



















Preview text:
TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
1) Doanh nghiệp mua vật liệu, tiền hàng đã ứng trước cho người bán bằng ngoại tệ.
Vật liệu nhập kho sẽ được ghi nhận theo:
1. Tỉ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
B. Tỉ giá ghi sổ thực tế đích danh
C. (Đ) Tỉ giá thực tế tại thời điểm nhận vật liệu
D. Tỉ giá giao dịch thực tế ngày ứng trước
2) Bên Có của các tài khoản Tiền mặt (1112), Tiền gửi ngân hàng (1122) được quy đổi và ghi sổ theo:
A. Tất cả các phương án
B. (Đ) Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
C. Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế
D. Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch
3) Khi phát sinh các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ ghi tăng vốn bằng tiền, bên Nợ
của các tài khoản vốn bằng tiền ghi theo: A. Tỷ giá ghi sổ
B. Tỷ giá giao dịch của một ngân hàng thương mại nào đó mà doanh nghiệp mở tài khoản.
C. (Đ) Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
D. Tỷ giá thỏa thuận với đối tác.
4) Tk112 có số dư cuối kỳ như thế nào?
A. (Đ) Luôn dư nợ B. Luôn dư có
C. Có thể dư nợ và dư có D. Không có số dư
5) Khoản chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động:
A. (Đ) Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132 sau đó phân bổ vào doanh thu, chi phí hoạt động tài chính
B. Tất cả phương án đều sai
C. Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132
D. Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính
6) Khi bán hàng (bán lẻ) số tiền mặt thiếu trừ thẳng vào lương nhân viên thu ngân
được hạch toán như thế nào ? A. Nợ TK111:CóTK334
B. Nợ TK334Có TK511Có TK333 C. Nợ TK334Có TK111
D. (Đ) Nợ TK111:Nợ TK334Có TK511Có TK333
7) Khi mua vật tư dạng nhập khẩu thanh toán bằng ngoại tệ, giá trị lô vật tư nhập kho
được tính theo tỷ giá nào
A. (Đ) Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm mua tài sản
B. Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
C. Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
D. Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
8) Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục vốn
bằng tiền, nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ được kế toán:
A. (Đ) Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch
tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
B. Tất cả phương án đều sai.
C. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính
D. Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù
trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau.
9) Nhập khẩu xe ô tô, giá nhập tại Cảng 30.000USD, tỷ giá hối đoái 20.000đ/USD. Thuế
nhập khẩu 10%. Số tiền thuế phải nộp là bao nhiêu? A. (Đ) 60.000.000đ B. 600.000.000đ C. C.000 USD D. 660.000.000đ
10) Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư của các khoản mục tiền tệ có gốc
ngoại tệ liên quan đến hoạt động kinh doanh được hạch toán vào:
A. Thu nhập khác hoặc chi phí khác B. (Đ) TK 4131 C. Các câu trên đều sai
D. Doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính
11) Bên Nợ của các tài khoản nợ phải trả, bên Có của các tài khoản nợ phải thu, khi
phát sinh các nghiệp vụ kinh tế bằng ngoại tệ được ghi sổ theo:
A. Tất cả các phương án
B. (Đ) Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh
C. Tỷ giá theo phương pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
D. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ thanh toán
12) Tk111 có số dư cuối kỳ như thế nào? A. Không có số dư
B. Có thể dư nợ và dư có
C. (Đ) Luôn dư nợ D. Luôn dư có
13) Vốn bằng tiền của doanh nghiệp bao gồm:
A. (Đ) Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển (kể cả tiền Việt Nam, ngoại
tệ và vàng tiền tệ)
B. Tiền mặt, tiền gửi tại các ngân hàng và ngoại tệ
C. Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và vàng bạc, kim loại quý, đá quý
D. Tiền Việt Nam và ngoại tệ
14) Phát sinh tăng ngoại tệ trong kì sẽ được ghi nhận theo:
A. Tỷ giá ghi sổ đầu kì của loại ngoại tệ tương ứng
B. Tỷ giá nhập trước – Xuất trước C. Tỷ giá bình quân
D. (Đ) Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh
15) Bán hàng, giá bán chưa thuế 30.000.000, thuế GTGT 10%. Khách hàng đã thanh
toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng, doanh nghiệp chiết khấu cho khách hàng 1% bằng
tiền mặt do thanh toán sớm. Vậy số tiền thực nhận trên TK tiền gửi ngân hàng sẽ là bao nhiêu? A. C.000.000đ B. 30.000.000đ
C. (Đ) 3C.000.000đ D. 3B.670.000
16) Các tài khoản nào sau đây cần được theo dõi chi tiết về mặt nguyên tệ:
A. TK Phải trả người bán (331)
B. (Đ) Tấc cả các phương án đều đúng
C. TK Vốn bằng tiền bằng ngoại tệ (1112,1122,1132)
D. TK Phải thu khách hàng (131)
17) Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp bao gồm:
A. (Đ) Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính và chênh lệch tỷ giá hối
đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
B. Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
C. Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
D. Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính
18) Tk113 có số dư cuối kỳ như thế nào? A. Không có số dư
B. Có thể dư nợ và dư có
C. (Đ) Luôn dư nợ D. Luôn dư có
19) Chênh lệch đánh giá lại vàng tiền tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính được kế toán:
A. Phản ánh trên tài khoản 412
B. Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập khác
C. Tất cả phương án đều sai
D. (Đ) Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính
20) Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh được áp dụng để phản ánh các nghiệp vụ phát sinh
bằng ngoại tệ đối với các tài khoản sau:
A. Bên Nợ các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền
B. Bên Có các tài khoản phản ánh vốn bằng tiền
C. (Đ) Bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Có tài khoản phản ánh nợ phải thu
D. Bên Có các tài khoản phản ánh nợ phải trả, bên Nợ các tài khoản phản ánh nợ phải thu
21) Chênh lệch tỷ giá hối đoái lãi khi bán bớt ngoại tệ được hạch toán vào tài khoản nào sau đây? A. Tk511 B. (Đ) TK515 C. TK635 D. TK711
22) Tiền mặt của doanh nghiệp là gì?
A. Tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp;
B. Tiền của doanh nghiệp đang gửi ở ngân hàng;
C. (Đ) Tiền doanh nghiệp đang trực tiếp nắm giữ (trong quỹ của doanh nghiệp);
D. Tiền lương doanh nghiệp còn nợ người lao động;
23) Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào:
A. Bên Nợ hay bên Có của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)
B. Không có phương án đúng
C. (Đ) Chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính
D. Chi phí hoặc thu nhập khác
24) Khi một doanh nghiệp bán ngoại tệ, nếu phát sinh do tỷ giá hối đoái thực tế lớn
hơn tỷ giá hối đoái ghi sổ, khoản chênh lệch sẽ được ghi nhận như thế nào? A. Nợ TK 413 B. Có TK 413 C. Nợ TK 635 D. (Đ) Có TK 515
25) Khi phát sinh công nợ bằng ngoại tệ, số công nợ này sẽ được ghi nhận trên các tài
khoản công nợ (phải thu, phải trả) theo:
A. (Đ) Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
B. Tỉ giá bình quân của lượng ngoại tệ tồn quỹ C. Các câu trên đều sai
D. Tỉ giá ghi sổ của ngoại tệ tồn đầu kì
26) Chênh lệch tỉ giá ngoại tệ phát sinh khi thu hồi một khoản nợ phải thu (gốc ngoại
tệ) là chênh lệch giữa:
A. Tỉ giá Nhập trước – Xuất trước của ngoại tệ và tỉ giá ghi sổ của khoản phải thu
B. Tỉ giá Nhập sau – Xuất trước của ngoại tệ và tỉ giá ghi sổ của khoản phải thu
C. Tấc cả các phương án đều sai
D. (Đ) Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm thu tiền và tỉ giá ghi sổ của khoản nợ phải thu
27) Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:
A. (Đ) Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111)
B. Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
C. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)
D. Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
28) Số tiền mặt thừa quỹ khi kiểm kê được ghi:
A. (Đ) Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tài sản thừa chờ xử lí (3381)
B. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Giá vốn hàng bán (632)
C. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Chi phí quản lí doanh nghiệp (642)
D. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Thu nhập khác (711)
29) Nếu chênh lệch số dư trên sổ kế toán lớn hơn số liệu ngân hàng do sai sót của ngân
hàng, khi xử lí, kế toán ghi:
A. Ghi bổ sung số chênh lệch vào thu nhập khác B. Các câu trên đều sai
C. Ghi giảm số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
D. (Đ) Ghi tăng số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
30) Các tài khoản doanh thu, chi phí, tài sản cố định, nguyên vật liệu, hàng hóa, công
cụ dụng cụ khi phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi và ghi sổ theo:
A. Tỷ giá hạch toán của doanh nghiệp
B. (Đ) Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch
C. Không có phương án nào đúng
D. Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền
31) Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công
nợ được ghi nhận như thế nào?
A. Ghi tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. (Đ) Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch
tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
C. Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù
trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau.
D. Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính
32) Khi mua tài sản cố định, thanh toán bằng ngoại tệ, nguyên giá tài sản được tính theo:
A. (Đ) Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản
B. Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
C. Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
D. Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
33) Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:
A. Giảm nợ phải thu – Tăng nợ phải trả
B. Tăng nợ phải thu – Tăng nợ phải trả
C. Tăng nợ phải thu – Giảm nợ phải trả
D. (Đ) Giảm nợ phải thu – Giảm nợ phải trả
34) Cấp vốn cho 01 công ty thành viên trong cùng tập đoàn bằng tiền gửi ngân hàng,
khoản này sẽ phải hoàn trả lại sau 15 tháng. Kế toán phản ánh khoản vốn cấp này trên
tài khoản nào sau đây? A. TK411 B. TK421 C. (Đ) TK136 D. TK336
35) TK 131 “Phải thu của khách hàng” được mở chi tiết theo: A. Khách hàng ngắn hạn B. Khách hàng dài hạn
C. Tất cả phương án đều sai
D. (Đ) Khách hàng ngắn hạn, khách hàng dài hạn, trong đó chi tiết theo từng khách hàng
TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
Câu 1. Đựoc cấp trên trả hộ tiền nợ người bán hang số tiền 55.000, kế toán ghi : A,Nợ 336: 55.000/Có331: 55.000
B, Nợ 331:55.000/Có 336: 55.000
C, Nợ 331: 55.000/Có 136: 55.000
D, tất cả các phương án trên đều sai
Câu 2: khi doanh nghiệp phát hành 10.000 cổ phiếu để tăng vốn, mệnh giá 10.000đ/cổ phiếu,
giá phát hành là 11.000đ/cổ phiếu thu bằng tiền gửi ngân hang. Kế toán phản ánh: (đvt:1000đ)
A. Nợ 112:110.000 / có 4111: 100.000/ có 4112: 10.000
B. Nợ 121:110.000 / có 112:110.000
C. Nợ 112: 100.000/ có 411:100.000
D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 3: thời điểm lập dụ phòng phải trả đối với công ty không niêm yết trên thị trường chứng khoán là: A. cuối tháng B. cuối mỗi quý
C. cuối niên độ kế toán
D. Không quy định cụ thể thời gian
Câu 4: hoàn nhập dự phòng bảo hành công trình xây lắp khi hết thời hạn bảo hành , kế toán phản ánh: A. Giảm chi phí giá vốn B. Giảm chi phí quản lý C. Tăng thu nhập khác
D. Giảm chi phí sản xuất chung
Câu 5: xuất 5000 USD bằng tiền mặt để trả nợ cho ngưòi bán, tỷ giá ghi sổ khoản nợ phải trả
là 18.600 VND/USD, tỷ giá thực tế khi trả nợ là 19.100VND/USD. Tỷ giá ngoại tệ USD
là18.000 VND/USD, kế toán đã ghi có TK 007: 5.000 USD , bút toán còn lại sẽ là:
A. Nợ 331: 95.500/ có 1112:90.000/ có 515: 5.500
B. Nợ 331:90.000/ nợ 635: 5.500/ có 1112: 95.500
C. Nợ 331: 93.000/ có 1112:90.000/có 515:3.000
D. Nợ 331:93.000 có 1112: 93.000
Câu 6: chi phí sản xuất phát sinh trong tháng : CP nguyên vật liệu trực tiếp 220.000, CP nhân
công trực tiếp 145.600,CP sản xuât chung cố định 10.000, máy móc thiêt bị hoạt động bằng
80% công suất chuẩn. Cuối kỳ hoàn thành 200 sản phẩm còn dở dang 20 sản phẩm mức độ
hoàn thành 40%( đánh giá theo phương pháp SLHTTĐ, NVLTT bỏ vào từ đầu, chi chí khác
bỏ dần). Không có sản phẩm dở dang đâu kỳ. Tổng giá thành thực tế sản phẩm là: A. 394.000 B. 372.200 C. 372.125,9
D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 7: khi phát hành cổ phiếu, chênh lệch giữa mệnh giá và giá phát hành được hạch toán vào :
A. Thặng dư vốn cổ phần B. Doanh thu tài chính C. Chi phí tài chính
D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 8: khi trích lập dự phòng bảo hành sản phẩm hang hoá kế toán ghi: A. Nợ 6426/ có 335 B. Nợ 6415/ có 335 C. Nợ 6415/ có 352 D. Nợ 6415/ có 242
Câu 9: nợ dài hạn là các khoản nợ có thời hạn thanh toán kể từ ngày kết thúc niên độ: A, trên 1 năm B, từ 1 năm trở lên C, từ 2 năm trở lên D, từ 3 năm trở lên
Câu 10: giá trị tài sản nhận ký cược bằng hiện vật, đựoc kế toán ghi:
A. Nợ các tài khoản liên quan (152,153,155,156,…)/ có 334
B. Nợ các tài khoản liên quan(152,153, 155, 156, )/ có 3386 C. Nợ 003
D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 11: doanh nghiệp dung tiền mặt là ngaọi tệ thanh toán nợ cho ngưòi bán A số tiền là
1.000USD, biết tỷ giá quỹ là 18.550đ/usd. Tỷ giá ghi sổ là 18.000đ/usd. Tỷ giá thực tế bình
quân lien ngân hang là 19.000 đ/usd. Khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh là: A. 450.000đ B. 550.000đ C. 1.000.000đ
D. Tất cả các phương án trên đèu sai
Câu 12: để tập hợp chi phí sản xuất sản phẩm, kế toán sử dụng phương pháp: A. Tập hợp trực tiếp B. Phân bổ gián tiếp C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 13: mua 1 TSCĐ dung cho hoạt động phúc lợi giá mua 100.000, VAT 10%, trả bằng tiền
mặt. TSCĐ này đươcj mua bằng quỹ phúc lợi. Kế toán phản ánh: A. Nợ 211: 110.000/ có
111: 110.000 nợ 353: 110.000/ có 411: 110.000
B. Nợ 211: 100.000/ nợ 133:10.000/ có 111: 110.000 nợ 3532 : 100.000/ có 3533: 100.000
C. Nợ 211:100.000/ nợ 133:10.000/ có 111:110.000 nợ 353: 100.000/ có 411: 100.000
D. Nợ 211:110.000/ có 111: 110.000 nợ 3532:110.000/ có 3533: 110.000
Câu 14: nhận được tiền phạt vi phạm hợp đồng bằng tiền mặt 10.000. Kế toán ghi:
A. Nợ 111:10.000/ có 515: 10.000
B. Nợ 111:10.000/ có 511: 10.000
C. Nợ 111: 10.000/ có 711: 10.000
D. Nợ 112: 10.000/ có 711: 10.000
Câu 15: để xác định đúng đắn đối tượng tập hợp chi phí sản xuất căn cứ vào:
A. Đặc điểm tổ chức sản xuất, quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm, địa điểm phát sinh chi
phí, yêu cầu và trình độ của cán bộ kế toán
B. Đặc điểm tổ chức sản xuất, quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm, địa điểm phát sinh chi phí
C. Đặc điểm tổ chức sản xuất, quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm, địa điểm phát sinh chi
phí, yêu cầu và trình độ quản lý của dn
D. Tất cả phương án trên đều sai
Câu 16: doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu đươcj trong kỳ phát sinh từ:
A. Hoạt động cung cấp dịch vụ B. Hoạt động bán hang
C. Hoạt động đầu tư tài chính
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 17: chọn phương án đúng:
A. Trong trường hợp máy móc hoạt động chuẩn, chi phí sản xuất chung đuợc kết chuyển hết
sang bên nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang để tính giá thành sản phẩm
B. Đối tượng tập hợp chi phí và đối tượng tính giá thành luôn luôn giống nhau
C. Chi phí sản xuất sản phẩm là toàn bộ hao phí về lao động sống và lao động vật hoá mà các
doanh nghiệp chi ra tính cho 1 đơn vị sản phẩm
D. Phương án A và B câu 18: số dư cuối kỳ của tài khoản nguồn vốn kinh doanh (tk 411) thể
hiện : A. Nguồn vốn kinh doanh ( thuộc vốn sở hữu ) hiện còn cuối kỳ của doanh nghiệp B.
Vốn điều lệ của doanh nghiệp C. Vốn pháp định của doanh nghiệp D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 19: số lần lập dự phòng hải trả trong 1 niên độ kê toán đối với công ty không niêm yết
trên thị trường chứng khoán là: A. 12 lần B. 1 lần C. 4 lần D. Không hạn chế
Câu 20: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm:
A. Thu nhập từ thanh ls TSCĐ B. Doanh thu bán hang hoá
C. Doanh thu từ bán bất động sản đầu tư D. Doanh thu bán NVL
Câu 21: thuế thu nhập đặc biệt khi bán hang hoá thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt được hạch toán vào: A. Giá gốc tài sản
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Ghi giẩm doanh thu bán hang
D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 22: theo VAS 14- doanh thu và thu nhập khác, doanh thu bán hang đựoc ghi nhận khi:
A. Doanh thu đựoc xác định tương đối chắc chắn và doanh nghiệp đã thu đựoc hoặc sẽ thu
đựoc lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hang
B. Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản
phẩm hoặc hang hóa cho ngưòi mua và doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hang
hóa như ngưòi sở hưũ hang hoá hoặc quyền kiểm soát hang hoá
C. Xác điịnh đươcj chi phí lien quan đến giao dịch bán hang
D. Đồng thời các điều kiẹn trên
Câu 23: số dự phòng nợ phải thu khó đòi đã lập năm N còn lại chưa sử dụng là 400.000.000đ,
số cần lập cho năm N+1 là: 430.000.000đ, cuối năm N+1 kế toán ghi:
A. Nợ 139: 30.000.000/có 635: 30.000.000
B. Nợ 139:30.000.000/ có 642: 30.000.000
C. Nợ 642: 30.000.000/ có 139:30.000.000
D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 24: doanh nghiệp A ma 10.000 cổ phiếu quỹ trả bằng tiền mặt , giá mua là 12.000đ/ cổ
phiếu, chi phí giao dịch mua cổ phiếu trả bằng tiền măt là 1% giá mua. Kế toán phản ánh:
A. Nợ 121: 132.200/ có 111: 132.000
B. Nợ 419: 120.000/ có 111: 120.000
C. Nợ 419 : 121.200/ có 111: 121.200
D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 25: tháng 9/N xuất kho CCDC đưa vào sử dụng ở bộ phận sản xuất giá xuất kho 24.000,
thuộc loại phân bổ nhiều kỳ ( 6 tháng). Bút toán xuất dùng cuối tháng là:
A. Nợ 142: 24.000/ có 152: 24.000 nợ 627: 4.000/ có 142: 4.000
B. Nợ 242: 24.000/ có 153: 24.000 nợ 627: 4000/ có 242: 4000
C. Nợ242: 20.000/ nợ 642: 4.000/ có 153; 24.000
D. Tát cả các phương án trên đều sai
Câu 26: xuất kho thành phẩm , trị gía bán cổ phiếu có thuế VAT 11.000.000đ, VAT 10%, DN
tính VAT theo phương pháp khấu trừ . Doanh hu đựơc ghi nhận là: A. 10.780.000 B. 10.000.000 C. 9.800.000 D. 11.000.000
Câu 27: phát hành trái phiếu A có thời hạn 3 năm , mệnh giá 100 triệu đồng, chiết khấu trái
phiếu 12triệu, thu tiền qua TK ngân hang, lãi trả sau, kế toán ghi: A. Nợ 112: 100/ có 3432: 12/ có 3431: 88
B. Nợ 112 : 112/ có 3431: 100/ có 3433: 12
C. Nợ 112:88/ nợ 3432: 12/ có 3431: 100
D. Nợ 112:112/ có 3433: 100/ có 3431: 12
Câu 28: phát hành trái phiếu A thời hạn 3 năm , mệnh giá 100 triệu đồng, phụ trội trái phiếu
12triệu, thu tiền quạ TK ngân hang, lãi trả sau, kế toán ghi
A. Nợ 112:100/ nợ 3432: 12/ có 3431: 112
B. Nợ 112: 112/ có 3431: 100/ có 3433: 12
C. Nợ 112: 88/ nợ 3432: 12/ có 3431: 100 D
. Nợ 112: 112/ có 3433: 100/ có 3431: 12
Câu 29: số phát sinh luỹ kế của 1 số TK lien quan đến doanh thu , thu nhập, chi phí của quý
IV/N như sau: TK 511:300.000 TK 515: 50.000 TK 632: 200.000 Aiyeutoiko? TK 641:
20.000 TK 711: 30.000 TK811: 20.000 TK 642 : 15.000 TK 635: 5.000 Lợi nhuận trước thuế
quý I, II, III là 3.500.000. Doanh nghiệp đã tạm kê khai và nộp thuế thu nhập doanh
nghiệp:920.000; Biết lợi nhuận kế toán bằng lợi nhuận chịu thuế. Thuế suất thuế thu nhậ
doanh nghiệp 25%, Bút toán điều chỉnh thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành năm N là :
A. Nợ 8211: 15.000/ có 3334: 15.000
B. Nợ 3334: 15.000/ có 8211: 15.000
C. Nợ 8211: 30.000/ có 3334: 30.000
D. Nợ 821: 905.000/ có 3334: 905.000
Câu 30: cuối kỳ doanh nghiệp kiểm kê kho, phát hiện thừa vật liệu A, giá trị 2.000.000 VNĐ
chưa rõ nguyên nhân , kế toan ghi:
A. Nợ 152: 2.000.000/ có 1381: 2.000.000
B. Nợ 152: 2.000.000/ có3381: 2.000.000
C. Nợ 152:2.000.000/ có 3388: 2.000.000
D. Nợ 152: 2.000.000/ có 1388: 2.000.000
Câu 31: tại 1 doanh nghiệp SX: chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ : nguyên vật liệu trực tiếp
450.000, nhân công trực tiếp : 200 000, sản xuât chung 60 000 trong đó chi phí sản xuất chung
cố định 20 000, máy móc thiểt bị hoạt động bằng 90% công suất chuẩn. Theo chuẩn
mực kế toán 02- hang tồn kho, phần chi hí snả xuất chung cố định hạch toán vào 632- gía vốn hang bán là: A. 18 000 B. 2 000 C. 20 000
D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 32: theo VAS 14 “doanh thu và thu nhập khác” : doanh thu là:
A. Là giá trị vốn thực tế của lượng hang hoá, sản phẩm xuất kho tiêu thụ
B. Số tiền thu đựoc khi bán hang hoá
C. Tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ phát sinh từ hoạt động sản xuất
D. Là số tiền ghi trên hoá đơn bán hang
Câu 33: chi phí sản xuất chung:
A. Bao gồm các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất
B. Bao gồm chi phí khấu hao máy móc thiết bị phân xưởng sản xuất
C. Bao gồm chi phí dịch vụ mua ngoài dung ho sản xuất
D. All các phương án trên đều đúng Câu 34: chọ câu đúng:
A. Chi phí SXC cố định có thể đựoc kết chuyển vào TK 632
B. Tiền điện phải trả ở bộ phận sản xuất đựoc hách toán vào CFSVC
C. Chi phí khấu hao TSCĐ sản xuất theo phương pháp sản lượng đựoc tính toàn bộ vào giá
thành sản xuất sản phẩm
D. All các phương án trên đều đúng
Câu 35: thuế thu nhập doanh nghiệp đựoc quyết toán vào : A. Vào năm tài chính sau B. Vào cuối mỗi quý
C. Một lần vào cuối năm tài chính D. Cuối mỗi tháng
Câu 36: khi trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất , kế toán ghi: A. Nợ 622/ có 335 B. Nơ 627/ có 335 C. Nợ 622/ có 352 D. Nợ 335/ có 334
Câu 37: chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - NVL trực tiếp : 278.450.000đ ( trong đó
10.400.000đ vượt trên mức binh thường), nhân công trực tiếp : 46.350.000đ, CPSXC:
63.420.000đ( trong đó CPSXCCĐ: 27.500.000đ). Công suât MMTB : 100 sản phẩm. Cuối kỳ
hoàn thành 80 sản phẩm nhập kho, còn 50 sản phẩm làm dở mức độ hoàn thành 60%. Tổng
chi phí sản xuất kết chuyển vào TK 154 – CPSXKD dở dang là: A. 372.320.000 B. 382.720.000 C. 388.220.000
D. All các phương án trên đều sai
Câu 38: Quỹ phúc lợi của doanh nghiệp có thể đựoc dung để :
A. Chi mua sắm tài sản cố định dung cho kinh doanh
B. Chi tiêu cho hoạt động phúc lợi
C. Chi mua sắm TSCĐ dung cho phúc lợi
D. All các phương án trên
Câu 39: cuối kỳ kiểm kê kho, phát hiện nguyên vật liệu , côngcụ dụng cụ thừa chưa rõ nguyên
nhân chờ xử lý, kế toan điều chỉnh sổ sách: A. Nợ 1388/ có 152, 153 B. Nợ 3388/ có 152,153 C. Nợ 3381/ có 152,153 D. Nợ 152,153/ có 3381
Câu 40: doanh nghiệp mua 10.000 cổ phiếu quỹ trả bằng tiền gửi ngân hang, giá mua là
14.000đ/ cổ phiếu để tái phát hành với giá phát hành là 12.000đ/ cổ phiếu . Bút toán phản ánh
khi mua cổ phiếu quỹ là:
A. Nợ 411: 120.000/ có 112: 120.000
B. Nợ 419: 120.000/ có 112: 120.000
C. Nợ 411: 140.000/ có 112: 140.000
D. Nợ 419: 140.000/ có 112:140.000
Câu 41: theo VAS 02 –hàng tồn kho , những chi phí sản xuất không đựoc tính vào giá thành SP:
A. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất , kinh doanh khác phát
sinh trên mức bình thường
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Chi phí nhân viên quản lý phân xưởng
D. All các phương án trên dều sai
Câu 42: chọn phương án đúng:
A. Chi phí nhân công trực tiếp là tiền lương và các khoản khác phải trả cho công nhân trực
tiếp sản xuất và nhân viên quản lý phân xưởng
B. Chi phí SXC trong giá thành sản phẩm là toàn bộ chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ
C. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tính theo các phương pháp khác nhau là khác nhau
D. All các phương án trên đều đúng
Câu 43: khi xuất kho công cụ dụng cụ loại phân bổ nhiều lần dung cho sản xuất, kế toán ghi: A. Nợ 627/ có 153
B. Nợ 642/ nợ 142(242)/ có 153
C. Nợ 142(242)/ có 153 - nợ 627/ có 142(242)
D. All các phương án trên đếu sai
Câu 44: quỹ dự phòng tài chính đựoc dung để : A. Bù lỗ B. Bổ sung vốn kinh doanh
C. Bù đắp vốn kinh doanh
D. All các mục đích trên
Câu 45: chỉ hạch toán vào TK 621 những:
A. Chi phí nguyên vật liệu chính dung trực tiếp để sản xuất sản phẩm trong kỳ
B. Chi phí nguyên liệu vật liệu được sử dụng để sản xuất sản phẩm trong kỳ
C. Chi phí nguyên vật liệu chính, phụ, vật liệu khác dung để sản xuất sản phẩm trong kỳ
D. Chi phí nguyên liệu , vật liệu đươc sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm, thực hiện dịch
vụ trong kỳ sản xuất ,kinh doanh câu
46: các quỹ của doanh nghiệp đuợc trích lập từ: A. Lợi nhuận để lại
B. Lợi nhuận trứoc thuế C. Lợi nhuận tích luỹ D. Lợi nhuận sau thuế
Câu 47: góp vốn lien doanh vào cơ sở đồng kiểm soát K bằng hang hoá, giá trị xuất kho :
300.000.000 VNĐ, hội đông lien doanh đánh gía lại giá trị của hang hoá đem góp vốn này là:
320.000.000 VNĐ tương ứng với quyền kiểm soát 25% của doanh nghiệp . Kế toán doanh
nghiệp phản ánh trên tài khoản 711 số tiền là: A. 5.000.000 B. 20.000.000 C. 0 D. 15.000.000
Câu 49: chọn phương án đúng
A. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ chính là số dư cuối kỳ trên tài khoản 154
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định trong giá thành sản xuất sản phẩm là số phát sinh bên có
trên tài khoản 21 4 đối ứng với bên Nợ tài khoản 627 , 641, 6 42
C. Giá thành sản xuất sản phẩm hoàn thành luôn bằng tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ D. Phuơng án A và C
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
1. Bất động sản đầu tư bao gồm
a. Quyền sử dụng đất.
b. Nhà hoặc cả nhà và quyền sử dụng đất. c. Cơ sở hạ tầng
d. Quyền sử dụng đất; nhà hoặc cả nhà và quyền sử dụng đất; cơ sở hạ tầng.
The correct answer is: Quyền sử dụng đất; nhà hoặc cả nhà và quyền sử dụng đất; cơ sở hạ tầng.
2. Bất động sản đầu tư là
a. bất động sản do DN nắm giữ với mục đích là chờ tăng giá để bán.
b. bất động sản cho thuê hoạt động.
c. bất động sản do DN nắm giữ với mục đích là chờ tăng giá để bán hoặc cho thuê hoạt động.
d. bất động sản do DN nắm giữ với mục đích là dùng cho hoạt động kinh doanh trong DN.
The correct answer is: bất động sản do DN nắm giữ với mục đích là chờ tăng giá để bán
hoặc cho thuê hoạt động.
3. Bất động sản nào sau đây là bất động sản đầu tư?
a. Bất động sản đang được sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh trong DN.
b. . Bất động sản được doanh nghiệp mua vào và bán ngay trong năm tài chính
c. Bất động sản DN đi thuê tài chính và đang dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
d. Bất động sản do DN nắm giữ với mục đích là chờ tăng giá để bán.
Phương án đúng là: Bất động sản do DN nắm giữ với mục đích là chờ tăng giá để bán. Vì
Theo khái niệm Bất động sản đầu tư. Tham khảo: Mục 2.1.1.1. Khái niệm Bất động sản đầu tư.
The correct answer is: Bất động sản do DN nắm giữ với mục đích là chờ tăng giá để bán. 4. BĐS đầu tư: a. không phải khấu hao.
b. chỉ khấu hao giai đoạn cho thuê hoạt động.
c. .khấu hao theo các phương pháp khấu hao áp dụng cho TSCĐ.
d. không khấu hao khi không sử dụng.
The correct answer is: .khấu hao theo các phương pháp khấu hao áp dụng cho TSCĐ.
5. Bút toán kết chuyển lãi vào cuối kỳ kế toán, ghi: a. Có TK 711. b. Nợ TK 421. c. Nợ TK 911. d. Có TK 911.
Phương án đúng là: Nợ TK 911. Vì Doanh nghiệp có lãi khi Thu nhập > Chi phí, có nghĩa
là bên Có TK 911 nhiều hơn bên Nợ TK 911, nên kết chuyển phần chênh lệch. Tham khảo:
Mục 3.1.3.Phương pháp hạch toán.
The correct answer is: Nợ TK 911.
6. Các báo cáo tài chính theo quy định hiện hành hiện nay gồm?
a. Bảng CĐKT; Báo cáo KQKD; Báo cáo LCTT; Báo cáo Kiểm toán
b. Bảng CĐKT; Báo cáo KQKD; Báo cáo Kiểm toán; Thuyết minh BCTC
c. Bảng CĐKT; Báo cáo KQKD; Báo cáo LCTT; Thuyết minh BCTC
d. Bảng CĐKT; Báo cáo LCTT; Báo cáo Kiểm toán; Thuyết minh BCTC
Phương án đúng là: Bảng CĐKT; Báo cáo KQKD; Báo cáo LCTT; Thuyết minh BCTC. Vì
Theo TT200/2014, báo cáo kiểm toán không nằm trong hệ thống báo cáo tài chính. Tham
khảo Mục 5.1. Tổng quan về BCTC Text
The correct answer is: Bảng CĐKT; Báo cáo KQKD; Báo cáo LCTT; Thuyết minh BCTC
7. Các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp được trình bày trên?
a. Bảng cân đối kế toán
b. Báo cáo kết quả kinh doanh
c. Thuyết minh báo cáo tài chính
d. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Phương án đúng là: Thuyết minh báo cáo tài chính. Vì Các chỉ tiêu đánh giá kết quả kinh
doanh không trình bày được trên 3 báo cáo còn lại nên phải trình bày trên thuyết minh BCTC.
Tham khảo Mục 5.2. Bảng cân đối kế toán (BG, trang 97) Text
The correct answer is: Thuyết minh báo cáo tài chính
8. Các chính sách kế toán mà đơn vị áp dụng được giải trình trên?
a. Bảng cân đối tài khoản
b. Bảng cân đối kế toán
c. Thuyết minh Báo cáo tài chính
d. Báo cáo kết quả kinh doanh
Phương án đúng là: Thuyết minh Báo cáo tài chính. Vì Thuyết minh báo cáo tài chính theo
dõi các chính sách kế toán của công ty
Tham khảo Mục 5.2. Bảng cân đối kế toán (BG, trang 97) Text
The correct answer is: Thuyết minh Báo cáo tài chính
9. Các khoản tương đương tiền là?
a. Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển
b. Các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá ba tháng kể từ ngày mua
c. Các khoản đầu tư có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn trên ba tháng đến không quá một năm kể từ ngày mua
d. Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển và Các khoản đầu tư ngắn hạn có thời
hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá ba tháng kể từ ngày mua
Phương án đúng là: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển và Các khoản đầu tư
ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá ba tháng kể từ ngày mua.
Vì Các khoản tương đương tiền bao gồm tiền và các khoản đầu tư có thời hạn thu hồi
hoặc đáo hạn không quá ba tháng. Tham khảo Mục 5.2. Bảng cân đối kế toán (BG, trang 97) Text
The correct answer is: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển và Các khoản đầu
tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá ba tháng kể từ ngày mua
10. Các quỹ của doanh nghiệp được trích lập từ?
a. Lợi nhuận trước thuế b. Lợi nhuận sau thuế c. Lợi nhuận để lại d. Lợi nhuận tích lũy
Phương án đúng là: Lợi nhuận sau thuế. Vì Lợi nhuận sau thuế sau khi được chia cho cổ
đông, phần còn lại được phân phối vào các quỹ. Tham khảo 4.2.4. Kế toán các quỹ của doanh nghiệp (BG, trang 82) Text
The correct answer is: Lợi nhuận sau thuế
11. Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (418) được hình thành từ các nguồn?
a. Các khoản dự phòng giảm giá b. Lợi nhuận sau thuế
c. Lợi nhuận trước thuế
d. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Phương án đúng là: Lợi nhuận sau thuế. Vì Lợi nhuận sau thuế sau khi được chia cho cổ
đông, phần còn lại được phân phối vào các quỹ. Tham khảo 4.2.4. Kế toán các quỹ của doanh nghiệp (BG, trang 83) Text
The correct answer is: Lợi nhuận sau thuế
12. Chênh lệch đánh giá lại tài sản được sử dụng khi đánh giá lại các khoản sau?
a. Các khoản phải thu khách hàng
b. Các khoản phải trả nhà cung cấp
c. Thuế và các khoản phải nộp ngân sách
d. Tài sản cố định, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
Phương án đúng là: Tài sản cố định, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ. Vì TK 412 được sử
dụng khi đánh giá lại Tài sản cố định, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ. Tham khảo mục
4.2.2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản (BG, trang 80) Text
The correct answer is: Tài sản cố định, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
13. Chênh lệch đánh giá lại tài sản phát sinh khi
a. Đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước
b. Chênh lệch giữa giá bán và giá gốc của tài sản
c. Chênh lệch giữa giá thực tế tài sản đem góp vốn và giá hội đồng đánh giá
d. Chênh lệch giữa giá thị trường và giá ghi sổ của tài sản.
Phương án đúng là: Đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước.
Vì Đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước là một trong 3 trường hợp được
Nhà nước quy định cho phép khi đánh giá lại tài sản.
Tham khảo: mục 4.2.2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản (BG, trang 80) Text
The correct answer is: Đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước
14. Chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại
tệ vào thời điểm cuối năm được ghi?
a. Tăng doanh thu, chi phí tài chính
b. Tăng chi phí, thu nhập khác
c. Nợ (Có) chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)
d. Tăng, giảm Vốn đầu tư của chủ sở hữu (411)
Phương án đúng là: Nợ (Có) chênh lệch tỷ giá hối đoái (413). Vì Chênh lệch đánh giá ngoại
tệ cuối kỳ được hạch toán vào TK 413. Tham khảo mục 4.2.3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái (BG, trang 82) Text
The correct answer is: Nợ (Có) chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)
15. Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong thời gian xây dựng cơ bản trước hoạt động được
phân bổ vào chi phí hoặc doanh thu tài chính trong thời gian tối đa là? a. 3 năm b. 4 năm c. 5 năm d. 6 năm
Phương án đúng là: 5 năm. Vì Chênh lệch được phân bổ vào doanh thu hoặc chi phí tài chính
trong thời gian tối đa 5 năm. Tham khảo mục 4.2.3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái (BG, trang 82) Text
The correct answer is: 5 năm
16. Chi phí khấu hao BĐS đầu tư được ghi Có: a. TK 2141. b. TK 2142. c. TK 2143. d. TK 2147.
Phương án đúng là: TK 2147. Vì TK theo dõi khấu hao BĐS đầu tư là TK 2147. Tham khảo:
Mục 2.1.3 Tài khoản kế toán sử dụng.
The correct answer is: TK 2147.
17. Chi phí khấu hao BĐS đầu tư được ghi Nợ: a. TK 627. b. TK 632. c. TK 641. d. TK 642.
Phương án đúng là: TK 632. Vì Khấu hao BĐS đầu tư tính vào giá vốn hàng bán. Tham
khảo: Mục 2.1.2. Nguyên tắc kế toán BĐS đầu tư.
The correct answer is: TK 632.
18. Chi phí lãi vay được ghi: a. Tăng chi phí tài chính
b. Tăng chi phí sản xuất chung
c. Tăng chi phí xây dựng cơ bản dở dang
d. Phụ thuộc mục đích sử dụng tiền vay của DN
Phương án đúng là: Phụ thuộc mục đích sử dụng tiền vay của DN. Vì Tiền lãi vay được ghi
nhận vào chi phí tài chính hay vốn hóa tùy thuộc vào mục đích sử dụng tiền vay và việc thỏa
mãn điều kiện vốn hóa lãi vay. Tham khảo: Mục 1.2. Kế toán tiền vay.
The correct answer is: Phụ thuộc mục đích sử dụng tiền vay của DN
19. Chi phí phát hành cổ phiếu được hạch toán? a. Tăng chi phí tài chính b. Tăng chi phí khác c. Tăng chi phí bán hàng
d. Giảm thặng dư vốn cổ phần
Phương án đúng là: Giảm thặng dư vốn cổ phần. Vì Nguồn phát hành thêm cổ phiếu lấy từ
thặng dư vốn cổ phần. Tham khảo 4.2.1. Kế toán Vốn đầu tư của chủ sở hữu (BG, trang 79) Text
The correct answer is: Giảm thặng dư vốn cổ phần
20. Chỉ tiêu “Doanh thu hoạt động tài chính” trên Báo cáo kết quả kinh doanh căn cứ vào?
a. Tổng phát sinh Có của TK 515
b. Tổng phát sinh Có của TK 911
c. Phát sinh Nợ TK 515/ Có TK 911
d. Tổng phát sinh bên Có TK 711
Phương án đúng là: Phát sinh Nợ TK 515/ Có TK 911. Vì Đó là định khoản kết chuyển
Doanh thu hoạt động tài chính trong kỳ
Tham khảo Mục 5.3. Báo cáo kết quả kinh doanh (BG, trang 103) Text
The correct answer is: Phát sinh Nợ TK 515/ Có TK 911
21. Chỉ tiêu “Giá vốn hàng bán” trên Báo cáo kết quả kinh doanh căn cứ vào?
a. Tổng phát sinh bên Nợ của TK 632
b. Phát sinh Nợ TK 911/ Có TK 632
c. Tổng phát sinh Nợ của TK 911
d. Tổng phát sinh Nợ của TK 511
Phương án đúng là: Phát sinh Nợ TK 911/ Có TK 632 . Vì Đó là định khoản kết chuyển giá
vốn hàng bán trong kỳ. Tham khảo Mục 5.3. Báo cáo kết quả kinh doanh (BG, trang 103) Text
The correct answer is: Phát sinh Nợ TK 911/ Có TK 632
22. Chỉ tiêu “Thu nhập khác” trên Báo cáo kết quả kinh doanh căn cứ vào?
a. Tổng phát sinh Có của TK 711
b. Tổng phát sinh Có của TK 911
c. Phát sinh Nợ TK 711/ Có TK 911
d. Tổng phát sinh bên Có TK 515
Phương án đúng là: Phát sinh Nợ TK 711/ Có TK 911
Vì Đó là định khoản kết chuyển Thu nhập khác trong kỳ
Tham khảo Mục 5.3. Báo cáo kết quả kinh doanh (BG, trang 103) Text
The correct answer is: Phát sinh Nợ TK 711/ Có TK 911
23. Chỉ tiêu vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc trong Bảng cân đối kế toán của một
doanh nghiệp được lập bằng cách?
a. Lấy số dư Có của tài khoản nguồn vốn kinh doanh (411)
b. Lấy số dư có của tài khoản nguồn vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc (411)