








Preview text:
Điệ n tr ườ ng tnh 1 Câu 1. Hai qu câầu ả
nhỏ giốống nhau tch điệ n, điệ n tch tươ ng ứ ng là q1;q2 đ t
ặ trong khống khí. Khi khoả ng cách giữa r1 chúng = 4 là cm thì chúng hút nhau v i
ớ lực F1 = 27.10−3 N. Cho hai qu câầu ả tếốp xúc vớ i nhau
rốầi tách chúng ra đếốn kho ng cách
ảr2 = 3 cm thì chúng đ y nhau v ẩ i l
ớ ực F2 = 10−3 N. Biếốt k = 9.109 Nm /C 2 ;ε 2 = 1. Đi n tch c ệ a các qu ủ câầu lúc đâầu là: ả
Câu 2. Mộ t thanh mả nh mang điệ n tch q = 2.10−7 C, đ c
ượ phân bốố đếầu trến thanh. Gọi E là giá tr c ị ườ ng đ đi ộ n ệ tr ng ườ t i ạ m t
ộ điểm cách đếầu hai đâầu thanh mộ t khoả ng
R = 315 cm và cách trung điểm củ a thanh kho ng ảh = 10 cm E
. bằầng (cho hằầng sốố điện ε0 = 1/(4π.9.109) C2/Nm2).
Câu 3. Hai điệ n tch điểm q1 = −q2 = 4.10−8 C đặ t cách d = 6 nhau cm
trong khống khí. Nếốu cho điệ n q2 tch d ch ị chuy n
ể xa q1 thếm một khoảng a = 5 cm thì cống c a
ủ lự c điệ n trong dị ch chuyể n đó là (cho k = 1/ (4πε0) = 9.10 Nm 9 /C 2 2) Câu 4. M t vòng tròn ộ làm bằầng m t
ộ dây dâẫn mả nh bán kính kính a = 5 cm, mang mộ t điệ n tch q và được
phân bốố đếầu trến dây. Tr sốố ị c ng ườ đ đi ộ n ệ tr ng ườ t i ạ một điểm trến tr c ụ đốối xứ ng c ủ a vòng dây và cách
tâm vòng dây một khoảng b = 10 cm là E
= 3,22.104 V/m. Hỏ i điệ n tch q bằầng giá tr ịnào dướ i đây (cho hằầng sốố điện (ε0 = 1/(4π.9.10 ) C 9 /Nm 2 2). b=h Câu 5. T i các ạ đ nh ỉ c a tam giác đếầu ủ ABC cạnh a
có 3 điệ n tch điểm q. Câần phả i đặ t tạ i tâm giác đi ệ n tch
q ′bằầng bao nhiếu đ toàn h ể ệ tr ở ng thái cân bằầng l ạ ự c:
Câu 6. Hai điệ n tch điểm q ,q 1 2 (q 1 = −4q ,q 2 1 < 0) đ t
ặ tạ i hai điể m P, Q cách nhau mộ t khoả ng l = 12 cm
trong khống khí. Đi m M có c ể ng đ ườ đi
ộ ện trườ ng bằầng 0 cách q1 là: V t dâẫn và t ậ ụ đi ệ n 2 Câu 1. Mộ t ụt đi ệ n ph ẳ ng có di ệ n tch b ả n c ự c là S , kho ng ả cách giữa hai bản l d, à giữa ảhai b n là khống khí nốối v i nguốần ớ hi u đi ệ n thếố ệ ngoài khống đ i. ổ Ng i ườ ta đ a
ư vào giữa hai bản cực củ a tụ đi ệ n m ộ t tâốm kim lo i dày ạd ′< d. Đi n tch c ệ a t ủ đi ụ ệ n sẽẫ: A khống đ i.
ổB tằng lến rốầi sau đó tr l ở i giá tr ạ ban đâầu. ị C giảm đi. D tằng lến. Câu 2. Hai qu câầu kim l ả o i 1
ạ và 2 bán kính lâần lượ t là R1 = 4 cm và R2 = 9 cm, đ c nốối ượ ớ v i nhau bằầng ộ m t s i dây ợ dâẫn đi n dài ệ (cùng châốt kim lo iạ v ớ i hai qu
ả câầu) có ệđi n dung khống đángể k , và đ ượ c tch m ộ t đi n l ệ ượ ng là Q = 13.10−8 C. Đi n tch c ệ a qu ủ ả câầu 1 có giá tr ị nào sau đây. Câu 3. Cho m t t ộ đ ụ i n tr ệ , bán kính tếốt ụ di n m ệ t tr ặ ụ trong và m ặ ụt tr ngoài lâần l ượ R t 1 là = 1 cm và R2 = 2 cm, hi u ệ đi n thếố ệ giữ a hai mặ t trụ là U = 400 V. C ng ườ đ đi
ộ ệ n trườ ng tạ i đi ể m cách tr ụ c đốối ứ x ng c ủ a t ụ một khoảng r = 1,5 cm có giá tr nào d ị ướ i đây:
Câu 4. Mộ t tụ điệ n phẳ ng, diệ n tch bả n cự c S = 120 cm2, kho ng
ả cách giữ a hai bả n tụ d = 0,5 cm. Giữa hai b n c ả c là đi ự
ện mối có hằầng sốố đi ệ n mối ε = 2. T đ
ụ ược tch đi n đếốn hi ệ ệ u điệ n thếố
U = 300 V. Nếốu nốối hai b n ả t
ụ với điệ n trở R = 100Ω thành m ch ạ kín thì nhi t ệ lượ ng to
ả ra trến điệ n trở khi tụ phóng hếốt đi ệ n là
(cho ε0 = 8,86.10−12 C2/Nm ) 2 k=1/40 Câu 5. Mộ t t ụ ph ẳ ng có di ệ n tch b ả n t ụ là S = 100 cm2, kho ng cách gi ả ữa hai bản ụ t là d = 0,5 cm, giữa hai b n là khống khí ả . Hai b n tả đụ c tch đi ượ n trái dâốu v ệ i đ
ớ lộ n bằầng nhau và có ớ
hiệ u điệ n thếố là U = 300 V. Lự c hút tnh điện gi ữ a hai b ả n có giá tr ị nào d ướ i đây (cho ε0 = 8,86.10−12 C2/Nm2) Câu 6. Các b n ả c c ự của tụ đi ệ n ph ẳ ng khống khí (ε = 1) diệ n tch S hút nhau do tch đi n ệ tr q ái d . Lự âốu c này t o nến m ạ ộ t áp suâốt "tnh đi ệ
n". Áp suâốt này bằầng A.B C . D . . Câu 7. Một pin ε, một t đi ụ ện
C, m t điộ n kếố sốố khống G (sốố khống ệ ở gi ữ a b ả ng chia đ ộ ), m ộ t khóa đóng m ở K đ c nốối tếốp thành m ượ
ch kín. Khi đóng khóa K thì kim đi ạ n k ệ ể sẽẫ: A Quay m t gó ộ c rốầi tr ở vếầ sốố khống
.B Quay đi quay l i quanh sốố khống. ạ C Quay m t góc rốầ ộ i đứ ng yến ở đó. D Đứng yến. Câu 8. Cho m t t
ộ ụ điệ n câầu có bán kính hai b ả n là
R1 = 1,2 cm và R2 = 3,8 cm. Cườ ng độ đi ệ n tr ườ ng ở m ộ t điể m cách tâm tụ đ ệ i n m ộ t kho ả ng r = 3 cm có tr sốố là E= ị4,44.104 V/m. H i hi ỏ u đi ệ n thếố gi ệ ữ a hai bả n c ủ a t bằầng giá tr ụ nào d ị ướ i đây: Câu 9. Mộ t t ụ đi ệ n ph ẳ ng khống khí đ ượ c tch đi ệ n, ệđi n tch trến b ả n c ự c là Q. Ngằốt t kh ụ ỏ i nguốần và đ ư a khốối đi n mối ệ
có hằầng sốố điện mối
ε = 6 lâốp đâầy kho ng ả khống gian gi a hai ữ b n ả c ự c. Câu nào d ướ i đây là SAI: AĐiệ n tch ở hai bản c ự c khống đ ổ i. BTr sốố c ị a vẽctor đi ủ n c
ệ ả m giả m đi 6 lâần . CC ng đ ườ đi
ộ ệ n trườ ng trong tụ đi ệ n gi ả m đi 6 lâần. DHi u đi ệ n thếố gi ệ a hai b ữ nả cự c gi ả m đi 6 lâần. Câu 10. Một t ụ có đi ệ n dung
C = 0,5 µF, đượ c tch một điện l ượ ng
Q = 3.10−8 C. Nốối tụ trến với m ộ t đi ệ n tr thuâần
ởR = 15 Ω thành một mạch kín. Nhiệ t l ượ ng to ả ra trến R khi t phóng hếốt đi ụ ệ n là: A 8,06.10−10 J B . 8,53.10−10 J C . 9.10−10 J D . 7,59.10−10 J. Điện mối 3 Câu 1. M t ộ khốối ệ đi n mối tâm O bán R kính tch
điệ n đếầu thẽo thể tch. Mộ t ểđi m M cách tâm O ộ m t kho ng
ảOM = r. Kếốt luậ n nào sau đây đúng: ACườ ng độ đi ệ n tr ườ ng E ∼ 1 /r; Hi u đi ệ n thếố gi ệ ữ O và M : U ∼ 1 /r2 v i ớr > R. BCườ ng độ đi ệ n tr ườ ng E ∼ r; Hi u đi ệ ệ n thếố gi ữ O và M : U ∼ r2 v i ớr < R. CCườ ng độ đi ệ n tr ườ ng E = 0; Hi u đi ệ ệ n thếố gi ữ O và M : U = const v i ớr > R. DCườ ng độ đi ệ n tr ườ ng E ∼ ln( R/r); Hi u đi ệ ệ n thếố gi ữ O và M : U ∼ ln(1 + R/r) v i ớr > R. Câu 2. M t ộ tâốm đi ệ n mối d dày =
0,02 cm có hằầng sốố điện ε mối , đ ượ c ặ đ t vào gi ữ a và áp sát vào hai ả b n c a m ủ
t ộtụ điệ n phẳ ng. Tụ này đượ c tch đếốn hi ệ u đi ệ n thếố U = 390 V. Mật độ đi
ệ n tch liến kếốt trến m ặ t tâốm điệnσ mối
= 7 ,09.10−5 C/m2. Cho hằầng sốố điệnε 0mối =
8,86.10−12 C2/Nm2. Hằầng sốố điệnε mối là: E=U/d Câu 3. Mộ t ụ t đi ệ n ph ẳ ng có đi ệ n tch b ả n c ự c là S , kho ng ả cách hai b n ả dlà , gi a
ữ ảhai b n là khống khí. Ngằốt t ra ụ kh i nguốần ỏ và đ a ư vào gi a ữ hai b n ả c c ự c a ủ t đi ụ ệ n m ộ t tâốm đi ệ n mối ph ẳ ng ộ đ dày b(b < d)
hằầng sốố điện mối ε. Đi n dung c ệ a t ủ đi ụ ệ n mớ i sẽẫ: A khống đ i. ổB tằng lến.
C tằng lến rốầi giảm đi. D giảm đi. Câu 4. M t ộ qu
ả câầu đốầng tnh, bán kính R = 5 cm. Tích điện
Q = 2,782.10−6 C phân bốố đếầu thẽo thể tch. C ng ườ đ đi ộ ệ n tr ườ ng t ạ i đi ể m M cách tâm qu ả câầu m ộ t kho ả ng r = 2,4 cm có giá tr nào d ị ướ i đây (cho k = 1/(4πε ) = 9.10 0 9 Nm /C 2 2) Câu 5. Hai m tặ ph ẳ ng song song vố ạ h n cách nhau m ộ t kho ả ng bằầng 12 cm mang đi n ệ bằầng nhau và trái dâốu. Kho ng khống ả gian gi a hai m ữ t ph ng ặ lâốp ẳ đâầy m t
ộ châốt điện mối có hằầng sốố đi ệ n mối bằầng 4. ệ Hi u đi n ệthếố gi a ữ hai m tặ ph ẳ ng bằầng
350 V. Hằầng sốố điệnε 0 = 8,86.10−12 C2/Nm2. M t ậ đ ộ đi ệ n tch liến kếốt xuâốt hi n ệ trến m t đi ặ ệ n mối bằầng: A 7,752.10−8 C/\m2 B . 8,331.10−8 C/m2 C . 9,489.10−8 C/m2 D . 6,594.10−8 C/m2. Từ tr ườ ng 4 Câu 1. M t
ộ khung dây dâẫn bẹ t hình chữ nh ậ t có các c ạ a nh = 3 cm,b = 4 cm gốầm N = 60 vòng dây. Cường đ ộdòng ệ đi n trong dây I dâẫn = 1 mA. Cho µ0 = 4π.10−7 H/m,µ = 1. Tr sốố ị
củ a vẽctor cảm ứ ng từ tạ i tâm khung dây có giá tr nào d ị ướ i đây. Câu 2. M t dây dâẫn ộ đ c
ượ uốốn thành hình chữ nh ậ t có các ạ c nh a
= 10 cm,b = 16 cm, có dòng điện c ườ ng
độ I = 9 A chạy qua. Cườ ng độ t ừ tr ườ ng t ạ i tâm c ủ a khung dây ch ữ nh ậ t là: Câu 3. M t cu
ộ ộ n dây gốầm 5 vòng dây tròn có bán kính
R = 10 cm, có dòng điện cườ ng độ I = 8 A chạy qua. Cả m ứ ng từ ạ t i m ộ t đi ể m trến tr ụ c cách tâm cu ộ n dây m ộ t đo ạ n h = 10 cm có giá tr ị(cho µ0 = 4π.10−7 H/m): A 8,886.10−5 T B . 8,786.10−5 T C . 8,936.10−5 T D . 8,736.10−5 T. Câu 4. M t dâộy dâẫn đ c uốốn ượ
thành tam giác đếầu mốẫi cạ nh
a = 50 cm. Trong dây dâẫn có dòng điện c ườ ng
độ I = 3,14 A chạy qua. Cườ ng độ t ừ tr ườ ng t ạ i tâm c ủ a tam giác đó là: A 6,085 A/m B . 8,025 A/m C . 7,055 A/m D . 8,995 A/m.
Câu 5. Hai vòng dây dâẫn tròn có tâm trùng nhau đ c
ượ đặ t sao cho trụ c đốối x ứ ng c ủ a chúng vuống góc ớ v i
nhau. Bán kính các vòng dây R1 = 3 cm và R2 = 5 cm. C ng đ ườ dòng ộ đi n ch ệ ạ
y trong các vòng dây lâần l ượ t là I1 = 4 A v à I2 = 9 A. C ng đ ườ t
ộ ừ trườ ng tạ i tâm các vòng dây có giá trị bằầng. A 1,21.102 A/m B . 1,09.102 A/m C . 1,12.10 A/m 2 D . 1,06.10 A/m 2 .
Câu 6. Cho m t vòng dây dâẫn tr ộR = 9 cm òn bán kính
có dòng điện cườ n g độ I = 4 A ch y qua. C ạ ảm ứ ng t ừ
B tạ i mộ t điể m trến trụ c củ a vòng dây và cách tâm vòng dây mộ t đoạ n h = 10 cm là
(hằầng sốố từ µ0 = 4π.10−7 H/m) A 0,642.10−5 T B . 0,836.10−5 T C . 1,127.10−5 T D . 0,739.10−5 T. Câu 7. M t ộ dây dâẫn th n
ẳ g dài vố hạn có dòng điệ n cườ ng độ I = 11 A ch y ạ qua ượ đ c uốốn thành ộ m t góc vuống đ nh
ỉ góc vuống là O. Cườ ng độ t ừ tr ườ ng t ạ i m ộ t đi ể m M trến đ ườ ng phân giác c ủ a góc vuống,
nằầm phía ngoài góc vuống, cách đỉnh góc vuống một đoạn a = OM = 10 cm có giá tr bằầng: ị A 7,052 A/m B . 6,852 A/m C . 7,852 A/m D . 7,252 A/m. Câu 8. M t dâ
ộ y dâẫn th ng dài vố h ẳ n đ ạ c uốốn thành m ượ
ộ t góc vuống, có dòng điệ n I = 20 A chạy qua. C ng đ ườ t
ộ ừ trườ ng tạ i điể m M nằầm trến phân giác c
ủ a góc vuống và cách đ ỉ nh góc m ộ t đo ạ n a = 10 cm là: A 82,76 A/m B . 74,88 A/m C . 76,85 A/m D . 80,79 A/m. Câu 9. Trong m t dâ ộ y đâẫn ượ đ c uốốn thành ộ m t đa giác đếầu n c nh n ạ ộ
i tếốp trong vòng tròn bán kính R , có
một dòng điện cườ ng độ I ch y
ạ qua. Cườ ng độ từ trườ ng
H tạ i tâm củ a đa giác thỏ a mãn biể u ứ th c nào sau đây: A H = (n.I/4πR).sin(π/n) B . H = (n.I/2πR).tan(π/n) C . H = (n.I/2πR).sin(π/n). D H = (n.I/4πR).tan(π/n).
Câu 13. Trến hình vẽẫ bi uể diếẫn tếốt diệ n củ a ba dòng điệ n I1 I 2 3 I th ng ẳ song song dài vố h n. ạ C ườ ng ộđ các dòng đi ệ n lâần ượ l t bằầng I1 = I = 2 I,I = 2I 3
. Biếốt AB = BC = 5 cm. Trến đo n ạ AC, đi ể m+ + . M có cườ ng độ t ừ tr ườ ng t ổ ng h ợ p
bằầng khống cách A m t kho ộ ả ng bằầng: A B C A 3,5 cm. B 3,3 cm. C 3,4 cm. D 3,2 cm. Câu 14. Cho m t ộ đo n ạ dây dâẫn thẳng
AB có dòng điệnI = 8 A B chạy qua. C ng
ườ độ từ trườ ng tạ i đi
ể m M nằầm trến trung tr ự c c ủ a AB, cách AB rα M kho ng ảr = 7 cm và nhìn AB d i góc ướ α = 60◦ bằầng: A 9,095 A/m B . 14,405 A/m C . 7,325 A/m D . 12,635 A/m. A Câu 15. M t ốống ộ dây th ng
ẳ râốt dài, các vòng dây sít nhau, đ ng ườ ủ kính c a dây dâẫn d = là 0,9 mm. Cường đ dòng ộ đi n ệ ch ạ y trong dây dâẫn l I à = 0,1 A. Đ có ể c ng
ườ ộ đ trong lòng ốống dây là 1000 A/m thì sốố lớp dây câần cuốốn là: A 6 lớp. B 7 lớp. C 9 lớp. D 12 lớp.
Câu 16. M t ốống dây hình xuy ộ
ếốn có lõi sằốt có độ từ thẩ m µ1 = 150, dòng đi n ch
ệ ạ y trong ốống dây có c ườ ng
độ I1 = 3 A. Khi thay bằầng lõi sằốt có độ từ thẩ m µ2 = 100, muốốn c m
ả ứ ng từ trong ốống dây có giá tr ị nh ư cũ thì c ng đ ườ ộ dòng đi ệ n ph ả i có giá tr ị bằầng. A 5,1 A B . 4,3 A C . 4,1 A D . 4,5 A.
Câu 17. Hai vòng dây dâẫn tròn (có vỏ cách điệ n) có tâm trùng nhau và đượ c đặ t sao cho trụ c ủ c a chúng vuống góc v i nhau ớR . Bán = 3 kính cm. mốẫi vòng Dòng đi n ch ệ ạ dâ y y bằầng
qua chúng có cườ ng độ I1 = I2
= 6 A. Cườ ng độ từ trườ ng t ạ i tâm c ủ a chúng là: A 135,63 A/m B . 153 A/m C . 124,05 A/m D . 141,42 A/m.