Câu 1: Do chi phí lao động giảm, một nhà độc quyền thấy rằng chi phí cận
biên tổng chi phí trung bình đã giảm. Nhà độc quyền sẽ:
A) tăng giá tăng số lượng sản xuất.
B) tăng giá giảm số lượng sản xuất.
C) giảm giá giảm số lượng sản xuất.
D) giảm giá tăng số lượng sản xuất.
Câu 2: Hàng hóa công cộng một trong những thất bại của thị trường bởi
vì:
A) bởi bản chất của chúng không cạnh tranh không loại trừ, khiến khu vực
nhân khó thể cung cấp.
B) chúng được cung cấp bởi các hãng sức mạnh thị trường.
C) thông tin không đầy đủ về chất lượng của chúng.
D) ngoại ứng tích cực được tạo ra thông qua sản xuất ra chúng.
Câu 3: Đường cầu cung về hàng hóá A
QD=−2P+206
QS=3P−69
. Mức giá
sản lượng cân bằng là:
A) P = 96 Q = 55
B) P =55 Q = 96
C) P =50 Q = 106
D) P = 60 Q = 111
Câu 4: Chính sách thuế hạn ngạch nhập khẩu dẫn đến một số kết quả
giống nhau. Kết quả nào sau đây không nằm trong số đó?
A) Xuất hiện phần mất không của hội
B) Thặng tiêu dùng của người tiêu dùng trong nước tăng
C) Thặng sản xuất của nhà sản xuất trong nước tăng
D) Lợi ích ròng của toàn hội giảm xuống
Câu 5: Đối với một nhà độc quyền sự thay đổi tổng doanh thu do bán thêm
một đơn vị sản phẩm sẽ:
A) Nhỏ hơn giá sản phẩm
B) Bằng giá sản phẩm
C) Lớn hơn chi phí cận biên
D) Lớn hơn giá sản phẩm
Câu 6: Hình dáng của đường bàng quan phụ thuộc vào:
A) Sự thay thế giữa hai hàng hóa
B) Giá của hai hàng hóa
C) Thu nhập của người tiêu dùng
D) Tất cả điều trên
Câu 7: Hoa thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết
định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis là:
A) Bằng giá trị của xem phim
B) chi phí hội của việc xem phim
C) Không so sánh được với giá trị của xem phim
D) Lớn hơn giá trị của xem phim
Câu 8: Căn cứ vào hình vẽ sau, giả sử đây nước nhỏ sau đó nhà nước áp
dụng thuế xuất khẩu 2 đồng/sản phẩm. Doanh thu đến từ thuế nhập khẩu
nhà nước thu được là:
A) 500 đồng B) 600 đồng C) 200 đồng D) 400 đồng
Câu 9: Nam đã vay bố mẹ 40.000 đô la để mở một cửa hàng bánh ngọt
phải trả tiền lãi 5% hàng năm. Chi phí cố định hàng năm tại cửa hàng của
Nam 18.000 đô la. Chi phí biến đổi của Nam 40.000 đô la. Trong năm
đầu tiên, Nam đã bán được 40.000 chiếc bánh với mức giá 2,5 đô la/chiếc.
Tổng chi phí của hàng là:
A) 100.000
đôla
B) 20.000 đôla C) 40.000 đôla D) 60.000 đôla
Câu 10: Trong hình dòng luân chuyển:
A) Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hoá lấy tiền
B) Các hộ gia đình người bán trên thị trường yếu tố người mua trên thị trường
hàng hoá
C) Các hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa
D) Các doanh nghiệp người mua trên thị trường hàng hóa người bán trên thị
trường yếu tố
Câu 11: Nam chỉ sản xuất lúa quần áo. Mảnh đất Nam trồng lúa:
A) thể lợi thế so sánh đối với quần áo, nhưng lợi thế tuyệt đối với lúa.
B) thể lợi thế tuyệt đối so với quần áo, nhưng lợi thế so sánh đối với lúa.
C) phải cả lợi thế tuyệt đối so sánh đối với lúa.
D) thể không lợi thể tuyệt đối hay so sánh đối với lúa.
Câu 12: Một nhà độc quyền hàm cầu P = 90- Q hàm chỉ phí TC= Q + 4Q
+ 480. Giá sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng là:
A) P = 61,3; Q = 28,7
B) P = 68,5; Q= 21,5
C) P =45; Q =45
D) P =0; Q= 90
Câu 13: Trong dài hạn, hãng cạnh tranh độc quyền sẽ:
A) Đối mặt với đường cầu hoàn toàn co giãn
B) Sản xuất sản lương đúng tại mức ATCmin
C) Thu được lợi nhuận kinh tế dương
D) Sản xuất sản lượng ít hơn mức ứng với ATCmin
Câu 14: Nếu dầu thực vật nhiều hàng hóa thay thế thì:
A) Cầu dầu thực vật ít co giãn
B) Cung dầu thực vật co giãn
C) Cung dầu thực vật ít co giãn
D) Cầu dầu thực vật co giãn
Câu 15: Hình vẽ sau tả thị trường ô
gia. Khi nước y cho phép thương mại quố
trường ô thì:
A) Thay đổi trong tổng lợi ích của toàn hội
xác định thặng sản xuất tăng nhưng thay
xác định
B) Nhà sản xuất trong nước được lợi họ bán đ
nhiều ô hơn mức giá cao hơn
C) Thay đổi trong lợi ích của người tiêu dùng trong nước
chưa xác định họ mua nhiều ô hơn mức giá
cao hơn
Câu 21: Chi phí cận biên
A) Sự gia tăng chi phí cố định khi thuê thêm một lao động
B) Sự gia tăng tổng chi phí khi thuê thêm một đơn vị lao động
C) Sự gia tăng tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
D) Sự gia tăng chi phí biến đổi khi thuê thêm một đơn vị lao động
Câu 22: Một người tiêu dùng trạng thái cân bằng khi điểm tiêu dùng nằm
trên:
A) đường bàng quan cao nhất tiếp xúc với đường ngân sách.
B) đường bàng quan.
C) đường ngân sách.
D) đường bàng quan nằm ngoài đường ngân sách.
Câu 23: Đường cầu cung về hàng hóa A
PD= 50 Q
PS=12,5+2Q
. Nếu
Chính phủ đánh thuế t = 3/sản phẩm bán ra thì cân bằng mới sẽ là:
A) P = 13,5 Q = 36,5
B) P = 39,5 Q=10,5
C) P = 37,5 Q = 12,5
D) P = 38,5 Q = 11,5
Câu 24: Công nghệ là:
A) Phương thức chuyển các đầu vào thành đầu ra.
B) Sự chuyển các đầu vào thành đầu ra theo cách tối thiểu hóa chi phí sản xuất trung
bình
C) Sự chuyển các đầu vào thành đầu ra theo cách tối đa hóa lợi nhuận
D) Một cách chuyển các sản phẩm thành lợi nhuận
Câu 25: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo hàm chi phí
TC=2Q2+2Q+200
. Tại giá
thị trường P = 50 thì lợi nhuận tối đa hãng thu được là:
A)
π
= 68 B)
π
= 78 C)
π
= 88 D
π
=98
Câu 26: Giá trị âm thể hiện:
A) co giãn của cầu theo thu nhập đối với hàng a thông thường
B) co giãn của cung đối với đường cung dốc lên
C) co giãn chéo của cầu theo giá đối với hàng hóa bổ sung
D) co giãn chéo của cầu theo giá đối với hàng hóa cấp thấp
Câu 27: Khi giá tăng 1% dẫn đến tổng doanh thu tăng 1% thì cầu là:
A) Co giãn đơn vị.
B) Hoàn toàn co giãn.
C) Co giãn.
D) Ít co giãn.
Câu 28: Thay đổi cung dầu lửa làm tăng giá từ 10$/thùng lên 15$/thùng
giảm lượng cầu từ 40 triệu xuống n 15 triệu thùng mỗi ngày. Bạn thế
kết luận rằng:
A) cung về dầu không co giãn.
B) cung về dầu co giãn.
C) cầu về dầu co giãn.
D) cầu về dầu không co giãn.
Câu 29: Điều nào dưới đây y ra sự dịch chuyển của đường cung?
A) Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
B) Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
C) Công nghệ sản xuất thay đổi
D) Cầu hàng hóa thay đổi
Câu 30: Sơn đang tiêu dùng X Y với MUx/Px= 6 MUy/Py = 10. Đế tối đa
hóa lợi ích, anh ta nên:
A) tiêu dùng nhiều X ít Y.
B) tiếp tục tiêu dùng cùng một lượng X Y anh ta đã tối đa hóa lợi ích.
C) tiêu dùng ít X nhiều Y.
D) tiêu dùng ít hơn cả X Y.
Câu 31: Hải nói với bạn rằng anh ấy thích Pepsi hơn Coke, Coke hơn 7 UP
7 UP hơn Pepsi. Điều y vi phạm giả định nào trong phân tích sở thích của
người tiêu dùng?
A) Người tiêu dùng thể lựa chọn trong số tất cả các kết hợp hàng hóa dịch vụ
sẵn.
B) Tỷ lệ thay thế cận biên giảm dần.
C) Người tiêu dùng hợp .
D) Thích nhiều hơn ít hàng hóa.
Câu 32: Hàm tổng lợi ích (TB) hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động
như sau:
TB=200Q−Q2
TC=200+20Q+0,5Q2
. Đế tối đa hóa lợi ích nên sản xuất tại:
A) Q= 50 B) Q= 200 C) Q= 60 D) Q= 100
Câu 33: Mức giá hòa vốn của 1 hãng cạnh tranh hoàn hảo khi biết hàm chi
phí TC
Câu 34: Khi cơn bão Katrina tấn công Louisiana năm 2005, khoảng một nửa
số y mía đã bị phá hủy(Ceteris paribus) sẽ làm cho:
A) cung đường giảm giá đường tăng.
B) cầu đường tăng giá đường tăng.
C) cung đường giảm giá đường giảm.
D) cầu về đường giảm giá đường giảm.
Câu 35: Dầu thô yếu tố đầu vào quan trọng nhất để sản xuất xăng. Nếu
giá dầu thô tăng thì chúng ta thế kết luận rằng:
A) Giá của xăng giảm do cầu tăng
B) Giá của xăng tăng do cầu tăng
C) Giá của xăng tăng do giảm cung
D) Lượng cân bằng của xăng giảm do cung tăng
Câu 36: Một điểm khác biệt giữa độc quyền tập đoàn cạnh tranh độc
quyền là:
A) Ngành cạnh tranh độc quyền số lượng hãng ít hơn ngành độc quyền tập đoàn
B) Ngành độc quyền tập đoàn ít hãng n so với cạnh tranh độc quyền
C) Cạnh tranh độc quyền rào cản gia nhập còn độc quyền tập đoàn thì không
D) Trong độc quyền tập đoàn, sản phẩm giữa các hãng chút ít sự khác biệt còn
trong cạnh tranh độc quyền sản phẩm giữa các hãng giống hệt nhau
Câu 37: Một nhà độc quyền hàm cầu P = 90 - Q hàm chi phí
TC=Q2+4Q+480
.Khi hãng muốn tối đa a doanh thu thì lợi nhuận thu được là:
A) - 660
B) 462,25
C) 444,5
D) 231,125
Câu 38: Trong ngắn hạn, điểm đóng cửa của một hãng cạnh tranh hoàn hảo
xảy ra khi tổng doanh thu của hãng bằng với: TR = VC
Câu 1: Đường cầu cung về hàng hoá A
QD=2P+206
QS=3P−69
. Phúc lợi
hội ròng (NSB) tại mức giá cân bằng là:
A) 11.520 B) 7.680 C) 3.840 D) 4.840.
Câu 2: Một hãng sẽ tăng sản lượng đầu ra nếu:
A) chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên của
B) doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên của
C) doanh thu trung bình lớn hơn tổng chi phí trung bình
D) doanh thu trung bình lớn hơn chi phí biến đổi trung bình của
Câu 3: Hiếu khả năng sản xuất thịt với năng suất không đổi như
sau. Căn cứ theo bảng dưới đây thì lợi thế so sánh trong việc sản xuất
Số phút cần để sản xuất 1 kg
Thịt
20 12
Hiếu 15 10
A) thịt Hiếu lợi thế so sánh trong việc sản xuất
B) cả Hiểu lợi thế so sánh trong việc sản xuất thịt
C) cả hai hàng hóa Hiếu không lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa nào
D) không hàng hóa nào Hiếu lợi thế so sánh trong việc sản xuất cả hai hàng hóa
Câu 4: Sự khan hiếm bị loại trừ bởi:
A) chế thị trường
B) chế mệnh lệnh
C) Sự hợp tác
D) Không phương án nào đúng
Câu 5: Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC VC là:
A) MC
B) Giảm xuống khi sản lượng tăng lên
C) AFC
D) FC
Câu 6: Biểu cầu hàng hóa A như dưới đây, nếu già giảm từ 4 xuống 3 thì co giãn
của cầu theo giá là:
P876543
Q 2 4 6 8 10 12
A)-1,63 B)-0,61 C)-5,36 D)-2,63
Câu 7: Giá của một hàng hóa y chia cho giá của một hàng hóa khác gọi là:
A) Giá tuyệt đối
B) Giá của câu
C) Giá tương đối
D) Giá cận biên
Câu 8: Co giãn của cung theo giá về y bay đặt trước một ngày thế:
A) lớn hơn 1
B) nằm giữa -1 0
C) xấp xỉ bằng 1
D) nằm giữa 0 1
Câu 9: Co giãn của cầu theo thu nhập ý nghĩa thực tiễn là:
A) Xác định lượng cầu của hàng hoa trên thị trường.
B) Dự đoán thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hoá thay đổi 196
C) Xác định nguồn thu nhập của ng chúng.
D) Dự đoán lượng cầu hàng hoá thay đổi bao nhiêu phần trăm khi thu nhập của công
chúng thay đổi 1%
Câu 10: Đường cầu cung về hàng hoá A
PD= 65 0,5Q
PS=15+0,5Q
. Nếu đặt
giá 50$ thì khi đó thị trường sẽ:
A) Thiếu hụt sẽ làm tăng giá
B) thừa sẽ làm giảm giá
C) thừa sẽ làm tăng giá
D) Thiếu hụt sẽ làm giảm giá
Câu 11: Nguyên đề cập đến chỉ phí của một cái đó bằng với những đã hy
sinh để được được gọi là:
A) nguyên lợi suất giảm dần.
B) nguyên cận biên.
C) nguyên thực tế.
D) nguyên chi phí hội.
Câu 12: Đường cầu cung về hàng hoá A
PD= 30 2Q
PS=2+2Q
. Co giãn của
cung theo giả tại điểm cân bằng là:
A)
Ep
S
= 2,28 B)
Ep
S
= 1,14 C)
Ep
S
= 1,41 D)
Ep
S
= 2,82
Câu 13: Nếu một hãng cạnh tranh độc quyền thu được lợi nhuận kinh tế dương
thì:
A) Phải tồn tại rào cản gia nhập
B) Giai đoạn sản xuất phải dài hạn
C) Giai đoạn sản xuất phải là ngắn hạn
D) Các đối thủ phải không tồn tại
Câu 14: Một nền kinh tế đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) được minh
họa bởi phương trình sau:
2X2+Y2=225
.Đường giới hạn khả năng sản xuất trên
minh họa:
A) Chi phí hội không đổi
B) Chi phí hội giảm dần
Câu 15: Nếu tiêu dùng hết thu nhập ích lợi cận biên trên một đồng của tất
cả các hàng hóa chi mua bằng nhau thì:
A) ích lợi cận biên lớn nhất
B) tổng ích lợi lớn nhất
C) tỷ lệ thu nhập chỉ cho 2 hàng hóa bằng nhau
D) người tiêu dùng không thể thu được tổng ích lợi cao n thậm chí với mức thu nhập
cao hơn
Câu 16: Hình dáng đường bàng quan thay đổi khi:
A) sở thích của người tiêu dùng thay đổi.
B) giá hàng hóa thay đổi.
C) thu nhập hoặc giá hàng hóa thay đổi.
D) thu nhập thay đổi.
Câu 17: Theo hình dưới đây, nếu đường cầu D thì tại mức giá P thị trường 2 3
sẽ:
A) thừa Q4-Q0
B) Thiếu hụt Q3-Q1
C) thừa Q3-Q1
D) Thiếu hụt Q4-Q3
Câu 18: Khi sản phẩm cận biên của lao động lớn hơn sản phẩm trung bình của
lao động thì:
A) Sản phẩm cận biên của lao động đang giảm
B) Đường tổng sản phẩm độ dốc âm
C) Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
D) Hãng đang năng suất cận biên giảm dần
Câu 19: Nếu giá tăng làm tổng doanh thu giảm thì co giãn của cầu theo giá
giá trị tuyệt đối:
A) Bằng 0.
B) Bằng 1.
C) Lớn hơn 1
D) Lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1.
Câu 20: Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng thì:
A) Đường cầu dịch chuyển sang trái
B) Đường cầu dịch chuyển sang phải
C) Lượng cầu giảm
D) Tất cả đều đúng
Câu 21: Trong thị trường độc quyền tập đoàn:
A) không rào cản để gia nhập.
B) tất cả các hãng người nhận giả.
C) chỉ một vài hãng.
D) nhiều hãng.
Câu 22: Nhà độc quyền thường thu lợi nhuận kinh tế dương vì:
A) Họ nhận được trợ cấp của chính phủ
B) Khả năng định giá đảm bảo lợi nhuận kinh tế dương
C) Việc nắm giữ rủi ro độc quyền đảm bảo lợi nhuận kinh tế
D) Các rào cản gia nhập ngăn chặn sự giảm giá
Câu 23: So với hãng cạnh tranh hoàn hảo, hãng độc quyền với chi phí như hãng
cạnh tranh hoàn hảo sẽ
A) tạo ra thặng tiêu dùng nhỏ hơn lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn.
B) tạo ra thặng tiêu dùng lớn hơn lợi nhuận kinh tế lớn hơi.
C) tạo ra thặng tiêu dùng lớn hơn lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn.
D) tạo ra thặng tiêu dùng nhỏ hơn nhưng lợi nhuận kinh tế lớn hơn.
Câu 24: Đường cung về thịt dịch chuyển do:
A) Thu nhập thay đổi
B) Thay đổi thị hiếu về thịt
C) Chi phí nuôi ngày càng giảm
D) Thay đổi giá của hàng hoá liên quan đến thịt
Câu 24: Đường cung về thịt dịch chuyến là do:
A) Thu nhập thay đổi
B) Thay đổi thị hiểu về thịt
C) Chi phí nuôi ngày càng giảm
D) Thay đổi giả của hàng hoá liên quan đến thịt bỏ
Câu 25: Một dụ về hàng hoá công cộng thuần tuý là:
A) Chiếc ô Ford.
B) Quốc phòng.
C) Máy tính nhân.
D) Bộ bàn ghế
Câu 26: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo hàm chi phí
TC=2Q2+2Q+200
. Mức giá
hòa vốn của hãng là:
A) P=22 B) P=32 C) P=42 D) P=12
Câu 27: Hiếu kh năng sản xuất thịt với đường giới hạn khả
năng sản xuất như hình vẽ. Căn cứ theo hình về thì lợi thế tuyệt đối
trong việc sản xuất
A) cas Hiếu lợi thể tuyệt đối trong việc sản xuất thịt
B) không hàng hóa nào Hiếu lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cả hai hàng hóa
C) thịt Hiếu lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất
D) cả hai hàng hóa Hiếu không lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất hàng hóa nào
Câu 28: Nếu giá của thịt đang điểm cân bằng thì
A) Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tại
B) Thịt hàng hoá thông thường
C) Lượng cung bằng với lượng cầu
D) Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại
Câu 29: Đâu tuyên bố chính xác nhất về gánh nặng thuế Chính phủ đánh vào
rượu?
A) Người mua chịu toàn bộ gánh nặng thuế.
B) Chính phủ chịu toàn bộ gánh nặng thuế.
C) Người mua người bản chia sẻ gánh năng thuế.
D). Người bán chịu toàn bộ gánh năng thuế.
Câu 30: Các hãng nhân không thích cung cấp hàng hoá công cộng
A) Hồng nhân hoạt động không hiệu quả
B) Vấn đề tiêu dùng tự do (không phải trả tiền)
C) Đầu vào ngành công cộng đòi hỏi quá nhiều vốn
D) Các hãng nhân nhìn chung định giá cao hơn nhà nước bởi vậy mất khách hàng.
Câu 31: Nam Hiếu thể lợi từ trao đổi:
A) trừ khi họ chi phí hội khác nhau.
B) nếu mỗi người chuyên sản xuất hàng hóa họ chi phí hội thấp hơn.
C) nấu mỗi người chuyên sản xuất hàng hóa mà họ chi phí hội cao hơn.
D) trừ khi họ lợi thế tuyệt đối trong tất cả hàng hóa.
Câu 32: Một nhà độc quyền hàm cầu P = 55 0,01Q tổng chi phí bình
quân không đổi bằng 5. Mức sản lượng tối đa hóa doanh thu là:
A) 5.000 B) 2.750 C) 2.500 D) 5.500
Câu 33: Người tiêu dùng đạt được cân bằng khi tiêu dùng hàng hóa nếu:
A) Tổng lợi ích bằng giả hàng hóa
B) Lợi ích cần biên bằng giá hàng a
C) Lợi ích cần biên lớn hơn giá hàng a
D) Lợi ích cận biên nhỏ hơn giá hàng hóa
Câu 34: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo hàm chi phí
TC=2Q2+4Q+338
. Tại giá
thị trường P = 44 thì lợi nhuận tối đa hãng thu được là:
Α)
π
= -148 В)
π
= -138 C)
π
= -338 D)
π
= -150
Câu 35: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo ATC = Q +2 + 100/Q. Hàm cung ngắn
hạn của hãng là:
A) P = 2Q + 3 B) P = 2Q + 1 C) P = Q + 1 D) P = 2Q + 2
Câu 36: Đường cầu cung về hàng hoá A
PD= 30 2Q
PS=2+2Q
. Giá sản
lượng cân bằng là:
A) P = 7 Q = 16
B) P = 16 Q = 8
C) P = 16 Q = 7
D) P = 14 Q = 6
Câu 37: Chỉ phí tiềm ẩn:
A) xuất hiện trong tính toán lợi nhuận kế toán.
B) luôn lớn hơn chi phí kinh tế
C) luôn luôn cố định.
D) đo lường các hội bị bỏ qua của các chủ sở hữu của doanh nghiệp.
Câu 38: Theo hình dưới đây, nếu chi phí cận biên dịch chuyển từ MC, đến MC,
thì giá của hãng:
A) sẽ giảm
B) thể tăng, giảm hoặc không đổi
C) sẽ tăng
D) không thay đổi
Câu 39: Khi một quốc gia mở cửa cho phép thương mại quốc tế trở thành
nhà nhập khẩu một hàng hóa thì:
A) người tiêu dùng trong nước sẽ được lợi trong khi nhà sản xuất trong nước sẽ bị thiệt
B) điều đó cho thấy mức giá thế giới của hàng hóa này lớn hơn mức giá trong nước
C) điều đó cho thấy nước này lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa này
D) Tất cả các phương án đều chính xác
Câu 40: Một nhà độc quyền hàm cầu P = 90 Q hàm chi phí TC = + 4Q
+ 480. Thặng tiêu dùng tại mức giá tối đa hóa lợi nhuận là:
A) 231,125
B) 444,5
C)-660
D) 462,25

Preview text:

Câu 1: Do chi phí lao động giảm, một nhà độc quyền thấy rằng chi phí cận
biên tổng chi phí trung bình đã giảm. Nhà độc quyền sẽ:
A) tăng giá và tăng số lượng sản xuất.
B) tăng giá và giảm số lượng sản xuất.
C) giảm giá và giảm số lượng sản xuất.
D) giảm giá và tăng số lượng sản xuất.
Câu 2: Hàng hóa công cộng một trong những thất bại của thị trường bởi vì:
A) bởi bản chất của chúng là không cạnh tranh và không loại trừ, khiến khu vực tư
nhân khó có thể cung cấp.
B) chúng được cung cấp bởi các hãng có sức mạnh thị trường.
C) thông tin không đầy đủ về chất lượng của chúng.
D) ngoại ứng tích cực được tạo ra thông qua sản xuất ra chúng.
Câu 3: Đường cầu cung về hàng hóá A . Mức giá QD=−2P+206 QS=3P−69
sản lượng cân bằng là: A) P = 96 và Q = 55 C) P =50 và Q = 106 B) P =55 và Q = 96 D) P = 60 và Q = 111
Câu 4: Chính sách thuế hạn ngạch nhập khẩu dẫn đến một số kết quả
giống nhau. Kết quả nào sau đây không nằm trong số đó?
A) Xuất hiện phần mất không của xã hội
B) Thặng dư tiêu dùng của người tiêu dùng trong nước tăng
C) Thặng dư sản xuất của nhà sản xuất trong nước tăng
D) Lợi ích ròng của toàn xã hội giảm xuống
Câu 5: Đối với một nhà độc quyền sự thay đổi tổng doanh thu do bán thêm
một đơn vị sản phẩm sẽ:
A) Nhỏ hơn giá sản phẩm B) Bằng giá sản phẩm
C) Lớn hơn chi phí cận biên
D) Lớn hơn giá sản phẩm
Câu 6: Hình dáng của đường bàng quan phụ thuộc vào:
A) Sự thay thế giữa hai hàng hóa
C) Thu nhập của người tiêu dùng B) Giá của hai hàng hóa D) Tất cả điều trên
Câu 7: Hoa thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như Hoa quyết
định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis là:
A) Bằng giá trị của xem phim
B) Là chi phí cơ hội của việc xem phim
C) Không so sánh được với giá trị của xem phim
D) Lớn hơn giá trị của xem phim
Câu 8: Căn cứ vào hình vẽ sau, giả sử đây nước nhỏ sau đó nhà nước áp
dụng thuế xuất khẩu 2 đồng/sản phẩm. Doanh thu đến từ thuế nhập khẩu
nhà nước thu được là: A) 500 đồng B) 600 đồng C) 200 đồng D) 400 đồng
Câu 9: Nam đã vay bố mẹ 40.000 đô la để mở một cửa hàng bánh ngọt
phải trả tiền lãi 5% hàng năm. Chi phí cố định hàng năm tại cửa hàng của
Nam 18.000 đô la. Chi phí biến đổi của Nam 40.000 đô la. Trong năm
đầu tiên, Nam đã bán được 40.000 chiếc bánh với mức giá 2,5 đô la/chiếc.
Tổng chi phí của hàng là: A) 100.000 B) 20.000 đôla C) 40.000 đôla D) 60.000 đôla đôla
Câu 10: Trong hình dòng luân chuyển:
A) Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hoá lấy tiền
B) Các hộ gia đình là người bán trên thị trường yếu tố và là người mua trên thị trường hàng hoá
C) Các hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa
D) Các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hóa và là người bán trên thị trường yếu tố
Câu 11: Nam chỉ sản xuất lúa quần áo. Mảnh đất Nam trồng lúa:
A) có thể có lợi thế so sánh đối với quần áo, nhưng có lợi thế tuyệt đối với lúa.
B) có thể có lợi thế tuyệt đối so với quần áo, nhưng có lợi thế so sánh đối với lúa.
C) phải có cả lợi thế tuyệt đối và so sánh đối với lúa.
D) có thể không có lợi thể tuyệt đối hay so sánh đối với lúa.
Câu 12: Một nhà độc quyền hàm cầu P = 90- Q hàm chỉ phí TC= Q + 4Q
+ 480. Giá sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng là: A) P = 61,3; Q = 28,7 B) P = 68,5; Q= 21,5 C) P =45; Q =45 D) P =0; Q= 90
Câu 13: Trong dài hạn, hãng cạnh tranh độc quyền sẽ:
A) Đối mặt với đường cầu hoàn toàn co giãn
B) Sản xuất sản lương đúng tại mức có ATCmin
C) Thu được lợi nhuận kinh tế dương
D) Sản xuất sản lượng ít hơn mức ứng với ATCmin
Câu 14: Nếu dầu thực vật nhiều hàng hóa thay thế thì:
A) Cầu dầu thực vật ít co giãn
B) Cung dầu thực vật co giãn
C) Cung dầu thực vật ít co giãn
D) Cầu dầu thực vật co giãn
Câu 15: Hình vẽ sau tả thị trường ô
gia. Khi nước này cho phép thương mại quố
trường ô thì:
A) Thay đổi trong tổng lợi ích của toàn xã hội là
xác định vì thặng dư sản xuất tăng nhưng thay xác định
B) Nhà sản xuất trong nước được lợi vì họ bán đ
nhiều ô tô hơn ở mức giá cao hơn
C) Thay đổi trong lợi ích của người tiêu dùng trong nước
là chưa xác định vì họ mua nhiều ô tô hơn ở mức giá cao hơn
Câu 21: Chi phí cận biên
A) Sự gia tăng chi phí cố định khi thuê thêm một lao động
B) Sự gia tăng tổng chi phí khi thuê thêm một đơn vị lao động
C) Sự gia tăng tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
D) Sự gia tăng chi phí biến đổi khi thuê thêm một đơn vị lao động
Câu 22: Một người tiêu dùng trạng thái cân bằng khi điểm tiêu dùng nằm trên:
A) đường bàng quan cao nhất tiếp xúc với đường ngân sách. B) đường bàng quan. C) đường ngân sách.
D) đường bàng quan nằm ngoài đường ngân sách.
Câu 23: Đường cầu cung về hàng hóa A
PD=50−Q PS=12,5+2Q . Nếu
Chính phủ đánh thuế t = 3/sản phẩm bán ra thì cân bằng mới sẽ là: A) P = 13,5 và Q = 36,5 C) P = 37,5 và Q = 12,5 B) P = 39,5 và Q=10,5 D) P = 38,5 và Q = 11,5
Câu 24: Công nghệ là:
A) Phương thức chuyển các đầu vào thành đầu ra.
B) Sự chuyển các đầu vào thành đầu ra theo cách tối thiểu hóa chi phí sản xuất trung bình
C) Sự chuyển các đầu vào thành đầu ra theo cách tối đa hóa lợi nhuận
D) Một cách chuyển các sản phẩm thành lợi nhuận
Câu 25: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo hàm chi phí
TC=2Q2+2Q+200 . Tại giá
thị trường P = 50 thì lợi nhuận tối đa hãng thu được là: A) π = 68 B) π = 78 C) π = 88 D π =98
Câu 26: Giá trị âm thể hiện:
A) co giãn của cầu theo thu nhập đối với hàng hóa thông thường
B) co giãn của cung đối với đường cung dốc lên
C) co giãn chéo của cầu theo giá đối với hàng hóa bổ sung
D) co giãn chéo của cầu theo giá đối với hàng hóa cấp thấp
Câu 27: Khi giá tăng 1% dẫn đến tổng doanh thu tăng 1% thì cầu là: A) Co giãn đơn vị. C) Co giãn. B) Hoàn toàn co giãn. D) Ít co giãn.
Câu 28: Thay đổi cung dầu lửa làm tăng giá từ 10$/thùng lên 15$/thùng
giảm lượng cầu từ 40 triệu xuống còn 15 triệu thùng mỗi ngày. Bạn thế
kết luận rằng:
A) cung về dầu là không co giãn.
C) cầu về dầu là co giãn.
B) cung về dầu là co giãn.
D) cầu về dầu là không co giãn.
Câu 29: Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung?
A) Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
B) Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
C) Công nghệ sản xuất thay đổi
D) Cầu hàng hóa thay đổi
Câu 30: Sơn đang tiêu dùng X Y với MUx/Px= 6 MUy/Py = 10. Đế tối đa
hóa lợi ích, anh ta nên:
A) tiêu dùng nhiều X và ít Y.
B) tiếp tục tiêu dùng cùng một lượng X và Y vì anh ta đã tối đa hóa lợi ích.
C) tiêu dùng ít X và nhiều Y.
D) tiêu dùng ít hơn cả X và Y.
Câu 31: Hải nói với bạn rằng anh ấy thích Pepsi hơn Coke, Coke hơn 7 UP
7 UP hơn Pepsi. Điều này vi phạm giả định nào trong phân tích sở thích của
người tiêu dùng?
A) Người tiêu dùng có thể lựa chọn trong số tất cả các kết hợp hàng hóa và dịch vụ có sẵn.
B) Tỷ lệ thay thế cận biên giảm dần.
C) Người tiêu dùng hợp lý.
D) Thích nhiều hơn ít hàng hóa.
Câu 32: Hàm tổng lợi ích (TB) hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau:
TB=200Q−Q2 TC=200+20Q+0,5Q2 . Đế tối đa hóa lợi ích nên sản xuất tại: A) Q= 50 B) Q= 200 C) Q= 60 D) Q= 100
Câu 33: Mức giá hòa vốn của 1 hãng cạnh tranh hoàn hảo khi biết hàm chi phí TC
Câu 34: Khi cơn bão Katrina tấn công Louisiana năm 2005, khoảng một nửa
số cây mía đã bị phá hủy(Ceteris paribus) sẽ làm cho:
A) cung đường giảm và giá đường tăng.
B) cầu đường tăng và giá đường tăng.
C) cung đường giảm và giá đường giảm.
D) cầu về đường giảm và giá đường giảm.
Câu 35: Dầu thô yếu tố đầu vào quan trọng nhất để sản xuất xăng. Nếu
giá dầu thô tăng thì chúng ta thế kết luận rằng:
A) Giá của xăng giảm do cầu tăng
B) Giá của xăng tăng do cầu tăng
C) Giá của xăng tăng do giảm cung
D) Lượng cân bằng của xăng giảm do cung tăng
Câu 36: Một điểm khác biệt giữa độc quyền tập đoàn cạnh tranh độc quyền là:
A) Ngành cạnh tranh độc quyền có số lượng hãng ít hơn ngành độc quyền tập đoàn
B) Ngành độc quyền tập đoàn có ít hãng hơn so với cạnh tranh độc quyền
C) Cạnh tranh độc quyền có rào cản gia nhập còn độc quyền tập đoàn thì không
D) Trong độc quyền tập đoàn, sản phẩm giữa các hãng có chút ít sự khác biệt còn
trong cạnh tranh độc quyền sản phẩm giữa các hãng là giống hệt nhau
Câu 37: Một nhà độc quyền hàm cầu P = 90 - Q hàm chi phí
TC=Q2+4Q+480 .Khi hãng muốn tối đa hóa doanh thu thì lợi nhuận thu được là: A) - 660 B) 462,25 C) 444,5 D) 231,125
Câu 38: Trong ngắn hạn, điểm đóng cửa của một hãng cạnh tranh hoàn hảo
xảy ra khi tổng doanh thu của hãng bằng với: TR = VC
Câu 1: Đường cầu cung về hàng hoá A
QD=−2P+206 QS=3P−69 . Phúc lợi
hội ròng (NSB) tại mức giá cân bằng là: A) 11.520 B) 7.680 C) 3.840 D) 4.840.
Câu 2: Một hãng sẽ tăng sản lượng đầu ra nếu:
A) chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên của nó
B) doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên của nó
C) doanh thu trung bình lớn hơn tổng chi phí trung bình
D) doanh thu trung bình lớn hơn chi phí biến đổi trung bình của nó
Câu 3: Hiếu khả năng sản xuất thịt với năng suất không đổi như
sau. Căn cứ theo bảng dưới đây thì lợi thế so sánh trong việc sản xuất
Số phút cần để sản xuất 1 kg Thịt Cá Hà 20 12 Hiếu 15 10
A) thịt và Hiếu có lợi thế so sánh trong việc sản xuất cá
B) cả và Hiểu có lợi thế so sánh trong việc sản xuất thịt
C) cả hai hàng hóa và Hiếu không có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa nào
D) không hàng hóa nào và Hiếu có lợi thế so sánh trong việc sản xuất cả hai hàng hóa
Câu 4: Sự khan hiếm bị loại trừ bởi: A) Cơ chế thị trường B) Cơ chế mệnh lệnh C) Sự hợp tác
D) Không có phương án nào đúng
Câu 5: Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC VC là: A) MC C) AFC
B) Giảm xuống khi sản lượng tăng lên D) FC
Câu 6: Biểu cầu hàng hóa A như dưới đây, nếu già giảm từ 4 xuống 3 thì co giãn
của cầu theo giá là: P876543 Q 2 4 6 8 10 12
A)-1,63 B)-0,61 C)-5,36 D)-2,63
Câu 7: Giá của một hàng hóa này chia cho giá của một hàng hóa khác gọi là: A) Giá tuyệt đối C) Giá tương đối B) Giá của câu D) Giá cận biên
Câu 8: Co giãn của cung theo giá về máy bay đặt trước một ngày thế: A) lớn hơn 1 B) nằm giữa -1 và 0 C) xấp xỉ bằng 1 D) nằm giữa 0 và 1
Câu 9: Co giãn của cầu theo thu nhập ý nghĩa thực tiễn là:
A) Xác định lượng cầu của hàng hoa trên thị trường.
B) Dự đoán thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hoá thay đổi 196
C) Xác định nguồn thu nhập của công chúng.
D) Dự đoán lượng cầu hàng hoá thay đổi bao nhiêu phần trăm khi thu nhập của công chúng thay đổi 1%
Câu 10: Đường cầu cung về hàng hoá A
PD=65−0,5Q và PS=15+0,5Q . Nếu đặt
giá 50$ thì khi đó thị trường sẽ:
A) Thiếu hụt và sẽ làm tăng giá
B) Dư thừa và sẽ làm giảm giá
C) Dư thừa và sẽ làm tăng giá
D) Thiếu hụt và sẽ làm giảm giá
Câu 11: Nguyên đề cập đến chỉ phí của một cái đó bằng với những đã hy
sinh để được được gọi là:
A) nguyên lý lợi suất giảm dần. B) nguyên lý cận biên. C) nguyên lý thực tế.
D) nguyên lý chi phí cơ hội.
Câu 12: Đường cầu cung về hàng hoá A
PD=30−2Q PS=2+2Q . Co giãn của
cung theo giả tại điểm cân bằng là: A) E S S S S p = 2,28 B) Ep = 1,14 C) Ep = 1,41 D) Ep = 2,82
Câu 13: Nếu một hãng cạnh tranh độc quyền thu được lợi nhuận kinh tế dương thì:
A) Phải tồn tại rào cản gia nhập
B) Giai đoạn sản xuất phải là dài hạn
C) Giai đoạn sản xuất phải là ngắn hạn
D) Các đối thủ phải không tồn tại
Câu 14: Một nền kinh tế đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) được minh
họa bởi phương trình sau:
2X2+Y2=225 .Đường giới hạn khả năng sản xuất trên minh họa:
A) Chi phí cơ hội không đổi
B) Chi phí cơ hội giảm dần
Câu 15: Nếu tiêu dùng hết thu nhập ích lợi cận biên trên một đồng của tất
cả các hàng hóa chi mua bằng nhau thì:
A) ích lợi cận biên là lớn nhất
B) tổng ích lợi là lớn nhất
C) tỷ lệ thu nhập chỉ cho 2 hàng hóa là bằng nhau
D) người tiêu dùng không thể thu được tổng ích lợi cao hơn thậm chí với mức thu nhập cao hơn
Câu 16: Hình dáng đường bàng quan thay đổi khi:
A) sở thích của người tiêu dùng thay đổi.
B) giá hàng hóa thay đổi.
C) thu nhập hoặc giá hàng hóa thay đổi. D) thu nhập thay đổi.
Câu 17: Theo hình dưới đây, nếu đường cầu D 2
thì tại mức giá P 3 thị trường sẽ: A) Dư thừa Q4-Q0 B) Thiếu hụt Q3-Q1 C) Dư thừa Q3-Q1 D) Thiếu hụt Q4-Q3
Câu 18: Khi sản phẩm cận biên của lao động lớn hơn sản phẩm trung bình của
lao động thì:
A) Sản phẩm cận biên của lao động đang giảm
B) Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
C) Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
D) Hãng đang có năng suất cận biên giảm dần
Câu 19: Nếu giá tăng làm tổng doanh thu giảm thì co giãn của cầu theo giá
giá trị tuyệt đối: A) Bằng 0. B) Bằng 1. C) Lớn hơn 1
D) Lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1.
Câu 20: Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng thì:
A) Đường cầu dịch chuyển sang trái
B) Đường cầu dịch chuyển sang phải C) Lượng cầu giảm D) Tất cả đều đúng
Câu 21: Trong thị trường độc quyền tập đoàn:
A) không có rào cản để gia nhập.
B) tất cả các hãng là người nhận giả. C) chỉ có một vài hãng. D) có nhiều hãng.
Câu 22: Nhà độc quyền thường thu lợi nhuận kinh tế dương vì:
A) Họ nhận được trợ cấp của chính phủ
B) Khả năng định giá đảm bảo lợi nhuận kinh tế dương
C) Việc nắm giữ rủi ro độc quyền đảm bảo lợi nhuận kinh tế
D) Các rào cản gia nhập ngăn chặn sự giảm giá
Câu 23: So với hãng cạnh tranh hoàn hảo, hãng độc quyền với chi phí như hãng
cạnh tranh hoàn hảo sẽ
A) tạo ra thặng dư tiêu dùng nhỏ hơn và lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn.
B) tạo ra thặng dư tiêu dùng lớn hơn và lợi nhuận kinh tế lớn hơi.
C) tạo ra thặng dư tiêu dùng lớn hơn và lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn.
D) tạo ra thặng dư tiêu dùng nhỏ hơn nhưng lợi nhuận kinh tế lớn hơn.
Câu 24: Đường cung về thịt dịch chuyển do: A) Thu nhập thay đổi
B) Thay đổi thị hiếu về thịt bò
C) Chi phí nuôi bò ngày càng giảm
D) Thay đổi giá của hàng hoá liên quan đến thịt bò
Câu 24: Đường cung về thịt bò dịch chuyến là do: A) Thu nhập thay đổi
B) Thay đổi thị hiểu về thịt bò
C) Chi phí nuôi bò ngày càng giảm
D) Thay đổi giả của hàng hoá liên quan đến thịt bỏ
Câu 25: Một dụ về hàng hoá công cộng thuần tuý là: A) Chiếc ô tô Ford. B) Quốc phòng. C) Máy tính cá nhân. D) Bộ bàn ghế
Câu 26: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo hàm chi phí
TC=2Q2+2Q+200 . Mức giá
hòa vốn của hãng là: A) P=22 B) P=32 C) P=42 D) P=12
Câu 27: Hiếu khả năng sản xuất thịt với đường giới hạn khả
năng sản xuất như hình vẽ. Căn cứ theo hình về thì lợi thế tuyệt đối
trong việc sản xuất
A) cas và Hiếu có lợi thể tuyệt đối trong việc sản xuất thịt
B) không hàng hóa nào và Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cả hai hàng hóa
C) thịt và Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cá
D) cả hai hàng hóa và Hiếu không có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất hàng hóa nào
Câu 28: Nếu giá của thịt đang điểm cân bằng thì
A) Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tại
B) Thịt bò là hàng hoá thông thường
C) Lượng cung bằng với lượng cầu
D) Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại
Câu 29: Đâu tuyên bố chính xác nhất về gánh nặng thuế Chính phủ đánh vào rượu?
A) Người mua chịu toàn bộ gánh nặng thuế.
B) Chính phủ chịu toàn bộ gánh nặng thuế.
C) Người mua và người bản chia sẻ gánh năng thuế.
D). Người bán chịu toàn bộ gánh năng thuế.
Câu 30: Các hãng nhân không thích cung cấp hàng hoá công cộng
A) Hồng tư nhân hoạt động không hiệu quả
B) Vấn đề tiêu dùng tự do (không phải trả tiền)
C) Đầu tư vào ngành công cộng đòi hỏi quá nhiều vốn
D) Các hãng tư nhân nhìn chung định giá cao hơn nhà nước và bởi vậy mất khách hàng.
Câu 31: Nam Hiếu thể lợi từ trao đổi:
A) trừ khi họ có chi phí cơ hội khác nhau.
B) nếu mỗi người chuyên sản xuất hàng hóa mà họ có chi phí cơ hội thấp hơn.
C) nấu mỗi người chuyên sản xuất hàng hóa mà họ có chi phí cơ hội cao hơn.
D) trừ khi họ có lợi thế tuyệt đối trong tất cả hàng hóa.
Câu 32: Một nhà độc quyền hàm cầu P = 55 0,01Q tổng chi phí bình
quân không đổi bằng 5. Mức sản lượng tối đa hóa doanh thu là: A) 5.000 B) 2.750 C) 2.500 D) 5.500
Câu 33: Người tiêu dùng đạt được cân bằng khi tiêu dùng hàng hóa nếu:
A) Tổng lợi ích bằng giả hàng hóa
B) Lợi ích cần biên bằng giá hàng hóa
C) Lợi ích cần biên lớn hơn giá hàng hóa
D) Lợi ích cận biên nhỏ hơn giá hàng hóa
Câu 34: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo hàm chi phí
TC=2Q2+4Q+338 . Tại giá
thị trường P = 44 thì lợi nhuận tối đa hãng thu được là: Α) π = -148 В) π = -138 C) π = -338 D) π = -150
Câu 35: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo ATC = Q +2 + 100/Q. Hàm cung ngắn
hạn của hãng là: A) P = 2Q + 3 B) P = 2Q + 1 C) P = Q + 1 D) P = 2Q + 2
Câu 36: Đường cầu cung về hàng hoá A
PD=30−2Q PS=2+2Q . Giá sản
lượng cân bằng là: A) P = 7 và Q = 16 C) P = 16 và Q = 7 B) P = 16 và Q = 8 D) P = 14 và Q = 6
Câu 37: Chỉ phí tiềm ẩn:
A) xuất hiện trong tính toán lợi nhuận kế toán.
B) luôn lớn hơn chi phí kinh tế C) luôn luôn cố định.
D) đo lường các cơ hội bị bỏ qua của các chủ sở hữu của doanh nghiệp.
Câu 38: Theo hình dưới đây, nếu chi phí cận biên dịch chuyển từ MC, đến MC,
thì giá của hãng: A) sẽ giảm
B) có thể tăng, giảm hoặc không đổi C) sẽ tăng D) không thay đổi
Câu 39: Khi một quốc gia mở cửa cho phép thương mại quốc tế trở thành
nhà nhập khẩu một hàng hóa thì:
A) người tiêu dùng trong nước sẽ được lợi trong khi nhà sản xuất trong nước sẽ bị thiệt
B) điều đó cho thấy mức giá thế giới của hàng hóa này lớn hơn mức giá trong nước
C) điều đó cho thấy nước này có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa này
D) Tất cả các phương án đều chính xác
Câu 40: Một nhà độc quyền hàm cầu P = 90 Q hàm chi phí TC = + 4Q
+ 480. Thặng tiêu dùng tại mức giá tối đa hóa lợi nhuận là: A) 231,125 B) 444,5 C)-660 D) 462,25