Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Bình Giang – Hải Dương

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (30%) + 04 câu trắc nghiệm lựa chọn đúng hoặc sai (40%) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (30%), thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
17 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Bình Giang – Hải Dương

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (30%) + 04 câu trắc nghiệm lựa chọn đúng hoặc sai (40%) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (30%), thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

56 28 lượt tải Tải xuống
Mã đ thi 121 - Trang 1/ 5
S GD&ĐT HI DƯƠNG
TRƯNG THPT BÌNH GIANG
ĐỀ CHÍNH THC
có 5 trang)
ĐỀ KIM TRA GIA K 1
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN. LP 12
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
H tên thí sinh: ……………………………………S báo danh: ……………..
Mã đề thi 121
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đường cong cho trong hình bên là đồ th của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
3
31yx x=−+
B.
3
21
yx x=−+
C.
3
2 61yx x= −+
D.
3
31yx x=−+ +
Câu 2: Cho hàm số
( )
y fx
=
có đồ th là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
Hàm s
( )
y fx=
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
1; 4 .
B.
C.
( )
1;1 .
D.
( )
1; .+∞
Câu 3: Trong không gian, cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
AB BC AC−=
  
B.
AB CB CA−=
  
C.
AB AC CB−=
  
D.
AB AC BC−=
  
Câu 4: Cho hàm số
( )
y fx=
có bảng biến thiên trên
[
)
5; 7
như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
[
)
( )
5;7
min 2fx
=
B.
[
)
( )
5;7
min 6fx
=
C.
[
)
( )
5;7
max 6fx
=
D.
[
)
( )
5;7
max 9fx
=
Câu 5: Giá tr lớn nhất của hàm số
2 cosyx x= +
trên đoạn
2
;0
π
bằng.
A.
1
4
+
π
B.
2
π
C.
3
1
4
π
D.
2
x
y
1
-1
3
-2
-1
2
O
1
x
y
O
-1
1
y=f '(x)
4
Mã đ thi 121 - Trang 2/ 5
Câu 6: Đồ th hàm số
21
1
x
y
x
+
=
có đường tim cận ngang là
A.
1
y =
B.
1x =
C.
2x =
D.
2
y =
Câu 7: Hàm s
( )
fx
đạo hàm
( )
( )
(
)
2025
2
12fx xx x
= −−
,
x∀∈
. Hàm s
( )
fx
bao nhiêu
điểm cực đại?
A.
1
B.
2026
C.
2
D.
2025
Câu 8: Cho hàm số
( )
y fx=
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. m s đồng biến trên khoảng
( )
;0
−∞
.
B. m s nghịch biến trên khoảng
( )
;2−∞
.
C. m s đồng biến trên khoảng
(
)
2; 0
.
D. m s nghịch biến trên khoảng
( )
0;2
.
Câu 9: Cho hàm số
( )
y fx=
xác định và liên tục trên
[ ]
1;3
và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Giá tr nh nhất của hàm số trên
[ ]
1;3
bằng
1
.
B. Giá tr nh nhất của hàm số trên
[ ]
1;3
bằng
2
.
C. Giá tr lớn nht của hàm số trên
[ ]
1;3
bằng
3
.
D. Giá tr nh nhất của hàm số trên
[ ]
1;3
bằng
2
.
Câu 10: Cho hàm s
1
ax b
y
cx
+
=
có đ th như hình vẽ bên dưới. Trong các hệ s
a
,
b
,
c
có bao nhiêu
s dương?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Câu 11: Đưng tim cận xiên của đồ th hàm số
2
23
1
xx
y
x
−+
=
+
A.
3 1.yx=−+
B.
1.yx= +
C.
3 1.xy=−+
D.
Mã đ thi 121 - Trang 3/ 5
Câu 12: Cho hình lập phương
.'' ' 'ABCD A B C D
. Góc giữa hai vectơ
AB

AC

bằng.
A.
0
90
B.
0
60
C.
0
45
D.
0
120
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
2
1
1
xx
y
x
+−
=
.
a) Hàm s đồng biến trên mỗi khoảng
( )
0;1
( )
2; +∞
.
b) Tập xác định của hàm số
{ }
\1D =
.
c) Đồ th hàm số có điểm cực đại là
( )
2;5
.
d) m s đã cho có hai điểm cực trị.
Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đồ th hàm số
2
4
x
y
x
=
+
có 1 tiệm cận ngang.
b) Đồ th hàm số
1
27
x
y
x
+
=
có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
c) Đồ th hàm số
2
2
25 x
y
x
=
có hai đường tim cận ngang là
1
y =
1.
y =
d) Đồ th hàm số
2
2 62
3
xx
y
x
−+
=
+
có tất cả 3 đường tim cn
Câu 3: Mt sợi dây kim loại dài
60cm
được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành hình
vuông cạnh
a
, đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính
r
(hình vẽ).
a) Tng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất khi tỉ s
1
2
a
r
=
.
b) Chu vi đường tròn tạo được là
2 60 2ra
π
=
.
c) Bán kính đường tròn tạo được là
30 2a
r
π
=
d) Điều kiện
0 15a<<
.
Câu 4: S phân huỷ của rác thi hữu trong nước s làm tiêu hao oxygen hoà tan trong nước. Nng
độ oxygen (mg/l) trong một h nước sau
t
gi
( 0)t
khi một lượng rác thải hu cơ b xả vào hồ được
tính xấp xỉ bởi hàm số (có đồ th như đường cong ở hình bên)
2
15
() 5 .
91
t
yt
t
=
+
Mã đ thi 121 - Trang 4/ 5
a) Vào thời điểm
0t =
thì nồng độ oxygen trong nước cao nhất
b) Vào thời điểm
1t =
thì nồng độ oxygen trong nước là
3, 5
(mg/l)
c) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một h nước thấp nhất là
3, 5
(mg/l)
d) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một h nước không vượt quá
5
(mg/l)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho đồ thị hàm số
( )
1
43
2
y fx x
x
= = −+
tâm đối xứng
(
)
;I ab
. Giá trị của biểu thức
a
b
là bao nhiêu?
Câu 2: Một người nông dân có 30 triệu đồng muốn dùng hết s tiền để làm một cái hàng rào hình chữ
E dọc theo một con sông (như hình vẽ) để chia khu đất thành hai phần chữ nhật để trồng rau. Đối vi
mặt hàng rào song song với bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 120 nghìn đồng một mét, còn đối với
ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 100 nghìn đồng một mét. Tìm diện tích
lớn nht ca đất rào thu được (đơn vị
2
m
)?
Câu 3: Một bể chứa
5000
lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối nồng độ
30
gam
muối cho mỗi lít nước với tốc độ
25
lít/phút. Nồng độ muối trong bể sau
t
phút (tính bằng tỉ số của khối
lượng muối trong bể thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít)
()ft
. Xem
()
y ft=
một hàm số
xác định trên nửa khoảng
[
)
0; +∞
. Đồ thị hàm số
()y ft=
tiệm cận ngang là đường thẳng
yb=
. Khi
đó
3 100b
có giá trị là bao nhiêu?
Câu 4: Có bao nhiêu giá tr nguyên của tham s
m
để hàm s
32
1
42
3
y x mx x= ++
đồng biến trên
tập xác định của nó?
Câu 5: Ngưi qun lí của một khu chung cư có 100 căn hộ cho thuê nhận thy rng tt c các căn h s
có người thuê nếu giá th mt căn h 6 triu đồng một tháng. Một cuc kho sát th trường cho thấy,
trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê căn hộ thêm 100 nghìn đồng/tháng thì chung cư sẽ có thêm một căn
h bị bỏ trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn h bao nhiêu (triệu đồng) để doanh thu một
tháng là lớn nht?
Mã đ thi 121 - Trang 5/ 5
Câu 6: Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn
xuất phát từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A, B, C trên đèn tròn sao cho các lực
căng
123
,,FFF
 
lần lượt trên mỗi dây OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và
1 23
10 ( )FFF N= = =
  
(hình bên).
Tính trọng lượng (đơn vị N) của chiếc đèn tròn đó (làm tròn kết qu đến hàng phn chc)
-------------- HT ---------------
- Thí sinh không được s dng tài liu;
- Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
Mã đ thi 122 - Trang 1/ 5
S GD&ĐT HI DƯƠNG
TRƯNG THPT BÌNH GIANG
ĐỀ CHÍNH THC
có 5 trang)
ĐỀ KIM TRA GIA K 1
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN. LP 12
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
H tên thí sinh: ……………………………………S báo danh: ……………..
Mã đề thi 122
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đưng tim cận xiên của đồ th hàm số
2
23
1
xx
y
x
−+
=
+
A.
3 1.
yx=−+
B.
1.yx= +
C.
D.
3 1.
xy=−+
Câu 2: Cho hàm số
( )
y fx
=
có đồ th là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
Hàm s
( )
y fx=
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
1;1 .
B.
(
)
1; 4 .
C.
D.
( )
1; .+∞
Câu 3: Đường cong cho trong hình bên là đồ th của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
3
2 61yx x= −+
B.
3
21yx x=−+
C.
3
31yx x=−+ +
D.
3
31yx x=−+
Câu 4: Cho hàm số
( )
y fx=
có bảng xét du đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. m s đồng biến trên khong
( )
2; 0
.
B. m s đồng biến trên khong
( )
;0−∞
.
C. m s nghịch biến trên khong
( )
0;2
.
D. m s nghịch biến trên khong
( )
;2−∞
.
Câu 5: Cho hình lập phương
.'' ' 'ABCD A B C D
. Góc giữa hai vectơ
AB

AC

bằng.
x
y
O
-1
1
y=f '(x)
4
x
y
1
-1
3
-2
-1
2
O
1
Mã đ thi 122 - Trang 2/ 5
A.
0
120
B.
0
60
C.
0
45
D.
0
90
Câu 6: Cho hàm số
1
ax b
y
cx
+
=
có đ th như hình vẽ bên dưới. Trong các hệ s
a
,
b
,
c
có bao nhiêu
s dương?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 7: Hàm s
(
)
fx
đạo hàm
(
)
( )( )
2025
2
12fx xx x
= −−
,
x∀∈
. Hàm s
( )
fx
bao nhiêu
điểm cực đại?
A.
2
B.
2025
C.
2026
D.
1
Câu 8: Giá tr lớn nhất của hàm số
2 cosyx x
= +
trên đoạn
2
;0
π
bằng.
A.
2
B.
3
1
4
π
C.
1
4
+
π
D.
2
π
Câu 9: Đồ th hàm số
21
1
x
y
x
+
=
có đường tim cận ngang là
A.
2y =
B.
2x =
C.
1y =
D.
1x =
Câu 10: Cho hàm số
( )
y fx=
xác định và liên tục trên
[
]
1;3
và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Giá tr nh nhất của hàm số trên
[ ]
1;3
bng
2
.
B. Giá tr nh nhất của hàm số trên
[
]
1;3
bng
1
.
C. Giá tr nh nhất của hàm số trên
[ ]
1;3
bng
2
.
D. Giá tr lớn nht của hàm số trên
[ ]
1;3
bng
3
.
Câu 11: Trong không gian, cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
AB AC CB−=
  
B.
AB AC BC−=
  
C.
AB BC AC−=
  
D.
AB CB CA−=
  
Câu 12: Cho hàm số
( )
y fx=
có bảng biến thiên trên
[
)
5; 7
như sau
Mã đ thi 122 - Trang 3/ 5
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
[
)
( )
5;7
min 6fx
=
B.
[
)
( )
5;7
max 9fx
=
C.
[
)
(
)
5;7
min 2fx
=
D.
[
)
( )
5;7
max 6fx
=
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Mt sợi dây kim loại dài
60cm
được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành hình
vuông cạnh
a
, đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính
r
(hình vẽ).
a) Điều kiện
0 15a<<
.
b) Tng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nht khi t s
1
2
a
r
=
.
c) Chu vi đường tròn tạo được là
2 60 2ra
π
=
.
d) Bán kính đường tròn tạo được là
30 2a
r
π
=
Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đồ th hàm số
2
2 62
3
xx
y
x
−+
=
+
có tất cả 3 đường tim cn.
b) Đồ th hàm số
2
2
25
x
y
x
=
có hai đường tim cận ngang là
1y =
1.y =
c) Đồ th hàm số
2
4
x
y
x
=
+
có 1 tiệm cận ngang.
d) Đồ th hàm số
1
27
x
y
x
+
=
có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
Câu 3: Cho hàm số
2
1
1
xx
y
x
+−
=
.
a) Đồ th hàm số có điểm cực đại là
( )
2;5
.
b) Tập xác định của hàm số
{ }
\1D =
.
c) Hàm s đã cho có hai điểm cực trị.
d) m s đồng biến trên mỗi khong
( )
0;1
( )
2; +∞
.
Câu 4: S phân huỷ của rác thi hữu trong nước s làm tiêu hao oxygen hoà tan trong nước. Nng
độ oxygen (mg/l) trong một h nước sau
t
gi
( 0)t
khi một lượng rác thải hu cơ b x vào hồ được
tính xấp xỉ bi hàm s (có đồ th như đường cong ở hình bên)
2
15
() 5 .
91
t
yt
t
=
+
Mã đ thi 122 - Trang 4/ 5
a) Vào thời điểm
1
t =
thì nồng độ oxygen trong nước là
3, 5
(mg/l).
b) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một h nước không vượt quá
5
(mg/l).
c) Vào thời điểm
0t =
thì nồng độ oxygen trong nước cao nhất.
d) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một h nước thấp nhất là
3, 5
(mg/l).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Ngưi qun lí của một khu chung cư có 100 căn hộ cho thuê nhận thy rng tt c các căn h s
có người thuê nếu giá th mt căn h 6 triu đồng một tháng. Một cuc kho sát th trường cho thấy,
trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê căn hộ thêm 100 nghìn đồng/tháng thì chung cư sẽ có thêm một căn
h b b trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn h bao nhiêu (triệu đồng) để doanh thu một
tháng là lớn nht?
Câu 2: Một người nông dân có 30 triệu đồng muốn dùng hết s tiền để làm một cái hàng rào hình chữ
E dọc theo một con sông (như hình vẽ) để chia khu đất thành hai phần chữ nhật để trồng rau. Đối vi
mặt hàng rào song song với b sông thì chi phí nguyên vật liệu là 120 nghìn đồng một mét, còn đối với
ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 100 nghìn đồng một mét. Tìm diện tích
lớn nht ca đất rào thu được (đơn vị
2
m
)?
Câu 3: Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn
xuất phát từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A, B, C trên đèn tròn sao cho các lực
căng
123
,,FFF
 
lần lượt trên mỗi dây OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và
1 23
10 ( )FFF N= = =
  
(hình bên).
Mã đ thi 122 - Trang 5/ 5
Tính trọng lượng (đơn vị N) của chiếc đèn tròn đó. (làm tròn kết qu đến hàng phn chc)
Câu 4: Có bao nhiêu giá tr nguyên của tham s
m
để m s
32
1
42
3
y x mx x= ++
đồng biến trên
tập xác định của nó?
Câu 5: Cho đồ thị hàm số
( )
1
43
2
y fx x
x
= = −+
tâm đối xứng
( )
;I ab
. Giá trị của biểu thức
a
b
là bao nhiêu?
Câu 6: Một bể chứa
5000
lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ
30
gam
muối cho mỗi lít nước với tốc độ
25
lít/phút. Nồng độ muối trong bể sau
t
phút (tính bằng tỉ số của khối
lượng muối trong bể thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít)
()ft
. Xem
()y ft=
một hàm số
xác định trên nửa khoảng
[
)
0; +∞
. Đồ thị hàm số
()y ft=
tiệm cận ngang là đường thẳng
yb
=
. Khi
đó
3 100b
có giá trị là bao nhiêu?
-------------- HT ---------------
- Thí sinh không được s dng tài liu;
- Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
S GDĐT HI DƯƠNG
TRƯNG THPT BÌNH GIANG
ĐỀ CHÍNH THC
(Hưng dn chm có 06 trang)
NG DN CHM
KIM TRA GIA K 1 - NĂM HC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN, LP 12
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIT MT S CÂU VN DNG
DẠNG THC 2.
Câu 1. (H): Cho hàm s
2
1
1
xx
y
x
+−
=
a) Tập xác định ca hàm s
{ }
\1D
=
. Đúng
b) m s đã cho có hai điểm cc trị. Đúng
c) Hàm s đồng biến trên mỗi khoảng
( )
0;1
( )
2; +∞
Sai
d) Đồ th hàm s có điểm cực đại là
( )
2;5
. Sai
Câu 2. (H) : Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đồ th hàm s
1
27
x
y
x
+
=
có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang. Đúng
b) Đồ th hàm s
2
4
x
y
x
=
+
có 1 tiệm cận ngang. Đúng
c) Đồ th hàm s
2
2 62
3
xx
y
x
−+
=
+
có tất c 3 đường tiệm cn. Sai
Câu\
đề
121
122
123
124
1
A
C
C
A
2
A
B
A
D
3
C
D
D
C
4
A
C
B
A
5
A
C
B
B
6
D
C
B
D
7
A
D
B
A
8
D
C
D
B
9
D
A
D
B
10
A
A
A
C
11
D
A
B
C
12
C
C
B
C
13
SDSD
DSSD
DDSD
SDDS
14
DDSS
SSDD
SSDD
SSDD
15
SSDD
SDDS
DDSS
SDDS
16
DDSD
DDDS
DDSS
SDDD
17
0.4
8
6250
0.4
18
6250
6250
0.4
8
19
-10
17.3
5
5
20
5
5
17.3
17.3
21
8
0.4
8
6250
22
17.3
-10
-10
-10
d) Đồ th hàm s
2
2
25
x
y
x
=
có hai đường tiệm cận ngang là
1y =
1.y =
Sai
Câu 3. (VD): Mt si dây kim loi dài
60
cm
được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nht un thành
hình vuông cạnh
a
, đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính
r
(hình v).
a) Điều kiện
0 15
a<<
.
b) Chu vi đường tròn tạo được
2 60 2ra
π
=
c) Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất khi tỉ s
1
2
a
r
=
.
d) Bán kính đường tròn tạo được là
30 2a
r
π
=
Lời giải
a) Điều kiện:
0 4 60 0 15aa< < <<
. ĐÚNG.
b) Chu vi hình vuông tạo được là
4a
. Khi đó chu vi đường tròn tạo được là
2
2 60 4Cr a
π
= =
. SAI.
c) Điều kiện:
0 4 60 0 15aa< < <<
.
Xét
( )
2
( ) 4 120 900fa a a
π
=+−+
với
( )
0,15a
()fa
đạt giá trị nhỏ nhất tại
( )
( )
120 60
0,15
24 4
a
ππ
= =
++
.
S
đạt giá trị nhỏ nhất khi
60
4
a
π
=
+
.
60 30
30 2.
44
r
π
π
ππ
⇒= =
++
30
4
r
π
⇒=
+
Khi đó:
60 30
:2
44
a
r
ππ
= =
++
.
Kết luận:
2
a
r
=
. SAI.
d) T
2
2 60 4Cr a
π
= =
, ta có
4 2 60ar
π
+=
30 2
30 2 .
a
r ar
π
π
= ⇔=
ĐÚNG.
Câu 4. (H): S phân huỷ ca rác thi hữu cơ có trong nước s làm tiêu hao oxygen hoà tan trong nước.
Nồng độ oxygen (mg/l) trong một h nước sau
t
giờ
( 0)t
khi một lượng rác thải hữu cơ bị x vào h
được tính xấp x bởi m s (có đồ th như đường cong ở hình bên)
2
15
() 5 .
91
t
yt
t
=
+
a) Vào thi đim
1
t =
thì nồng độ oxygen trong nước là
3, 5
(mg/l)
b) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một h nước không vượt quá
5
(mg/l)
c) Vào thi đim
0t =
thì nồng độ oxygen trong nước cao nht
d) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một h nước thp nht là
3, 5
(mg/l)
a) Đúng
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
Lời giải
Xét
2
15
() 5
91
t
yt
t
=
+
trên nửa đoạn
[0; )+∞
(
)
2
2
2
1
135 15
3
() 0
1
91
(loai)
3
x
t
yt
t
x
=
= =
+
=
Bảng biến thiên:
T bảng biến thiên, ta thấy
[0; )
15
min ( )
32
yt y
+∞

= =


[0; )
max ( ) (0) 5yt y
+∞
= =
Vậy vào các thời đim
0
t =
thì nồng độ oxygen trong nước cao nht và
1
3
t =
giờ thì nồng độ oxygen
trong nước thp nht
DẠNG THC 3.
Câu 1: Có bao nhiêu giá tr nguyên của tham s
m
để m s
32
1
42
3
y x mx x= ++
đồng biến trên
tp xác định ca nó?
Đáp số: 5
Lời giải
Tp xác định:
D =
.
2
24y x mx
=−+
.
m s đồng biến trên tp xác đnh ca nó khi
0,yx
∀∈
( )
2
2
0 40 4 2 2
y
mm m
⇔∆ ⇔−
.
c giá tr nguyên của
{ }
2; 1; 0; 1; 2m ∈−
.
Câu 2. Một người nông dân 30 triệu đồng muốn dùng hết s tin đ m mt cái hàng rào hình ch
E dọc theo một con sông (như hình vẽ) đ chia khu đất thành hai phần ch nht đ trồng rau. Đối vi
mặt hàng rào song song với b sông thì chi phí nguyên vật liu là 120 nghìn đồng một mét, còn đối vi
ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu 100 nghìn đồng một mét. Tìm diện tích
ln nht ca đất rào thu được (đơn vị
2
m
)?
Đáp số: 6250
Lời giải
Gi
x
( )
m
là chiều dài một trong ba mặt hàng rào song song với nhau của hình ch E (
0>x
).
Gi
y
( )
m
là chiều dài mặt hàng rào của hình ch E song song với b sông (
0>y
).
S tiền để làm hàng rào là:
.3.100000 .120000 30000000+=xy
500 5
2
⇔=
x
y
.
Diện tích đất được rào là:
2
500 5 5
250
22
x
S xy x x x

=⋅= =


.
Ta có:
250 5
= Sx
.
0 250 5 50
= ⇔=S xx
.
Bảng biến thiên:
Vậy
( )
2
0;
max 6250 ( )
+∞
=Sm
khi
( )
50xm=
.
Câu 3 : Một bể chứa
5000
lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ
30
gam
muối cho mỗi lít nước với tốc độ
25
lít/phút. Nồng độ muối trong bể sau
t
phút (tính bằng tỉ số của khối
lượng muối trong bể thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít)
()ft
. Xem
()y ft=
một hàm số
xác định trên nửa khoảng
[
)
0; +∞
. Đồ thị hàm số
()y ft
=
tiệm cận ngang là đường thẳng
yb=
. Khi
đó
3 100b
có giá trị là bao nhiêu?
Đáp số: - 10
Lời giải:
Sau
t
phút ta có: Khối lượng muối trong bể
25.30. 750tt=
(gam); Thể tích của lượng nước trong bể
5000 25t+
(lít).
Vậy nồng độ muối trong bể sau
t
phút là
750 30
()
5000 25 200
tt
ft
tt
= =
++
(gam/lít).
Ta có:
30 30
lim ( ) lim lim 30
200
200
1
tt t
t
ft
t
t
→+∞ +∞ →+∞
= = =
+
+
.
Do đó: Đồ thị hàm số
()
y ft=
có tiệm cận ngang là đường thẳng
30 30yb= ⇒=
.
Vậy
3 100 10b −=
.
Câu 4: Cho đồ thị hàm số
( )
1
43
2
y fx x
x
= = −+
tâm đối xứng
( )
;I ab
. Giá trị của biểu thức
/ab
là bao nhiêu?
Lời giải
-
50
0
S'
S
0
x
+
+
0
6250
Đáp số: 0.4
+) Ta có
(
)
(
)
31
lim lim 4
2
xx
fx
a
x x xx
+∞ →+∞

= = −+


4=
.
+) Ta có
(
)
1
lim 4 lim 4 3 4
2
xx
b fx x x x
x
+∞ +∞

= = −+




3=
.
Do đó, đồ th hàm s có tiệm cận xiên là
43
yx=
.
+) Mặt khác,
2
1
lim 4 3
2
x
x
x
+

+ = +∞


do đó
2x =
là tim cn dứng của đồ th hàm s.
Ta tâm đi xứng ca đ th m s trên giao điểm ca
43yx=
2x =
; vy ta đưc
( )
2;5I
.
Suy ra
2
0, 4
5
a
b
= =
.
Câu 5: Ngưi qun lí ca một khu chung cư có 100 căn hộ cho thuê nhn thy rằng tất c các căn h s
có người thuê nếu giá thuê một căn hộ là 6 triu đồng một tháng. Một cuc kho sát th trưng cho thấy
rằng, trung bình cứ mi lần tăng giá thuê căn hộ thêm 100 nghìn đồng thì sẽ thêm một căn h bị bỏ
trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn hộ là bao nhiêu (triệu đồng) để doanh thu là ln nht?
Đáp số: 8 (triệu đồng).
Lời giải
Gi
x
là s lần tăng giá 100 nghìn đồng
( 0)x
>
.
Khi đó, số căn h được thuê là:
100 x
(căn)
Tổng số tiền thu được trong một tháng là:
( )
2
( ) (100 )(6000000 100000 ) 100000(100 )(60 ) 100
000 40 6000Sx x x x x x x= + = += −+ +
Xét hàm s:
( )
2
( ) 100000 40 6000Sx x x= −+ +
với điều kiện
0x >
( )
'( ) 100000 2 40 0 20Sx x x= + =⇔=
(thỏa mãn).
Bảng biến thiên:
x
0
20
+∞
( )
'
Sx
+ 0 -
( )
Sx
640000000
600000000
Giá tr ln nht ca
( )
Sx
là 640000000, khi
20x
=
(thỏa mãn)
Vậy để thu được doanh thu là ln nht t người quản nên đặt giá thuê mỗi căn h là:
6000000 100000.20 8000000+=
ồng).
Câu 6: Mt chiếc đèn tròn được treo song song với mt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất
phát t điểm O trên trn nhà và ln t buc vào ba đim A, B, C trên đèn tròn sao cho các lực căng
123
,,FFF
 
ln lưt trên mỗi dây OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và
1 23
10 ( )FFF N= = =
  
(hình bên).
Tính trọng lượng của chiếc đèn tròn đó (làm tròn kết qu đến hàng phần chc của Newton)
Đáp số : 17.3 (N)
Lời giải.
Gi
111
,,
ABC
lần lượt các đim sao cho
111 2 13
,,
OA F OB F OC F
  
. Ly các đim
111 1
, ', ', 'DA B D
,
sao cho
1 11 1 1 1 1
. '''OA D B C A D B
là hình hộp (Hình bên). Khi đó, áp
dụng quy tắc hình hộp, ta có:
11 1 1
'OA OB OC OD
   
.
Mặt khác, do các lực căng
123
,,FFF
 
đôi một vuông góc với nhau
1 23
10 ( )FFF N= = =
  
nên hình hp
1 11 1 1 1 1
. '''OA D B C A D B
có ba cnh
11 1
,,OA OB OC
đôi một vuông góc và bằng nhau. thế
hình hộp đó hình lập phương độ dài cạnh bằng 10. Suy ra độ
dài đường chéo
1
'OD
ca hình lập phương đó bằng
10 3
.
Do chiếc đèn v trí cân bằng n
123
FFF P
 
, đó
P

là
trọng lực tác dụng lên chiếc đèn. Suy ra trọng lượng của chiếc đèn là:
1
' 10 3 17,3( )P OD N 

.
Xem thêm: ĐỀ THI GIA HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-12
| 1/17

Preview text:

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
TRƯỜNG THPT BÌNH GIANG NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN. LỚP 12 (Đề có 5 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 121
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1:
Đường cong cho trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? y 3 1 1 x -2 -1 O 2 -1 A. 3
y = x − 3x +1 B. 3
y = −x + 2x −1 C. 3
y = 2x − 6x +1 D. 3
y = −x + 3x +1
Câu 2: Cho hàm số y = f ′(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây: y y=f '(x) -1 1 4 x O
Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (1;4). B. ( ; −∞ − ) 1 . C. ( 1; − ) 1 . D. (1;+∞).
Câu 3: Trong không gian, cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
  
  
  
  
A. AB BC = AC B. AB CB = CA
C. AB AC = CB D. AB AC = BC
Câu 4: Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên trên [ 5; − 7) như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. min f (x) = 2
B. min f (x) = 6
C. max f (x) = 6
D. max f (x) = 9 [ 5 − ;7) [ 5 − ;7) [ 5 − ;7) [ 5 − ;7)
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + 2 cos x trên đoạn  π  0;  bằng.  2  π π π A. +1 B. C. 3 −1 D. 2 4 2 4
Mã đề thi 121 - Trang 1/ 5 2x +1
Câu 6: Đồ thị hàm số y =
có đường tiệm cận ngang là x −1 A. y =1 B. x =1 C. x = 2 D. y = 2
Câu 7: Hàm số f (x) có đạo hàm f ′(x) 2 = x (x − )
1 (x − 2)2025 , x
∀ ∈  . Hàm số f (x) có bao nhiêu điểm cực đại? A. 1 B. 2026 C. 2 D. 2025
Câu 8: Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0 −∞ ).
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;− 2) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; − 0) .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
Câu 9:
Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên [ 1; −
]3 và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ 1; − ]3 bằng 1 − .
B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ 1; − ]3 bằng 2 .
C. Giá trị lớn nhất của hàm số trên [ 1; − ]3 bằng 3.
D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ 1; − ]3 bằng 2 − . Câu 10: Cho hàm số ax + b
y = cx−1 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Trong các hệ số a, b , c có bao nhiêu số dương? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. 2 x − 2x + 3
Câu 11: Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = là x +1 A. y = 3 − x +1.
B. y = x +1. C. x = 3 − y +1.
D. y = x − 3
Mã đề thi 121 - Trang 2/ 5  
Câu 12: Cho hình lập phương ABC .
D A'B'C 'D'. Góc giữa hai vectơ AB AC bằng. A. 0 90 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 120
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 2 x + x −1 y = Câu 1: Cho hàm số x −1 .
a) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (0; ) 1 và (2;+ ∞) .
b) Tập xác định của hàm số là D =  \{ } 1 .
c) Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (2;5) .
d) Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) x
Đồ thị hàm số y = có 1 tiệm cận ngang. 2 x + 4 x +1
b) Đồ thị hàm số y =
có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang. 2x − 7 2
c) Đồ thị hàm số 25 − x y =
có hai đường tiệm cận ngang là y =1 và y = 1. − 2 x2 2x − 6x + 2
d) Đồ thị hàm số y =
có tất cả 3 đường tiệm cận x + 3
Câu 3: Một sợi dây kim loại dài 60cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành hình
vuông cạnh a , đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính r (hình vẽ). a 1
a) Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất khi tỉ số = . r 2
b) Chu vi đường tròn tạo được là r = 60 − 2a . 30 − 2 c) a
Bán kính đường tròn tạo được là r = π
d) Điều kiện 0 < a <15.
Câu 4: Sự phân huỷ của rác thải hữu cơ có trong nước sẽ làm tiêu hao oxygen hoà tan trong nước. Nồng
độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước sau t giờ (t ≥ 0) khi một lượng rác thải hữu cơ bị xả vào hồ được
tính xấp xỉ bởi hàm số (có đồ thị như đường cong ở hình bên) 15 ( ) = 5 t y t − . 2 9t +1
Mã đề thi 121 - Trang 3/ 5
a) Vào thời điểm t = 0 thì nồng độ oxygen trong nước cao nhất
b) Vào thời điểm t =1 thì nồng độ oxygen trong nước là 3,5 (mg/l)
c) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước thấp nhất là 3,5 (mg/l)
d) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước không vượt quá 5(mg/l)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: a
Cho đồ thị hàm số y = f (x) 1 = 4x − 3+
có tâm đối xứng I ( ;
a b) . Giá trị của biểu thức x − 2 b là bao nhiêu?
Câu 2: Một người nông dân có 30 triệu đồng muốn dùng hết số tiền để làm một cái hàng rào hình chữ
E dọc theo một con sông (như hình vẽ) để chia khu đất thành hai phần chữ nhật để trồng rau. Đối với
mặt hàng rào song song với bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 120 nghìn đồng một mét, còn đối với
ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 100 nghìn đồng một mét. Tìm diện tích
lớn nhất của đất rào thu được (đơn vị 2 m )?
Câu 3: Một bể chứa 5000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 30 gam
muối cho mỗi lít nước với tốc độ 25 lít/phút. Nồng độ muối trong bể sau t phút (tính bằng tỉ số của khối
lượng muối trong bể và thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít) là f (t) . Xem y = f (t) là một hàm số
xác định trên nửa khoảng [0;+∞) . Đồ thị hàm số y = f (t) có tiệm cận ngang là đường thẳng y = b. Khi
đó 3b −100 có giá trị là bao nhiêu? 1
Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2
y = x mx + 4x + 2 đồng biến trên 3 tập xác định của nó?
Câu 5:
Người quản lí của một khu chung cư có 100 căn hộ cho thuê nhận thấy rằng tất cả các căn hộ sẽ
có người thuê nếu giá thuê một căn hộ là 6 triệu đồng một tháng. Một cuộc khảo sát thị trường cho thấy,
trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê căn hộ thêm 100 nghìn đồng/tháng thì chung cư sẽ có thêm một căn
hộ bị bỏ trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn hộ là bao nhiêu (triệu đồng) để doanh thu một tháng là lớn nhất?
Mã đề thi 121 - Trang 4/ 5
Câu 6: Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn
xuất phát từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A, B, C trên đèn tròn sao cho các lực   
căng F , F , F 1 2
3 lần lượt trên mỗi dây OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và   
F = F = F = 10 (N) (hình bên). 1 2 3
Tính trọng lượng (đơn vị N) của chiếc đèn tròn đó (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)
-------------- HẾT ---------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Mã đề thi 121 - Trang 5/ 5 SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
TRƯỜNG THPT BÌNH GIANG NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN. LỚP 12 (Đề có 5 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 122
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 2 x − 2x + 3
Câu 1: Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = là x +1 A. y = 3 − x +1.
B. y = x +1.
C. y = x − 3 D. x = 3 − y +1.
Câu 2: Cho hàm số y = f ′(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây: y y=f '(x) -1 1 4 x O
Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( 1; − ) 1 . B. (1;4). C. ( ; −∞ − ) 1 . D. (1;+∞).
Câu 3: Đường cong cho trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? y 3 1 1 x -2 -1 O 2 -1 A. 3
y = 2x − 6x +1 B. 3
y = −x + 2x −1 C. 3
y = −x + 3x +1 D. 3
y = x − 3x +1
Câu 4: Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; − 0) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0 −∞ ).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;− 2) .  
Câu 5: Cho hình lập phương ABC .
D A'B'C 'D'. Góc giữa hai vectơ AB AC bằng.
Mã đề thi 122 - Trang 1/ 5 A. 0 120 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 90 Câu 6: Cho hàm số ax + b
y = cx có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Trong các hệ số a, b , c có bao nhiêu −1 số dương? A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 7: Hàm số f (x) có đạo hàm f ′(x) 2 = x (x − )
1 (x − 2)2025 , x
∀ ∈  . Hàm số f (x) có bao nhiêu điểm cực đại? A. 2 B. 2025 C. 2026 D. 1
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + 2 cos x trên đoạn  π  0;  bằng.  2  π π π A. 2 B. 3 −1 C. +1 D. 4 4 2 2x +1
Câu 9: Đồ thị hàm số y =
có đường tiệm cận ngang là x −1 A. y = 2 B. x = 2 C. y =1 D. x =1
Câu 10: Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên [ 1; −
]3 và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ 1; − ]3 bằng 2 − .
B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ 1; − ]3 bằng 1 − .
C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ 1; − ]3 bằng 2 .
D. Giá trị lớn nhất của hàm số trên [ 1; − ]3 bằng 3.
Câu 11: Trong không gian, cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
  
  
  
  
A. AB AC = CB B. AB AC = BC C. AB BC = AC D. AB CB = CA
Câu 12: Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên trên [ 5; − 7) như sau
Mã đề thi 122 - Trang 2/ 5
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. min f (x) = 6
B. max f (x) = 9
C. min f (x) = 2
D. max f (x) = 6 [ 5 − ;7) [ 5 − ;7) [ 5 − ;7) [ 5 − ;7)
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:
Một sợi dây kim loại dài 60cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành hình
vuông cạnh a , đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính r (hình vẽ).
a) Điều kiện 0 < a <15. a 1
b) Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất khi tỉ số = . r 2
c) Chu vi đường tròn tạo được là r = 60 − 2a . 30 − 2 d) a
Bán kính đường tròn tạo được là r = π
Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai? 2 2x − 6x + 2
a) Đồ thị hàm số y =
có tất cả 3 đường tiệm cận. x + 3 2
b) Đồ thị hàm số 25 − x y =
có hai đường tiệm cận ngang là y =1 và y = 1. − 2 x c) x
Đồ thị hàm số y = có 1 tiệm cận ngang. 2 x + 4 x +1
d) Đồ thị hàm số y =
có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang. 2x − 7 2 x + x −1 y = Câu 3: Cho hàm số x −1 .
a) Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (2;5) .
b) Tập xác định của hàm số là D =  \{ } 1 .
c) Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
d) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (0; ) 1 và (2;+ ∞) .
Câu 4: Sự phân huỷ của rác thải hữu cơ có trong nước sẽ làm tiêu hao oxygen hoà tan trong nước. Nồng
độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước sau t giờ (t ≥ 0) khi một lượng rác thải hữu cơ bị xả vào hồ được
tính xấp xỉ bởi hàm số (có đồ thị như đường cong ở hình bên) 15 ( ) = 5 t y t − . 2 9t +1
Mã đề thi 122 - Trang 3/ 5
a) Vào thời điểm t =1 thì nồng độ oxygen trong nước là 3,5 (mg/l).
b) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước không vượt quá 5(mg/l).
c) Vào thời điểm t = 0 thì nồng độ oxygen trong nước cao nhất.
d) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước thấp nhất là 3,5 (mg/l).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1:
Người quản lí của một khu chung cư có 100 căn hộ cho thuê nhận thấy rằng tất cả các căn hộ sẽ
có người thuê nếu giá thuê một căn hộ là 6 triệu đồng một tháng. Một cuộc khảo sát thị trường cho thấy,
trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê căn hộ thêm 100 nghìn đồng/tháng thì chung cư sẽ có thêm một căn
hộ bị bỏ trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn hộ là bao nhiêu (triệu đồng) để doanh thu một tháng là lớn nhất?
Câu 2:
Một người nông dân có 30 triệu đồng muốn dùng hết số tiền để làm một cái hàng rào hình chữ
E dọc theo một con sông (như hình vẽ) để chia khu đất thành hai phần chữ nhật để trồng rau. Đối với
mặt hàng rào song song với bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 120 nghìn đồng một mét, còn đối với
ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 100 nghìn đồng một mét. Tìm diện tích
lớn nhất của đất rào thu được (đơn vị 2 m )?
Câu 3: Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn
xuất phát từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A, B, C trên đèn tròn sao cho các lực   
căng F , F , F 1 2
3 lần lượt trên mỗi dây OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và   
F = F = F = 10 (N) (hình bên). 1 2 3
Mã đề thi 122 - Trang 4/ 5
Tính trọng lượng (đơn vị N) của chiếc đèn tròn đó. (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) 1
Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2
y = x mx + 4x + 2 đồng biến trên 3 tập xác định của nó? Câu 5: a
Cho đồ thị hàm số y = f (x) 1 = 4x − 3+
có tâm đối xứng I (a;b) . Giá trị của biểu thức x − 2 b là bao nhiêu?
Câu 6:
Một bể chứa 5000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 30 gam
muối cho mỗi lít nước với tốc độ 25 lít/phút. Nồng độ muối trong bể sau t phút (tính bằng tỉ số của khối
lượng muối trong bể và thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít) là f (t) . Xem y = f (t) là một hàm số
xác định trên nửa khoảng [0;+∞) . Đồ thị hàm số y = f (t) có tiệm cận ngang là đường thẳng y = b. Khi
đó 3b −100 có giá trị là bao nhiêu?
-------------- HẾT ---------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Mã đề thi 122 - Trang 5/ 5 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THPT BÌNH GIANG
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 - NĂM HỌC: 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN, LỚP 12
(Hướng dẫn chấm có 06 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐÁP ÁN Câu\Mã đề 121 122 123 124 1 A C C A 2 A B A D 3 C D D C 4 A C B A 5 A C B B 6 D C B D 7 A D B A 8 D C D B 9 D A D B 10 A A A C 11 D A B C 12 C C B C 13 SDSD DSSD DDSD SDDS 14 DDSS SSDD SSDD SSDD 15 SSDD SDDS DDSS SDDS 16 DDSD DDDS DDSS SDDD 17 0.4 8 6250 0.4 18 6250 6250 0.4 8 19 -10 17.3 5 5 20 5 5 17.3 17.3 21 8 0.4 8 6250 22 17.3 -10 -10 -10
LỜI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG DẠNG THỨC 2. 2 x + x −1 y =
Câu 1. (H): Cho hàm số x −1
a) Tập xác định của hàm số là D =  \{ } 1 . Đúng
b) Hàm số đã cho có hai điểm cực trị. Đúng
c) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (0; ) 1 và (2;+ ∞) Sai
d) Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (2;5) . Sai
Câu 2. (H) : Các mệnh đề sau đúng hay sai? x +1
a) Đồ thị hàm số y =
có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang. Đúng 2x − 7 x
b) Đồ thị hàm số y =
có 1 tiệm cận ngang. Đúng 2 x + 4 2 2x − 6x + 2
c) Đồ thị hàm số y =
có tất cả 3 đường tiệm cận. Sai x + 3 2 d) Đồ thị hàm số 25 − x y =
có hai đường tiệm cận ngang là y =1 và y = 1. − Sai 2 x
Câu 3. (VD): Một sợi dây kim loại dài 60cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành
hình vuông cạnh a , đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính r (hình vẽ).
a) Điều kiện 0 < a <15.
b) Chu vi đường tròn tạo được là r = 60 − 2a a 1
c) Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất khi tỉ số = . r 2 30 − 2 d) a
Bán kính đường tròn tạo được là r = π Lời giải
a) Điều kiện: 0 < 4a < 60 ⇔ 0 < a < 15 . ĐÚNG.
b)
Chu vi hình vuông tạo được là 4a . Khi đó chu vi đường tròn tạo được là C = 2π r =60 − 4a . SAI. 2
c) Điều kiện: 0 < 4a < 60 ⇔ 0 < a < 15 . Xét f a = (π + ) 2 ( )
4 a −120a + 900 với a ∈(0,15) 120 60
f (a) đạt giá trị nhỏ nhất tại a = = ∈ . 2(π + 4) (0,15) π + 4 60
S đạt giá trị nhỏ nhất khi a = . π + 4 60 30π ⇒ π r = 30 − 2. = 30 ⇒ r = π + 4 π + 4 π + 4 a 60 30 Khi đó: = : = 2 . r π + 4 π + 4 a
Kết luận: = 2 . SAI. r 30 − 2 d) a
Từ C = 2π r =60 − 4a , ta có 4a + 2π r = 60 ⇔ π r = 30 − 2a r = . ĐÚNG. 2 π
Câu 4. (H): Sự phân huỷ của rác thải hữu cơ có trong nước sẽ làm tiêu hao oxygen hoà tan trong nước.
Nồng độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước sau t giờ (t ≥ 0) khi một lượng rác thải hữu cơ bị xả vào hồ
được tính xấp xỉ bởi hàm số (có đồ thị như đường cong ở hình bên) 15 ( ) = 5 t y t − . 2 9t +1
a) Vào thời điểm t =1 thì nồng độ oxygen trong nước là 3,5 (mg/l)
b) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước không vượt quá 5(mg/l)
c) Vào thời điểm t = 0 thì nồng độ oxygen trong nước cao nhất
d) Nồng độ oxygen (mg/l) trong một hồ nước thấp nhất là 3,5 (mg/l) a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai Lời giải 15t
Xét y(t) = 5 − trên nửa đoạn [0;+∞) 2 9t +1  1 = 2  ′ 135 −15 x t 3 y (t) = ( = ⇔  t + ) 0 2 2  1 9 1 x = − (loai)  3 Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên, ta thấy  1  5 min = = và = = +∞ y(t) y [0; ) 
max +∞ y(t) y(0) 5 3    2 [0; ) 1
Vậy vào các thời điểm t = 0 thì nồng độ oxygen trong nước cao nhất và t = giờ thì nồng độ oxygen 3 trong nước thấp nhất DẠNG THỨC 3. 1
Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2
y = x mx + 4x + 2 đồng biến trên 3 tập xác định của nó? Đáp số: 5
Lời giải Tập xác định: D=. 2
y′ = x − 2mx + 4 .
Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi y′ ≥ 0, x ∀ ∈  ⇔ ∆ ′ ≤ ⇔ − − ≤ ⇔ − ⇔ − ≤ ≤ . ′ m m m y ( )2 2 0 4 0 4 2 2
Các giá trị nguyên của m∈{ 2 − ; 1; − 0;1; } 2 .
Câu 2. Một người nông dân có 30 triệu đồng muốn dùng hết số tiền để làm một cái hàng rào hình chữ
E dọc theo một con sông (như hình vẽ) để chia khu đất thành hai phần chữ nhật để trồng rau. Đối với
mặt hàng rào song song với bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 120 nghìn đồng một mét, còn đối với
ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 100 nghìn đồng một mét. Tìm diện tích
lớn nhất của đất rào thu được (đơn vị 2 m )? Đáp số: 6250 Lời giải
Gọi x (m) là chiều dài một trong ba mặt hàng rào song song với nhau của hình chữ E ( x > 0 ).
Gọi y (m) là chiều dài mặt hàng rào của hình chữ E song song với bờ sông ( y > 0).
Số tiền để làm hàng rào là: .3.100000 − x + .120000 y = 30000000 500 5 ⇔ = x y . 2  −
Diện tích đất được rào là: 500 5x  5 2
S = xy = x⋅ = 250x −   x .  2  2
Ta có: S′ = 250 − 5x .
S′ = 0 ⇔ 250 − 5x x = 50 . Bảng biến thiên: x 0 50 + ∞ S' + 0 S 6250 0 -∞ Vậy 2
max S = 6250 (m ) khi x = 50 (m). (0;+∞)
Câu 3 : Một bể chứa 5000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 30 gam
muối cho mỗi lít nước với tốc độ 25 lít/phút. Nồng độ muối trong bể sau t phút (tính bằng tỉ số của khối
lượng muối trong bể và thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít) là f (t) . Xem y = f (t) là một hàm số
xác định trên nửa khoảng [0;+∞) . Đồ thị hàm số y = f (t) có tiệm cận ngang là đường thẳng y = b. Khi
đó 3b −100 có giá trị là bao nhiêu? Đáp số: - 10 Lời giải:
Sau t phút ta có: Khối lượng muối trong bể là 25.30.t = 750t (gam); Thể tích của lượng nước trong bể
là 5000 + 25t (lít). 750t 30t
Vậy nồng độ muối trong bể sau t phút là f (t) = = (gam/lít).
5000 + 25t 200 + t Ta có: 30t 30 lim f (t) = lim = lim = 30. t→+∞ t→+∞ 200 + t t→+∞ 200 1+ t
Do đó: Đồ thị hàm số y = f (t) có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 30 ⇒ b = 30 . Vậy 3b −100 = 10 − .
Câu 4: Cho đồ thị hàm số y = f (x) 1 = 4x − 3+
có tâm đối xứng I (a;b) . Giá trị của biểu thức x − 2
a / b là bao nhiêu? Lời giải Đáp số: 0.4 f (x)   +) Ta có 3 1 a = lim = lim 4 − +  = 4 . x→+∞ x x →+∞ x x  (x − 2) +) Ta có bf  ( x)  1 lim 4x lim   4x 3 4x = − = − + −  = 3 − . x→+∞ x→+∞  x − 2 
Do đó, đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là y = 4x − 3 . +) Mặt khác,  1 lim 4x 3  − + = +∞  
do đó x = 2 là tiệm cận dứng của đồ thị hàm số. x 2+ →  x − 2 
Ta có tâm đối xứng của đồ thị hàm số trên là giao điểm của y = 4x − 3 và x = 2 ; vậy ta được I (2;5) . a 2 Suy ra = = 0,4 . b 5
Câu 5: Người quản lí của một khu chung cư có 100 căn hộ cho thuê nhận thấy rằng tất cả các căn hộ sẽ
có người thuê nếu giá thuê một căn hộ là 6 triệu đồng một tháng. Một cuộc khảo sát thị trường cho thấy
rằng, trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê căn hộ thêm 100 nghìn đồng thì sẽ có thêm một căn hộ bị bỏ
trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn hộ là bao nhiêu (triệu đồng) để doanh thu là lớn nhất?
Đáp số: 8 (triệu đồng). Lời giải
Gọi x là số lần tăng giá 100 nghìn đồng (x > 0) .
Khi đó, số căn hộ được thuê là: 100 − x (căn)
Tổng số tiền thu được trong một tháng là: S x = − x + x = − x + x = ( 2 ( ) (100 )(6000000 100000 ) 100000(100 )(60
) 100000 −x + 40x + 6000) Xét hàm số: S x = ( 2
( ) 100000 −x + 40x + 6000) với điều kiện x > 0
S '(x) =100000( 2
x + 40) = 0 ⇔ x = 20 (thỏa mãn). Bảng biến thiên: x 0 20 +∞ S '(x) + 0 - S (x) 640000000 600000000
Giá trị lớn nhất của S (x) là 640000000, khi x = 20 (thỏa mãn)
Vậy để thu được doanh thu là lớn nhất thì người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn hộ là:
6000000 +100000.20 = 8000000 (đồng).
Câu 6: Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất
phát từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A, B, C trên đèn tròn sao cho các lực căng       F , F , F = = = 1 2
3 lần lượt trên mỗi dây OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và F F F 10 (N) 1 2 3 (hình bên).
Tính trọng lượng của chiếc đèn tròn đó (làm tròn kết quả đến hàng phần chục của Newton)
Đáp số : 17.3 (N) Lời giải. Gọi A , B , C 1 1 1
lần lượt là các điểm sao cho
     
OA F , OB F , OC F . Lấy các điểm D , A' , B' , D' , 1 1 1 2 1 3 1 1 1 1
sao cho OA D B . C A' D' B' 1 1 1 1 1 1
1 là hình hộp (Hình bên). Khi đó, áp
   
dụng quy tắc hình hộp, ta có: OA OB OC OD' . 1 1 1 1   
Mặt khác, do các lực căng F , F , F 1 2
3 đôi một vuông góc với nhau   
F = F = F = 10 (N) nên hình hộp OA D B . C A' D' B' 1 2 3 1 1 1 1 1 1 1
có ba cạnh OA , OB , OC 1 1
1 đôi một vuông góc và bằng nhau. Vì thế
hình hộp đó là hình lập phương có độ dài cạnh bằng 10. Suy ra độ
dài đường chéo OD'1 của hình lập phương đó bằng 10 3 .
    
Do chiếc đèn ở vị trí cân bằng nên F F F P , ở đó P là 1 2 3  
trọng lực tác dụng lên chiếc đèn. Suy ra trọng lượng của chiếc đèn là: P OD' 10 3 17,3(N) 1 .
Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-12
Document Outline

  • Made 121
  • Made 122
  • Đáp án_Toán_12_Sơn
    • ĐÁP ÁN
  • XEM THEM - GIUA KY 1 - TOAN 12