PH1120 VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
1. Tên học phần VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II:
2. Mã số: PH1120
3. Khối lượng 3 (2.1.1.8):
Lý thuyết: 30 giờ
Bài tập: 15 giờ
Thí nghiệm: 6 bài (x 2 giờ)
4. Đối tượng tham dự: Sinh viên đại học các ngành kỹ thuật từ học kỳ 2.
5. Điều kiện học phần:
Học phần tiên quyết:
Học phần học trước:
Học phần song hành:
6. Mục tiêu học phần: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Vật lý đại cương phần
Điện từ, làm cơ sở để sinh viên học các môn kỹ thuật (Vật lý hôm nay là kỹ thuật ngày mai).
Sau khi học xong phần này, sinh viên cần nắm được:
- Khái niệm về trường: điện trường, từ trường.
- Các tính chất, các định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G), về từ trường (định
luật Biot-Savart-Laplace, định luật Ampere)
- Mối quan hệ giữa từ trường điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell),
trường điện từ thống nhất.
- Tính đặc biệt của lực từ và ứng dụng của nó
- Sựnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất trường điện từ (điện môi, vật dẫn, sắt từ, hiệu
ứng áp điện)
- Biết vận dụng vào kỹ thuật: điện tử, phát dẫn điện, sóng điện từ.
7. Nội dung vắn tắt học phần:
Các loại trường: Điện trường, từ trường; nguồn sinh ra trường; các tính chất của trường, các
đại lượng đặc trưng cho trường (cường độ, điện thế, từ thông,..) và các định lý, định luật liên quan.
Quan hệ giữa từ trường và điện trường, trường điện từ thống nhất. Lực từ trường và ứng dụng.
Ảnh hưởng qua lại giữa môi trường chất và trường điện từ. Năng lượng trường điện từ.
Vận dụng xét dao động và sóng điện từ.
8. Tài liệu học tập
Sách, giáo trình chính:
1. Lương Duyên Bình- Trí Công- Nguyễn Hữu Hồ: Vật Đại cương tập 2: Điện- Dao
động- Sóng, NXB Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp, Hà nội 1992, 220 trang.
2. Lương Duyên Bình (Chủ biên): Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB
Giáo dục, 2006, 151 trang.
Sách tham khảo: xem đề cương chi tiết
9. Phương pháp học tập và nhiệm vụ của sinh viên:
Dự lớp: đầy đủ theo quy chế
Bài tập: hoàn thành các bài tập của học phần
Thí nghiệm: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghiệm của học phần. Phải bảo vệ đạt thí
nghiệm.
10. Đánh giá kết quả: KT/BT(0.3)- T(TN/TL:0.7)
Điểm quá trình: trọng số 0.3
-Bài tập làm đầy đủ (chấm điểm vở bài tập)
-Làm thí nghiệm đầy đủ, có báo cáo và bảo vệ đạt.
-Kiểm tra giữa kỳ
Thi cuối kỳ (trắc nghiệm và tự luận): trọng số 0.7
11. Nội dung và kế hoạch học tập cụ thể:
Tuần Nội dung Giáo trình BT, TN, ..
1PHẦN 3. ĐIỆN TÙ (30LT + 15BT)
CHƯƠNG 11. ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH (6LT +3BT)
10.1. Định luật Coulomb
10.2. Điện trường
10.2.1. Khái niệm điện trường
10.2.2. Véctơ cường độ điện trường.
10.2.3. Nguyên lý chồng chất điện trường
Tài liệu
học tập
(TLHT)1,
Chương1
TLHT2,
chương1 (5,
9, 11, 12, 13,
16)
210.2.4. Mômen lưỡng cực điện
10.2.5. Đường sức điện trường.
10.3. Định lý Ostrogradski-Gauss
10.3.1. Điện cảm. Điện thông
10.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và ứng dụng
TLHT1,
Chương 1
TLHT2,
chương 1
(17, 18, 19,
22, 24, 26)
310.4. Điện thế
10.4.1. Tính chất thế của điện trường tĩnh. Lưu số của véctơ
cường độ điện trường
10.4.2. Thế năng tương tác điện
10.4.3. Điện thế và hiệu điện thế
10.4.4. Mặt đẳng thế (những tính chất).
10.5. Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế.
TLHT1,
Chương 1
TLHT2,
chương 1
(29, 32, 33,
34, 35, 38,
39)
4CHƯƠNG 11. VẬT DẪN (2LT + 1BT)
11.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung
của vật dẫn
11.2. Hiện tượng điện hưởng
11.2.1. Hiện tượng
11.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu)
11.3. Năng lượng điện trường
11.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm
của vật dẫn mang điện
11.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng năng lượng điện
trường
TLHT1,
Chương 2 TLHT2,
chương 2
(1, 3, 4, 10,
12, 15).
5CHƯƠNG 12. ĐIỆN MÔI (2LT + 1BT)
12.1. Hiện tượng phân cực điện môi
12.1.1. Hiện tượng
12.1.2. Véctơ mômen lưỡng cực điện
12.1.3. Véctơ phân cực điện môi liên hệ với mật độ điện
tích mặt liên kết
12.2. Cường độ điện trường điện cảm trong điện môi (giới
thiệu công thức)
12.3. Điện môi đặc biệt
12.3.1. Điện môi Secnhet
12.3.2. Hiệu ứng áp điện.
TLHT1,
Chương 3
TLHT2,
chương 3
(3, 6, 7, 8,
10).
6CHƯƠNG 13. TỪ TRƯỜNG (7LT + 4BT+1KT)
13.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện.
13.1.1. Véctơ mật độ dòng điện Định luật Ohm dạng vi
phân
13.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. Trường lạ.
13.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật Ampere
TLHT1,
Chương 4
TLHT2,
chương 4
(4, 5, 9, 10,
13)
713.3. Từ trường
13.3.1. Khái niệm từ trường
13.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-Savart-Laplace)
13.3.3. Nguyên lý chồng chất từ trường. ứng dụng (cho dòng
điện thẳng, dòng điện tròn (định nghĩa Mômen từ), hạt điện
chuyển động).
13.3.4. Véc tơ cường độ từ trường
TLHT1,
Chương 4
TLHT2,
chương
4(14, 17, 20,
21, 23)
813.4. Từ thông
13.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông
13.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với từ trường
13.5. Định Ampere về lưu số của cường độ từ trường. Ứng
dụng
13.6. Lực từ trường
13.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng điện
13.6.2. Khung dây điện trong từ trường
TLHT1,
Chương 4
TLHT2,
chương 4
(24, 29, 33,
34, 35)
913.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều.
13.8. Công của từ lực.
CHƯƠNG 14. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ (2LT + 2BT)
14.1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện từ. Suất điện
động cảm ứng
14.2. Hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm. Suất điện động tự cảm. Hiệu
ứng bề mặt (định tính)
TLHT1,
Chương 5
TLHT2,
chương 4
(37, 39, 42,
44, 46).
10 14.3. Năng lượng từ trường của ng dây điện. Năng lượng từ
trường bất kỳ.
CHƯƠNG 15. VẬT LIỆU TỪ (3LT + 0BT)
15.1. Sự từ hóa. Các loại vật liệu từ
15.2. Giải thích định tính nghịch từ và thuận từ
15.2.1. Mômen từ nguyên tử
TLHT1,
Chương 5
và 6
Kiểm tra
giữa kỳ
11 15.2.2. Hiệu ứng nghịch từ
15.2.3. Giải thích nghịch từ, thuận từ
15.2.4. Véctơ phân cực từ
15.3. Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ
15.4. Sắt từ
15.4.1. Các tính chất của sắt từ (Nhiệt độ Curie, từ trễ, Ferit)
15.4.2. Thuyết miền từ hóa tự nhiên.
TLHT1,
Chương 6
TLHT2,
chương 5
(3, 4, 5, 6,7,
9)
12 CHƯƠNG 16. TRƯỜNG ĐIỆN TỪ (2LT + 1BT)
16.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của Maxwell. Phương trình
Maxwell- Faraday
16.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của Maxwell. Phương trình
TLHT1,
Chương 7
TLHT2,
chương 5
(10, 12, 14,
16, 17, 23,).
Maxwell-Ampere
16.3. Trường điện từ. Hệ phương trình trường điện từ. Năng
lượng trường điện từ
13 CHƯƠNG 17: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ (2LT + 1BT).
17.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC (các trường hợp:
điều hòa, tắt dần, không dao động)
17.2. Dao động điện từ cưỡng bức (có nêu tổng trở của mạch,
cộng hưởng điện)
TLHT1,
Chương 8
TLHT2,
chương 7
(5, 6, 7); 8
(23,24, 25)
14 CHƯƠNG 18: SÓNG ĐIỆN TỪ(2LT)
18.1. Sự tạo thành sóng điện từ
18.2. Các tính chất tổng quát của sóng điện từ
18.3. Phương trình truyền sóng điện từ trong môi trường (đồng
chất, đẳng hướng). Vận tốc sóng điện từ. Chiết suất.
18.4. Năng lượng và năng thông sóng điện từ.
18.5. Thang sóng điện từ.
TLHT1,
Chương 9
TLHT2,
chương 8
(26, 27, 28,
29, 30); 10
(20, 21).
15 THÍ NGHIỆM CHỨNG MINH (2LT+0BT) Ôn tập
Nội dung các bài thí nghiệm (thực hành, tiểu luận, bài tập lớn).
1. Đo điện trở bằng mạch cầu một chiều. Đo suất điện động bằng mạch xung đối
2. Khảo sát mạch cộng hưởng RLC
3. Xác định điện tích riêng của electron bằng phương pháp Magnetron
4. Xác định điện trở và điện dung bằng mạch dao dộng tích phóng dùng đèn neon
5. Xác định từ trường trong ống dây thẳng
6. Khảo sát năng lượng tổn hao của sắt từ và vẽ đường cong từ trễ.
12. Tài liệu tham khảo
1. Lương Duyên Bình (Chủ biên): Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB
Giáo dục, 2006, 151 trang.
2. Lương Duyên Bình- Dư Trí Công- Nguyễn Hữu Hồ: Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động-
Sóng, NXB Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp, Hà nội 1992, 220 trang.
3. Đặng Quang Khang: Vật lý Đại cương tập 2: Điện học, ĐH Bách Khoa Hà nội, 2000, 328 tr.
4. Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều: Vật lý Đại cương các nguyên ứng dụng,
tập 2: Điện, từ, dao động và sóng, NXB Giáo dục, 2006, 487 trang.
NHÓM BIÊN SOẠN ĐỀ CƯƠNG
(Họ tên và chữ ký)
PGS.TS Phùng Văn Trình
Ngày tháng năm
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KH&ĐT
(Họ tên và chữ ký)

Preview text:

PH1120 VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
1. Tên học phần:VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II 2. Mã số: PH1120
3. Khối lượng:3 (2.1.1.8) Lý thuyết: 30 giờ Bài tập: 15 giờ Thí nghiệm: 6 bài (x 2 giờ)
4. Đối tượng tham dự: Sinh viên đại học các ngành kỹ thuật từ học kỳ 2.
5. Điều kiện học phần: Học phần tiên quyết:
Học phần học trước: Học phần song hành:
6. Mục tiêu học phần: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Vật lý đại cương phần
Điện từ, làm cơ sở để sinh viên học các môn kỹ thuật (Vật lý hôm nay là kỹ thuật ngày mai).
Sau khi học xong phần này, sinh viên cần nắm được:
- Khái niệm về trường: điện trường, từ trường.
- Các tính chất, các định luật về điện trường (định luật Coulomb, định lý O-G), về từ trường (định
luật Biot-Savart-Laplace, định luật Ampere)
- Mối quan hệ giữa từ trường và điện trường (định luật Faraday, các luận điểm của Maxwell),
trường điện từ thống nhất.
- Tính đặc biệt của lực từ và ứng dụng của nó
- Sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa môi trường chất và trường điện từ (điện môi, vật dẫn, sắt từ, hiệu ứng áp điện)
- Biết vận dụng vào kỹ thuật: điện tử, phát dẫn điện, sóng điện từ.
7. Nội dung vắn tắt học phần:
Các loại trường: Điện trường, từ trường; nguồn sinh ra trường; các tính chất của trường, các
đại lượng đặc trưng cho trường (cường độ, điện thế, từ thông,..) và các định lý, định luật liên quan.
Quan hệ giữa từ trường và điện trường, trường điện từ thống nhất. Lực từ trường và ứng dụng.
Ảnh hưởng qua lại giữa môi trường chất và trường điện từ. Năng lượng trường điện từ.
Vận dụng xét dao động và sóng điện từ.
8. Tài liệu học tập
Sách, giáo trình chính:
1. Lương Duyên Bình- Dư Trí Công- Nguyễn Hữu Hồ: Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao
động- Sóng, NXB Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp, Hà nội 1992, 220 trang.
2. Lương Duyên Bình (Chủ biên): Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục, 2006, 151 trang.
Sách tham khảo: xem đề cương chi tiết
9. Phương pháp học tập và nhiệm vụ của sinh viên:
Dự lớp: đầy đủ theo quy chế
Bài tập: hoàn thành các bài tập của học phần
Thí nghiệm: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghiệm của học phần. Phải bảo vệ đạt thí nghiệm.
10. Đánh giá kết quả: KT/BT(0.3)- T(TN/TL:0.7)
Điểm quá trình: trọng số 0.3
-Bài tập làm đầy đủ (chấm điểm vở bài tập)
-Làm thí nghiệm đầy đủ, có báo cáo và bảo vệ đạt. -Kiểm tra giữa kỳ
Thi cuối kỳ (trắc nghiệm và tự luận): trọng số 0.7
11. Nội dung và kế hoạch học tập cụ thể: Tuần Nội dung Giáo trình BT, TN, ..
1PHẦN 3. ĐIỆN TÙ (30LT + 15BT) Tài liệu TLHT2,
CHƯƠNG 11. ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH (6LT +3BT) học tập chương1 (5, (TLHT)1, 10.1. Định luật Coulomb 9, 11, 12, 13, Chương1 16) 10.2. Điện trường
10.2.1. Khái niệm điện trường
10.2.2. Véctơ cường độ điện trường.
10.2.3. Nguyên lý chồng chất điện trường
210.2.4. Mômen lưỡng cực điện TLHT1, TLHT2,
10.2.5. Đường sức điện trường. Chương 1 chương 1
10.3. Định lý Ostrogradski-Gauss (17, 18, 19, 22, 24, 26)
10.3.1. Điện cảm. Điện thông
10.3.2. Định lý Ostrogradski-Gauss và ứng dụng 310.4. Điện thế TLHT1, TLHT2,
10.4.1. Tính chất thế của điện trường tĩnh. Lưu số của véctơ Chương 1 chương 1
cường độ điện trường (29, 32, 33, 34, 35, 38,
10.4.2. Thế năng tương tác điện 39)
10.4.3. Điện thế và hiệu điện thế
10.4.4. Mặt đẳng thế (những tính chất).
10.5. Hệ thức liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế.
4CHƯƠNG 11. VẬT DẪN (2LT + 1BT) TLHT1, Chương 2 TLHT2,
11.1. Những tính chất của vật dẫn tích điện cân bằng. Điện dung chương 2 của vật dẫn (1, 3, 4, 10,
11.2. Hiện tượng điện hưởng 12, 15). 11.2.1. Hiện tượng
11.2.2. Tụ điện và điện dung của tụ (phẳng, trụ, cầu)
11.3. Năng lượng điện trường
11.3.1. Năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang điện
11.3.2. Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường
5CHƯƠNG 12. ĐIỆN MÔI (2LT + 1BT) TLHT1,
12.1. Hiện tượng phân cực điện môi Chương 3 12.1.1. Hiện tượng TLHT2,
12.1.2. Véctơ mômen lưỡng cực điện
12.1.3. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện chương 3 tích mặt liên kết (3, 6, 7, 8,
12.2. Cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi (giới thiệu công thức) 10).
12.3. Điện môi đặc biệt 12.3.1. Điện môi Secnhet
12.3.2. Hiệu ứng áp điện.
6CHƯƠNG 13. TỪ TRƯỜNG (7LT + 4BT+1KT) TLHT1, TLHT2,
13.1. Những đại lượng đặc trưng của dòng điện. Chương 4 chương 4
13.1.1. Véctơ mật độ dòng điện và Định luật Ohm dạng vi (4, 5, 9, 10, 13) phân
13.1.2. Nguồn điện và Suất điện động. Trường lạ.
13.2. Tương tác từ của dòng điện. Định luật Ampere 713.3. Từ trường TLHT1, TLHT2,
13.3.1. Khái niệm từ trường Chương 4 chương
13.3.2. Véctơ cảm ứng từ (định luật Biot-Savart-Laplace) 4(14, 17, 20, 21, 23)
13.3.3. Nguyên lý chồng chất từ trường. ứng dụng (cho dòng
điện thẳng, dòng điện tròn (định nghĩa Mômen từ), hạt điện chuyển động).
13.3.4. Véc tơ cường độ từ trường 813.4. Từ thông TLHT1, TLHT2,
13.4.1. Đường cảm ứng từ. Từ thông Chương 4 chương 4
13.4.2. Định lý Ostrogradski-Gauss đối với từ trường (24, 29, 33,
13.5. Định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường. Ứng 34, 35) dụng 13.6. Lực từ trường
13.6.1. Tác dụng của từ trường lên dòng điện
13.6.2. Khung dây điện trong từ trường
913.7. Lực Lorentz. Chuyển động của hạt điện trong từ trường đều. TLHT1, TLHT2, 13.8. Công của từ lực. Chương 5 chương 4 (37, 39, 42, 44, 46).
CHƯƠNG 14. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ (2LT + 2BT)
14.1. Các định luật về hiện tượng cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứng
14.2. Hiện tượng tự cảm. Độ tự cảm. Suất điện động tự cảm. Hiệu
ứng bề mặt (định tính)
10 14.3. Năng lượng từ trường của ống dây điện. Năng lượng từ TLHT1, Kiểm tra trường bất kỳ. Chương 5 giữa kỳ và 6
CHƯƠNG 15. VẬT LIỆU TỪ (3LT + 0BT)
15.1. Sự từ hóa. Các loại vật liệu từ
15.2. Giải thích định tính nghịch từ và thuận từ
15.2.1. Mômen từ nguyên tử
11 15.2.2. Hiệu ứng nghịch từ TLHT1, TLHT2,
15.2.3. Giải thích nghịch từ, thuận từ Chương 6 chương 5
15.2.4. Véctơ phân cực từ (3, 4, 5, 6,7, 9)
15.3. Từ trường tổng hợp trong vật liệu từ 15.4. Sắt từ
15.4.1. Các tính chất của sắt từ (Nhiệt độ Curie, từ trễ, Ferit)
15.4.2. Thuyết miền từ hóa tự nhiên.
12 CHƯƠNG 16. TRƯỜNG ĐIỆN TỪ (2LT + 1BT) TLHT1, TLHT2,
16.1. Điện trường xoáy. Luận điểm I của Maxwell. Phương trình Chương 7 chương 5 Maxwell- Faraday (10, 12, 14,
16.2. Dòng điện dịch. Luận điểm II của Maxwell. Phương trình 16, 17, 23,). Maxwell-Ampere
16.3. Trường điện từ. Hệ phương trình trường điện từ. Năng
lượng trường điện từ 13
CHƯƠNG 17: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ (2LT + 1BT). TLHT1, TLHT2,
17.1. Dao động điện từ tự do trong mạch RLC (các trường hợp: Chương 8 chương 7
điều hòa, tắt dần, không dao động) (5, 6, 7); 8 (23,24, 25)
17.2. Dao động điện từ cưỡng bức (có nêu tổng trở của mạch, cộng hưởng điện) 14
CHƯƠNG 18: SÓNG ĐIỆN TỪ(2LT) TLHT1, TLHT2,
18.1. Sự tạo thành sóng điện từ Chương 9 chương 8
18.2. Các tính chất tổng quát của sóng điện từ (26, 27, 28, 29, 30); 10
18.3. Phương trình truyền sóng điện từ trong môi trường (đồng (20, 21).
chất, đẳng hướng). Vận tốc sóng điện từ. Chiết suất.
18.4. Năng lượng và năng thông sóng điện từ.
18.5. Thang sóng điện từ.
15 THÍ NGHIỆM CHỨNG MINH (2LT+0BT) Ôn tập
Nội dung các bài thí nghiệm (thực hành, tiểu luận, bài tập lớn).
1. Đo điện trở bằng mạch cầu một chiều. Đo suất điện động bằng mạch xung đối
2. Khảo sát mạch cộng hưởng RLC
3. Xác định điện tích riêng của electron bằng phương pháp Magnetron
4. Xác định điện trở và điện dung bằng mạch dao dộng tích phóng dùng đèn neon
5. Xác định từ trường trong ống dây thẳng
6. Khảo sát năng lượng tổn hao của sắt từ và vẽ đường cong từ trễ.
12. Tài liệu tham khảo
1. Lương Duyên Bình (Chủ biên): Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục, 2006, 151 trang.
2. Lương Duyên Bình- Dư Trí Công- Nguyễn Hữu Hồ: Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động-
Sóng, NXB Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp, Hà nội 1992, 220 trang.
3. Đặng Quang Khang: Vật lý Đại cương tập 2: Điện học, ĐH Bách Khoa Hà nội, 2000, 328 tr.
4. Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều: Vật lý Đại cương các nguyên lý và ứng dụng,
tập 2: Điện, từ, dao động và sóng, NXB Giáo dục, 2006, 487 trang.
NHÓM BIÊN SOẠN ĐỀ CƯƠNG
(Họ tên và chữ ký)
PGS.TS Phùng Văn Trình Ngày tháng năm
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KH&ĐT
(Họ tên và chữ ký)