi ngoại hối - Giao bài tập nhóm/bài
4.1.3. Giao dịch tiền tệ tương lai tập cá nhân
4.1.4. Giao dịch quyền chọn tiền tệ CLO1
- Trả lời câu hỏi của [1] & [3]
4.2. Thị trường tiền tệ quốc tế CLO3 sinh viên 4.2.1. SINH VIÊN: Tổng quan 4.2.2.
- Tại nhà: Đọc tài liệu
Hình thành và phát triển
chương 4 và củng cố lại
4.2.3. Đặc trưng của thị trường kiến thức nền
4.3. Thị trường trái phiếu quốc tế - Tại lớp: Nghe giảng, 4.3.1. Tổng quan thảo luận và làm bài tập; làm bài kiểm tra
4.3.2. Hình thành và phát triển giữa kì
4.3.3. Các công cụ giao dịch trên thị 18 trường
4.4. Thị trường cổ phiếu quốc tế 4.4.1. Tổng quan
4.4.2. Cấu trúc của thị trường
4.4.3. Thực tiễn giao dịch trên thị trường 5
CHƯƠNG 5: LƯU CHUYỂN VỐN GIẢNG VIÊN: 1.1
QUỐC TẾ VÀ KIỂM SOÁT LƯU - Trình bày mục tiêu và 1.3
CHUYỂN VỐN QUỐC TẾ nội dung chương 2.1
5.1. Lưu chuyển vốn quốc tế và môi - Tổ chức hướng dẫn
trường kinh tế toàn cầu các nhóm thảo luận
5.1.1. Các nhân tố ảnh hưởng lưu CLO3 - Giao bài tập nhóm/bài chuyển vốn quốc tế tập cá nhân [1] & [3]
5.1.2. Ảnh hưởng kinh tế của dòng
- Trả lời câu hỏi của vốn quốc tế sinh viên SINH VIÊN:
5.1.3 Dòng vốn quốc tế và khủng
hoảng tiền tệ - tài chính toàn
- Tại nhà: Đọc tài liệu cầu
chương 5 và củng cố lại
kiến thức nền, kiến thức
5.2. Kiểm soát lưu chuyển vốn 19
quốc tế của chính phủ các nước các chương trước
5.2.1. Các biện pháp đơn phương và - Tại lớp: Nghe giảng,
phối hợp đa phương trong kiểm
làm bài tập, thảo luận
soát lưu chuyển vốn của chính
các vấn đề của môn học phủ các nước
trước khi kết thúc môn
5.2.2. Tác động của các biện pháp
kiểm soát vốn đối với lưu chuyển vốn quốc tế 5
CHƯƠNG 6: HOẠT ĐỘNG TÀI GIẢNG VIÊN: 1.1 CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP - Trình bày mục tiêu và 1.3 QUỐC TẾ nội dung chương 2.1
6.1. Các yếu tố tác động đến hoạt - Tổ chức hướng dẫn
động tài chính của doanh nghiệp các nhóm thảo luận quốc tế CLO2 - Giao bài tập nhóm/bài [2]
6.2. Đặc thù chi phí (thuế) và rủi ro tập cá nhân
(rủi ro tỷ giá và rủi ro quốc gia)
- Trả lời câu hỏi của
trong hoạt động kinh doanh quốc sinh viên tế SINH VIÊN:
6.3. Các hoạt động quản lý tài
- Tại nhà: Đọc tài liệu
chính dài hạn của doanh nghiệp
chương 6 và củng cố lại 20