Đề cương ôn tập có đáp án - Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 1. Đồng chí hiểu thế nào là mối quan hệ giữa tập trung và dân chủ?A. Tập trung dân chủ là một nguyên tắc thống nhất, do nguyên tắc tập trung và nguyên tắc dân chủ ghép lại.B. Tập trung dân chủ là hai nguyên tắc khác nhau được ghép lại với nhau.C. Tập trung dân chủ là hai nguyên tắc tách biệt nhau trong nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng Cộng sản. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
9 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề cương ôn tập có đáp án - Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 1. Đồng chí hiểu thế nào là mối quan hệ giữa tập trung và dân chủ?A. Tập trung dân chủ là một nguyên tắc thống nhất, do nguyên tắc tập trung và nguyên tắc dân chủ ghép lại.B. Tập trung dân chủ là hai nguyên tắc khác nhau được ghép lại với nhau.C. Tập trung dân chủ là hai nguyên tắc tách biệt nhau trong nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng Cộng sản. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

30 15 lượt tải Tải xuống
ĐỀ CƯƠNG MÔN XÂY DỰNG ĐẢNG
Câu 1. Đồng chí hiểu thế nào là mối quan hệ giữa tập trung và dân chủ?
A. Tập trung dân chủ là một nguyên tắc thống nhất, do nguyên tắc tập trung và nguyên tắc
dân chủ ghép lại.
B. Tập trung dân chủ là hai nguyên tắc khác nhau được ghép lại với nhau.
C. Tập trung dân chủ là hai nguyên tắc tách biệt nhau trong nguyên tắc tổ chức và hoạt
động của Đảng Cộng sản.
D. Tập trung dân chủ là một nguyên tắc thống nhất, không phải do nguyên tắc tập trung và
nguyên tắc dân chủ ghép lại
Câu 2. Nghị quyết của Đảng chỉ có giá trị thi hành khi nào?
A. Có hơn một nửa số thành viên tham gia tán thành thông qua.
B. Có hơn 2/3 số thành viên tham gia tán thành thông qua.
C. Có 1/3 số thành viên tham gia tán thành thông qua.
D. Phải đủ 100% số thành viên tham gia tán thành thông qua.
Câu 3. Theo đồng chí, những nguyên tắc nào là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng
Cộng sản Việt Nam?
A. Tập trung dân chủ, Tự phê bình và phê bình, Đoàn kết thống nhất trong Đảng.
B. Đảng gắn bó mật thiết với Nhân dân, Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và
Pháp luật.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 4. Nguyên tắc o sau đây nguyên tắc t chức và hoạt động của Đng Cộng sn Việt
Nam?
A. Hiệp thương dân chủ.
B. Thảo luận công khai và dân chủ.
C. Tập trung dân chủ.
D. Dân chủ hình thức
Câu 5. Khẩu hiệu hành động của Liên đoàn những Người cộng sản được xác định tại Đại
hội lần thứ nhất vào mùa hè năm 1847 là:
A. Anh em công nhân toàn thế giới đoàn kết lại.
B. Những người cộng sản toàn thế giới đoàn kết lại.
C. Vô sản tất cả các nước đoàn kết lại.
D. Công nhân toàn thế giới hãy đoàn kết lại.
Câu 6. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản là:
A. Nờiđào huyệt” cn Chnga bản và y dựng xã hội mới - hội cộng sản
chnga.
B. Đấu tranh chống cường hào ác bá.
C. Làm giàu cho giai cấp của mình để không còn là vô sản nữa.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 7. Nhận định nào sau đây không đúng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?
A. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa
B. Làm giàu cho giai cấp của mình
C. Giải phóng nhân loại khỏi áp bức, bóc lột
D. Xây dựng Chủ nghĩa cộng sản
Câu 8. Điều kiện để giai cấp công nhân thực hiện thànhng sứ mệnh lịch sử của mình
gì?
A. Có người dẫn đường, chỉ lối.
B. Được tiếp xúc với khoa học kỹ thuật sớm nhất.
C. Thành lập được chính đảng của mình.
D. Giai cấp công nhân đã phát triển lớn mạnh.
Câu 9. Đảng Cộng sản ra đời do sự kết hợp của những yếu tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân.
B. Chủ nghĩa Mác với Chủ nghĩa tư bản.
C. Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức với Chủ nghĩa Mác.
D. Chủ nghĩa Mác với giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
Câu 10. Tại sao lại nói Đảng cộng sản ra đời là tất yếu?
A. Do yêu cầu lãnh đạo giai cấp vô sản chống lại giai cấp tư sản.
B. Do giai cấp vô sản cần người lãnh đạo.
C. Do giai cấp vô sản còn yếu.
D. Do giai cấp vô sản muốn như vậy.
Câu 11. Nhận định đúng về bản chất của Đảng cộng sản?
A. Đảng cộng sản là chính đảng của giai cấp nông dân, đội tiên phong của của giai cấp
công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc, mang bản chất giai cấp công nhân.
B. Đảng cộng sản là chính đảng của giai cấp công nhân, đội tiên phong của giai cấp công
nhân, nhân dân lao động và của dân tộc, mang bản chất giai cấp công nhân.
C. Đảng cộng sản là chính đảng của giai cấp công nhân, đội tiên phong của giai cấp nông
dân, nhân dân lao động và của dân tộc, mang bản chất của giai cấp công nhân.
D. Đảng cộng sản là chính đảng của giai cấp công nhân, đội tiên phong của giai cấp công
nhân, nhân dân lao động và của toàn thế giới, mang bản chất của giai cấp công nhân.
Câu 12. Nhận định đúng về lý tưởng của Đảng cộng sản?
A. Lý tưởng giai cấp công nhân.
B. Lý tưởng Cộng sản
C. Lý tưởng giai cấp vô sản
D. Tất cả các phương án trên
Câu 13. Hệ tư tưởng của Đảng cộng sản là gì?
A. Chủ nghĩa của những người vô sản.
B. Chủ nghĩa của giai cấp công nhân.
C. Chủ nghĩa Mác: học thuyết về những điều kiện giải phóng giai cấp vô sản.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 14. Mục đích của Đảng cộng sản là gì?
A. Giúp đỡ giai cấp công nhân lật đổ giai cấp tư sản.
B. Lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản, giành lấy chính quyền và thiết lập nhà nước
chuyên chính vô sản.
C. Lập nhà nước riêng của giai cấp công nhân.
D. Làm lợi cho giai cấp công nhân.
Câu 15. Chức năng của Đảng cộng sản là gì?
A. Lãnh đạo giai cấp công nhân, nhân dân lao động thực hiện sứ mệnh lịch sử toàn thế
giới của giai cấp công nhân.
B. Lãnh đạo thực hiện mục tiêu, lý tưởng của đảng: xây dựng chủ nghĩa xã hội, tiến đến
chủ nghĩa cộng sản.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 16. Sự lãnh đạo của đảng cộng sản được thể hiện ở mấ giai đoạn chủ yếu?
A. 02 giai đoạn: Lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền Lãnh đạo y dựng Chủ
nga hội.
B. 03 giai đoạn: Lãnh đạo thành lập Đảng, Lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền và Lãnh
đạo xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
C. 04 giai đoạn: Lãnh đạo thành lập Đảng cộng sản, Lãnh đạo, giáo dục quần chúng nhân
dân theo đảng, Lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền và Lãnh đạo xây dựng Chủ nghĩa
hội.
D. Không có giai đoạn nào cả.
Câu 17. Nhiệm vụ của đảng cộng sản là:
A. Trong lãnh đạo giành chính quyền là: Vận động, tập hợp, giáo dục giai cấp công nhân,
nhân dân lao động, đưa họ vào các phong trào cách mạng đấu tranh giành chính quyền.
B. Trở thành đảng cầm quyền, lãnh đạo xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc
Tổ quốc, trọng tâm là lãnh đạo phát triển kinh tế.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 18. Mối quan hệ giữa đảng cộng sản với giai cấp công nhân, với các đảng công nhân
khác được thể hiện như thế nào?
A. Đảng cộng sản không đồng nhất với giai cấp công nhân, mà là bộ phận của giai cấp
công nhân, gắn liền và ở trong giai cấp công nhân, lãnh đạo giai cấp công nhân làm cách
mạng
B. Những người cộng sản không phải là một đảng riêng biệt, đối lập với các đảng công
nhân khác, không có một lợi ích nào tách khỏi lợi ích của toàn thể giai cấp vô sản.
C. Những người cộng sản không đặt ra những nguyên tắc riêng biệt nhằm khuôn phong
trào vô sản theo những nguyên tắc hoạt động của đảng cộng sản.
D. Tất cả các phương án trên là đúng.
Câu 19. Tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen về xây dựng đảng cộng sản gồm những nội
dung nào?
A. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống.
B. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị, tư tưởng; tổ chức và sức mạnh của đảng cộng sản
C. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị, tư tưởng; tổ chức và những tư tưởng về đảng
cộng sản cầm quyền
D. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị, tư tưởng và mang lại hạnh phúc cho nhân dân.
Câu 20. Nhận định đúng về tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen về xây dựng đảng cộng
sản về chính trị, tư tưởng?
A. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị mà trọng tâm là xây dựng Cương lĩnh và đường
lối chính trị đúng đắn của cách mạnh.
B. Xây dựng đảng cộng sản về tư tưởng tức là đảng phải tiến hành giáo dục, rèn luyện
đảng viên về Chủ nghĩa Mác, hành động theo Chủ nghĩa Mác; đấu tranh không khoan
nhượng với các hoạt động xuyên tạc, phủ nhận Chủ nghĩa Mác; toàn đảng cộng sản là một
khối thống nhất về ý chí và hành động.
C. Không đáp án nào đúng.
D. Cả A và B đúng.
Câu 21. Nhận định đúng về tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen về xây dựng đảng cộng
sản về tổ chức?
A. Tập trung xây dựng hệ thống tổ chức của Đảng.
B. Két nạp đảng viên, đấu tranh đưa những người không xứng đáng ra khỏi đảng
C. Xây dựng cấp ủy, bảo về đảng, thực hiện nghiêm chỉnh các quy tắc tổ chức và hoạt
động của đảng.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 22. Những tư tưởng cơ bản của C. Mác và Ph. Ăngghen vè đảng cộng sản cầm quyền
A. Hình thức, bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa; đảng lãnh đạo nhà nước, lãnh đạo
cải tạo và quản lý xã hội; một số nội dung về công tác cán bộ.
B. Hình thức, bản chất của nhà nước cộng sản; đảng lãnh đạo tất cả các lĩnh vực, một số
nội dung về công tác cán bộ.
C. Bản chất nhà nước của giai cấp công nhân, đảng cộng sản là chính đảng duy nhất và
công tác cán bộ.
D. Bản chất nhà nước xã hội chủ nghĩa; đảng lãnh đạo toàn diện về mọi mặt.
Câu 23. Nhiệm vụ giành chính quyền trong cách mạng thành nhiệm vụ cấp bách vào giai
đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX của giai cấp vô sản là do đâu?
A. Do giai cấp vô sản đã lớn mạnh hơn trước rất nhiều.
B. Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc, thời cơ nổ ra cách mạng vô
sản đã đến gần.
C. Do giai cấp vô sản đã có những chính đảng của mình.
D. Do giai cấp vô sản đã được tiếp nhận đầy đủ Chủ nghĩa Mác.
Câu 24. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX sức mạnh và vai trò lãnh đạo của các đảng cộng
sản đã giảm sút nghiêm trọng. Lý do tại sao?
A. Giai cấp vô sản đã đi theo giai cấp tư sản.
B. Giai cấp vô sản không tin vào Chủ nghĩa Mác và sự lãnh đạo của đảng cộng sản.
C. Sau khi Ph. Ăngghen qua đời năm 1895, những lãnh tụ của Quốc tế thứ hai đã phản bội
giai cấp công nhân, theo đuôi giai cấp tư sản, biến nhiều đảng cộng sản tại Tây Âu thành
đảng cải lương.
D. Giai cấp vô sản đã phản bội Chủ nghĩa Mác, theo đuôi giai cấp tư sản, kéo theo nhiều
đảng viên cộng sản về phe tư bản chủ nghĩa.
Câu 25. Đối tượng đấu tranh của giai cấp công nhân, nhân dân lao động Nga cuối thế kỷ
XIX đầu thế kỷ XX là nhưng giai cấp và chế độ nào?
A. Giai cấp tư sản.
B. Chế độ Nga hoàng
C. Giai cấp tư sản và chế độ Nga hoàng.
D. Đế quốc Nga và các nước đế quốc xâm lược.
Câu 26. Nhiệm vụ rất nặng nề và cấp bách đặt ra sau khi Đảng Dân chủ xã hội Nga tuyên
bố ra đời năm 1898?
A. Kế thừa, phát triển tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen về đảng cộng sản để xây dựng
đảng của giai cấp công nhân Nga khác hẳn về chất với các đảng của Quốc tế thứ hai khi
Ph. Ăngghen qua đời.
B. Lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động Nga nhanh chóng giành chính quyền
từ giai cấp tư sản và Nga hoàng.
C. Lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động Nga tập hợp dưới ngọn cờ đấu tranh
của Đảng.
D. Không phương án nào đúng.
Câu 27. Nhận định đúng về tình hình của Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga sau khi
chính thức được thành lập tại Đại hội lần thứ hai năm 1903?
A. Đảng chính thức đi vào hoạt động và phát triển mạnh mẽ; lãnh đạo giai cấp công nhân
và nhân dân lao động Nga đấu tranh chống lại giai cấp tư sản và chế độ Nga hoàng.
B. Đảng bị phân hóa thành hai phái: phái Bônsêvích (phái cách mạng) và phái Mensêvích
(phái cơ hội)
C. Đảng phát triển mạnh mẽ và lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động Nga đấu
tranh giành chính quyền thành công.
D. Đảng chính thức đi vào hoạt động, đưa Chủ nghĩa Mác thấm nhuần vào giai cấp công
nhân Nga.
Câu 28. Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga đã có quyết định gì tại Hội nghị Đảng vào
năm 1912 tại Praha?
A. Giải tán Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga và thành lập chính đảng mới.
B. Tuyên chiến với phái Mensêvích.
C. Ra nghị quyết khai trừ phái Mensêvích ra khỏi Đảng, chấm dứt vĩnh viễn sự liên hệ
hình thức giữa hai phái trong cùng một Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga
D. Ra nghị quyết giáo dục, rèn luyện, uốn nắn phái Mensêvích để một lòng đi theo phái
Bônsêvích lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động Nga.
u 29. Sự kiện đánh dấu tnh công của Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga trong
m 1917?
A. Tuyên chiến với phái Mensêvích.
B. Lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Hai 1917 thành công.
C. Lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Mười 1917 thành công.
D. Thành công trong giáo dục, rèn luyện, uốn nắn phái Mensêvích quay lại một lòng theo
Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga
Câu 30. Tình hình phái Mensêvích sau Hội nghị Đảng Công nhânn ch hi Nga
năm 1912 tại Praha?
A. Trở tnh phản động, o riết chống lại những nời Bônch tớc và trong ch
mạng tng Mười Nga ng n trong cuộc nội chiến Nga.
B. Pi Mensêvích đã nhận ra sai lầm và quay lại với Đảng ng nn n ch hội
Nga ng nhau chống lại Giai cấp tư sản chế đNga hoàng.
C. Cùng với phái Bônch lãnh đạo thành ng cuộc ch mạng tháng ời năm
1917.
D. Pơng án B và C đúng.
u 31. Nhận định o đúng vĐảng Bônch do V.I.nin đứng đầu sau Cách
mạng tháng Mười Nga?
A. Đổi tên là Đảng Cộng sản (b) Nga, tiếp tục được xây dựng theo ngun đảng kiểu
mới của V.I.Lênin.
B. Ngày càng lớn mạnh,nh đạo cuc ni chiến giành thắng lợi.
C. Lãnh đạo y dựng chủ nghĩa xã hội đạt nhiều thành tựu to lớn.
D. Tất cả phương án trên đều đúng
u 32. Nhận định o đúng vnhững nguyên lý đảng kiểu mới của V.I.nin?
ĐÁP ÁN
1-D 2-A 3-C 4-C 5-C 6-A 7-B 8-C 9-A 10-A
11-B 12-B 13-C 14-B 15-C 16-A 17-C 18-D 19-C 20-D
21-D 22-A 23-B 24-C 25-C 26-A 27-B 28-C 29-C 30-A
31-D 32- 33- 34- 35- 36- 37- 38- 39- 40-
41- 42- 43- 44- 45- 46- 47- 48- 49- 50-
51- 52- 53- 54- 55- 56- 57- 58- 59- 60-
61- 62- 63- 64- 65- 66- 67- 68- 69- 70-
71- 72- 73- 74- 75- 76- 77- 78- 79- 80-
81- 82- 83- 84- 85- 86- 87- 88- 89- 90-
91- 92- 93- 94- 95- 96- 97- 98- 99- 100-
101- 102- 103- 104- 105- 106- 107- 108- 109- 200-
111- 112- 113- 114- 115- 116- 117- 118- 119- 210-
121- 122- 123- 124- 125- 126- 127- 128- 129- 220-
131- 132- 133- 134- 135- 136- 137- 138- 139- 230-
141- 142- 143- 144- 145- 146- 147- 148- 149- 240-
151- 152- 153- 154- 155- 156- 157- 158- 159- 250-
161- 162- 163- 164- 165- 166- 167- 168- 169- 260-
171- 172- 173- 174- 175- 176- 177- 178- 179- 270-
181- 182- 183- 184- 185- 186- 187- 188- 189- 280-
191- 192- 193- 194- 195- 196- 197- 198- 199- 290-
201- 202- 203- 204- 205- 206- 207- 208- 209- 300-
211- 212- 213- 214- 215- 216- 217- 218- 219- 300-
221- 222- 223- 224- 225- 226- 227- 228- 229- 300-
231- 232- 233- 234- 235- 236- 237- 238- 239- 300-
241- 242- 243- 244- 245- 246- 247- 248- 249- 300-
251- 252- 253- 254- 255- 256- 257- 258- 259- 300-
261- 262- 263- 264- 265- 266- 267- 268- 269- 300-
271- 272- 273- 274- 275- 276- 277- 278- 279- 300-
281- 282- 283- 284- 285- 286- 287- 288- 289- 300-
291- 292- 293- 294- 295- 296- 297- 298- 299- 400-
| 1/9

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG MÔN XÂY DỰNG ĐẢNG
Câu 1. Đồng chí hiểu thế nào là mối quan hệ giữa tập trung và dân chủ?
A. Tập trung dân chủ là một nguyên tắc thống nhất, do nguyên tắc tập trung và nguyên tắc dân chủ ghép lại.
B. Tập trung dân chủ là hai nguyên tắc khác nhau được ghép lại với nhau.
C. Tập trung dân chủ là hai nguyên tắc tách biệt nhau trong nguyên tắc tổ chức và hoạt
động của Đảng Cộng sản.
D. Tập trung dân chủ là một nguyên tắc thống nhất, không phải do nguyên tắc tập trung và
nguyên tắc dân chủ ghép lại
Câu 2. Nghị quyết của Đảng chỉ có giá trị thi hành khi nào?
A. Có hơn một nửa số thành viên tham gia tán thành thông qua.
B. Có hơn 2/3 số thành viên tham gia tán thành thông qua.
C. Có 1/3 số thành viên tham gia tán thành thông qua.
D. Phải đủ 100% số thành viên tham gia tán thành thông qua.
Câu 3. Theo đồng chí, những nguyên tắc nào là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Tập trung dân chủ, Tự phê bình và phê bình, Đoàn kết thống nhất trong Đảng.
B. Đảng gắn bó mật thiết với Nhân dân, Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và Pháp luật. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.
Câu 4. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam? A. Hiệp thương dân chủ.
B. Thảo luận công khai và dân chủ. C. Tập trung dân chủ. D. Dân chủ hình thức
Câu 5. Khẩu hiệu hành động của Liên đoàn những Người cộng sản được xác định tại Đại
hội lần thứ nhất vào mùa hè năm 1847 là:
A. Anh em công nhân toàn thế giới đoàn kết lại.
B. Những người cộng sản toàn thế giới đoàn kết lại.
C. Vô sản tất cả các nước đoàn kết lại.
D. Công nhân toàn thế giới hãy đoàn kết lại.
Câu 6. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản là:
A. Người “đào huyệt” chôn Chủ nghĩa tư bản và xây dựng xã hội mới - xã hội cộng sản chủ nghĩa.
B. Đấu tranh chống cường hào ác bá.
C. Làm giàu cho giai cấp của mình để không còn là vô sản nữa. D. Cả 3 phương án trên.
Câu 7. Nhận định nào sau đây không đúng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?
A. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa
B. Làm giàu cho giai cấp của mình
C. Giải phóng nhân loại khỏi áp bức, bóc lột
D. Xây dựng Chủ nghĩa cộng sản
Câu 8. Điều kiện để giai cấp công nhân thực hiện thành công sứ mệnh lịch sử của mình là gì?
A. Có người dẫn đường, chỉ lối.
B. Được tiếp xúc với khoa học kỹ thuật sớm nhất.
C. Thành lập được chính đảng của mình.
D. Giai cấp công nhân đã phát triển lớn mạnh.
Câu 9. Đảng Cộng sản ra đời do sự kết hợp của những yếu tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân.
B. Chủ nghĩa Mác với Chủ nghĩa tư bản.
C. Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức với Chủ nghĩa Mác.
D. Chủ nghĩa Mác với giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
Câu 10. Tại sao lại nói Đảng cộng sản ra đời là tất yếu?
A. Do yêu cầu lãnh đạo giai cấp vô sản chống lại giai cấp tư sản.
B. Do giai cấp vô sản cần người lãnh đạo.
C. Do giai cấp vô sản còn yếu.
D. Do giai cấp vô sản muốn như vậy.
Câu 11. Nhận định đúng về bản chất của Đảng cộng sản?
A. Đảng cộng sản là chính đảng của giai cấp nông dân, đội tiên phong của của giai cấp
công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc, mang bản chất giai cấp công nhân.
B. Đảng cộng sản là chính đảng của giai cấp công nhân, đội tiên phong của giai cấp công
nhân, nhân dân lao động và của dân tộc, mang bản chất giai cấp công nhân.
C. Đảng cộng sản là chính đảng của giai cấp công nhân, đội tiên phong của giai cấp nông
dân, nhân dân lao động và của dân tộc, mang bản chất của giai cấp công nhân.
D. Đảng cộng sản là chính đảng của giai cấp công nhân, đội tiên phong của giai cấp công
nhân, nhân dân lao động và của toàn thế giới, mang bản chất của giai cấp công nhân.
Câu 12. Nhận định đúng về lý tưởng của Đảng cộng sản?
A. Lý tưởng giai cấp công nhân. B. Lý tưởng Cộng sản
C. Lý tưởng giai cấp vô sản
D. Tất cả các phương án trên
Câu 13. Hệ tư tưởng của Đảng cộng sản là gì?
A. Chủ nghĩa của những người vô sản.
B. Chủ nghĩa của giai cấp công nhân.
C. Chủ nghĩa Mác: học thuyết về những điều kiện giải phóng giai cấp vô sản. D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 14. Mục đích của Đảng cộng sản là gì?
A. Giúp đỡ giai cấp công nhân lật đổ giai cấp tư sản.
B. Lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản, giành lấy chính quyền và thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản.
C. Lập nhà nước riêng của giai cấp công nhân.
D. Làm lợi cho giai cấp công nhân.
Câu 15. Chức năng của Đảng cộng sản là gì?
A. Lãnh đạo giai cấp công nhân, nhân dân lao động thực hiện sứ mệnh lịch sử toàn thế
giới của giai cấp công nhân.
B. Lãnh đạo thực hiện mục tiêu, lý tưởng của đảng: xây dựng chủ nghĩa xã hội, tiến đến chủ nghĩa cộng sản. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.
Câu 16. Sự lãnh đạo của đảng cộng sản được thể hiện ở mấ giai đoạn chủ yếu?
A. 02 giai đoạn: Lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền và Lãnh đạo xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
B. 03 giai đoạn: Lãnh đạo thành lập Đảng, Lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền và Lãnh
đạo xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
C. 04 giai đoạn: Lãnh đạo thành lập Đảng cộng sản, Lãnh đạo, giáo dục quần chúng nhân
dân theo đảng, Lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền và Lãnh đạo xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
D. Không có giai đoạn nào cả.
Câu 17. Nhiệm vụ của đảng cộng sản là:
A. Trong lãnh đạo giành chính quyền là: Vận động, tập hợp, giáo dục giai cấp công nhân,
nhân dân lao động, đưa họ vào các phong trào cách mạng đấu tranh giành chính quyền.
B. Trở thành đảng cầm quyền, lãnh đạo xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc
Tổ quốc, trọng tâm là lãnh đạo phát triển kinh tế. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.
Câu 18. Mối quan hệ giữa đảng cộng sản với giai cấp công nhân, với các đảng công nhân
khác được thể hiện như thế nào?
A. Đảng cộng sản không đồng nhất với giai cấp công nhân, mà là bộ phận của giai cấp
công nhân, gắn liền và ở trong giai cấp công nhân, lãnh đạo giai cấp công nhân làm cách mạng
B. Những người cộng sản không phải là một đảng riêng biệt, đối lập với các đảng công
nhân khác, không có một lợi ích nào tách khỏi lợi ích của toàn thể giai cấp vô sản.
C. Những người cộng sản không đặt ra những nguyên tắc riêng biệt nhằm khuôn phong
trào vô sản theo những nguyên tắc hoạt động của đảng cộng sản.
D. Tất cả các phương án trên là đúng.
Câu 19. Tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen về xây dựng đảng cộng sản gồm những nội dung nào?
A. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống.
B. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị, tư tưởng; tổ chức và sức mạnh của đảng cộng sản
C. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị, tư tưởng; tổ chức và những tư tưởng về đảng cộng sản cầm quyền
D. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị, tư tưởng và mang lại hạnh phúc cho nhân dân.
Câu 20. Nhận định đúng về tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen về xây dựng đảng cộng
sản về chính trị, tư tưởng?
A. Xây dựng đảng cộng sản về chính trị mà trọng tâm là xây dựng Cương lĩnh và đường
lối chính trị đúng đắn của cách mạnh.
B. Xây dựng đảng cộng sản về tư tưởng tức là đảng phải tiến hành giáo dục, rèn luyện
đảng viên về Chủ nghĩa Mác, hành động theo Chủ nghĩa Mác; đấu tranh không khoan
nhượng với các hoạt động xuyên tạc, phủ nhận Chủ nghĩa Mác; toàn đảng cộng sản là một
khối thống nhất về ý chí và hành động.
C. Không đáp án nào đúng. D. Cả A và B đúng.
Câu 21. Nhận định đúng về tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen về xây dựng đảng cộng sản về tổ chức?
A. Tập trung xây dựng hệ thống tổ chức của Đảng.
B. Két nạp đảng viên, đấu tranh đưa những người không xứng đáng ra khỏi đảng
C. Xây dựng cấp ủy, bảo về đảng, thực hiện nghiêm chỉnh các quy tắc tổ chức và hoạt động của đảng.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 22. Những tư tưởng cơ bản của C. Mác và Ph. Ăngghen vè đảng cộng sản cầm quyền
A. Hình thức, bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa; đảng lãnh đạo nhà nước, lãnh đạo
cải tạo và quản lý xã hội; một số nội dung về công tác cán bộ.
B. Hình thức, bản chất của nhà nước cộng sản; đảng lãnh đạo tất cả các lĩnh vực, một số
nội dung về công tác cán bộ.
C. Bản chất nhà nước của giai cấp công nhân, đảng cộng sản là chính đảng duy nhất và công tác cán bộ.
D. Bản chất nhà nước xã hội chủ nghĩa; đảng lãnh đạo toàn diện về mọi mặt.
Câu 23. Nhiệm vụ giành chính quyền trong cách mạng thành nhiệm vụ cấp bách vào giai
đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX của giai cấp vô sản là do đâu?
A. Do giai cấp vô sản đã lớn mạnh hơn trước rất nhiều.
B. Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc, thời cơ nổ ra cách mạng vô sản đã đến gần.
C. Do giai cấp vô sản đã có những chính đảng của mình.
D. Do giai cấp vô sản đã được tiếp nhận đầy đủ Chủ nghĩa Mác.
Câu 24. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX sức mạnh và vai trò lãnh đạo của các đảng cộng
sản đã giảm sút nghiêm trọng. Lý do tại sao?
A. Giai cấp vô sản đã đi theo giai cấp tư sản.
B. Giai cấp vô sản không tin vào Chủ nghĩa Mác và sự lãnh đạo của đảng cộng sản.
C. Sau khi Ph. Ăngghen qua đời năm 1895, những lãnh tụ của Quốc tế thứ hai đã phản bội
giai cấp công nhân, theo đuôi giai cấp tư sản, biến nhiều đảng cộng sản tại Tây Âu thành đảng cải lương.
D. Giai cấp vô sản đã phản bội Chủ nghĩa Mác, theo đuôi giai cấp tư sản, kéo theo nhiều
đảng viên cộng sản về phe tư bản chủ nghĩa.
Câu 25. Đối tượng đấu tranh của giai cấp công nhân, nhân dân lao động Nga cuối thế kỷ
XIX đầu thế kỷ XX là nhưng giai cấp và chế độ nào? A. Giai cấp tư sản. B. Chế độ Nga hoàng
C. Giai cấp tư sản và chế độ Nga hoàng.
D. Đế quốc Nga và các nước đế quốc xâm lược.
Câu 26. Nhiệm vụ rất nặng nề và cấp bách đặt ra sau khi Đảng Dân chủ xã hội Nga tuyên bố ra đời năm 1898?
A. Kế thừa, phát triển tư tưởng của C. Mác và Ph. Ăngghen về đảng cộng sản để xây dựng
đảng của giai cấp công nhân Nga khác hẳn về chất với các đảng của Quốc tế thứ hai khi Ph. Ăngghen qua đời.
B. Lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động Nga nhanh chóng giành chính quyền
từ giai cấp tư sản và Nga hoàng.
C. Lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động Nga tập hợp dưới ngọn cờ đấu tranh của Đảng.
D. Không phương án nào đúng.
Câu 27. Nhận định đúng về tình hình của Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga sau khi
chính thức được thành lập tại Đại hội lần thứ hai năm 1903?
A. Đảng chính thức đi vào hoạt động và phát triển mạnh mẽ; lãnh đạo giai cấp công nhân
và nhân dân lao động Nga đấu tranh chống lại giai cấp tư sản và chế độ Nga hoàng.
B. Đảng bị phân hóa thành hai phái: phái Bônsêvích (phái cách mạng) và phái Mensêvích (phái cơ hội)
C. Đảng phát triển mạnh mẽ và lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động Nga đấu
tranh giành chính quyền thành công.
D. Đảng chính thức đi vào hoạt động, đưa Chủ nghĩa Mác thấm nhuần vào giai cấp công nhân Nga.
Câu 28. Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga đã có quyết định gì tại Hội nghị Đảng vào năm 1912 tại Praha?
A. Giải tán Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga và thành lập chính đảng mới.
B. Tuyên chiến với phái Mensêvích.
C. Ra nghị quyết khai trừ phái Mensêvích ra khỏi Đảng, chấm dứt vĩnh viễn sự liên hệ
hình thức giữa hai phái trong cùng một Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga
D. Ra nghị quyết giáo dục, rèn luyện, uốn nắn phái Mensêvích để một lòng đi theo phái
Bônsêvích lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động Nga.
Câu 29. Sự kiện đánh dấu thành công của Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga trong năm 1917?
A. Tuyên chiến với phái Mensêvích.
B. Lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Hai 1917 thành công.
C. Lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Mười 1917 thành công.
D. Thành công trong giáo dục, rèn luyện, uốn nắn phái Mensêvích quay lại một lòng theo
Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga
Câu 30. Tình hình phái Mensêvích sau Hội nghị Đảng Công nhân dân chủ xã hội Nga năm 1912 tại Praha?
A. Trở thành phản động, ráo riết chống lại những người Bônsêvích trước và trong Cách
mạng tháng Mười Nga cũng như trong cuộc nội chiến ở Nga.
B. Phái Mensêvích đã nhận ra sai lầm và quay lại với Đảng Công nhân dân chủ xã hội
Nga cùng nhau chống lại Giai cấp tư sản và chế độ Nga hoàng.
C. Cùng với phái Bônsêvích lãnh đạo thành công cuộc Cách mạng tháng Mười năm 1917.
D. Phương án B và C đúng.
Câu 31. Nhận định nào đúng về Đảng Bônsêvích do V.I.Lênin đứng đầu sau Cách mạng tháng Mười Nga?
A. Đổi tên là Đảng Cộng sản (b) Nga, tiếp tục được xây dựng theo nguyên lý đảng kiểu mới của V.I.Lênin.
B. Ngày càng lớn mạnh, lãnh đạo cuộc nội chiến giành thắng lợi.
C. Lãnh đạo xây dựng chủ nghĩa xã hội đạt nhiều thành tựu to lớn.
D. Tất cả phương án trên đều đúng
Câu 32. Nhận định nào đúng về những nguyên lý đảng kiểu mới của V.I.Lênin? ĐÁP ÁN 1-D 2-A 3-C 4-C 5-C 6-A 7-B 8-C 9-A 10-A 11-B 12-B 13-C 14-B 15-C 16-A 17-C 18-D 19-C 20-D 21-D 22-A 23-B 24-C 25-C 26-A 27-B 28-C 29-C 30-A 31-D 32- 33- 34- 35- 36- 37- 38- 39- 40- 41- 42- 43- 44- 45- 46- 47- 48- 49- 50- 51- 52- 53- 54- 55- 56- 57- 58- 59- 60- 61- 62- 63- 64- 65- 66- 67- 68- 69- 70- 71- 72- 73- 74- 75- 76- 77- 78- 79- 80- 81- 82- 83- 84- 85- 86- 87- 88- 89- 90- 91- 92- 93- 94- 95- 96- 97- 98- 99- 100- 101- 102- 103- 104- 105- 106- 107- 108- 109- 200- 111- 112- 113- 114- 115- 116- 117- 118- 119- 210- 121- 122- 123- 124- 125- 126- 127- 128- 129- 220- 131- 132- 133- 134- 135- 136- 137- 138- 139- 230- 141- 142- 143- 144- 145- 146- 147- 148- 149- 240- 151- 152- 153- 154- 155- 156- 157- 158- 159- 250- 161- 162- 163- 164- 165- 166- 167- 168- 169- 260- 171- 172- 173- 174- 175- 176- 177- 178- 179- 270- 181- 182- 183- 184- 185- 186- 187- 188- 189- 280- 191- 192- 193- 194- 195- 196- 197- 198- 199- 290- 201- 202- 203- 204- 205- 206- 207- 208- 209- 300- 211- 212- 213- 214- 215- 216- 217- 218- 219- 300- 221- 222- 223- 224- 225- 226- 227- 228- 229- 300- 231- 232- 233- 234- 235- 236- 237- 238- 239- 300- 241- 242- 243- 244- 245- 246- 247- 248- 249- 300- 251- 252- 253- 254- 255- 256- 257- 258- 259- 300- 261- 262- 263- 264- 265- 266- 267- 268- 269- 300- 271- 272- 273- 274- 275- 276- 277- 278- 279- 300- 281- 282- 283- 284- 285- 286- 287- 288- 289- 300- 291- 292- 293- 294- 295- 296- 297- 298- 299- 400-