Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Nghệ An

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, tỉnh Nghệ An. Đề thi có đáp án mã đề 111 – 112. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
12 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Nghệ An

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, tỉnh Nghệ An. Đề thi có đáp án mã đề 111 – 112. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

51 26 lượt tải Tải xuống
Mã đề 111 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
(Đề chính thức)
Mã đề thi: 111
--------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1. Cho hàm s
y f x
có đ th như hình v.
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
1y
.
B. 2x . C. 1x .
D.
2y
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O .
Đặt u SA SB SC SD
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
4.u SO
B.
2.u SO
C.
3.u SO
D.
0u
Câu 3. Cho hàm s
2
2 1
2 1
x x
y
x
. Đường tiệm cn xiên ca đ thị hàm s có phương trình là:
A.
2 1y x
.
B.
1
2
y
. C.
1
2
x
. D.
1 5
2 4
y x
.
Câu 4. Cho hình chóp t gc đều .S ABCD tất cc cạnh bằng a . Gi
M
trung điểm SD . (Tham khảo
hình vẽ). Tính .CM AB
.
A.
2
3
4
a
B.
2
3
4
a
C.
2
3
4
a
D.
2
3
4
a
Câu 5. Cho hình hộp .ABCD A B C D
.
Mã đề 111 Trang 2/4
Vectơ nào sau đây cùng phương với BC
?
A.
AD

B.
BB

C. C C
D.
D A
Câu 6. Hàm số nào sau đây có đúng 2 điểm cực trị.
A.
3 2
2
y x x x
B.
2
1
1
x x
y
x
C.
2
2
1
x x
y
x
D.
2
3 2y x x
Câu 7. Hàm số
y f x
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
;1
. B.
1;1
. C.
0;2
. D.
1;
.
Câu 8. Trong kng gian
Oxyz
, cho
1; 2;3A
;
0;2; 1B
;
2;0;1C
. Xác định tọa độ của
2. 3.u AB AC
.
A.
7;2; 2u
B.
5;6; 16u
C.
3;6; 8u
D.
4;14; 14u
Câu 9. Cho hàm s
3 2
3 4y x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
; 2
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
0;2
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
2;
.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
2;0
.
Câu 10. Gọi
,M m
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
6 7y x x trên đoạn
1;5
. Khi đó tính tổng
M m
bằng
A.
11
.
B. 18 . C. 23 . D. 16 .
Câu 11. Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
3;3
có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn
3;3
bằng
A. 3.
B.
4
. C.
1
.
D. 0 .
Câu 12. Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như hình vẽ.
Mã đề 111 Trang 3/4
Giá trị cực đại của hàm số là:
A.
2y
B.
0x
C.
2x
D.
2y
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
(T sinh trlời từ u 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chn đúng hoc sai).
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật .ABCD A B C D
2, 4, ' 3AB AD AA
và hệ trục tọa độ
Oxyz
được
gắn như hình vẽ,
O A
.
a) Tọa độ trọng tâm của tam giác B D C
4 8
; ;3
3 3
G
.
b) Tọa độ
2; 4; 3D B

.
c)
6
cos( , )
145
AC B D


.
d) Gọi
M
là trung điểm
AA
; điểm
6;12;6N
. Khi đó ba điểm
; ;M N C
hẳng hàng.
Câu 2. Cho hàm s
2 1
2
x
f x
x
.
a) Gọi
M
m
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
3;5
. Ta có
11
3
M m
.
b) Phương trình các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
1y f x
2x
2y
.
c) Hàm số đã cho không có cực trị.
d) Hàm số đã cho nghịch biến trên
\ 2
.
Câu 3. Cho hàm s
2
2 2
1
f
x x
x
x
a) Giá trị nhỏ nhất của hàm số
1y f x
trên
1;
bằng
3
b) Đồ thị hàm số
y f x
2 đường tiệm cận.
c) Hàm số
y f x
đồng biến trên mỗi khoảng
; 1
0;
.
d) Đồ thị hàm số
y f x
có điểm cực đại
2; 2
và điểm cực tiểu
0;2
.
Câu 4. Cho hàm s
3 2
3f x x x
.
Mã đề 111 Trang 4/4
a) m sđã cho đạt cực đại tại 2x .
b) G trị cực tiểu của hàm s đã cho là
4y
.
c) Đường thẳng
2y x
là một đường tiệm cận của đồ thm số
2
f x
y
x x
.
d) Trên
2;0
, hàm sđã cho đồng biến.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.)
Câu 1. Cho tứ diện ABCD. Gọi
M
là trung điểm CD ; N là trung điểm
BM
. Biết
AN xAB y AC z AD
 
. Tính
3 2P x y z
.
Câu 2. Một chất điểm chuyển động trên một trục số nằm ngang, chiều dương từ trái sang phải. (Tham
khảo hình vẽ).
Giả sử vị trí
S t
của chất điểm trên trục số đã chọn tại thời điểm t được cho bởi công thức
3 2
9 15 ; 0S t t t t t
. Trong đó t tính bằng giây và
S t
nh bằng mét. Biết
;a b
là khoảng thời
gian có độ dài lớn nhất mà chất điểm chuyển động sang trái. Tính
2 2
P a b
.
Câu 3. Cho hàm s
3
1
4 4
3
y x x
. Đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương
trình
y ax b
. Tính S a b . (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 4. Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng
3kgm
được thiết kế với đĩa cân được giữ
bởi bốn đoạn xích
, , ,SA SB SC SD
sao cho .S ABCD là hình chóp tứ giác đều có
90ASC (Tham khảo
hình vẽ bên dưới). Biết trọng lực tác dụng lên vật được tính theo công thức
.P m g
, trong đó
m kg
khối lượng vật thể và
2
9,8 /g m s
là gia tốc trọng trường). Tính độ lớn lực căng của mỗi sợi dây xích
(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho hình bình hành ABCD
2; 1;3A
;
3;2;0B
;
1;0;2C
; ;D a b c
. Tính
2 2 2
P a b c
.
Câu 6. Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng
30 cm
và chiều dài
80 cm
, gười ta cắt ở bốn góc bốn
hình vuông có cạnh
( )x cm
và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp n
(Tham khảo hình vẽ). Tìm
x
để thể tích chiếc hộp là lớn nhất. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Mã đề 112 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
(Đề chính thức)
Mã đề thi: 112
--------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1. Hàm số nào sau đây có đúng 2 điểm cực trị.
A.
2
1
1
x x
y
x
B.
2
2 2y x x
C.
2
2
1
x x
y
x
D.
3 2
2y x x x
Câu 2. Cho hàm s
3 2
3 4y x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên
;0
. B. Hàm số nghịch biến trên
2;4
C. Hàm số đồng biến trên
0;2 . D. Hàm số đồng biến trên
4; .
Câu 3. Gọi
M
và m lần lượt là giá trlớn nhất và giá tr nh nhất của hàm s
3
3 2y x x
tn đoạn
0;2
.
Khi đó tổng
M m
bằng.
A.
6
. B.
16
.
C. 2 . D. 4 .
Câu 4. Cho hình hộp .ABCD A B C D
.
Vectơ nào sau đây cùng phương với AB

?
A. C D
B.
DA

C. C C
D. DC
Câu 5. Cho hình hộp .ABCD A B C D
.
Đặt
u AB AD A C
  
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. u AC

B. 2u AA
C. 2.u C A

D. 2.u AC
.
Câu 6. Cho hàm s
y f x
có đồ thị n hình vẽ.
Mã đề 112 Trang 2/4
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình
A. 2y B. 1y .
C. 1x . D. 2x .
Câu 7. Cho hàm s
y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Điểm cực tiểu của hàm số là:
A. 2x
B. 1y
C. 1x
D. 5y
Câu 8. Cho hàm s
y f x liên tục trên đoạn
3;3 đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
3;3
bằng
A. 3
. B. 3 .
C. 1
. D. 4
.
Câu 9. Cho hình chóp t gc đều .S ABCD có tất cảc cạnh bằng a . Gi M là trung điểm SD (Tham khảo
hình vẽ). Tính .
BA MC

.
A.
2
3
4
a
B.
2
3
4
a
C.
2
3
4
a
D.
2
3
4
a
Câu 10. Trong kng gian
Oxyz
, cho
1; 2;3A ;
0;2;1B ;
2;0;1C . Xác định tọa độ của
2. 3.
u AB AC

.
A.
5;2;2u
B.
5; 6; 2u
C.
5;6;2u
D.
8;14; 8u
Câu 11. Hàm số
y f x
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Mã đề 112 Trang 3/4
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
1;1
. B.
;0
. C.
0;
. D.
0;2
.
Câu 12. Cho hàm s
2
2 2 1
2 1
x x
y
x
. Đường tiệm cận xiên của đthị hàm s có phương trình là:
A.
1
2
x .
B. 2 1y x .
C.
1
2
y x . D.
1
2
y .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
(T sinh trlời từ u 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chn đúng hoc sai).
Câu 1. Cho hàm s
2
2 2
1
f
x x
x
x
.
a) Đồ thị hàm số
y f x
có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
b) Giá trị lớn nhất của hàm số
1y f x
trên
; 1
bằng 1
c) Hàm số
y f x
nghịch biến trên
2;0
.
d) Đồ thị hàm số
y f x
có điểm cực đại
2;2
và điểm cực tiểu
0;2
.
Câu 2. Cho hàm số bậc
3
3y f x x x .
a) Đường thẳng 1y x là một đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
f x
y
x x
.
b) Trên
1;2
, hàm số đã cho nghịch biến.
c) Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
2y
.
d) Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
1x
.
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật .ABCD A B C D
4, 3, ' 2AB AD AA
và hệ trục tọa đ
Oxyz
được
gắn như hình vẽ,
O A
.
a) Gọi M là trung điểm AA
; điểm
8; 6; 1N
. Khi đó ba điểm
; ;M N C
hẳng hàng.
b) Tọa độ trọng tâm của tam giác B D C
8 4
;2;
3 3
G
.
c)
7
cos ( , )
5 29
AC B D

.
d) Tọa độ
4;3;2D B
.
Câu 4. Cho hàm s
1
1
x
f x
x
.
a) Hàm số đã cho nghịch biến trên
\ 2
.
Mã đề 112 Trang 4/4
b) Phương trình các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
1y f x
1x 2y .
c) Gọi M
m
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
2;4 . Ta có
4
3
M m
.
d) Hàm số đã cho không có cực trị.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.)
Câu 1. Cho hàm s
3
1
5
3
y x x . Đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương
trình
y ax b
. Tính S a b . (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 2. Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng
40 cm
và chiều dài
64 cm
, người ta cắt ở bốn góc
bốn hình vuông có cạnh
( )x cm
và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp
như (Tham khảo hình vẽ). Khi thể tích chiếc hộp đạt giá trị lớn nhất, tính
3
x
P
. (kết quả làm tròn đến
hàng phần trăm).
Câu 3. Cho hình chóp tam giác .S ABC . Gọi D là trung điểm BC ; M là trung điểm SD . Biết
AM xAB y AC z AS
. Tính 3 2P x y z .
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, cho hình bình hành ABCD
2;1; 3A
;
3;0; 1B
;
1;0;2C
; ;
D a b c
. Tính
2 2 2
3 2P a b c .
Câu 5. Một chất điểm chuyển động trên một trục số nằm ngang, chiều dương từ trái sang phải. (Tham
khảo hình vẽ).
Giả sử trong 12 giây đầu tiên vị trí
S t
của chất điểm trên trục số đã chọn tại thời điểm t được
cho bởi công thức
3 2
18 3S t t t t , trong đó
t
tính bằng giây và
S t tính bằng mét. Biết
;a b
là khoảng thời gian có độ dài lớn nhất trong 12 giây đầu tiên mà vận tốc của chất điểm tăng. Tính
2 2
P a b
Câu 6. Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng
5kgm
được thiết kế với đĩa cân được
giữ bởi bốn đoạn xích , , ,SA SB SC SD sao cho
.S ABCD
hình chóp tứ giác đều có
90ASC
(Tham
khảo hình vẽ bên dưới). Biết trọng lực tác dụng lên vật được tính theo công thức .P m g , trong đó
m kg là khối lượng vật thể và
2
9,8 /g m s
là gia tốc trọng trường). Tính độ lớn lực căng của mỗi
sợi dây xích (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Mã đề Câu
Đáp án
111 1
C
111 2
A
111 3 D
111 4
B
111 5
D
111 6
B
111 7 B
111 8 A
111 9
C
111 10
C
111 11
C
111 12 A
111 1
SĐSĐ
111 2
SSĐS
111 3
ĐĐSĐ
111 4 SĐĐĐ
111 1 2,25
111 2 26
111 3 1,33
111 4 10,4
111 5 32
111 6 6,67
112 1 A
112 2
D
112 3 D
112 4 A
112 5 D
112 6 B
112 7 C
112 8 D
112 9 D
112
10
A
112 11 D
112 12 C
112 1 SĐSS
112 2 ĐĐSS
112 3 ĐĐĐS
112 4 SĐĐĐ
112 1 4,33
112 2 2,67
112 3 1,75
112 4 14
112 5 36
112 6 17,3
ĐÁP ÁN ĐỀ KT GIỮA HK1
MÔN TOÁN 12
113 1 C
113
2 D
113 3
B
113 4
C
113 5
D
113 6
C
113 7 A
113 8
B
113 9
C
113 10
B
113 11 C
113 12 B
113 1
ĐĐSĐ
113 2
SSĐS
113 3
SSĐĐ
113 4 ĐĐĐS
113 1
26
113 2
10,4
113 3
6,67
113 4 1,33
113 5 2,25
113 6 32
114 1 C
114 2 C
114 3 D
114 4 D
114 5 B
114 6
C
114 7 D
114 8 B
114 9 B
114 10 A
114 11 A
114 12 C
114 1 SĐSĐ
114
2
SSSĐ
114 3 SĐĐĐ
114 4 ĐSĐĐ
114 1 4,33
114 2
17,3
114 3 14
114 4 2,67
114 5 1,75
114 6 36
115 1 D
115 2 A
115 3
C
115 4 A
115 5 A
115
6 C
115 7
D
115 8
D
115 9
A
115 10
A
115 11 D
115 12
C
115 1
SĐĐĐ
115 2
ĐSĐS
115 3 ĐSĐĐ
115 4 SSĐS
115 1
6,67
115 2
1,33
115 3
2,25
115 4 32
115 5
10,4
115 6
26
116 1
C
116 2 B
116 3 B
116 4 D
116 5 B
116 6 B
116 7 B
116 8 C
116 9 B
116 10
B
116 11 A
116 12 B
116 1 SĐĐĐ
116 2 SĐSS
116 3 SSĐĐ
116 4 SĐĐĐ
116 1 2,67
116
2
36
116 3 14
116 4 1,75
116 5 4,33
116 6 17,3
117 1 B
117 2 C
117 3 A
117 4 B
117 5 A
117 6 A
117 7 A
117 8 A
117 9 D
117
10 A
117 11
C
117 12
D
117 1
ĐSĐĐ
117 2
ĐĐĐS
117 3 SĐSĐ
117 4
SSSĐ
117 1
2,25
117 2
32
117 3 1,33
117 4 6,67
117 5
10,4
117 6
26
118 1
A
118 2 D
118 3
B
118 4
C
118 5
C
118 6 A
118 7 B
118 8 A
118 9 B
118 10 C
118 11 A
118 12 D
118 1 SĐĐĐ
118 2
SSSĐ
118 3 ĐĐĐS
118 4 SĐĐS
118 1 17,3
118 2 1,75
118 3 14
118 4 4,33
118 5 36
118
6
2,67
Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-12
| 1/12

Preview text:


SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG MÔN: TOÁN 12 (Đề chính thức)
Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi: 111 (Đề thi có 04 trang) --------------------
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1. Cho hàm số y  f  x có đồ thị như hình vẽ.
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là A. y  1. B. x  2 . C. x  1. D. y  2
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O .
    
Đặt u  SA  SB  SC  SD . Khẳng định nào sau đây đúng?         A. u  4.SO B. u  2.SO C. u  3.SO D. u  0 2 x  2x 1 Câu 3. Cho hàm số y 
. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là: 2x 1 1 1 1 5 A. y  2x 1. B. y  . C. x  . D. y  x  . 2 2 2 4
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a . Gọi M là trung điểm SD . (Tham khảo   hình vẽ). Tính CM .AB . 3 3 3 3 A. 2  a B. 2  a C. 2 a D. 2 a 4 4 4 4 Câu 5. Cho hình hộp ABC . D A B  C  D   . Mã đề 111 Trang 1/4 
Vectơ nào sau đây cùng phương với BC ?     A. AD B. BB C. C C  D. D A  
Câu 6. Hàm số nào sau đây có đúng 2 điểm cực trị. 2 x  x 1 2 x  2x A. 3 2 y  x  x  x  2 B. y  C. y  D. 2 y  x  3x  2 x 1 x 1
Câu 7. Hàm số y  f  x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A.  ;   1 . B.  1  ;  1 . C. 0;2 . D. 1; .
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho A1; 2;3 ; B0;2;  1 ; C  2  ;0; 
1 . Xác định tọa độ của    u  2.AB  3.AC .     A. u  7;2; 2 B. u  5;6;16 C. u  3;6; 8 D. u  4;14;14 Câu 9. Cho hàm số 3 2
y  x  3x  4 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;  2   .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  2  ;0 .
Câu 10. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
y  x  6x  7 trên đoạn
1; 5. Khi đó tính tổng M  m bằng A. 11. B. 1  8. C. 2  3. D. 1  6.
Câu 11. Cho hàm số y  f  x liên tục trên đoạn  3  ; 
3 có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn  3  ;  3 bằng A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 0 .
Câu 12. Cho hàm số y  f  x có bảng biến thiên như hình vẽ. Mã đề 111 Trang 2/4
Giá trị cực đại của hàm số là: A. y  2 B. x  0 C. x  2 D. y  2
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai).
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D A B  C  D
  có AB  2, AD  4, AA'  3 và hệ trục tọa độ Oxyz được
gắn như hình vẽ, O  A .  4 8 
a) Tọa độ trọng tâm của tam giác B D  C  là G ; ;3   .  3 3   b) Tọa độ D B   2;4;3.  6 c) cos (AC, B D  )   . 145
d) Gọi M là trung điểm AA ; điểm N  6;12;6 . Khi đó ba điểm M ; N;C hẳng hàng. x 
Câu 2. Cho hàm số f  x 2 1  . x  2
a) Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 3;5. Ta có 11 M  m  . 3
b) Phương trình các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y  f  x 1 là x  2 và y  2 .
c) Hàm số đã cho không có cực trị.
d) Hàm số đã cho nghịch biến trên  \  2 . 2 x  2x  2
Câu 3. Cho hàm số f  x  x 1
a) Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  f  x 1 trên  1  ; bằng 3
b) Đồ thị hàm số y  f  x có 2 đường tiệm cận.
c) Hàm số y  f  x đồng biến trên mỗi khoảng  ;    1 và 0;.
d) Đồ thị hàm số y  f  x có điểm cực đại  2  ; 2
  và điểm cực tiểu 0;2.
Câu 4. Cho hàm số f  x 3 2  x  3x . Mã đề 111 Trang 3/4
a) Hàm số đã cho đạt cực đại tại x  2 .
b) Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là y   4 . f  x
c) Đường thẳng y  x  2 là một đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  . 2 x  x d) Trên  2
 ;0 , hàm số đã cho đồng biến.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.)
Câu 1. Cho tứ diện ABCD . Gọi M là trung điểm CD ; N là trung điểm BM . Biết    
AN  x AB  y AC  z AD . Tính P  3x  2 y  z .
Câu 2. Một chất điểm chuyển động trên một trục số nằm ngang, chiều dương từ trái sang phải. (Tham khảo hình vẽ).
Giả sử vị trí S t của chất điểm trên trục số đã chọn tại thời điểm t được cho bởi công thức S t 3 2
 t  9t 15t; t  0. Trong đó t tính bằng giây và S t tính bằng mét. Biết  ; a b là khoảng thời
gian có độ dài lớn nhất mà chất điểm chuyển động sang trái. Tính 2 2 P  a  b . 1 Câu 3. Cho hàm số 3
y  x  4x  4 . Đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương 3
trình y  ax  b . Tính S  a  b . (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 4. Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng m  3 kg được thiết kế với đĩa cân được giữ
bởi bốn đoạn xích SA, SB , SC , SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  ASC  90 (Tham khảo
hình vẽ bên dưới). Biết trọng lực tác dụng lên vật được tính theo công thức P  .
m g , trong đó mkg  là
khối lượng vật thể và g   2
9,8 m / s  là gia tốc trọng trường). Tính độ lớn lực căng của mỗi sợi dây xích
(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD có A2;1;  3 ; B  3  ;2;0 ; C  1  ;0;2 và D  ; a ; b c . Tính 2 2 2 P  a  b  c .
Câu 6. Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 30 cm và chiều dài 80 cm , gười ta cắt ở bốn góc bốn
hình vuông có cạnh x( cm) và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp như
(Tham khảo hình vẽ). Tìm x để thể tích chiếc hộp là lớn nhất. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). Mã đề 111 Trang 4/4
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG MÔN: TOÁN 12 (Đề chính thức)
Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi: 112 (Đề thi có 04 trang) --------------------
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1. Hàm số nào sau đây có đúng 2 điểm cực trị. 2 x  x 1 2 x  2x A. y  B. 2 y  x  2x  2 C. y  D. 3 2 y  x  x  x  2 x 1 x 1 Câu 2. Cho hàm số 3 2
y  x  3x  4 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên  ;  0.
B. Hàm số nghịch biến trên 2;4
C. Hàm số đồng biến trên 0;2 .
D. Hàm số đồng biến trên 4; .
Câu 3. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
y  x  3x  2 trên đoạn 0;2 .
Khi đó tổng M  m bằng. A. 6 . B. 16 . C. 2 . D. 4 . Câu 4. Cho hình hộp ABC . D AB C  D   . 
Vectơ nào sau đây cùng phương với AB ?     A. C D   B. DA C. C C  D. DC Câu 5. Cho hình hộp ABC . D AB C  D   .
   
Đặt u  AB  AD  AC . Khẳng định nào sau đây đúng?         A. u  AC B. u  2AA C. u  2.C A   D. u  2.AC .
Câu 6. Cho hàm số y  f  x có đồ thị như hình vẽ. Mã đề 112 Trang 1/4
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là A. y  2 B. y  1. C. x  1. D. x  2 .
Câu 7. Cho hàm số y  f  x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Điểm cực tiểu của hàm số là: A. x  2 B. y  1 C. x  1 D. y  5
Câu 8. Cho hàm số y  f  x liên tục trên đoạn  3  ; 
3 có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  3  ;  3 bằng A. 3  . B. 3 . C. 1  . D. 4  .
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a . Gọi M là trung điểm SD (Tham khảo   hình vẽ). Tính B . A MC . 3 3 3 3 A. 2  a B. 2 a C. 2 a D. 2  a 4 4 4 4
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho A 1  ; 2;3 ; B0;2;  1 ; C 2;0; 
1 . Xác định tọa độ của    u  2.AB  3.AC .     A. u  5;2;2 B. u  5; 6;2 C. u  5;6;2 D. u  8;14; 8
Câu 11. Hàm số y  f  x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Mã đề 112 Trang 2/4
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A.  1  ;  1 . B.  ;  0. C. 0;. D. 0;2 . 2 2x  2x 1 Câu 12. Cho hàm số y 
. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là: 2x 1 1 1 1 A. x  . B. y  2x 1. C. y  x  . D. y  . 2 2 2
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai). 2 x  2x  2
Câu 1. Cho hàm số f  x  . x 1
a) Đồ thị hàm số y  f  x có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
b) Giá trị lớn nhất của hàm số y  f  x 1 trên  ;    1 bằng 1 
c) Hàm số y  f  x nghịch biến trên 2;0 .
d) Đồ thị hàm số y  f  x có điểm cực đại 2;2 và điểm cực tiểu 0;2 .
Câu 2. Cho hàm số bậc y  f  x 3  x  3x . f  x
a) Đường thẳng y  x 1 là một đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  . 2 x  x
b) Trên 1;2 , hàm số đã cho nghịch biến.
c) Giá trị cực đại của hàm số đã cho là y  2  .
d) Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x  1.
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABC . D AB C  D
  AB  4, AD  3, AA'  2 và hệ trục tọa độ Oxyz được
gắn như hình vẽ, O  A .
a) Gọi M là trung điểm AA ; điểm N   8  ;6; 
1 . Khi đó ba điểm M ; N;C hẳng hàng.  8 4 
b) Tọa độ trọng tâm của tam giác B D  C  là G ; 2;   .  3 3   7 c) cos (AC, B D  )   . 5 29  d) Tọa độ D B    4  ;3;2 . x 
Câu 4. Cho hàm số f  x 1  . x 1
a) Hàm số đã cho nghịch biến trên  \  2 . Mã đề 112 Trang 3/4
b) Phương trình các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y  f  x 1 là x 1 và y  2 .
c) Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 2;4 . Ta có 4 M  m  . 3
d) Hàm số đã cho không có cực trị.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.) 1 Câu 1. Cho hàm số 3
y  x  x  5 . Đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương 3
trình y  ax  b . Tính S  a  b . (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 2. Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 40 cm và chiều dài 64 cm , người ta cắt ở bốn góc
bốn hình vuông có cạnh x( cm) và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp x
như (Tham khảo hình vẽ). Khi thể tích chiếc hộp đạt giá trị lớn nhất, tính P  . (kết quả làm tròn đến 3 hàng phần trăm).
Câu 3. Cho hình chóp tam giác S.ABC . Gọi D là trung điểm BC ; M là trung điểm SD . Biết    
AM  xAB  y AC  z AS . Tính P  3x  2 y  z .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD có A2;1; 3 ; B 3;0;  1 ; C  1  ;0;2 và D  ; a ; b c . Tính 2 2 2 P  3a  2b  c .
Câu 5. Một chất điểm chuyển động trên một trục số nằm ngang, chiều dương từ trái sang phải. (Tham khảo hình vẽ).
Giả sử trong 12 giây đầu tiên vị trí S t của chất điểm trên trục số đã chọn tại thời điểm t được
cho bởi công thức S t 3 2  t
 18t  t  3, trong đó t tính bằng giây và S t tính bằng mét. Biết  ; a b
là khoảng thời gian có độ dài lớn nhất trong 12 giây đầu tiên mà vận tốc của chất điểm tăng. Tính 2 2 P  a  b
Câu 6. Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng m  5 kg được thiết kế với đĩa cân được
giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB , SC , SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có  ASC  90 (Tham
khảo hình vẽ bên dưới). Biết trọng lực tác dụng lên vật được tính theo công thức P  . m g , trong đó
mkg là khối lượng vật thể và g   2
9,8 m / s  là gia tốc trọng trường). Tính độ lớn lực căng của mỗi
sợi dây xích (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười). Mã đề 112 Trang 4/4
ĐÁP ÁN ĐỀ KT GIỮA HK1 MÔN TOÁN 12 Mã đề Câu Đáp án 111 1 C 111 2 A 111 3 D 111 4 B 111 5 D 111 6 B 111 7 B 111 8 A 111 9 C 111 10 C 111 11 C 111 12 A 111 1 SĐSĐ 111 2 SSĐS 111 3 ĐĐSĐ 111 4 SĐĐĐ 111 1 2,25 111 2 26 111 3 1,33 111 4 10,4 111 5 32 111 6 6,67 112 1 A 112 2 D 112 3 D 112 4 A 112 5 D 112 6 B 112 7 C 112 8 D 112 9 D 112 10 A 112 11 D 112 12 C 112 1 SĐSS 112 2 ĐĐSS 112 3 ĐĐĐS 112 4 SĐĐĐ 112 1 4,33 112 2 2,67 112 3 1,75 112 4 14 112 5 36 112 6 17,3 113 1 C 113 2 D 113 3 B 113 4 C 113 5 D 113 6 C 113 7 A 113 8 B 113 9 C 113 10 B 113 11 C 113 12 B 113 1 ĐĐSĐ 113 2 SSĐS 113 3 SSĐĐ 113 4 ĐĐĐS 113 1 26 113 2 10,4 113 3 6,67 113 4 1,33 113 5 2,25 113 6 32 114 1 C 114 2 C 114 3 D 114 4 D 114 5 B 114 6 C 114 7 D 114 8 B 114 9 B 114 10 A 114 11 A 114 12 C 114 1 SĐSĐ 114 2 SSSĐ 114 3 SĐĐĐ 114 4 ĐSĐĐ 114 1 4,33 114 2 17,3 114 3 14 114 4 2,67 114 5 1,75 114 6 36 115 1 D 115 2 A 115 3 C 115 4 A 115 5 A 115 6 C 115 7 D 115 8 D 115 9 A 115 10 A 115 11 D 115 12 C 115 1 SĐĐĐ 115 2 ĐSĐS 115 3 ĐSĐĐ 115 4 SSĐS 115 1 6,67 115 2 1,33 115 3 2,25 115 4 32 115 5 10,4 115 6 26 116 1 C 116 2 B 116 3 B 116 4 D 116 5 B 116 6 B 116 7 B 116 8 C 116 9 B 116 10 B 116 11 A 116 12 B 116 1 SĐĐĐ 116 2 SĐSS 116 3 SSĐĐ 116 4 SĐĐĐ 116 1 2,67 116 2 36 116 3 14 116 4 1,75 116 5 4,33 116 6 17,3 117 1 B 117 2 C 117 3 A 117 4 B 117 5 A 117 6 A 117 7 A 117 8 A 117 9 D 117 10 A 117 11 C 117 12 D 117 1 ĐSĐĐ 117 2 ĐĐĐS 117 3 SĐSĐ 117 4 SSSĐ 117 1 2,25 117 2 32 117 3 1,33 117 4 6,67 117 5 10,4 117 6 26 118 1 A 118 2 D 118 3 B 118 4 C 118 5 C 118 6 A 118 7 B 118 8 A 118 9 B 118 10 C 118 11 A 118 12 D 118 1 SĐĐĐ 118 2 SSSĐ 118 3 ĐĐĐS 118 4 SĐĐS 118 1 17,3 118 2 1,75 118 3 14 118 4 4,33 118 5 36 118 6 2,67
Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-12
Document Outline

  • ĐỀ 12 MÃ 111
  • ĐỀ 12 MÃ 112
  • ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 KHỐI 12
    • Sheet1