





Preview text:
TÍNH BULONG NÔI DẦM CR3 (10Tx7.9M)
* Tính lực cắt và kéo cho phép của bulong - Chọn bulong M 20
- Chọn cấp bền của bulong: 8.8
- Cường độ tính toán chịu cắt cho phép fv = 320 (N/mm2)
- Cường độ tính toán chịu kéo cho phé ftb = 400 (N/mm2)
- Diện tích tiết diện bulong : Abn= 245 (mm2)
- Lực cắt cho phép của bulong: [N] vb = fv . ᵧb . Abn = 58,800.0 (N) = 58.80 (kN) Trong đó:
- Cường độ tính toán chịu cắt cho phép: fv = 320 (N/mm2)
- Hệ số làm việc của liên kết bulong: ᵧb = 0.75
-Diện tích tiết diện bulong: Abn = 245 (mm2)
- Lực kéo cho phép của bulong [N]tb = ftb . Abn = 98000 (N) = 98 (kN) Trong đó:
- Cường độ tính toán chịu kéo cho phép: fv = 400 (N/mm2)
-Diện tích tiết diện bulong: Abn = 245 (mm2)
* Kiểm tra khả năng chịu cắt của bulong:
Số lượng bulong mỗi bên: n = 12 Lực cắt đầu dầm: Vc = 2.Rbx = 121,800.0 (N) = 121.8 (kN)
Trong đó: áp lực bánh xe Rbx = 60,900.0 (N) Điều kiện an toàn: α Vc [N]vb = 58.80 >= = 30.45 ĐẠT n Trong đó: - Hệ số an toàn: α = 3.00 -Số bulong mỗi bên: n = 12.00 -Lực cắt đầu dầm: Vc= 121.80 (kN)
* Kiểm tra điều kiện chịu kéo
Xét một hàng bulong Sơ đồ lực như hình: Theo A
Số hàng bulong mỗi bên dầm biên: n'= 3 Xét momen tại O:
Mo phải =F1.L1 + F2.L2 + F3.L3 + F4.L4 = 56,644.0 (kNmm)
Mo trái =α.(VA . L0 + Vn. Ln) = 25,358.8 (kNmm)
Điều kiện cân bằng an toàn Mo phải > Mo trái ĐẠT Trong đó: - Lực xô ngang:: Vn= 10%*Vc/n'= 4.1 (kN) - Lực gây kéo bulong:: VA= Rbx/n' = 40.6 (kN)
- Lực kéo cho phép bulong: F1= … =F4= 98.00 (kN) -Hệ sô an toàn: α = 3.00 -Khoảng cách : Ln= 942.00 (mm) L0= 114.00 (mm) L1= 45.00 (mm) L2= 123.00 (mm) L3= 175.00 (mm) L4= 235.00 (mm)
TÍNH BULONG NÔI DẦM ELK 3T&1T (CR1; CR2; CR4)
( TÍNH CHO CẦU TRỤC CHỊU TAIRLOWN NHẤT CR4 (3Tx8.1M)
* Tính lực cắt và kéo cho phép của bulong - Chọn bulong M 20
- Chọn cấp bền của bulong: 8.8
- Cường độ tính toán chịu cắt cho phép fv = 320 (N/mm2)
- Cường độ tính toán chịu kéo cho phé ftb = 400 (N/mm2)
- Diện tích tiết diện bulong : Abn= 245 (mm2)
- Lực cắt cho phép của bulong: [N] vb = fv . ᵧb . Abn = 58,800.0 (N) = 58.80 (kN) Trong đó:
- Cường độ tính toán chịu cắt cho phép: fv = 320 (N/mm2)
- Hệ số làm việc của liên kết bulong: ᵧb = 0.75
-Diện tích tiết diện bulong: Abn = 245 (mm2)
- Lực kéo cho phép của bulong [N]tb = ftb . Abn = 98000 (N) = 98 (kN) Trong đó:
- Cường độ tính toán chịu kéo cho phép: fv = 400 (N/mm2)
-Diện tích tiết diện bulong: Abn = 245 (mm2)
* Kiểm tra khả năng chịu cắt của bulong:
Số lượng bulong mỗi bên: n = 6 Lực cắt đầu dầm: Vc = 2.Rbx = 44,400.0 (N) = 44.4 (kN)
Trong đó: áp lực bánh xe Rbx = 22,200.0 (N) Điều kiện an toàn: α Vc [N]vb = 58.80 >= = 22.20 ĐẠT n Trong đó: - Hệ số an toàn: α = 3.00 -Số bulong mỗi bên: n = 6.00 -Lực cắt đầu dầm: Vc= 44.40 (kN)
* Kiểm tra điều kiện chịu kéo
Xét một hàng bulong Sơ đồ lực như hình: Theo A
Số hàng bulong mỗi bên dầm biên: n'= 3 Xét momen tại O: Mo phải =F1.L1 + F2.L2 = 18,032.0 (kNmm)
Mo trái =α.(VA . L0 + Vn. Ln) = 4,981.7 (kNmm)
Điều kiện cân bằng an toàn Mo phải > Mo trái ĐẠT Trong đó: - Lực xô ngang:: Vn= 10%*Vc/n'= 1.5 (kN) - Lực gây kéo bulong:: VA= Rbx/n' = 14.8 (kN)
- Lực kéo cho phép bulong: F1= … =F2= 98.00 (kN) -Hệ sô an toàn: α = 3.00 -Khoảng cách : Ln= 222.00 (mm) L0= 90.00 (mm) L1= 47.00 (mm) L2= 137.00 (mm)
TÍNH BULONG NÔI DẦM CR6 (5Tx7.4M)
* Tính lực cắt và kéo cho phép của bulong - Chọn bulong M 20
- Chọn cấp bền của bulong: 8.8
- Cường độ tính toán chịu cắt cho phép fv = 320 (N/mm2)
- Cường độ tính toán chịu kéo cho phé ftb = 400 (N/mm2)
- Diện tích tiết diện bulong : Abn= 245 (mm2)
- Lực cắt cho phép của bulong: [N] vb = fv . ᵧb . Abn = 58,800.0 (N) = 58.80 (kN) Trong đó:
- Cường độ tính toán chịu cắt cho phép: fv = 320 (N/mm2)
- Hệ số làm việc của liên kết bulong: ᵧb = 0.75
-Diện tích tiết diện bulong: Abn = 245 (mm2)
- Lực kéo cho phép của bulong [N]tb = ftb . Abn = 98000 (N) = 98 (kN) Trong đó:
- Cường độ tính toán chịu kéo cho phép: fv = 400 (N/mm2)
-Diện tích tiết diện bulong: Abn = 245 (mm2)
* Kiểm tra khả năng chịu cắt của bulong:
Số lượng bulong mỗi bên: n = 8 Lực cắt đầu dầm: Vc = 2.Rbx = 67,600.0 (N) = 67.6 (kN)
Trong đó: áp lực bánh xe Rbx = 33,800.0 (N) Điều kiện an toàn: α Vc [N]vb = 58.80 >= = 25.35 ĐẠT n Trong đó: - Hệ số an toàn: α = 3.00 -Số bulong mỗi bên: n = 8.00 -Lực cắt đầu dầm: Vc= 67.60 (kN)
* Kiểm tra điều kiện chịu kéo
Xét một hàng bulong Sơ đồ lực như hình: Theo A
Số hàng bulong mỗi bên dầm biên: n'= 3 Xét momen tại O:
Mo phải =F1.L1 + F2.L2 + F3.L3 = 34,202.0 (kNmm)
Mo trái =α.(VA . L0 + Vn. Ln) = 8,125.5 (kNmm)
Điều kiện cân bằng an toàn Mo phải > Mo trái ĐẠT Trong đó: - Lực xô ngang:: Vn= 10%*Vc/n'= 2.3 (kN) - Lực gây kéo bulong:: VA= Rbx/n' = 22.5 (kN)
- Lực kéo cho phép bulong: F1= … =F3= 98.00 (kN) -Hệ sô an toàn: α = 3.00 -Khoảng cách : Ln= 262.00 (mm) L0= 94.00 (mm) L1= 47.00 (mm) L2= 125.00 (mm) L3= 177.00 (mm)