Dethitoan.com.vn

Đin thoi (Zalo) 097.585.4427
ĐỀ HỌC KÌ 1 TOÁN 9
CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Tài liu sưu t
(Liu h tài liu word và có đáp án SĐT (zalo) : 097.585.4427)
m, ngày 20 tháng 9 năm 2024
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 1
Đề s 1
Website: Dethitoan.com.vn
(Đề có 3 trang)
B ĐỀ ÔN THI CUI HC K I
Môn Toán 9
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ
51
52
+ =
+=
xy
xy
.
A. Vô số nghiệm. B. Vô nghiệm.
C. Có nghiệm duy nhất. D. Có hai nghiệm phân biệt.
Câu 2: Bn Lan dùng
85000
đồng đi mua vở: Loi 1 giá
7500
đồng/quyn, loi 2 giá
6000
đồng/quyn. Gi
x
là s v mi loi bn mua thì bất phương trình lập được th hin
mi quan h gia s tiền Lan mua và Lan mang đi là
A.
B.
7500 6000 85000xx+
C.
D.
7500 6000 85000xx+=
Câu 3: Cho
ABC
vuông ti
.A
Biết
, , .AB c BC a AC b= = =
Chọn khẳng định đúng trong
các khẳng định sau:
A.
b .sinB .cosBaa==
. B.
b .sinB .cosa a C==
C.
b .sinB .cosAaa==
D.
.tanB .cosC.b c c==
Câu 4: Cho tam giác
ABC
vuông tại
A
8 , 6BC cm AC cm==
. Tính tỉ số lượng giác
tanC
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).
A.
tan 0,87C
B.
tan 0,86C
C.
tan 0,88C
D.
tan 0,89C
Câu 5: Cho hình vuông
ABCD
,
O
là tâm của đường tròn nội tiếp hình vuông. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
AB, BC, CD, DA
đều không phải là tiếp tuyến của đường tròn
(O)
.
B.
AB, BC, CD, DA
đều là tiếp tuyến của đường tròn
(O)
.
C.
AC, BD
đều là tiếp tuyến của đường tròn
(O)
.
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 6: Số
x
không âm thỏa mãn
6x =
A. 36 B. 6 C. 12 D. 3
Câu 7: Tìm m đ phương trình
1xm=+
có nghim là
1x =
?
A.
1m =
B.
0m =
C.
1m =−
D.
2m =
Câu 8: Giá tr ca x tha mãn
8 4 2x−=
là:
A.
1x =−
B.
3
2
x =
C.
1x =
D.
3
2
x =−
Câu 9: Nếu
PQ
là một dây của đường trong
( ; )IR
10PQ =
thì:
A.
10R
. B.
10R
. C.
5R
. D.
5R
.
Câu 10: Cho đường tròn
( )
; 25 . O
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
( )
; 25 O
có độ dài là:
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 2
Website: Dethitoan.com.vn
A. 12,5 B. 25 C. 50 D. 20
Câu 11: Cho hai đường tròn
( )
;OR
( )
;Ir
với
Rr
tiếp xúc trong tại điểm
A
. Dây
AM
của
đường tròn
( )
;OR
cắt đường tròn
( )
;Ir
tại điểm
B
. Biết
30
o
OMA =
. Số đo góc
ABI
:
A.
60
o
B.
45
o
C.
30
o
D.
25
o
Câu 12: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là
81
và hiệu của chúng là
13
. Nếu gọi số
lớn là
x
, số bé là
y
thì điều kiện của số lớn là ?
A.
x 13
B.
81 x 13
C.
81 y 13
D.
x 81
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho phương trình
32
4 4 0x x x + =
, khi đó
a) Nghiệm của phương trình là
1; 2xx==
b) Nghiệm của phương trình là có mt nghim nguyên.
c) Nghiệm của phương trình là
1x =
.
d) Nghiệm của phương trình là
2x =
.
Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
a) Gọi
d
là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn
( )
O,R
( )
O';r
(với
0 r R
). Để
( )
O;R
( )
O';r
đựng nhau thì
d R r−
b) Cho đoạn thẳng
OO' 10cm.=
Vẽ các đường tròn
( )
O;6cm
( )
O';4cm
. Hai đường
tròn
( ) ( )
O ; O'
tiếp xúc ngoài nhau.
c) Cho
( )
O,15cm
dây
AB
của đường tròn cách tâm
O
một khoảng
9cm.
Khi đó dây
AB 12cm=
d) Cho
( )
O;7cm
và đường thẳng
d
. Gọi
OH
là khoảng cách từ tâm
O
đến đường thẳng
d
.
Điều kiện để
d
( )
O
có điểm chung là
OH 7cm=
Câu 3: Cho biu thc
45
10 5 3
P =
a) Kết qu trục căn thức mu ca biu thc
P
18 9 3+
.
b)
P
có dạng
3.ab+
ch
.ab
2
c) Nghim của phương trình
2
( 9 3) 0x P x =
18
.
d) Kết qu so sánh biu thc
P
vi
34
34P
.
Câu 4: Cho phương trình
4 2 3 2xx
a) Phương trình xác đnh vi mi giá tr ca
x
b) ĐKXĐ:
3x
c) ĐKXĐ:
3x
d) ĐKXĐ:
4x
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Bác An
500000
đồng. Bác mun mua một túi nước git
190000
đồng, mt chai
nước x vi
110000
đồng mt s chai nước ra tay, mi chai giá
45000
đồng. Hi
Bác An mua được nhiu nhất bao nhiêu chai nưc ra tay?
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 3
Câu 3: Cho hai đường tròn
( )
O;2cm
( )
O';5cm
tiếp xúc trong. Tính đ dài ca
OO'
Câu 4: Nghiệm của phương trình
3 2 2xx
:
Câu 5: T
Website: Dethitoan.com.vn
Câu 2: Mt h bơi có mt h là hình ch nht có chiều dài đưng chéo
BC =16m
. Góc to
bởi đường chéo và chiu rng
AB
68
0
. Em hãy tính chiu dài
AC
ca h ( kết qu làm
tròn ch s thp phân th nht ).
ng các giá tr ca
x
để
2
6 9 2xx
là bao nhiêu?
Câu 6: Cho đường tròn
O
bán kính
OA
đường tròn tâm
I
đường kính
OA
. Dây
AC
khác
đường kính của đường tròn
O
cắt đường tròn
I
tại
B
. Biết
8AC cm=
. Độ dài
AB
bao
nhiêu?
-------------- HT ---------------
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 4
Website: Dethitoan.com.vn
PHẦN ĐÁP ÁN
Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chọn
C
C
D
C
B
A
B
C
B
C
C
B
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu
13
Câu
14
Câu
15
Câu
16
a)
Đ
Đ
Đ
S
b)
S
Đ
S
S
c)
Đ
S
S
Đ
d)
S
S
Đ
S
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
17
18
19
20
21
22
Chọn
4
14,8
3
11
6
4
PHN LI GII
Câu 1: C
Li gii:
15
51
Câu 2: C
Li gii:
Gi s v mi loi mà An c th mua nhiu nht là
x
(
x
ℕ*).
Như vy tng s tin mua
x
quyn giá
7500
đng và
x
quyn giá
6000
nh n hoc bng
85000
đng hay
7500 6000 85000xx+
.
Câu 3: D
Li gii:
Xét tam giác
ABC
vuông tại
A
có:
b .sinB .cosa a C==
Câu 4: C
Li gii:
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 5
Website: Dethitoan.com.vn
6
8
B
C
A
Theo định lý Pytago ta có:
2 2 2 2 2
8 6 5,29BC AC AB AB= + =
.
Xét tam giác
ABC
vuông tại
C
5,29
tan 0,88
6
AB
C
AC
=
.
Câu 5: B
Li gii:
Chọn B
O
C
B
D
A
O
là tâm của đường tròn nội tiếp hình vuông
ABCD
.
Do đó
(O)
tiếp xúc với các cạnh của hình vuông
Hay
AB, BC, CD, DA
đều là tiếp tuyến của đường tròn
(O)
.
Câu 6: A
Li gii:
Ta có
( )
2
2
6 6 36x x x= = =
Câu 7: B
Li gii:
Vì phương trình
1xm=+
có nghiệm
1x =
nên ta có:
11m=+
11m=+
0m =
Câu 8: C
Li gii:
ĐKXĐ:
8 4 0 2xx
Ta có:
8 4 4 4 8 4 4 1x x x = = = =
(T/M)
Vy
1x =
Câu 9: B
Li gii:
Câu 10: C
Li gii:
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 6
Website: Dethitoan.com.vn
Trong một đường tròn dây lớn nhất là đường kính. Đường kính gấp đôi bán kính.
Câu 11: C
Li gii:
Ta có tam giác
MOA
cân tại
O
nên
MAO OMA=
Tam giác
IBA
cân tại
I
nên
IBA IAB=
IBA OMA=
30
o
OMA =
nên
30
o
ABI =
.
Câu 12: B
Li gii:
Vì hiu hai s là 13 nên biu din s được
x y 13=+
y0
nên
y 13 13+
hay
x 13
Câu 13: DSDS
Li gii:
32
4 4 0x x x + =
( ) ( )
2
1 4 1 0x x x + =
( )
( )
2
1 4 0xx + =
Suy ra
1x =
hoặc
2
4x =−
(vô nghiệm)
Vậy
1x =
.
Do đó a và c là đúng; b, d là sai.
Câu 14: DDSS
Li gii:
a, Đúng
b, Đúng vì
'
OO 10cm 6cm 4cm.= = +
c, Sai
AB 24cm.=
d, Sai vì
d
( )
O
có điểm chung khi
d
( )
O
cắt nhau hoặc tiếp xúc nhau nên
OH 7cm
Câu 15: DSSD
Li gii:
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 7
Website: Dethitoan.com.vn
-
45
10 5 3
P =
9 9(2 3)
18 9 3
43
23
+
= = = +
. Do đó a đúng
-
18 9 3P =+
nên
18; 9ab==
. Vậy
. 9.18 162ab==
. Do đó b sai.
- Ta có
2
( 9 3) 0x P x =
nên
2
0
18 0 ( 18) 0
18
x
x x x x
x
=
= =
=
. Do đó sai
- Ta có
34 18 16 18 256= + = +
;
18 9 3 18 243P = + = +
. Vì
243 256
nên
34P
. Do đó
d đúng.
Câu 16: SSDS
Li gii:
ĐKXĐ:
30x
3x
Câu 17: 4
Li gii:
Gọi số chai nhiều nhất bác An mua được là
x
(chai)
( )
*
x
Theo bài ra ta có:
45000 190000 110000 500000x + +
45000 200000x
( )
4, 4x
.
x
lớn nhất,
*
x
nên
4x =
.
Vậy bác An mua được nhiều nhất
4
chai.
Câu 18: 14,8
Li gii:
( )
0
.sin 16.sin 16.sin 68 14,8AC BC B B m= = =
Vậy chiều dài
AC
của hồ khoảng
( )
14,8 m
.
Câu 19: 3
Li gii:
Do hai đưng tròn
( )
O;2cm
( )
O';5cm
tiếp xúc trong nên
OO' = 5 - 2
=
3cm
Câu 20: 11
Li gii:
3 2 2xx
2 2 2 1 2xx
2
2 1 2x
23
21
x
x
11x
Câu 21: 6
Li gii:
2
6 9 2xx
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 8
Website: Dethitoan.com.vn
32x
5
1
x
x
Câu 22: 4
Li gii:
Xét
I
OA
là đường kính và
BI
nên
ABO
vuông tại
B
OB AB
.
Xét
O
OA OC
nên
AOC
cân tại
O
OB
là đường cao cũng là đường trung tuyến nên
AB BC
B AC
nên
B
là trung điểm
AC
.
1
2
AB AC=
8AC cm=
4AB cm=
.
Vậy
4AB cm=
.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 1
Đề số 2
Website: Dethitoan.com.vn
(Đề có 3 trang)
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ I
Môn Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một số tự nhiên có hai chữ số, tổng của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là
9,
biết chữ số hàng chục gấp
2
lần chữ số hàng đơn vị. Số cần tìm
A. 42 B. 45 C. 63 D. 84
Câu 2: Một người quan sát tại ngọn hải đăng ở vị trí cao
149 m
so với mặt nước biển thì thấy
một du thuyền ở xa với góc nghiên xuống
0
27
(Hình 1).
Khoảng cách từ du thuyền đến chân ngọn hải đăng là (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị):
A. 151m B. 288m C. 312m D.
292 m
Câu 3: Cho
ABC
vuông ti
A
20 ; 60AC cm C
. Tính
,BC AB
A.
20; 20 3AB BC
B.
20; 40AB BC
C.
20 3; 40AB BC
D.
20 3; 40 3AB BC
Câu 4: Biểu thức
3x 1
có nghĩa khi
A.
1
x
3
−
B.
1
x
3
−
C.
1
x
3
D.
1
x
3
Câu 5: Thu gọn
3
3
125a
ta được:
A.
5a
B.
25a
C.
5a
D.
3
25a
Câu 6: Nếu tam giác có góc vuông thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
A. Trong tam giác B. Ngoài tam giác
C. Là trung điểm của cạnh nhỏ nhất D. Là trung điểm của cạnh huyền
Câu 7: Công thức tính độ dài l ca cung
o
n
trên đường tròn (O; R) là:
A.
360
lR
n
=
B.
180
lR
n
=
C.
n
lR
180
=
D.
n
lR
360
=
Câu 8: Cho đường tròn tâm
O
bán kính
R 2cm=
và đường tròn tâm
O
bán kính
R 3cm
=
.
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 2
5
−−
là:
A.
1
B. 1 C.
1 2 5
D.
Website: Dethitoan.com.vn
Câu 9: Cho hai đường tròn
(O ;3cm);(O
;4cm)
cắt nhau tại
A,B
. Kẻ đường kính
AC
của
đường tròn
(O)
và đường kính
AD
của đường tròn
(O
)
. Chọn khẳng định sai ?
A.
OO
AB
B.
C,B,D
thẳng hàng.
C.
OO
=
D
2
C
D.
BC = BD
Câu 10: Kết quả thực hiện phép tính
( 5 1)
2
5
1
1
Câu 11: Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn ?
A.
2
2
x 2y 0
2x 3y 1
−=
+=
B.
2
x 2y 0
2x 3y 1
−=
+=
C.
2
x 2y 0
2x 3y 1
−=
+=
D.
x 2y 0
2x 3y 1
−=
+=
Câu 12: Bất phương trình
x 2 4
, phép biến đổi nào sau đây là đúng ?
A.
x 4 2
B.
x 4 2 +
C.
x 4 2+
D.
x 4 2−
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho biểu thức
( )
2
2x
a) Vi
x2
khi rút gn biu thc ta đưc kết qu
x2−−
b) Giá trị biểu thức tại
x2=−
2
c) Vi
x0
khi rút gn biu thc ta đưc kết qu
2x
d) Vi
0 x 2
khi rút gn biu thc ta đưc kết qu
x2
Câu 2: Cho tam
ABC
tù tại
A
. Vẽ đường tròn
( )
O
đường kính
AB
, vẽ đường tròn
( )
'
O
đường kính
AC
. Đường thẳng
AB
cắt đường tròn
( )
'
O
tại điểm thứ hai
D
, đường thẳng
AC
cắt đường tròn
( )
O
tại điểm thứ hai
E
. Gọi
F
là giao điểm thứ hai của
( )
O
( )
'
O
,
H
là giao điểm của
AB
EF
(
F
khác
A
).
a)
BH.AD AH. BD=
b) Ba điểm
C,B,F
thẳng hàng.
c)
AD FH
AH FD
=
d) Bốn điểm
B,D,C,E
cùng nằm trên một đường tròn.
Câu 3: Cho biu thc
2
25x 7Ax=−
a) Vi
0x
. Giá tr ca
x
để giá tr biu thc
24A =
2
b) Kết qu thc hin phép tính biu thc
A
5 7xx
.
c) Vi
0x
, kết qu rút gn biu thc
A
2x
.
O'
O
H
F
D
E
C
B
A
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 3
++
=
.
a) Phương trình đã cho vô nghim.
Website: Dethitoan.com.vn
d) Giá tr ca biu thc
A
ti
x = 3
36
.
Câu 4: Cho phương trình
x
x
2 2x 3
b) Điều kiện xác định của phương trình là:
x0
x2
.
c) Phương trình đã cho có một nghim duy nht.
d)
8
x
3
=
là mt nghim ca phương trình đã cho.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho tam giác
ABC
60 , 50 , 3,5
oo
B C CA cm= = =
. Cnh
BC
gn nht vi giá tr
nào?
Câu 2: Cho đường tròn tâm O. Biết diện tích hình quạt tròn cung
o
30
( )
2
3 cm
. Tính bán
kính đường tròn.
Câu 3: Cho hai đường tròn
( )
O;8cm
( )
O';6cm
cắt nhau tại
A,B
sao cho
OA
tiếp
tuyến của
( )
O'
. Tính độ dài dây
AB
Câu 4: Một người thợ muốn sơn toàn bộ mặt trong của một thùng gỗ hình lập phương không có lắp
có thể tích bằng
3
1331dm
. Em hãy tính diện tích cần sơn của hộp?
Câu 5: Cho
1x
tha mãn
12.x
Giá trị của biểu thức
2
3xx
:
Câu 6: Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình
4x 5 7 x
35
−−
−−
là x = .....
-------------- HẾT ---------------
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 4
Website: Dethitoan.com.vn
PHẦN ĐÁP ÁN
Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chọn
C
D
C
C
A
D
C
D
D
A
D
A
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu
13
Câu
14
Câu
15
Câu
16
a)
S
Đ
S
S
b)
S
Đ
Đ
Đ
c)
Đ
S
S
S
d)
S
Đ
Đ
Đ
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
17
18
19
20
21
22
Chọn
4
6
9,6
605
10
1
PHẦN LỜI GIẢI
Câu 1: C
Lời giải:
Cách 1: Ta thấy:
6 3 9
6 2 3
+=
=
đúng yêu cầu của bài. Vậy số cần tìm
63
.
Cách 2: Gọi chữ số hàng chục là
x
;
; 0 9xx
;
chữ số hàng đơn vị là
y
;
;4yy
.
Theo đầu bài ta có hệ phương trình:
9
2
xy
xy
+=
=
;
29
2
yy
xy
+=
=
;
39
2
y
xy
=
=
;
3
6
y
x
=
=
(TMĐK)
Vậy số cần tìm là
63
.
Câu 2: D
Lời giải:
Xét
ABC
vuông tại B, có:
0
. ot 149.cot 27 292( )AB BC c BAC m= =
Khoảng cách từ du thuyền đến chân ngọn hải đăng khoảng
292 m
.
Câu 3: C
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 5
Xét
ABC
Website: Dethitoan.com.vn
Lời giải:
vuông ti
A
tan .tan 20.tan60 20 3
AB
C AB AC C
AC
20
cos 40
cos cos60
AC AC
C BC
BC C
Vy
20 3; 40AB BC
Câu 4: C
Lời giải:
Biểu thức
31x
có nghĩa khi
1
3 1 0 3 1
3
x x x
Câu 5: A
Lời giải:
Ta có
( )
3
3
3
3
125a 5a 5a==
Câu 6: D
Lời giải:
Câu 7: C
Lời giải:
Ta có:
n
lR
180
=
Câu 8: D
Lời giải:
Ta có
OO 6cm
=
Lại có:
R' 3cm
R 2cm
=
=
R R 3 2 5 6
+ = + =
Hai đường tròn nằm ngoài nhau
Hai đường tròn có 4 tiếp tuyến chung
Câu 9: D
Lời giải:
A
B
C
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 6
Website: Dethitoan.com.vn
Hai đường tròn
(O ;3cm);(O ;4cm)
cắt nhau tại
A
B
nên
OO
đường trung trực của
AB
OO AB
(tính chất đường nối tâm) nên đáp án C đúng
Xét đường tròn
( )
O
AC
là đường kính, suy ra
ABC
vuông tại
B
hay
CBA
=
0
90
Xét đường tròn
( )
O
AD
là đường kính, suy ra
ABD
vuông tại
D
hay
DBA
=
0
90
Suy ra
CBA
+
DBA
o 0 0
90 90 180= + =
hay ba điểm
B,C,D
thẳng hàng nên đáp án B đúng
Xét tam giác
ADC
O
là trung điểm đoạn
AC
O
là trung điểm đoạn
AD
nên
OO
đường trung bình của tam giác
ACD
DC
OO
2
=
(tính chất đường trung bình) nên đáp án
A đúng
Do
AC AD
,
AB CD
tại
B
nên
BC BD
. Vậy đáp án D sai
Nên A, B, C đúng, D sai
Câu 10: A
Lời giải:
2
15
( 5 1) 5 5 1 5. 5 1 5 1
55
= = =
Câu 11: D
Lời giải:
Vì hệ hai phương trình bậc nht hai ẩn có dạng tổng quát
ax by c
a x b y c
+=
+=
, trong đó (
a0
hoặc
b0
,
'
a0
hoặc
'
b0
) nên h
x 2y 0
2x 3y 1
−=
+=
là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 12: A
Lời giải:
Ta có:
x 2 4
chuyển
2
từ vế trái sang vế phải ta được: -
x 4 2+
Nhân cả hai vế với
1
ta được:
x 4 2
Câu 13: SSDS
Lời giải:
a đúng vì vi
x0
suy ra
2 x 0−
. Khi đó
( )
2
2 x 2 x 2 x = =
b sai vì vi
0 x 2
suy ra
2 x 0−
. Khi đó
( )
2
2 x 2 x 2 x = =
c sai vì vi
x2
suy ra
2 x 0−
. Khi đó
( )
2
2 x 2 x (2 x) x 2 = = =
O'
O
B
D
A
C
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 7
( Hình 3)
Website: Dethitoan.com.vn
d sai vì tại
x = 2
thì giá trị biểu thức bằng
(
2 (2)
)
2
= 4
2
= 4
Câu 14: DDSD
Lời giải:
A) Có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O)
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O’)
=> Tứ giác
BCDE
nội tiếp được đường tròn đường kính BC.
Vậy bốn điểm
B,C,D,E
cùng nằm trên một đường tròn.
B) Có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O)
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O’)
=> .
Vậy ba điểm B, F, C thẳng hàng. nên ĐA : ĐÚNG.
C) Có (1) (hai góc nội tiếp cùng chắn của (O))
(2) (hai góc nội tiếp cùng chắn của (O’))
(3) (hai góc nội tiếp cùng chắn của đường tròn đường kính BC)
nên ĐA : ĐÚNG.
Từ (1),(2)và(3) => . Vậy
FA
là phân giác của
AD FD
AH FH
=
.
Mà theo đề bài cho
AD FH
AH FD
=
nên ĐA: SAI.
D) Trong tam giác
DHF
có FA là phân giác trong của (4)
Mà AF BC ( CMT) FB là phân giác ngoài của DFH cắt DH
tại B (5)
Từ (4) và (5)
BH.AD AH. BD=
nên ĐA : ĐÚNG.
Câu 15: SDSD
H
x
F
E
D
O
O'
C
B
A
0
BEC 90=
0
BDC 90=
0
AFB 90=
0
AFC 90=
0 0 0
BFC AFB AFC 90 90 180= + = + =
AFE ABE=
AE
AFD ACD=
AD
ABE ACD=
ED
AFE AFD=
EFD
EFD
AD FD
AH FH
=
BH FH
BD FD
=
BH AH
BD AD
=
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 8
8
3
(ĐKXĐ (tho mãn)
Vy pt có 1 nghim x =
8
3
a) Điều kiện xác định của phương trình là:
x0
x2
. ( chọn Đ)
b) Phương trình đã cho vô nghiệ
Website: Dethitoan.com.vn
Lời giải:
-
A = 25x
2
7x
= 5 x 7x
. Do đó a đúng
-
A = 25x
2
7x
= 5 x 7x
. Vì
x 0
nên
A = 5x 7x = 2x
. Do đó b sai.
- Thay
x = 3
vào biu thc
A = 5 x 7x = 5.3 7.(3) = 36
. Do đó c đúng
- Vi
x 0
nên
A = 5x 7x = 12x
. Để
A = 24
thì
12x = 24 x = 2
. Do đó d sai.
Câu 16: SDSD
Lời giải:
+ ĐKXĐ: x
0 và x
2
+ Quy đồng và kh mu 2 vế pt ta có:
2(x+2)(x-2) = (2x+3)x (2)
2(x
2
- 4) = 2x
2
+ 3x
2x
2
8 = 2x
2
+ 3x
3x = - 8
x =
m. ( chn S)
c)
8
x
3
=
là mt nghim của phương trình đã cho. ( chọn Đ)
d) Phương trình đã cho có một nghim duy nht. ( chọn Đ)
Câu 17: 4
Lời giải:
K đường cao
AD
.
Xét tam giác
ACD
vuông ti
D
, ta có:
.sin 3,5.sin50 2,68
o
AD AC C cm= =
.cos 3,5.cos50 2,25
o
CD AC C cm= =
Xét tam giác
ABD
.cot 2,68.cot60 1,55
3,8
o
BD AD B cm
BC BD CD
=
= + =
Câu 18: 6
Lời giải:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 9
Website: Dethitoan.com.vn
Diện tích hình quạt tròn cung 30° là:
Vậy bán kính đường tròn là 6cm
Câu 19: 9,6
Lời giải:
Xét
OAO'
vuông tại
A
AE
là đường cao nên :
2 2 2
1 1 1
AE AO AO'
=+
2 2 2
1 1 1
AE 6 8
= +
24
AE= =4,8cm
5
Theo định lý: Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường
nối tâm, tức đường nối tâm đường trung trực của dây chung. Hay
OO'
đường trung
trực của
AB
. Nên:
24 48
AB 2.AE 2. 9,6cm
55
= = = =
.
Câu 20: 605
Lời giải:
Gọi
( )
,0x cm x
là độ dài cạnh của thùng hình lập phương cần làm.
Ta có:
=
3
1331x
, suy ra
( )
==
3
1331 11x cm
.
Diện tích cần sơn của thùng gỗ hình lập phương là:
( )
=
22
5.11 605 cm
Vậy diện tích xung quanh của thùng gỗ hình lập phương là:
( )
2
605 cm
.
Câu 21: 10
Lời giải:
1 2 1 4 5x x x
Thay
5x
vào
2
3xx
ta đưc:
25 15 10
Câu 22: 1
Lời giải:
4x 5 7 x
35
−−
−−
4x 5 7 x
35
−−

Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 10
−−

Website: Dethitoan.com.vn
5
(
4x 5
)
3
(
7 x
)
15 15
20x 25 21 3x
23x 46
x2
Mà x là số nguyên lớn nhất nên
x1=
ề có 3 trang)
BỘ ĐỀ ÔN THI CUI HC KỲ I
Môn Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề số 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
+=
+ =
ax by c
a x b y c
(có hệ số khác
0
) vô nghiệm khi
A.
=
a b c
a b c
B.
==
a b c
a b c
C.

ab
ab
D.

bc
bc
Câu 2: Cặp số
( )
4;2
là nghiệm của hệ phương trình
A.
2
54
xy
xy
−=
−=
B.
2
3 2 5
xy
xy
−=
+=
C.
6
2 5 8
xy
xy
+=
−=
D.
6
2
xy
xy
+=
−=
Câu 3: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là bất đẳng thức
A.
2 a =
B.
12
C.
31
D.
3 b
Câu 4:
2
(2x 1)+
bằng
A.
( )
2x 1−+
B.
2x 1+
C.
2x 1−+
D.
2x 1+
Câu 5: Thu gọn
3
3
125a
ta được:
A.
3
25a
B.
25a
C.
5a
D.
5a
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn.
A. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính của đường tròn
B. Đường tròn chỉ có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
C. Đường tròn không có trục đối xứng
D. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
Câu 7: Phương trình
2 8 8 16x x x- - = - +
có nghim là:
A.
32x =
B.
16x=
C.
0x =
D.
8x =
Câu 8: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?
A. 1 B. 2 C. 0 D. vô số
Câu 9: Cho đường thẳng
a
và điểm
O
cách
a
một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm
()O
đường kính 5 cm. Khi đó đường thẳng
a
A. tiếp xúc với đường tròn
()O
. B. cắt đường tròn
()O
.
C. không tiếp xúc với đường tròn
()O
. D. không cắt đường tròn
()O
.
Câu 10: Cho đường tròn tâm
O
từ điểm
A
nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tiếp tuyến
AB
AC
của đường tròn tâm
O
(
,BC
là tiếp điểm). biết
·
90BAC =
tam giác
ABO
A. Tam giác vuông. B. Tam giác vuông cân
.
C. tam giác cân. D. Tam giác đều
Câu 11: Cho tam giác
ABC
vuông tại
A
, đường cao
AH
. Khi đó,
sinB
không bằng

Preview text:

Dethitoan.com.vn 
Điện thoại (Zalo) 097.585.4427
ĐỀ HỌC KÌ 1 TOÁN 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
(Liệu hệ tài liệu word và có đáp án SĐT (zalo) : 097.585.4427)
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 9 năm 2024
Website: Dethitoan.com.vn (Đề có 3 trang)
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ I Môn Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Đề số 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
−x + 5y = 1 −
Câu 1: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ  . 5x + y = 2  A. Vô số nghiệm. B. Vô nghiệm.
C. Có nghiệm duy nhất.
D. Có hai nghiệm phân biệt.
Câu 2: Bạn Lan dùng 85000 đồng đi mua vở: Loại 1 giá 7500 đồng/quyển, loại 2 giá
6000 đồng/quyển. Gọi x là số vở mỗi loại bạn mua thì bất phương trình lập được thể hiện
mối quan hệ giữa số tiền Lan mua và Lan mang đi là
A. 7500x + 6000x  85000
B. 7500x + 6000x  85000
C. 7500x + 6000x  85000
D. 7500x + 6000x = 85000 Câu 3: Cho ABC  vuông tại . A = = = Biết AB , c BC , a AC .
b Chọn khẳng định đúng trong
các khẳng định sau: A. b = . a sinB = . a cosB. B. b = . a sinB = . a cos C C. b = . a sinB = . a cosA D. b = . c tanB = . c cosC.
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A BC = 8c ,
m AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tan C
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).
A. tan C  0,87
B. tan C  0,86
C. tan C  0,88
D. tan C  0,89
Câu 5: Cho hình vuông ABCD , O là tâm của đường tròn nội tiếp hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB, BC, CD, DA đều không phải là tiếp tuyến của đường tròn (O) .
B. AB, BC, CD, DA đều là tiếp tuyến của đường tròn (O) .
C. AC, BD đều là tiếp tuyến của đường tròn (O) .
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 6: Số x không âm thỏa mãn x = 6 là A. 36 B. 6 C. 12 D. 3
Câu 7: Tìm m để phương trình
x = m + 1 có nghiệm là x =1? A. m = 1 B. m = 0 C. m = 1 − D. m = 2
Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn 8 − 4x = 2 là: 3 3 A. x = 1 − B. x = C. x =1 D. x = − 2 2
Câu 9: Nếu PQ là một dây của đường trong (I; R) và PQ = 10 thì: A. R  10. B. R  10 . C. R  5 . D. R  5 .
Câu 10: Cho đường tròn (O; 25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 1
Website: Dethitoan.com.vn A. 12,5 B. 25 C. 50 D. 20
Câu 11: Cho hai đường tròn (O; R) và ( I; r ) với R r tiếp xúc trong tại điểm A . Dây AM của
đường tròn (O; R) cắt đường tròn (I;r) tại điểm B . Biết 30o OMA =
. Số đo góc ABI là: A. 60o B. 45o C. 30o D. 25o
Câu 12: Tìm hai số dương khi biết tổng của chúng là 81và hiệu của chúng là 13 . Nếu gọi số
lớn là x , số bé là y thì điều kiện của số lớn là ? A. x  13 B. 81  x  13 C. 81  y  13 D. x  81
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho phương trình 3 2
x x + 4x − 4 = 0 , khi đó
a) Nghiệm của phương trình là x = 1; x = 2
b) Nghiệm của phương trình là có một nghiệm nguyên.
c) Nghiệm của phương trình là x = 1.
d) Nghiệm của phương trình là x = 2 .
Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
a) Gọi d là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn (O, R ) và (O '; r ) (với 0  r  R ). Để
(O;R) và (O';r) đựng nhau thì d  R −r
b) Cho đoạn thẳng OO' = 10cm. Vẽ các đường tròn (O;6cm) và (O '; 4cm) . Hai đường
tròn (O);(O ') tiếp xúc ngoài nhau.
c) Cho (O,15cm) dây ABcủa đường tròn cách tâm O một khoảng là 9cm. Khi đó dây AB = 12cm
d) Cho (O;7cm) và đường thẳng d . Gọi OH là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng d .
Điều kiện để d và (O) có điểm chung là OH = 7cm 45
Câu 3: Cho biểu thức P = 10 − 5 3
a) Kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức P là 18 + 9 3 .
b) P có dạng a + b 3. Tích . a b là 2
c) Nghiệm của phương trình 2
x − (P − 9 3)x = 0 là 18 .
d) Kết quả so sánh biểu thức P với 34 là P  34 .
Câu 4: Cho phương trình x 4 2 x 3 2
a) Phương trình xác định với mọi giá trị của x b) ĐKXĐ: x 3 c) ĐKXĐ: x 3 d) ĐKXĐ: x 4
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Bác An có 500000 đồng. Bác muốn mua một túi nước giặt 190000 đồng, một chai
nước xả vải 110000 đồng và một số chai nước rửa tay, mỗi chai có giá 45000 đồng. Hỏi
Bác An mua được nhiều nhất bao nhiêu chai nước rửa tay?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 2
Website: Dethitoan.com.vn
Câu 2: Một hồ bơi có mặt hồ là hình chữ nhật có chiều dài đường chéo BC =16m . Góc tạo
bởi đường chéo và chiều rộng AB là 680 . Em hãy tính chiều dài AC của hồ ( kết quả làm
tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
Câu 3: Cho hai đường tròn (O; 2cm) và (O ';5cm) tiếp xúc trong. Tính độ dài của OO'
Câu 4: Nghiệm của phương trình x 3 2 x 2 là:
Câu 5: Tổng các giá trị của x để 2 x 6x 9 2 là bao nhiêu?
Câu 6: Cho đường tròn O bán kính OA và đường tròn tâm I đường kính OA . Dây AC khác
đường kính của đường tròn O cắt đường tròn I tại B . Biết AC = 8cm . Độ dài AB là bao nhiêu?
-------------- HẾT ---------------
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 3
Website: Dethitoan.com.vn PHẦN ĐÁP ÁN
Phần 1:
Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn C C D C B A B C B C C B
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu Câu Câu Câu 13 14 15 16 a) Đ Đ Đ S b) S Đ S S c) Đ S S Đ d) S S Đ S
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm) Câu 17 18 19 20 21 22 Chọn 4 14,8 3 11 6 4
PHẦN LỜI GIẢI Câu 1: C Lời giải: 1 − 5 Vì  5 1 Câu 2: C Lời giải:
Gọi số vở mỗi loại mà An có thể mua nhiều nhất là x ( x ∈ ℕ*).
Như vậy tổng số tiền mua x quyển giá 7500 đồng và x quyển giá 6000 nhỏ hơn hoặc bằng
85000 đồng hay 7500x + 6000x  85000 . Câu 3: D Lời giải:
Xét tam giác ABC vuông tại A có: b = . a sinB = . a cos C Câu 4: C Lời giải:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 4
Website: Dethitoan.com.vn A 6 8 B C
Theo định lý Pytago ta có: 2 2 2 2 2
BC = AC + AB AB = 8 − 6  5, 29 . AB 5, 29
Xét tam giác ABC vuông tại C có tan C =   0,88 . AC 6 Câu 5: B Lời giải: Chọn B A B O D C
O là tâm của đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD .
Do đó (O) tiếp xúc với các cạnh của hình vuông
Hay AB, BC, CD, DA đều là tiếp tuyến của đường tròn (O) . Câu 6: A Lời giải: Ta có x =  ( x)2 2 6 = 6  x = 36 Câu 7: B Lời giải:
Vì phương trình x = m +1 có nghiệm x =1 nên ta có: 1 = m + 1 1 = m +1 m = 0 Câu 8: C Lời giải:
ĐKXĐ: 8 − 4x  0  x  2
Ta có: 8 − 4x = 4  4x = 8 − 4 = 4  x =1(T/M) Vậy x =1 Câu 9: B Lời giải: Câu 10: C Lời giải:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 5
Website: Dethitoan.com.vn
Trong một đường tròn dây lớn nhất là đường kính. Đường kính gấp đôi bán kính. Câu 11: C Lời giải:
Ta có tam giác MOA cân tại O nên MAO = OMA
Tam giác IBA cân tại I nên IBA = IAB IBA = OMA Mà 30o OMA = nên 30o ABI = . Câu 12: B Lời giải:
Vì hiệu hai số là 13 nên biểu diễn sẽ được x = y +13
Mà y  0 nên y +13  13 hay x  13 Câu 13: DSDS Lời giải: 3 2
x x + 4x − 4 = 0 2 x ( x − ) 1 + 4( x − ) 1 = 0 (x − )( 2 1 x + 4) = 0 Suy ra x = 1 hoặc 2 x = 4 − (vô nghiệm) Vậy x =1.
Do đó a và c là đúng; b, d là sai. Câu 14: DDSS Lời giải: a, Đúng b, Đúng vì ' OO = 10cm = 6cm + 4cm. c, Sai AB = 24cm.
d, Sai vì d và (O) có điểm chung khi d và (O) cắt nhau hoặc tiếp xúc nhau nên OH  7cm Câu 15: DSSD Lời giải:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 6
Website: Dethitoan.com.vn 45 9 9(2 + 3) - P = = = =18 + 9 3 . Do đó a đúng 10 − 5 3 2 − 3 4 − 3
- P = 18 + 9 3 nên a = 18;b = 9 . Vậy .
a b = 9.18 =162 . Do đó b sai. x = 0 - Ta có 2
x − (P − 9 3)x = 0 nên 2
x −18x = 0  x(x −18) = 0   . Do đó sai x =18
- Ta có 34 = 18 +16 = 18 + 256 ; P = 18 + 9 3 = 18 + 243 . Vì 243  256 nên P  34 . Do đó d đúng. Câu 16: SSDS Lời giải: ĐKXĐ: x 3 0 x 3 Câu 17: 4 Lời giải:
Gọi số chai nhiều nhất bác An mua được là x (chai) ( * x  )
Theo bài ra ta có: 45000x +190000 +110000  500000 45000x  200000 x  4,(4) . Mà x lớn nhất, * x  nên x = 4 .
Vậy bác An mua được nhiều nhất 4 chai. Câu 18: 14,8 Lời giải: 0
AC = BC .sin B =16.sin B =16.sin 68  14,8 (m)
Vậy chiều dài AC của hồ khoảng là 14,8(m). Câu 19: 3 Lời giải:
Do hai đường tròn (O;2cm) và (O';5cm) tiếp xúc trong nên OO' = 5 - 2 = 3cm Câu 20: 11 Lời giải: x 3 2 x 2 x 2 2 x 2 1 2 2 x 2 1 2 x 2 3 x 2 1 x 11 Câu 21: 6 Lời giải: 2 x 6x 9 2
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 7
Website: Dethitoan.com.vn x 3 2 x 5 x 1 Câu 22: 4 Lời giải:
Xét I OA là đường kính và B
I nên ABO vuông tại B OB AB . Xét O OA
OC nên AOC cân tại O OB là đường cao cũng là đường trung tuyến nên AB
BC BAC nên B là trung điểm AC . 1
AB = AC AC = 8cm AB = 4cm. 2
Vậy AB = 4cm .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 8
Website: Dethitoan.com.vn (Đề có 3 trang)
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ I Môn Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Đề số 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một số tự nhiên có hai chữ số, tổng của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là
9, biết chữ số hàng chục gấp 2 lần chữ số hàng đơn vị. Số cần tìm là A. 42 B. 45 C. 63 D. 84
Câu 2: Một người quan sát tại ngọn hải đăng ở vị trí cao 149 m so với mặt nước biển thì thấy
một du thuyền ở xa với góc nghiên xuống là 0 27 (Hình 1).
Khoảng cách từ du thuyền đến chân ngọn hải đăng là (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị): A. 151m B. 288m C. 312m D. 292 m
Câu 3: Cho ABC vuông tại A AC 20c ; m C
60 . Tính BC, AB A. AB 20; BC 20 3 B. AB 20; BC 40 C. AB 20 3; BC 40 D. AB 20 3; BC 40 3
Câu 4: Biểu thức 3x −1 có nghĩa khi 1 1 1 1 A. x  − B. x  − C. x  D. x  3 3 3 3 Câu 5: Thu gọn 3 3 125a ta được: A. 5a B. 25a C. 5a − D. 3 2 − 5a
Câu 6: Nếu tam giác có góc vuông thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó A. Trong tam giác B. Ngoài tam giác
C. Là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
D. Là trung điểm của cạnh huyền
Câu 7: Công thức tính độ dài l của cung o
n trên đường tròn (O; R) là: 360 180 n n A. l = R  B. l = R  C. l = R  D. l = R  n n 180 360
Câu 8: Cho đường tròn tâm O bán kính R = 2cm và đường tròn tâm O bán kính R = 3cm . A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 1
Website: Dethitoan.com.vn
Câu 9: Cho hai đường tròn (O ;3cm);(O;4cm) cắt nhau tại A, B. Kẻ đường kính AC của
đường tròn (O) và đường kính AD của đường tròn (O) . Chọn khẳng định sai ? A. OO ⊥ AB
B. C, B, D thẳng hàng. C C. OO = D D. BC = BD 2 1
Câu 10: Kết quả thực hiện phép tính ( − 5 1)2 − 5 là: 5 A. 1 − B. 1 C. 1− 2 5 D. 1 
Câu 11: Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ? 2  x − 2y = 0 2 x − 2y = 0 2 x − 2y = 0  x − 2y = 0 A. B. C. D.  2 2x + 3y =1 2x + 3y =1 2x + 3y =1 2x + 3y =1
Câu 12: Bất phương trình −x − 2  4 , phép biến đổi nào sau đây là đúng ? A. x  4 − − 2 B. x  4 − + 2 C. x  4 + 2 D. x  4 − 2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho biểu thức ( − )2 2 x
a) Với x  2 khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là −x − 2
b) Giá trị biểu thức tại x = 2 − là 2
c) Với x  0 khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là 2 − x
d) Với 0  x  2 khi rút gọn biểu thức ta được kết quả là x − 2 Câu 2: Cho tam A
 BC tù tại A. Vẽ đường tròn (O) đường kính AB, vẽ đường tròn ( ' O )
đường kính AC . Đường thẳng AB cắt đường tròn ( '
O ) tại điểm thứ hai D , đường thẳng
AC cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai E . Gọi F là giao điểm thứ hai của (O) và ( ' O ) , H
là giao điểm của AB và EF ( F khác A ). D E A H O O' B C F a) BH.AD = AH. BD
b) Ba điểm C, B, F thẳng hàng. AD FH c) = AH FD
d) Bốn điểm B, D,C, E cùng nằm trên một đường tròn.
Câu 3: Cho biểu thức 2 A = 25x − 7x
a) Với x  0 . Giá trị của x để giá trị biểu thức A = 24 là 2
b) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức A là 5 x − 7x .
c) Với x  0 , kết quả rút gọn biểu thức A là 2x .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 2
Website: Dethitoan.com.vn
d) Giá trị của biểu thức A tại x = −3 là 36 . + x 2 + 2x 3
Câu 4: Cho phương trình = . x −
a) Phương trình đã cho vô nghiệm.
b) Điều kiện xác định của phương trình là: x  0 và x  2 .
c) Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất. 8 − d) x =
là một nghiệm của phương trình đã cho. 3
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho tam giác ABC có = 60o, = 50o B C
,CA = 3,5cm . Cạnh BC gần nhất với giá trị nào?
Câu 2: Cho đường tròn tâm O. Biết diện tích hình quạt tròn cung o 30 là ( 2 3 cm ) . Tính bán kính đường tròn.
Câu 3: Cho hai đường tròn (O;8cm) và (O ';6cm) cắt nhau tại A, B sao cho OA là tiếp
tuyến của (O') . Tính độ dài dây AB
Câu 4: Một người thợ muốn sơn toàn bộ mặt trong của một thùng gỗ hình lập phương không có lắp có thể tích bằng 3
1331dm . Em hãy tính diện tích cần sơn của hộp?
Câu 5: Cho x 1 thỏa mãn x 1
2. Giá trị của biểu thức 2 x 3x là: − −
Câu 6: Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình 4x 5 7 x  là x = ..... 3 − 5 −
-------------- HẾT ---------------
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 3
Website: Dethitoan.com.vn PHẦN ĐÁP ÁN
Phần 1:
Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn C D C C A D C D D A D A
Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu Câu Câu Câu 13 14 15 16 a) S Đ S S b) S Đ Đ Đ c) Đ S S S d) S Đ Đ Đ
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm) Câu 17 18 19 20 21 22 Chọn 4 6 9,6 605 10 1 PHẦN LỜI GIẢI Câu 1: C Lời giải: 6 + 3 = 9 Cách 1: Ta thấy: 
đúng yêu cầu của bài. Vậy số cần tìm là 63. 6 = 23
Cách 2: Gọi chữ số hàng chục là x ; x  ; 0  x  9 ;
chữ số hàng đơn vị là y ; y  ; y  4 .
Theo đầu bài ta có hệ phương trình:
x + y = 9 2y + y = 9 3
y = 9 y = 3  ;  ;  ;  (TMĐK) x = 2yx = 2y
x = 2y x = 6 Vậy số cần tìm là 63. Câu 2: D Lời giải:
Xét ABC vuông tại B, có: 0 AB = BC. ot
c BAC = 149.cot 27  292 (m)
Khoảng cách từ du thuyền đến chân ngọn hải đăng khoảng 292 m . Câu 3: C
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 4
Website: Dethitoan.com.vn Lời giải: A B C
Xét ABC vuông tại AAB tan C AB AC.tan C 20.tan 60 20 3 AC AC AC 20 cos C BC 40 BC cos C cos 60 Vậy AB 20 3; BC 40 Câu 4: C Lời giải:
Biểu thức 3x −1 có nghĩa khi 1
3x −1  0  3x  1  x  3 Câu 5: A Lời giải: Ta có 3 3 125a = (5a )3 3 = 5a Câu 6: D Lời giải: Câu 7: C Lời giải: n Ta có: l = R  180 Câu 8: D Lời giải: Ta có OO = 6cm R ' = 3cm Lại có:   R + R = 3+ 2 = 5  6 R = 2cm
 Hai đường tròn nằm ngoài nhau
 Hai đường tròn có 4 tiếp tuyến chung Câu 9: D Lời giải:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 5
Website: Dethitoan.com.vn A O O' D C B
Hai đường tròn (O ;3cm);(O;4cm) cắt nhau tại A và B nên OO là đường trung trực của AB
 OO ⊥ AB (tính chất đường nối tâm) nên đáp án C đúng
Xét đường tròn (O) có AC là đường kính, suy ra A
 BC vuông tại B hay CBA = 0 90
Xét đường tròn (O) có AD là đường kính, suy ra A
 BD vuông tại D hay DBA = 0 90 Suy ra CBA + DBA o 0 0
= 90 + 90 =180 hay ba điểm B,C,D thẳng hàng nên đáp án B đúng
Xét tam giác ADC có O là trung điểm đoạn AC và O là trung điểm đoạn AD nên OO là
đường trung bình của tam giác DC ACD  OO =
(tính chất đường trung bình) nên đáp án 2 A đúng
Do AC  AD, AB ⊥ CD tại B nên BC  BD . Vậy đáp án D sai Nên A, B, C đúng, D sai Câu 10: A Lời giải: 1 5 Vì 2 ( 5 −1) − 5 = 5 −1 − 5. = 5 −1− 5 = 1 − 5 5 Câu 11: D Lời giải:  ax + by = c
Vì hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng tổng quát   a x  + b y  = c , trong đó (a 0  x − 2y = 0 hoặc b 0, ' a  0 hoặc ' b  0 ) nên hệ 
là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 2x + 3y =1 Câu 12: A Lời giải:
Ta có: −x − 2  4chuyển 2
− từ vế trái sang vế phải ta được: - x  4 + 2 Nhân cả hai vế với 1 − ta được: x  4 − − 2 Câu 13: SSDS Lời giải:
a đúng vì với x  0suy ra 2 − x  0 . Khi đó ( − )2 2 x = 2 − x = 2 − x
b sai vì với 0  x  2 suy ra 2 − x  0 . Khi đó ( − )2 2 x = 2 − x = 2 − x
c sai vì với x  2 suy ra 2 − x  0 . Khi đó ( − )2 2 x
= 2 − x = −(2 − x) = x − 2
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 6
Website: Dethitoan.com.vn
d sai vì tại x = −2 thì giá trị biểu thức bằng (2 − (−2))2 = 42 = 4 Câu 14: DDSD Lời giải: D E A H O O' B C F x ( Hình 3) 0
A) Có BEC = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O) 0
BDC = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O’)
=> Tứ giác BCDE nội tiếp được đường tròn đường kính BC.
Vậy bốn điểm B,C,D,E cùng nằm trên một đường tròn. 0
B) Có AFB = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O) 0
AFC = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O’) 0 0 0
=> BFC = AFB + AFC = 90 + 90 = 180 .
Vậy ba điểm B, F, C thẳng hàng. nên ĐA : ĐÚNG.
C) Có AFE = ABE (1) (hai góc nội tiếp cùng chắn AE của (O))
AFD = ACD (2) (hai góc nội tiếp cùng chắn AD của (O’))
ABE = ACD (3) (hai góc nội tiếp cùng chắn ED của đường tròn đường kính BC) nên ĐA : ĐÚNG.
Từ (1),(2)và(3) => AFE = AFD . Vậy FA là phân giác của AD FD EFD  = . AH FH Mà theo đề bài cho AD FH = nên ĐA: SAI. AH FD AD FD =
D) Trong tam giác DHF có FA là phân giác trong của EFD  AH FH (4)
Mà AF ⊥BC ( CMT) FB là phân giác ngoài của DFH cắt DH BH FH = tại B  BD FD (5) BH AH = Từ (4) và (5)  BD
AD  BH.AD = AH. BD nên ĐA : ĐÚNG. Câu 15: SDSD
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 7
Website: Dethitoan.com.vn Lời giải: - A =
25x2 − 7x = 5 x − 7x . Do đó a đúng - A =
25x2 − 7x = 5 x − 7x . Vì x  0 nên A = 5x − 7x = −2x . Do đó b sai.
- Thay x = −3 vào biểu thức A = 5 x − 7x = 5.3 − 7.(−3) = 36 . Do đó c đúng
- Với x  0 nên A = −5x − 7x = −12x . Để A = 24 thì −12x = 24  x = −2 . Do đó d sai. Câu 16: SDSD Lời giải:
+ ĐKXĐ: x  0 và x  2
+ Quy đồng và khử mẫu 2 vế pt ta có:
2(x+2)(x-2) = (2x+3)x (2)  2(x2- 4) = 2x2 + 3x
 2x2 –8 = 2x2 + 3x  3x = - 8 8 −  x = (ĐKXĐ (thoả mãn) 3 8 − Vậy pt có 1 nghiệm x = 3
a) Điều kiện xác định của phương trình là: x  0 và x  2 . ( chọn Đ)
b) Phương trình đã cho vô nghiệm. ( chọn S) 8 − c) x =
là một nghiệm của phương trình đã cho. ( chọn Đ) 3
d) Phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất. ( chọn Đ) Câu 17: 4 Lời giải:
Kẻ đường cao AD .
Xét tam giác ACD vuông tại D , ta có: = .sin = 3,5.sin 50o AD AC C  2,68cm = .cos = 3,5.cos50o CD AC C  2,25cm
Xét tam giác ABD có = .cot  2,68.cot 60o BD AD B 1,55cm
BC = BD + CD = 3,8 Câu 18: 6 Lời giải:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 8
Website: Dethitoan.com.vn Diện tích hình quạt tròn cung 30° là:
Vậy bán kính đường tròn là 6cm Câu 19: 9,6 Lời giải: 1 1 1 Xét O
 AO' vuông tại A có AE là đường cao nên : = + 2 2 2 AE AO AO ' 1 1 1  = + 24  AE= =4,8cm 2 2 2 AE 6 8 5
Theo định lý: Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường
nối tâm, tức là đường nối tâm là đường trung trực của dây chung. Hay OO' là đường trung trực của 24 48 AB. Nên: AB = 2.AE = 2. = = 9,6cm . 5 5 Câu 20: 605 Lời giải: Gọi x (c ,
m x  0) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương cần làm. Ta có: 3
x = 1331, suy rax = 3 1331 = 11(cm) .
Diện tích cần sơn của thùng gỗ hình lập phương là: 2 = ( 2 5.11 605 cm )
Vậy diện tích xung quanh của thùng gỗ hình lập phương là: ( 2 605 cm ) . Câu 21: 10 Lời giải: x 1 2 x 1 4 x 5 Thay x 5 vào 2 x 3x ta được: 25 15 10 Câu 22: 1 Lời giải: 4x − 5 7 − x  3 − 5 − 4x − 5 7 − x   3 5
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 9
Website: Dethitoan.com.vn 5(4x − 5) 3(7 −   x ) 15 15  20x − 25  21−3x  23x  46  x  2
Mà x là số nguyên lớn nhất nên x =1
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 10 (Đề có 3 trang)
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ I Môn Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Đề số 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
ax +by = c
Câu 1: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 
(có hệ số khác 0 ) vô nghiệm khi ax +  b y = c  a b c a b c a b b c A. =  B. = = C. D. a  b ca  b cab  b c
Câu 2: Cặp số (4;2) là nghiệm của hệ phương trình x y = 2 x y = 2 x + y = 6 x + y = 6 A. B. C. D.  x − 5y = 4 3x + 2y = 5 2x − 5y = 8 x y = 2
Câu 3: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là bất đẳng thức A. a = 2 B. 1  2 C. 3 −  1 − D. 3  b 2 Câu 4: (2x +1) bằng A. −(2x + ) 1 B. 2x +1 C. 2 − x +1 D. 2x +1 Câu 5: Thu gọn 3 3 125a ta được: A. 3 2 − 5a B. 25a C. 5a D. 5a −
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn.
A. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính của đường tròn
B. Đường tròn chỉ có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
C. Đường tròn không có trục đối xứng
D. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
Câu 7: Phương trình 2x - x - 8 =
8- x + 16 có nghiệm là: A. x = 32 B. x = 16 C. x = 0 D. x = 8
Câu 8: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng ? A. 1 B. 2 C. 0 D. vô số
Câu 9: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm (O )
đường kính 5 cm. Khi đó đường thẳng a
A. tiếp xúc với đường tròn (O ) .
B. cắt đường tròn (O ) .
C. không tiếp xúc với đường tròn (O ) .
D. không cắt đường tròn (O ) .
Câu 10: Cho đường tròn tâm O từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tiếp tuyến AB
AC của đường tròn tâm O ( B,C là tiếp điểm). biết ·
BAC = 90 tam giác ABO A. Tam giác vuông.
B. Tam giác vuông cân. C. tam giác cân. D. Tam giác đều
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Khi đó, sin B không bằng