
ĐỀ CƯƠNG Triển khai quản trị hạ tầng ảo hóa
Mục lục
1. Trình bày khái niệm của Cloud Computing?.................... .......... .......... ............3
2. Trình bày các mô hình dịch vụ và mô hình triển khai của Cloud Computing..........3
3. Định nghĩa và các đặc điểm cốt lõi của điện toán đám mây. .......... ............3
4. Có các mô hình dịch vụ chính nào? Giải thích phương thức hoạt động của từng loại…4
5. Các mô hình triển khai đám mây như (Public Cloud), Đám mây riêng (Private Cloud),
Đám mây lai (Hybrid Cloud), Đám mây cộng đồng (Community Cloud), ưu/nhược điểm?..4
6. Mục tiêu và lợi ích của điện toán đám mây. ..........7
7. Khái niệm ảo hóa? Có những loại ảo hóa chính nào? Trình bày đặc điểm từng loại và cơ
chế? .......... ............ ............8
8. Hyper V là gì? Trình bày vai trò của Hypervisor, Child Partition, .......... ............ ............8
9. Hyper V là Hypervisor loại mấy? Cần phải bật tình năng nào trên CPU (hoặc BIOS) để
chạy ảo hóa? .......... ............ ............ ............ ............ ............9
11.Nêu ra những thành phần trong kiến trúc Hyper - V? Mục đích của từng thành phần
trong kiến trúc? ..........9
12. Phân tích vai trò của Hypercalls trong kiến trúc Hyper V? ..........11
13. Root Partition là gì? Phân tích vai trò từng thành phần trong Root Partition..........12
14. Child Partition là gì? Phân tích vai trò từng thành phần trong Child Partition và cho
biết Windows Child Partition khác gì so với Linux Child Partition? .......... ............12
15. Cho biết các đặc điểm khác biệt giữa Enlightened và Unenlightened Child Partition
trong Hyper V? ..........13
16.Plane là gì? Hãy trình bày vai trò của Control Plane, Data Plane và Management Plane,
đồng thời giải thích vì sao việc tách các plane này lại quan trọng trong kiến trúc hệ thống
đám mây..........16
17. Khái niệm và thành phần chính của bộ VMware vSphere? ......... ............ .............16
18. Các khái niệm quản trị trong VMware vSphere......... ............ ............ ............. ............17
19. Tính năng trọng yếu của VMware vSphere......... ............ ............ ............ .............18
20. So sánh 2 tính năng trọng yếu vSphere HA (high availability) và vSphere FT (fault
tolerance) trong VMWare vSphere.......... .......... ..........20
1

20. Cho biết các thành phần chính và cách thức hoạt động của vSAN? ..........20
21. Khái niệm Máy chủ ảo (Elastic Cloud Server – ECS), chức năng hoạt động? .........21
22. Ưu và nhược điểm của ECS? ..........22
23. So sánh Elastic Cloud Server(ECS) và máy chủ truyền thống..........23
24. Khái niệm và chức năng dịch vụ tự động điều chỉnh quy mô (Auto Scaling) ..........24
25. Ưu điểm và hạn chế của Auto Scaling? ..........25
26. Khái niệm và phân loại dịch vụ quản lý image (Image Management Service – IMS)?..25
27. Lợi ích dịch vụ quản lý image..........27
28. Khái niệm và cách tổ chức của File Storage..........27
29. Ưu và nhược điểm của File Storage..........27
30. Khái niệm và cơ chế hoạt động của block storage..........28
31. Khái niệm và cơ chế hoạt động của Object Storage..........29
33. Khái niệm và đặc điểm của Container.......... .......... .......... .......... ..........31
35. Trình bày Mô hình tổng thể container stack.......... .......... .......... .......... ..........32
36. Cơ chế hoạt động của Build – Ship – Run..........33
37: 3 kiểu mount của Docker Storage.......... .......... ..........33
38. So sánh Container và VM..........34
2

1. Trình bày khái niệm của Cloud Computing?
!"#$#%&%'$()*+,!,-
2. Trình bày các mô hình dịch vụ và mô hình triển khai của Cloud Computing
&%'
.#$ /#&%'+0!*1!!,*1*2,!%,3+**2
4(5 /#&%'6*0!*1*2,!%,36**2
6$( /#&%'207*!,*1*2,!%,32**2
8!%' /#&%'91,116!,11*1*2,!%,396**2
!:;*<*
=6>
!6!%*,
*.>!
=?
3. Định nghĩa và các đặc điểm cốt lõi của điện toán đám mây.
!"#$#%&%'$()*+,!,-
@:
A&%'B'%',$C3A,*2,032,!%,4 DEB
< !"F;$;5D-
G!H!=!I)*#9!*,7!;*,11J:!H&%')*+,!,
K(L>& #*>,-
M=N,1!,6G O*1P( DE
#,$-
5QR!=*J%#S*1*T*12*AUQ
@5$ *HV-
A&%'J: DW,*1!*>,2,!%,1X1Y' O,Z
%,VEBL-
3

4. Có các mô hình dịch vụ chính nào? Giải thích phương thức hoạt động của từng loại.
&%'
.#$ /#&%'+0!*1!!,*1*2,!%,3+**2)(
;:1(V',7*!,[&!$
V#% !"-
\:]#UR!=
4 O:4 DE%^5J;LV)5!&(%>5H-
4(5 /#&%'6*0!*1*2,!%,36**2_%&(
5!:V'(A9W2!,0!*,7!;-
\:GH!!:V'!:;**
4 O:9&'=%! D<*
6$( /#&%'207*!,*1*2,!%,32**24&!
$V(,7*!,_1R"%! D!:-
4 DE`H!%LI?%!:;*V'
\:GH!!:V'!:;**UR!=-
4 O:9&'=%a(5<*;J:V
'1*b;c
8!%' /#&%'91,116!,11*1*2,!%,396**2
)!;*dJ* /#&%'%')5e
1B)5e)*;fYeJ*_-
\:GL;%H*)5)5eUR!=)
4 O:8! OdJ*#LE>L,$@E<*
K*
g-c!:;* 6>!6!%*,
*.>!=? a O:h-
5.1.Đám mây công cộng (Public Cloud)G O*1P"*(;,
*3,*-4 DE`&%')*+,!,-L!i?
G!"jV DE-
\:
k;5QR!=*%J1l$ ;/#-
4

X!" O@!(;%B%;%B&*e;*
=;5'*%;5Q&m DE-
=k1Y',!5(,V1Y
'*#)5-
]5!5! /<*_1R#$%J O!>R
>V>*-
4 O:
=;k*%! _1%/!:;*;%
_1R#$ O)5e%1R">R>V>*-
4J;5Q;:1#Lb%/_1R#$1%/!:;*
!-
J*J:f5!*1Y'&%'K&%'
-
:1Y';Lb,!,=>n>=L;$;Lb!
%/_1R#$(#!*1B'=-
5.2.Đám mây riêng (Private Cloud).#$ OfB!=jVJ
:@#!"=>=@>V>*!:;*-kjVH
'O<*!;%^!)(;:1"%
<*o-Jp!#m%! O !">-
\:
Bảo mật nâng caoA"%b OH5_
Chi phí đầu tư ban đầu cao$$ /$V$(>5)(%_
1R#$-
Khó mở rộng linh hoạtXR!= DD*%'=%
;5Q$ L>&-
Triển khai phức tạp8!L;L@%[q(1V%;L
#L-
Phụ thuộc vào đội ngũ kỹ thuật nội bộr$1BJ*:)5
e%H%fYe1Bb-
Chi phí vận hành và bảo trì lớn9*?1B>5!b
%5>5*"-
5.3.Đám mây lai (Hybrid Cloud):LO>%!%*,k"%
V' O*1P"**! D-
\:LO OOL<*5>%!%*,#!)5e
%H%R!=
4 O:85eV#_$Ob"*b%;J;Q
!!:;*
5.4.Đám mây cộng đồng (Community Cloud):.#$ O*1P"*(jVJ'
@$%'Es%B<>5H$oHV-
% DE=@# /jV%o=:*1P
!""V'%>Q-
\:c
Tối ưu chi phí$ %%H O*1P"*(jVi5
@1%/!-
Bảo mật nâng cao`jV!=? Ok!H?DJ
:'1>5HEO%/s%B#=-
Tính khả dụng cao.#$ OL;L'%'(_%& DJ;5Q
B[b5>5&%'#='-
Kiểm soát và minh bạch%J:EfB)L)5e
)(%1=!Z!-
4 O:
Chi phí vẫn tương đối caoAEI*1P %^*_1%/
=$>5H%)5e!-
6

Chia sẻ tài nguyên làm giảm tính riêng tưA"%#$;
> !(d!<!L)5e;@t-
Khó quản lý và phối hợpX(bb1"*(jVJ
:V#%bD*-
Khả năng mở rộng hạn chếXR!=5B*!1B?H%
;5Q<*>==?-
Phụ thuộc vào thỏa thuận chung.)5%H&5 R/K*
;LO?%V=O"*>**-
u-cW'%O<*-
Mục tiêu:
Gb J*%1Y'Mi*1Y'
)5b;$$ K*-
M5$ #$>*$$*1n<L>& !"*
fB!"
Q#!%Hk*U(`
,$*j-
.m!O!Hoio_4 DE`$,!,:;Lb%%K
>;v-
d*)!!:;*&%'4 DE`$,!,:;Lb%
%K>;v
Lợi ích:
GL;%HA*`!5"I1Y';$
!b
5QR!=#AUQ@5NwW6x>=/---
,$BL
.1j&%1l1*.b D1Y'#$#
5>5b=%Q-
G!HU%H4 DEJ:!H"%V')*
,!,;:5!L>&=
HH%>5!B=4&%'&!HH$(
>5%>5H%>5!b
7

GQ D>5H" DJ_L>5H* IJ*
;:1!H%1* "&;v-
y-5J*hJ"#5J*hG!>@:K#%_Lh
Khái niệm](5<*k#!*(! D5XWz
X!*W*,#!E=<%He-(5)*!o<*
D5J*( DEJ:E=#$%He %^
*1Y'{!|-
cCác thành phần ảo hóa
}Ảo hóa CPUG6x%He(6x5k(5XW#?
D!E=>=fYeib ;*6xQ)51Y'1,!%,!.
Cơ chế
AEQm!O$V +,XG3f*wWA3X-
cG!)5e5.,!%1!1t>j%)5e?fYe6xK
XW-
}Ảo hóa bộ nhớW,!X!*~*k(XWE>=/%He
NwW mXW%^ J>=/!>iQH=XW!1,!%,!%
b ---c
Cơ chế
AE;•H,f,,*,*>,1@,1,*:f#NwW%He€NwW
5-
.m!OQ ,!%,!(_NwWB%
>*c?NwW;XW;EL-
}Ảo hóa I/Ok(XW*1P%1Y'%a!* *!#*!?
o*jV%HeiQQ+aCV'$b=* 2A]>**
w+-
Cơ chếAE;•H,*c5HL>&*!*%!*~*cL>&5b J*
@2N3+CXc2,N+aCX!*~*:!H!BL$V-
.\•4M‚.#$W!10
ƒ-.,!XhG!>%*
…712,!%,!%=1b>5…71„†a„„-.,!Xk#%)5e
5XW1#!E=<%HeH'6xNwW
!"%#-
X*![<*6*!,6*!6*!,*!@>>n>=5J D
…712,!%,!-J%')5e>=*!1%!H$V%H
e-M?XW…6XWW2X+A+aC1*;‡A!%,!1….%XW91-
X*![<*6*!M,1XW]*!N6*!;R#%
(b-4J1t#,1C2…71@]f!(55J*
<*.,!3X%;J)(!H$V%Heˆ>=+aC O:L
)*XW91LN6*!:fYe-G$X21a+1+aC2*;‡
A!%,!1….%XW91
9. Hyper V là Hypervisor loại mấy? Cần phải bật tình năng nào trên CPU (hoặc BIOS) để
chạy ảo hóa?
Hyper V là Hypervisor loại 1 (bare-metal)c4J#!BL!$V9*!,3
,**%#!/( $(#p XW7*!,…!;1*
*X!*9f-
Tính năng cần bật trên CPU/BIOS
9#$%9+C2axTS+%:T*>,Q1*
‰ 5J*9n>=
X/6x+,+,X!*~*G,XG3f-
X/6xwWA2XWW,@wWA3X-
‰ 4Q@B"95H
+,Tf,,A1*>,9ŠA-
wWA43Tf,,6*,6!,4Š-
‰ .m!O&*`p2]wGG DB=;‹%/6xD/+,o
T6GwWAoNX+-
11.Nêu ra những thành phần trong kiến trúc Hyper - V? Mục đích của từng thành phần
trong kiến trúc?
.,!%1!
9

#!BL!6x%>=/-
85e!,11!1,!,!!1w6+1,*!
**,!*!,11**,,-
_L.,!*:*!ofb-
M"%*![{1b*|z5*!!‡(#!,!%1!-
.,!*1
API mức thấp:*!XW!*!*L%/,!%1!
$!!*!1t1Y',!*1:$
85e5J*##K*!;
G*!>=/5J*%'f#a>qf#!*>=/
HH6x5 @!#
MY(;:,%,,!!"**!
G!HQ@!#b
W2N1
]*@><*6x,!%1!E:
] %;'!#6x5<*mXW%6x1*,-
(;:!##=;:jL!,f17"*
XW-
GLH)(!H,1J:-
W2N1i,!%1!6x"*XW%'i
,!%1!)5e%{5J*|6x
w6+
‰]$)5en,!!1!! D5J*-
XW; OkHn!BLK$V€,!%1!55J*w6+
:YnLiXW-
X*
4%'8L&XW O#!6x%He->Œ7!;*"*(
%6x%/6x%He-
w!,11W**,,
J%*
.,!*1;:1@)(!H5>5m*!` O% O
k-
.,!*1,;>$V5J*"*6x%,!-
.,!*1ibj&>ŒB*j!#=*-
.,!*1(5_L>5H*<*…71B*!5J*-
13. Root Partition là gì? Phân tích vai trò từng thành phần trong Root Partition
N6*!6*!,*!@>>n>=5J D…712,!%,!-
J%')5e>=*!1%!H$V%He-c
VMWPX!*W*,…!;,!6!,11,1L!)5eKXW-
VMMSX!*W*,W**,,2,!%,%…W+k D)5!&(
;:XW)*.,!3XW**,!67,!2,-
VIDX!*~*+0!*1!!,A!%,!%X261X!*~*2,!%,6!%,!1
J%*![{$>;*|<*!%,!5J*-
I/O stack & DriversN*!"!%,!H<*$V4+A1;-
WinHv…71.,!%1!+,!0*,$b&%'5J*ofb
,!%1!-
VMBus>15b=*!("+aC"*N6*!•6*!
14. Child Partition là gì? Phân tích vai trò từng thành phần trong Child Partition và cho
biết Windows Child Partition khác gì so với Linux Child Partition?
Khái niệmc]*!N6*!;R#%(b-4J1t#
,1C2…71@]f!(55J*<*.,!3X%;J)(!H
$V%Heˆ>=+aC O:L)*XW91LN6*!:fYe-
Thành phần chính:
VSCs/ICs (Virtualization Service Clients / Integration Components)z$
!,1C2*L%/N)*VMBus:B+aC5,7!;1;,
1,*!>,*----
I/O Stack & DriverszfYe$+aC!,1ˆY!,),1LX2-
WinHvz %w6+i,1C2 _%/,!%1!)*,!*1-
VMBusz;!(b=*"*VSCs!,1%VSPs!N
6*!-
12

So sánh Window và Linux
Mb
#!6*!
!H!BL$V
2Y'.,!*1}XW91
$Integration Services:b Q
Tiêu chí Windows Child Partition Linux Child Partition
WV=O GO1%/.,!3X 6'=;,!,
+,!*
2,!%,1
1l*%, 8*;,!,,1
.,!*1! $<b GE1!
.Q+aC N* * '=!%,!
HH 8*…71x*, 8*;,!,*,
T,, W@& $>Ham!O
15. Cho biết các đặc điểm khác biệt giữa Enlightened và Unenlightened Child Partition
trong Hyper V?
Đặc điểm Enlightened Child Partition Unenlightened Child Partition
Nhận thức ảo
hóa
J
13

Cơ chế giao
tiếp I/O
6*!*%!*~,+aC)*VMBusX2
•X26
T*,+aCz.,!3X
qL>&%He
Thành phần
chính
X21+1….%XW91 ,!,%,%,,**,!
Hiệu năng I/O * G
Tương thích
OS
…71#]fJ!%,!
.,!3X
C2Ž@;m!O.,!3X
Ví dụ …712,!%,!p†„u}…71„†}
]f,!,‚-•}
…71Š6S!,,92AŽW23
AC2]fŽ
15.1: Phân tích hình ảnh dưới đây
Phân tích Luồng hoạt động
14

Luồng 1: Giao tiếp liên phân vùng thông qua VMBus (Inter-partition Communication)
_L)*!o:b 1+aC
„- =5;6*!$!H#@s*VVSC1tJ
J$-
p- r$ OY)*VMBus=;>=/*1Pb=*LVSP _V
#N6*!-
‚- X261Y'!%,!$V<*N6*!:B%'!L>&%He-
Luồng 2: Cơ chế Hypercalls và Quản lý tài nguyên
(;•T,,•BHypercalls:$
.,!%1!@5J;$)*/!*-
WinHv/LinuxHvJ%*
$!H !"%BV'!5@*,!JJ$*
%(Q=!U%;5QR!=#-
-Management Plane5VQ)5!&*'%'%%H%
)5eb=j:-6*,'%*:
1!#bB=J*)!%H)5e DE
)(!H%1Y'-
- Quan trọng vì: Việc tách các plane!;L!iJes*)*!o
!%*j&%*<*b-*, O>1Bb
@f5!*R=*,1t5 RL*,;?DibU
R!=>5!%'1>5HEOKVQ!>-
17. Khái niệm và thành phần chính của bộ VMware vSphere?
Khái niệm: VMware vSphere>=55J*<*XW7*!,>*?
$ T2Š%,,!2,!%,!%2,!,,%(&%')5e
;-W'<*XW7*!,%2,!,#(55J*<2,!%,!
X!*~*6*0!*‘iOQ1%
m!O)5e#$+G-
$
VMware ESXi.(5J*,!%1!,„ O!BL$
V<%He-VQ
85e%*1P$V6xNwW2!*,4,7!;(
5XW1-
! DHiXW#==H%j&-
vCenter Server6$()5eH!>=b%2,!,?(1
T2Š%XW-VQ
85e(1T2ŠK=*-
GB%'* %WAN2.wG,*,2*1F
85e)( DE1Q 1B;-
vSphere ClientM* DEx+:)5!&%2,!,-J:!H)*
!E%/%,,!:)5e!BL=1T2Š_P-VQ
G#>Han1*1,5-
M1%!#<*b-
16

18. Các khái niệm quản trị trong VMware vSphere
Cluster:]HO(T2Š1<%He O#:*1P
-;#Q*.wAN21,!1t#= =
{:b|XWJ::)*#"*1-X'W=1,!J‚1
T2Š-4L=1qQ.w1t;R=#XWRp1[#-
Resource Pool]%E*6xNwW!1,!@1:m
!O;:1%>j>Œ!%=JXWLL
<*1a1,!-X'W=*J<T2Š%/‚p%6x%„pƒ
M9NwW*#(5[>*;*-
Host:]1,!%,!%HeT2Š-.16xNwW2!*,4,7!;
XW-
VM (Virtual Machine)5 O#%#!1-WmXWJ(
!…71a]f%#= ==H-4L)5e)*
%,,!*J::XW"*1;7,%W-
Datastore];* !"5!%2,!,_V*0,<*XWXWAzs*
V50,XWŠ1*1-A**1!,J:B*!(
!"XWS222+aS4S2@%2w4-
vSwitchX!*27275'>=!„1T2Šk;LbXW%/
*%%/*!#%He<*1-
vDS%2,!,A1!>,27275)5eH!)*%,,!K
J(1J:E#-M?p$!6*,
%,,!)5e%A**6*,!mT2Š1
19. Tính năng trọng yếu của VMware vSphere
a, vMotion<*XW7*!,k:=5XW*#K=
1T2Š1*1;;>&#-r$
Wm1T2Š$JXW;,!,6!E%W
5*15!H OE1*!,1!*,XA2w44S2%2w4-
6x"**15 _
6!M!X]w42,!6!%27a%A25b*
%,,!2,!%,!
17

b, Storage vMotion:0,XW"***1!,;XW%^#=b a’>5
! !"-
c, vSphere HA (High Availability):Q<*XW7*!,%,,!i5>5;5Q
1l1*5XW-=T2Š1>&m@;LbXW!1
J1tB= O;R=#!1;!E1,!‘B=
;$*<-4%11.w[J:1KXW-4L
XW>&!,@C2;5?,*!>,*XW7*!,G11tY.w:!,1*!
XW-G$
W*1,!.1G,Z!#<*51!1,!
2*%,.11MY,*!>,*%(W*1,!)***,,,7!;-
A**1!,.,*!>,*Š#f,1JnH1B;*`;Lb
#-
w11!5>51,![<:!,1*!XW
X$<*J
1,!J(T2Š1
O)5e>R%,,!2,!%,!
A**1!,@*1P"*1
d, vSphere Fault Tolerance (FT):Q<*XW7*!,i!#='
5XW;>&#@";1T2Š@1Bb>Œ#
>51*{1*7|11%'?>=%/>5-SG#=>Œ#!*
*>5#11<*E=XW
6!*!XWXW*'%' DE-
2,*!XW951*{!,*3,|<*6!*!#!1;
.*XW?>='K6xKJ+aCK>;NwW)*=_Lo
%];1,@S*1,;-r$
1,!J>H.w%%W
5*15!H OE**1!,-
6x"**15 _
65LH#>%#>Qb:
e, DRS (Distributed Resource Scheduler)Q<*XW7*!,%,,!i>j
>Œ%b 6xNwW5XW!=1,!T2Š-4L=
18

1>&)56x@NwWAN21tB=:%W=1bXW1*1;
5_:5>5Qj:1,!-G$
AN21,!4J(1T2Š-
N,1!,64J:>j6xaNwW
AN2w!9=H<*XW7*!,{V5|
%W
f, Còn lại:
G,*,1aa,]>!*!dJ*{,*,|>5*
! D-
]0,,W**,!ax*,W**,!%mT2Ša0!7*!,,d5
7,-
20. So sánh 2 tính năng trọng yếu vSphere HA (high availability) và vSphere FT (fault
tolerance) trong VMWare vSphere
Tiêu chí high availability fault tolerance
Mức độ bảo vệ N,1*!XW;1@%
(
XW#11!p1
Downtime J%'z„i “,!7,
Data loss J:NwW;1
n
NwW%6x?>=!,*3,
Tài nguyên sử
dụng
9 D M”p$pXW#=11
Yêu cầu network W**,,%W W**,,%WSG]
Cấu hình phức AU *_
19

tạp
Chi phí tài
nguyên
G *6xNwW>Q
Phù hợp XW D XW!***>*1,>!,*,
1,!%,
20. Cho biết các thành phần chính và cách thức hoạt động của vSAN?
=5 !"5O1l!%2,!,-4J5jV
.AAa22Aa4XW,!1T2Š<*=1,!:#=**1!,
zo%2w4A**1!,)5e>Œ12!*,69*1,W**,,-
!ij)*<*%2w4Wm1T2Š!1,!%2w4$Jp#js*
*,G,!22Aa4XW,AE:*Qboa-
**G,!.AA@22AAE: !""BL<*XW-
$
%2w4A**1!,• !"5 O#!*Ks*<*51-
A1;M!GHOj*,}**!m1-
%2w44,7!;W#!XW;,!,6!:!(""*1-
…,11,AE!1,!J1b O1l:f&)!?
H-
V#=
a. Phân tán dữ liệu (Distributed Storage)
A"<*XW;Œ!„1-%2w4*q;a,
"<*XW%bi!(1;*-4D%H;„1q
"%^?#!1;-
,_%& !"q!b%2w4‘*J;
{5"|BL O !K1@js*!1,!-
;;b"%He O !"!,-Wm>–,!%2w4%
'XWAXW,17*0,1*1%-%-1t O*(,
m,V*=@(;"-
20
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.