35.
Sai
. Không phi tt c các loi tin đều th thc hin đầy đủ các chc năng
ca tin t. d, tin k thut s như Bitcoin không th thc hin chc năng
tin t hp pháp.
36.
Đúng
. C tin ng tin hiu giá tr đều th thc hin chc năng giá
tr chc năng lưu thông.
37.
Đúng
. C tin vàng tin hiu giá tr đều th thc hin chc năng giá
tr và chức năng cất tr.
38.
Đúng
. C tin vàng tin hiu giá tr đều th thc hin chc năng lưu
thông và thanh toán.
39.
Sai
. Nhà c không th phát hành tin thoi mái không kim soát, vì
điu nàyth dẫn đến lm phát.
40.
Sai
. Mc nn kinh tế th trường nhiu ưu đim, nhưng ng nhưc
đim và cn s can thip ca nhà nưc trong mt s trưng hp.
41.
Sai
. Không phi bt k loi hàng hóa nào cũng th ct tr đưc. Mt s
hàng hóa có tính cht d hng hoc không th ct tr lâu dài.
42.
Đúng
. Quá trình tiêu dùng ca bt k loi hàng hóa nào thường xy ra sau
quá trình sn xut ra các loạing hóa đó.
43.
Sai
. C hàng hóa hu hình hình đều giá tr đưc nh thành t hao
phí lao đng của người sn xut.
44.
Đúng
. Khi mua bán đất
45.
Đúng
. mt loi hàng hóa đặc bit, giá c ca đất đai ph thuc vào v trí,
mức độ tp trung dân cư, s đầu cơ, và nhiu yếu t khác.
46.
Đúng
. Theo yêu cu ca quy lut giá tr, trong trao đi phi da trên nguyên
tc ngang giá, ngang giá đây nghĩa nhng ngưi tham gia trao đổi phi
bù đp toàn b hao phí lao đng cá biệt để to ra hàng hóa cho nhau.
47.
Đúng
. Theo yêu cu ca quy lut giá tr, trong trao đai, ngưi mua mua đưc
c quyn s dng quyn s hu.
48.
Sai
. Giá c ca đất đai không ch ph thuc vào hao phí lao động to ra đất
đai đó mà còn ph thuc vào nhiu yếu t khác như v trí, môi trưng xung
quanh, và nhu cu th trưng.
49. đổi phi da trên nguyên tc ngang giá, ngang giá đây nghĩa da trên
việc bù đp toàn b hao phí lao đngbit cho nhau.
50.
Sai
. Quy lut giá tr không ch chi phi sn xut hàng hóa gin đơn còn chi
phi c sn xut hàng hóa phc tp.
51.
Đúng
. Giá tr bit ca hàng hóa đưc hình thành t hao phí lao động
bit.
52.
Đúng
. Giá tr hi ca hàng hóa đưc hình thành t hao phí lao động hi.
53.
Đúng
. Theo quy lut giá tr, giá c s biến động xoay quanh giá tr trao đổi
của hàng hóa đó.
54.
Sai
. Theo quy lut giá tr, giá c giá tr trao đổi không nht thiết phi biến
động xoay quanh giá tr của hàng hóa đó.
55.
Đúng
. S biến động ca giá xoay quanh giá tr do s tác động ca cung
cu.
56.
Sai
. Quy lut cung
cu nh ng đến giá c, nhưng không nh ng đến
giá tr ca hàng hóa.
57.
Sai
. Giá c hàng hóa không ch b nh hưởng bi giá tr ca hàng hóa đó
còn b nh ng bi nhiu yếu t khác như cung cu, chi phí sn xut, các
yếu t th trường khác.
58.
Sai
. Ti bt k thi đim nào ca nn kinh tế, giá c không nht thiết phi
bng giá tr. Giá c th biến động do nhiu yếu t như cung cu, chi phí
sn xut, và các yếu t th trưng khác.
59.
Sai
. Quy lut giá tr không ch tác động trong nn sn xut hàng hóa tc
bn (sn xut hàng hóa gin đơn) còn tác động trong nn sn xut hàng
hóa phc tp.
60.
Sai
. Theo quy lut lưu thông tin t, ng tin phát hành trong nn kinh tế
không ch ph thuc vào tng giá c các loi hàng hóa đưc đem ra mua bán
trong nn kinh tế mà còn ph thuc vào nhiu yếu t khác như chính sách
tin t ca chính ph, tốc độ lưu thông tiền t, và nhu cu tin t trong nn
kinh tế.
61.
Đúng
. Vic phát hành tin trong nn kinh tế s b ph thuc vào quy lut g
tr, cung cu cnh tranh.
62.
Sai
. Th trường không ch nơi tha nhn giá tr ca hàng hóa còn nơi
thc hin giá tr ca hàng hóa thông qua quá trình mua bán.
63.
Sai
. Th trường không ch nơi tha nhn giá tr s dng ca hàng hóa
còn là nơi thc hin giá tr s dng ca hàng hóa thông qua quá trình mua
bán.
64.
Đúng
. Th trường vai trò nơi tha nhn giá tr giá tr s dng ca hàng
hóa.
65.
Sai
. Th trường không ch nơi tha nhn giá tr ca hàng hóa còn nơi
thc hin giá tr ca hàng hóa thông qua quá trình mua bán.
66.
Đúng
. Th trưng vai trò nơi thc hin giá tr ca hàng hóa.
67.
Sai
. Trên th tng, các doanh nghip không ch đối mt vi s cnh tranh
trong ni b ngành màn đi mt vi s cnh tranh t các ngành khác.
68.
Sai
. Mc cnh tranh th thúc đẩy lc ng sn xut phát trin, nhưng
nó cũng có th có tác động tiêu cực như to ra s không ổn định trong th
trường, làm lãng phí tài nguyên, và to ra áp lực lên người lao đng.
69.
Sai
. Nhà c không phi luôn đóng vai trò cu ni gia ngưi sn xut
tiêu dùng. Trong nhiu trường hp, th trưng đóng vai trò này.
70.
Đúng
. Các ch th chính tham gia th trường bao gm ngưi sn xut, ngưi
tiêu dùng và nhà nưc.
71.
Sai
. Trong mt nn kinh tế th trường, nhà c không phi ch th đóng
vai trò quyết định (sn xut cái gì, như thế nào, cho ai). Thay vào đó, nhng
quyết định này được đưa ra bi các doanh nghiệpngưi tiêu dùng thông
qua quá trình cnh tranh và cung cu trên th trưng.
72.
Sai
. Nhà c tham gia vào nn kinh tế không ch vi mc tiêu duy nht li
ích kinh tế còn vi mc tiêu đảm bo s công bng, n định, phát
trin bn vng ca nn kinh tế.

Preview text:


35. Sai. Không phải tất cả các loại tiền đều có thể thực hiện đầy đủ các chức năng
của tiền tệ. Ví dụ, tiền kỹ thuật số như Bitcoin không thể thực hiện chức năng tiền tệ hợp pháp.
36. Đúng. Cả tiền vàng và tiền kí hiệu giá trị đều có thể thực hiện chức năng giá
trị và chức năng lưu thông.
37. Đúng. Cả tiền vàng và tiền kí hiệu giá trị đều có thể thực hiện chức năng giá
trị và chức năng cất trữ.
38. Đúng. Cả tiền vàng và tiền kí hiệu giá trị đều có thể thực hiện chức năng lưu thông và thanh toán.
39. Sai. Nhà nước không thể phát hành tiền thoải mái mà không kiểm soát, vì
điều này có thể dẫn đến lạm phát.
40. Sai. Mặc dù nền kinh tế thị trường có nhiều ưu điểm, nhưng nó cũng có nhược
điểm và cần sự can thiệp của nhà nước trong một số trường hợp.
41. Sai. Không phải bất kỳ loại hàng hóa nào cũng có thể cất trữ được. Một số
hàng hóa có tính chất dễ hỏng hoặc không thể cất trữ lâu dài.
42. Đúng. Quá trình tiêu dùng của bất kỳ loại hàng hóa nào thường xảy ra sau
quá trình sản xuất ra các loại hàng hóa đó.
43. Sai. Cả hàng hóa hữu hình và vô hình đều có giá trị được hình thành từ hao
phí lao động của người sản xuất.
44. Đúng. Khi mua bán đất
45. Đúng. Vì là một loại hàng hóa đặc biệt, giá cả của đất đai phụ thuộc vào vị trí,
mức độ tập trung dân cư, sự đầu cơ, và nhiều yếu tố khác.
46. Đúng. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, trong trao đổi phải dựa trên nguyên
tắc ngang giá, ngang giá ở đây có nghĩa là những người tham gia trao đổi phải
bù đắp toàn bộ hao phí lao động cá biệt để tạo ra hàng hóa cho nhau.
47. Đúng. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, trong trao đai, người mua mua được
cả quyền sử dụng và quyền sở hữu.
48. Sai. Giá cả của đất đai không chỉ phụ thuộc vào hao phí lao động tạo ra đất
đai đó mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như vị trí, môi trường xung
quanh, và nhu cầu thị trường.
49. đổi phải dựa trên nguyên tắc ngang giá, ngang giá ở đây có nghĩa là dựa trên
việc bù đắp toàn bộ hao phí lao động cá biệt cho nhau.
50. Sai. Quy luật giá trị không chỉ chi phối sản xuất hàng hóa giản đơn mà còn chi
phối cả sản xuất hàng hóa phức tạp.
51. Đúng. Giá trị cá biệt của hàng hóa được hình thành từ hao phí lao động cá biệt.
52. Đúng. Giá trị xã hội của hàng hóa được hình thành từ hao phí lao động xã hội.
53. Đúng. Theo quy luật giá trị, giá cả sẽ biến động xoay quanh giá trị trao đổi của hàng hóa đó.
54. Sai. Theo quy luật giá trị, giá cả và giá trị trao đổi không nhất thiết phải biến
động xoay quanh giá trị của hàng hóa đó.
55. Đúng. Sự biến động của giá xoay quanh giá trị là do sự tác động của cung cầu.
56. Sai. Quy luật cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả, nhưng không ảnh hưởng đến giá trị của hàng hóa.
57. Sai. Giá cả hàng hóa không chỉ bị ảnh hưởng bởi giá trị của hàng hóa đó mà
còn bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác như cung cầu, chi phí sản xuất, và các
yếu tố thị trường khác.
58. Sai. Tại bất kỳ thời điểm nào của nền kinh tế, giá cả không nhất thiết phải
bằng giá trị. Giá cả có thể biến động do nhiều yếu tố như cung cầu, chi phí
sản xuất, và các yếu tố thị trường khác.
59. Sai. Quy luật giá trị không chỉ tác động trong nền sản xuất hàng hóa trước tư
bản (sản xuất hàng hóa giản đơn) mà còn tác động trong nền sản xuất hàng hóa phức tạp.
60. Sai. Theo quy luật lưu thông tiền tệ, lượng tiền phát hành trong nền kinh tế
không chỉ phụ thuộc vào tổng giá cả các loại hàng hóa được đem ra mua bán
trong nền kinh tế mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như chính sách
tiền tệ của chính phủ, tốc độ lưu thông tiền tệ, và nhu cầu tiền tệ trong nền kinh tế.
61. Đúng. Việc phát hành tiền trong nền kinh tế sẽ bị phụ thuộc vào quy luật giá
trị, cung cầu và cạnh tranh.
62. Sai. Thị trường không chỉ là nơi thừa nhận giá trị của hàng hóa mà còn là nơi
thực hiện giá trị của hàng hóa thông qua quá trình mua bán.
63. Sai. Thị trường không chỉ là nơi thừa nhận giá trị sử dụng của hàng hóa mà
còn là nơi thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa thông qua quá trình mua bán.
64. Đúng. Thị trường có vai trò là nơi thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
65. Sai. Thị trường không chỉ là nơi thừa nhận giá trị của hàng hóa mà còn là nơi
thực hiện giá trị của hàng hóa thông qua quá trình mua bán.
66. Đúng. Thị trường có vai trò là nơi thực hiện giá trị của hàng hóa.
67. Sai. Trên thị trường, các doanh nghiệp không chỉ đối mặt với sự cạnh tranh
trong nội bộ ngành mà còn đối mặt với sự cạnh tranh từ các ngành khác.
68. Sai. Mặc dù cạnh tranh có thể thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, nhưng
nó cũng có thể có tác động tiêu cực như tạo ra sự không ổn định trong thị
trường, làm lãng phí tài nguyên, và tạo ra áp lực lên người lao động.
69. Sai. Nhà nước không phải luôn đóng vai trò là cầu nối giữa người sản xuất và
tiêu dùng. Trong nhiều trường hợp, thị trường đóng vai trò này.
70. Đúng. Các chủ thể chính tham gia thị trường bao gồm người sản xuất, người tiêu dùng và nhà nước.
71. Sai. Trong một nền kinh tế thị trường, nhà nước không phải là chủ thể đóng
vai trò quyết định (sản xuất cái gì, như thế nào, cho ai). Thay vào đó, những
quyết định này được đưa ra bởi các doanh nghiệp và người tiêu dùng thông
qua quá trình cạnh tranh và cung cầu trên thị trường.
72. Sai. Nhà nước tham gia vào nền kinh tế không chỉ với mục tiêu duy nhất là lợi
ích kinh tế mà còn với mục tiêu là đảm bảo sự công bằng, ổn định, và phát
triển bền vững của nền kinh tế.