đề
1
1.
Nn sn xut hàng hóa đưc hiu:
Là kiu t chc kinh tế mà sn phm đưc sn xut nhm tha mãn nhu cu ca con người là
kiu t chc kinh tế mà sn phm đưc sn xut nhm mc đích để cho người khác
kiu t chc kinh tế sn phm đưc sn xut nhm mc đích để cho, tng
kiu t chc kinh tế sn phm đưc sn xut nhm mc đích để trao đổi, mua n
2.
Nhn định nào đúng trong các nhn định sau?
Nn sn xut hàng hóa có th xut hin đồng thi vi s xut hin ca xã hi loài người
Nn
sn xut hàng hóa chc chn xut hin đồng thi vi s xut hin ca xã hi loài người Nn
sn xut hàng hóa đã xut hin đồng thi vi s xut hin ca xã hi loài người
Nn sn xut hàng hóa không xut hin đồng thi vi s xut hin ca hi loài người
3.
Điu kin ra đởi ca nn sn xut hàng hóa ?
Phân công lao động xã hi đạt ti trình độ nht định và tn ti s tách bit tương đối v mt kinh tế
gia nhng người sn xut
Phân công lao động theo nguyên tc chuyên môn hoá và tn ti s tách bit tương đối v mt kinh tế
gia nhng người sn xut
Phân công lao động xã hi đạt ti trình độ nht định và tn ti s tách bit tuyt đi v mt kinh tế gia
nhng người sn xut
Phân công lao động theo nguyên tc chuyên môn hoá và tn ti s tách bit tuyt đối v mt kinh tế
gia nhng người sn xut
Kinh tế cn
/
đề 1
4.
Ti sao phân công lao động hi điu kin ra đời ca nn sn xut hàng a?
Vì nó hình thành nên quá trình chuyên môn hóa sn xut mi ngưi ch to ra 1 hoc 1 s sn
phm, đồng thi to ra hin tượng dư tha sn phm sau tiêu dùng
Vì nó là điu kin để chuyên môn hóa sn xut, nâng cao năng sut lao động, to ra mt s lượng sn
phm ln, vượt quá nhu cu ca mt ngưi s dng.
Vì nó hình thành nên quá trình chuyên môn hóa sn xut t đó dn đến vic gia nhng người sn
xut va độc lp va thng nht tương đối vi nhau.
Vì nó là điu kin để chuyên môn hóa sn xut, nâng cao năng sut lao động, to ra s dư tha ca
ci và dn đến vic hình thành nhu cu trao đổi, mua bán
5.
"Sch bit tương đi v mt kinh tế gia các nhà sn xut" nghĩa :
Làm cho nhng người sn xut độc lp vi nhau và có sch bit v s hu tư liu sn xut Làm
cho nhng người sn xut độc lp vi nhau và có s tách bit v s hu tư liu tiêu dùng Làm cho
nhng người sn xut độc lp vi nhau và có s tách bit v chuyên môn, nghip vm cho
nhng người sn xut độc lp vi nhau và có s tách bit v s hu sc lao động
6.
Trong lch s, s tách bit tương đối v mt kinh tế gia các ch th sn xut, xut hin khách
quan khi nào?
Khi có s tách bit v s hu tư liu sn xut
Khi có s tách bit v s hu tư liu lao động
Khi người lao động đưc t do v thân th
Khi có s tách bit v s hu sc lao động
7.
Trong lch s hi loài người đã tri qua my ln phân công lao đng hi?
3 ln
4 ln
5 ln
6 ln
8.
Trong các nhn định sau, nhn định nào không đúng v giá tr s dng
Là công dng hay tính có ích ca sn phm tho mãn nhu cu nào đó ca con người Đưc
th hin trong lĩnh vc tiêu dùng
phm trù mang tính lch s
Luôn mang mt giá tr trao đi trong kinh tế hàng hóa
9.
Trong các nhn đnh sau, nhn định nào không đúng khi phân tích đặc đim ca thuc tính giá tr
Là hao phí lao động xã hi ca người sn xut kết tinh trong hàng hóa Là
phm trù mang tính lch s
Đưc th hin trong quá trình lưu thông, trao đổi
ngun gc lao động c th ca người sn xut hàng hóa
10.
Đim ging nhau gia thuc tính giá tr và thuc tính s dng ca hàng hóa đó là:
Đều là phm trù mang tính lch s
Đều đưc th hin trong lĩnh vc tiêu dùng
Đều quyết định giá c ca hàng hóa
Đều cùng tn ti thng nht trong hàng hóa
11.
Thuc tính giá tr s dng khác thuc tính giá tr đặc đim:
T l v lượng trong quá trình trao đổi Phm
trù mang tính lch s
Quyết định giá c ca hàng hóa
Do lao động c th ca người sn xut to thành
12.
Lượng giá tr ca hàng hoá gì?
Là lượng hao phí lao động đưc tính bng thi gian lao động xã hi cn thiết
lượng hao phí lao động đưc tính bng thi gian lao động tt yếu
lượng hao phí lao động đưc tính bng thi gian lao động tt yếu
lượng hao phí lao đng đưc tính bng thi gian lao đng trong ngày
13.
Giá tr thng dư tuyt đối kết qu ca vic:
Nhà tư bn gi nguyên thi gian lao động tt yếu và kéo dài thi gian lao động thng dư mà không tr
thêm lương cho người lao động
Nhà tư bn kéo dài thi gian lao động tt yếu và kéo dài thi gian lao động thng dư mà không tr
thêm lương cho người lao động
Nhà tư bn kéo dài thi gian lao động tt yếu và gi nguyên thi gian lao động thng dưkhông tr
thêm lương cho người lao động
Nhà tư bn gi nguyên thi gian lao động tt yếu và kéo dài thi gian lao động thng dư và người
lao động đưc tr thêm lương
14.
Ban đầu, nhà tư bn ngành gia công chi tiết máy phi ng ra chi phí sn xut vi cu to hu cơ tư
bn 9/2, và có trình độ bóc lt 341%. Mi ngày, công nhân làm vic 8,82 gi.
V sau, do mt bng giá tr hàng tiêu dùng trên th trưng gim đi 10%, nên nhà tư bn đã gim
lương công nhân tương ng. Tuy nhiên, thi gian lao động, năng sut lao đng ca công nhân, cùng
vi quy môsn lượng là không đổi. Kết qu, v sau thu đưc khi lượng giá tr thng dư
1.404.000 USD. T sut giá tr thng dư thay đổi như thế nào?
(2.5 Points)
tăng t 341% lên 390%
tăng t 341,2% lên 390,5%
tăng t 62% n 65%
tăng t 62,7% lên 65,5%
15.
Ban đầu, nhà tư bn ngành gia công chi tiết máy phi ng ra chi phí sn xut vi cu to hu cơ tư
bn 9/2, và có trình độ bóc lt 341%. Mi ngày, công nhân làm vic 8,82 gi.
V sau, do mt bng giá tr hàng tiêu dùng trên th trưng gim đi 10%, nên nhà tư bn đã gim
lương công nhân tương ng. Tuy nhiên, thi gian lao động, năng sut lao đng ca công nhân, cùng
vi quy môsn lượng là không đổi. Kết qu, v sau thu đưc khi lượng giá tr thng dư
1.404.000 USD. Quy mô bóc lt thay đổi như thế nào?
(2.5 Points)
tăng t 1.364.000$ lên 1.404.000$
tăng t 1.264.000$ lên 1.404.000$
tăng t 1.365.000$ lên 1.404.000$
tăng t 1.374.000$ lên 1.404.000$
16.
Ban đầu, nhà tư bn ngành gia công chi tiết máy phi ng ra chi phí sn xut vi cu to hu cơ tư
bn 9/2, và có trình độ bóc lt 341%. Mi ngày, công nhân làm vic 8,82 gi.
V sau, do mt bng giá tr hàng tiêu dùng trên th trưng gim đi 10%, nên nhà tư bn đã gim
lương công nhân tương ng. Tuy nhiên, thi gian lao động, năng sut lao đng ca công nhân, cùng
vi quy môsn lượng là không đổi. Kết qu, v sau thu đưc khi lượng giá tr thng dư
1.404.000 USD. Xác định s thay đổi ca t sut li nhun? (2.5
Points)
tăng t 62% n 65%
tăng t 62,5% lên 65,2%
gim t 65,2% xung còn 62,5%
Gim t 65% xung còn 62%
17.
Ban đầu, nhà tư bn ngành gia công chi tiết máy phi ng ra chi phí sn xut vi cu to hu cơ tư
bn 9/2, và có trình độ bóc lt 341%. Mi ngày, công nhân làm vic 8,82 gi.
V sau, do mt bng giá tr hàng tiêu dùng trên th trưng gim đi 10%, nên nhà tư bn đã gim
lương công nhân tương ng. Tuy nhiên, thi gian lao động, năng sut lao đng ca công nhân, cùng
vi quy môsn lượng là không đổi. Kết qu, v sau thu đưc khi lượng giá tr thng dư
1.404.000 USD. S thay đổi ca t sut giá tr thng dư, khi lượng giá tr thng dư và t sut li nhun
là do:
(2.5 Points)
Nhà tư bn thc hin PPSX GTTD tương đối
Nhà tư bn thưc hin PPSX GTTD tuyt đối
Nhà tư bn thc hin tích lũy tư bn để tăng cu to hu cơ tư bn Nhà
tư bn thc hin kết hp PPSX GTTD tuyt đối và tích lũy tư bn
18.
Banđầu, nhà tư bn có trình độ bóc lt 200%, tng khi lượng giá tr mi là 960.000 USD. V sau,
nhà tư bn ly 95,5% giá tr thng dư ban đầu để tích lũy tư bn, đầu tư thiết b mi, đồng thi sa thi,
ct gim 15% chi phí nhân công. Kết qu, cu to hu cơ tư bn đạt mc 43/5 và t sut li nhun
đạt 32%. Có s thay đổi v t sut giá tr thng dư, khi lượng giá tr thng dư là vì:
(2.5 Points)
Nhà tư bn thc hin PPSX GTTD tương đối
Nhà tư bn thưc hin PPSX GTTD tuyt đối
Nhà tư bn thc hin tích lũy tư bn để tăng cu to hu cơ tư bn Nhà
tư bn thc hin kết hp PPSX GTTD tuyt đối và tích lũy tư bn
19.
Ban đầu, nhà tư bn có trình độ bóc lt 200%, tng khi lượng giá tr mi là 960.000 USD. V sau,
nhà tư bn ly 95,5% giá tr thng dư ban đầu để tích lũy tư bn, đầu tư thiết b mi, đồng thi sa thi,
ct gim 15% chi phí nhân công. Kết qu, cu to hu cơ tư bn đạt mc 43/5 và t sut li nhun
đạt 32%. Xác định s thay đổi ca t sut giá tr thng dư?
(2.5 Points)
tăng t 200% lên 307,2%
tăng t 200% lên 305,2%
tăng t 200% lên 407,2%
tăng t 200% lên 502,7%
20.
Ban đầu, nhà tư bn có trình độ bóc lt 200%, tng khi lượng giá tr mi là 960.000 USD. V sau,
nhà tư bn ly 95,5% giá tr thng dư ban đầu để tích lũy tư bn, đầu tư thiết b mi, đồng thi sa thi,
ct gim 15% chi phí nhân công. Kết qu, cu to hu cơ tư bn đạt mc 43/5 và t sut li nhun
đạt 32%. Xác định s thay đổi ca khi lượng giá tr thng dư?
(2.5 Points)
tăng t 640.000$ lên 835.584$
tăng t 650.000$ lên 835.585$
gim t 835.584$ xung còn 640.000$
gim t 835.548$ xung còn 650.000$
21.
Ban đầu, nhà tư bn có trình độ bóc lt 200%, tng khi lượng giá tr mi là 960.000 USD. V sau,
nhà tư bn ly 95,5% giá tr thng dư ban đầu để tích lũy tư bn, đầu tư thiết b mi, đồng thi sa thi,
ct gim 15% chi phí nhân công. Kết qu, cu to hu cơ tư bn đạt mc 43/5 và t sut li nhun
đạt 32%. Cu to hu cơ tư bn ca giai đon sau là?
(2.5 Points)
43/5
21/4
21/5
48/5
22.
Ban đầu, nhà tư bn có trình độ bóc lt 200%, tng khi lượng giá tr mi là 960.000 USD. V sau,
nhà tư bn ly 95,5% giá tr thng dư ban đầu để tích lũy tư bn, đầu tư thiết b mi, đồng thi sa thi,
ct gim 15% chi phí nhân công. Kết qu, cu to hu cơ tư bn đạt mc 43/5 và t sut li nhun
đạt 32%. Tng chi phí sn xut tư bn ch nghĩa ca giai đon sau là:
(2.5 Points)
2.611.200$
2.612.200$
2.611.000$
2.611.300$
23.
Ban đầu, nhà tư bn có trình độ bóc lt 200%, tng khi lượng giá tr mi là 960.000 USD. V sau,
nhà tư bn ly 95,5% giá tr thng dư ban đầu để tích lũy tư bn, đầu tư thiết b mi, đồng thi sa thi,
ct gim 15% chi phí nhân công. Kết qu, cu to hu cơ tư bn đạt mc 43/5 và t sut li nhun
đạt 32%. Giá tr mi ca giai đon sau tăng so vi giá mi c đầu là bao nhiêu?
(2.5 Points)
tăng t 960.000$ lên 1.088.000$
tăng t 960.000$ lên 1.188.000$
128.000$
228.000$
24.
Ban đầu, nhà tư bn có trình độ bóc lt 200%, tng khi lượng giá tr mi là 960.000 USD. V sau,
nhà tư bn ly 95,5% giá tr thng dư ban đầu để tích lũy tư bn, đầu tư thiết b mi, đồng thi sa thi,
ct gim 15% chi phí nhân công. Kết qu, cu to hu cơ tư bn đạt mc 43/5 và t sut li nhun
đạt 32%. Xác định s thay đổi ca t sut li nhun?
(2.5 Points)
T sut li nhun duy trì mc 32%
T sut li nhun gim đi 32%
T sut li nhun tăng thêm 32%
T sut li nhun tăng t 25% lên 32%
25.
Để khc phc nhng khuyết tt ca nn kinh tế th trường, các quc gia cn xây dng nn kinh tế
th trường theo kiu:
(2.5 Points)
Kinh tế th trường hn hp
Kinh tế th trường t do cnh tranh
Kinh tế hàng hóa gin đơn
Kinh tế th trường tư bn độc quyn
26.
Định nghĩa chính xác v nn kinh tế th trường đó là:
(2.5 Points)
Là nn kinh tế th trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng xã hi ch nghĩa, có s qun lý
Nhà nước do Đảng Cng sn lãnh đo, vi mc tiêu “nước mnh, dân giàu, dân ch, công bng, văn
minh”
Là nn kinh tế th trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng xã hi ch nghĩa, có s qun lý Nhà
nước do Đảng Cng sn lãnh đạo, vi mc tiêu “dân giàu, nước mnh, dân ch, văn minh”
Là nn kinh tế th trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng xã hi ch nghĩa, có s qun lý
Nhà nước do Đảng Cng sn lãnh đo, vi mc tiêu “dân giàu, nưc mnh, công bng, dân ch, văn
minh”
Là nn kinh tế th trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng xã hi ch nghĩa, có s qun lý
Nhà nước do Đảng Cng sn lãnh đo, vi mc tiêu “dân giàu, nưc mnh, dân ch, công bng, văn
minh”
Cơ s h tng quyết định, chi phi kiến trúc thượng tng
27.
Cơ s lý lun phù hp nht để khng định tính tt yếu khách quan đểy dng nn kinh tế th
trường định hướng xã hi ch nghĩa Vit Nam đó là:
Quan h sn xut phù hp vi trình độ ca lưc lượng sn xut
S lãnh đạo ca Đảng Cng sn Vit Nam
Tt c các phương án đều sai
28.
Xây dng phát trin nn kinh tế th trưng định hướng hi ch nghĩa nước ta do:
Xut phát t nguyn vng ý chí ca toàn b dân tc Vit Nam cũng như nhng đòi hi ca cơ s
thc tin đất nước trong giai đon hin nay
Xut phát t nhng ưu đim có tính cht ưu vit ca nn kinh tế th trưng trong thúc đẩy phát trin
Vit Nam theo định hướng xã hi ch nghĩa
Xut phát t các nhn thc lý lun ca ch nghĩa Mác Lênin, cũng như các yêu cu ca thc tin và
t đặc thù ca lch s Vit Nam
Xut phát t nhng lý lun ca ch nghĩa Mác Lênin và trên cơ s nguyn vng chính đáng ca
qun chúng nhân dân
29.
Trong các đặc trưng v nn kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa Vit Nam sau, đặc
trưng nào có ni dung là: Xây dng cơ s vt cht k thut ca ch nghĩa xã hi, li ích ca nhân
dân là trên hết, hướng ti xã hi dân giàu, nước mnh,dân ch, công bng, văn minh?
Kiến trúc thượng tng
Mc đích ca nn kinh tế
Quan h s hu
Quan h qun
30.
Trong mc đích ca kinh tế th trường đnh hướng xã hi ch nghĩa, đâu là đim khác bit cơ
bn vi nn kinh tế th trường tư bn ch nghĩa?
Nâng cao s phát trin ca khoa hc và công ngh Nâng
cao s phát trin ca lc lượng sn xut
Nâng cao sc cnh tranh ca nn kinh tế
Nâng cao li ích ca nhân dân lên trên hết
31.
Ni dung nào không đúng khi nói v đặc trưng quan h s hu ca nn kinh tế th trường định
hướng xã hi ch nghĩa?
Thành phn kinh tế tp thđộng lc quan trng Thành
phn kinh tế nhà nước gi vai trò ch đạo
Thành phn kinh tế tư nhân là động lc và gi vai trò ch đạo
Có s tn ti đồng thi ca nhiu thành phn kinh tế
32.
Trong nn kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa Vit Nam, thành phn kinh tế nào
gi vai trò ch đạo?
Kinh tế hn hp
Kinh tế tp th
Kinh tế Nhà nước
Kinh tế tư nhân
33.
Nn kinh tế gia nn kinh tế th trường tư bn ch nghĩa khác bit như thế nào v đặc trưng ca
quan h qun lý so vi nn kinh tế th trường đnh hướng xã hi ch nghĩa?
s điu tiết ca nhà nưc
Có s t điu tiết ca th trường
s chi phi ca gii tài phit
s t điu tiết ca th trường điu tiết ca nhà nưc
34.
Các hình thc phân phi cơ bn trong nn kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa đó là:
Phân phi theo lao động, theo vn góp, theo năng lc
Phân phi theo lao động, theo vn góp, theo phúc li
Phân phi theo lao động, theo tư bn, theo vn góp Phân
phi theo lao động, theo tư bn, theo năng lc
35.
Hình thc phân phi thu nhp nào đưc coi là ch đạo trong nn kinh tế th trưng định hướng
xã hi ch nghĩa?
Phân phi theo phúc li
Phân phi theo lao động
Phân phi theo vn góp
Phân phi theo tư bn
36.
Trong nn kinh tế th trường tư bn ch nghĩa, s dng hình thc phân phi nào là ch đạo?
Phân phi theo phúc li
Phân phi theo năng lc hiu qu
Phân phi theo vn góp và tư bn
Phân phi theo lao động
37.
Theo lý lun ca ch nghĩa Mác - Lênin, đc trưng nào thuc v kiến trúc thượng tng trong nn
kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa Vit Nam?
Nn kinh tế nhiu thành phn Nhiu
hình thc phân phi
Nhà nước do ĐCS lãnh đạo thng nht
Có cơ chế th trường t điu tiết
38.
Đâu không phi là đặc trưng v quan h s hu trong nn kinh tế th trường định hướng xã hi
ch nghĩa Vit Nam?
Nn kinh tế có nhiu hình thc s hu, nhiu thành phn kinh tế Thành
phn kinh tế nhà nước gi vai trò ch đạo
Thành phn kinh tế tp th gia vai trò ch đạo Kinh
tế tư nhân là mt động lc quan trng
39.
Theo hc thuyết ca ch nghĩa Mác Lênin, trong các đặc trưng phn ánh định hướng xã hi
ch nghĩa ca nn kinh tế th trường, đặc trưng nào là quan trng nht?
Đặc trưng v kiến trúc thượng tng
Đặc trưng v quan h s hu
Đặc trưng v quan h qun lý Đặc
trưng v mc tiêu
40.
Trong các đặc trưng ca nn kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa Vit Nam, đặc
trưng nào đưc xem là vn đề "then cht" trong vic quá trình xây dng nn kinh tế?
Đặc trưng v mc tiêu
Đặc trưng v quan h s hu
Đặc trưng v quan h qun
Đặc trưng v kiến trúc thượng tng

Preview text:

Kinh tế chín… / đề 1 đề 1
1. Nền sản xuất hàng hóa được hiểu:
Là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm được sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người là
kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích để cho người khác
là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích để cho, tặng
Là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích để trao đổi, mua bán
2. Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?
Nền sản xuất hàng hóa có thể xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người Nền
sản xuất hàng hóa chắc chắn xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người Nền
sản xuất hàng hóa đã xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người
Nền sản xuất hàng hóa không xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người
3. Điều kiện ra đởi của nền sản xuất hàng hóa là gì?
Phân công lao động xã hội đạt tới trình độ nhất định và tồn tại sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế
giữa những người sản xuất
Phân công lao động theo nguyên tắc chuyên môn hoá và tồn tại sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế
giữa những người sản xuất
Phân công lao động xã hội đạt tới trình độ nhất định và tồn tại sự tách biệt tuyệt đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất
Phân công lao động theo nguyên tắc chuyên môn hoá và tồn tại sự tách biệt tuyệt đối về mặt kinh tế
giữa những người sản xuất
4. Tại sao phân công lao động xã hội là điều kiện ra đời của nền sản xuất hàng hóa?
Vì nó hình thành nên quá trình chuyên môn hóa sản xuất mỗi người chỉ tạo ra 1 hoặc 1 số sản
phẩm, đồng thời tạo ra hiện tượng dư thừa sản phẩm sau tiêu dùng
Vì nó là điều kiện để chuyên môn hóa sản xuất, nâng cao năng suất lao động, tạo ra một số lượng sản
phẩm lớn, vượt quá nhu cầu của một người sử dụng.
Vì nó hình thành nên quá trình chuyên môn hóa sản xuất từ đó dẫn đến việc giữa những người sản
xuất vừa độc lập vừa thống nhất tương đối với nhau.
Vì nó là điều kiện để chuyên môn hóa sản xuất, nâng cao năng suất lao động, tạo ra sự dư thừa của
cải và dẫn đến việc hình thành nhu cầu trao đổi, mua bán
5. "Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các nhà sản xuất" nghĩa là:
Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất Làm
cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu tư liệu tiêu dùng Làm cho
những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về chuyên môn, nghiệp vụ Làm cho
những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu sức lao động
6. Trong lịch sử, sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất, xuất hiện khách quan khi nào?
Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất
Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu lao động
Khi người lao động được tự do về thân thể
Khi có sự tách biệt về sở hữu sức lao động
7. Trong lịch sử xã hội loài người đã trải qua mấy lần phân công lao động xã hội? 3 lần 4 lần 5 lần 6 lần
8. Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng về giá trị sử dụng
Là công dụng hay tính có ích của sản phẩm thoả mãn nhu cầu nào đó của con người Được
thể hiện trong lĩnh vực tiêu dùng
Là phạm trù mang tính lịch sử
Luôn mang một giá trị trao đổi trong kinh tế hàng hóa
9. Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng khi phân tích đặc điểm của thuộc tính giá trị
Là hao phí lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa Là
phạm trù mang tính lịch sử
Được thể hiện trong quá trình lưu thông, trao đổi
Có nguồn gốc là lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa
10. Điểm giống nhau giữa thuộc tính giá trị và thuộc tính sử dụng của hàng hóa đó là:
Đều là phạm trù mang tính lịch sử
Đều được thể hiện trong lĩnh vực tiêu dùng
Đều quyết định giá cả của hàng hóa
Đều cùng tồn tại thống nhất trong hàng hóa
11. Thuộc tính giá trị sử dụng khác thuộc tính giá trị ở đặc điểm:
Tỷ lệ về lượng trong quá trình trao đổi Phạm trù mang tính lịch sử
Quyết định giá cả của hàng hóa
Do lao động cụ thể của người sản xuất tạo thành
12. Lượng giá trị của hàng hoá là gì?
Là lượng hao phí lao động được tính bằng thời gian lao động xã hội cần thiết Là
lượng hao phí lao động được tính bằng thời gian lao động tất yếu
Là lượng hao phí lao động được tính bằng thời gian lao động tất yếu
Là lượng hao phí lao động được tính bằng thời gian lao động trong ngày
13. Giá trị thặng dư tuyệt đối là kết quả của việc:
Nhà tư bản giữ nguyên thời gian lao động tất yếu và kéo dài thời gian lao động thặng dư mà không trả
thêm lương cho người lao động
Nhà tư bản kéo dài thời gian lao động tất yếu và kéo dài thời gian lao động thặng dư mà không trả
thêm lương cho người lao động
Nhà tư bản kéo dài thời gian lao động tất yếu và giữ nguyên thời gian lao động thặng dư mà không trả
thêm lương cho người lao động
Nhà tư bản giữ nguyên thời gian lao động tất yếu và kéo dài thời gian lao động thặng dư và người
lao động được trả thêm lương
14. Ban đầu, nhà tư bản ngành gia công chi tiết máy phải ứng ra chi phí sản xuất với cấu tạo hữu cơ tư
bản 9/2, và có trình độ bóc lột 341%. Mỗi ngày, công nhân làm việc 8,82 giờ.
Về sau, do mặt bằng giá trị hàng tiêu dùng trên thị trường giảm đi 10%, nên nhà tư bản đã giảm
lương công nhân tương ứng. Tuy nhiên, thời gian lao động, năng suất lao động của công nhân, cùng
với quy môsản lượng là không đổi. Kết quả, về sau thu được khối lượng giá trị thặng dư
1.404.000 USD. Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào? (2.5 Points) tăng từ 341% lên 390% tăng từ 341,2% lên 390,5% tăng từ 62% lên 65% tăng từ 62,7% lên 65,5%
15. Ban đầu, nhà tư bản ngành gia công chi tiết máy phải ứng ra chi phí sản xuất với cấu tạo hữu cơ tư
bản 9/2, và có trình độ bóc lột 341%. Mỗi ngày, công nhân làm việc 8,82 giờ.
Về sau, do mặt bằng giá trị hàng tiêu dùng trên thị trường giảm đi 10%, nên nhà tư bản đã giảm
lương công nhân tương ứng. Tuy nhiên, thời gian lao động, năng suất lao động của công nhân, cùng
với quy môsản lượng là không đổi. Kết quả, về sau thu được khối lượng giá trị thặng dư
1.404.000 USD. Quy mô bóc lột thay đổi như thế nào? (2.5 Points)
tăng từ 1.364.000$ lên 1.404.000$
tăng từ 1.264.000$ lên 1.404.000$
tăng từ 1.365.000$ lên 1.404.000$
tăng từ 1.374.000$ lên 1.404.000$
16. Ban đầu, nhà tư bản ngành gia công chi tiết máy phải ứng ra chi phí sản xuất với cấu tạo hữu cơ tư
bản 9/2, và có trình độ bóc lột 341%. Mỗi ngày, công nhân làm việc 8,82 giờ.
Về sau, do mặt bằng giá trị hàng tiêu dùng trên thị trường giảm đi 10%, nên nhà tư bản đã giảm
lương công nhân tương ứng. Tuy nhiên, thời gian lao động, năng suất lao động của công nhân, cùng
với quy môsản lượng là không đổi. Kết quả, về sau thu được khối lượng giá trị thặng dư
1.404.000 USD. Xác định sự thay đổi của tỷ suất lợi nhuận? (2.5 Points) tăng từ 62% lên 65% tăng từ 62,5% lên 65,2%
giảm từ 65,2% xuống còn 62,5%
Giảm từ 65% xuống còn 62%
17. Ban đầu, nhà tư bản ngành gia công chi tiết máy phải ứng ra chi phí sản xuất với cấu tạo hữu cơ tư
bản 9/2, và có trình độ bóc lột 341%. Mỗi ngày, công nhân làm việc 8,82 giờ.
Về sau, do mặt bằng giá trị hàng tiêu dùng trên thị trường giảm đi 10%, nên nhà tư bản đã giảm
lương công nhân tương ứng. Tuy nhiên, thời gian lao động, năng suất lao động của công nhân, cùng
với quy môsản lượng là không đổi. Kết quả, về sau thu được khối lượng giá trị thặng dư
1.404.000 USD. Sự thay đổi của tỷ suất giá trị thặng dư, khối lượng giá trị thặng dư và tỷ suất lợi nhuận là do: (2.5 Points)
Nhà tư bản thực hiện PPSX GTTD tương đối
Nhà tư bản thưc hiện PPSX GTTD tuyệt đối
Nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản để tăng cấu tạo hữu cơ tư bản Nhà
tư bản thực hiện kết hợp PPSX GTTD tuyệt đối và tích lũy tư bản
18. Banđầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 200%, tổng khối lượng giá trị mới là 960.000 USD. Về sau,
nhà tư bản lấy 95,5% giá trị thặng dư ban đầu để tích lũy tư bản, đầu tư thiết bị mới, đồng thời sa thải,
cắt giảm 15% chi phí nhân công. Kết quả, cấu tạo hữu cơ tư bản đạt mức 43/5 và tỷ suất lợi nhuận
đạt 32%. Có sự thay đổi về tỷ suất giá trị thặng dư, khối lượng giá trị thặng dư là vì: (2.5 Points)
Nhà tư bản thực hiện PPSX GTTD tương đối
Nhà tư bản thưc hiện PPSX GTTD tuyệt đối
Nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản để tăng cấu tạo hữu cơ tư bản Nhà
tư bản thực hiện kết hợp PPSX GTTD tuyệt đối và tích lũy tư bản
19. Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 200%, tổng khối lượng giá trị mới là 960.000 USD. Về sau,
nhà tư bản lấy 95,5% giá trị thặng dư ban đầu để tích lũy tư bản, đầu tư thiết bị mới, đồng thời sa thải,
cắt giảm 15% chi phí nhân công. Kết quả, cấu tạo hữu cơ tư bản đạt mức 43/5 và tỷ suất lợi nhuận
đạt 32%. Xác định sự thay đổi của tỷ suất giá trị thặng dư? (2.5 Points) tăng từ 200% lên 307,2% tăng từ 200% lên 305,2% tăng từ 200% lên 407,2% tăng từ 200% lên 502,7%
20. Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 200%, tổng khối lượng giá trị mới là 960.000 USD. Về sau,
nhà tư bản lấy 95,5% giá trị thặng dư ban đầu để tích lũy tư bản, đầu tư thiết bị mới, đồng thời sa thải,
cắt giảm 15% chi phí nhân công. Kết quả, cấu tạo hữu cơ tư bản đạt mức 43/5 và tỷ suất lợi nhuận
đạt 32%. Xác định sự thay đổi của khối lượng giá trị thặng dư? (2.5 Points)
tăng từ 640.000$ lên 835.584$
tăng từ 650.000$ lên 835.585$
giảm từ 835.584$ xuống còn 640.000$
giảm từ 835.548$ xuống còn 650.000$
21. Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 200%, tổng khối lượng giá trị mới là 960.000 USD. Về sau,
nhà tư bản lấy 95,5% giá trị thặng dư ban đầu để tích lũy tư bản, đầu tư thiết bị mới, đồng thời sa thải,
cắt giảm 15% chi phí nhân công. Kết quả, cấu tạo hữu cơ tư bản đạt mức 43/5 và tỷ suất lợi nhuận
đạt 32%. Cấu tạo hữu cơ tư bản của giai đoạn sau là? (2.5 Points) 43/5 21/4 21/5 48/5
22. Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 200%, tổng khối lượng giá trị mới là 960.000 USD. Về sau,
nhà tư bản lấy 95,5% giá trị thặng dư ban đầu để tích lũy tư bản, đầu tư thiết bị mới, đồng thời sa thải,
cắt giảm 15% chi phí nhân công. Kết quả, cấu tạo hữu cơ tư bản đạt mức 43/5 và tỷ suất lợi nhuận
đạt 32%. Tổng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa của giai đoạn sau là: (2.5 Points) 2.611.200$ 2.612.200$ 2.611.000$ 2.611.300$
23. Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 200%, tổng khối lượng giá trị mới là 960.000 USD. Về sau,
nhà tư bản lấy 95,5% giá trị thặng dư ban đầu để tích lũy tư bản, đầu tư thiết bị mới, đồng thời sa thải,
cắt giảm 15% chi phí nhân công. Kết quả, cấu tạo hữu cơ tư bản đạt mức 43/5 và tỷ suất lợi nhuận
đạt 32%. Giá trị mới của giai đoạn sau tăng so với giá mới ở lúc đầu là bao nhiêu? (2.5 Points)
tăng từ 960.000$ lên 1.088.000$
tăng từ 960.000$ lên 1.188.000$ 128.000$ 228.000$
24. Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 200%, tổng khối lượng giá trị mới là 960.000 USD. Về sau,
nhà tư bản lấy 95,5% giá trị thặng dư ban đầu để tích lũy tư bản, đầu tư thiết bị mới, đồng thời sa thải,
cắt giảm 15% chi phí nhân công. Kết quả, cấu tạo hữu cơ tư bản đạt mức 43/5 và tỷ suất lợi nhuận
đạt 32%. Xác định sự thay đổi của tỷ suất lợi nhuận? (2.5 Points)
Tỷ suất lợi nhuận duy trì ở mức 32%
Tỷ suất lợi nhuận giảm đi 32%
Tỷ suất lợi nhuận tăng thêm 32%
Tỷ suất lợi nhuận tăng từ 25% lên 32%
25. Để khắc phục những khuyết tật của nền kinh tế thị trường, các quốc gia cần xây dựng nền kinh tế thị trường theo kiểu: (2.5 Points)
Kinh tế thị trường hỗn hợp
Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh
Kinh tế hàng hóa giản đơn
Kinh tế thị trường tư bản độc quyền
26. Định nghĩa chính xác về nền kinh tế thị trường đó là: (2.5 Points)
Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng xã hội chủ nghĩa, có sự quản lý
Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu “nước mạnh, dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh”
Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng xã hội chủ nghĩa, có sự quản lý Nhà
nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, văn minh”
Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng xã hội chủ nghĩa, có sự quản lý
Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh”
Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng xã hội chủ nghĩa, có sự quản lý
Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo, với mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”
Cơ sở hạ tầng quyết định, chi phối kiến trúc thượng tầng
27. Cơ sở lý luận phù hợp nhất để khẳng định tính tất yếu khách quan để xây dựng nền kinh tế thị
trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam đó là:
Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lưc lượng sản xuất
Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
Tất cả các phương án đều sai
28. Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là do:
Xuất phát từ nguyện vọng ý chí của toàn bộ dân tộc Việt Nam cũng như những đòi hỏi của cơ sở
thực tiễn đất nước trong giai đoạn hiện nay
Xuất phát từ những ưu điểm có tính chất ưu việt của nền kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển
Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Xuất phát từ các nhận thức lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, cũng như các yêu cầu của thực tiễn và
từ đặc thù của lịch sử Việt Nam
Xuất phát từ những lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và trên cơ sở nguyện vọng chính đáng của quần chúng nhân dân
29. Trong các đặc trưng về nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam sau, đặc
trưng nào có nội dung là: Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, lợi ích của nhân
dân là trên hết, hướng tới xã hội dân giàu, nước mạnh,dân chủ, công bằng, văn minh? Kiến trúc thượng tầng
Mục đích của nền kinh tế Quan hệ sở hữu Quan hệ quản lý
30. Trong mục đích của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, đâu là điểm khác biệt cơ
bản với nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa?
Nâng cao sự phát triển của khoa học và công nghệ Nâng
cao sự phát triển của lực lượng sản xuất
Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế
Nâng cao lợi ích của nhân dân lên trên hết
31. Nội dung nào không đúng khi nói về đặc trưng quan hệ sở hữu của nền kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa?
Thành phần kinh tế tập thể là động lực quan trọng Thành
phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo
Thành phần kinh tế tư nhân là động lực và giữ vai trò chủ đạo
Có sự tồn tại đồng thời của nhiều thành phần kinh tế
32. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo? Kinh tế hỗn hợp Kinh tế tập thể Kinh tế Nhà nước Kinh tế tư nhân
33. Nền kinh tế giữa nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa khác biệt như thế nào về đặc trưng của
quan hệ quản lý so với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?
Có sự điều tiết của nhà nước
Có sự tự điều tiết của thị trường
Có sự chi phối của giới tài phiệt
Có sự tự điều tiết của thị trường và điều tiết của nhà nước
34. Các hình thức phân phối cơ bản trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa đó là:
Phân phối theo lao động, theo vốn góp, theo năng lực
Phân phối theo lao động, theo vốn góp, theo phúc lợi
Phân phối theo lao động, theo tư bản, theo vốn góp Phân
phối theo lao động, theo tư bản, theo năng lực
35. Hình thức phân phối thu nhập nào được coi là chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa? Phân phối theo phúc lợi Phân phối theo lao động Phân phối theo vốn góp Phân phối theo tư bản
36. Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, sử dụng hình thức phân phối nào là chủ đạo? Phân phối theo phúc lợi
Phân phối theo năng lực và hiệu quả
Phân phối theo vốn góp và tư bản Phân phối theo lao động
37. Theo lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, đặc trưng nào thuộc về kiến trúc thượng tầng trong nền
kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
Nền kinh tế nhiều thành phần Nhiều hình thức phân phối
Nhà nước do ĐCS lãnh đạo thống nhất
Có cơ chế thị trường tự điều tiết
38. Đâu không phải là đặc trưng về quan hệ sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế Thành
phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo
Thành phần kinh tế tập thể giữa vai trò chủ đạo Kinh
tế tư nhân là một động lực quan trọng
39. Theo học thuyết của chủ nghĩa Mác –Lênin, trong các đặc trưng phản ánh định hướng xã hội
chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường, đặc trưng nào là quan trọng nhất?
Đặc trưng về kiến trúc thượng tầng
Đặc trưng về quan hệ sở hữu
Đặc trưng về quan hệ quản lý Đặc trưng về mục tiêu
40. Trong các đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đặc
trưng nào được xem là vấn đề "then chốt" trong việc quá trình xây dựng nền kinh tế?
Đặc trưng về mục tiêu
Đặc trưng về quan hệ sở hữu
Đặc trưng về quan hệ quản lý
Đặc trưng về kiến trúc thượng tầng