TRẮC NGHIỆM – THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH
Câu hỏi 1
a. tính toán các đặc của hiện tượng nghiên cứu.
b. hệ thống hoá tài liệu.
c. cơ sở để điều tra thống kê.
d. hệ thống hoá tài liệu và là cơ sở để điều tra thống kê.
Phản hồi
Vì: Tổng hợp thống kê là tiến hành tập trung, chỉnh lý và hệ thống hóa tài liệu thu được trong điều tra
thống kê.
The correct answer is: hệ thống hoá tài liệu.
Câu hỏi 2
Ý nào dưới đây không đúng về một chỉ tiêu thống kê?
Select one:
a. Có cả mặt lượng và mặt chất.
b. Phản ánh hiện tượng cá biệt.
c. Gắn liền với điều kiện thời gian và không gian cụ thể.
d. Có đơn vị đo lường và phương pháp tính cụ thể.
Phản hồi
Vì: Xuất phát từ định nghĩa về chỉ tiêu thống kê, phản ánh hiện tượng số lớn chứ không phải hiện tượng
cá biệt.
The correct answer is: Phản ánh hiện tượng cá biệt.
Câu hỏi 3
Đánh số các nhóm “Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký, Thủ quỹ, Thành viên Ban giám đốc” là loại thang đo
nào trong các loại sau?
Select one:
a. Định danh.
b. Thứ bậc
c. Khoảng.
d. Tỷ lệ.
Phản hồi
Vì: Đây là liệt kê những chức danh trong một công ty, chưa cho thấy rõ quan hệ hơn kém.
The correct answer is: Định danh.
Câu hỏi 4
Đánh số mức độ hài lòng về sản phẩm bao gồm” rất hài lòng, hài lòng, bình thuờng, không hài lòng, rất
không hài lòng” sử dụng thang đo nào dưới đây?
Select one:
a. Định danh.
b. Thứ bậc
c. Khoảng.
d. Tỷ lệ.
Phản hồi
Vì: Đây là câu hỏi đánh giá nên sẽ có các mức độ cao thấp khác nhau.
The correct answer is: Thứ bậc
Câu hỏi 5
Tiêu thức thuộc tính nào dưới đây có biểu hiện gián tiếp?
Select one:
a. Thành phần kinh tế.
b. Quy mô.
c. Loại hình doanh nghiệp.
d. Ngành kinh tế.
Phản hồi
Vì: Vì quy mô được biểu hiện gián tiếp qua quy mô về số lao động, quy mô về vố, về doanh thu, sản
lượng...
The correct answer is: Quy mô.
Câu hỏi 6
Với câu hỏi “Nhãn hiệu thời trang mà bạn yêu thích”, thang đo nào dưới đây sẽ được sử dụng?
Select one:
a. Định danh.
b. Thứ bậc
c. Khoảng.
d. Tỷ lệ
Phản hồi
Vì: Chỉ là sự liệt kê những nhãn hiệu yêu thích, chưa cho thấy sự hơn kém.
The correct answer is: Định danh.
Câu hỏi 7
Chỉ tiêu thống kê phản ánh:
Select one:
a. đặc điểm của đơn vị tổng thể.
b. đặc điểm của một vài đơn vị.
c. đặc điểm của tổng thể.
d. mặt chất của hiện tượng.
Phản hồi
Vì: Chỉ tiêu thống kê phản ánh lượng gắn với chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế xã hội số lớn,
tức là phản ánh đặc điểm của cả thổng thể.
The correct answer is: đặc điểm của tổng thể.
Câu hỏi 8
Sự khác nhau cơ bản giữa thang đo khoảng và thang đo tỷ lệ là:
Select one:
a. có đơn vị đo lường.
b. điểm gốc không tuyệt đối.
c. được phép sử dụng các phép tính cộng, trừ.
d. khoảng cách giữa các biểu hiện bằng nhau.
Phản hồi
Vì: Cả hai thang đo này đều có đơn vị đo, có thể áp dụng các phép tính để tính toán nhưng thang đo
khoảng thì không có điểm gốc không tuyệt đối.
The correct answer is: điểm gốc không tuyệt đối.
Câu hỏi 9
Kết luận rút ra được từ nghiên cứu của thống kê:
Select one:
a. chỉ đúng với hiện tượng cá biệt.
b. chỉ đúng với hiện tượng số lớn.
c. đúng với toàn bộ các đơn vị trong tổng thể nghiên cứu.
d. đúng với một số đơn vị trong tổng thể.
Phản hồi
Vì: Thống kê nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng số lớn.
The correct answer is: chỉ đúng với hiện tượng số lớn.
Câu hỏi 10
Phân tích thống kê là:
Select one:
a. dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và tính quy luật của hiện
tượng.
b. xử lý tài liệu thu thập được trong điều tra thống kê.
c. tập trung và hệ thống hoá tài liệu thu được qua điều tra thống kê.
d. tính toán các mức độ của hiện tượng trong tương lai.
Phản hồi
Vì: Phân tích thống kê là nêu lên một cách tổng hợp bản chất cụ thể và tính quy luật của các hiện tượng
và quá trình kinh tế xã hội trong điều kiện nhất định qua biểu hiện bằng số lượng hay các mức độ của
hiện tượng trong quá khứ.
The correct answer is: dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và
tính quy luật của hiện tượng.
Câu hỏi 1
Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
Select one:
a. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể bộc lộ.
b. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
c. Khi mục đích nghiên cứu thay đổi, một tổng thể đồng chất có thể trở thành một tổng thể không đồng
chất và ngược lại.
d. Tổng thể bộ phận là một phần của tổng thể.
Phản hồi
Vì: Không thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
The correct answer is: Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
Câu hỏi 2
Ý nào dưới đây không đúng về chỉ tiêu thống kê?
Select one:
a. Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng.
b. Chỉ tiêu khối lượng phản ánh quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu.
c. Có thể cộng các chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ lại với nhau.
d. Không thể cộng các chỉ tiêu thời điểm lại với nhau.
Phản hồi
Vì: Chỉ tiêu tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa các mức độ của hiện tượng.
The correct answer is: Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng.
Câu hỏi 3
“Thu nhập bình quân một tháng của nhân viên công ty A năm 2022 là 15 triệu đồng” là chỉ tiêu:
Select one:
a. thời kỳ và hiện vật.
b. thời kỳ và giá trị.
c. thời điểm và hiện vật.
d. thời điểm và hiện vật.
Phản hồi
Vì: Thu nhập tính bình quân tháng là chỉ tiêu thời kỳ và được tính bằng đơn vị tiền tệ nên là chỉ tiêu giá
trị.
The correct answer is: thời kỳ và giá trị.
Câu hỏi 4
Thang đo khoảng được sử dụng với tiêu thức nào?
Select one:
a. Thuộc tính.
b. Số lượng.
c. Thuộc tính và số lượng.
d. Không được phép sử dụng các phép tính cộng trừ.
Phản hồi
Vì: Tiêu thức số lượng là tiêu thức có biểu trực tiếp bằng các con số.
The correct answer is: Số lượng.
Câu hỏi 5
Loại thang đo nào dưới đây mà giữa các biểu hiện của tiêu thức không có quan hệ hơn kém?
Select one:
a. Định danh.
b. Thứ bậc
c. Khoảng.
d. Tỷ lệ.
Phản hồi
Vì: Thang đo định danh là đánh số các biểu hiện cùng loại của cùng một tiêu thức, nhưng giữa các con số
này không biểu thị quan hệ hơn kém, cao thấp.
The correct answer is: Định danh.
Câu hỏi 6
Tiêu thức bậc thợ của công nhân là:
Select one:
a. tiêu thức số lượng.
b. sử dụng thang đo thứ bậc
c. sử dụng thang đo khoảng.
d. sử dung thang đo tỷ lệ.
Phản hồi
Vì: Vì đây là tiêu thức thuộc tính, giữa các bậc thợ có quan hệ hơn kém nhưng không bằng nhau nên s
dụng thang đo thứ bậc.
The correct answer is: sử dụng thang đo thứ bậc
Câu hỏi 7
Thống kê:
Select one:
a. chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng.
b. chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng.
c. nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.
d. không nghiên cứu mặt chất.
Phản hồi
Vì: Đối tượng nghiên cứu của thống kê là mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các
hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội số lớn trong điều kiện lịch sử cụ thể.
The correct answer is: nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.
Câu hỏi 8
Điểm IQ đối với một người nào đó sử dụng thang đo nào dưới đây?
Select one:
a. Định danh.
b. Thứ bậc
c. Khoảng.
d. Tỷ lệ.
Phản hồi
Vì: Có thể trong ước tính của bạn, chỉ số IQ của nhân vật này chỉ được 0 điểm quy ước, nhưng không có
nghĩa là không có. 0 điểm này là một biểu hiện trong tiêu thức điểm IQ. Điều đó có nghĩa thang đo này
không có điểm gốc 0 tuyệt đối.
The correct answer is: Khoảng.
Câu hỏi 9
Thống kê:
Select one:
a. chỉ nghiên cứu hiện tượng số lớn.
b. chỉ nghiên cứu hiện tượng cá biệt.
c. nghiên cứu hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt
d. không nghiên cứu hiện tượng cá biệt.
Phản hồi
Vì: Thống kê nghiên cứu chủ yếu hiện tượng số lớn nhưng đôi khi còn nghiên cứu cả các hiện tượng cá
biệt, riêng lẻ.
The correct answer is: nghiên cứu hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt
Câu hỏi 10
Tiêu thức thống kê phản ánh:
Select one:
a. đặc điểm của toàn bộ tổng thể.
b. đặc điểm của đơn vị tổng thể.
c. đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể.
d. mặt lượng của đơn vị tổng thể.
Phản hồi
Vì: Tiêu thức thống kê là đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu tuỳ theo mục đích
nghiên cứu khác nhau.
The correct answer is: đặc điểm của đơn vị tổng thể.
Câu hỏi 1
Tiêu thức thay phiên:
Select one:
a. chỉ là tiêu thức thuộc tính.
b. chỉ là tiêu thức số lượng.
c. là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng.
d. phản ánh thời gian của hiện tượng.
Phản hồi
Vì: Tiêu thức thay phiên có thể là tiêu thức thuộc tính mà cũng có thể là tiêu thức số lượng. Ví dụ: tiêu
thức giới tính; tiêu thức số sản phẩm thừa trong mỗi ca sản xuất (đóng mỗi hộp 2 sản phẩm).
The correct answer is: là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng.
Câu hỏi 2
Mục đích xác định tổng thể thống kê để xem:
Select one:
a. tổng thể đó đồng chất hay không đồng chất.
b. tổng thể đó là tiềm ẩn hay bộc lộ.
c. những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu.
d. tổng thể hay bộ phận.
Phản hồi
Vì: Tổng thể thống kê là hiện tượng số lớn, bao gồm những đơn vị cần nghiên cứu, quan sát, như vậy
mục đích của việc xác định tổng thể thống kê nhằm xác định phạm vi nghiên cứu.
The correct answer is: những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu.
Câu hỏi 3
Đánh số các nhóm thu nhập: “Dưới 1 triệu”, “từ 1 – 2 triệu”, “từ 2 triệu trở lên” là sử dụng thang đo:
Select one:
a. định danh.
b. thứ bậc
c. khoảng.
d. tỷ lệ.
Phản hồi
Vì: Đây chỉ là phân biệt các nhóm thu nhập thấp, cao giữa các biểu hiện có quan hệ hơn kém nhưng
không có khoảng cách bằng nhau.
The correct answer is: thứ bậc
Câu hỏi 4
Tiêu thức thuộc tính nào dưới đây có biểu hiện gián tiếp?
Select one:
a. Thành phần kinh tế.
b. Quy mô.
c. Loại hình doanh nghiệp.
d. Ngành kinh tế.
Phản hồi
Vì: Vì quy mô được biểu hiện gián tiếp qua quy mô về số lao động, quy mô về vố, về doanh thu, sản
lượng...
The correct answer is: Quy mô.
Câu hỏi 5
Thang đo khoảng được sử dụng với tiêu thức nào?
Select one:
a. Thuộc tính.
b. Số lượng.
c. Thuộc tính và số lượng.
d. Không được phép sử dụng các phép tính cộng trừ.
Phản hồi
Vì: Tiêu thức số lượng là tiêu thức có biểu trực tiếp bằng các con số.
The correct answer is: Số lượng.
Câu hỏi 6
Tiêu thức thống kê phản ánh:
Select one:
a. đặc điểm của toàn bộ tổng thể.
b. đặc điểm của đơn vị tổng thể.
c. đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể.
d. mặt lượng của đơn vị tổng thể.
Phản hồi
Vì: Tiêu thức thống kê là đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu tuỳ theo mục đích
nghiên cứu khác nhau.
The correct answer is: đặc điểm của đơn vị tổng thể.
Câu hỏi 7
Ý nào dưới đây không đúng về chỉ tiêu thống kê?
Select one:
a. Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng.
b. Chỉ tiêu khối lượng phản ánh quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu.
c. Có thể cộng các chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ lại với nhau.
d. Không thể cộng các chỉ tiêu thời điểm lại với nhau.
Phản hồi
Vì: Chỉ tiêu tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa các mức độ của hiện tượng.
The correct answer is: Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng.
Câu hỏi 8
Sự khác nhau cơ bản giữa thang đo khoảng và thang đo tỷ lệ là:
Select one:
a. có đơn vị đo lường.
b. điểm gốc không tuyệt đối.
c. được phép sử dụng các phép tính cộng, trừ.
d. khoảng cách giữa các biểu hiện bằng nhau.
Phản hồi
Vì: Cả hai thang đo này đều có đơn vị đo, có thể áp dụng các phép tính để tính toán nhưng thang đo
khoảng thì không có điểm gốc không tuyệt đối.
The correct answer is: điểm gốc không tuyệt đối.
Câu hỏi 9
Phân tích thống kê là:
Select one:
a. dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và tính quy luật của hiện
tượng.
b. xử lý tài liệu thu thập được trong điều tra thống kê.
c. tập trung và hệ thống hoá tài liệu thu được qua điều tra thống kê.
d. tính toán các mức độ của hiện tượng trong tương lai.
Phản hồi
Vì: Phân tích thống kê là nêu lên một cách tổng hợp bản chất cụ thể và tính quy luật của các hiện tượng
và quá trình kinh tế xã hội trong điều kiện nhất định qua biểu hiện bằng số lượng hay các mức độ của
hiện tượng trong quá khứ.
The correct answer is: dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và
tính quy luật của hiện tượng.
Câu hỏi 10
Kết luận rút ra được từ nghiên cứu của thống kê:
Select one:
a. chỉ đúng với hiện tượng cá biệt.
b. chỉ đúng với hiện tượng số lớn.
c. đúng với toàn bộ các đơn vị trong tổng thể nghiên cứu.
d. đúng với một số đơn vị trong tổng thể.
Phản hồi
Vì: Thống kê nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng số lớn.
The correct answer is: chỉ đúng với hiện tượng số lớn.
Câu hỏi 1
Đánh số mức độ hài lòng về sản phẩm bao gồm” rất hài lòng, hài lòng, bình thuờng, không hài lòng, rất
không hài lòng” sử dụng thang đo nào dưới đây?
Select one:
a. Định danh.
b. Thứ bậc
c. Khoảng.
d. Tỷ lệ.
Phản hồi
Vì: Đây là câu hỏi đánh giá nên sẽ có các mức độ cao thấp khác nhau.
The correct answer is: Thứ bậc
Câu hỏi 2
Điểm IQ đối với một người nào đó sử dụng thang đo nào dưới đây?
Select one:
a. Định danh.
b. Thứ bậc
c. Khoảng.
d. Tỷ lệ.
Phản hồi
Vì: Có thể trong ước tính của bạn, chỉ số IQ của nhân vật này chỉ được 0 điểm quy ước, nhưng không có
nghĩa là không có. 0 điểm này là một biểu hiện trong tiêu thức điểm IQ. Điều đó có nghĩa thang đo này
không có điểm gốc 0 tuyệt đối.
The correct answer is: Khoảng.
Câu hỏi 3
Mục đích xác định tổng thể thống kê để xem:
Select one:
a. tổng thể đó đồng chất hay không đồng chất.
b. tổng thể đó là tiềm ẩn hay bộc lộ.
c. những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu.
d. tổng thể hay bộ phận.
Phản hồi
Vì: Tổng thể thống kê là hiện tượng số lớn, bao gồm những đơn vị cần nghiên cứu, quan sát, như vậy
mục đích của việc xác định tổng thể thống kê nhằm xác định phạm vi nghiên cứu.
The correct answer is: những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu.
Câu hỏi 4
Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
Select one:
a. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể bộc lộ.
b. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
c. Khi mục đích nghiên cứu thay đổi, một tổng thể đồng chất có thể trở thành một tổng thể không đồng
chất và ngược lại.
d. Tổng thể bộ phận là một phần của tổng thể.
Phản hồi
Vì: Không thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
The correct answer is: Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
Câu hỏi 5
Loại thang đo nào dưới đây mà giữa các biểu hiện của tiêu thức không có quan hệ hơn kém?
Select one:
a. Định danh.
b. Thứ bậc
c. Khoảng.
d. Tỷ lệ.
Phản hồi
Vì: Thang đo định danh là đánh số các biểu hiện cùng loại của cùng một tiêu thức, nhưng giữa các con số
này không biểu thị quan hệ hơn kém, cao thấp.
The correct answer is: Định danh.
Câu hỏi 6
Ý nào dưới đây không đúng về một chỉ tiêu thống kê?
Select one:
a. Có cả mặt lượng và mặt chất.
b. Phản ánh hiện tượng cá biệt.
c. Gắn liền với điều kiện thời gian và không gian cụ thể.
d. Có đơn vị đo lường và phương pháp tính cụ thể.
Phản hồi
Vì: Xuất phát từ định nghĩa về chỉ tiêu thống kê, phản ánh hiện tượng số lớn chứ không phải hiện tượng
cá biệt.
The correct answer is: Phản ánh hiện tượng cá biệt.
Câu hỏi 7
Tiêu thức thay phiên:
Select one:
a. chỉ là tiêu thức thuộc tính.
b. chỉ là tiêu thức số lượng.
c. là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng.
d. phản ánh thời gian của hiện tượng.
Phản hồi
Vì: Tiêu thức thay phiên có thể là tiêu thức thuộc tính mà cũng có thể là tiêu thức số lượng. Ví dụ: tiêu
thức giới tính; tiêu thức số sản phẩm thừa trong mỗi ca sản xuất (đóng mỗi hộp 2 sản phẩm).
The correct answer is: là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng.
Câu hỏi 8
Thống kê:
Select one:
a. chỉ nghiên cứu hiện tượng số lớn.
b. chỉ nghiên cứu hiện tượng cá biệt.
c. nghiên cứu hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt
d. không nghiên cứu hiện tượng cá biệt.
Phản hồi
Vì: Thống kê nghiên cứu chủ yếu hiện tượng số lớn nhưng đôi khi còn nghiên cứu cả các hiện tượng cá
biệt, riêng lẻ.
The correct answer is: nghiên cứu hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt
Câu hỏi 9
Thống kê:
Select one:
a. chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng.
b. chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng.
c. nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.
d. không nghiên cứu mặt chất.
Phản hồi
Vì: Đối tượng nghiên cứu của thống kê là mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các
hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội số lớn trong điều kiện lịch sử cụ thể.
The correct answer is: nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.
Câu hỏi 10
Với câu hỏi “Nhãn hiệu thời trang mà bạn yêu thích”, thang đo nào dưới đây sẽ được sử dụng?
Select one:
a. Định danh.
b. Thứ bậc
c. Khoảng.
d. Tỷ lệ
Phản hồi
Vì: Chỉ là sự liệt kê những nhãn hiệu yêu thích, chưa cho thấy sự hơn kém.
The correct answer is: Định danh.
Câu hỏi 1
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. Sai số trong điều tra thống kê là chênh lệch giữa trị số thu thập được và trị số thực tế của hiện tượng
nghiên cứu.
b. Có thể loại bỏ được sai số nếu làm tốt công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều tra
c. Sai số càng lớn thì chất lượng của kết quả điều tra càng giảm.
d. Sai số xảy ra ở tất cả các cuộc điều tra thống kê.
Phản hồi
Vì: Không thể xoá bỏ được sai số mà chỉ có thể làm giảm bớt.
The correct answer is: Có thể loại bỏ được sai số nếu làm tốt công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều
tra
Câu hỏi 2
Trong điều tra chọn mẫu:
Select one:
a. quy mô mẫu không bao giờ lớn bằng quy mô của tổng thể
b. quy mô tổng thể nhỏ hơn quy mô mẫu.
c. tổng thể được xác định từ mẫu
d. mẫu bao gồm tất cả các đơn vị thuộc đối tượng nghiên cứu.
Phản hồi
Vì: Mẫu là hình ảnh thu nhỏ của tổng thể, mẫu là tổng thể bao gồm các đơn vị từ tổng thể để tiến hành
điều tra thực tế.
The correct answer is: quy mô mẫu không bao giờ lớn bằng quy mô của tổng thể
Câu hỏi 3
Tài liệu trong điều tra thống kê phải được thu thập một cách đầy đủ, có nghĩa là:
Select one:
a. thu thập thông tin trên tất cả các đơn vị theo kế hoạch.
b. thu thập tất cả các nội dung theo kế hoạch.
c. phản ánh trung thực, khách quan tình hình thực tế của hiện tượng.
d. thu thập đầy đủ các nội dung phục vụ nghiên cứu ở tất cả các đơn vị theo kế hoạch.
Phản hồi
Vì: Đầy đủ được hiểu trên 2 phương diện: nội dung thông tin và số đơn vị điều tra.
The correct answer is: thu thập đầy đủ các nội dung phục vụ nghiên cứu ở tất cả các đơn vị theo kế
hoạch.
Câu hỏi 4
Những loại sai số nào dưới đây không xảy ra trong điều tra toàn bộ?
Select one:
a. Sai số do ghi chép.
b. Sai số do tính chất đại biểu.
c. Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.
d. Sai số do tính chất đại biểu và sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.
Phản hồi
Vì: Hai loại sai số đó chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu.
The correct answer is: Sai số do tính chất đại biểu và sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.
Câu hỏi 5
Sai số do ghi chép xảy ra:
Select one:
a. do người điều tra vô tình ghi chép sai.
b. do đơn vị cung cấp thông tin không trả lời.
c. do cỡ mẫu điều tra là không đủ lớn.
d. không xảy ra trong điều tra chọn mẫu.
Phản hồi
Vì: Đây là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sai số do ghi chép.
The correct answer is: do người điều tra vô tình ghi chép sai.
Câu hỏi 6
Xác định trình tự đúng nhất trong các giai đoạn cơ bản trong hoạt động thống kê?
Select one:
a. Phân tích, thiết kế mẫu và xử lý số liệu.
b. Thiết kế mẫu, xử lý số liệu và phân tích.
c. Phân tích, xử lý số liệu và thiết kế mẫu.
d. Xử lý số liệu, thiết kế mẫu và phân tích.
Phản hồi
Vì: Đây là những bước cơ bản của hoạt động thống kê, thiết kế mẫu để tiến hành điều tra trên mẫu đó,
sau đó tổng hợp số liệu để tính toán của tham số, các chỉ tiêu và phân tích kết quả đó.
The correct answer is: Thiết kế mẫu, xử lý số liệu và phân tích.
Câu hỏi 7
Với hiện tượng không có sự tích luỹ về mặt lượng qua thời gian, khi điều tra cần phải xác định:
Select one:
a. thời điểm điều tra
b. thời kỳ điều tra
c. thời điểm điều tra và thời kỳ điều tra
d. thời điểm kết thúc việc thu thập thông tin.
Phản hồi
Vì: Hiện tượng không có sự tích luỹ về mặt lượng có nghĩa không phải là số liệu thời kỳ mà là số liệu thời
điểm nên phải xác định thời điểm điều tra.
The correct answer is: thời điểm điều tra
Câu hỏi 8
Sai số do tính chất đại biểu là sai số do:
Select one:
a. ghi chép.
b. số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn.
c. mẫu được chọn không ngẫu nhiên.
d. số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn và sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên.
Phản hồi
Vì: Đây là hai nguyên nhân của sai số do tính chất đại biểu, chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu.
The correct answer is: số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn và sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên.

Preview text:

TRẮC NGHIỆM – THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH Câu hỏi 1
a. tính toán các đặc của hiện tượng nghiên cứu.
b. hệ thống hoá tài liệu.
c. cơ sở để điều tra thống kê.
d. hệ thống hoá tài liệu và là cơ sở để điều tra thống kê. Phản hồi
Vì: Tổng hợp thống kê là tiến hành tập trung, chỉnh lý và hệ thống hóa tài liệu thu được trong điều tra thống kê.
The correct answer is: hệ thống hoá tài liệu. Câu hỏi 2
Ý nào dưới đây không đúng về một chỉ tiêu thống kê? Select one:
a. Có cả mặt lượng và mặt chất.
b. Phản ánh hiện tượng cá biệt.
c. Gắn liền với điều kiện thời gian và không gian cụ thể.
d. Có đơn vị đo lường và phương pháp tính cụ thể. Phản hồi
Vì: Xuất phát từ định nghĩa về chỉ tiêu thống kê, phản ánh hiện tượng số lớn chứ không phải hiện tượng cá biệt.
The correct answer is: Phản ánh hiện tượng cá biệt. Câu hỏi 3
Đánh số các nhóm “Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký, Thủ quỹ, Thành viên Ban giám đốc” là loại thang đo nào trong các loại sau? Select one: a. Định danh. b. Thứ bậc c. Khoảng. d. Tỷ lệ. Phản hồi
Vì: Đây là liệt kê những chức danh trong một công ty, chưa cho thấy rõ quan hệ hơn kém.
The correct answer is: Định danh. Câu hỏi 4
Đánh số mức độ hài lòng về sản phẩm bao gồm” rất hài lòng, hài lòng, bình thuờng, không hài lòng, rất
không hài lòng” sử dụng thang đo nào dưới đây? Select one: a. Định danh. b. Thứ bậc c. Khoảng. d. Tỷ lệ. Phản hồi
Vì: Đây là câu hỏi đánh giá nên sẽ có các mức độ cao thấp khác nhau.
The correct answer is: Thứ bậc Câu hỏi 5
Tiêu thức thuộc tính nào dưới đây có biểu hiện gián tiếp? Select one: a. Thành phần kinh tế. b. Quy mô.
c. Loại hình doanh nghiệp. d. Ngành kinh tế. Phản hồi
Vì: Vì quy mô được biểu hiện gián tiếp qua quy mô về số lao động, quy mô về vố, về doanh thu, sản lượng...
The correct answer is: Quy mô. Câu hỏi 6
Với câu hỏi “Nhãn hiệu thời trang mà bạn yêu thích”, thang đo nào dưới đây sẽ được sử dụng? Select one: a. Định danh. b. Thứ bậc c. Khoảng. d. Tỷ lệ Phản hồi
Vì: Chỉ là sự liệt kê những nhãn hiệu yêu thích, chưa cho thấy sự hơn kém.
The correct answer is: Định danh. Câu hỏi 7
Chỉ tiêu thống kê phản ánh: Select one:
a. đặc điểm của đơn vị tổng thể.
b. đặc điểm của một vài đơn vị.
c. đặc điểm của tổng thể.
d. mặt chất của hiện tượng. Phản hồi
Vì: Chỉ tiêu thống kê phản ánh lượng gắn với chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế xã hội số lớn,
tức là phản ánh đặc điểm của cả thổng thể.
The correct answer is: đặc điểm của tổng thể. Câu hỏi 8
Sự khác nhau cơ bản giữa thang đo khoảng và thang đo tỷ lệ là: Select one:
a. có đơn vị đo lường.
b. điểm gốc không tuyệt đối.
c. được phép sử dụng các phép tính cộng, trừ.
d. khoảng cách giữa các biểu hiện bằng nhau. Phản hồi
Vì: Cả hai thang đo này đều có đơn vị đo, có thể áp dụng các phép tính để tính toán nhưng thang đo
khoảng thì không có điểm gốc không tuyệt đối.
The correct answer is: điểm gốc không tuyệt đối. Câu hỏi 9
Kết luận rút ra được từ nghiên cứu của thống kê: Select one:
a. chỉ đúng với hiện tượng cá biệt.
b. chỉ đúng với hiện tượng số lớn.
c. đúng với toàn bộ các đơn vị trong tổng thể nghiên cứu.
d. đúng với một số đơn vị trong tổng thể. Phản hồi
Vì: Thống kê nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng số lớn.
The correct answer is: chỉ đúng với hiện tượng số lớn. Câu hỏi 10 Phân tích thống kê là: Select one:
a. dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và tính quy luật của hiện tượng.
b. xử lý tài liệu thu thập được trong điều tra thống kê.
c. tập trung và hệ thống hoá tài liệu thu được qua điều tra thống kê.
d. tính toán các mức độ của hiện tượng trong tương lai. Phản hồi
Vì: Phân tích thống kê là nêu lên một cách tổng hợp bản chất cụ thể và tính quy luật của các hiện tượng
và quá trình kinh tế xã hội trong điều kiện nhất định qua biểu hiện bằng số lượng hay các mức độ của
hiện tượng trong quá khứ.
The correct answer is: dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và
tính quy luật của hiện tượng. Câu hỏi 1
Phát biểu nào dưới đây là không đúng? Select one:
a. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể bộc lộ.
b. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
c. Khi mục đích nghiên cứu thay đổi, một tổng thể đồng chất có thể trở thành một tổng thể không đồng chất và ngược lại.
d. Tổng thể bộ phận là một phần của tổng thể. Phản hồi
Vì: Không thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
The correct answer is: Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn. Câu hỏi 2
Ý nào dưới đây không đúng về chỉ tiêu thống kê? Select one:
a. Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng.
b. Chỉ tiêu khối lượng phản ánh quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu.
c. Có thể cộng các chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ lại với nhau.
d. Không thể cộng các chỉ tiêu thời điểm lại với nhau. Phản hồi
Vì: Chỉ tiêu tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa các mức độ của hiện tượng.
The correct answer is: Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng. Câu hỏi 3
“Thu nhập bình quân một tháng của nhân viên công ty A năm 2022 là 15 triệu đồng” là chỉ tiêu: Select one:
a. thời kỳ và hiện vật.
b. thời kỳ và giá trị.
c. thời điểm và hiện vật.
d. thời điểm và hiện vật. Phản hồi
Vì: Thu nhập tính bình quân tháng là chỉ tiêu thời kỳ và được tính bằng đơn vị tiền tệ nên là chỉ tiêu giá trị.
The correct answer is: thời kỳ và giá trị. Câu hỏi 4
Thang đo khoảng được sử dụng với tiêu thức nào? Select one: a. Thuộc tính. b. Số lượng.
c. Thuộc tính và số lượng.
d. Không được phép sử dụng các phép tính cộng trừ. Phản hồi
Vì: Tiêu thức số lượng là tiêu thức có biểu trực tiếp bằng các con số.
The correct answer is: Số lượng. Câu hỏi 5
Loại thang đo nào dưới đây mà giữa các biểu hiện của tiêu thức không có quan hệ hơn kém? Select one: a. Định danh. b. Thứ bậc c. Khoảng. d. Tỷ lệ. Phản hồi
Vì: Thang đo định danh là đánh số các biểu hiện cùng loại của cùng một tiêu thức, nhưng giữa các con số
này không biểu thị quan hệ hơn kém, cao thấp.
The correct answer is: Định danh. Câu hỏi 6
Tiêu thức bậc thợ của công nhân là: Select one:
a. tiêu thức số lượng.
b. sử dụng thang đo thứ bậc
c. sử dụng thang đo khoảng.
d. sử dung thang đo tỷ lệ. Phản hồi
Vì: Vì đây là tiêu thức thuộc tính, giữa các bậc thợ có quan hệ hơn kém nhưng không bằng nhau nên sử dụng thang đo thứ bậc.
The correct answer is: sử dụng thang đo thứ bậc Câu hỏi 7 Thống kê: Select one:
a. chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng.
b. chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng.
c. nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.
d. không nghiên cứu mặt chất. Phản hồi
Vì: Đối tượng nghiên cứu của thống kê là mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các
hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội số lớn trong điều kiện lịch sử cụ thể.
The correct answer is: nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng. Câu hỏi 8
Điểm IQ đối với một người nào đó sử dụng thang đo nào dưới đây? Select one: a. Định danh. b. Thứ bậc c. Khoảng. d. Tỷ lệ. Phản hồi
Vì: Có thể trong ước tính của bạn, chỉ số IQ của nhân vật này chỉ được 0 điểm quy ước, nhưng không có
nghĩa là không có. 0 điểm này là một biểu hiện trong tiêu thức điểm IQ. Điều đó có nghĩa thang đo này
không có điểm gốc 0 tuyệt đối.
The correct answer is: Khoảng. Câu hỏi 9 Thống kê: Select one:
a. chỉ nghiên cứu hiện tượng số lớn.
b. chỉ nghiên cứu hiện tượng cá biệt.
c. nghiên cứu hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt
d. không nghiên cứu hiện tượng cá biệt. Phản hồi
Vì: Thống kê nghiên cứu chủ yếu hiện tượng số lớn nhưng đôi khi còn nghiên cứu cả các hiện tượng cá biệt, riêng lẻ.
The correct answer is: nghiên cứu hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt Câu hỏi 10
Tiêu thức thống kê phản ánh: Select one:
a. đặc điểm của toàn bộ tổng thể.
b. đặc điểm của đơn vị tổng thể.
c. đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể.
d. mặt lượng của đơn vị tổng thể. Phản hồi
Vì: Tiêu thức thống kê là đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu tuỳ theo mục đích nghiên cứu khác nhau.
The correct answer is: đặc điểm của đơn vị tổng thể. Câu hỏi 1 Tiêu thức thay phiên: Select one:
a. chỉ là tiêu thức thuộc tính.
b. chỉ là tiêu thức số lượng.
c. là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng.
d. phản ánh thời gian của hiện tượng. Phản hồi
Vì: Tiêu thức thay phiên có thể là tiêu thức thuộc tính mà cũng có thể là tiêu thức số lượng. Ví dụ: tiêu
thức giới tính; tiêu thức số sản phẩm thừa trong mỗi ca sản xuất (đóng mỗi hộp 2 sản phẩm).
The correct answer is: là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng. Câu hỏi 2
Mục đích xác định tổng thể thống kê để xem: Select one:
a. tổng thể đó đồng chất hay không đồng chất.
b. tổng thể đó là tiềm ẩn hay bộc lộ.
c. những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu.
d. tổng thể hay bộ phận. Phản hồi
Vì: Tổng thể thống kê là hiện tượng số lớn, bao gồm những đơn vị cần nghiên cứu, quan sát, như vậy
mục đích của việc xác định tổng thể thống kê nhằm xác định phạm vi nghiên cứu.
The correct answer is: những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu. Câu hỏi 3
Đánh số các nhóm thu nhập: “Dưới 1 triệu”, “từ 1 – 2 triệu”, “từ 2 triệu trở lên” là sử dụng thang đo: Select one: a. định danh. b. thứ bậc c. khoảng. d. tỷ lệ. Phản hồi
Vì: Đây chỉ là phân biệt các nhóm thu nhập thấp, cao giữa các biểu hiện có quan hệ hơn kém nhưng
không có khoảng cách bằng nhau.
The correct answer is: thứ bậc Câu hỏi 4
Tiêu thức thuộc tính nào dưới đây có biểu hiện gián tiếp? Select one: a. Thành phần kinh tế. b. Quy mô.
c. Loại hình doanh nghiệp. d. Ngành kinh tế. Phản hồi
Vì: Vì quy mô được biểu hiện gián tiếp qua quy mô về số lao động, quy mô về vố, về doanh thu, sản lượng...
The correct answer is: Quy mô. Câu hỏi 5
Thang đo khoảng được sử dụng với tiêu thức nào? Select one: a. Thuộc tính. b. Số lượng.
c. Thuộc tính và số lượng.
d. Không được phép sử dụng các phép tính cộng trừ. Phản hồi
Vì: Tiêu thức số lượng là tiêu thức có biểu trực tiếp bằng các con số.
The correct answer is: Số lượng. Câu hỏi 6
Tiêu thức thống kê phản ánh: Select one:
a. đặc điểm của toàn bộ tổng thể.
b. đặc điểm của đơn vị tổng thể.
c. đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể.
d. mặt lượng của đơn vị tổng thể. Phản hồi
Vì: Tiêu thức thống kê là đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu tuỳ theo mục đích nghiên cứu khác nhau.
The correct answer is: đặc điểm của đơn vị tổng thể. Câu hỏi 7
Ý nào dưới đây không đúng về chỉ tiêu thống kê? Select one:
a. Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng.
b. Chỉ tiêu khối lượng phản ánh quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu.
c. Có thể cộng các chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ lại với nhau.
d. Không thể cộng các chỉ tiêu thời điểm lại với nhau. Phản hồi
Vì: Chỉ tiêu tương đối phản ánh quan hệ so sánh giữa các mức độ của hiện tượng.
The correct answer is: Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng. Câu hỏi 8
Sự khác nhau cơ bản giữa thang đo khoảng và thang đo tỷ lệ là: Select one:
a. có đơn vị đo lường.
b. điểm gốc không tuyệt đối.
c. được phép sử dụng các phép tính cộng, trừ.
d. khoảng cách giữa các biểu hiện bằng nhau. Phản hồi
Vì: Cả hai thang đo này đều có đơn vị đo, có thể áp dụng các phép tính để tính toán nhưng thang đo
khoảng thì không có điểm gốc không tuyệt đối.
The correct answer is: điểm gốc không tuyệt đối. Câu hỏi 9 Phân tích thống kê là: Select one:
a. dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và tính quy luật của hiện tượng.
b. xử lý tài liệu thu thập được trong điều tra thống kê.
c. tập trung và hệ thống hoá tài liệu thu được qua điều tra thống kê.
d. tính toán các mức độ của hiện tượng trong tương lai. Phản hồi
Vì: Phân tích thống kê là nêu lên một cách tổng hợp bản chất cụ thể và tính quy luật của các hiện tượng
và quá trình kinh tế xã hội trong điều kiện nhất định qua biểu hiện bằng số lượng hay các mức độ của
hiện tượng trong quá khứ.
The correct answer is: dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và
tính quy luật của hiện tượng. Câu hỏi 10
Kết luận rút ra được từ nghiên cứu của thống kê: Select one:
a. chỉ đúng với hiện tượng cá biệt.
b. chỉ đúng với hiện tượng số lớn.
c. đúng với toàn bộ các đơn vị trong tổng thể nghiên cứu.
d. đúng với một số đơn vị trong tổng thể. Phản hồi
Vì: Thống kê nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng số lớn.
The correct answer is: chỉ đúng với hiện tượng số lớn. Câu hỏi 1
Đánh số mức độ hài lòng về sản phẩm bao gồm” rất hài lòng, hài lòng, bình thuờng, không hài lòng, rất
không hài lòng” sử dụng thang đo nào dưới đây? Select one: a. Định danh. b. Thứ bậc c. Khoảng. d. Tỷ lệ. Phản hồi
Vì: Đây là câu hỏi đánh giá nên sẽ có các mức độ cao thấp khác nhau.
The correct answer is: Thứ bậc Câu hỏi 2
Điểm IQ đối với một người nào đó sử dụng thang đo nào dưới đây? Select one: a. Định danh. b. Thứ bậc c. Khoảng. d. Tỷ lệ. Phản hồi
Vì: Có thể trong ước tính của bạn, chỉ số IQ của nhân vật này chỉ được 0 điểm quy ước, nhưng không có
nghĩa là không có. 0 điểm này là một biểu hiện trong tiêu thức điểm IQ. Điều đó có nghĩa thang đo này
không có điểm gốc 0 tuyệt đối.
The correct answer is: Khoảng. Câu hỏi 3
Mục đích xác định tổng thể thống kê để xem: Select one:
a. tổng thể đó đồng chất hay không đồng chất.
b. tổng thể đó là tiềm ẩn hay bộc lộ.
c. những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu.
d. tổng thể hay bộ phận. Phản hồi
Vì: Tổng thể thống kê là hiện tượng số lớn, bao gồm những đơn vị cần nghiên cứu, quan sát, như vậy
mục đích của việc xác định tổng thể thống kê nhằm xác định phạm vi nghiên cứu.
The correct answer is: những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu. Câu hỏi 4
Phát biểu nào dưới đây là không đúng? Select one:
a. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể bộc lộ.
b. Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
c. Khi mục đích nghiên cứu thay đổi, một tổng thể đồng chất có thể trở thành một tổng thể không đồng chất và ngược lại.
d. Tổng thể bộ phận là một phần của tổng thể. Phản hồi
Vì: Không thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.
The correct answer is: Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn. Câu hỏi 5
Loại thang đo nào dưới đây mà giữa các biểu hiện của tiêu thức không có quan hệ hơn kém? Select one: a. Định danh. b. Thứ bậc c. Khoảng. d. Tỷ lệ. Phản hồi
Vì: Thang đo định danh là đánh số các biểu hiện cùng loại của cùng một tiêu thức, nhưng giữa các con số
này không biểu thị quan hệ hơn kém, cao thấp.
The correct answer is: Định danh. Câu hỏi 6
Ý nào dưới đây không đúng về một chỉ tiêu thống kê? Select one:
a. Có cả mặt lượng và mặt chất.
b. Phản ánh hiện tượng cá biệt.
c. Gắn liền với điều kiện thời gian và không gian cụ thể.
d. Có đơn vị đo lường và phương pháp tính cụ thể. Phản hồi
Vì: Xuất phát từ định nghĩa về chỉ tiêu thống kê, phản ánh hiện tượng số lớn chứ không phải hiện tượng cá biệt.
The correct answer is: Phản ánh hiện tượng cá biệt. Câu hỏi 7 Tiêu thức thay phiên: Select one:
a. chỉ là tiêu thức thuộc tính.
b. chỉ là tiêu thức số lượng.
c. là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng.
d. phản ánh thời gian của hiện tượng. Phản hồi
Vì: Tiêu thức thay phiên có thể là tiêu thức thuộc tính mà cũng có thể là tiêu thức số lượng. Ví dụ: tiêu
thức giới tính; tiêu thức số sản phẩm thừa trong mỗi ca sản xuất (đóng mỗi hộp 2 sản phẩm).
The correct answer is: là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng. Câu hỏi 8 Thống kê: Select one:
a. chỉ nghiên cứu hiện tượng số lớn.
b. chỉ nghiên cứu hiện tượng cá biệt.
c. nghiên cứu hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt
d. không nghiên cứu hiện tượng cá biệt. Phản hồi
Vì: Thống kê nghiên cứu chủ yếu hiện tượng số lớn nhưng đôi khi còn nghiên cứu cả các hiện tượng cá biệt, riêng lẻ.
The correct answer is: nghiên cứu hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt Câu hỏi 9 Thống kê: Select one:
a. chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng.
b. chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng.
c. nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.
d. không nghiên cứu mặt chất. Phản hồi
Vì: Đối tượng nghiên cứu của thống kê là mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các
hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội số lớn trong điều kiện lịch sử cụ thể.
The correct answer is: nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng. Câu hỏi 10
Với câu hỏi “Nhãn hiệu thời trang mà bạn yêu thích”, thang đo nào dưới đây sẽ được sử dụng? Select one: a. Định danh. b. Thứ bậc c. Khoảng. d. Tỷ lệ Phản hồi
Vì: Chỉ là sự liệt kê những nhãn hiệu yêu thích, chưa cho thấy sự hơn kém.
The correct answer is: Định danh. Câu hỏi 1
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. Sai số trong điều tra thống kê là chênh lệch giữa trị số thu thập được và trị số thực tế của hiện tượng nghiên cứu.
b. Có thể loại bỏ được sai số nếu làm tốt công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều tra
c. Sai số càng lớn thì chất lượng của kết quả điều tra càng giảm.
d. Sai số xảy ra ở tất cả các cuộc điều tra thống kê. Phản hồi
Vì: Không thể xoá bỏ được sai số mà chỉ có thể làm giảm bớt.
The correct answer is: Có thể loại bỏ được sai số nếu làm tốt công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều tra Câu hỏi 2
Trong điều tra chọn mẫu: Select one:
a. quy mô mẫu không bao giờ lớn bằng quy mô của tổng thể
b. quy mô tổng thể nhỏ hơn quy mô mẫu.
c. tổng thể được xác định từ mẫu
d. mẫu bao gồm tất cả các đơn vị thuộc đối tượng nghiên cứu. Phản hồi
Vì: Mẫu là hình ảnh thu nhỏ của tổng thể, mẫu là tổng thể bao gồm các đơn vị từ tổng thể để tiến hành điều tra thực tế.
The correct answer is: quy mô mẫu không bao giờ lớn bằng quy mô của tổng thể Câu hỏi 3
Tài liệu trong điều tra thống kê phải được thu thập một cách đầy đủ, có nghĩa là: Select one:
a. thu thập thông tin trên tất cả các đơn vị theo kế hoạch.
b. thu thập tất cả các nội dung theo kế hoạch.
c. phản ánh trung thực, khách quan tình hình thực tế của hiện tượng.
d. thu thập đầy đủ các nội dung phục vụ nghiên cứu ở tất cả các đơn vị theo kế hoạch. Phản hồi
Vì: Đầy đủ được hiểu trên 2 phương diện: nội dung thông tin và số đơn vị điều tra.
The correct answer is: thu thập đầy đủ các nội dung phục vụ nghiên cứu ở tất cả các đơn vị theo kế hoạch. Câu hỏi 4
Những loại sai số nào dưới đây không xảy ra trong điều tra toàn bộ? Select one: a. Sai số do ghi chép.
b. Sai số do tính chất đại biểu.
c. Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.
d. Sai số do tính chất đại biểu và sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên. Phản hồi
Vì: Hai loại sai số đó chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu.
The correct answer is: Sai số do tính chất đại biểu và sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên. Câu hỏi 5
Sai số do ghi chép xảy ra: Select one:
a. do người điều tra vô tình ghi chép sai.
b. do đơn vị cung cấp thông tin không trả lời.
c. do cỡ mẫu điều tra là không đủ lớn.
d. không xảy ra trong điều tra chọn mẫu. Phản hồi
Vì: Đây là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sai số do ghi chép.
The correct answer is: do người điều tra vô tình ghi chép sai. Câu hỏi 6
Xác định trình tự đúng nhất trong các giai đoạn cơ bản trong hoạt động thống kê? Select one:
a. Phân tích, thiết kế mẫu và xử lý số liệu.
b. Thiết kế mẫu, xử lý số liệu và phân tích.
c. Phân tích, xử lý số liệu và thiết kế mẫu.
d. Xử lý số liệu, thiết kế mẫu và phân tích. Phản hồi
Vì: Đây là những bước cơ bản của hoạt động thống kê, thiết kế mẫu để tiến hành điều tra trên mẫu đó,
sau đó tổng hợp số liệu để tính toán của tham số, các chỉ tiêu và phân tích kết quả đó.
The correct answer is: Thiết kế mẫu, xử lý số liệu và phân tích. Câu hỏi 7
Với hiện tượng không có sự tích luỹ về mặt lượng qua thời gian, khi điều tra cần phải xác định: Select one: a. thời điểm điều tra b. thời kỳ điều tra
c. thời điểm điều tra và thời kỳ điều tra
d. thời điểm kết thúc việc thu thập thông tin. Phản hồi
Vì: Hiện tượng không có sự tích luỹ về mặt lượng có nghĩa không phải là số liệu thời kỳ mà là số liệu thời
điểm nên phải xác định thời điểm điều tra.
The correct answer is: thời điểm điều tra Câu hỏi 8
Sai số do tính chất đại biểu là sai số do: Select one: a. ghi chép.
b. số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn.
c. mẫu được chọn không ngẫu nhiên.
d. số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn và sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên. Phản hồi
Vì: Đây là hai nguyên nhân của sai số do tính chất đại biểu, chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu.
The correct answer is: số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn và sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên.