1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP THI HC K
HC PHN KINH T HC
H ĐẠI HC
I. Trc nghim:
1. ng cu nhy cm hơn đi vi nhng thay đi trong g khi:
a. Cung là không co dãn tương đối.
b. Những người tiêu dùng là người hp lý.
c. Người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt hơn v chất lượng ca mt hàng
hóa nào đó.
d. Có nhiu hàng hóa thay thế được nó mc đ cao.
e. Tt c đu đúng.
2. Quy tc phân b ngân sách ti ưu cho người tiêu dùng là:
a. Li ích cận biên thu đưc t đơn vị cui cùng ca mi hàng hóa nhân vi giá
ca nó phi bng nhau.
b. Li ích cận biên thu được t mi hàng hóa phi bng 0.
c. Li ích cận biên thu được t mi hàng hóa phi bng vô cùng.
d. Li ích cn biên thu đưc t đơn v cui cùng ca mi hàng a chia cho giá
ca nó phi bng nhau.
e. Không câu nào đúng.
3. Thng sn xut có th biu th là:
a. Chênh lch gia doanh thu và tng chi phí ca hãng.
b. Tng ca chi phí c định và chi phí biến đổi ca hãng.
c. Din tích nm giữa đưng chi phí biến đổi trung bình của hãng đưng giá
gii hn bi mc sản lượng tối đa hóa lợi nhun và mc sản lượng bng 0.
d. Chênh lch gia doanh thu và tng chi phí biến đổi ca hãng.
e. c và d.
4. Nng hn có th s:
a. Làm cho người cung go s dch chuyển đưng cung ca h lên mt mc giá
cao hơn.
b. m cho đưng cung v go dch chuyn sang trái và lên trên.
c. Gây ra cầu cao hơn về go dẫn đến mt mức giá cao hơn.
d. Làm cho người tiêu dùng gim cu ca mình v go.
e. Làm gim giá các hàng hóa thay thế cho go.
5. Giá tr ca sn phm cn biên của lao động bng:
a. Doanh thu mà hãng thu đưc đi với đơn vị sn phm cui cùng.
b. Doanh thu mà hãng thu đưc t vic gia nhp th trưng.
c. Sn phm cn biên nhân vi mức lương.
d. Sn phm cn biên nhân vi giá sn phm.
e. Không câu nào đúng.
6. Doanh thu cn biên:
a. Nh hơn giá đi vi hãng cnh tranh khi bán nhiu sn phm hãng phi h
giá.
= dthu - cphi
2
b. Bằng giá đối vi hãng cnh tranh.
c. Là doanh thu mà hãng nhận được t một đơn vị bán thêm.
d. Là li nhun b sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sn phm sau
khi đã tính tất c các chi phí cơ hi.
e. b và c.
7. Gi định rng không tiết kim hay đi vay, thu nhp của người tiêu dùng c
định, ràng buc ngân sách ca người đó:
a. Xác đnh tp hợp các cơ hội của người đó.
b. Ch ra rng tng chi tiêu không th vượt quá tng thu nhp.
c. Biu th li ích cn biên gim dn.
d. Tt c.
e. a và b.
8. S khác nhau gia ngn hn và dài hn là:
a. Trong ngn hn có hiu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có.
b. Trong dài hn tt c c yếu t đu vào có th thay đi đưc.
c. Ba tháng.
d. Trong ngn hạn đường chi phí trung bình gim dn, còn trong dài hn thì
tăng dn.
e. a và b.
9. Khi giá tăng ng cu gim dc trên một đường cu cá nhân vì:
a. Các cá nhân thay thế bng các hàng hóa và dch v khác.
b. Mt s cá nhân ri b th trưng.
c. Mt s cá nhân gia nhp th trưng.
d. ợng cung tăng.
e. a và b.
10. Kinh tế hc có th định nghĩa là:
a. Nghiên cu nhng hoạt động gn vi tin và nhng giao dịch trao đổi gia mi
người.
b. Nghiên cu s phân b các tài nguyên khan hiếm cho sn xut vic phân
phi các hàng hóa dch v.
c. Nghiên cu ca ci.
d. Nghiên cu con người trong cuc sống kinh doanh thường ngày, kiếm tin
hưởng th cuc sng.
e. Tt c đu đúng.
11. Ti sao doanh thu ca nông dân li cao hơn trong nhng m sn ng thp do thi
tiết xu?
a. Cầu co dãn hơn cung.
b. Cung co dãn hoàn toàn.
c. Cu không co dãn; s dch chuyn sang trái ca cung s làm cho doanh thu tăng.
d. Cung không co dãn, s dch chuyn sang trái ca cung s m cho tng doanh
thu tăng.
e. Không câu nào đúng.
3
12. Khi thu nhp ca ni tiêu dùng tăng, ng buc ngân sách ca ni tiêu dùng:
a. Dch chuyn ra ngoài song song vi đưng ngân sách ban đu.
b. Quay và tr nên dốc hơn.
c. Quay và tr nên thoải hơn.
d. Dch chuyn vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu.
e. Không câu nào đúng.
13. Nếu mt ng hóa đưc coi “cp thp” thì:
a. Giá của nó tăng, người ta s mua nó it đí.
b. Giá ca nó gim, người ta s mua nó nhiều hơn.
c. Khi thu nhp ca ni tiêu dùng tăng, ni ta s mua ng hóa đó ít đi.
d. Khi thu nhp của ngưi tiêu dùng giảm, ngưi ta s mua hàng hóa đó ít đi.
e. Nếu giá hoc thu nhập thay đổi s không y ra s thay đổi trong tiêu dùng hàng
hóa đó.
14. Các cá nhân và các hãng thc hin s la chn vì:
a. Hiu sut gim dn.
b. S hp lý.
c. S khan hiếm.
d. Tt c các câu trên đu đúng.
e. Không câu nào đúng.
15. Câu nào không đúng:
a. ATC dưới MC hàm ý ATC đang tăng.
b. ATC trên MC hàm ý MC đang tăng.
c. MC tăng hàm ý AC tăng.
d. ATC gim hàm ý MC dưới ATC.
e. MC = ATC mi đim m ý ATC đưng thng.
16. Ví d nào sau đây thuc phm vi nghiên cu ca kinh tế hc chun tc:
a. Thâm ht ngân sách ln trong nhng năm 1980 đã y ra thâm ht cán cân
thương mại.
b. Trong thi k suy thoái, sản lượng gim và tht nghiệp tăng.
c. Lãi sut thp s kích thích đầu tư.
d. Phi gim lãi sut đ ch thích đu .
e. Chính sách tin t m rng sm gim lãi sut.
17. Đưng gii hn kh ng sn xut ca mt nn kinh tế dch chuyn ra ngoài do c
yếu t sau. S gii thích nào sai nếu có:
a. Chi tiêu vào các nhà máy và thiết b mới thường xuyên được thc hin.
b. Dân s tăng.
c. Tìm ra các phương pháp sn xut tốt hơn.
d. Tìm thy các m du mi.
e. Tiêu dùng tăng.
18. Đưng cu cá nhân v mt hàng hóa dch v:
a. Cho biết s ng hàng hóa hoc dch v mt nhân s mua mi mc
giá.
4
b. Cho biết giá cân bng th trưng.
c. Biu th hàng hóa hoc dch vo s được thay thế theo nguyên lý thay thế.
d. Tt c đều đúng.
e. a và c.
19. Nếu một hàng hóa đưc coi là “cp thp” thì:
a. Giá của nó tăng, người ta s mua nó it đí.
b. Giá ca nó gim, người ta s mua nó nhiều hơn.
c. Khi thu nhp ca ni tiêu dùng tăng, ni ta s mua ng hóa đó ít đi.
d. Khi thu nhp của ngưi tiêu dùng giảm, ngưi ta s mua hàng hóa đó ít đi.
e. Nếu giá hoc thu nhập thay đổi s không y ra s thay đổi trong tiêu dùng hàng
hóa đó.
20. Thay đổi phần trăm trong ng cu do thay đổi 1% tăng trong thu nhp gây ra là:
a. 1
b. Lớn hơn 0
c. Co dãn ca cu theo thu nhp.
d. Co dãn ca cu theo giá.
e. Không câu nào đúng.
21. Doanh thu cn biên:
a. Nh hơn giá đi vi hãng cnh tranh khi bán nhiu sn phm hãng phi h
giá.
b. Bng giá đối vi hãng cnh tranh.
c. Là doanh thu mà hãng nhận được t một đơn v bán thêm.
d. Là li nhun b sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sn phm sau
khi đã tính tất c các chi phí cơ hi.
e. b và c.
22. Gi s rng hai hàng hóa A và B là b sung hoàn ho cho nhau trong tiêu dùng và giá
ca hàng hóa B tăng cao do cung gim. Hiện tượng nào sau đây sẽ xy ra:
a. ng cu hàng hóa A s có xu hướng tăng.
b. Giá ca hàng hóa A s có xu hưng gim.
c. C giá và lưng cu hàng hóa A s có xu hướng tăng.
d. Giá ca hàng hóa A s xu ng tăng, ng cu hàng hóa A s có xu ng
gim.
e. Giá ca hàng hóa A s có xu hưng giảm và lượng cu s có xu hướng tăng.
23. Gi s rng co dãn ca cu theo giá là 1,5. Nếu giá gim, tng doanh thu s:
a. Gi nguyên
b. Gim
c. Tăng
d. Tăng gấp đôi.
e. c và d
24. S dch chuyn ca đưng gii hn kh năng sn xutdo:
a. Tht nghip.
b. Lm phát.
5
c. Nhng thay đi trong công ngh sn xut.
d. Những thay đổi trong kết hp hàng hóa sn xut ra.
e. Nhng thay đổi trong th hiếu của người tiêu dùng.
25. Đưng cu đưng thng có tính cht nào trong các tính cht sau:
a. đ dc không đi và đ co dãn thay đi.
b. Có đ co dãn không đi và đ dốc thay đổi.
c. Có đ dốc và độ dãn thay đổi.
d. Nói chung không th khng định được như các câu trên.
e. Không câu nào đúng.
26. Nếu cu v mt hàng hóa gim khi thu nhp gim thì;
a. Hàng hóa đó hàng hóa bình thưng.
b. Hàng hóa đó là hàng hóa cp thp.
c. Co dãn ca cu theo thu nhp nh hơn 1.
d. Co dãn ca cu theo thu nhp gia 0 và 1.
e. b và c.
27. Đ dc ca đưng ngân sách ph thuc o:
a. Giá ơng đi ca các hàng hóa.
b. Thu nhp ca ngưi tiêu dùng.
c. S sn có ca các hàng hóa thay thế.
d. Hàng hóa đó là hàng hóa bình thưng hay th cp.
e. a và b
28. S ng hàng hóa mt ngưi mun mua không ph thuc vào:
a. Giá của hàng hóa đó.
b. Th hiếu của người đó.
c. Giá ca các hàng hóa thay thế.
d. Thu nhp ca người đó.
e. Đ co dãn ca cung.
29. Bn b ra mt gi đ đi mua sm đã mua mt cái áo 100 nghìn đng. Chi phí hội
ca cái áo là:
a. Mt gi.
b. 100 nghìn đồng.
c. Mt gi cộng 100 nghìn đồng.
d. Phương án s dng thay thế tt nht mt gi và 100 nghìn đng đó.
e. Không câu nào đúng.
30. Hiu sut ng theo quy có nghĩa là:
a. Tăng gấp đôi tất c các yếu t s làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần.
b. Tăng gấp đôi tất c các yếu t tr mt yếu t s làm cho sản lượng tăng ít hơn
hai ln.
c. Tăng gấp đôi tất c các yếu t s làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi.
d. Tăng gp đôi tt c các yếu t s m cho sn tăng nhiu hơn hai ln.
e. Quy lut hiu sut gim dần không đúng nữa.
31. Nếu biết đưng cu ca các cá nhân, ta có th m ra cu th trưng bng cách:
6
a. Cng chiu dọc các đường cu cá nhân li.
b. Cng chiu ngang tt c các đưng cu cá nhân li.
c. Ly trung bình của các đường cu cá nhân.
d. Không th làm được nếu không biết thu nhp ca ngưi tiêu dùng.
e. Không câu nào đúng.
32. Tài nguyên khan hiếm nên:
a. Phi tr li các câu hi
b. Phi thc hin s la chn.
c. Tt c mọi người, tr người giàu, đu phi thc hin s la chn.
d. Chính ph phi phân b tài nguyên.
e. Mt s cá nhân phi nghèo.
33. Đưng chi phí trung bình dài hn là:
a. Tng ca tt c các đưng chi phí trung bình ngn hn.
b. Đưng biên phía i ca các đưng chi phí trung bình ngn hn.
c. Đưng biên phía trên ca các đưng chi phí trung bình ngn hn.
d. Nm ngang.
e. Không câu nào đúng.
34. Nếu giá ca hàng a tăng và cu v mt hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:
a. Th cp.
b. B sung
c. Thay thế.
d. Bình thưng.
e. b và c.
35. Nng hn có th s:
a. Làm cho người cung go s dch chuyển đưng cung ca h lên mt mc giá
cao hơn.
b. Gây ra cầu cao hơn về go dẫn đến mt mc giá cao hơn.
c. Làm cho người tiêu dùng gim cu ca mình v go.
d. m cho đưng cung v go dch chuyn sang trái và lên trên.
e. Làm gim giá các hàng hóa thay thế cho go.
36. Tăng cung s m gim giá tr khi:
a. Cung là không co dãn hoàn toàn.
b. Cu là co dãn hoàn toàn.
c. Sau đó lượng cầu tăng.
d. Cu không co dãn.
e. C cầu và cung đều không co dãn.
37. Bn trong s m s kin đưc t i đây th m dch chuyn đưng cu v
tht đến mt v trí mi. Mt s kin s không làm dch chuyển đường cu v tht
bò, đó là:
a. Tăng giá một hàng hóa nào đó khác mà người tiêu dùng coi như hàng hóa thay
thế cho tht bò.
b. Gim giá tht bò.
7
c. Tăng thu nhập danh nghĩa của ngưi tiêu dùng tht bò.
d. Chiến dch qung cáo rng ln ca người sn xut mt hàng hóa cnh tranh vi
tht bò (ví d tht ln).
e. Thay đổi trong th hiếu ca mi ngưi v tht bò.
38. S khác nhau gia ngn hn và dài hn là:
a. Trong ngn hn có hiu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có.
b. Trong dài hn tt c c yếu t đu vào có th thay đi đưc.
c. Ba tháng.
d. Trong ngn hạn đường chi phí trung bình gim dn, còn trong dài hn thì
tăng dn.
e. a và b.
39. Nếu phn trăm thu nhp mà mt cá nhân chi vào mt hàng hóa gim khi thu nhp ca
ngưi đó tăng thì co n ca cu theo thu nhp:
a. Lớn hơn 1
b. Gia 0 và 1
c. 0
d. Nh hơn 0
e. Không th nói gì t thông tin trên.
40. Yếu t nào trong các yếu t sau không làm dch chuyển đưng cu v cà phê:
a. Giá cà phê.
b. Giá chè.
c. Thu nhp ca ngưi tiêu dùng.
d. Thi tiết.
e. Tt c các yếu t trên.
41. Cho cung v tht là c đnh, gim giá cá s dn đến:
a. Đưng cu v tht dch chuyn sang phi.
b. Đưng cu v cá dch chuyn sang phi.
c. Đưng cu v cá dch chuyn sang trái.
d. Tăng giá tht.
e. Gim giá tht.
42. ng cu nhy cm hơn đi vi nhng thay đi trong giá khi:
a. Cung là không co dãn tương đối.
b. nhiu hàng hóa thay thế được nó mc độ cao.
c. Những người tu dùng là người hp lý.
d. Người tiêu dùng được thông tin ơng đi tt hơn về chất lượng ca mt hàng
hóa nào đó.
e. Tt c đu đúng.
43. Khi thu nhp ca ni tiêu dùng tăng, ng buc ngân sách ca ni tiêu dùng:
a. Dch chuyn ra ngoài song song vi đưng ngân sách ban đu.
b. Quay và tr nên dốc hơn.
c. Quay và tr nên thoải hơn.
d. Dch chuyn vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu.
8
e. Không câu nào đúng.
44. Ch đ bn nht kinh tế hc vi mô phi gii quyết là:
a. Th trưng
b. Tin
c. Tìm kiếm li nhun
d. Cơ chế giá.
e. S khan hiếm.
45. Nếu giá ca hàng hóa gim và cu v mt hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:
a. Th cp.
b. B sung
c. Thay thế.
d. Bình thưng.
e. b và c.
46. Để ti đa hóa li nhun (hoc ti thiu hóa thua l) hãng phi đm bo sn xut mc
sn ng mà ti đó:
a. Doanh thu cn biên giảm nhanh hơn chi phí cận biên.
b. Chi phí trung bình đang tăng.
c. Chi phí cận biên đang giảm.
d. Doanh thu cận biên đang tăng.
e. Doanh thu cn biên đang gim.
47. Đưng cung th trưng:
a. Là tổng các đường cung ca những ngưi sn xut ln nht trên th trường.
b. Luôn luôn dc lên.
c. Cho thy cách thc nhóm các ngưi bán s ng x trong th trưng cnh
tranh hoàn ho.
d. Là đường có th tìm ra ch khi tt c những người bán hành động như người n
định giá.
e. Là đưng có thm ra ch nếu th trưng là th trưng quc gia.
48. Đưng gii hn kh ng sn xut:
a. Biu th ng hàng hóa mà mt hãng hay xã hi có th sn xut ra.
b. Không phi đưng thng vì quy lut hiu sut gim dn.
c. Minh ha s đánh đổi gia các hàng hóa.
d. Tt c đu đúng.
e. Không câu nào đúng.
49. Sn phm cn biên ca mt yếu t sn xut là:
a. Chi phí ca vic sn xut thêm một đơn vị sn phm.
b. Sn phm b sung đưc to ra t vic thuê thêm mt đơn v yếu t sn xut.
c. Chi phí cn thiết đ thuê thêm một đơn vị yếu t sn xut.
d. Sn lượng chia cho s yếu t s dng trong quá trình sn xut.
e. a và c.
50. Để ti đa hóa mc tha mãn, ngưi tiêu dùng phi:
a. Không mua hàng hóa cp thp.
9
b. Làm cho li ích cn biên của đơn v mua cui cùng ca các hàng hóa bng nhau.
c. Đảm bo rng giá ca các hàng hóa t l vi tng li ích ca chúng.
d. Phân b thu nhp sao cho đng chi tiêu cui cùng vào hàng hóa y đem li
phn li ích tăng tm bng đng chi tiêu cui cùng vào hàng hóa kia.
e. Đảm bo rng giá ca hàng hóa bng li ích cn biên ca tin.
51. Trong nn kinh tế nào sau đây, Chính ph gii quyết vn đ cái đưc sn xut ra,
sn xut như thế nào và sn xut cho ai?
a. Nn kinh tế th trưng.
b. Nn kinh tế hn hp.
c. Nn kinh tế kế hoch hóa tp trung.
d. Nn kinh tế truyn thng.
e. Tt c các nn kinh tế trên.
52. Khi giá tăng ng cu gim dc trên mt đưng cu cá nhân vì:
a. Các cá nhân thay thế bng các hàng hóa và dch v khác.
b. Mt s cá nhân ri b th trưng.
c. Mt s cá nhân gia nhp th trưng.
d. ợng cung tăng.
e. a và b.
53. Tăng cung hàng hóa X mt mc giá xác đnh nào đó th do:
a. Tăng giá ca các hàng hóa khác.
b. Tăng giá ca các yếu t sn xut.
c. Gim giá ca các yếu t sn xut.
d. Không nm đưc công ngh.
e. Không yếu t nào trong các yếu t trên.
54. Khi giá ca mt hàng hóa (biu th trên trc hoành) gim thì ràng buc ngân sách:
a. Quay và tr nên thoi hơn.
b. Quay và tr nên dốc hơn.
c. Dch chuyn ra ngoài song song vi ràng buộc ngân sách ban đầu.
d. Dch chuyn vào trong song song vi ràng buc ngân sách ban đu.
e. Không câu nào đúng.
55. Điu kin cân bng đi vi ngưi tiêu dùng là:
a. Đưng ngân sách là tiếp tuyến ca đưng bàng quan.
b. Chi tiêu vào các hàng hóa bng nhau.
c. Li ích cn biên ca mi hàng hóa bng giá ca nó.
d. Li ích cn biên ca các hàng hóa bng nhau.
e. a và c.
56. Nếu một hàng hóa đưc coi là “cp thp” thì:
a. Giá của nó tăng, người ta s mua nó it đí.
b. Giá ca nó gim, người ta s mua nó nhiều hơn.
c. Khi thu nhp ca ni tiêu dùng tăng, ni ta s mua ng hóa đó ít đi.
d. Khi thu nhp của ngưi tiêu dùng giảm, ngưi ta s mua hàng hóa đó ít đi.
10
e. Nếu giá hoc thu nhập thay đổi s không y ra s thay đổi trong tiêu dùng hàng
hóa đó.
57. Đưng cu ca ngành dch chuyn nhanh sang trái khi đưng cung dch chuyn sang
phi, có th hy vng:
a. Giá cũ vn thnh hành.
b. ợng cũ vẫn thnh hành.
c. Giá và lượng cung tăng.
d. Giá ng cung gim.
e. Giá và lưng cầu tăng.
58. Co dãn ca cu theo giá là:
a. Thay đổi trong tng doanh thu chia cho thay đi trong giá.
b. Không đi đối với các đường cu khác nhau bt k hình dng ca chúng.
c. Luôn luôn là co dãn, hoc không co dãn, hoc co dãn đơn v trong suốt độ dài
ca đưng cu.
d. ng cầu chia cho thay đổi trong giá.
e. Thay đi phn trăm trong ng cu chia cho thay đi phn trăm trong giá.
59. Trong ngn hn hãng mun ti đa hóa li nhun (hoc ti thiu hóa thua l) phi đm
bo:
a. Tổng chi phí trung bình cao hơn chi phí cn biên.
b. Doanh thu trung bình cao hơn tng chi phí trung bình.
c. Tng doanh thu lớn hơn tổng chi phí.
d. Giá cao n chi phí biến đi trung bình.
e. Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí trung bình.
60. Trong kinh tế học, “phân phi” đ cập đến:
a. Bán l, bán buôn và vn chuyn.
b. Câu hi cái gì.
c. Câu hỏi như thế nào.
d. Câu hi cho ai.
e. Không câu nào đúng.
61. Nếu biết các đưng cu nhân ca mi ngưi tiêu dùng thì th tìm ra đưng cu
th trưng bng cách:
a. Tính lưng cu trung bình mi mc giá.
b. Cng tt c các mc giá li.
c. Cng ng mua mi mc giá ca các cá nhân li vi nhau.
d. Tính mc giá trung bình.
e. Không câu nào đúng.
62. Ví d nào sau đây thuộc kinh tế hc thc chng:
a. Thuế là quá cao.
b. Tiết kim là quá thp.
c. Lãi sut thp s kích thích đu .
d. Phi gim lãi suất để kích thích đầu tư.
e. các nước tư bản có quá nhiu s bất bình đẳng kinh tế.
11
63. Khái nim tính kinh tế theo quy có nghĩa là:
a. Sn xut nhiu loi sn phm khác nhau cùng vi nhau s r hơn sn xut
chúng riêng r.
b. Sn xut s ng ln s đắt hơn sn xut s ng nh.
c. Chi phí sn xut trung bình thp hơn khi sn xut s ng ln hơn.
d. Đưng chi phí cn biên dc xung.
e. c và d.
64. Nếu biết các đưng cu nhân ca mi ngưi tiêu dùng thì th tìm ra đưng cu
th trưng bng cách:
a. Tính lưng cu trung bình mi mc giá.
b. Cng tt c các mc giá li.
c. Cng ng mua mi mc giá ca các cá nhân li vi nhau.
d. Tính mc giá trung bình.
e. Không câu nào đúng.
65. Khi giá ca mt hàng hóa (biu th trên trc hoành) gim thì ràng buc ngân sách:
a. Quay và tr nên thoi hơn.
b. Quay và tr nên dốc hơn.
c. Dch chuyn ra ngoài song song vi ràng buộc ngân sách ban đầu.
d. Dch chuyn vào trong song song vi ràng buc ngân sách ban đu.
e. Không câu nào đúng.
66. Gi s rng co dãn ca cu theo giá 1/3. Nếu giá tăng 30% thì ng cu s thay đi
như thế nào?
a. ng cầu tăng 10%
b. ng cu gim 10%
c. ng cầu tăng 90%
d. ng cu gim 90%
e. ng cầu không thay đổi.
67. Đối vi hàng hóa bình thưng, khi thu nhp ng:
a. Đưng ngân sách dch chuyn song song ra ngoài.
b. Đưng cu dch chuyn sang phi.
c. ng cu tăng.
d. Chi nhiu tiền hơn vào hàng hóa đó.
e. Tt c đu đúng.
68. Gi định rng không tiết kim hay đi vay, thu nhp ca ngưi tiêu dùng c
đnh, ràng buc ngân sách ca ngưi đó:
a. Xác đnh tp hp các cơ hi của người đó.
b. Ch ra rng tng chi tiêu không th t quá tng thu nhp.
c. Biu th li ích cn biên gim dn.
d. Tt c.
e. a và b.
69. Câu nào trong các câu sau sai? Gi đnh rng đưng cung dc lên:
12
a. Nếu đường cung dch chuyển sang trái và đường cu gi nguyên, giá cân bng
s tăng.
b. Nếu đưng cu dch chuyn sang trái cung tăng, giá cân bng s ng.
c. Nếu đường cu dch chuyển sang trái đưng cung dch chuyn sang phi, giá
cân bng s gim.
d. Nếu đường cu dch chuyn sang phải đưng cung dch chuyn sang trái, giá
s tăng.
e. Nếu đường cung dch chuyn sang phi cu gi nguyên, giá cân bng s
gim.
70. Yếu t nào dưới đây không phải là mt yếu t chi phí:
a. Tin ơng của người lao động
b. Thu nhp ca ch s hu doanh nghip
c. Tr cp trong kinh doanh
d. Tin thuê đất
e. Tt c các yếu t k trên
71. Nhng yếu t nào sau đây có nh ng đến tng cung dài hn:
a. Thu nhp quốc gia tăng
b. Xut khẩu tăng
c. Đi mi công ngh
d. Tiền lương tăng
e. Không có yếu t nào k trên
72. Nếu Vit Nam, GDP ln hơn GNP thì:
a. GDP thc tế ln hơn GDP danh nghĩa
b. Giá tr sn xut ca ngưi c ngoài to ra Vit Nam nhiu hơn so vi giá
tr sn xut ngưi Vit Nam to ra c ngoài
c. Giá tr sn xuất ngưi Vit Nam to ra nước ngoài nhiều hơn so với giá
tr sn xuất mà người nước ngoài to ra Vit Nam
d. GNP thc tế lớn hơn GNP danh nghĩa
e. Tt c đều sai
73. Mt do m cho đưng tng cu đ dc âm là:
a. Mọi ngưi m thy nhng hàng hóa thay thế khi giá c ca mt mt hàng
h đang tiêu dùng tăng
b. Khi mức giá tăng, mọi ngưi s chuyn t tiêu dùng hàng ngoi sang tiêu dùng
hàng sn xuất trong nước.
c. Dân trở nên khá gi hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiu hàng
hơn
d. Mc giá thp n m tăng sc mua ca ng tin mà mi ngưi đang nm
gi, do đó h s tăng tiêu dùng
e. Không có yếu t nào k trên
74. Xu ng tiêu dùng cn biên đượcnh bng:
a. S thay đi ca tiêu dùng chia cho s thay đi ca thu nhp kh dng
b. Tng tiêu dùng chia cho s thay đổi ca thu nhp kh dng
13
c. Tng tiêu dùng chia cho tng thu nhp kh dng
d. S thay đổi ca tiêu dùng chia cho tiết kim
e. S thay đổi ca tiêu dùng chia cho đầu tư
75. m cu tin là hàm ca:
a. Nhu cu thanh toán
b. Thu nhp
c. Lãi sut và thu nhp
d. Tt c các yếu t trên
e. Không phi các yếu t trên
76. Tác đng ca CSTK m s dẫn đến cu tin t:
a. Tăng và lãi sut gim
b. Gim và lãi suất tăng
c. Tăng lãi sut tăng
d. Gim và lãi sut gim
e. Không đi
77. Trên đồ th, trc hoành ghi sn ng quc gia, trc tung ghi mc gchung, đưng
tng cu AD dch sang phi khi:
a. Nhp khu và xut khẩu tăng
b. Chính ph ct gim các khon tr cp và gim thuế
c. Chính ph tăng chi tiêu cho quc phòng
d. Các la chọn đều đúng
e. Các la chọn đều sai
78. Mc sng ca dân mt c có th đưc phn ánh bng ch tiêu:
a. GDP thc tế
b. GDP danh nghĩa bình quân đầu người
c. GDP thc tế bình quân đu ngưi
d. GDP danh nghĩa
e. Tt c đều đúng
79. Nếu mc giá ng gp đôi
a. ng cu tin gim mt na
b. Cung tin b ct gim mt na
c. Giá tr ca tin b ct gim mt na
d. Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưng
e. Các la chọn đều sai
80. Khi chính ph tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhp khu
a. Đưng tng cu dch chuyn sang trái
b. Đưng tng cu dch chuyn sang phi
c. Đưng tng cung dch chuyn sang phi
d. Đưng tng cung dch chuyn sang trái
e. Tt c đều sai
81. tiêu nào nh nht trong nhng ch tiêu đo ng sn ng Quc gia:
a. Tng sn phm quc dân
14
b. Sn phm quc dân ròng
c. Thu nhp quc dân
d. Thu nhp kh dng
e. Thu nhp cá nhân
82. Trong nn kinh tế gin đơn nn kinh tế đóng:
a. Tng sn phm quc dân nh hơn tng sn phm quc ni
b. Tng sn phm quc dân bng tng sn phm quc ni
c. Tng sn phm quc dân lớn hơn tng sn phm quc ni
d. Tng sn phm quc dân tng sn phm quc ni không quan h vi
nhau.
e. Không có câu nào đúng
83. Đ gim cung ng tin t, NHTW s dng các công c o sau đây:
a. Tăng d tr bt buc
b. Bán trái phiếu Chính ph trên th trưng m
c. Tăng lãi sut chiết khu
d. Tt c
e. Không có câu nào đúng
84. Yếu t nào trong các yếu t sau đây ít có kh năng nht trong vic kích thích s gia
tăng đu :
a. Lãi sut gim
b. Chi tiêu cho tiêu dùng tăng
c. Nhp khu tăng
d. Cn kit hàng tn kho
e. Tiến b công ngh
85. Cân bng dài hn trong kinh tế hc là đim mà tại đó:
a. Đưng AD ct đưng AS ngn hn đưng AS dài hn
b. Đưng AD ct đưng AS
c. Đưng AS ct đưng AS dài hn
d. Đưng AD ct đưng AS dài hn
e. Tt c
86. Yếu t nào sau đây không phải là tính cht ca GDP danh nghĩa:
a. Tính theo giá hin hành
b. Tính theo giá c đnh
c. Đo lưng cho toàn b sn phm cui cùng
d. Thưng tính cho một năm
e. Không tính giá tr ca các sn phm trung gian
87. Lm phát có th đưc đo ng bng tt c các ch s sau đây tr:
a. Ch s giá hàng hóa thành phm
b. Ch s điu chnh GDP
c. Ch s giá tiêu dùng
d. Ch s giá sn xut
e. Tt c các la chn đều được s dụng để đo lường lm phát
15
88. Nếu NHTW gia tăng cung ng tin t thì:
a. Đưng IS di chuyển, đường LM dch chuyn
b. Đưng IS dch chuyển, đường LM di chuyn
c. Đưng IS dch chuyển và đường LM dch chuyn
d. Đưng IS di chuyn đưng LM di chuyn
e. Tt c đều sai
89. M rng tin t (hoc ni lng tin t):
a. mt chính sách do NHTƯ thực hiện để ch cu bng cách gim thuế, tăng
tr cp xã hi, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
b. Là mt chính sách do NHTƯ thc hin đ ch cu bng cách h lãi sut chiết
khu, gim t l d tr bt buc, hoc mua các chng khoán nhà c
c. một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cu bằng cách tăng lãi suất chiết
khấu, tăng t l d tr bt buc, hoc bán ra chứng khoán nhà nưc
d. một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cu bng cách phát hành trái
phiếu chính ph
e. Tt c đều sai
90. S gia tăng cung ng tin t khi mi yếu t khác không đi, thì đưng AD s :
a. Dch chuyn sang trái
b. Dch chuyn sang phi
c. Di chuyn lên trên
d. Di chuyn xuống dưới
e. Không đi
91. Nếu GDP bình quân thc tế ca m 2000 18,073$ và GDP bình quân thc tế ca
m 2001 18,635$ t t l ng tng ca sn ng thc tế trong thi k y
bao nhiêu?
a. 3.0%
b. 3.1%
c. 5.62%
d. 18.0%
e. 18.6%
92. Trong mô hình IS - LM, nếu Chính ph đng thi áp dng chính ch tài khóa m
chính sách tin t cht, thì:
a. Y chc chn tăng
b. Lãi sut và thu nhp đều tăng
c. Lãi sut chc chn ng
d. Tt c đều đúng
e. Tt c đều sai
93. Khi nn kinh tế đang có lm phát cao, nên:
a. Gim ng cung tin, tăng lãi suất
b. Gim chi ngân sáchtăng thuế
c. Giảm lượng cung tin, gim lãi sut
d. a và b
GDP bq tt 2000=18,073
GDP bq tt 2001= 18,635
ư
(18,635 - 18,037)/18,073 = 3,1%
16
e. a và c
94. Khi thu nhp gim xung trong điều kin ng cung tin không thay đi, thì:
a. Lãi sut cân bng ng lên
b. Lãi sut cân bng gim
c. Mc cu tin t tăng lên
d. Mc cu tin t gim xung
e. Lãi sut cân bằng không thay đổi
95. Thành phần nào sau đây thuộc lc ng lao đng:
a. Hc sinh trưng trung hc chuyên nghip
b. Ngưi ni tr
c. Sinh viên năm cui
d. B đi xut ngũ
e. Không có câu nào đúng
96. Khi ng tin M1 bao gm:
a. Tin mt, tin gi không k hn, tin gi tiết kim, qu h tr ca th trưng
tin t và các khon tin gi có k hạn lượng nh
b. Tin mt, tin gi không k hn và các tài khon viết séc khác
c. Tin mt, tài khon tiết kim và trái phiếu Chính ph
d. Tin mt, vàng, ngoi t
e. Tin mt, vàng, ngoi t và trái phiếu Chính ph
97. Tiết kim âm khi h gia đình:
a. Tiêu dùng ít hơn thu nhp kh dng
b. Tiêu dùng nhiều hơn tiết kim
c. Tiêu dùng nhiu hơn thu nhp kh dng
d. Tiết kim nhiều hơn tiêu dùng
e. Tt c đều sai
98. Để tính tc đ tăng trưng kinh tế gia các thi k, người ta s dng:
a. Ch tiêu theo giá th trưng
b. Ch tiêu danh nghĩa
c. Ch tiêu thc
d. Ch tiêu sn xut
e. Tt c đều sai
99. Trên đồ th, trc hoành ghi sản lượng quc gia, trc tung ghi mức giá chung, đưng
tng cu AD dch sang phi khi:
a. Chính ph tăng chi tiêu cho quc phòng
b. Nhp khu và xut khẩu tăng
c. Chính ph ct gim các khon tr cp và gim thuế
d. Các la chọn đều đúng
e. Các la chọn đều sai
100. GDP thc tế đo ng theo mức giá......, còn GDP danh nghĩa đo ng theo mc
giá......
a. m s, m hin hành
17
b. Năm hiện hành, năm cơ sở
c. Ca hàng hóa trung gian, ca hàng hóa cui cùng
d. Trong nưc, quc tế
e. Không có câu nào đúng
101. Nếu mt ngưi th giày mua mt miếng da tr giá 100$, mt cun ch tr giá 50$, và
s dng chúng để sn xut bán nhng đôi giày tr giá 500$ cho người tiêu dùng, giá
tr đóng p vào GDP là:
a. 50$
b. 100$
c. 500$
d. 600$
e. 650$
102. Sn ng tim năng là mức sản lưng:
a. Cao nht ca mt Quốc gia đạt đưc
b. ơng ng vi t l tht nghip t nhiên
c. Không gây ra lm phát
d. a và c
e. Tt c các điu k trên
103. Yếu t nào sau đây không phải là tính cht ca GNP thc:
a. Tính theo giá c đnh
b. Ch đo lường sn phm cui cùng
c. Tính cho mt thi k nht đnh
d. Không cho phép tính giá tr hàng hóa trung gian
e. Tính theo giá hin hành
104. S nhân ca tng cu phn ánh:
a. Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi.
b. Mức thay đổi trong tng cu khi sn lượng thay đổi 1 đơn vị.
c. Mức thay đổi trong tng chi tiêu khi sn lượng thay đổi 1 đơn vị.
d. Mc thay đi trong sn lưng khi tng cu t đnh thay đi 1 đơn v
e. Không câu nào đúng.
105. Khoản nào sau đây không được tính vào GDP ca Vit Nam:
a. Xe máy do hãng Honda sn xut ti Vit Nam
b. Bàn ghế do công ty Xuân Hòa sn xut
c. Giá tr chiếc y khâu mà mt h gia đình bán đi
d. Ngôi nhà mi xây dng
e. Tt c
106. Mt s gia tăng trong nhp khu t đnh s:
a. Dch chuyển đường LM sang phi
b. Dch chuyển đường LM sang trái
c. Dch chuyn đưng IS sang trái
d. Dch chuyển đường IS sang phi
e. Không ảnh hưởng đến đường IS
Giày bán cho ng
ư
i
tiêu dùng = 500$
(giá tr
cu
i cùng).
lm gi
m t
ng c
u
18
107. Tác đng ca CSTK m s dn đến cu tin t:
a. Gim và lãi sut gim
b. Tăng lãi sut tăng
c. Tăng và lãi sut gim
d. Gim và lãi suất tăng
e. Không đi
108. Trong mô hình AD - AS, đưng tng cu phn ánh quan h gia :
a. Mc giá chung và GDP thc tế.
b. Mc giá chung và GDP danh nghĩa.
c. Tng chi tiêu và GDP danh nghĩa
d. Tng chi tiêu và GDP thc tế
e. Tt c.
109. Nếu hai c cùng khi đu vi mc GDP bình quân đu ngưi như nhau, một
nước tăng trưng vi tc đ 2%/năm còn một nước tăng trưởng 4%/m
a. Mc sng ca c tc đ tăng trưng 4% s tăng dn khong ch vi mc
sng ca c tăng trưng chm hơn do tăng trưng kép
b. GDP bình quân ca một nước s luôn lớn hơn GDP bình quân của nước còn li
2%
c. Mc sng của hai nước s gp nhau do quy lut li sut gim dần đối với tư bản
d. Năm sau, kinh tế của nước tăng trưng 4% s ln gp hai lần nước tăng trưởng
2%.
e. Tt c đều đúng
110. Thc hin chính sách tài khóa chttin t cht s làm cho :
a. Đưng AS dch chuyn sang trái
b. Đưng AS dch chuyn sang phi
c. Đưng AD dch chuyn sang phi
d. Đưng AD dch chuyn sang trái
e. Đưng AD dch chuyn sang phải và đường AS dch chuyn sang phi
111. GNP đo ng giá tr sn xut và thu nhp được to ra bi:
a. Những người lao động và các nhà máy đặt trên lãnh th Vit Nam
b. Những người lao động và các nhà máy đặt c ngoài
c. Công dân Vit Nam và các nhà máyh s hu bt k chúng đưc đt đâu
trên thế gii
d. Riêng khu vc dch v trong nưc
e. Riêng khu vc chế tạo trong nước
112. Khi thu nhp tăng, tng chi tiêu:
a. Gim
b. Tăng
c. Không thay đi
d. Tăng hay giảm ph thuc vào s thay đổi ca giá c hàng hóa.
e. Tăng hay giảm ph thuc vào s thay đổi ca các yếu t khác ngoài giá c hàng
hóa.
T
ng c
u tăng c
u ti
n tăng, ls tăng.
19
113. Các nhà kinh tế hc c đin cho rằng đưng tng cung AS:
a. AS nm ngang
b. AS dc lên
c. AS nm ngang khi Y < Y* và thẳng đứng khi Y = Y*
d. Thng đng ti mc sn ng tim năng
e. Tt c đều sai
114. Tin là:
a. Mt loii sn có th đưc s dng để thc hin các giao dch
b. Những đng tin xu và tin giy trong tay dân chúng
c. Tin gi có th viết séc ti các Ngân hàng thương mi
d. Cái mà nhà c gi là tin
e. Tt c
115. Nhiu c Đông Á đang tăng trưng rt nhanh vì:
a. H có ngun tài nguyên di dào
b. H đã giành mt t l rt ln ca GDP cho tiết kim đu
c. H các nước đế quốc đã vét được ca ci t chiến thắng trước đây trong
chiến tranh
d. H đã luôn luôn giàu có và s tiếp tc giàu có, điều này vẫn đưc biết đến như
là “nưc chy ch trũng”
e. Không có câu tr lời nào đúng
116. Trong mt nn kinh tế đóng:
a. Chi tiêu cho tiêu dùng bng tiết kim
b. Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư
c. Cán cân ngân sách nhà nước bng vi lưng thuế mà Chính ph thu đưc
d. Cán cân ngân sách nhà nước nh n lượng thuế mà Chính ph thu được
e. Chi tiêu cho đu bng tiết kim ca nn kinh tế
117. Khong cách dch chuyn ca đưng IS được xác đnh bng:
a. Mc thay đi ca I, G hoc X nhân vi s nhân
b. Mức thay đổi ca I, G, X và tng cu
c. Mức thay đổi ca I, G, X
d. Mức thay đổi ca I + G + X nhân vi s nhân
e. Tt c đều sai
118. Khi nn kinh tế đt đưc mc toàn dng, điều đó có nghĩa là:
a. Không còn lm phát
b. Không còn tht nghip
c. Vn còn tn ti mt t l lm phát và tht nghip
d. Không còn lạm phát nhưng vẫn tn ti mt t l tht nghip
e. Các la chọn đều sai
119. Yếu t nào sau đâu không phải là tính cht ca GDP danh nghĩa:
a. Tính theo giá th trưng
b. Tính theo giá c đnh
c. Tính theo giá th trưng
20
d. Đo lưng cho toàn b sn phm cui cùng
e. Thưng tính cho một năm
f. Không tính giá tr ca các sn phm trung gian
120. Ch tiêu nào nh nht trong nhng ch tiêu đo ng sn ng Quc gia:
a. Tng sn phm quc dân
b. Sn phm quc dân ròng
c. Thu nhp quc dân
d. Thu nhp kh dng
e. Thu nhp cá nhân
121. Trong nn kinh tế m:
a. Tng sn phm quc dân bng tng sn phm quc ni
b. Tng sn phm quc dân nh hơn tng sn phm quc ni
c. Tng sn phm quc n tng sn phm quc ni khác nhau phn thu nhp
tài sn ròng c ngoài
d. Tng sn phm quc dân lớn hơn tng sn phm quc ni
e. Tt c đều sai
122. Gi s cho hàm cu tin là MD = 200-100i +20Y, hàm MS = 400. Vy phương trình
đường LM:
a. i = 6 + 0,2Y
b. i = -2 + 0,2Y
c. i = -2 - 0,2Y
d. i = 2 + 0,2Y
e. i = 2 - 0,2Y
123. Để gim cung ng tin t, NHTW s dng các công c o sau đây:
a. Tăng d tr bt buc
b. Bán trái phiếu Chính ph trên th trưng m
c. Tăng lãi sut chiết khu
d. a và c
e. Tt c đu đúng
124. Nếu NHTW gia tăng cung ng tin t thì:
a. Đưng IS di chuyển, đường LM dch chuyn
b. Đưng IS dch chuyển, đường LM di chuyn
c. Đưng IS dch chuyển và đường LM dch chuyn
d. Đưng IS di chuyn đưng LM di chuyn
e. Đường IS và LM không đổi.
125. Chính sách gim thuế ca chính ph s làm:
a. Tăng tng cu và lãi sut gim
b. Gim tng cu và lãi sut tăng
c. Gim tng cu vì thu nhp kh dng tăng
d. Tăng tng cu do thu nhp kh dng tăng
e. Tt c đều sai
126. Nếu ngân hàng trung ương lµm cho ng cung tin gia ng:
MD=MS
->i=-2+0,2Y

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ
HỌC PHẦN KINH TẾ HỌC HỆ ĐẠI HỌC I. Trắc nghiệm:
1. Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi:
a. Cung là không co dãn tương đối.
b. Những người tiêu dùng là người hợp lý.
c. Người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt hơn về chất lượng của một hàng hóa nào đó.
d. Có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao. e. Tất cả đều đúng.
2. Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu cho người tiêu dùng là:
a. Lợi ích cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau.
b. Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng 0.
c. Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng.
d. Lợi ích cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa chia cho giá của nó phải bằng nhau. e. Không câu nào đúng.
3. Thặng dư sản xuất có thể biểu thị là: = dthu - cphi
a. Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hãng.
b. Tổng của chi phí cố định và chi phí biến đổi của hãng.
c. Diện tích nằm giữa đường chi phí biến đổi trung bình của hãng và đường giá
giới hạn bởi mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận và mức sản lượng bằng 0.
d. Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí biến đổi của hãng. e. c và d.
4. Nắng hạn có thể sẽ:
a. Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn.
b. Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên.
c. Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn.
d. Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.
e. Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.
5. Giá trị của sản phẩm cận biên của lao động bằng:
a. Doanh thu mà hãng thu được đối với đơn vị sản phẩm cuối cùng.
b. Doanh thu mà hãng thu được từ việc gia nhập thị trường.
c. Sản phẩm cận biên nhân với mức lương.
d. Sản phẩm cận biên nhân với giá sản phẩm. e. Không câu nào đúng. 6. Doanh thu cận biên:
a. Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm hãng phải hạ giá. 1
b. Bằng giá đối với hãng cạnh tranh.
c. Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm.
d. Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau
khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội. e. b và c.
7. Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố
định, ràng buộc ngân sách của người đó:
a. Xác định tập hợp các cơ hội của người đó.
b. Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập.
c. Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần. d. Tất cả. e. a và b.
8. Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là:
a. Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có.
b. Trong dài hạn tất cả các yếu tố đầu vào có thể thay đổi được. c. Ba tháng.
d. Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng dần. e. a và b.
9. Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:
a. Các cá nhân thay thế bằng các hàng hóa và dịch vụ khác.
b. Một số cá nhân rời bỏ thị trường.
c. Một số cá nhân gia nhập thị trường. d. Lượng cung tăng. e. a và b.
10. Kinh tế học có thể định nghĩa là:
a. Nghiên cứu những hoạt động gắn với tiền và những giao dịch trao đổi giữa mọi người.
b. Nghiên cứu sự phân bổ các tài nguyên khan hiếm cho sản xuất và việc phân
phối các hàng hóa dịch vụ. c. Nghiên cứu của cải.
d. Nghiên cứu con người trong cuộc sống kinh doanh thường ngày, kiếm tiền và hưởng thụ cuộc sống. e. Tất cả đều đúng.
11. Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu? a. Cầu co dãn hơn cung. b. Cung co dãn hoàn toàn.
c. Cầu không co dãn; sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng.
d. Cung không co dãn, sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu tăng. e. Không câu nào đúng. 2
12. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng:
a. Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu.
b. Quay và trở nên dốc hơn.
c. Quay và trở nên thoải hơn.
d. Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu. e. Không câu nào đúng.
13. Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì:
a. Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó it đí.
b. Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn.
c. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.
d. Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.
e. Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó.
14. Các cá nhân và các hãng thực hiện sự lựa chọn vì:
a. Hiệu suất giảm dần. b. Sự hợp lý. c. Sự khan hiếm.
d. Tất cả các câu trên đều đúng. e. Không câu nào đúng. 15. Câu nào không đúng:
a. ATC ở dưới MC hàm ý ATC đang tăng.
b. ATC ở trên MC hàm ý MC đang tăng. c. MC tăng hàm ý AC tăng.
d. ATC giảm hàm ý MC ở dưới ATC.
e. MC = ATC ở mọi điểm hàm ý ATC là đường thẳng.
16. Ví dụ nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của kinh tế học chuẩn tắc:
a. Thâm hụt ngân sách lớn trong những năm 1980 đã gây ra thâm hụt cán cân thương mại.
b. Trong thời kỳ suy thoái, sản lượng giảm và thất nghiệp tăng.
c. Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.
d. Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư.
e. Chính sách tiền tệ mở rộng sẽ làm giảm lãi suất.
17. Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do các
yếu tố sau. Sự giải thích nào sai nếu có:
a. Chi tiêu vào các nhà máy và thiết bị mới thường xuyên được thực hiện. b. Dân số tăng.
c. Tìm ra các phương pháp sản xuất tốt hơn.
d. Tìm thấy các mỏ dầu mới. e. Tiêu dùng tăng.
18. Đường cầu cá nhân về một hàng hóa dịch vụ:
a. Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá. 3
b. Cho biết giá cân bằng thị trường.
c. Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế. d. Tất cả đều đúng. e. a và c.
19. Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì:
a. Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó it đí.
b. Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn.
c. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.
d. Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.
e. Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó.
20. Thay đổi phần trăm trong lượng cầu do thay đổi 1% tăng trong thu nhập gây ra là: a. 1 b. Lớn hơn 0
c. Co dãn của cầu theo thu nhập.
d. Co dãn của cầu theo giá. e. Không câu nào đúng. 21. Doanh thu cận biên:
a. Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm hãng phải hạ giá.
b. Bằng giá đối với hãng cạnh tranh.
c. Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm.
d. Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau
khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội. e. b và c.
22. Giả sử rằng hai hàng hóa A và B là bổ sung hoàn hảo cho nhau trong tiêu dùng và giá
của hàng hóa B tăng cao do cung giảm. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra:
a. Lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng.
b. Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm.
c. Cả giá và lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng.
d. Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng, lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm.
e. Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm và lượng cầu sẽ có xu hướng tăng.
23. Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm, tổng doanh thu sẽ: a. Giữ nguyên b. Giảm c. Tăng d. Tăng gấp đôi. e. c và d
24. Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do: a. Thất nghiệp. b. Lạm phát. 4
c. Những thay đổi trong công nghệ sản xuất.
d. Những thay đổi trong kết hợp hàng hóa sản xuất ra.
e. Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng.
25. Đường cầu là đường thẳng có tính chất nào trong các tính chất sau:
a. Có độ dốc không đổi và độ co dãn thay đổi.
b. Có độ co dãn không đổi và độ dốc thay đổi.
c. Có độ dốc và độ có dãn thay đổi.
d. Nói chung không thể khẳng định được như các câu trên. e. Không câu nào đúng.
26. Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì;
a. Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường.
b. Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp.
c. Co dãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 1.
d. Co dãn của cầu theo thu nhập ở giữa 0 và 1. e. b và c.
27. Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:
a. Giá tương đối của các hàng hóa.
b. Thu nhập của người tiêu dùng.
c. Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế.
d. Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường hay thứ cấp. e. a và b
28. Số lượng hàng hóa mà một người muốn mua không phụ thuộc vào:
a. Giá của hàng hóa đó.
b. Thị hiếu của người đó.
c. Giá của các hàng hóa thay thế.
d. Thu nhập của người đó. e. Độ co dãn của cung.
29. Bạn bỏ ra một giờ để đi mua sắm và đã mua một cái áo 100 nghìn đồng. Chi phí cơ hội của cái áo là: a. Một giờ. b. 100 nghìn đồng.
c. Một giờ cộng 100 nghìn đồng.
d. Phương án sử dụng thay thế tốt nhất một giờ và 100 nghìn đồng đó. e. Không câu nào đúng.
30. Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là:
a. Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần.
b. Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố trừ một yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần.
c. Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi.
d. Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản tăng nhiều hơn hai lần.
e. Quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa.
31. Nếu biết đường cầu của các cá nhân, ta có thể tìm ra cầu thị trường bằng cách: 5
a. Cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân lại.
b. Cộng chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại.
c. Lấy trung bình của các đường cầu cá nhân.
d. Không thể làm được nếu không biết thu nhập của người tiêu dùng. e. Không câu nào đúng.
32. Tài nguyên khan hiếm nên:
a. Phải trả lời các câu hỏi
b. Phải thực hiện sự lựa chọn.
c. Tất cả mọi người, trừ người giàu, đều phải thực hiện sự lựa chọn.
d. Chính phủ phải phân bổ tài nguyên.
e. Một số cá nhân phải nghèo.
33. Đường chi phí trung bình dài hạn là:
a. Tổng của tất cả các đường chi phí trung bình ngắn hạn.
b. Đường biên phía dưới của các đường chi phí trung bình ngắn hạn.
c. Đường biên phía trên của các đường chi phí trung bình ngắn hạn. d. Nằm ngang. e. Không câu nào đúng.
34. Nếu giá của hàng hóa tăng và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là: a. Thứ cấp. b. Bổ sung c. Thay thế. d. Bình thường. e. b và c.
35. Nắng hạn có thể sẽ:
a. Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn.
b. Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn.
c. Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.
d. Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên.
e. Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.
36. Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi:
a. Cung là không co dãn hoàn toàn.
b. Cầu là co dãn hoàn toàn.
c. Sau đó lượng cầu tăng. d. Cầu không co dãn.
e. Cả cầu và cung đều không co dãn.
37. Bốn trong số năm sự kiện được mô tả dưới đây có thể làm dịch chuyển đường cầu về
thịt bò đến một vị trí mới. Một sự kiện sẽ không làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò, đó là:
a. Tăng giá một hàng hóa nào đó khác mà người tiêu dùng coi như hàng hóa thay thế cho thịt bò. b. Giảm giá thịt bò. 6
c. Tăng thu nhập danh nghĩa của người tiêu dùng thịt bò.
d. Chiến dịch quảng cáo rộng lớn của người sản xuất một hàng hóa cạnh tranh với
thịt bò (ví dụ thịt lợn).
e. Thay đổi trong thị hiếu của mọi người về thịt bò.
38. Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là:
a. Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có.
b. Trong dài hạn tất cả các yếu tố đầu vào có thể thay đổi được. c. Ba tháng.
d. Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng dần. e. a và b.
39. Nếu phần trăm thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hóa giảm khi thu nhập của
người đó tăng thì co dãn của cầu theo thu nhập: a. Lớn hơn 1 b. Giữa 0 và 1 c. 0 d. Nhỏ hơn 0
e. Không thể nói gì từ thông tin trên.
40. Yếu tố nào trong các yếu tố sau không làm dịch chuyển đường cầu về cà phê: a. Giá cà phê. b. Giá chè.
c. Thu nhập của người tiêu dùng. d. Thời tiết.
e. Tất cả các yếu tố trên.
41. Cho cung về thịt là cố định, giảm giá cá sẽ dẫn đến:
a. Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải.
b. Đường cầu về cá dịch chuyển sang phải.
c. Đường cầu về cá dịch chuyển sang trái. d. Tăng giá thịt. e. Giảm giá thịt.
42. Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi:
a. Cung là không co dãn tương đối.
b. Có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao.
c. Những người tiêu dùng là người hợp lý.
d. Người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt hơn về chất lượng của một hàng hóa nào đó. e. Tất cả đều đúng.
43. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng:
a. Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu.
b. Quay và trở nên dốc hơn.
c. Quay và trở nên thoải hơn.
d. Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu. 7 e. Không câu nào đúng.
44. Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là: a. Thị trường b. Tiền c. Tìm kiếm lợi nhuận d. Cơ chế giá. e. Sự khan hiếm.
45. Nếu giá của hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là: a. Thứ cấp. b. Bổ sung c. Thay thế. d. Bình thường. e. b và c.
46. Để tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa thua lỗ) hãng phải đảm bảo sản xuất ở mức
sản lượng mà tại đó:
a. Doanh thu cận biên giảm nhanh hơn chi phí cận biên.
b. Chi phí trung bình đang tăng.
c. Chi phí cận biên đang giảm.
d. Doanh thu cận biên đang tăng.
e. Doanh thu cận biên đang giảm.
47. Đường cung thị trường:
a. Là tổng các đường cung của những người sản xuất lớn nhất trên thị trường. b. Luôn luôn dốc lên.
c. Cho thấy cách thức mà nhóm các người bán sẽ ứng xử trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo.
d. Là đường có thể tìm ra chỉ khi tất cả những người bán hành động như người ấn định giá.
e. Là đường có thể tìm ra chỉ nếu thị trường là thị trường quốc gia.
48. Đường giới hạn khả năng sản xuất:
a. Biểu thị lượng hàng hóa mà một hãng hay xã hội có thể sản xuất ra.
b. Không phải là đường thẳng vì quy luật hiệu suất giảm dần.
c. Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa. d. Tất cả đều đúng. e. Không câu nào đúng.
49. Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:
a. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
b. Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.
c. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.
d. Sản lượng chia cho số yếu tổ sử dụng trong quá trình sản xuất. e. a và c.
50. Để tối đa hóa mức thỏa mãn, người tiêu dùng phải:
a. Không mua hàng hóa cấp thấp. 8
b. Làm cho lợi ích cận biên của đơn vị mua cuối cùng của các hàng hóa bằng nhau.
c. Đảm bảo rằng giá của các hàng hóa tỷ lệ với tổng lợi ích của chúng.
d. Phân bổ thu nhập sao cho đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa này đem lại
phần lợi ích tăng thêm bằng đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa kia.
e. Đảm bảo rằng giá của hàng hóa bằng lợi ích cận biên của tiền.
51. Trong nền kinh tế nào sau đây, Chính phủ giải quyết vấn đề cái gì được sản xuất ra,
sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai?
a. Nền kinh tế thị trường.
b. Nền kinh tế hỗn hợp.
c. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
d. Nền kinh tế truyền thống.
e. Tất cả các nền kinh tế trên.
52. Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:
a. Các cá nhân thay thế bằng các hàng hóa và dịch vụ khác.
b. Một số cá nhân rời bỏ thị trường.
c. Một số cá nhân gia nhập thị trường. d. Lượng cung tăng. e. a và b.
53. Tăng cung hàng hóa X ở một mức giá xác định nào đó có thể do:
a. Tăng giá của các hàng hóa khác.
b. Tăng giá của các yếu tố sản xuất.
c. Giảm giá của các yếu tố sản xuất.
d. Không nắm được công nghệ.
e. Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.
54. Khi giá của một hàng hóa (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách:
a. Quay và trở nên thoải hơn.
b. Quay và trở nên dốc hơn.
c. Dịch chuyển ra ngoài song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.
d. Dịch chuyển vào trong song song với ràng buộc ngân sách ban đầu. e. Không câu nào đúng.
55. Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là:
a. Đường ngân sách là tiếp tuyến của đường bàng quan.
b. Chi tiêu vào các hàng hóa bằng nhau.
c. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó.
d. Lợi ích cận biên của các hàng hóa bằng nhau. e. a và c.
56. Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì:
a. Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó it đí.
b. Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn.
c. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.
d. Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi. 9
e. Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó.
57. Đường cầu của ngành dịch chuyển nhanh sang trái khi đường cung dịch chuyển sang phải, có thể hy vọng:
a. Giá cũ vẫn thịnh hành.
b. Lượng cũ vẫn thịnh hành.
c. Giá và lượng cung tăng.
d. Giá và lượng cung giảm.
e. Giá và lượng cầu tăng.
58. Co dãn của cầu theo giá là:
a. Thay đổi trong tổng doanh thu chia cho thay đổi trong giá.
b. Không đổi đối với các đường cầu khác nhau bất kể hình dạng của chúng.
c. Luôn luôn là co dãn, hoặc không co dãn, hoặc co dãn đơn vị trong suốt độ dài của đường cầu.
d. Lượng cầu chia cho thay đổi trong giá.
e. Thay đổi phần trăm trong lượng cầu chia cho thay đổi phần trăm trong giá.
59. Trong ngắn hạn hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa thua lỗ) phải đảm bảo:
a. Tổng chi phí trung bình cao hơn chi phí cận biên.
b. Doanh thu trung bình cao hơn tổng chi phí trung bình.
c. Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí.
d. Giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình.
e. Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí trung bình.
60. Trong kinh tế học, “phân phối” đề cập đến:
a. Bán lẻ, bán buôn và vận chuyển. b. Câu hỏi cái gì.
c. Câu hỏi như thế nào. d. Câu hỏi cho ai. e. Không câu nào đúng.
61. Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:
a. Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá.
b. Cộng tất cả các mức giá lại.
c. Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại với nhau.
d. Tính mức giá trung bình. e. Không câu nào đúng.
62. Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng: a. Thuế là quá cao.
b. Tiết kiệm là quá thấp.
c. Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.
d. Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư.
e. Ở các nước tư bản có quá nhiều sự bất bình đẳng kinh tế. 10
63. Khái niệm tính kinh tế theo quy mô có nghĩa là:
a. Sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau cùng với nhau sẽ rẻ hơn là sản xuất chúng riêng rẽ.
b. Sản xuất số lượng lớn sẽ đắt hơn sản xuất số lượng nhỏ.
c. Chi phí sản xuất trung bình thấp hơn khi sản xuất số lượng lớn hơn.
d. Đường chi phí cận biên dốc xuống. e. c và d.
64. Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:
a. Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá.
b. Cộng tất cả các mức giá lại.
c. Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại với nhau.
d. Tính mức giá trung bình. e. Không câu nào đúng.
65. Khi giá của một hàng hóa (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách:
a. Quay và trở nên thoải hơn.
b. Quay và trở nên dốc hơn.
c. Dịch chuyển ra ngoài song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.
d. Dịch chuyển vào trong song song với ràng buộc ngân sách ban đầu. e. Không câu nào đúng.
66. Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1/3. Nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào? a. Lượng cầu tăng 10% b. Lượng cầu giảm 10% c. Lượng cầu tăng 90% d. Lượng cầu giảm 90%
e. Lượng cầu không thay đổi.
67. Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng:
a. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.
b. Đường cầu dịch chuyển sang phải. c. Lượng cầu tăng.
d. Chi nhiều tiền hơn vào hàng hóa đó. e. Tất cả đều đúng.
68. Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố
định, ràng buộc ngân sách của người đó:
a. Xác định tập hợp các cơ hội của người đó.
b. Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập.
c. Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần. d. Tất cả. e. a và b.
69. Câu nào trong các câu sau sai? Giả định rằng đường cung dốc lên: 11
a. Nếu đường cung dịch chuyển sang trái và đường cầu giữ nguyên, giá cân bằng sẽ tăng.
b. Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và cung tăng, giá cân bằng sẽ tăng.
c. Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và đường cung dịch chuyển sang phải, giá cân bằng sẽ giảm.
d. Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải và đường cung dịch chuyển sang trái, giá sẽ tăng.
e. Nếu đường cung dịch chuyển sang phải và cầu giữ nguyên, giá cân bằng sẽ giảm.
70. Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí:
a. Tiền lương của người lao động
b. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp
c. Trợ cấp trong kinh doanh d. Tiền thuê đất
e. Tất cả các yếu tố kể trên
71. Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:
a. Thu nhập quốc gia tăng b. Xuất khẩu tăng c. Đổi mới công nghệ d. Tiền lương tăng
e. Không có yếu tố nào kể trên
72. Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì:
a. GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa
b. Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá
trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài
c. Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá
trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam
d. GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa e. Tất cả đều sai
73. Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:
a. Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng mà họ đang tiêu dùng tăng
b. Khi mức giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng
hàng sản xuất trong nước.
c. Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn
d. Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền mà mọi người đang nắm
giữ, do đó họ sẽ tăng tiêu dùng
e. Không có yếu tố nào kể trên
74. Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:
a. Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng
b. Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng 12
c. Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng
d. Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm
e. Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho đầu tư
75. Hàm cầu tiền là hàm của: a. Nhu cầu thanh toán b. Thu nhập c. Lãi suất và thu nhập
d. Tất cả các yếu tố trên
e. Không phải các yếu tố trên
76. Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:
a. Tăng và lãi suất giảm
b. Giảm và lãi suất tăng
c. Tăng và lãi suất tăng
d. Giảm và lãi suất giảm e. Không đổi
77. Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường
tổng cầu AD dịch sang phải khi:
a. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
b. Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế
c. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
d. Các lựa chọn đều đúng
e. Các lựa chọn đều sai
78. Mức sống của dân cư một nước có thể được phản ánh bằng chỉ tiêu: a. GDP thực tế
b. GDP danh nghĩa bình quân đầu người
c. GDP thực tế bình quân đầu người d. GDP danh nghĩa e. Tất cả đều đúng
79. Nếu mức giá tăng gấp đôi
a. Lượng cầu tiền giảm một nửa
b. Cung tiền bị cắt giảm một nửa
c. Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa
d. Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng
e. Các lựa chọn đều sai
80. Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu
a. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
b. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
c. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
d. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái e. Tất cả đều sai
81. tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:
a. Tổng sản phẩm quốc dân 13
b. Sản phẩm quốc dân ròng c. Thu nhập quốc dân d. Thu nhập khả dụng e. Thu nhập cá nhân
82. Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:
a. Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội
b. Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội
c. Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội
d. Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có quan hệ gì với nhau.
e. Không có câu nào đúng
83. Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:
a. Tăng dự trữ bắt buộc
b. Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở
c. Tăng lãi suất chiết khấu d. Tất cả
e. Không có câu nào đúng
84. Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ít có khả năng nhất trong việc kích thích sự gia tăng đầu tư: a. Lãi suất giảm
b. Chi tiêu cho tiêu dùng tăng c. Nhập khẩu tăng
d. Cạn kiệt hàng tồn kho e. Tiến bộ công nghệ
85. Cân bằng dài hạn trong kinh tế học vĩ mô là điểm mà tại đó:
a. Đường AD cắt đường AS ngắn hạn và đường AS dài hạn
b. Đường AD cắt đường AS
c. Đường AS cắt đường AS dài hạn
d. Đường AD cắt đường AS dài hạn e. Tất cả
86. Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:
a. Tính theo giá hiện hành
b. Tính theo giá cố định
c. Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng
d. Thường tính cho một năm
e. Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian
87. Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:
a. Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm
b. Chỉ số điều chỉnh GDP
c. Chỉ số giá tiêu dùng
d. Chỉ số giá sản xuất
e. Tất cả các lựa chọn đều được sử dụng để đo lường lạm phát 14
88. Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:
a. Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển
b. Đường IS dịch chuyển, đường LM di chuyển
c. Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển
d. Đường IS di chuyển và đường LM di chuyển e. Tất cả đều sai
89. Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):
a. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng
trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
b. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết
khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
c. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết
khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
d. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ e. Tất cả đều sai
90. Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đổi, thì đường AD sẽ : a. Dịch chuyển sang trái
b. Dịch chuyển sang phải c. Di chuyển lên trên
d. Di chuyển xuống dưới e. Không đổi
91. Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073$ và GDP bình quân thực tế của
năm 2001 là 18,635$ thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu? GDP bq tt 2000=18,073 a. 3.0% GDP bq tt 2001= 18,635 b. 3.1% ưở
c. 5.62% (18,635 - 18,037)/18,073 = 3,1% d. 18.0% e. 18.6%
92. Trong mô hình IS - LM, nếu Chính phủ đồng thời áp dụng chính sách tài khóa mở và
chính sách tiền tệ chặt, thì: a. Y chắc chắn tăng
b. Lãi suất và thu nhập đều tăng
c. Lãi suất chắc chắn tăng d. Tất cả đều đúng e. Tất cả đều sai
93. Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:
a. Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất
b. Giảm chi ngân sách và tăng thuế
c. Giảm lượng cung tiền, giảm lãi suất d. a và b 15 e. a và c
94. Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:
a. Lãi suất cân bằng tăng lên
b. Lãi suất cân bằng giảm
c. Mức cầu tiền tệ tăng lên
d. Mức cầu tiền tệ giảm xuống
e. Lãi suất cân bằng không thay đổi
95. Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:
a. Học sinh trường trung học chuyên nghiệp b. Người nội trợ c. Sinh viên năm cuối d. Bộ đội xuất ngũ
e. Không có câu nào đúng
96. Khối lượng tiền M1 bao gồm:
a. Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường
tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ
b. Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác
c. Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ
d. Tiền mặt, vàng, ngoại tệ
e. Tiền mặt, vàng, ngoại tệ và trái phiếu Chính phủ
97. Tiết kiệm âm khi hộ gia đình:
a. Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng
b. Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm
c. Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng
d. Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng e. Tất cả đều sai
98. Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ, người ta sử dụng:
a. Chỉ tiêu theo giá thị trường b. Chỉ tiêu danh nghĩa c. Chỉ tiêu thực d. Chỉ tiêu sản xuất e. Tất cả đều sai
99. Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường
tổng cầu AD dịch sang phải khi:
a. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
b. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
c. Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế
d. Các lựa chọn đều đúng
e. Các lựa chọn đều sai
100. GDP thực tế đo lường theo mức giá......, còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức giá......
a. Năm cơ sở, năm hiện hành 16
b. Năm hiện hành, năm cơ sở
c. Của hàng hóa trung gian, của hàng hóa cuối cùng d. Trong nước, quốc tế
e. Không có câu nào đúng
101. Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100$, một cuộn chỉ trị giá 50$, và
sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, giá
trị đóng góp vào GDP là: a. 50$ Giày bán cho người b. 100$ tiêu dùng = 500$ (giá trị cuối cùng). c. 500$ d. 600$ e. 650$
102. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:
a. Cao nhất của một Quốc gia đạt được
b. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên c. Không gây ra lạm phát d. a và c
e. Tất cả các điều kể trên
103. Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực:
a. Tính theo giá cố định
b. Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng
c. Tính cho một thời kỳ nhất định
d. Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian
e. Tính theo giá hiện hành
104. Số nhân của tổng cầu phản ánh:
a. Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi.
b. Mức thay đổi trong tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị.
c. Mức thay đổi trong tổng chi tiêu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị.
d. Mức thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị e. Không câu nào đúng.
105. Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam:
a. Xe máy do hãng Honda sản xuất tại Việt Nam
b. Bàn ghế do công ty Xuân Hòa sản xuất
c. Giá trị chiếc máy khâu cũ mà một hộ gia đình bán đi
d. Ngôi nhà mới xây dựng e. Tất cả
106. Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:
a. Dịch chuyển đường LM sang phải NK tự định tăng
b. Dịch chuyển đường LM sang trái lm giảm tổng cầu
c. Dịch chuyển đường IS sang trái
d. Dịch chuyển đường IS sang phải
e. Không ảnh hưởng đến đường IS 17
107. Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:
a. Giảm và lãi suất giảm
b. Tăng và lãi suất tăng
Tổng cầu tăng → cầu tiền tăng, ls tăng.
c. Tăng và lãi suất giảm
d. Giảm và lãi suất tăng e. Không đổi
108. Trong mô hình AD - AS, đường tổng cầu phản ánh quan hệ giữa :
a. Mức giá chung và GDP thực tế.
b. Mức giá chung và GDP danh nghĩa.
c. Tổng chi tiêu và GDP danh nghĩa
d. Tổng chi tiêu và GDP thực tế e. Tất cả.
109. Nếu hai nước cùng khởi đầu với mức GDP bình quân đầu người như nhau, và một
nước tăng trưởng với tốc độ 2%/năm còn một nước tăng trưởng 4%/năm
a. Mức sống của nước có tốc độ tăng trưởng 4% sẽ tăng dần khoảng cách với mức
sống của nước tăng trưởng chậm hơn do tăng trưởng kép
b. GDP bình quân của một nước sẽ luôn lớn hơn GDP bình quân của nước còn lại 2%
c. Mức sống của hai nước sẽ gặp nhau do quy luật lợi suất giảm dần đối với tư bản
d. Năm sau, kinh tế của nước tăng trưởng 4% sẽ lớn gấp hai lần nước tăng trưởng 2%. e. Tất cả đều đúng
110. Thực hiện chính sách tài khóa chặt và tiền tệ chặt sẽ làm cho :
a. Đường AS dịch chuyển sang trái
b. Đường AS dịch chuyển sang phải
c. Đường AD dịch chuyển sang phải
d. Đường AD dịch chuyển sang trái
e. Đường AD dịch chuyển sang phải và đường AS dịch chuyển sang phải
111. GNP đo lường giá trị sản xuất và thu nhập được tạo ra bởi:
a. Những người lao động và các nhà máy đặt trên lãnh thổ Việt Nam
b. Những người lao động và các nhà máy đặt ở nước ngoài
c. Công dân Việt Nam và các nhà máy mà họ sở hữu bất kể chúng được đặt ở đâu trên thế giới
d. Riêng khu vực dịch vụ trong nước
e. Riêng khu vực chế tạo trong nước
112. Khi thu nhập tăng, tổng chi tiêu: a. Giảm b. Tăng c. Không thay đổi
d. Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của giá cả hàng hóa.
e. Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của các yếu tố khác ngoài giá cả hàng hóa. 18
113. Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS: a. AS nằm ngang b. AS dốc lên
c. AS nằm ngang khi Y < Y* và thẳng đứng khi Y = Y*
d. Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng e. Tất cả đều sai 114. Tiền là:
a. Một loại tài sản có thể được sử dụng để thực hiện các giao dịch
b. Những đồng tiền xu và tiền giấy trong tay dân chúng
c. Tiền gửi có thể viết séc tại các Ngân hàng thương mại
d. Cái mà nhà nước gọi là tiền e. Tất cả
115. Nhiều nước Đông Á đang tăng trưởng rất nhanh vì:
a. Họ có nguồn tài nguyên dồi dào
b. Họ đã giành một tỷ lệ rất lớn của GDP cho tiết kiệm và đầu tư
c. Họ là các nước đế quốc và đã vơ vét được của cải từ chiến thắng trước đây trong chiến tranh
d. Họ đã luôn luôn giàu có và sẽ tiếp tục giàu có, điều này vẫn được biết đến như
là “nước chảy chỗ trũng”
e. Không có câu trả lời nào đúng
116. Trong một nền kinh tế đóng:
a. Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm
b. Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư
c. Cán cân ngân sách nhà nước bằng với lượng thuế mà Chính phủ thu được
d. Cán cân ngân sách nhà nước nhỏ hơn lượng thuế mà Chính phủ thu được
e. Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế
117. Khoảng cách dịch chuyển của đường IS được xác định bằng:
a. Mức thay đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân
b. Mức thay đổi của I, G, X và tổng cầu
c. Mức thay đổi của I, G, X
d. Mức thay đổi của I + G + X nhân với số nhân e. Tất cả đều sai
118. Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là: a. Không còn lạm phát
b. Không còn thất nghiệp
c. Vẫn còn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp
d. Không còn lạm phát nhưng vẫn tồn tại một tỷ lệ thất nghiệp
e. Các lựa chọn đều sai
119. Yếu tố nào sau đâu không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:
a. Tính theo giá thị trường
b. Tính theo giá cố định
c. Tính theo giá thị trường 19
d. Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng
e. Thường tính cho một năm
f. Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian
120. Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:
a. Tổng sản phẩm quốc dân
b. Sản phẩm quốc dân ròng c. Thu nhập quốc dân d. Thu nhập khả dụng e. Thu nhập cá nhân
121. Trong nền kinh tế mở:
a. Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội
b. Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội
c. Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội khác nhau ở phần thu nhập
tài sản ròng ở nước ngoài
d. Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội e. Tất cả đều sai
122. Giả sử cho hàm cầu tiền là MD = 200-100i +20Y, hàm MS = 400. Vậy phương trình đường LM: MD=MS a. i = 6 + 0,2Y ->i=-2+0,2Y b. i = -2 + 0,2Y c. i = -2 - 0,2Y d. i = 2 + 0,2Y e. i = 2 - 0,2Y
123. Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:
a. Tăng dự trữ bắt buộc
b. Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở
c. Tăng lãi suất chiết khấu d. a và c e. Tất cả đều đúng
124. Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:
a. Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển
b. Đường IS dịch chuyển, đường LM di chuyển
c. Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển
d. Đường IS di chuyển và đường LM di chuyển
e. Đường IS và LM không đổi.
125. Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ làm:
a. Tăng tổng cầu và lãi suất giảm
b. Giảm tổng cầu và lãi suất tăng
c. Giảm tổng cầu vì thu nhập khả dụng tăng
d. Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng e. Tất cả đều sai
126. Nếu ngân hàng trung ương lµm cho lượng cung tiền gia tăng: 20