Trang 1/6
CHƢƠNG 1 ĐC QUYN5:
PHN 1 - ĐÚNG/SAI
u 1. Nhà đc quyn là người chp nhn giá.
A. Đúng B. Sai
u 2. o cn ph biến nht đ nhp vào th trường đc quyn là rào cn do nhà đc
A. Đúng B. Sai
u 3. Mt nhà đc quyn là ngưi duy nht bán mt sn phm mà không có sn
phm thay thế tương t.
A. Đúng B. Sai
u 4. Mt nhà đc quyn t nhiên là nhà sn xut có quyn s hu mt loi tài
nguyên thiên nhiên mà các nhà sn xut khác không có.
A. Đúng B. Sai
u 5. Đường cu đi với mt nhà đc quyn là đường cu ca th trưng.
A. Đúng B. Sai
u 6. Đi với công ty đc quyn, doanh thu cn biên luôn luôn thp hơn giá bán hàng
hóa.
A. Đúng B. Sai
u 7. Đ ti đa lợi nhun, nhà đc quyn chn s lưng hàng hóa mà ti đó doanh
thu biên bng chi phí biên và sau đó s dng đưng cu đ xác đnh giá bán lưng hàng
hóa đó cho ngưi tiêu dùng.
A. Đúng B. Sai
u 8. Đường cung ca mt nhà đc quyn luôn luôn dc lên.
A. Đúng B. Sai
u 9. Đ đt lợi nhun cao nht, mt nhà đc quyn chn mc sn lưng mà ti đó
chi phí biên bng vi giá bán.
A. Đúng B. Sai
u 10. Nếu chính ph đnh giá bán bng vi chi phí biên ca nhà đc quyn, li
nhun nhà đc quyn b gim và s rút khi th trường.
A. Đúng B. Sai
u 11.
Hu hết các nhà kinh tế cho rng các gii pháp hiu qu nht cho vn đ ca
đc quyn là nhà nưc shu doanh nghip đc quyn
A. Đúng B. Sai
u 12. Phân bit giá không th din ra khi hàng hóa đưc bán trên th trưng cnh
tranh.
A. Đúng B. Sai
u 13. Phân bit giá có th tăng phúc lợi kinh tế do sn lượng được bán cao hơn mc
sn lượng mà nhà đc quyn xác đnh da trên mt mc giá c đnh.
A. Đúng B. Sai
u 14. Phân bit giá hoàn ho là hiu qu nhưng tt c các thng dư được nhn bi
người tiêu dùng.
A. Đúng B. Sai
u 15. c trường đi hc có th được cho là có s phân bit giá khi gim hc phí
riêng cho các sinh viên nghèo.
A. Đúng B. Sai
u 16. Doanh nghip đc quyn là người bán duy nht và là ngưi quyết đnh giá
Trang 2/6
A. Đúng B. Sai
u 17. Doanh thu biên ca mt doanh nghip đc quyn luôn luôn bng vi giá bán
ca hàng hóa đó
A. Sai Đúng B.
u 18. Mc sn lưng hiu qu xã hi được xác đnh ti đim giao nhau gia đường
cu và đưng chi phí biên
A. Đúng B. Sai
u 19. Nhà đc quyn còn nhn li ích kinh tế chng nào giá còn ln hơn tng chi
phí trung bình
A. Đúng B. Sai
u 20. Đường cu ca doanh nghip đc quyn dc xung
A. Đúng B. Sai
PHN 2 - - LA CHN Chƣơng 15
u 21. Điu nào sau đây không phi là mt rào cn đ gia nhp vào mt th trường
đc quyn?
A. Mt ngun lc quan trng thuc s hu ca mt công ty duy nht.
B. c chi phí sn xut làm cho mt nhà sn xut duy nht hiu qu hơn so với hu
hết các nhà sn xut khác.
C. Chính ph cho phép mt công ty duy nht đc quyn đ sn xut mt s hàng
hóa.
D. Quy mô công ty duy nht là rt ln.
u 22. Mt công ty có tng chi phí trung bình liên tc gim đến mc thp nht dn
đến vic nó có th có th cung cp sn lưng cho toàn b th trường đưc gi là
A. đi th cnh tranh hoàn ho.
B. đc quyn do s hu ngun lc.
C. đc quyn t nhiên.
D. đc quyn do chính ph to ra.
u 23. Khi mt nhà đc quyn sn xut thêm mt đơn v sn phm, doanh thu biên
được to ra bi sn phm đó phi
A. luôn bng giá bán B. cao hơn giá bán
C. thp hơn giá bán D. Tt c đu có th đúng
u 24. Mt nhà đc quyn ti đa hóa li nhun bng cách sn xut to mc sn lượng
mà ti đó
A. í biên. chi phí biên bng giá c. B. doanh thu biên bng chi ph
C. doanh thu biên bng giá c. D. Tt c đu không đúng.
u 25. Khng đnh nào sau đây là đúng trong th trường đc quyn?
A. Chi phi biên luôn thp hơn giá bán.
B. Doanh thu biên cao hơn giá bán.
C. Doanh thu biên thp hơn giá bán.
D. Chi phi biên luôn cao hơn giá bán.
u 26. Thomson là mt nhà đc quyn trong vic xut bn các sách giáo khoa bởi vì
A. Thomson là đc quyn t nhiên.
B. Thomson shu mt ngun lc quan trng trong vic sn xut các sách giáo khoa.
C. Thomson có quyn bo h đc quyn hợp pháp đ xut bn sách giáo khoa.
D. Thomson là mt công ty rt lớn.
u 27. Tính cht không hiu qu ca đc quyn là do
A. sn xut nhiu hàng hóa hơn. B. thit hi ca đc quyn.
C. sn lượng ít hàng hóa hơn. D. lợi nhun ca đc quyn.
Trang 3/6
u 28. So với mt th trưng cnh tranh hoàn ho, mt th trường đc quyn thường
s to ra
A. giá cao hơn và sn lượng cao hơn.
B. giá cao hơn và sn lượng thp hơn.
C.giá thp hơn và sn lượng thp hơn.
D.giá thp hơn và sn lượng cao hơn.
u 29. Đường cung ca nhà đc quyn
A. là đường chi phí biên phn trên tng chi phí trung bình.
B. là đường chi phí biên phn trên chi phí biến đi trung bình.
C. là c đưng chi phí biên.
D. không tn ti.
u 30. Tác đng ca chính sách đnh giá bng vi chi phí bên đi vi nhà đc quyn
s
A. nâng cao hiu qu.
B. khiến nhà đc quyn thoát khi th trưng.
C. thu hút các công ty khác tham gia th trưng.
D. làm tăng giá bán.
u 31. Bằng cách ngăn cn sáp nhp và phá v các công ty lớn, lut chng đc quyn
nhm vào mc đích
A. tăng tính cnh tranh. B. điu tiết giá đc quyn.
C. to ra sc mnh tng hp. D. Tt c đu đúng.
u 32. Nhà nước can thip bng cách s hu doanh nghip đc quyn t nhiên
thường s
A. dn đến tình trng không hiu qu. B. đt được lợi nhun cao hơn.
C. làm gim chi phí sn xut đáng k. D. Tt c đu không đúng.
u 33. Nhn đnh nào sao đây không đúng v phân bit giá?
A. Phân bit giá có th tăng phúc lợi kinh tế.
B. Phân bit giá làm tăng lợi nhun ca nhà đc quyn.
C. Phân bit giá hoàn ho to ra mt khon tn tht vô ích.
D. Tt c đu không đúng.
u 34. Nếu chính ph phá v s đc quyn t nhiên thành nhiu công ty nh hơn, chi
phí sn xut
A. s gim. B. s vn như cũ.
C.
s tăng.
D.
Tt c đu không đúng.
u 35. Mt nhà đc quyn có th tiếp tc to ra li nhun kinh tế trong dài hn vì
A.
nhà đc quyn là mnh m v tài chính.
B.
đi th cnh tranh tim năng đôi khi không nhn thy lợi nhun.
C.
lut chng đc quyn loi b đi th cnh tranh.
D.
có rào cn ngăn chn công ty khác gia nhp vào th trưng này.
u 36. Nếu doanh thu cn biên cao hơn chi phí cn biên, mt nhà đc quyn nên
A.
tăng giá.
B.
gi nguyên sn lượng.
C.
gim sn lưng.
D.
tăng sn lượng.
u 37. Phát biu nào sao đây không đúng v doanh thu ca nhà đc quyn?
A.
Doanh thu biên nh hơn giá bán.
B.
Tng doanh thu cao nht khi doanh thu biên bng không
C.
Tng doanh thu bng lượng nhân vi giá.
D.
Tng doanh thu luôn tăng khi tăng sn lượng.
Trang 4/6
u 38. Ví d nào sau đây th hin chiến lưc phân biết giá ca doanh nghip?
A.
Doanh nghip gim giá 20% nếu mua trên 1 triu đng.
B.
Trường đi hc gim hc phí cho sinh viên nghèo.
C.
Hãng hàng không có chính sách vé giá r.
D.
Tt c các trường hợp trên
u 39. Đường cu đi với mt doanh nghip đc quyn thường có dng đưng thng
A.
dc xung
B.
nm ngang
C.
dc lên.
D.
thng đng
u 40. Phát biu nào sau đây đúng ti mc sn lượng nhà đc quyn đt li nhun ti
đa.
A.
Doanh thu biên bng chi phí biên
B.
Chi phí biên thp hơn giá bán
C.
Giá bán cao hơn chi phí biên
D.
Tt c đu đúng
u 41. Lý do làm cho th trưng xut hin đc quyn là gì
A.
Đc quyn v ngun lc
B.
c quy đnh ca chính ph
C.
Doanh nghip có kh năng cung cp hàng hóa hay dch v cho toàn b th
trường với chi phí sn xut thp hơn so vi các doanh nghip khác
D.
Tt c các ý trên
u 42. So sánh với mc hiu qu xã hi, doanh nghip đc quyn s chn
A.
Mc sn lưng và mc giá đu thp
B. Mc sn lưng thp và mc giá cao
C.
Mc sn lưng và mc giá đu cao
D.
Mc sn lưng cao và mc giá thp
u 43. Đ ti đa hóa li nhun, doanh nghip đc quyn đt ra mc giá cho ngưi
tiêu dùng, mi quan h gia giá, doanh thu biên và chi phí biên
A.
P = MR và MR > MC
B.
P = MR và MR = MC
C.
P > MR và MR = MC P > MR và MR > MC
D.
u 44. Mt doanh nghip đc quyn có hàm cu th trường là Q
D
= 160 - P và chi phí
biên MC = 2Q. Đ ti đa hóa lợi nhun, doanh nghip sn xut vi mc sn lượng và
mc giá
A.
Q = 60, P = 100 Q = 55, P = 105
B.
C.
Q = 40, P = 120 Q = 65, P = 95
D.
u 45. Mt doanh nghip đc quyn có hàm cu th trường là Q
D
= 160 - P và chi phí
biên MC = 2Q. Ti mc sn lượng ti đa hóa lợi nhun, thng dư ca người tiêu dùng
là
A.
800 1500 1200 900
B.
C.
D.
u 46. Doanh nghip trong th trường đc quyn có th đnh giá
A.
Bằng doanh thu trung bình
B.
Cao hơn chi phí biên
C.
Cao hơn doanh thu trung bình
D.
Bằng chi phí biên
u 47. Doanh nghip đc quyn sn xut mc sn lượng
A.
Bằng với mc sn lượng ca doanh nghip trong th trưng cnh tranh hoàn toàn
B.
Bằng với mc sn lượng hiu qu xã hi
C.
Ít hơn mc sn lưng hiu qu xã hi
D.
Nhiu hơn mc sn lượng hiu qu xã hi
u 48. Doanh nghip đc quyn và doanh nghip cnh tranh khác nhau
A.
Kh năng quyết đnh giá c
B. Đường cu ca doanh nghip
C.
Đường cung ca doanh nghip
D.
Tt c các ý trên
Trang 5/6
u 49. Nếu chính ph can thip vào doanh nghip đc quyn vi mc tiêu không còn
tn tht vô ích do đc quyn gây ra thì doanh nghip nên
A.
Đt giá ln hơn chi phí biên
B. Đt giá bng chi phí biên
C.
Đt giá bng chi phí trung bình
D.
Đt giá ln hơn doanh thu trung bình
u 50. Tn tht vô ích do đc quyn gây ra bởi vì
A.
Doanh nghip đc quyn to ra li nhun nhiu hơn so vi doanh nghip cnh
tranh
B.
Mt s người tiêu dùng t b vic mua hàng hóa có giá ln hơn chi phí biên
C.
Doanh nghip chn mc sn lượng mà giá c và doanh thu trung bình không
bng nhau
D.
Người tiêu dùng mua hàng hóa phi tr cao hơn chi phí biên, làm gim thng dư
người tiêu dùng
Trang 6/6
CHƢƠNG 1 ĐC QUYN5:
01. B; 02. B; 03. A; 04. B; 05. A; 06. A; 07. A; 08. B; 09. B; 10. A;
11. B; 12. A; 13. A; 14. B; 15. A; 16. A; 17. B; 18. A; 19. A; 20. A;
21. D; 22. C; 23. C; 24. B; 25. C; 26. C; 27. C; 28. B; 29. D; 30. B;
31. A; 32. A; 33. C; 34. C; 35. D; 36. D; 37. D; 38. D; 39. A; 40. D;
41. D; 42. B; 43. C; 44. C; 45. A; 46. B; 47. C; 48. D; 49. B; 50. A;

Preview text:

CHƢƠNG 15: ĐỘC QUYỀN PHẦN 1 - ĐÚNG/SAI
Câu 1. Nhà độc quyền là người chấp nhận giá. A. Đúng B. Sai
Câu 2. Rào cản phổ biến nhất để nhập vào thị trường độc quyền là rào cản do nhà độc
quyền sở hữu một nguồn lực then chốt cần thiết cho sản xuất sản phẩm. A. Đúng B. Sai
Câu 3. Một nhà độc quyền là người duy nhất bán một sản phẩm mà không có sản
phẩm thay thế tương tự. A. Đúng B. Sai
Câu 4. Một nhà độc quyền tự nhiên là nhà sản xuất có quyền sở hữu một loại tài
nguyên thiên nhiên mà các nhà sản xuất khác không có. A. Đúng B. Sai
Câu 5. Đường cầu đối với một nhà độc quyền là đường cầu của thị trường. A. Đúng B. Sai
Câu 6. Đối với công ty độc quyền, doanh thu cận biên luôn luôn thấp hơn giá bán hàng hóa. A. Đúng B. Sai
Câu 7. Để tối đa lợi nhuận, nhà độc quyền chọn số lượng hàng hóa mà tại đó doanh
thu biên bằng chi phí biên và sau đó sử dụng đường cầu để xác định giá bán lượng hàng
hóa đó cho người tiêu dùng. A. Đúng B. Sai
Câu 8. Đường cung của một nhà độc quyền luôn luôn dốc lên. A. Đúng B. Sai
Câu 9. Để đạt lợi nhuận cao nhất, một nhà độc quyền chọn mức sản lượng mà tại đó
chi phí biên bằng với giá bán. A. Đúng B. Sai
Câu 10. Nếu chính phủ định giá bán bằng với chi phí biên của nhà độc quyền, lợi
nhuận nhà độc quyền bị giảm và sẽ rút khỏi thị trường. A. Đúng B. Sai
Câu 11. Hầu hết các nhà kinh tế cho rằng các giải pháp hiệu quả nhất cho vấn đề của
độc quyền là nhà nước sở hữu doanh nghiệp độc quyền A. Đúng B. Sai
Câu 12. Phân biệt giá không thể diễn ra khi hàng hóa được bán trên thị trường cạnh tranh. A. Đúng B. Sai
Câu 13. Phân biệt giá có thể tăng phúc lợi kinh tế do sản lượng được bán cao hơn mức
sản lượng mà nhà độc quyền xác định dựa trên một mức giá cố định. A. Đúng B. Sai
Câu 14. Phân biệt giá hoàn hảo là hiệu quả nhưng tất cả các thặng dư được nhận bởi người tiêu dùng. A. Đúng B. Sai
Câu 15. Các trường đại học có thể được cho là có sự phân biệt giá khi giảm học phí
riêng cho các sinh viên nghèo. A. Đúng B. Sai
Câu 16. Doanh nghiệp độc quyền là người bán duy nhất và là người quyết định giá Trang 1/6 A. Đúng B. Sai
Câu 17. Doanh thu biên của một doanh nghiệp độc quyền luôn luôn bằng với giá bán của hàng hóa đó A. Đúng B. Sai
Câu 18. Mức sản lượng hiệu quả xã hội được xác định tại điểm giao nhau giữa đường
cầu và đường chi phí biên A. Đúng B. Sai
Câu 19. Nhà độc quyền còn nhận lợi ích kinh tế chừng nào giá còn lớn hơn tổng chi phí trung bình A. Đúng B. Sai
Câu 20. Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền dốc xuống A. Đúng B. Sai
PHẦN 2 - LỰA CHỌN - Chƣơng 15
Câu 21. Điều nào sau đây không phải là một rào cản để gia nhập vào một thị trường độc quyền?
A. Một nguồn lực quan trọng thuộc sở hữu của một công ty duy nhất.
B. Các chi phí sản xuất làm cho một nhà sản xuất duy nhất hiệu quả hơn so với hầu
hết các nhà sản xuất khác.
C. Chính phủ cho phép một công ty duy nhất độc quyền để sản xuất một số hàng hóa.
D. Quy mô công ty duy nhất là rất lớn.
Câu 22. Một công ty có tổng chi phí trung bình liên tục giảm đến mức thấp nhất dẫn
đến việc nó có thể có thể cung cấp sản lượng cho toàn bộ thị trường được gọi là
A. đối thủ cạnh tranh hoàn hảo.
B. độc quyền do sở hữu nguồn lực.
C. độc quyền tự nhiên.
D. độc quyền do chính phủ tạo ra.
Câu 23. Khi một nhà độc quyền sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm, doanh thu biên
được tạo ra bởi sản phẩm đó phải A. luôn bằng giá bán B. cao hơn giá bán C. thấp hơn giá bán
D. Tất cả đều có thể đúng
Câu 24. Một nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất tạo mức sản lượng mà tại đó
A. chi phí biên bằng giá cả.
B. doanh thu biên bằng chi phí biên.
C. doanh thu biên bằng giá cả.
D. Tất cả đều không đúng.
Câu 25. Khẳng định nào sau đây là đúng trong thị trường độc quyền?
A. Chi phi biên luôn thấp hơn giá bán.
B. Doanh thu biên cao hơn giá bán.
C. Doanh thu biên thấp hơn giá bán.
D. Chi phi biên luôn cao hơn giá bán.
Câu 26. Thomson là một nhà độc quyền trong việc xuất bản các sách giáo khoa bởi vì
A. Thomson là độc quyền tự nhiên.
B. Thomson sở hữu một nguồn lực quan trọng trong việc sản xuất các sách giáo khoa.
C. Thomson có quyền bảo hộ độc quyền hợp pháp để xuất bản sách giáo khoa.
D. Thomson là một công ty rất lớn.
Câu 27. Tính chất không hiệu quả của độc quyền là do
A. sản xuất nhiều hàng hóa hơn.
B. thiệt hại của độc quyền.
C. sản lượng ít hàng hóa hơn.
D. lợi nhuận của độc quyền. Trang 2/6
Câu 28. So với một thị trường cạnh tranh hoàn hảo, một thị trường độc quyền thường sẽ tạo ra
A. giá cao hơn và sản lượng cao hơn.
B. giá cao hơn và sản lượng thấp hơn.
C.giá thấp hơn và sản lượng thấp hơn.
D.giá thấp hơn và sản lượng cao hơn.
Câu 29. Đường cung của nhà độc quyền
A. là đường chi phí biên phần trên tổng chi phí trung bình.
B. là đường chi phí biên phần trên chi phí biến đổi trung bình.
C. là cả đường chi phí biên. D. không tồn tại.
Câu 30. Tác động của chính sách định giá bằng với chi phí bên đối với nhà độc quyền sẽ A. nâng cao hiệu quả.
B. khiến nhà độc quyền thoát khỏi thị trường.
C. thu hút các công ty khác tham gia thị trường. D. làm tăng giá bán.
Câu 31. Bằng cách ngăn cản sáp nhập và phá vỡ các công ty lớn, luật chống độc quyền nhằm vào mục đích A. tăng tính cạnh tranh.
B. điều tiết giá độc quyền.
C. tạo ra sức mạnh tổng hợp. D. Tất cả đều đúng.
Câu 32. Nhà nước can thiệp bằng cách sở hữu doanh nghiệp độc quyền tự nhiên thường sẽ
A. dẫn đến tình trạng không hiệu quả.
B. đạt được lợi nhuận cao hơn.
C. làm giảm chi phí sản xuất đáng kể.
D. Tất cả đều không đúng.
Câu 33. Nhận định nào sao đây không đúng về phân biệt giá?
A. Phân biệt giá có thể tăng phúc lợi kinh tế.
B. Phân biệt giá làm tăng lợi nhuận của nhà độc quyền.
C. Phân biệt giá hoàn hảo tạo ra một khoản tổn thất vô ích.
D. Tất cả đều không đúng.
Câu 34. Nếu chính phủ phá vỡ sự độc quyền tự nhiên thành nhiều công ty nhỏ hơn, chi phí sản xuất A. sẽ giảm. B. sẽ vẫn như cũ. C. sẽ tăng.
D.Tất cả đều không đúng.
Câu 35. Một nhà độc quyền có thể tiếp tục tạo ra lợi nhuận kinh tế trong dài hạn vì
A. nhà độc quyền là mạnh mẽ về tài chính.
B. đối thủ cạnh tranh tiềm năng đôi khi không nhận thấy lợi nhuận.
C. luật chống độc quyền loại bỏ đối thủ cạnh tranh.
D. có rào cản ngăn chặn công ty khác gia nhập vào thị trường này.
Câu 36. Nếu doanh thu cận biên cao hơn chi phí cận biên, một nhà độc quyền nên A. tăng giá.
B. giữ nguyên sản lượng. C. giảm sản lượng. D. tăng sản lượng.
Câu 37. Phát biểu nào sao đây không đúng về doanh thu của nhà độc quyền?
A. Doanh thu biên nhỏ hơn giá bán.
B. Tổng doanh thu cao nhất khi doanh thu biên bằng không
C. Tổng doanh thu bằng lượng nhân với giá.
D. Tổng doanh thu luôn tăng khi tăng sản lượng. Trang 3/6
Câu 38. Ví dụ nào sau đây thể hiện chiến lược phân biết giá của doanh nghiệp?
A. Doanh nghiệp giảm giá 20% nếu mua trên 1 triệu đồng.
B. Trường đại học giảm học phí cho sinh viên nghèo.
C. Hãng hàng không có chính sách vé giá rẻ.
D. Tất cả các trường hợp trên
Câu 39. Đường cầu đối với một doanh nghiệp độc quyền thường có dạng đường thẳng A. dốc xuống B. nằm ngang C. dốc lên. D. thẳng đứn g
Câu 40. Phát biểu nào sau đây đúng tại mức sản lượng nhà độc quyền đạt lợi nhuận tối đa.
A. Doanh thu biên bằng chi phí biên
B. Chi phí biên thấp hơn giá bán
C. Giá bán cao hơn chi phí biên D. Tất cả đều đúng
Câu 41. Lý do làm cho thị trường xuất hiện độc quyền là gì
A. Độc quyền về nguồn lực
B. Các quy định của chính phủ
C. Doanh nghiệp có khả năng cung cấp hàng hóa hay dịch vụ cho toàn bộ thị
trường với chi phí sản xuất thấp hơn so với các doanh nghiệp khác D. Tất cả các ý trên
Câu 42. So sánh với mức hiệu quả xã hội, doanh nghiệp độc quyền sẽ chọn
A. Mức sản lượng và mức giá đều thấp
B. Mức sản lượng thấp và mức giá cao
C. Mức sản lượng và mức giá đều cao
D. Mức sản lượng cao và mức giá thấp
Câu 43. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền đặt ra mức giá cho người
tiêu dùng, mối quan hệ giữa giá, doanh thu biên và chi phí biên A. P = MR và MR > MC B. P = MR và MR = MC C. P > MR và MR = MC D. P > MR và MR > MC
Câu 44. Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu thị trường là QD = 160 - P và chi phí
biên MC = 2Q. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sản xuất với mức sản lượng và mức giá A. Q = 60, P = 100 B. Q = 55, P = 105 C. Q = 40, P = 120 D. Q = 65, P = 95
Câu 45. Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu thị trường là QD = 160 - P và chi phí
biên MC = 2Q. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư của người tiêu dùng là A. 800 B. 1500 C. 1200 D. 900
Câu 46. Doanh nghiệp trong thị trường độc quyền có thể định giá
A. Bằng doanh thu trung bình B. Cao hơn chi phí biên
C. Cao hơn doanh thu trung bình D. Bằng chi phí biên
Câu 47. Doanh nghiệp độc quyền sản xuất ở mức sản lượng
A. Bằng với mức sản lượng của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
B. Bằng với mức sản lượng hiệu quả xã hội
C. Ít hơn mức sản lượng hiệu quả xã hội
D. Nhiều hơn mức sản lượng hiệu quả xã hội
Câu 48. Doanh nghiệp độc quyền và doanh nghiệp cạnh tranh khác nhau ở
A. Khả năng quyết định giá cả
B. Đường cầu của doanh nghiệp
C. Đường cung của doanh nghiệp D. Tất cả các ý trên Trang 4/6
Câu 49. Nếu chính phủ can thiệp vào doanh nghiệp độc quyền với mục tiêu không còn
tổn thất vô ích do độc quyền gây ra thì doanh nghiệp nên
A. Đặt giá lớn hơn chi phí biên
B. Đặt giá bằng chi phí biên
C. Đặt giá bằng chi phí trung bình
D. Đặt giá lớn hơn doanh thu trung bình
Câu 50. Tổn thất vô ích do độc quyền gây ra bởi vì
A. Doanh nghiệp độc quyền tạo ra lợi nhuận nhiều hơn so với doanh nghiệp cạnh tranh
B. Một số người tiêu dùng từ bỏ việc mua hàng hóa có giá lớn hơn chi phí biên
C. Doanh nghiệp chọn mức sản lượng mà giá cả và doanh thu trung bình không bằng nhau
D. Người tiêu dùng mua hàng hóa phải trả cao hơn chi phí biên, làm giảm thặng dư người tiêu dùng Trang 5/6 CHƢƠNG 15: ĐỘC QUYỀN
01. B; 02. B; 03. A; 04. B; 05. A; 06. A; 07. A; 08. B; 09. B; 10. A;
11. B; 12. A; 13. A; 14. B; 15. A; 16. A; 17. B; 18. A; 19. A; 20. A;
21. D; 22. C; 23. C; 24. B; 25. C; 26. C; 27. C; 28. B; 29. D; 30. B;
31. A; 32. A; 33. C; 34. C; 35. D; 36. D; 37. D; 38. D; 39. A; 40. D;
41. D; 42. B; 43. C; 44. C; 45. A; 46. B; 47. C; 48. D; 49. B; 50. A; Trang 6/6