










Preview text:
NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
1. Kết quả của phân tổ thống kê là:
A. Các đơn vị có tính chất giống nhau hoặc gần giống nhau chất được xếp vào 1 tổ.
B. Các đơn vị tổng thể giữa các tổ có sự khác nhau rõ về tính chất
C. Các đơn vị tổng thể được tập hợp lại thành một số tổ
D. Cả 3 đáp án đều đúng
2. Để tiến hành phân tổ thống kê cần phải thực hiện bước nào sau đây:
A. Lựa chọn đúng tiêu thức phân tổ
B. Nghiên cứu mối liên hệ giữa tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả
C. Phân chia các loại hình của hiện tượng nghiên cứu
D. Cả 3 đáp án đều không đúng
3. Biết rằng thời gian lao động hao phí để sản xuất ra 1 đơn vị sản xuất X của 3
phân xưởng trong một doanh nghiệp lần lươt là 2h; 2’15 và 2’30. Nếu muốn tính
thời gian hao phí bình quân để sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm bằng phương pháp
tính số bình quân điều hòa giản đơn cần phải bổ sung thêm điều kiện nào sau đây:
A. Tổng thời gian hao phí dùng vào sản xuất sản phẩm của 3 phân xưởng bằng nhau
B. Tổng số sản phẩm 3 phân xưởng sản xuất bằng nhau
C. Tổng số công nhân của ba phân xưởng bằng nhau
D. Tổng số công nhân của cả ba phân xưởng bằng nhau E. 3 đáp án đều sai
4. Năm 2021, Doanh nghiệp A đề ra kế hoạch so với năm 2020 như sau:
- Nhiệm vụ kế hoạch tăng Giá trị sản xuất lên 8%; thực tế năm 2021 giá trị
sản xuất tăng 10%. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch và giá trị sản xuất là:
A. 101,85% (Mlh giữa số tg đối hoàn thành Kh, nvkh và số tg đối động thái) B. 105,65% C. 103,02% D. 101,20%
5. Năm 2021, Doanh nghiệp A đề ra kế hoạch giảm giá thành 5% so với năm 2020;
thực tế năm 2021 hoàn thành vượt mức kế hoạch giá thành 8%. Số tương đối
động thái về giá thành là: A. 85,2% B. 90,5% C. 87,4% D. 105,4%
Có tài liệu thu thập tại 1 doanh nghiệp gồm 2 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩn như sau: Phân xưởng
Năng suất lao động bình quân 1 công Số công nhân Tốc độ tăng số công nhân (trđ) kỳ gốc nhân kỳ báo cáo so với Kỳ gốc Kỳ báo cáo (người) kỳ gốc (%) A 250 280 300 15 B 230 270 280 20
6. Số công nhân của doanh nghiệp kì báo cáo là:
A. Phân xưởng A 543 người; Phân xưởng B: 336 người
B. Phân xưởng A: 345 người; Phân xưởng B: 336 người
C. Phân xưởng A: 336 người; Phân xưởng B: 345 người
D. Phân xưởng A: 354 người; Phân xưởng B: 336 người
7. Năng suất lao động bình quân của doanh nghiệp kỳ báo cáo là (triệu đồng): A. 200,7 B. 273,4 C. 205,6 D. 275,07
8. Năng suất lao động kỳ gốc là (triệu đồng): A. 632,40 B. 240,34 C. 320.56 D. 253,65
9. Giá trị sản xuất của doanh nghiệp kỳ báo cáo là (triệu đồng): A. 123,52 B. 202,314 C. 180,540 D. 187,320
10. Giá trị sản xuất của doanh nghiệp kỳ gốc là (triệu đồng): A. 128,470 B. 120,355 C. 130,150 D. 139,400
11. Tốc độ tăng NSLĐ kỳ báo cáo so với kỳ gốc là: A. 106,34% B. 14,44% C. 6,34% D. 114,44%
12. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất của doanh nghiệp khi so sánh giữa 2 kỳ là: A. 34,37% B. 23,51% C. 134,37% D. 123,51%
13. Chênh lệch về giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc là (triệu đồng): A. 52,120 B. 47,920 C. 54,120 D. 80,210
14. Chênh lệch giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của năng suất
lao động là (triệu đồng): A. 23.645,17 B. 30.120,57 C. 24.420,51 D. 20.145,63
15. Chênh lệch giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của số lượng
lao động là (triệu đồng): A. 24.274,83 B. 40.158,87 C. 25.450,54 D. 20.125,35 Cho bảng số liệu: Năm 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 Giá trị sản xuất 200 230 250 290 350 420 500 600 (trđ)
16. Lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân của doanh nghiệp X qua 8 năm là (triệu đồng): A. 65,1474 B. 57,1428 C. 50,2202 D. 40,2025
17. Tốc độ tăng giảm bình quân về giá trị sản xuất của doanh nghiệp X qua 8 năm là (triệu đồng): A. 1,1572% B. 1,2201% C. 1,1699% D. 1,2042%
18. Giá trị sản xuất của doanh nghiệp năm 2025 được dự báo bằng phương pháp
lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân là (triệu đồng): A. 528,6400 B. 690,5412 C. 780,4873 D. 828,5714
19. Dự báo Giá trị sản xuất của doanh nghiệp năm 2025 bằng phương pháp tốc độ
phát triển bình quân là (triệu đồng): A. 1.200.3251 B. 1.124,0664 C. 1.000,5235 D. 1.024,5687
20. Giá trị sản xuất của doanh nghiệp được dự báo năm 2025 bằng mô hình hồi quy
theo thời gian là (triệu đồng): A. 776,4285 B. 876,5405 C. 820,4513 D. 750,2524
21. Chỉ tiêu hệ số biến thiên không đo được tính chất đại biểu của số bình quân khi:
A. Các tiêu thức khác loại
B. Cùng loại tiêu thức nhưng số bình quân không bằng nhau
C. Các tiêu thức khác nhau nhưng có số bình quân bằng nhau D. Không có đáp án đúng
22. Nguyên tắc lựa chọn tiêu thức phân tổ là:
A. Dựa theo mục đích nghiên cứu và điều kiện tài liệu thực tế mà phân tổ theo một hay nhiều tiêu thức
B. Phải dựa trên cơ sở ohaan tích lý luận, nắm vững bản chất và tính quy luật của
hiện tượng nghiên cứu để chọn ra tiêu thức bản chất nhất
C. Phải căn cứ vào điều kiện lịch sử cụ thể của hiện tượng nghiên cứu để chọn ra tiêu thức phân tổ thích hợp D. Cả 3 đáp án trên
23. Trong tổng thể đồng chất để phân tích tổng lượng biến tiêu thức, HTCS 3 nhân
tố sâu sắc hơn khi sử dụng HTCS không sử dụng chỉ tiêu bình quân vì:
A. Nghiên cứu ảnh hưởng của kết cấu của tổng thể tác động đến tổng lượng biến tiêu thức
B. Nghiên cứu tổng số đơn vị tổng thể tác động đến Tổng lượng biến tiêu thức
C. Nghiên cứu chỉ tiêu bình quân tác động đén Tổng lượng biến tiêu thức thoogn qua
lượng biến tiêu thức và kết cấu tổng thể
D. Nghiên cứu ảnh hưởng của đơn vị tổng thể đến Tổng lượng biến tiêu thức thông
qua ảnh hưởng của kết cấu tổng thể và tổng số đơn vị của tổng thể
24. Giá trị sản xuất của doanh nghiệp X ngày 4/10/2021 là 500 triệu đồng là:
A. Phản ánh trạng thái tồn tại quy mô giá trị sản xuất theo thời điểm B. Không có đáp án đúng
C. Phản ánh quá trình tích lũy quy mô giá trị sản xuất của DN ngày 4/10/2020
D. Không thể cộng dồn quy mô giá trị sản xuất theo ngày
25. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê là:
A. Hiện tượng kinh tế - xã hội số lớn
B. Hiện tượng gắn trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể
C. Là mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất D. Cả 3 đáp án trên
26. Số tương đối trong thống kê là:
A. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độc của hai hiện tượng nghiên cứu
B. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu
C. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu D. Không có đáp án đúng
27. Trong Hệ thống chỉ số (HTCS) có sử dụng chỉ tiêu bình quân 3 nhân tố, nhân tố
có cùng tốc độ tăng (giảm) so với sự biến động của Tổng lượng biến tiêu thức là:
A. Không có nhân tố nào
B. Tổng số đơn vị tổng thể
C. Lượng biến tiêu thức đem bình quân hóa D. Kết cấu tổng thể
28. Tiêu thức thống kê là gì?
A. Là khái niệm dùng để chỉ đặc điểm của các đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu
B. Là khái niệm dùng để chỉ đặc điểm của các đơn vị tổng thể
C. Là nội dung kinh tế xã hội mà con số thống kê phản ánh
D. Là mặt lượng của các đơn vị thống kê
29. Đặc điểm của “phương pháp thay thế liên hoàn” khi xây dựng hệ thống chỉ số là:
1) Chỉ số nhân tố chất lượng có quyền số được cố định giống nhau ở kỳ gốc
2) Chỉ số nhân tố số lượng có quyền số thường được cố định giống nhau ở kỳ báo cáo
3) Chỉ số nhân tố chất lượng có quyền số thường được cố định giống nhau ở kỳ báo cáo
4) Chỉ số nhân tố số lượng có quyền số thường được cố định giống nhau ở kỳ gốc A. Chỉ có 3 và 4 đúng B. Chỉ có 1 và 4 đúng C. Chỉ có 1 và 2 đúng D. Chỉ có 2 và 3 đúng
30. Khi nào phương pháp Mốt gặp hạn chế?
A. Khi có ít nhất 2 tổ có tần số bằng nhau và lớn nhất
B. Khi mọi tần số đều bằng 1
C. Khi có ít nhất 2 tổ có mật độ phân phối bằng nhau và lớn nhất D. Cả 3 đáp án trên
31. Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ sở khoa học của phương pháp nghiên cứu
ảnh hưởng biến động riêng biệt
1) Các nhân tố cấu thành hiện tượng có vai trò ngang nhau và cùng biến động
2) Các nhân tố cấu thành hiện tượng có vai trò ngang nhau và không cùng biến động
3) Các chỉ số nhân tố có thời kỳ quyền số giống nhau đều được cố định ở kỳ nghiên cứu
4) Các chỉ số nhân tố có thời kỳ quyền số giống nhau đều được cố định ở kỳ gốc A. Chỉ có 1 và 4 đúng B. Chỉ có 2 và 4 đúng C. Chỉ có 1 và 3 đúng D. Chỉ có 2 và 3 đúng
32. Nhiệm vụ của phân tổ thống kê là:
A. Biểu hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức
B. Biểu hiện kết cấu của hiện tượng nghiên cứu
C. Phân chia hiện tượng nghiên cứu thành các loại hình kinh tế - xã hội khác nhau D. Cả 3 đáp án trên
33. Số bình quân cộng gia quyền trở thành số bình quân cộng giản đơn khi”
A. Khi quyền số cùng bằng nhau và khác 1
B. Khi số lần xuất hiện hay lặp lại của các lượng biến là như nhau
C. Khi quyền số cùng bằng 1
D. Khi quyền số cùng bằng nhau
34. Điểm giống nhau giữa số bình quân điều hòa gia quyền và chỉ số bình quân điều hòa là:
A. Hình thức biểu hiện là số bình quân điều hòa gia quyền
B. Nói lên được mức độ điển hình của hiện tượng nghiên cứu
C. Bản chất là số bình quân đều có lượng biến và quyền số D. Cả 3 đáp án trên
35. Số bình quân cộng áp dụng khi:
A. Cho biết trực tiếp thông tin về tần số tương ứng với các lượng biến
B. Các lượng biến có quan hệ tổng
C. Trong tổng thể đồng chất D. Cả 3 đáp án trên
36. Tổ chứa trung vị là tổ có tần suất tích lũy:
A. Vượt qua nửa tổng tần số
B. Bằng đúng nửa tổng tần số vì chia tổng đơn vị tổng thể thành hai phần bằng nhau
C. Bằng hoặc nhỏ hơn nửa tổng tần số
D. Bằng hoặc vượt qua nữa tổng tần số
37. Tiêu thức phân tổ là gì?
A. Là tiêu thức được lựa chọn làm căn cứ tiến hành phân tổ thống kê
B. Là tiêu thức bất kì được lấy để tiến hành phân tổ thống kê
C. Là khái niệm dùng để chỉ đặc điểm của đơn vị tổng thể D. Không có đáp án đúng
38. Có thể kết luận gì về tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về doanh thu của doanh nghiệp X năm 2019 đạt 120%
A. Doanh thu thực tế năm 2019 tăng so với doanh thu kế hoạch năm 2018 là 20%
B. Doanh thu thực tế năm 2019 hoàn thành vượt mức là 20%
C. Doanh thu dự kiến năm 2019 tăng so vói doanh thu năm 2018 là 20%
D. Doanh thu thực tế năm 2019 hoàn thành vượt mức so với doanh thu thực tế năm 2018 là 20%
39. Mốt là biểu hiện của loại tiêu thức nào sau đây được gặp nhiều nhất trong tổng thể:
A. Tiêu thức số lượng
B. Tiêu thức số lượng khi lượng biến đổi
C. Tiêu thức số lượng và tiêu thức thuộc tính
D. Các lượng biết có quan hệ tổng
40. Số bình quân điều hòa áp dụng khi:
A. Biết tích lượng biến đổi với tần số tương ứng
B. Trong tổng thể đông chất
C. Các lượng biến có quan hệ tổng D. Cả 3 đáp án trên
41. Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính có nhiều biểu hiện thì:
A. Ghép các tổ nhỏ có tính thuộc tính giống hoặc gần giống nhau để hình thành
những tổ lớn hơn khác nhau về chất
B. Mỗi biểu hiện hình thành một tổ
C. Ghép các tổ nhỏ lại bất kì thành các tổ lớn hơn
D. Lựa chọn một số biểu hiện để hình thành các tổ
42. Số tương đối khác chỉ số ở điểm.
A. Nghiên cứu sự biến động của hiện tượng
B. Là quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng
C. Là quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng D. Đáp án A và C
43. Theo nguyên tắc thông thường, quyền số trong chỉ số liên hợp là:
A. Quyền số có thể được cố định bất kỳ
B. Đối với chỉ số chỉ tiêu số lượng thì quyền số thường được cố định ở kỳ nghiên cứu
C. Đối với chỉ số chỉ tiêu chất lượng thì quyền số thường được cố định ở kỳ gốc D. Không có đáp án đúng
44. Theo nguyên tắc thông thường, quyền số trong chỉ số bình quân cộng là:
A. Đối với chỉ số chỉ tiêu số lượng thì quyền số được rút ra từ tử số của chỉ số liên hợp tương ứng
B. Quyền số trong chỉ số bình quân cộng là tích chỉ tiêu chất lượng và số lượng bất kỳ
C. Đối với chỉ tiêu chất lượng thì quyền số được rút ra từ mẫu số của chỉ số liên hợp tương ứng
D. Không có đáp án đúng
45. Số bình quân trong thống kê biểu hiện:
A. Mức độ đại biểu của chỉ tiêu số lượng
B. Mức độ đại biểu của tiêu thức thuộc tính
C. Mức độ phổ biến của tiêu thức số lượng
D. Mức độ đại biểu của tiêu thức số lượng
46. Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng, có thể là:
A. Trị số tuyệt đối của một chỉ tiêu thống kê
B. Trị số tuyệt đối của một tiêu thức thống kê
C. Trị số tuyệt đối của một bộ phận hay tổng thể D. Cả 3 đáp án trên
47. Có thể kết luận gì về tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch về giá thành đơn vị sản phẩm
A của doanh nghiệp X tháng 9/2020 đạt 120%?
A. Giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế tháng 9/2020 tăng so với tháng 8/2020 là 20%
B. Giá thành đơn vị sản phẩm A dự kiến tháng 9/2020 tăng so với tháng 8/2020 là 20%
C. Giá thành đơn vị sản phẩm A tháng 9/2020 hoàn thàng vượt mực là 20%
D. Giá thành đơn vị sản phẩm A không hoàn thàng kế hoạch tháng 9/2020 là 20%
48. Phân tổ Thống kê là căn cứ vào:
A. Nhiều tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia hiện tượng nghiên cứu
B. Một hay nhiều tiêu thức để tiến hành phân chia hiện tượng nghiên cứu
C. Một hay nhiều chỉ tiêu Thống kê để tiến hành phân chia hiện tượng nghiên cứu
D. Căn cứ vào tiêu thức hoặc chỉ tiêu thống kê
49. Dãy số phân phối chuẩn lệch phải khi A. X ngang=trung vị
B. X ngangC. X ngang=trung vị=mốt
D. X ngang>trung vị>mốt
50. Khi phân tổ theo tiêu thức số lượng có lượng biến thay đổi nhiều thì:
A. Phải phân chia dãy số lượng biến thành các phạm vi lượng biến khác nhau
B. Phải căn cứ theo quy luật lượng chất đề hình thành lên mỗi tổ
C. Phải gom các lượng biến gần nhau thành mỗi tổ D. Đáp án B và C đúng
51. Dãy số phân phối chuẩn đối xứng khi:
A. X ngang>trung vị>mốt B. X ngang=trung vị=mốt C. X ngang=trung vị D. X ngang
52. Có thể nói gì về số tuyệt đối thời điểm:
A. Số tuyệt đối thời điểm phản ánh quá trình tích lũy về lượng theo thời gian
B. Cộng dồn mức độ tại các thời điểm với nhau sẽ không có ý nghĩa
C. Không có đáp án đúng
D. Có thể cộng dồn mức độ tại các thời điểm với nhau để phản ánh mức độ tích lũy của hiện tượng
53. Nếu chỉ số (lt) được tính theo công thức chỉ số bình quân điều hòa thì chỉ số nào
sau đây có thể được tính theo công thức có hình thức biểu hiện dưới dạng số bình quân cộng gia quyền.
A. Chỉ số chung tiền lương công nhân
B. Chỉ số chung giá thành đơn vị sản phẩm
C. Chỉ số chung năng suất lao động D. Không có đáp án đúng
54. Giá trị hàng hóa tồn kho của một doanh nghiệp X ngày 3/10/2021 là 100 tỷ đồng, 100 là:
A. Là số tuyệt đối thời gian
B. Số tuyệt đối thời kỳ
C. Được cộng dồn từ đầu tháng và cộng tồn của tháng 9
D. Tồn kho cho ngày 3/10/2020 của doanh nghiệp
55. Chỉ số là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của:
A. Một hiện tượng kinh tế xã hội
B. Hai hiện tượng kinh tế xã hội khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau
C. Hiện tượng kinh tế xã hội
D. Hai hiện tượng kinh tế xã hội
56. Cơ sở khoa học của các phương pháp thay thế liên hoàn là:
1) Các nhân tố cấu thành hiện tượng cùng biến động
2) Các nhân tố cấu thành hiện tượng không cùng biến động
3) Phải giả định các nhân tố lần lượt biến động bằng cách ưu tiên nhân tố chất lượng
biến động trước, nhân tố số lượng biến động sau
4) Phải giả định các nhân tố lần lượt biến động bằng cách ưu tiên nhân tố số lượng
biến động trước, nhân tố chất lượng biến động sau: A. Chỉ có 1 và 3 đúng B. Chỉ có 1 và 4 đúng C. Chỉ có 2 và 3 đúng D. Chỉ có 2 và 4 đúng
57. Số bình quân tổ là:
A. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức xét cho một nhóm hay bộ phận các
đơn vị cùng loại thuộc tổng thể chung
B. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay bộ
phận các đơn vị cùng loại
C. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay bộ
phận các đơn vị thuộc tổng thể chung
D. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay bộ
phận các đơn vị cùng loại thuộc tổng thể chung
58. Dãy số phân phối lệch trái khi:
A. X ngangB. X ngang=trung vị
C. X ngang>trung vị>mốt D. X ngang=trung vị=mốt