








Preview text:
Câu 1: Từ thế hệ nào máy tính mô phỏng được các hoạt động của não bộ và hành vi con người? a. Thế hệ 2 b. Thế hệ 3 c. Thế hệ 4 d. Thế hệ 5
Câu 2: Bộ phận nào được ví như “não bộ” của máy tính? a. RAM b. ROM c. CPU
d. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 3: Hệ điều hành Windows thuộc nhóm phần mềm nào? a. Phần mềm ứng dụng b. Phần mềm hệ thống
c. Phần mềm mã nguồn mở d. Phần mềm khác
Câu 4: Đổi số 93 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được kết quả là: a. 1011001 b. 1101101 c. 1101011 d. 1011101
Câu 5: Cộng hai số nhị phân 10100 và 01010 ta được kết quả là: a. 10110 b. 11010 c. 11100 d. 11110
Câu 6: Trường hợp nào sau đây là phần mềm ứng dụng? a. MS – DOS b. MS - Windows
c. Cả 2 phương án trên đều sai
d. Cả 2 phương án trên đều đúng
Câu 7. Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo thông tin được gọi là gì? a.Byte b.Bit c.KiloByte d.MegaByte
Câu 8: Các thành phần của một mạng máy tính bao gồm:
a. Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy trong mạng 1 b. Các máy tính
c. Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau
d. Tất cả các phương án trên Câu 9: HTTP là gì?
a. Là giao thức truyền tải siêu văn bản
b. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web c. Là tên của trang web
d. Là địa chỉ của trang Web
Câu 10: Bộ xử lý trung tâm viết tắt là: a. CU b. ALU c. CPU d. PC
Câu 11: Trong hệ cơ số 2, kết quả của phép tính cộng 1011 + 1101 bằng bao nhiêu? A. 2112 B. 10110 C. 10111 D. 11000
Câu 12: Nhóm ký tự nào sau đây không được sử dụng để đặt tên cho tệp tin A. ~, ' , =, #, $
B. |, /, \, <, >, *, ", ?, : C. -, (, ), !, + D. @, 1, %, &
Câu 13: Trong phần mềm MS Word 2010, muốn trình bày văn bản thành 3 cột, thực hiện thao tác nào?
A. Page Layout\Column\Three B.View\Column\Three C. Design\Column\Three D. Home\Column\Three
Câu 14: Mạng dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là: A. LAN B. WAN C. MAN D. Internet
Câu 15: Hệ điều hành quản lý tài nguyên phần cứng nào của máy tính:
a. Các thiết bị đầu vào
b. Các thiết bị đầu ra 2 c. Các thiết bị mạng
d. Tất cả các phương án trên
Câu 16: Điều kiện để người dùng gửi và nhận được thư điện tử?
A. Người gửi có địa chỉ Email B. Người nhận có địa chỉ Email
C. Máy tính người gửi và người nhận có kết nối Internet.
D. Tất cả các phương án trên
Câu 17: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối nhiều máy tính với nhau? a. RAM b. ROM c. HUB d. CPU
Câu 18: Để đảm bảo an toàn về dữ liệu ta chọn cách nào tối ưu nhất?
a. Đặt thuộc tính Hidden
b. Copy nhiều nơi trên các ổ đĩa trên máy tính
c. Đặt thuộc tính Read Only d. Sao lưu dự phòng
Câu 19. WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây? a. World Wide Web b. World Win Web c. World Wired Web d. Windows Wide Website
Câu 21: Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web? A. Cốc Cốc B. Google Chrome C. Internet Explorer D. Microsoft Office
Câu 22: Để máy tính có thể hoạt động và chạy các chương trình ứng dụng, thì
bắt buộc phải có phần mềm nào? a. Hệ điều hành b. Phần mềm vẽ
c. Phần mềm soạn thảo văn bản d. Phần mềm lập trình
Câu 23: Trong hệ điều hành Windows, cách viết D:\THĐC\21KX được gọi là: a. Folder Path b. File Path
c. Cả 2 phương án trên đều sai
d. Cả 2 phương án trên đều đúng 3
Câu 24: Thao tác Click phải chuột tại thư mục có tên là Danhsach, sau đó chọn
Add to “Danhsach.rar” có nghĩa là: a. Giải nén thư mục b. Nén thư mục
c. Create shortcut cho thư mục
d. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 25: Trong một số chương trình đã cài tại Control Panel, thao tác click chuột
phải vào một chương trình và chọn Change thực hiện: a. Gỡ bỏ chương trình
b. Bổ sung cài đặt cho chương trình
c. Cả 2 phương án trên đều sai
d. Cả 2 phương án trên đều đúng.
Câu 26: Trong tên có phần mở rộng là cách đặt tên của: a. Thư mục b. Tệp tin
c. Cả 2 phương án trên đều sai
d. Cả 2 phương án trên đều đúng.
Câu 27: Trường hợp nào sau đây là một địa chỉ IP? a. 57.302.1.1 b. 108.415.29.123 c. 172.164.259.78 d. 192.168.1.76
Câu 28: Hãy chỉ ra giao thức trong địa chỉ https://www.fit-hau.edu.vn a. https b. www c. fit-hau.edu.vn
d. Cả 3 phương án trên đều sai. Câu 29: Internet là mạng: a. Cục bộ b. Diện rộng c. Toàn cầu
d. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 30: Các thành phần tạo nên mạng máy tính là gì?
a. Các máy tính, hệ thống đường truyền vật lý
b. Các thiết bị mạng như Hub, Switch, Router, … c. Giao thức mạng
d.Tất cả các thành phần trên tạo nên mạng máy tính 4
Câu 31: Người sử dụng có thể điều khiển hoạt động của một máy tính từ xa
thông qua công cụ nào sau đây: a. Telnet b. Command Prompt c. Service d. Computer Management
Câu 32: Thao tác Click phải chuột tại thư mục có tên là Danhsach, sau đó chọn
Add to “Danhsach.rar” có nghĩa là: a. Giải nén thư mục b. Nén thư mục
c. Create shortcut cho thư mục
d. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 33: Trong một số chương trình đã cài tại Control Panel, thao tác click chuột
phải vào một chương trình và chọn Change thực hiện: a. Gỡ bỏ chương trình
b. Bổ sung cài đặt cho chương trình
c. Cả 2 phương án trên đều sai
d. Cả 2 phương án trên đều đúng.
Câu 34: Trong tên có phần mở rộng là cách đặt tên của: a. Thư mục b. Tệp tin
c. Cả 2 phương án trên đều sai
d. Cả 2 phương án trên đều đúng.
Câu 35: Trường hợp nào sau đây là một địa chỉ IP? a. 57.302.1.1 b. 108.415.29.123 c. 172.164.259.78 d. 192.168.1.76 Câu 36: Internet là mạng: a. Cục bộ b. Diện rộng c. Toàn cầu
d. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 37: Các thành phần tạo nên mạng máy tính là gì?
a. Các máy tính, hệ thống đường truyền vật lý
b. Các thiết bị mạng như Hub, Switch, Router, … c. Giao thức mạng
d. Tất cả các thành phần trên tạo nên mạng máy tính 5
Câu 38: Người sử dụng có thể điều khiển hoạt động của một máy tính từ xa
thông qua công cụ nào sau đây: a. Telnet b. Command Prompt c. Service d. Computer Management
Câu 39: Từ thế hệ nào máy tính mô phỏng được các hoạt động của não bộ và hành vi con người? a. Thế hệ 2 b. Thế hệ 3 c. Thế hệ 4 d. Thế hệ 5
Câu 40: Bộ phận nào được ví như “não bộ” của máy tính? a. RAM b. ROM c. CPU
d. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 41: Hệ điều hành Windows thuộc nhóm phần mềm nào? a. Phần mềm ứng dụng b. Phần mềm hệ thống
c. Phần mềm mã nguồn mở d. Phần mềm khác
Câu 42: Đổi số 93 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được kết quả là: a. 1011001 b. 1101101 c. 1101011 d. 1011101
Câu 43: Phần mềm nào dưới đây dùng để giải nén? a. Winraz b. Winword c. WinWin d. Windows
Câu 44: Thông tin lưu trên bộ phận nào sẽ mất đi nếu như máy tính bị ngắt nguồn điện? a. RAM b. ROM
c. Cả 2 phương án trên đều đúng
d. Cả 2 phương án trên đều sai. 6
Câu 45: Tốc độ xử lý của CPU được đo bằng đơn vị nào dưới đây? a. Bit b. GB c. GHz d. Mbps
Câu 46: Đổi số 67 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được kết quả là: a. 1000011 b. 111110 c. 110111 d. 110101
Câu 47: Đổi số 111011 ta được kết quả là: a. 59 b. 57 c. 68 d. 79
Câu 48: Thao tác Click phải chuột tại thư mục có tên là Bai Tap, sau đó chọn Properties có nghĩa là: a. Nén thư mục b. Xóa thư mục c. Đổi tên thư mục
d. Xem thuộc tính của thư mục
Câu 49: Phần mềm nào dưới dây được chứa trong bộ nhớ ROM: a. Phần mềm lập trình b. Phần mềm hệ thống
c. Ph phần mềm ứng dụng d. Cả ba phần mềm trên
Câu 50: Thao tác Click phải chuột tại thư mục có tên là Bai Tap, sau đó chọn Extract Here có nghĩa là: a. Nén thư mục b. Giải nén thư mục
c. Create shortcut cho thư mục
d. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 51: Tốc độ xử lý của CPU được đo bằng đơn vị nào dưới đây? a. Bit b. GB c. GHz d. Mbps 7
Câu 52: Thông tin lưu trên bộ phận nào sẽ mất đi nếu như máy tính bị ngắt nguồn điện? a. ROM b. RAM
c. Cả 2 phương án trên đều đúng
d. Cả 2 phương án trên đều sai.
Câu 53: Phần mềm nào dưới đây dùng để giải nén? a. Winraz b. Winword c. WinWin d. Windows
Câu 54: Đổi số 53 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được kết quả là: a. 110101 b. 111110 c. 110111 d. 110101
Câu 55: Đổi số 1001011 ta được kết quả là: a. 75 b. 57 c. 68 d. 79 8