ÔN TẬP KINH TẾ VI
1. Sự khan hiếm là:
A. Nguồn tài nguyên có sẵn và không giới hạn.
B. Sự thiếu hụt của hàng hóa và dịch vụ so với nhu cầu của con người.
C. Tình trng dư thừa các hàng hóa và dịch vụ trong thị trường.
D. Số n phải trả cho việc sử dụng nguồn lực tài nguyên.ti
2.Sự khác biệt giữa kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc là gì?
A. Kinh tế học thực chứng nghiên cứu dữ ệu thực tế, còn kinh tế học chuẩn tắc đề ất các li xu
chính sách.
B. Kinh tế học thực chứng đề ất chính sách, còn kinh tế học chuẩn tắc nghiên cứu dữ xu
liệu.
C. Kinh tế học thực chứng nghiên cứu lý thuyết, còn kinh tế học chuẩn tắc mô tả c tế.th
D. Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc không có sự khác biệt.
3. y chọ phát biểu Đúng.n
A. Thuế ảm → Chi phí sản xuất tăng→ đường cung dịch chuyển về bên trái.gi
B. Thuế tăng → Chi phí sản xuất giảm→ đường cung dịch chuyn về bên phải.
C. Trợ cấp giảm → Chi phí sản xuất tăng→ đường cung dịch chuyển về bên phải.
D. Trợ cấp tăng→ Chi phí sản xuất giảm → đường cung dịch chuyển về bên phải.
4. Co giãn của cung và cầu theo giá đo lường điều gì?
A. Mức độ thay đổi của giá khi có sự thay đổi về thu nhập của người tiêu dùng.
B. Tỷ lệ thay đổi giá cả khi có sự thay đổi về số ợng sản phẩ m.
C. Mối quan hệ ữa giá và số ợng hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng cung cgi p.
D. Mức độ thay đổi của lượng cung và cầu khi giá cả thay đổi.
5. Giá trần và giá sàn có tác động như thế nào đến thị trường?
A. Giá trần đặt giới hạn tối đa cho giá mua, còn giá sàn đặt giới hạn tối thiểu cho giá bán.
B. Giá trần đặt giới hạn tối đa cho gián, còn giá sàn đặt giới hạn tối thiểu cho giá bán.
C. Giá trần và giá sàn đều làm giảm sản lượng cung ứng hàng hóa trên thị trường.
D. Giá trần và giá sàn đều cho phép thị trường tự do điều chỉnh giá cả.
6. giá sẵn sàng trả là gì?
A:Số ền tối đa một người mua sẵn sàng chi trả cho một hàng hóati
B: Tùy thuộc vào giá trị cm nhận
C: Tính cá nhân
D: Quyết định mua hàng
7:Câu nào dưới đây KHÔNG PHẢ ý nghĩa của phần mất không?I
A:Lãng phí nguồn lực
B:Không hiệu quả
C:Tăng chi phí không cần thiết
D:Tìm kiếm hiệu quả và tối ưu hóa
8 :Câu nào KHÔNG PHẢI lý do cho hoạt động bảo hộ thương mại?
A:Bảo vệ việc làm trong nước
B: Thua lỗ trong ngắn hạn có thể ợc chịu bởi khu vực tư nhânđư
C: Nhằm giúp cho các ngành công nghiệp mới hình thành có điều kiện
phát triển
D: Nhằm bảo đảm cạnh tranh công bằng giữa các quốc gia
9: sản xuất ngắn hạn có ưu điểm gì ?
A: Linh hoạt trong điều chỉnh sản lưng
B: Giảm chi phí thay đổi quy mô
C: Tăng lợi nhuận khi có nhu cầu tăng
D: Khoảng thời gian trong đó có ít nhất một đầu o sản xuất ca
doanh nghiệp là cố định
10 :Chấp nhận giá có lợi ích gì?
A:Hãng có thể bán toàn bộ sản phẩm của mình tại mức giá thị trường
B:Chấp nhận giá rẻ nhưng chất lượng không đổi
C: Khuyến mãi hoặc ưu đãi
D:Giảm chi phí
11. Lợi ích so sánh của việc sản xuất một loại hàng hóa là khả năng một quốc gia sản
xuất ra một hàng hóa với ___ ấp hơn so với một quốc gia khác.__________ th
12. Mỗi tuần bạn làm việc 40 giờ với mức lương 40 nghìn đồng một giờ. Do công việc
kinh doanh bận rộn, chủ cửa hàng của bạn yêu cầu bạn làm thêm giờ và đề nghị 60 tr
nghìn đồng cho mỗi giờ làm việc ngoài 40 giờ ban đầu. Lợi ích cận biên của mỗi giờ làm
thêm là
A. 20 nghìn đồng
B. 30 nghìn đồng
C. 40 nghìn đồng
D. 50 nghìn đồng
13. Nếu A và B là hai hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất
ra hàng hoá A giảm xuố (Các điều kiện khác không đổi) , thì giá bán củang :
A. Cả A và B đều tăng.
B. Cả A và B đều giảm.
C. A sẽ ảm và B sẽ tăng. gi
D. A sẽ tăng và B sẽ giảm.
14. Trong một thị trường có 100 người bán và 80 người mua. Những người bán có hàm
cung cá nhân giống nhau là P và những người mua có hàm cầu giống nhau là =q2 𝑃
=𝟔𝟒𝟎𝟎
𝒒𝟐. (Trong đó: q = nghìn sản phẩm; P = nghìn đồng/sản ph . Hãy xác định hàm m)
cung, hàm cầu của thị trường.
A. 𝑄𝑠= 100√𝑃 , 𝑄𝐷=6400
√𝑃.
B. 𝑄𝑠= 80√𝑃 , 𝑄𝐷=8000
√𝑃.
C. 𝑄𝐷= 80√𝑃 , 𝑄𝑠=6400
√𝑃.
D. 𝑄𝐷= 80√𝑃 , 𝑄𝑆=8000
√𝑃.
15. Dưới đây là đồ ị cầu của một sản phẩm. Hệ số co giãn trong khoảng XY trên th
đường cầu dưới đây là :
Giá Sản
lượng
150 0
120 4
90 8
60 12
30 16
A. -2.3
B. -2.4
C. -2.5
D. -2.6
Bảng sau mô tả các quan sát về ợng cà phê mà một người tiêu dùng mua khi thu
nhập, giá cà phê và giá trà thay đổi.
Quan sát Q cà p P cà phê P trà I ( thu nhập )
Quan sát 1 10 kg 80,000 VND/kg 20,000 VND/kg 4,000,000 VND
Quan sát 2 12 kg 100,000 VND/kg 22,000 VND/kg 4,000,000 VND
Quan sát 3 9 kg 120,000 VND/kg 18,000 VND/kg 3,500,000 VND
Quan sát 4 13 kg 80,000 VND/kg 22,000 VND/kg 4,000,000 VND
Quan sát 5 15 kg 110,000 VND/kg 17,000 VND/kg 4,500,000 VND
Quan sát 6 17 kg 120,000 VND/kg 18,000 VND/kg 5,000,000 VND
Yêu cầu tính :
16. Độ co giãn của cầu cà phê theo giá là
A. 0.39
B. -0.36
C. 0.36
D. -0.39
17. Độ co giãn của cầu cà phê theo thu nhập là
A. 1.75
B. -1.76
C. 1.73
D. 1.74
18. Công ty A bán nước giải khát với giá hiện tại là 10,000 VND/chai, bán được 1,000
chai mỗi ngày. Sau khi khảo sát thị trường, công ty phát hiện khi giảm giá xuống 8,000
VND/chai, lượng cầu tăng lên 1,400 chai/ngày.
Khi công ty giảm giá từ 10,000 VND xuống 8,000 VND, tổng doanh thu sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Không đủ thông tin để xác đnh
19. Khi cả nưc được mùa lúa, điều nào sau đây là đúng nhất?
A. Người nông dân rất vui vì tổng doanh thu từ lúa tăng lên.
B. Người nông dân buồn vì tổng doanh thu ta giảm xuống.
C. Không thể ng định được là người nông dân vui hay buồkh n.
D. Người nông dân sẽ ặt hết các cây khác đi để ồng thêm lúa.ch tr
E. Khôngu nào đúng.
20. Đối tượng nào được bảo vệ khi áp dụng giá sàn?
A. Người tiêu dùng
B. Chính phủ
C. Người sản xuất
21. Giả sử thị trường bản chải đánh răng có m cung là Q = 2P – 30. Chính phủ trợ cấp
5đ/sản phẩm thì hàm cung thay đổi như thế nào?
A. P= 2Q + 10
B. P= 0,5Q + 20
C. P= 2Q + 20
D. P= 0,5Q + 10
22. Đường cầu và cung về hàng hóa A là PD = 30 - 2Q và PS = 2 + 2Q. Khi Chính ph
đánh thuế t=4/sản phẩ thì giá và sản lượng cân bằng mới làm
A. P=18 và Q=6
B. P=12 và Q=26
C. P=6 và Q=18
D. P=26 và Q=12
23. Thị trường sp A có hàm cung và cầu như sau: Ps= 10 + Qs Pd= 100 – Qd. Nếu
chính phủ ấn định giá là 80 thì điều gì xảy ra:
A. thừa 60
B. Thiếu hụt 50
C. ừa 50th
D. Thiếu hụt 40
24: Thị trường sản phẩm A có: Qd = 22 - Qs = P – 6P ,
Tính thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất ở mức giá cân bằng?
A.32, 32
B.64, 64
C.32, 64
D.64, 32
25: Vẫn đề bài trên tính thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuấ ở mức giá P = 12.t
A.16, 32
B.16, 42
C.18, 46
D.16, 46
26: Sản phẩm A có: Qd = 200 - 4P , Qs = P + 50
Phần mất không là bao nhiêu khi giá sàn của chính phủ là P = 35 ?
A.180
B.190
C.200
D.250
Cho 2 hàm cung cầu của sản phẩm X như sau:
Qd = 400 – 2P
Qs = 4P - 200
27. Mức thuế chính phủ đặt ra là 15$/ 1 đơn vị sản phẩm thì tổng thặng dư của thị
trường là bao nhiêu?
A. 4850
B. 14850
C. 18504
D. 18450
28: Hàng hóa của một quốc gia có chi phí sản xuất nhỏ ất là hàng hóa:nh
A. Không có lợi thế so sánh và không có lợi thế tuyệt đối
B. Có lợi thế so sánh nhưng không có lợi thế tuyệt đối
C. Có lợi thế tuyệt đốilợi thế so sánh
D. Có lợi thế tuyệt đối và có thể có lợi thế so sánh
29 : Khi một quốc gia mở cửa cho phép thương mại quốc tế và trở thành nhà xuất khẩu
một hàng hóa thì:
A.Người tiêu dùng trong nước sẽ bị thiệt trong khi nhà sản xuất trong nước sẽ ợc lợiđư
B. Điều đó cho thấy mức giá thế ới của hàng hóa này lớn hơn mức giá trong nướcgi
C. Điều đó cho thấy nước này có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa này
D. Tất cả các phương án đều chính xác
30: Một chai rượu vang có thể ợc sản xuất tại Pháp với 2 giờ lao động và ở Mỹ với 4 đư
giờ lao động. Một pound thịt bò có thể ợc sản xuất tại Pháp với 1 giờ lao động và ở Mỹ đư
với ½ giờ lao động.
Nhận định nào sau đây đúng:
A. Pháp có lợi thế so sánh trong sản xuất thịt bò
B. Pháp có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất thịt bò
C. Mỹ có lợi thế tuyệt đối nhưng không có lợi thế so sánh trọng sản xuất thịt bò
D. Mỹ có cả lợi thế so sánh và lợi thế tuyệt đôi trong sản xuất thịt bò
31. Hà và Hiếu là hai anh thợ mộc có thể sản xuất bàn và ghế. Trong một tháng, Hà có
thể sản xuất 4 cái bàn hoặc 20 cái ghế, trong khi Hiếu có thể sản xuất 6 cái bàn hoặc 18
cái ghế. Điều đó có nghĩa là:
A.Hà có lợi thế so sánh trong việc sản xuất bàn
B. Hiếu có lợi thế so sánh trong việc sản xuất ghế
C. Hà có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất ghế
D. Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất ghế
Anh Bình hiện đang làm nhân viên văn phòng với thu nhập 18 triệu đồng mỗi năm. Anh
quyết định mở một quán cà phê nhỏ của riêng mình. Doanh thu ước tính của quán
trong năm đầu tiên là 150 triệu đồng. Các chi phí dự ến phát sinh như sau:ki
32: Tính chi phí kế toán và chi phí kinh tế của quán cà phê.
A. 110 ,148
B. 120 ,138
C. 130, 148
D. 130,125
33 : Tính lợi nhuận kế toán và lợi ích kinh tế của quán cà phê.
A. 20,-2
B. 30,2
C.40,-18
D. 20,2
Một hãng biết được hàm cầu và hàm tổng chi phí:
Pd = 100 – 0,01Q
TC = 50Q + 30.000
34 : Xác định sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, TÍNH LỢI NHUẬN TỐI ĐA
A.2500 đv; 54000 đvt
B.2500 đv; 55000 đvt
C.3000 đv; 60000 đvt
D.2000 đv; 50000 đvt
35. Nếu CP đánh thuế t=10đvtiền/đvsp thì sản lượng và giá là bao nhiêu để DN tối đa
hóa Lợi nhuận? Tính Lợi nhuận tối đa đó?
A. Sản lượng: 1800 đơn vị, Giá: 82 đồng, Lợi nhuận: 28000 đồng
B. Sản lượng: 2000 đơn vị, Giá: 80 đồng, Lợi nhuận: 30000 đồng
C. Sản lượng: 2200 đơn vị, Giá: 78 đồng, Lợi nhuận: 32000 đồng
D. Sản lượng: 2500 đơn vị, Giá: 75 đồng, Lợi nhuận: 25000 đồng
36. Ý nào dưới đây không phải là đặc điể của thị trường cạnh tranh hoàn hảm o?
A. Có vô số người mua và người bán
B. Cùng sản xuất một loại mặt hàng và sn phẩm là đồng nhất
C. Giá bán do thị trường quyết định
D. Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế
37. Trong thị trường độc quyền bán, tại điểm tối đa hoá lợi nhuận thì giá bán của hãng:
A. Nhỏ hơn chi phí cận biên
B. Lớn hơn chi phí cận biên
C. Bằng chi phí cận biên
D. Chưa kết luận được
38. Thị trường CTHH có 100 người mua, mỗi người có hàm cầu cá nhân như sau: qd = -
2P + 40. Hàm cầ ị trường có dạng:u th
A. Pd = -50Q + 20
B. Pd = -50Q + 2000
C. Qd = 4000 – 200P
D. Qd = 40 – 200P
39. Đối với độc quyền tự nhiên, chi phí trung bình của hãng sẽ:
A. Ban đầu giảm sau đó có xu hướng tăng dần khi hãng quyết định tăng sản lượng
B. Tăng khi hãng tăng sản lượng
C. Giảm khi hãng tăng sản lượng
D. Không đổi khi hãng tăng sản lượng
40. Thị trường CTHH có 50 hãng, mỗi hãng có hàm chi phí cận biên giống nhau:
MC = 2q + 2. Hàm cung của thị trường có dạng:
A. Ps = 2Q + 2
B. Qs = 25P 50
C. Qs = 2P -1
D. Ps = 100Q + 100

Preview text:

ÔN TẬP KINH TẾ VI MÔ
1. Sự khan hiếm là:
A. Nguồn tài nguyên có sẵn và không giới hạn.
B. Sự thiếu hụt của hàng hóa và dịch vụ so với nhu cầu của con người.
C. Tình trạng dư thừa các hàng hóa và dịch vụ trong thị trường.
D. Số tiền phải trả cho việc sử dụng nguồn lực tài nguyên.
2.Sự khác biệt giữa kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc là gì?
A. Kinh tế học thực chứng nghiên cứu dữ liệu thực tế, còn kinh tế học chuẩn tắc đề xuất các chính sách.
B. Kinh tế học thực chứng đề xuất chính sách, còn kinh tế học chuẩn tắc nghiên cứu dữ liệu.
C. Kinh tế học thực chứng nghiên cứu lý thuyết, còn kinh tế học chuẩn tắc mô tả thực tế.
D. Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc không có sự khác biệt.
3. Hãy chọn phát biểu Đúng. A. Thuế ảm → gi
Chi phí sản xuất tăng→ đường cung dịch chuyển về bên trái.
B. Thuế tăng → Chi phí sản xuất giảm→ đường cung dịch chuyển về bên phải.
C. Trợ cấp giảm → Chi phí sản xuất tăng→ đường cung dịch chuyển về bên phải.
D. Trợ cấp tăng→ Chi phí sản xuất giảm → đường cung dịch chuyển về bên phải.
4. Co giãn của cung và cầu theo giá đo lường điều gì?
A. Mức độ thay đổi của giá khi có sự thay đổi về thu nhập của người tiêu dùng.
B. Tỷ lệ thay đổi giá cả khi có sự thay đổi về số lượng sản phẩm.
C. Mối quan hệ ữa giá và số gi
lượng hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng cung cấp.
D. Mức độ thay đổi của lượng cung và cầu khi giá cả thay đổi.
5. Giá trần và giá sàn có tác động như thế nào đến thị trường?
A. Giá trần đặt giới hạn tối đa cho giá mua, còn giá sàn đặt giới hạn tối thiểu cho giá bán.
B. Giá trần đặt giới hạn tối đa cho giá bán, còn giá sàn đặt giới hạn tối thiểu cho giá bán.
C. Giá trần và giá sàn đều làm giảm sản lượng cung ứng hàng hóa trên thị trường.
D. Giá trần và giá sàn đều cho phép thị trường tự do điều chỉnh giá cả.
6. giá sẵn sàng trả là gì?
A:Số tiền tối đa một người mua sẵn sàng chi trả cho một hàng hóa
B: Tùy thuộc vào giá trị cảm nhận C: Tính cá nhân D: Quyết định mua hàng
7:Câu nào dưới đây KHÔNG PHẢI ý nghĩa của phần mất không? A:Lãng phí nguồn lực B:Không hiệu quả
C:Tăng chi phí không cần thiết
D:Tìm kiếm hiệu quả và tối ưu hóa
8 :Câu nào KHÔNG PHẢI lý do cho hoạt động bảo hộ thương mại?
A:Bảo vệ việc làm trong nước
B: Thua lỗ trong ngắn hạn có thể được chịu bởi khu vực tư nhân
C: Nhằm giúp cho các ngành công nghiệp mới hình thành có điều kiện phát triển
D: Nhằm bảo đảm cạnh tranh công bằng giữa các quốc gia
9: sản xuất ngắn hạn có ưu điểm gì ?
A: Linh hoạt trong điều chỉnh sản lượng
B: Giảm chi phí thay đổi quy mô
C: Tăng lợi nhuận khi có nhu cầu tăng
D: Khoảng thời gian trong đó có ít nhất một đầu vào sản xuất của
doanh nghiệp là cố định
10 :Chấp nhận giá có lợi ích gì?
A:Hãng có thể bán toàn bộ sản phẩm của mình tại mức giá thị trường
B:Chấp nhận giá rẻ nhưng chất lượng không đổi
C: Khuyến mãi hoặc ưu đãi D:Giảm chi phí
11. Lợi ích so sánh của việc sản xuất một loại hàng hóa là khả năng một quốc gia sản
xuất ra một hàng hóa với _____________ thấp hơn so với một quốc gia khác.

12. Mỗi tuần bạn làm việc 40 giờ với mức lương 40 nghìn đồng một giờ. Do công việc
kinh doanh bận rộn, chủ cửa hàng của bạn yêu cầu bạn làm thêm giờ và đề nghị trả 60
nghìn đồng cho mỗi giờ làm việc ngoài 40 giờ ban đầu. Lợi ích cận biên của mỗi giờ làm thêm là
A. 20 nghìn đồng B. 30 nghìn đồng C. 40 nghìn đồng D. 50 nghìn đồng
13. Nếu A và B là hai hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất
ra hàng hoá A giảm xuống (Các điều kiện khác không đổi) , thì giá bán của
: A. Cả A và B đều tăng.
B. Cả A và B đều giảm. C. A sẽ ảm và gi B sẽ tăng.
D. A sẽ tăng và B sẽ giảm.
14. Trong một thị trường có 100 người bán và 80 người mua. Những người bán có hàm
cung cá nhân giống nhau là P =q2 và những người mua có hàm cầu giống nhau là 𝑃 =𝟔𝟒𝟎𝟎
𝒒𝟐. (Trong đó: q = nghìn sản phẩm; P = nghìn đồng/sản phẩm). Hãy xác định hàm
cung, hàm cầu của thị trường.
A. 𝑄𝑠= 100√𝑃 , 𝑄𝐷=6400 √𝑃.
B. 𝑄𝑠= 80√𝑃 , 𝑄𝐷=8000 √𝑃.
C. 𝑄𝐷= 80√𝑃 , 𝑄𝑠=6400 √𝑃.
D. 𝑄𝐷= 80√𝑃 , 𝑄𝑆=8000 √𝑃.
15. Dưới đây là đồ thị cầu của một sản phẩm. Hệ số co giãn trong khoảng XY trên
đường cầu dưới đây là :
Giá Sản lượng 150 0 120 4 90 8 60 12 30 16 A. -2.3 B. -2.4 C. -2.5 D. -2.6
Bảng sau mô tả các quan sát về lượng cà phê mà một người tiêu dùng mua khi thu
nhập, giá cà phê và giá trà thay đổi.
Quan sát Q cà phê P cà phê P trà I ( thu nhập ) Quan sát 1 10 kg 80,000 VND/kg 20,000 VND/kg 4,000,000 VND Quan sát 2 12 kg 100,000 VND/kg 22,000 VND/kg 4,000,000 VND Quan sát 3 9 kg 120,000 VND/kg 18,000 VND/kg 3,500,000 VND Quan sát 4 13 kg 80,000 VND/kg 22,000 VND/kg 4,000,000 VND Quan sát 5 15 kg 110,000 VND/kg 17,000 VND/kg 4,500,000 VND Quan sát 6 17 kg 120,000 VND/kg 18,000 VND/kg 5,000,000 VND Yêu cầu tính :
16. Độ co giãn của cầu cà phê theo giá là A. 0.39 B. -0.36 C. 0.36 D. -0.39
17. Độ co giãn của cầu cà phê theo thu nhập là A. 1.75 B. -1.76 C. 1.73 D. 1.74
18. Công ty A bán nước giải khát với giá hiện tại là 10,000 VND/chai, bán được 1,000
chai mỗi ngày. Sau khi khảo sát thị trường, công ty phát hiện khi giảm giá xuống 8,000
VND/chai, lượng cầu tăng lên 1,400 chai/ngày.

Khi công ty giảm giá từ 10,000 VND xuống 8,000 VND, tổng doanh thu sẽ: A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi
D. Không đủ thông tin để xác định
19. Khi cả nước được mùa lúa, điều nào sau đây là đúng nhất?
A. Người nông dân rất vui vì tổng doanh thu từ lúa tăng lên.
B. Người nông dân buồn vì tổng doanh thu từ lúa giảm xuống.
C. Không thể khẳng định được là người nông dân vui hay buồn.
D. Người nông dân sẽ chặt hết các cây khác đi để trồng thêm lúa. E. Không câu nào đúng.
20. Đối tượng nào được bảo vệ khi áp dụng giá sàn? A. Người tiêu dùng B. Chính phủ C. Người sản xuất
21. Giả sử thị trường bản chải đánh răng có hàm cung là Q = 2P – 30. Chính phủ trợ cấp
5đ/sản phẩm thì hàm cung thay đổi như thế nào?
A. P= 2Q + 10 B. P= 0,5Q + 20 C. P= 2Q + 20 D. P= 0,5Q + 10
22. Đường cầu và cung về hàng hóa A là PD = 30 - 2Q và PS = 2 + 2Q. Khi Chính phủ
đánh thuế t=4/sản phẩm thì giá và sản lượng cân bằng mới là
A. P=18 và Q=6 B. P=12 và Q=26 C. P=6 và Q=18 D. P=26 và Q=12
23. Thị trường sp A có hàm cung và cầu như sau: Ps= 10 + Qs và Pd= 100 – Qd. Nếu
chính phủ ấn định giá là 80 thì điều gì xảy ra:
A. Dư thừa 60 B. Thiếu hụt 50 C. Dư thừa 50 D. Thiếu hụt 40
24: Thị trường sản phẩm A có: Qd = 22 - P , Qs = P – 6
Tính thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất ở mức giá cân bằng? A.32, 32 B.64, 64 C.32, 64 D.64, 32
25: Vẫn đề bài trên tính thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất ở mức giá P = 12. A.16, 32 B.16, 42 C.18, 46 D.16, 46
26: Sản phẩm A có: Qd = 200 - 4P , Qs = P + 50
Phần mất không là bao nhiêu khi giá sàn của chính phủ là P = 35 ? A.180 B.190 C.200 D.250
Cho 2 hàm cung cầu của sản phẩm X như sau: Qd = 400 – 2P Qs = 4P - 200
27. Mức thuế chính phủ đặt ra là 15$/ 1 đơn vị sản phẩm thì tổng thặng dư của thị trường là bao nhiêu? A. 4850 B. 14850 C. 18504 D. 18450
28: Hàng hóa của một quốc gia có chi phí sản xuất nhỏ nhất là hàng hóa:
A. Không có lợi thế so sánh và không có lợi thế tuyệt đối
B. Có lợi thế so sánh nhưng không có lợi thế tuyệt đối
C. Có lợi thế tuyệt đối và lợi thế so sánh
D. Có lợi thế tuyệt đối và có thể có lợi thế so sánh
29 : Khi một quốc gia mở cửa cho phép thương mại quốc tế và trở thành nhà xuất khẩu một hàng hóa thì:
A.Người tiêu dùng trong nước sẽ bị thiệt trong khi nhà sản xuất trong nước sẽ được lợi
B. Điều đó cho thấy mức giá thế ới của hàng hóa nà gi
y lớn hơn mức giá trong nước
C. Điều đó cho thấy nước này có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa này
D. Tất cả các phương án đều chính xác
30: Một chai rượu vang có thể được sản xuất tại Pháp với 2 giờ lao động và ở Mỹ với 4
giờ lao động. Một pound thịt bò có thể được sản xuất tại Pháp với 1 giờ lao động và ở Mỹ
với ½ giờ lao động.

Nhận định nào sau đây đúng:
A. Pháp có lợi thế so sánh trong sản xuất thịt bò
B. Pháp có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất thịt bò
C. Mỹ có lợi thế tuyệt đối nhưng không có lợi thế so sánh trọng sản xuất thịt bò
D. Mỹ có cả lợi thế so sánh và lợi thế tuyệt đôi trong sản xuất thịt bò
31. Hà và Hiếu là hai anh thợ mộc có thể sản xuất bàn và ghế. Trong một tháng, Hà có
thể sản xuất 4 cái bàn hoặc 20 cái ghế, trong khi Hiếu có thể sản xuất 6 cái bàn hoặc 18
cái ghế. Điều đó có nghĩa là:

A.Hà có lợi thế so sánh trong việc sản xuất bàn
B. Hiếu có lợi thế so sánh trong việc sản xuất ghế
C. Hà có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất ghế
D. Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất ghế
Anh Bình hiện đang làm nhân viên văn phòng với thu nhập 18 triệu đồng mỗi năm. Anh
quyết định mở một quán cà phê nhỏ của riêng mình. Doanh thu ước tính của quán
trong năm đầu tiên là 150 triệu đồng. Các chi phí dự kiến phát sinh như sau:

32: Tính chi phí kế toán và chi phí kinh tế của quán cà phê. A. 110 ,148 B. 120 ,138 C. 130, 148 D. 130,125
33 : Tính lợi nhuận kế toán và lợi ích kinh tế của quán cà phê. A. 20,-2 B. 30,2 C.40,-18 D. 20,2
Một hãng biết được hàm cầu và hàm tổng chi phí: Pd = 100 – 0,01Q TC = 50Q + 30.000
34 : Xác định sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, TÍNH LỢI NHUẬN TỐI ĐA A.2500 đv; 54000 đvt B.2500 đv; 55000 đvt C.3000 đv; 60000 đvt D.2000 đv; 50000 đvt
35. Nếu CP đánh thuế t=10đvtiền/đvsp thì sản lượng và giá là bao nhiêu để DN tối đa
hóa Lợi nhuận? Tính Lợi nhuận tối đa đó?

A. Sản lượng: 1800 đơn vị, Giá: 82 đồng, Lợi nhuận: 28000 đồng
B. Sản lượng: 2000 đơn vị, Giá: 80 đồng, Lợi nhuận: 30000 đồng
C. Sản lượng: 2200 đơn vị, Giá: 78 đồng, Lợi nhuận: 32000 đồng
D. Sản lượng: 2500 đơn vị, Giá: 75 đồng, Lợi nhuận: 25000 đồng
36. Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
A. Có vô số người mua và người bán
B. Cùng sản xuất một loại mặt hàng và sản phẩm là đồng nhất
C. Giá bán do thị trường quyết định
D. Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế
37. Trong thị trường độc quyền bán, tại điểm tối đa hoá lợi nhuận thì giá bán của hãng:
A. Nhỏ hơn chi phí cận biên
B. Lớn hơn chi phí cận biên
C. Bằng chi phí cận biên
D. Chưa kết luận được
38. Thị trường CTHH có 100 người mua, mỗi người có hàm cầu cá nhân như sau: qd = -
2P + 40. Hàm cầu thị trường có dạng:
A. Pd = -50Q + 20 B. Pd = -50Q + 2000 C. Qd = 4000 – 200P D. Qd = 40 – 200P
39. Đối với độc quyền tự nhiên, chi phí trung bình của hãng sẽ:
A. Ban đầu giảm sau đó có xu hướng tăng dần khi hãng quyết định tăng sản lượng
B. Tăng khi hãng tăng sản lượng
C. Giảm khi hãng tăng sản lượng
D. Không đổi khi hãng tăng sản lượng
40. Thị trường CTHH có 50 hãng, mỗi hãng có hàm chi phí cận biên giống nhau:
MC = 2q + 2. Hàm cung của thị trường có dạng: A. Ps = 2Q + 2 B. Qs = 25P – 50 C. Qs = 2P -1 D. Ps = 100Q + 100