ĐỀ CƯƠNG NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ HỌC TẬP
SINH VIÊN CHẤT LƯỢNG CAO
Biên soạn bởi Ban Chuyên
Môn Liên Chi Đoàn Chất
lượng Cao
MC L C
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN V K TOÁN ............................................................ 1
1. K toán và ch p thông tin: ....................................................... 1 ế ức năng cung cấ
2. Đối tượng phn ánh c a k toán: ...................................................................... 2 ế
3. Các yêu cầu đối vi thông tin k toán: .............................................................. 5 ế
4. Các nguyên t c k ế toán cơ bản: ......................................................................... 5
5. Các phương pháp kế toán cơ bả n: ..................................................................... 7
6. Chu trình k toán: .............................................................................................. 7 ế
CHƯƠNG 2: GHI NHN CÁC GIAO D CH KINH T ......................................... 9
2.1 Quy trình phân tích và ghi nh n các giao d ch ................................................ 9
2.2 Tài kho n k toán và ghi s ế kép ...................................................................... 9
BÀI KI M TRA 1 NGUYÊN LÝ K TOÁN ........................................................ 12
CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN D N TÍCH VÀ CHU TRÌNH K TOÁN ..................... 17
3. Gi nh k k toán và k toán d n tích .......................................................... 17 đị ế ế
3.1. K k toán .................................................................................................... 17 ế
3.2 Bút toán điều chnh ...................................................................................... 17
3.3. Các dạng bút toán điều chnh ....................................................................... 18
3.3.1. Chuy n t tài s n thành chi phí ............................................................. 18
3.3.2 Chuy n N ph i tr thành Doanh thu .................................................... 19
3.3.3 H ch toán c ng d n chi phí ph i tr ...................................................... 20
3.3.4 H ch toán c ng dồn doanh thu đã phát sinh nhưng chưa được ghi nhn
......................................................................................................................... 21
3.4. L p và trình bày các báo cáo tài chính ......................................................... 22
CHƯƠNG 4: CHU TRÌNH KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHI P .................... 23
4.1. Các phương pháp kế toán hàng t n kho ....................................................... 23
4.3. So sánh k toán mua hàng và k toán bán hàng ........................................... 24 ế ế
4.5. K t thúc k k toán và lế ế ập báo cáo tài chính cho DN thương mại .............. 25
CHƯƠNG 5: SỔ K TOÁN VÀ CÁC HÌNH TH C K TOÁN ......................... 26
5.1. S k toán ..................................................................................................... 26 ế
5.2. Các hình th c k toán ................................................................................... 26 ế
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
1
CHƯƠNG 1: TNG QUAN V K TOÁN
1. K toán và ch p thông tin: ế ức năng cung cấ
1.1 K toán là gì? ế
- K toán là h thế ống đo lường các hoạt động kinh doanh, là quá trình ghi chép và cung c p
thông tin v k t qu cho nh i ra quy nh. ế ững ngườ ết đị
1.2. Ch p thông tin c a k toán: ức năng cung cấ ế
1.2.1. Các ho n c a k toán: ạt động cơ bả ế
1.2.2. Các gi n c a k toán: định cơ bả ế
- c : Thướ đo tiền t ch ghi nh n trong s sách k toán nh ng d li u, giao d ế ch có th đo
lường được bng tin.
- K k toán: ế
+ Các doanh nghi p c nh k toán chu n b các báo cáo ần các báo cáo đị ỳ, do đó các nhà kế
tài chính và các báo cáo k toán khác theo t ng k c th m ng xuyên. ế ột cách thườ
+ Giao d ch phát sinh c a k k toán nào s c ghi Báo cáo tài chính và S k toán ế đượ ế
k i không ghi kđó, tuyệt đố khác.
- ng c a m t th c th kinh doanh ph c phân bi t Thc th kinh doanh: Hoạt độ ải đư
ghi chép tách bi t v i các ho ng c a các ch s h u và các th c th kinh doanh khác. ạt độ
- Ho ng liên tạt độ c: Doanh nghi p s ti p t c ho ng trong ế ạt động kinh doanh bình thườ
thời gian đủ dài để thc hin nhng mc tiêu hin có ca nó.
1.2.3. Các lo i thông tin k toán: ế
- ng s d ng thông tin k ng bên Người ta chia các đối tượ ế toán thành hai nhóm: Đối
trong doanh nghi p (các nhà qu n tr , nhân viên cao c ấp,…) và Đối tượng bên ngoài doanh
nghip (ch n ợ, nhà đầu tư, cơ quan quản lý,…).
1. Xác định/Nhn
dng các ho ng ạt độ
kinh t ế
2. Ghi chép các ho t
động kinh doanh
3. Truy n t i thông
tin v các ho ạt động
này
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
2
- ng v ng trên, k ng Tương ới 2 nhóm đối tượ ế toán đã phát triển thành 2 nhánh để đáp
nhu c u thông tin t ốt hơn là K .ế toán tài chính K toán qu n trế
* So sánh K toán tài chính và K toán qu n tr : ế ế
Kế toán tài chính Kế toán qun tr
Đối tượng
phc v
- ng bên ngoài doan Đối tượ
nghip là ch y u. ế
- ng bên trong doanh Đối tượ
nghip
Đặc điểm
thông tin
- Thông tin t ng quát v t t c
các ho ng c . ạt độ ủa đơn vị
- Ph n ánh nh ng thông tin mang
tính ch t l ch s cao tính ử. Đề
khách quan, trung th p lý. c, h
- Có tính pháp lý.
- Thông tin chi ti t, c th v t ng ế
hoạt động kinh doanh c th .
- ng t a doanh Hướ ới tương lai củ
nghiệp. Đề cao tính linh hot, kp
thi.
- Không có tính pháp lý.
Lp
trình bày
báo cáo
- Cung c p và thông tin d a vào
h th ng Báo cáo tài chính.
- BCTC ph c l p theo m u ải đư
biu, chu n m c k toán ch ế ế
độ kế toán hin hành.
- Lập đnh k ( tháng, quý, năm).
- Cung c p thông tin d a vào h
thng Báo cáo k toán qu n trế .
- BCKTQT không m u bi u
theo qui định, linh hot theo yêu
cu qun tr c a doanh nghi p.
- L ng xuyên, linh ho t theo ập thườ
yêu c u c a nhà qu n tr .
2. Đối tượng phn ánh ca kế toán:
2.1. Phương trình kế toán cơ bả n:
Tài sn = Ngu n v n
Tài sn = V n ch s h u + N ph i tr
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
3
2.2. Đối tượng phn ánh ca kế toán:
2.2.1. Tài s n:
- Là ngu n l c do doanh nghi p ki m soát và có th c l i ích kinh t thu đượ ế trong tương
lai.
VD: Ti n m t, ti n g i ngân hàng, ph i thu khách hàng, hàng t n kho, tài s n c nh, nhà đị
xưởng,…
- u ki n ghi nh n tài s n: Điề
+ DN ch c ch i ích kinh t ắn thu được l ế trong tương lai.
+ Giá tr c a tài s nh m y. ản được xác đị ột cách đáng tin cậ
( N u các kho n chi b ra không ch c ch n s mang l i l i ích kinh tế ế trong tương lai cho
DN thì s được ghi nh ận ngay vào BCKQHĐKD ngay khi phát sinh).
* Tài s n và nguyên t c: c giá g
- Tài s n ph c ghi nh n theo giá g c ( là giá l c ghi trong s k toán). ải đượ ần đầu tiên đượ ế
- Giá g nh theo 2 cách: c c a tài s ản được xác đị
+ Tính theo s ti n ho , ph i tr ho c tính theo giá tr h p c khoản tương đương tiền đã trả
lý c m tài s c ghi nh n. a tài sản đó vào thời điể ản đượ
+Tính b ng toàn b chi phí h p lí mà DN ph i b ra để có được tài sản và đưa nó vào trạng
thái s n sàng s d ng.
2.2.2. Ngu n v n:
Là nh ng ngu n t o nên tài s n c , doanh nghi p. G m 2 ngu n chính: ủa đơn vị
a. N ph i tr :
- hi n t i c a DN, phát sinh t các giao d ch và s kiLà nghĩa vụ ện đã qua mà đơn vị phi
thanh toán t các ngu n l a mình. c c
b. V n ch s h u:
- Là giá tr v n c ng s chênh l ch gi tài s n c ủa DN, được tính b a giá tr a DN tr đi nợ
phi tr .
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
4
- Th hi n quy n c a các ch s h i v i tài s n c a DN. ữu đố
- V n ch s h s h u góp thêm v n. ữu tăng khi : + Ch
+ Thu nh p 1 k k ế toán tăng (TNR).
(Thu nh p t ho ng kinh doanh) ạt độ
- V n ch s h u gi m khi: + Ch s h u rút v n.
+ Chi phí 1 k k toán phát sinh. ế
+ Chia c t c cho các c đông.
c. Thu nh p:
- Là t ng giá tr các l i ích kinh t ế DN thu được trong l k toán, phát sinh t các ho ế ạt động
sn xu t, kkinh doanh và các ho t động khác c a DN.
- Góp ph m kho n góp v n c c CSH. ần làm tăng VCSH, không bao gồ a c đông hoặ
Bi u hi n c th c i ích kinh t k toán. a l ế tăng thêm trong kỳ ế
V n ch s h u = V n góp ch s h u + L i nhu n gi l i (LNGL)
LNGL = LNGL + Thu nhp ròng - C t ức đã chia
u k ) (1 k ) (đầ
Thu nhp ròng = Thu nh p 1 k k toán - Chi phí 1 k k toán ế ế
1 k k toán ế
Vn ch s h u
Vn góp CSH
Li nhu n gi l i
C phi u phát hành ế
(Đối v i công ty CP)
+ L i nhu n ròng
- C t c
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
5
Tài sản tăng
Thu nhập tăng
N ph i tr gi m
d. Chi phí:
- t ng giá tr các kho n làm gi m l i ích kinh t trong k k i hình th c các ế ế toán
khon ti n chi ra, các kho n kh u tr tài s n ho n n c phát sinh các kho .
- ng làm gi m VCSH, không bao g m các kho n rút v n ho c phân chia cho CSH. Tác độ
Bi u hi n c th c a l i ích kinh t gi k toán. ế ảm đi trong kỳ ế
Tài s n gi m
Chi phí tăng
N ph i tr tăng
3. Các yêu c i v i thông tin k toán: ầu đố ế
3.1. Các đặ ểm địc đi nh tính ca thông tin kế toán theo chun mc kế toán quc tế:
- Tính thích h p Relevant:
+ Có th t o ra s khác bi t trong quy nh c i s d ng thông tin. ết đị ủa ngườ
+ Ph i có giá tr trong vi báo và xác nh n. c d
+ Ph i cân nh c tính tr ng y u c a thông tin. ế
- Trình bày trung th c Faithful representation:
+ Đầy đủ: Bao g m t t c các thông tin c n thi i s d ng thông tin th hi u ết để ngườ
được hi ng mô tện tượ .
+ Khách quan: Không có s thiên v trong vi n ho c trình bày các thông tin. c l a ch
+ Không có sai sót.
- Có th so sánh; Có th ki m ch ng; K p th i và d hi u. Đặc điểm h tr:
4. Các nguyên t n: c kế toán cơ bả
4.1. Nguyên t d n tích: ắc cơ sở
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
6
Theo nguyên tắc cơ sở dn tích:
- c coi là ki m c ghi nh n khi hàng hóa d c cung c p Doanh thu đượ ế được và đượ ch v đượ
cho khách hàng m t m ức giá đã xác định và v i s m b o h p lý v kh đả năng thu được
li ích kinh t . ế
- c ghi nh n khi l i ích kinh t ho c m t ngu n l c Chi phí được coi phát sinh đượ ế
đượ c s dng b m hiất đi trong kỳ n ti, làm gim v n ch s hu.
4.2. Nguyên t c ho ng liên t c: ạt độ
- BCTC ph c l gi nh dianh nghi ng liên t c s ải đượ ập trên sở đị ệp đang hoạt độ
tiếp t c ho n. ạt động kinh doanh bình thường trong tương lai g
4.3. Nguyên t c giá g c:
- Tài s n ph ải được ghi nhn theo giá g c. Giá g c c a tài s i tr khi ản không được thay đổ
có qui định khác trong chun mc kế toán c th.
4.4. Nguyên t c phù h p:
- Vi c ghi nh n doanh thu và chi phí ph i phù h p v i nhau. Khi ghi nh n m t kho n doanh
thu thì ph i ghi nh n m t kho n vi c t o ra doanh thu ản chi phí tương ứng có liên quan đế
đó.
4.5. Nguyên t c nh t quán:
- toán doanh nghi n ph c áp d ng th ng Các chính sách và phương pháp kế ệp đã chọ ải đư
nht ít nh t trong m t k k m. Khi ế toán nă có thay đổi chính sách và phương pháp kế toán
đã chọ ảnh hưở thay đổi đó trong phần thì phi gii trình lý do ng ca s n thuyết minh
báo cáo tài chính.
4.6. Nguyên t c th n tr ng:
Nguyên t c th n tr i: ọng đòi hỏ
+ Ph i l p các kho n d không l p quá l n; phòng nhưng
+ Không đánh giá cao hơn giá trị ca các tài sn và các khon thu nhp;
+ Không đánh giá thấp hơn giá trị ca các khon n phi tr và chi phí;
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
7
+ Doanh thu và thu nh p ch c ghi nh n khi có b ng ch ng ch c ch n v kh đượ năng thu
đượ c l i ích kinh tế, còn chi phí ph c ghi nhải đượ n khi bng chng v kh năng phát
sinh chi phí.
4.7. Nguyên t ng y u: c tr ế
- Tính tr ng y u ph thu ế ộc vào độ ln và tính ch t c a thông tin ho ặc các sai sót được đánh
giá trong hoàn c nh c th .
5. Các phương pháp kế toán cơ bản:
5.1. Phương pháp chứng t:
- Ph n ánh các nghi p v kinh t phát sinh và th c s hoàn thành vào trong b n ch ng t ế
kế toán b ng gi y ho c các m u ch ng t n t điệ
- ng t bi u hi n 2 n i dung: H th ng b n ho c m u ch ng t k toán Phương pháp chứ ế
và chương trình luân chuyển chng t.
5.2. Phương pháp tài khoản:
- i, h th ng hóa các nghi p v kinh t phát sinh riêng bi t theo phương pháp phân loạ ế
đố i tư ng kế toán c th.
5.3. Phương pháp tính giá:
- Dùng thước đo g tính toán xác đtr để nh giá tr ca tài sn (sau khi tài sn vn
động, bi i) theo nhến đổ ng nguyên tc nhất định.
5.4. Phương pháp tổ ợp cân đống h i:
- S d t ng h p s li u t các s k toán theo các m i quan h i v n có c a ụng để ế cân đố
đối tượng k toán nh m cung c p các ch tiêu kinh t tài chính nhế ế ất định cho các đối tượng
s d ng thông tin k toán. ế
6. Chu trình k toán: ế
- Chu trình k toánquá trình thu th p ghi chép các thông tin k toán trong k x ế ế
lý các nghi p v kinh t n nhi u k k toán và l p các báo cáo tài chính. ế liên quan đế ế
- a chu trình k toán: Các bước c ế
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
8
Bước 1:
Ghi nh n các
giao d ch kinh t ế
phát sinh tại đơn
v.
Bước 2:
X phân b
tác động c a các
giao d ch kinh t ế
liên quan; ph n
ánh đúng giá trị
ca các kho n
mc tài sn
ngun vn trên
các BCTC.
Bước 3:
Khóa s , k t ế
chuyn các kho n
thu nh p, chi phí
để nh xác đị
KQKD, LNGL và
lp BCTC.
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
9
CHƯƠNG 2: GHI NHẬN CÁC GIAO DCH KINH T
2.1 Quy trình phân tích và ghi nh n các giao d ch
- Thu th p ch ng t ph n ánh t ng giao d ch và s ki n phát sinh
- Ghi chép các nghi p v phát sinh vào s nh ật ký → sổ cái các tài khoản → tính số dư trên
các tài khon
- Th c hi u ch nh cu i k ện các bút toán điề
- L p b i th , báo cáo tài chính và khoá s k toán ảng cân đố ế
2.2 Tài kho n k toán và ghi s kép ế
- ghi l i s bi m c a m t kho n m c c th c a TS, NPT, Tài khon: ến động tăng/giả
VCSH, TN, CP
- N i dung: bao g m s u k i k (t i m t th m), s m (t i dư đầ /cu ời đi phát sinh tăng/giả
mt thi k).
- SD cu i k u k + S S phát sinh gi m = SD đ phát sinh tăng –
- có 1 s ng h p ngo i l ): Nguyên t m c a các TK ắc ghi phát sinh tăng/giả (s trườ
o Lo i tài s , gi m ghi Có ản, chi phí: Tăng ghi Nợ
o Lo m ghi N ại NPT, VCSH, TN: Tăng ghi Có, giả
o Tài kho n trên B ảng cân đối k ế toán (BCĐKT): Có số dư cuố i k n u có chênh l ch gi ế a
s dư bên Nợ và bên Có
o Tài kho t chuy n cu i k i k ản liên quan đến TN, CP: Đưc kế không có số dư cuố
Phương trình kế toán cơ bả n:
Tài s n = Ngu n v n = N ph i tr + Vn ch s h u
= N ph i tr + Vn góp c a CSH + L i nhu n gi l i
= NPT + Vn góp + u k + Lãi/l ròng trong k C t c tr trong k LNGL đầ
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
10
Cách xác định và ghi nhn bút toán kép (vi mi nghip v kinh tế phát sinh):
- Xác định c u ph n c a phương trình kế toán b ảnh hưởng (ít nh t 2 bi ến động tăng/giảm)
sao cho d u b ng c i a phương trình kế toán không đ
- Ph n ánh các bi ến động vào ít nhất 2 đầu tài kho n, g m bên N bên Có. Ghi N trước,
ghi Có sau, sao cho t ng các bút toán bên n luôn luôn b ng t ng các bút toán bên Có
Ví d : V i m i giao d nh c u ph n c toán ịch dưới đây, hãy xác đị ủa phương trình kế
b n: ảnh hưởng và định kho
1. DN A đượ ầu tư từc nhn khoản đ ch s hu bng tin mt, tr giá 8000.
→ Tài sả ặt) tăng, Vố ốn góp) tăng:n (tin m n ch s hu (v
N TK Ti n m t/Có TK V n góp: 8000
2. DN A mua m ng tr ột nhà xưở giá 6000, trong đó thanh toán bằng tin mt 2000, s
còn l . ại DN chưa trả
→ Tài sản (nhà xưởng) tăng, Tài sản (tin mt) gim, N phi tr (s tin phi trả) tăng:
N TK TSCĐHH: 6000
Có TK Ti n m t: 2000
Có TK Ph i tr i bán: 4000 ngườ
3. DN A mua nguyên v t li u ph c v cho quá trình s n xu t v nh p kho, tr giá 200
đã thanh toán bằng tin mt.
→ Tài sả ệu) tăng, Tài sản (nguyên vt li n (tin mt) gim:
N TK Nguyên v t li u/ Có TK Ti n m t: 200
4. DN A thanh toán toàn b s ti n còn n t i nghi p v 2 b ng ti n g i ngân hàng
→ Tài sản (tin gi ngân hàng) gim, N phi tr (s tin phi tr) gim:
N TK Ph i tr i bán/ Có TK Ti n g i ngân hàng: 4000 ngườ
5. DN A nh n c n lý phát sinh trong tháng, ận được hoá đơn tiền điệ ủa văn phòng quả
tng s ti n ph ti n ải thanh toán là 500. DN A chưa tr
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
11
→ Chi phí (tiền điện) tăng, Nợ ền điện) tăng: phi tr (khon phi tr ti
N n/ Có TK Ph i tr i bán: 500 TK Chi phí điệ ngườ
6. DN A bán hàng (thành ph m) trong kho, giá v n c a lô hàng là 1000, giá bán c a
lô hàng là 1500. Khách hàng thanh toán m t n a b ng ti n m t, s còn l i thanh toán
vào k sau:
→ Tài sả ặt) tăng, Tài sả ải thu khách hàng) tăng, n (tin m n (khon ph Doanh thu (giá bán
của lô hàng thu được) tăng, Chi phí (giá vốn của lô hàng) tăng, Tài sn (hàng hoá xu t bán)
gim:
Ghi nh n giá v n: N n hàng bán/ Có TK Thành ph m: 1000 TK Giá v
Ghi nh n doanh thu: N n m t: 750 TK Ti
N TK Ph i thu khách hàng: 750
Có TK Doanh thu bán hàng: 1500
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
12
BÀI KI M TRA 1 NGUYÊN LÝ K TOÁN
ĐỀ 1
I.Tr l i thích ng n g m) ời đúng/sai các nhậ ịnh dưới đây và giản đ ọn (4 điể
1. Công ty ABC ghi nh n giá tr ti n trên b i k toán là ền và tương đương tiề ng cân đố ế
5000, trong đó ti trên tin mt ti qu ca công ty là 3500 s n gi TK
nhân c công ty là 1500. a ch
2. “Mua CCDC v ập kho, giá mua 200, đã thanh toán 50%, còn lại chưa thanh nh
toán”, kết qu ca giao dch này làm cho tng tài sn tng ngun vn ca DN
tăng lên 200.
3. Giá tr c a ch tiêu Li nhu i trên b i k toán luôn b ng ận chưa phân phố ảng cân đố ế
vi ch tiêu l i nhu n trên báo cáo k t qu ho ng kinh doanh. ế ạt độ
4. Kết c u c a các tài kho n thu c nhóm thu nh c xây d ng d a trên ập và chi phí đượ
cơ sở mi quan h ca thu nhp, chi phí vi vn CSH.
5. Vn CSH ch p có lãi t ho ng kinh doanh c a mình. tăng lên khi doanh nghiệ ạt độ
6. Doanh nghi p phát hi n b m t c p m t tài s n giá tr 100 tri ng. T i thệu đồ i
điểm phát hi xện đó sẽ y ra s mt cân bng gia tài sn và ngun vn: NV > TS
7. Định kho n N TK Ph i tr người bán/ Có TK Ti n m t: Thu i ng gi m TS, ộc đố
gim NV.
8. TK vay ngân hàng h ch toán doanh nghi i gi ệp thương mạ ng vi k t c u TK cho ế
vay doanh nghi p h ch toán t i. ại ngân hàng thương mạ
II. Bài t m) ập (6 điể
Ngày 1/2/2020, ông X m m ột văn phòng vấn lut. Trong tháng 2 có các nghi p v kinh
tế phát sinh như sau:
1. Đầu tư để văn phòng: 900 triệ m u bng tin mt, gi vào ngân hàng 200 triu, oto
để s dng 500 triu
2. Tr ti ng ti n m t tháng 2: 60 tri u ền thuê văn phòng bằ
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
13
3. Ông Y Z góp v n vào b ng m t s ch ng khoán giá tr 630 tri u m t s
máy tính 120 tri u
4. Thanh toán tiền điện, nước, điện thoi, internet trong tháng 2 là 20 triu
5. Thu phí tư vấn cho khách hàng trong tháng: 300 tri u b ng TGNH
6. Tính lương cho nhân viên trong tháng 2 là 80 triệu
7. Mua văn phòng phẩm để ệu. Đã thanh toán ngay bằ s dng 5 tri ng tin mt
8. Chi phí kh u hao tài s c là 15 tri u. ản xác định đượ
Yêu cu:
1. Định kho n k toán ế
2. Lp các báo cáo tháng 2/2020 c phòng ủa văn
ĐỀ 2
I.Tr l i thích ng n g m) ời đúng/sai các nhậ ịnh dưới đây và giản đ ọn (4 điể
1. Mr Huy là CSH c kinh doanh là HuyPro và HuyHa. M t kho n ph i thu ủa 2 cơ sở
phát sinh c a HuyPro có th c ghi nh n là kho n ph i thu c a HuyHa vì chúng đượ
cùng thuc m t CSH.
2. M t tài s c mua vản đượ i giá 350 t m phát k hai năm trước đây, năm 2011 do lạ ế
toán đã điều ch ỉnh tăng lên thành 450.
3. Năm 2008 Mr Hà đã đầu tư vào 600 triệu đồng để ột Spa. Năm 2011 có thành lp m
một công ty đề ệu đồ ết định ghi tăng ngh mua li spa vi giá 850 tri ng. Mr Hà quy
VCSH là 850 triệu đồng.
4. Tài khon ph i thu khách hàng luôn có s . dư bên Nợ
5. Tng tài s n cu i k l ớn hơn tổng tài s u k ch ng t trong k có CSH góp v n. ản đầ
6. S li u trên ch ng t k ế toán là cơ sở để ghi trên tài kho n k toán. ế
7. Tài s n và ngu n vn luôn cân b ng.
8. Ph i thu khách hàng là n ph i tr .
II. Bài t m) ập (6 điể
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
14
Công ty Mai Linh trong tháng 2/2020 có các nghi p v kinh t ế phát sinh như sau:
1. Vay ngân hàng nhp qu ti n m t 600
2. Kh u hao ô tô và các tài s n trong tháng 100
3. Nh n ti n m t t phí v n chuy n trong tháng 1500
4. Gi vào ngân hàng 1000
5. Tính lương cho nhân viên trong tháng 2 là 800
6. Thanh toán lương cho nhân viên 780 bng ti n m t
7. Đầu tư thêm mộ ô tô 700 chưa thanh toánt s
8. Chi phí qu n hình 30 thanh toán chuy n kho n ảng cáo trên đài truyề
9. Rao bán thanh lý 10 chi c xe ô tô vế i giá m i chi ếc 50
Yêu cu:
1. Định kho n k toán ế
2. Lp các báo cáo tháng 2/2020 c a công ty
ĐỀ 3
I.Tr l i thích ng n g m) ời đúng/sai các nhậ ịnh dưới đây và giản đ ọn (4 điể
1. Công ty Ann mua m t chi c oto v ế i n nay giá cgiá 500 cách đây 2 năm, hiệ a oto
này n u bán trên th ng là 300, công ty c n ph u ch nh theo giá 300.ế trườ i đi
2. Trong năm, công ty Ann bị l 150, điều này s tác động đến chi tiêu n ph i tr trên
bảng cân đố ối năm.i kế toán vào cu
3. Tng tài s n cu i k l ớn hơn tổng tài s u k ch ng t trong k doanh nghi p có ản đầ
lãi.
4. Thu nhp là kho i ích kinh tản làm tăng lợ ế trong tương lai.
5. Để kim tra s liu trên tài kho i ta lản ngư p b i kảng cân đố ế toán.
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
15
6. Ông A là ch m t doanh nghi p thì các kho n chi tiêu cá nhân c ủa ông A được phép
ghi nh n trong s k toán c a doanh nghi ế p.
7. Tài s n c a doanh nghi p không bao g m tài s n thuê.
8. Ph n.i tr người bán là tài s
II. Bài t m) ập (6 điể
Công ty ki m toán Hòa Phát trong tháng 2/2020 các nghi p v kinh t phát ế sinh như
sau:
1. Mua văn phòng phẩ m s dng trong tháng bng ti n mt 100
2. Khu hao tài s n trong tháng 200
3. Tính lương cho nhân viên trong tháng 2 là 500
4. Nhn ti n m t t n thu và ki m toán trong tháng 1200 phí tư vấ ế
5. Np thuế c bcho nhà nướ ng chuyn khon 50
6. Chi phí ăn ở, đi lại cho kế toán viên đi công tác đã chi bằng tin 120
7. Trang b m i m t s máy tính cho b phận văn phòng 250
8. Tuyn dụng trong tháng được 10 nhân viên mi.
9. Khách hàng thanh toán chuyn kho n 30 s n k trư c.
Yêu cu
1. Định khon kế toán
2. Lp các báo cáo tháng 2/2020 của văn phòng.
ĐỀ 4
I.Tr l i thích ng n g m) ời đúng/sai các nhậ ịnh dưới đây và giản đ ọn (4 điể
1. Doanh nghi p làm h ng m t tài s n có ngu n hình thành t n vay ngân hàng, điều
này d n TS gi m, NPT gi m ẫn đế
2. Vn t n t i quan h đối NV gi m ứng TS tăng –
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
16
3. Tng tài s n cu i k nh ng tài s u k ch ng t trong k doanh nghi p hơn tổ ản đầ
b thua l.
4. Giá ca tài sản được điều chnh theo mức độ lm phát.
5. V nguyên t i k toán có th không cân b ng. c bảng cân đố ế
6. Mua m t tài s n v ã thanh toán 60, n ới giá 100, đ chưa thanh toán 40. Nghiệp v
này làm tăng VCSH 40.
7. Tài khon thu nh p có s dư bên có
8. Giá tr ti n m t trên báo cáo tài chính c a doanh nghi p bao g m ti n m t c a CSH.
II. Bài t m) ập (6 điể
Salon làm tóc ACC trong tháng 2/2020 có các nghi p v kinh t ế phát sinh như sau:
1. Mua d u g i và các lo i m ph ẩm dùng trong tháng chưa thanh toán 180
2. Tính lương cho nhân viên trong tháng 2 là 100
3. Thanh toán lương cho nhân viên bằng ti n m t 90
4. Nh n ti n m t t phí c t, g i và làm tóc trong tháng 4800
5. Trang b mi mt s thi t b ế làm tóc 150
6. Thanh toán chuyn kho i bán ản 30 cho ngườ
7. Kh u hao thi t bế trong tháng 30
8. Tư vấn kiu tóc cho khách hàng min phí
9. Gia nhp hi p h i tóc c ng ti n m t 3 a thành ph và đóng phí hàng tháng b
Yêu cu:
1. Định kho n k toán ế
2. Lp các báo cáo tháng 2/2020 c a salon
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
17
CHƯƠNG 3: K TOÁN DN TÍCH VÀ CHU TRÌNH K TOÁN
3. Gi nh k k toán và k toán d n tích đị ế ế
3.1. K k toán ế
K k toán: vi c chia c t quá trình ho ng c a doanh nghi p thành t ng ế ạt độ
khong thi l nh k . gian để ập BCTC đị
Các nhà K i c a m t DN thành nh ng kho ng th i gian- ế toán phân chia vòng đờ
các k k toán. ế
K k ch, bên c k toán th m t ế toán thông thường: Năm dương lị ạnh đó kỳ ế
tháng ho c m t quý ho t kho ng th i gian khác( BCTC gi a k toán) c m niên độ ế
3.2 u ch nh Bút toán điề
- ti n msở t: Ghi nh ng c a các nghi p v kinh t trên báo cáo tài chính khi ận tác độ ế
và ch khi nh n ti n ho n ti n. c tr các kho ền và tương đương ti
- d n tích:Cơ sở Ghi nh n các nghi p v kinh t t i th m phát sinh, ch không ph i ế ời điể
thời điểm thu ti n ho c chi ti n
Nguyên t d n tích nguyên t c áp d ng xuyên su t trong k toán. Theo nguyên ắc sở ế
tc d n tích:
Doanh thu đượ ếm được ghi nhn khi ki c
ch không ph i khi nh n ận được ti
Nguyên t c phù h p: Chi phí ph ải được ghi
nhn trong k t ra doanh phát sinh đ
thu, không ph i trong k tr ti n
Nguyên t c áp d ng:
+ Nguyên t c th n tr c a các tài s n và các kho n thu ng: Không đánh giá cao hơn giá tr
nhập, không đánh giá thấp hơn giá trị các khon n phi tr và chi phí
+ Nguyên t p c phù h
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢ TR HC TP - NG CAO
18
3.3. Các d u ch nh ạng bút toán điề
Các dạng bút toán điều chnh
Bút toán điều ch nh Loi tài kho n
Ghi N Ghi Có
1. Chuy n t tài s n thành chi phí Chi phí Tài s n/tài kho u ản điề
chnh tài s n
2. Chuy n n ph i tr thành doanh thu N ph i tr Doanh thu
3. Ho ch toán c ng d n chi phí ph i tr Chi phí N ph i tr
4. H ch toán c ng d ồn doanh thu đã
phát sinh nhưng chưa được ghi nhn
Tài sn Doanh thu
3.3.1. Chuy n t tài s n thành chi phí
Kết qu c a bút toán d ng này làm cho chi phí trong k n m t tăng lên do chuy
phn tài s u chản. Bút toán điề nh d ng này g m các lo i sau:
Bút toán phân b chi phí tr c và bút toán kh u hao tài s n c trướ định (TSCĐ)
Bút toán phân b chi phí tr trước
Chi phí tr trước: Kho n chi thanh toán 1 l ng cho nhi u k k toán ần, nhưng tác dụ ế
sau đó (góp phầ ến to nên doanh thu cho nhiu k k toán sau đó).
- Dùng trong trư ợp chi phía đã thanh toán trước, nhưng dung cho nhiềng h u k kế
toán
- Dùng tài kho n 242- Chi phí tr trước để ghi nhn nhng khon chi phí tr trước.
Đây là tài khoả n tài s ến, có k t c u ca TK Tài s n,
- Ghi nhn kho n tr trước vào TK 242. Đế ận chi phí tươngn hết mi k, ghi nh ng
và ghi gi m TK 242, t c ghi gi m TS và tang chi phí. v u ậy đây là bút toán điề
chnh chuy n t tài kho n thành chi phí.
Ví d: c 12 tri u ti ng ti n Ngày 1/1/N, công ty thanh toán trư ền thuê văn phòng bằ
mt cho 12 tháng b u tính t tháng 1 t đ

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ HỌC TẬP SINH VIÊN CHẤT LƯỢNG CAO Biên soạn bởi Ban Chuyên Môn Liên Chi Đoàn Chất lượng Cao
MC LC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
1. Kế toán và chức năng cung cấp thông tin: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
2. Đối tượng phản ánh của kế toán: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
3. Các yêu cầu đối với thông tin kế toán: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
4. Các nguyên tắc kế toán cơ bản: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
5. Các phương pháp kế toán cơ bản: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
6. Chu trình kế toán: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
CHƯƠNG 2: GHI NHẬN CÁC GIAO DỊCH KINH TẾ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
2.1 Quy trình phân tích và ghi nhận các giao dịch . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
2.2 Tài khoản kế toán và ghi sổ kép . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
BÀI KIỂM TRA 1 NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN DỒN TÍCH VÀ CHU TRÌNH KẾ TOÁN . . . . . . . . . . . 17
3. Giả định kỳ kế toán và kế toán dồn tích . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
3.1. Kỳ kế toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
3.2 Bút toán điều chỉnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
3.3. Các dạng bút toán điều chỉnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
3.3.1. Chuyển từ tài sản thành chi phí . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
3.3.2 Chuyển Nợ phải trả thành Doanh thu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
3.3.3 Hạch toán cộng dồn chi phí phải trả . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
3.3.4 Hạch toán cộng dồn doanh thu đã phát sinh nhưng chưa được ghi nhận
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
3.4. Lập và trình bày các báo cáo tài chính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
CHƯƠNG 4: CHU TRÌNH KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP . . . . . . . . . . 23
4.1. Các phương pháp kế toán hàng tồn kho . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
4.3. So sánh kế toán mua hàng và kế toán bán hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
4.5. Kết thúc kỳ kế toán và lập báo cáo tài chính cho DN thương mại . . . . . . . 25
CHƯƠNG 5: SỔ KẾ TOÁN VÀ CÁC HÌNH THỨC KẾ TOÁN . . . . . . . . . . . . . 26
5.1. Sổ kế toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
5.2. Các hình thức kế toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG 1: TNG QUAN V K TOÁN
1. Kế toán và chức năng cung cấp thông tin:
1.1 K
ế toán là gì?
- Kế toán là hệ thống đo lường các hoạt động kinh doanh, là quá trình ghi chép và cung cấp
thông tin về kết quả cho những người ra quyết định.
1.2. Chức năng cung cấp thông tin ca kế toán:
1.2.1. Các hoạt động cơ bản ca kế toán: 1. Xác định/Nhận 2. Ghi chép các hoạt 3. Truyền tải thông dạng các hoạt động động kinh doanh tin về các hoạt động kinh tế này
1.2.2. Các gi định cơ bản ca kế toán:
- Thước đo tiền t: chỉ ghi nhận trong sổ sách kế toán những dữ liệu, giao dịch có thể đo
lường được bằng tiền.
- K kế toán:
+ Các doanh nghiệp cần các báo cáo định kỳ, do đó các nhà kế toán chuẩn bị các báo cáo
tài chính và các báo cáo kế toán khác theo từng kỳ cụ thể một cách thường xuyên.
+ Giao dịch phát sinh của kỳ kế toán nào sẽ được ghi ở Báo cáo tài chính và Sổ kế toán ở
kỳ đó, tuyệt đối không ghi ở kỳ khác.
- Thc th kinh doanh: Hoạt động của một thực thể kinh doanh phải được phân biệt và
ghi chép tách biệt với các hoạt động của các chủ sở hữu và các thực thể kinh doanh khác.
- Hoạt động liên tc: Doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong
thời gian đủ dài để thực hiện những mục tiêu hiện có của nó.
1.2.3. Các loi thông tin kế toán:
- Người ta chia các đối tượng sử dụng thông tin kế toán thành hai nhóm: Đối tượng bên
trong doanh nghiệp (các nhà quản trị, nhân viên cao cấp,…) và Đối tượng bên ngoài doanh
nghiệp (chủ nợ, nhà đầu tư, cơ quan quản lý,…).
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 1
NGUYÊN LÝ K TOÁN
- Tương ứng với 2 nhóm đối tượng trên, kế toán đã phát triển thành 2 nhánh để đáp ứng
nhu cầu thông tin tốt hơn là Kế toán tài chính Kế toán qun tr.
* So sánh Kế toán tài chính và Kế toán qun tr:
Kế toán tài chính
Kế toán qun tr
Đối tượng - Đối tượng bên ngoài doan - Đối tượng bên trong doanh phục vụ nghiệp là chủ yếu. nghiệp
Đặc điểm - Thông tin tổng quát về tất cả - Thông tin chi tiết, cụ thể về từng thông tin
các hoạt động của đơn vị.
hoạt động kinh doanh cụ thể.
- Phản ánh những thông tin mang - Hướng tới tương lai của doanh
tính chất lịch sử. Đề cao tính nghiệp. Đề cao tính linh hoạt, kịp
khách quan, trung thực, hợp lý. thời. - Có tính pháp lý. - Không có tính pháp lý. Lập
và - Cung cấp và thông tin dựa vào - Cung cấp thông tin dựa vào hệ
trình bày hệ thống Báo cáo tài chính.
thống Báo cáo kế toán quản trị. báo cáo
- BCTC phải được lập theo mẫu - BCKTQT không có mẫu biểu
biểu, chuẩn mực kế toán và chế theo qui định, linh hoạt theo yêu
độ kế toán hiện hành.
cầu quản trị của doanh nghiệp.
- Lập định kỳ ( tháng, quý, năm). - Lập thường xuyên, linh hoạt theo
yêu cầu của nhà quản trị.
2. Đối tượng phn ánh ca kế toán:
2.1. Phương trình kế toán cơ bản: Tài sản = Nguồn vốn
Tài sản = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 2
NGUYÊN LÝ K TOÁN
2.2. Đối tượng phn ánh ca kế toán:
2.2.1. Tài sn:
- Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.
VD: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, phải thu khách hàng, hàng tồn kho, tài sản cổ định, nhà xưởng,…
- Điều kiện ghi nhận tài sản:
+ DN chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.
+ Giá trị của tài sản được xác định một cách đáng tin cậy.
( Nếu các khoản chi bỏ ra không chắc chắn sẽ mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho
DN thì sẽ được ghi nhận ngay vào BCKQHĐKD ngay khi phát sinh).
* Tài sn và nguyên tc giá gc:
- Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc ( là giá lần đầu tiên được ghi trong sổ kế toán).
- Giá gốc của tài sản được xác định theo 2 cách:
+ Tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp
lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận.
+Tính bằng toàn bộ chi phí hợp lí mà DN phải bỏ ra để có được tài sản và đưa nó vào trạng
thái sẵn sàng sử dụng.
2.2.2. Ngun vn:
Là những nguồn tạo nên tài sản của đơn vị, doanh nghiệp. Gồm 2 nguồn chính:
a. N phi tr:
- Là nghĩa vụ hiện tại của DN, phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà đơn vị phải
thanh toán từ các nguồn lực của mình.
b. Vn ch s hu:
- Là giá trị vốn của DN, được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của DN trừ đi nợ phải trả.
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 3
NGUYÊN LÝ K TOÁN
- Thể hiện quyền của các chủ sở hữu đối với tài sản của DN. Vốn chủ sở hữu Vốn góp CSH Lợi nhuận giữ lại Cổ phiếu phát hành + Lợi nhuận ròng (Đối với công ty CP) - Cổ tức
Vốn chủ sở hữu = Vốn góp chủ sở hữu + Lợi nhuận giữ lại (LNGL)
LNGL = LNGL + Thu nhập ròng - Cổ tức đã chia (đầu kỳ) (1 kỳ)
Thu nhập ròng = Thu nhập 1 kỳ kế toán - Chi phí 1 kỳ kế toán 1 kỳ kế toán
- Vốn chủ sở hữu tăng khi : + Chủ sở hữu góp thêm vốn.
+ Thu nhập 1 kỳ kế toán tăng (TNR).
(Thu nhập từ hoạt động kinh doanh)
- Vốn chủ sở hữu giảm khi: + Chủ sở hữu rút vốn.
+ Chi phí 1 kỳ kế toán phát sinh.
+ Chia cổ tức cho các cổ đông. c. Thu nhp:
- Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế DN thu được trong lỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động
sản xuất, kkinh doanh và các hoạt động khác của DN.
- Góp phần làm tăng VCSH, không bao gồm khoản góp vốn của cổ đông hoặc CSH.
Biểu hiện cụ thể của lợi ích kinh tế tăng thêm trong kỳ kế toán.
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 4
NGUYÊN LÝ K TOÁN Tài sản tăng Thu nhập tăng Nợ phải trả giảm d. Chi phí:
- Là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán dưới hình thức các
khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ.
- Tác động làm giảm VCSH, không bao gồm các khoản rút vốn hoặc phân chia cho CSH.
Biểu hiện cụ thể của lợi ích kinh tế giảm đi trong kỳ kế toán. Tài sản giảm Chi phí tăng Nợ phải trả tăng
3. Các yêu cầu đối vi thông tin kế toán:
3.1. Các đặc điểm định tính ca thông tin kế toán theo chun mc kế toán quc tế:
- Tính thích hp Relevant:
+ Có thể tạo ra sự khác biệt trong quyết định của người sử dụng thông tin.
+ Phải có giá trị trong việc dự báo và xác nhận.
+ Phải cân nhắc tính trọng yếu của thông tin.
- Trình bày trung thc Faithful representation:
+ Đầy đủ: Bao gồm tất cả các thông tin cần thiết để người sử dụng thông tin có thể hiểu
được hiện tượng mô tả.
+ Khách quan: Không có sự thiên vị trong việc lựa chọn hoặc trình bày các thông tin. + Không có sai sót.
- Đặc điểm h tr: Có thể so sánh; Có thể kiểm chứng; Kịp thời và dễ hiểu.
4. Các nguyên tc kế toán cơ bản:
4.1. Nguyên t
ắc cơ sở dn tích:
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 5
NGUYÊN LÝ K TOÁN
Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích:
- Doanh thu được coi là kiếm được và được ghi nhận khi hàng hóa dịch vụ được cung cấp
cho khách hàng ở một mức giá đã xác định và với sự đảm bảo hợp lý về khả năng thu được lợi ích kinh tế.
- Chi phí được coi là phát sinh và được ghi nhận khi lợi ích kinh tế hoặc một nguồn lực
được sử dụng bị mất đi trong kỳ hiện tại, làm giảm vốn chủ sở hữu.
4.2. Nguyên tc hoạt động liên tc:
- BCTC phải được lập trên cơ sở giả định là dianh nghiệp đang hoạt động liên tục và sẽ
tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai gần.
4.3. Nguyên tc giá gc:
- Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản không được thay đổi trừ khi
có qui định khác trong chuẩn mực kế toán cụ thể.
4.4. Nguyên tc phù hp:
- Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh
thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó.
4.5. Nguyên tc nht quán:
- Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống
nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm. Khi có thay đổi chính sách và phương pháp kế toán
đã chọn thì phải giải trình lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong phần thuyết minh báo cáo tài chính.
4.6. Nguyên tc thn trng:
Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
+ Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn;
+ Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập;
+ Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí;
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 6
NGUYÊN LÝ K TOÁN
+ Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu
được lợi ích kinh tế, còn chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.
4.7. Nguyên tc trng yếu:
- Tính trọng yếu phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của thông tin hoặc các sai sót được đánh
giá trong hoàn cảnh cụ thể.
5. Các phương pháp kế toán cơ bản:
5.1. Phương pháp chứng t:
- Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành vào trong bản chứng từ
kế toán bằng giấy hoặc các mẫu chứng từ điện tử
- Phương pháp chứng từ biểu hiện ở 2 nội dung: Hệ thống bản hoặc mẫu chứng từ kế toán
và chương trình luân chuyển chứng từ.
5.2. Phương pháp tài khoản:
- Là phương pháp phân loại, hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh riêng biệt theo
đối tượng kế toán cụ thể.
5.3. Phương pháp tính giá:
- Dùng thước đo giá trị để tính toán và xác định giá trị của tài sản (sau khi tài sản vận
động, biến đổi) theo những nguyên tắc nhất định.
5.4. Phương pháp tổng hợp cân đối:
- Sử dụng để tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của
đối tượng kế toán nhằm cung cấp các chỉ tiêu kinh tế tài chính nhất định cho các đối tượng
sử dụng thông tin kế toán.
6. Chu trình kế toán:
-
Chu trình kế toán là quá trình thu thập và ghi chép các thông tin kế toán trong kỳ và xử
lý các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến nhiều kỳ kế toán và lập các báo cáo tài chính.
- Các bước của chu trình kế toán:
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 7
NGUYÊN LÝ K TOÁN Bước 2: Bước 3: Bước 1: Xử lí và phân bổ Khóa sổ, kết Ghi nhận các tác động của các chuyển các khoản giao dịch kinh tế giao dịch kinh tế thu nhập, chi phí phát sinh tại đơn liên quan; phản để xác định vị. ánh đúng giá trị KQKD, LNGL và của các khoản lập BCTC. mục tài sản và nguồn vốn trên các BCTC.
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 8
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG 2: GHI NHẬN CÁC GIAO DCH KINH T
2.1 Quy trình phân tích và ghi nhn các giao dch
- Thu thập chứng từ phản ánh từng giao dịch và sự kiện phát sinh
- Ghi chép các nghiệp vụ phát sinh vào sổ nhật ký → sổ cái các tài khoản → tính số dư trên các tài khoản
- Thực hiện các bút toán điều chỉnh cuối kỳ
- Lập bảng cân đối thử, báo cáo tài chính và khoá sổ kế toán
2.2 Tài khon kế toán và ghi s kép
- Tài khon: ghi lại sự biến động tăng/giảm của một khoản mục cụ thể của TS, NPT, VCSH, TN, CP
- Nội dung: bao gồm số dư đầu kỳ/cuối kỳ (tại một thời điểm), số phát sinh tăng/giảm (tại một thời kỳ).
- SD cuối kỳ = SD đầu kỳ + Số phát sinh tăng – Số phát sinh giảm
- Nguyên tắc ghi phát sinh tăng/giảm ca các TK (sẽ có 1 số trường hợp ngoại lệ):
o Loại tài sản, chi phí: Tăng ghi Nợ, giảm ghi Có
o Loại NPT, VCSH, TN: Tăng ghi Có, giảm ghi Nợ
o Tài khoản trên Bảng cân đối kế toán (BCĐKT): Có số dư cuối kỳ nếu có chênh lệch giữa
số dư bên Nợ và bên Có
o Tài khoản liên quan đến TN, CP: Được kết chuyển cuối kỳ → không có số dư cuối kỳ
Phương trình kế toán cơ bản:
Tài sn = Ngun vn = N phi tr + Vn ch s hu
= Nợ phải trả + Vốn góp của CSH + Lợi nhuận giữ lại
= NPT + Vốn góp + LNGL đầu kỳ + Lãi/lỗ ròng trong kỳ – Cổ tức trả trong kỳ
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 9
NGUYÊN LÝ K TOÁN
Cách xác định và ghi nhận bút toán kép (với mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh):
- Xác định cấu phần của phương trình kế toán bị ảnh hưởng (ít nhất 2 biến động tăng/giảm)
sao cho dấu bằng của phương trình kế toán không đổi
- Phản ánh các biến động vào ít nhất 2 đầu tài khoản, gồm bên Nợ và bên Có. Ghi Nợ trước,
ghi Có sau, sao cho tổng các bút toán bên nợ luôn luôn bằng tổng các bút toán bên Có
Ví d: Vi mi giao dịch dưới đây, hãy xác định cu phn của phương trình kế toán
b
ảnh hưởng và định khon:
1. DN A được nhn khoản đầu tư từ ch s hu bng tin mt, tr giá 8000.
→ Tài sản (tiền mặt) tăng, Vốn chủ sở hữu (vốn góp) tăng:
Nợ TK Tiền mặt/Có TK Vốn góp: 8000
2. DN A mua một nhà xưởng tr giá 6000, trong đó thanh toán bằng tin mt 2000, s
còn l
ại DN chưa trả.
→ Tài sản (nhà xưởng) tăng, Tài sản (tiền mặt) giảm, Nợ phải trả (số tiền phải trả) tăng: Nợ TK TSCĐHH: 6000 Có TK Tiền mặt: 2000
Có TK Phải trả người bán: 4000
3. DN A mua nguyên vt liu phc v cho quá trình sn xut v nhp kho, tr giá 200
đã thanh toán bằng tin mt.
→ Tài sản (nguyên vật liệu) tăng, Tài sản (tiền mặt) giảm:
Nợ TK Nguyên vật liệu/ Có TK Tiền mặt: 200
4. DN A thanh toán toàn b s tin còn n ti nghip v 2 bng tin gi ngân hàng
→ Tài sản (tiền gửi ngân hàng) giảm, Nợ phải trả (số tiền phải trả) giảm:
Nợ TK Phải trả người bán/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 4000
5. DN A nhận được hoá đơn tiền điện của văn phòng quản lý phát sinh trong tháng,
t
ng s tin phải thanh toán là 500. DN A chưa trả tin
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 10
NGUYÊN LÝ K TOÁN
→ Chi phí (tiền điện) tăng, Nợ phải trả (khoản phải trả tiền điện) tăng:
Nợ TK Chi phí điện/ Có TK Phải trả người bán: 500
6. DN A bán hàng (thành phm) trong kho, giá vn ca lô hàng là 1000, giá bán ca
lô hàng là 1500. Khách hàng thanh toán m
t na bng tin mt, s còn li thanh toán vào k sau:
→ Tài sản (tiền mặt) tăng, Tài sản (khoản phải thu khách hàng) tăng, Doanh thu (giá bán
của lô hàng thu được) tăng, Chi phí (giá vốn của lô hàng) tăng, Tài sản (hàng hoá xuất bán) giảm:
Ghi nhận giá vốn: Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Thành phẩm: 1000
Ghi nhận doanh thu: Nợ TK Tiền mặt: 750
Nợ TK Phải thu khách hàng: 750
Có TK Doanh thu bán hàng: 1500
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 11
NGUYÊN LÝ K TOÁN
BÀI KIM TRA 1 NGUYÊN LÝ K TOÁN ĐỀ 1
I.Tr lời đúng/sai các nhận định dưới đây và giải thích ngn gọn (4 điểm)
1. Công ty ABC ghi nhận giá trị tiền và tương đương tiền trên bảng cân đối kế toán là
5000, trong đó tiền mặt tại quỹ của công ty là 3500 và số dư trên tiền gửi TK cá
nhân của chủ công ty là 1500.
2. “Mua CCDC về nhập kho, giá mua 200, đã thanh toán 50%, còn lại chưa thanh
toán”, kết quả của giao dịch này làm cho tổng tài sản và tổng nguồn vốn của DN tăng lên 200.
3. Giá trị của chỉ tiêu Lợi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán luôn bằng
với chỉ tiêu lợi nhuận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
4. Kết cấu của các tài khoản thuộc nhóm thu nhập và chi phí được xây dựng dựa trên
cơ sở mối quan hệ của thu nhập, chi phí với vốn CSH.
5. Vốn CSH chỉ tăng lên khi doanh nghiệp có lãi từ hoạt động kinh doanh của mình.
6. Doanh nghiệp phát hiện bị mất cắp một tài sản có giá trị 100 triệu đồng. Tại thời
điểm phát hiện đó sẽ xảy ra sự mất cân bằng giữa tài sản và nguồn vốn: NV > TS
7. Định khoản Nợ TK Phải trả người bán/ Có TK Tiền mặt: Thuộc đối ứng giảm TS, giảm NV.
8. TK vay ngân hàng hạch toán ở doanh nghiệp thương mại giống với kết cấu TK cho
vay doanh nghiệp hạch toán tại ngân hàng thương mại.
II. Bài tập (6 điểm)
Ngày 1/2/2020, ông X mở một văn phòng tư vấn luật. Trong tháng 2 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Đầu tư để mở văn phòng: 900 triệu bằng tiền mặt, gửi vào ngân hàng 200 triệu, oto để sử dụng 500 triệu
2. Trả tiền thuê văn phòng bằng tiền mặt tháng 2: 60 triệu
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 12
NGUYÊN LÝ K TOÁN
3. Ông Y và Z góp vốn vào bằng một số chứng khoán có giá trị 630 triệu và một số máy tính 120 triệu
4. Thanh toán tiền điện, nước, điện thoại, internet trong tháng 2 là 20 triệu
5. Thu phí tư vấn cho khách hàng trong tháng: 300 triệu bằng TGNH
6. Tính lương cho nhân viên trong tháng 2 là 80 triệu
7. Mua văn phòng phẩm để sử dụng 5 triệu. Đã thanh toán ngay bằng tiền mặt
8. Chi phí khấu hao tài sản xác định được là 15 triệu.
Yêu cu: 1. Định khoản kế toán
2. Lập các báo cáo tháng 2/2020 của văn phòng ĐỀ 2
I.Tr lời đúng/sai các nhận định dưới đây và giải thích ngn gọn (4 điểm)
1. Mr Huy là CSH của 2 cơ sở kinh doanh là HuyPro và HuyHa. Một khoản phải thu
phát sinh của HuyPro có thể được ghi nhận là khoản phải thu của HuyHa vì chúng cùng thuộc một CSH.
2. Một tài sản được mua với giá 350 từ hai năm trước đây, năm 2011 do lạm phát kế
toán đã điều chỉnh tăng lên thành 450.
3. Năm 2008 Mr Hà đã đầu tư vào 600 triệu đồng để thành lập một Spa. Năm 2011 có
một công ty đề nghị mua lại spa với giá 850 triệu đồng. Mr Hà quyết định ghi tăng VCSH là 850 triệu đồng.
4. Tài khoản phải thu khách hàng luôn có số dư bên Nợ.
5. Tổng tài sản cuối kỳ lớn hơn tổng tài sản đầu kỳ chứng tỏ trong kỳ có CSH góp vốn.
6. Số liệu trên chứng từ kế toán là cơ sở để ghi trên tài khoản kế toán.
7. Tài sản và nguồn vốn luôn cân bằng.
8. Phải thu khách hàng là nợ phải trả.
II. Bài tập (6 điểm)
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 13
NGUYÊN LÝ K TOÁN
Công ty Mai Linh trong tháng 2/2020 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Vay ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 600
2. Khấu hao ô tô và các tài sản trong tháng 100
3. Nhận tiền mặt từ phí vận chuyển trong tháng 1500
4. Gửi vào ngân hàng 1000
5. Tính lương cho nhân viên trong tháng 2 là 800
6. Thanh toán lương cho nhân viên 780 bằng tiền mặt
7. Đầu tư thêm một số ô tô 700 chưa thanh toán
8. Chi phí quảng cáo trên đài truyền hình 30 thanh toán chuyển khoản
9. Rao bán thanh lý 10 chiếc xe ô tô với giá mỗi chiếc 50
Yêu cu: 1. Định khoản kế toán
2. Lập các báo cáo tháng 2/2020 của công ty ĐỀ 3
I.Tr lời đúng/sai các nhận định dưới đây và giải thích ngn gọn (4 điểm)
1. Công ty Ann mua một chiếc oto với giá 500 cách đây 2 năm, hiện nay giá của oto
này nếu bán trên thị trường là 300, công ty cần phải điều chỉnh theo giá 300.
2. Trong năm, công ty Ann bị lỗ 150, điều này sẽ tác động đến chi tiêu nợ phải trả trên
bảng cân đối kế toán vào cuối năm.
3. Tổng tài sản cuối kỳ lớn hơn tổng tài sản đầu kỳ chứng tỏ trong kỳ doanh nghiệp có lãi.
4. Thu nhập là khoản làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai.
5. Để kiểm tra số liệu trên tài khoản người ta lập bảng cân đối kế toán.
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 14
NGUYÊN LÝ K TOÁN
6. Ông A là chủ một doanh nghiệp thì các khoản chi tiêu cá nhân của ông A được phép
ghi nhận trong sổ kế toán của doanh nghiệp.
7. Tài sản của doanh nghiệp không bao gồm tài sản thuê.
8. Phải trả người bán là tài sản.
II. Bài tập (6 điểm)
Công ty kiểm toán Hòa Phát trong tháng 2/2020 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Mua văn phòng phẩm sử dụng trong tháng bằng tiền mặt 100
2. Khấu hao tài sản trong tháng 200
3. Tính lương cho nhân viên trong tháng 2 là 500
4. Nhận tiền mặt từ phí tư vấn thuế và kiểm toán trong tháng 1200
5. Nộp thuế cho nhà nước bằng chuyển khoản 50
6. Chi phí ăn ở, đi lại cho kế toán viên đi công tác đã chi bằng tiền 120
7. Trang bị mới một số máy tính cho bộ phận văn phòng 250
8. Tuyển dụng trong tháng được 10 nhân viên mới.
9. Khách hàng thanh toán chuyển khoản 30 số nợ kỳ trước. Yêu cu
1. Định khoản kế toán
2. Lập các báo cáo tháng 2/2020 của văn phòng. ĐỀ 4
I.Tr lời đúng/sai các nhận định dưới đây và giải thích ngn gọn (4 điểm)
1. Doanh nghiệp làm hỏng một tài sản có nguồn hình thành từ nợ vay ngân hàng, điều
này dẫn đến TS giảm, NPT giảm
2. Vẫn tồn tại quan hệ đối ứng TS tăng – NV giảm
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 15
NGUYÊN LÝ K TOÁN
3. Tổng tài sản cuối kỳ nhỏ hơn tổng tài sản đầu kỳ chứng tỏ trong kỳ doanh nghiệp bị thua lỗ.
4. Giá của tài sản được điều chỉnh theo mức độ lạm phát.
5. Về nguyên tắc bảng cân đối kế toán có thể không cân bằng.
6. Mua một tài sản với giá 100, đã thanh toán 60, nợ chưa thanh toán 40. Nghiệp vụ này làm tăng VCSH 40.
7. Tài khoản thu nhập có số dư bên có
8. Giá trị tiền mặt trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp bao gồm tiền mặt của CSH.
II. Bài tập (6 điểm)
Salon làm tóc ACC trong tháng 2/2020 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Mua dầu gội và các loại mỹ phẩm dùng trong tháng chưa thanh toán 180
2. Tính lương cho nhân viên trong tháng 2 là 100
3. Thanh toán lương cho nhân viên bằng tiền mặt 90
4. Nhận tiền mặt từ phí cắt, gội và làm tóc trong tháng 4800
5. Trang bị mới một số thiết bị làm tóc 150
6. Thanh toán chuyển khoản 30 cho người bán
7. Khấu hao thiết bị trong tháng 30
8. Tư vấn kiểu tóc cho khách hàng miễn phí
9. Gia nhập hiệp hội tóc của thành phố và đóng phí hàng tháng bằng tiền mặt 3
Yêu cu: 1. Định khoản kế toán
2. Lập các báo cáo tháng 2/2020 của salon
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 16
NGUYÊN LÝ K TOÁN
CHƯƠNG 3: K TOÁN DN TÍCH VÀ CHU TRÌNH K TOÁN
3. Gi định k kế toán và kế toán dn tích
3.1. K kế toán
Kỳ kế toán: Là việc chia cắt quá trình hoạt động của doanh nghiệp thành từng
khoảng thời gian để lập BCTC định kỳ.
Các nhà Kế toán phân chia vòng đời của một DN thành những khoảng thời gian- các kỳ kế toán.
Kỳ kế toán thông thường: Năm dương lịch, bên cạnh đó kỳ kế toán có thể là một
tháng hoặc một quý hoặc một khoảng thời gian khác( BCTC giữa niên độ kế toán)
3.2 Bút toán điều chnh
-
Cơ sở tin mt: Ghi nhận tác động của các nghiệp vụ kinh tế trên báo cáo tài chính khi
và chỉ khi nhận tiền hoặc trả các khoản tiền và tương đương tiền.
- Cơ sở dn tích: Ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế tại thời điểm phát sinh, chứ không phải
thời điểm thu tiền hoặc chi tiền
Nguyên tắc cơ sở dồn tích là nguyên tắc áp dụng xuyên suốt trong kế toán. Theo nguyên tắc dồn tích:
Doanh thu được ghi nhận khi kiếm được Nguyên tắc phù hợp: Chi phí phải được ghi
chứ không phải khi nhận được tiền
nhận trong kỳ nó phát sinh để tả ra doanh
thu, không phải trong kỳ trả tiền
Nguyên tc áp dng:
+ Nguyên tắc thận trọng: Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu
nhập, không đánh giá thấp hơn giá trị các khoản nợ phải trả và chi phí + Nguyên tắc phù hợp
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 17
NGUYÊN LÝ K TOÁN
3.3. Các dạng bút toán điều chnh
Các dạng bút toán điều chnh
Bút toán điều chnh
Loi tài khon Ghi N Ghi Có
1. Chuyển từ tài sản thành chi phí Chi phí
Tài sản/tài khoản điều chỉnh tài sản
2. Chuyển nợ phải trả thành doanh thu Nợ phải trả Doanh thu
3. Hoạch toán cộng dồn chi phí phải trả Chi phí Nợ phải trả
4. Hạch toán cộng dồn doanh thu đã Tài sản Doanh thu
phát sinh nhưng chưa được ghi nhận
3.3.1. Chuyn t tài sn thành chi phí
Kết quả của bút toán dạng này làm cho chi phí trong kỳ tăng lên do chuyển một
phần tài sản. Bút toán điều chỉnh dạng này gồm các loại sau:
Bút toán phân bổ chi phí trả trước và bút toán khấu hao tài sản cố định (TSCĐ)
Bút toán phân b chi phí tr trước
Chi phí tr trước: Khoản chi thanh toán 1 lần, nhưng có tác dụng cho nhiều kỳ kế toán
sau đó (góp phần tạo nên doanh thu cho nhiều kỳ kế toán sau đó).
- Dùng trong trường hợp chi phía đã thanh toán trước, nhưng dung cho nhiều kỳ kế toán
- Dùng tài khoản 242- Chi phí trả trước để ghi nhận những khoản chi phí trả trước.
Đây là tài khoản tài sản, có kết cấu của TK Tài sản,
- Ghi nhận khoản trả trước vào TK 242. Đến hết mỗi kỳ, ghi nhận chi phí tương ứng
và ghi giảm TK 242, tức ghi giảm TS và tang chi phí. Vì vậy đây là bút toán điều
chỉnh chuyển từ tài khoản thành chi phí.
Ví d: Ngày 1/1/N, công ty thanh toán trước 12 triệu tiền thuê văn phòng bằng tiền
mặt cho 12 tháng bắt đầu tính từ tháng 1
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TR HC TP - BAN CHUYÊN MÔN LCĐ CHẤT LƯỢNG CAO 18