ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA NĂM 2024
Môn VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I. (4,0 điểm)
Hai t nh c khi lưng
m
v
M=2m
đưc ni vi nhau bng t
si dây mm, nh!, không d"n c chiu di
3l
như h#nh v$ bên.
đang nm yên trên t sn nm ngang, trơn, nh*n th#
m
nhâ n đưc
t xung hưng th,ng đ-ng lên trên khi.n n đô t ngô t c n tc
v0
.
Bi.t vâ t
M
không r0i khi sn v kho2ng c3ch gi4a hai vâ t bng đ5ng
chiu di c6a si dây trong sut qu3 tr#nh chuy8n đô ng c6a hê . Gọi gia
tc rơi tự do tại
O
l
g
1. Vi.t phương tr#nh qu? đạo c6a
m
trong hê quy chi.u
O xy
đ-ng yên (h#nh v$), gc tọa đô trBng
vi vC trD ban đEu c6a khi tâm
C
c6a hê . Mô t2 c3c đă c đi8m c6a qu? đạo ny.
2. Bi.t rng n.u ở vC trD dây treo vuông gc vi sn,
M
vẫn không r0i sn v si dây vẫn căng th#
chuy8n động c6a hệ tha m"n gi2 thi.t ban đEu (nghĩa l trong sut qu3 tr#nh chuy8n động
M
không r0i sn v kho2ng c3ch gi4a hai vật không đổi). TDnh gi3 trC cực đại v cực ti8u c6a
v0
.
3. Trong trư0ng hp
v0=3
g l
, tại th0i đi8m si mộtdây ni hai vật hp vi phương th,ng đ-ng
gc
α=30,0 °
a. vận tc gc c6a dây treo phụ thuộc vo
M , m, l, g
theo hệ th-c no?
b. lực căng c6a si dây v ph2n lực m sn phụ thuộc vo
M , m, l, g
theo hệ th-c no?
ĐÁP ÁN
1.
Gọi đEu dây ni vi vật
M
l
A
, đEu ni vi
m
l
B
, ta c
AC=3l m
M+m=l; BC=3lAC l=2
Do sn không c ma s3t nên khi tâm
C
chuy8n động th,ng đ-ng trên
trục
O y
, do đ
{
xm=2lcos φ
ym=3lsin φ
Phương tr#nh qu? đạo
{
x2
4l2+y2
9l2=1
y 0
Qu? đạo l nXa phDa trên c6a elip tâm
O
c:
-) trục nh
4l
nm trên
O x
-) trục ln
6l
nm trên
O y
.
2.
Khi si dây ni hai vật vuông gc vi sn,
C
lên đ.n đi8m cao nhất v c vận tc bng
0
, vận tc c6a
c2
m
v
M
đu song song vi mặt đất, 3p dụng đCnh luật b2o ton động lưng v đCnh luật b2o ton
năng, ta c
Trang 1/3
M vM=m vm=mv
{
vm=v
vM=v
2
m v2
2+M vM
2
2+mg
(3l )
=m v0
2
2=mv2
2+
2m
(
v
2
)
2
2+3mgl
v2=2
3
(
v026g l
)
L5c ny c3c lực t3c động lên
M
hưng theo phương th,ng đ-ng (ph2n lực c6a sn
N , lực căng
TM
c6a
si dây v trọng lực M g) m M chỉ trưt trên sn nên gia tc c6a M bng 0, hệ quy chi.u gắn vi M
l5c ny l hệ quy chi.u qu3n tDnh. Theo đCnh luật II Newton, ta c
mg mg m+T=
(
v vM
)
2
3l=3 4lm v2= 3
4lm2
3
(
v026g l
)
=1
2lm
(
v026g l
)
v02
2gl=v0min
T+NMg=0N= (M+m )g(T+mg )
N= (M+m )
g1
2lm
(
v0
26g l
)
=1
2lm
(
v0
212g l
)
0
v02
3g l=v0max
3.
a.
Theo đCnh luâ t b2o ton cơ năng, ta c
1
2
(M+m )vC
2+1
2ICω2+
(M+m )
g l sinφ=1
2m v0
2
(1)
IC=M l m2+
(2l)
2=6ml2
Xdt chuy8n đô ng c6a
M
trong c3c hê quy chi.u
Oxy
v
O ' x ' y '
, ta c:
vM= vC+
vM'=
vC+
ω×
l10=vCωl cosφvC=ω lcosφ=ωl
2
(
2
)
ω2
4+2ω2+
3g
l=3g lω2=4
(3
3
)
9
gl≈0,5635g
l
ω=2
3
3
3
g
l≈0,751
g
l
b.
Ta c
{
N+ (M+m )g=(M+m )aC
T+
N+M g=M aM=2m aM
{
N=−
(
M+m
)
(
g
aC
)
Tcosφ=2m aM
{
N=
(
M+m
)
(
g+aC
)
=3m
(
g a+ C
)
T=4maM
(1)
N lcosφ= N=
lcosφ=12ml γ(2)
Ta lại c
aM=
aC+
aM'=
aC+
γ ×
CA ω 2
CA
Trang 2/3
aC
Chi.u lên O x v O y, ta đưc
{
aM=−γ l
3
2+2
(
3
3
)
9g
aC+γ l
2+2
(
31
)
3g=0
(
3
)
Câu II. (4,0 điểm)
Con lắc c6a một chi.c đồng hồ qu2 lắc l một ng đồng thau rỗng cchiu di
l1=1,00m
nhiệt độ
t1=25,0
. Bi.t rng đồng hồ ny chạy đ5ng gi0 ở nhiệt độ
t1
, hệ s nở di c6a đồng thau c6a qu2 lắc
l
λ=2,00.105K1
, gia tc trọng trư0ng tại nơi lm thD nghiệm lg=9,80m/s2 .
1. Khi gi2m nhiệt độ c6a đồng hồ xung
t0=0
th# chiu di con lắc ngắn hơn
l1
một lưng
bng bao nhiêu?
2. T#m chu kỳ
T1
c6a đồng hồ khi n chạy đ5ng gi0. Khi nhiệt độ l
t2=37,0
th# chu k# dao
động c6a đồng hồ thay đổi một lưng bng bao nhiêu so vi
T1
?
3. Ngư0i ta bCt kDn đEu dưi c6a con lắc rồi đổ th6y ngân vo ng. Bi.t rng b dy c6a đ3y ng
không đ3ng k8, th6y ngân c hệ s nở khi đ,ng 3p
α=1,80.104K1
. Khi khối lượng của
thủy ngân bằng khối lượng của vỏ ống th# chu kỳ c6a con lắc hEu như không phụ thuộc vo
nhiệt độ v khi đ chiu cao c6a cột th6y ngân l h.
a. Ch-ng t rng khi nhiệt độ c6a con lắc thay đổi một lưng
Δ t
th# chiu cao
h
c6a cột
th6y ngân thay đổi một lưng
Δ h=σh Δt
, vi
σ
gEn đ5ng l một hng s. TDnh
σ
.
b. Tỉ s h/l c gi3 trC bng bao nhiêu đ8 th. năng khi
Hg
hEu như không phụ thuộc
t
c. T#m
h
v chu kỳ dao động c6a con lắc sau khi đổ thêm th6y ngân.
ĐÁP ÁN
1.
Δl1=λ l Δt =5,00.104m
2.
T1=2π
2l1
3g=1,64s
Khi con lắc ở nhiệt độ
t2
T2
T1
=
l2
l1
1+λ
(
t t2 1
)
1+λ
2
(
t t2 1
)
T2=T1
(
1+λ
2
(
t t2 1
)
)
ΔT =T2T1=T1
λ
2
(
t t2 1
)
1,97.104s
3.
a.
Ta c
Trang 3/3
dS=2λSdt ;d V Hg =α V dtHg
Chiu cao c6a cột th6y ngân:
h=VHgSdh=d V HgSVHg S2dS=α V Hg dtSVHg
S22λSdt=
(
α2λ
)hdt
Hay ni c3ch kh3c:
Δh=σhΔt ; σ =α2λ=1,4.104K1
b.
Ta c
T=2π
I
2m dGg=2π
ml2
3+m h2
12+m
(
lh
2
)
2
(
ml
2+m
(
lh
2
)
)
g
T=2π
I
2mg dG
=2π
2
(
4 3l2 l h+h2
)
3g
(
3lh
)
3g T 2
8π2=4l23l h+h2
3lh
Câu III. (4,0 điểm)
Đưa một qu2 cEu kim điện môi tâm
C
b3n kDnh R=10,0cm c hng s điện môi ε=3,00 vo một điện
trư0ng đu c cư0ng độ điện trư0ng c độ ln
E0=1,00kV m/
v hưng theo chiu dương trục
O x
,
ban đEu dưi t3c động c6a điện trư0ng, c3c electron v c3c ion c6a khi điện môi bC dCch chuy8n trong
qu2 cEu khi.n cho sự phân b điện tDch c6a qu2 cEu thư0ng xuyên bC x3o trộn. Do sự tương t3c vi tinh
th8 nên c3c điện tDch mất dEn năng lưng khi.n qu2 cEu ta ra một nhiê t lưng tổng cộng W rồi đạt đ.n
trạng th3i cân bng tĩnh điện. Bi.t rng trạng th3i cân bng tĩnh điện qu2 cEu phân cực đu vi độ
phân cực
P
cBng hưng vi
E0 (độ phân cực c6a qu2 cEu l momen lưỡng cực c6a một đơn vC th8 tDch
c6a qu2 cEu).
1. Ch-ng t rng điện trư0ng bên trong lòng qu2 cEu l điện trư0ng đu c cư0ng độ
E=3
E0/5
2. Ch-ng t rng mật độ điện tDch liên k.t tại đi8m
M
trên b mặt c6a qu2 cEu l thnh phEn ph3p
tuy.n c6a
P
tại M . TDnh mật độ “điện tDch liên k.t” tại đi8m M trên b mặt qu2 cEu, bi.t CM
hp vi
E0 một gc bng θ=30,0° .
3. T#m cư0ng độ điện trư0ng tại đi8m N c3ch tâm qu2 cEu một kho2ng r=30,0cm theo hưng
hp vi chiu dương c6a trục
O x
một gc α=30,0° .
4. T#m gi3 trC c6a
W
.
1.
Trang 4/3
V# qu2 cEu phân cực đu vi độ phân cực
P
nên
P=ε0 (ε1 )
E
E=
P
ε0 (ε1)
l cư0ng độ điện trư0ng c6a một điện trư0ng đu. Ta lại c cư0ng độ điện
trư0ng tại M bên ngoi qu2 cEu
EM=
E0
p
4π ε0CM3+3
(
p .
CM
)
4π ε0CM5
CM ;
p=4π R3
3
P=4π R3
3ε0
(
ε1
)
E
vi
M
nm trên mặt cEu
EM=
E'=
E0ε1
3
E+(ε1 )
(
E .
R
R
)
R
R
Cư0ng độ ph3p tuy.n tại M bên trong v bên ngoi qu2 cEu tại M trên mặt cEu
{
En=Ecosθ
En
'=E0cosθε1
3Ecosθ+
(
ε1
)
Ecosθ=
(
E0+2
(ε 1 )
3E
)
cosθ
V# En'=ε En nên
E0+2
(ε1 )
3E=εE E=3
ε+2E0
E=3
ε+2
E0=3
5
E0
2.
Xdt một khi điện môi h#nh lăng trụ xiên c cạnh bên song song vi
P
như h#nh v$. Momen lưỡng cực c6a h#nh trụ
p=q
l=σS
l=
P V =
P S l cos
(
P ,n
)
p=PS l cos(
P ,n)=PnS l
Ta c th8 coi h#nh lăng trụ như 2 mặt c diện tDch S mang điện tDch
vi mật độ σ v -σ
p=σS lσ=Pn
Điện tDch ny đưc gọi l điện tDch mặt liên k.t. V# c3c điện tDch ny ở rất gEn c3c điện tDch tr3i dấu vi
n nên n.u ta c lấy một phEn bất kỳ c6a khi điện môi, th# điện tDch tổng cộng c6a phEn bất kỳ đ
luôn bng 0.
σM=± P cos30°=± ε0(ε1 )
Ecos30°=±3
3
5ε0E09,20nC /m2
3.
Từ k.t qu2 ý 1 vi
CN =3
R
, ta c
EN=
E0
4π R3
3ε0 (ε1 )
E
4π ε0(3R )
3+
3
(
4π R3
3ε0
(
ε1
)
E.3
R
)
4π ε0(3R )
53
R
v#
E=3
E0/5 , ε=3 , (
E0; R
)
=30°
nên
Trang 5/3
EN=133
135
E0+3
3E0
135
R
R
{
EN=
18913
135E01,02kV m/
(
EN;
R
)
=arctan133sin30°
133cos30 3°+
328,9°
4.
Công m điện trư0ng ngoi t3c dụng lên qu2 cEu
A= =W1
E0. p=
E0.4π R3
3ε0
(
ε1
)
(
3
E0
5
)
=8π R3
5ε0E0
244,5nJ
Th. năng tự tương t3c c6a qu2 cEu
W2=−1
2
E'.
p=−1
2
(
E
E0 )
.4π R3
3ε0
(
ε1
)
E=8π R3
25ε0E0
2
W W=A 2=32π R3
25ε0E0
235,6nJ
Câu IV. (4,0 điểm)
Thấu kDnh Luneburg tiêu chuẩn l một khi cEu trong
sut tâm
O
b3n kDnh
R
lm bng vật liệu c chi.t suất
thay đổi theo b3n kDnh
r
(kho2ng c3ch từ tâm
O
c6a khi
cEu đ.n đi8m đang xdt,
r R
) theo bi8u th-c:
n (r )=
2
(
r
R
)
2
Khi cEu đặt c đCnh trong không khD. Cho tc độ 3nh
s3ng trong chân không l
c
.
1. Chi.u một tia s3ng đơn sắc đ.n đi8m A c6a qu2
cEu vi gc ti
i0
. Tia s3ng l ra khi khi cEu tại
đi8m
C
vi
^
COB φ= (vi
AB
l một đư0ng kDnh
c6a qu2 cEu như H#nh IV).
a. Ch-ng t rng tia s3ng đi trong khi cEu trong sut s$ tha m"n điu kiện tDch
n(r). r . isin l hng s, trong đ i l gc ti c6a tia s3ng đ.n mặt cEu b3n kDnh r v x3c
đCnh kho2ng c3ch gEn nhất c6a tia s3ng đi trong khi cEu vi tâm O.
b. Ch-ng t rng
φ=i0
.
2. Xdt một nguồn s3ng đi8m đơn sắc S bất k# nm s3t trên v cEu c6a thấu kDnh Luneburg.
a. X3c đCnh vC trD 2nh
S'
c6a S .
b. Một photon xuất ph3t từ
S
đi qua tâm
O
v l ra tại đi8m
P
trên v khi cEu. TDnh gc
^
SOP
v th0i gian photon chuy8n động bên trong khi cEu.
c. Một photon xuất ph3t từ
S
v l ra tại đi8m
Q
trên v khi cEu sao cho gc
^
SOQ °=120
,
t#m th0i gian photon chuy8n động bên trong khi cEu.
ĐÁP ÁN
1.
Trang 6/3
H#nh IV
a.
SX dụng đCnh luật kh5c xạ 3nh s3ng v đCnh lý sin ta c điu ph2i ch-ng minh.
b.
Theo k.t qu2 câu 1a:
n
(
r
) rsini i=Rsin 0
2
(
r
R
)
2r
R=sini0
sini
(1)
r2=R2R2
1sin2i0
sin2i(2)
rmin
khi i=90°
rmin=R
2sin i0
2
c.
Xdt đư0ng đi c6a 1 tia s3ng trong khi cEu, ta c
=tani
rdr (3)
Từ (2) vi phân hai v. v thay vo (3) ta c
=1
2
(
d
(
cosi
)
cos2i0cos2idi
)
(4)
Xdt tia ti c gc
i
(-ng vi vC trD c
rmin
,
i
[
i0
2
]
) cho tia l vi gc l
θ
(
θ
[
π , θ0
]).
TDch phân hai v. c6a (4) đưc:
π
θ0
=1
2
i0
π/2
[
d
(cos i )
cos cos2i0 2i
di
]
θ0π=1
2
[
π
2+i0+arcsin
(
cosπ
2
cosi0
)
π
2
]
=−π
2+i0
θ0=π+i0
2(5)
Tia s3ng l ra tại vC trD -ng vi gc
θ=20=π+i0
nên tia l ra khi qu2 cEu song song vi trục Δ hay song song
vi đư0ng th,ng đi qua tâm O v đi8m ti
điu ph2i ch-ng minh.
2.
a.
Mọi tia s3ng từ S l ra s$ song song vi đư0ng th,ng đi qua SO hay chBm l l chBm song song. Ảnh
c6a S ở vô cực.
b.
Gc i0=0°θ0=0°
^
SOP π=
Quang tr#nh c6a tia s3ng (đư0ng thng SOP) truyn trong khi cEu
L LSOP=2LSO =2 OP
Chia đoạn OP dọc trục O x (0 ≤ x ≤ R) thnh vô s đoạn nh c qu"ng đư0ng dx, quang tr#nh tương
-ng l n(x).dx. Quang tr#nh c6a tia s3ng đi từ O đ.n P:
Trang 7/3
LOP=
0
R
ndx =
0
R
2
(
x
R
)
2
dx=1
R
0
R
a2x dx2 =I
R
Vi:
a=
2R
v
I=1
2 [
x
a2x2+a2.arctan
(
x
a2x2
)
]
R
0=1
2
(
R2+π R2
2
)
Suy ra:
LOP=1
2
(
R+πR
2
)
LSOP=2LOP=R+ πR
2=
(
2+π
2
)
R
Th0i gian tia s3ng truyn trong khi cEu từ S qua O đ.n P:
tSOP=LSOP
c=
(
2+π
2
)
R
c
c.
Quang tr#nh c6a tia s3ng (đư0ng cong SQ) truyn trong khi cEu:
LSQ =LSOPLQK
Quang tr#nh c6a đoạn tia l QK // SO (QK = R/2) đi ra ngoi không khD:
LQK=1.R
2
Suy ra:
LQK=LSOP LQK=R+ πR2R
2=
(
1+π
2
)
R
Th0i gian tia s3ng truyn trong khi cEu:
tSQ=LSQ
c=
(
1+π
2
)
R
c
Câu V. (4,0 điểm)
Một chất phng xạ beta
X1
c chu kỳ b3n r"
T1
phân r" thnh chất phng xạ alpha
X2
c chu kỳ b3n r"
T2
. S2n phẩm phng xạ c6a
X2
l hạt nhân bn
X3
. Ngư0i ta ch. tạo
X1
vi tc độ q (phân tX/s)
1. Mỗi lEn ch. tạo ngư0i ta thu đưc ti đa nhiêu hạt
X1
(
Nmax=max
(
NX1
)
=?
)?
2. Tổng s hạt
X1, X2
v
X3
ở th0i đi8m
t
, tDnh từ l5c bắt đEu ch. tạo
X1
bng bao nhiêu ?
Nt=NX1+NX2+NX3=qt
3. Trong một lEn ch. tạo, tại một th0i đi8m
t0
no đ ngư0i ta thu đưc
N0=0,707Nmax
hạt
X1
.
a. TDnh th0i gian ch. tạo
N1
.
b. Bi.t rng s hạt
X2
c trong mẫu th0i đi8m
t
, tDnh từ l5c bắt đEu ch. tạo
X1
c dạng
NX2 (t )=f (t )e
ln2
T2
t
, vi f (t ) l một hm no đ c6a th0i gian. X3c đCnh f (t ) v tDnh s hạt
X2
c trong mẫu ở th0i đi8m thu hoạch
N0
hạt
X1
k8 trên.
ĐÁP ÁN
1.
S hạt
X1
đạt cực đại khi tc độ sinh hạt
X1
bng tc độ phân r" c6a n, do đ
Trang 8/3
Nmax=q
λ1
=q T1
ln2
2.
V# c3c hạt
X2
v
X3
đu c nguồn gc từ hạt
X1
nên
Nt=NX1+NX2+NX3=qt
3.
Ta c
d N X1=qdt dtλ1NX1 =λ1
(
NX1q
λ1
)
dt
NX1
(
t
)
=q
λ1
(
1eλ1t
)
=q T1
ln2
(
12
t
T1
)
a.
Theo gi2 thi.t
12
t
T1=0,707t=T1
ln0,293
ln2=1,77T1
Ta lại c
d N X2=λ1NX1dt λ 2NX2dt
d N X2
dt =λ2NX2+λ1NX1
b.
V#
NX2
(
t
)
=f
(
t
)
e
ln2
T2
t=f
(
t
)
eλ2t
nên
df (t )
dt eλ2tλ2f
(t)
eλ2t=λ f2
(t )
eλ2t+λ1NX1
K.t hp vi
NX1 (t )
=q
λ1
(
1eλ1t
)f (0 )=0
ta c
df
(
t
)
dt =q
λ1
(
1eλ1t
)
eλ2t
f (t )
=
0
t
q
(
1eλ1t
)
eλ2tdt=q
λ2
(eλ2t1 )
q
λ2λ1
(
e
(
λ λ2 1
)
t1)
NX2=q
λ2
(
1λ2
λ λ2 1
eλ1tλ1
λ λ2 1
eλ2t
)
Hay
NX2=q
λ2
(
1λ2
λ λ2 1
eλ1t+λ1
λ2λ1
eλ2t
)
Hay
NX2=q T2
ln2
(
1T1
T1T2
2
t
T1+T2
T1T2
2
t
T2
)
Trang 9/3
Vi
t=1,77T1
NX2=q T2
ln2
(
10,293T1
T1T2
+T2
T T1 2
2
1,77T1
T2
)
------------------------------HẾT------------------------------
Trang 10/3

Preview text:

ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA NĂM 2024 Môn VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 180 phút Câu I. (4,0 điểm)
Hai vâ t nh c khi lưng v M=2m đưc ni vi nhau bng mô t m
si dây mm, nh!, không d"n c chiu di như h#nh v$ bên. Hê  3l
đang nm yên trên mă t sn nm ngang, trơn, nh*n th# nhâ n đưc m
mô t xung hưng th,ng đ-ng lên trên khi.n n đô  t ngô t c vâ n tc v .0
Bi.t vâ t không r0i khi sn v kho2ng c3ch gi4a hai vâ t bng đ5ng M
chiu di c6a si dây trong sut qu3 tr#nh chuy8n đô ng c6a hê . Gọi gia
tc rơi tự do tại l  O g
1. Vi.t phương tr#nh qu? đạo c6a trong hê  quy chi.u
đ-ng yên (h#nh v$), gc tọa đô  trBng m O xy
vi vC trD ban đEu c6a khi tâm c6a hê . Mô t2 c3c đă c đi8m c6a qu? đạo ny. C
2. Bi.t rng n.u ở vC trD dây treo vuông gc vi sn,
vẫn không r0i sn v si dây vẫn căng th# M
chuy8n động c6a hệ tha m"n gi2 thi.t ban đEu (nghĩa l trong sut qu3 tr#nh chuy8n động M
không r0i sn v kho2ng c3ch gi4a hai vật không đổi). TDnh gi3 trC cực đại v cực ti8u c6a . v0 3. Trong trư0ng hp √ v
, tại th0i đi8m si dây ni hai vật hp vi phương th,ng đ-ng một 0=3 g l gc α=30,0 °
a. vận tc gc c6a dây treo phụ thuộc vo theo hệ th-c no? M , m, l, g
b. lực căng c6a si dây v ph2n lực m sn phụ thuộc vo theo hệ th-c no? M , m, l , g ĐÁP ÁN 1.
Gọi đEu dây ni vi vật l , đEu ni vi l , ta c =2 M A AC=3l m
M+m=l; BC=3lAC l m B {
Do sn không c ma s3t nên khi tâm
chuy8n động th,ng đ-ng trên C trục , do đ { O y xm 4l =2 2+y lcos 2 φ
ym=3lsin φ Phương tr#nh qu? đạo 9l2=1 x2 y ≥ 0
Qu? đạo l nXa phDa trên c6a elip tâm c: O -) trục nh nm trên 4l O x -) trục ln nm trên . 6l O y 2.
Khi si dây ni hai vật vuông gc vi sn, lên đ.n đi8m cao nhất v c vận tc bng , vận tc c6a C 0
c2 v đu song song vi mặt đất, 3p dụng đCnh luật b2o ton động lưng v đCnh luật b2o ton cơ m M năng, ta c Trang 1/3
M vM=m vm=mv ⟹ {vm=v vM=v 2 2m (v )2 m v 2 2 2 2+M v 2 M 2=mv2 2+mg (3l )=m v0 2+ 2+3mgl ⟹
v2=2 (v02−6g l) 3
L5c ny c3c lực t3c động lên M hưng theo phương th,ng đ-ng (ph2n lực c6a sn N , lực căng TM c6a
si dây v trọng lực M g) m M chỉ trưt trên sn nên gia tc c6a M bng 0, hệ quy chi.u gắn vi M
l5c ny l hệ quy chi.u qu3n tDnh. Theo đCnh luật II Newton, ta c (v− vM 3 )2
mg ≤ mg+T=m l=3
4lm v2=34lm2 (v02−6g l)=12lm (v02−6g l) 3
v02 √2gl=v0min
T+NMg=0⟹N=
(M+m )g−(T+mg )
N= (M+m )g−12lm (v02−6g l)=12lm (v02−12g l)0
v02 √3g l=v0max 3. a.
Theo đCnh luâ t b2o ton cơ năng, ta c
1 (M+m )v2+1 2 C
2ICω2+ (M+m )g l sinφ=1 2m v0(1) 2
IC=M l2+m(2l)2=6ml2
Xdt chuy8n đô ng c6a M trong c3c hê  quy chi.u Oxy v O ' x ' y ', ta c:
vM= vC+ vM'= vC+ ω× l10=vCωl cosφ⟹vC=ω lcosφ=ω l2(2 ) ω2 g l≈0,5635g
4+2ω2+ √3gl=3g l⟹ω2=4 (3−√3) l⟹ 9
ω=2 √3− √3 √gl≈0,751 √g 3 l b. Ta c
{N+(M+m )g=(M+m)aC ⟹{N=−(M+m )(g−aC)
T+ N+M g=M aM=2m aM
Tcosφ=2m aMaC
{N=(M+m )(g+aC )=3m (g+aC)(1) T=4maM
N lcosφ=Iγ ⟺N=
lcosφ=12ml γ(2 ) Ta lại c aM=  aC+  aM '=  aC+  γ ×
CAω2 CA ⟹ Trang 2/3
Chi.u lên O x v O y, ta đưc
{aM=−γ l√2+32 (3−√3)9g (3)
aC+γ2 l+2 (√3−1 ) 3g=0 Câu II. (4,0 điểm)
Con lắc c6a một chi.c đồng hồ qu2 lắc l một ng đồng thau rỗng c chiu di l1=1,00m ở nhiệt độ
t1=25,0. Bi.t rng đồng hồ ny chạy đ5ng gi0 ở nhiệt độ t1, hệ s nở di c6a đồng thau c6a qu2 lắc
l λ=2,00.10−5K−1 , gia tc trọng trư0ng tại nơi lm thD nghiệm lg=9,80m/s2 .
1. Khi gi2m nhiệt độ c6a đồng hồ xung t0=0 th# chiu di con lắc ngắn hơn l1 một lưng bng bao nhiêu?
2. T#m chu kỳ T1 c6a đồng hồ khi n chạy đ5ng gi0. Khi nhiệt độ l t2=37,0 th# chu k# dao
động c6a đồng hồ thay đổi một lưng bng bao nhiêu so vi T1?
3. Ngư0i ta bCt kDn đEu dưi c6a con lắc rồi đổ th6y ngân vo ng. Bi.t rng b dy c6a đ3y ng
không đ3ng k8, th6y ngân c hệ s nở khi đ,ng 3p α=1,80.10−4K−1 . Khi khối lượng của
thủy ngân bằng khối lượng của vỏ ống
th# chu kỳ c6a con lắc hEu như không phụ thuộc vo
nhiệt độ v khi đ chiu cao c6a cột th6y ngân l h.
a. Ch-ng t rng khi nhiệt độ c6a con lắc thay đổi một lưng Δ t th# chiu cao h c6a cột
th6y ngân thay đổi một lưng Δ h=σh Δt
, vi σ gEn đ5ng l một hng s. TDnh σ .
b. Tỉ s h/l c gi3 trC bng bao nhiêu đ8 th. năng khi Hg hEu như không phụ thuộc t
c. T#m h v chu kỳ dao động c6a con lắc sau khi đổ thêm th6y ngân. ĐÁP ÁN 1.
Δl1=λ l Δt =5,00.10−4m 2.
T1=2π √2l13g=1,64s
Khi con lắc ở nhiệt độ t2
T2 =√l2√1+λ(t2−t1 )1+λ (t2−t1)⇒T2=T1 (1+λ (t2−t1)) T1 l1 2 2 λ
⇒ΔT =T2−T1=T1
(t2−t1 )1,97.10−4s 2 3. a. Ta c Trang 3/3
dS=2λSdt ;d V Hg =α V Hg dt
Chiu cao c6a cột th6y ngân: h=VHg S⇒dh=d V H
S gVHg S2dS=α V Hg S d
tVHg S22λSdt= (α−2λ )hdt Hay ni c3ch kh3c:
Δh=σhΔt ; σ =α−2λ=1,4.10−4K−1 b. Ta c )2
T=2π I 2m dGg=2π ml2 3+m h2
12+m (lh2
(ml2+m(lh )g 2
l2− l h+h2)
T=2π I =2π √ 2 (4 3 2mg dG
3g (3lh ) 3g T 2
8π2=4l2−3l h+h2 3lh Câu III. (4,0 điểm)
Đưa một qu2 cEu kim điện môi tâm C b3n kDnh R=10,0cm c hng s điện môi ε=3,00 vo một điện
trư0ng đu c cư0ng độ điện trư0ng c độ ln E0=1,00kV /m v hưng theo chiu dương trục O x,
ban đEu dưi t3c động c6a điện trư0ng, c3c electron v c3c ion c6a khi điện môi bC dCch chuy8n trong
qu2 cEu khi.n cho sự phân b điện tDch c6a qu2 cEu thư0ng xuyên bC x3o trộn. Do sự tương t3c vi tinh
th8 nên c3c điện tDch mất dEn năng lưng khi.n qu2 cEu ta ra một nhiê t lưng tổng cộng W rồi đạt đ.n
trạng th3i cân bng tĩnh điện. Bi.t rng ở trạng th3i cân bng tĩnh điện qu2 cEu phân cực đu vi độ
phân cực P cBng hưng vi E0 (độ phân cực c6a qu2 cEu l momen lưỡng cực c6a một đơn vC th8 tDch c6a qu2 cEu).
1. Ch-ng t rng điện trư0ng bên trong lòng qu2 cEu l điện trư0ng đu c cư0ng độ E=3 E0/5
2. Ch-ng t rng mật độ điện tDch liên k.t tại đi8m M trên b mặt c6a qu2 cEu l thnh phEn ph3p
tuy.n c6a P tại M . TDnh mật độ “điện tDch liên k.t” tại đi8m M trên b mặt qu2 cEu, bi.t CM
hp vi E0 một gc bng θ=30,0° .
3. T#m cư0ng độ điện trư0ng tại đi8m N c3ch tâm qu2 cEu một kho2ng r=30,0cm theo hưng
hp vi chiu dương c6a trục O x một gc α=30,0° .
4. T#m gi3 trC c6a W. 1. Trang 4/3
V# qu2 cEu phân cực đu vi độ phân cực P nên   P
P=ε0 (ε−1 )
E⟺ E= ε0(ε−1)
l cư0ng độ điện trư0ng c6a một điện trư0ng đu. Ta lại c cư0ng độ điện
trư0ng tại M bên ngoi qu2 cEu  4π p ε E 0CM3+3 ( p .CM )  P=4π R3 M=  E0− CM ;p=4π R3 3ε0 (ε−1 )E⟹ 4π ε0CM5 3
vi M nm trên mặt cEu   R EM=  E'= 
E0−ε−1 E+(ε−1)(E . )R 3 R R
Cư0ng độ ph3p tuy.n tại M bên trong v bên ngoi qu2 cEu tại M trên mặt cEu { En=Ecosθ
'=E0cosθε−1 En 3Ecosθ+
(ε−1)Ecosθ= (E0+2 (ε−1 ) 3E )cosθ
V# En'=ε En nên E0+2 (ε− 3 1 E )
=εE ⟹E=3 ε+2E0E=3 E0=3 E0 ε+2 5 2.
Xdt một khi điện môi h#nh lăng trụ xiên c cạnh bên song song vi P
như h#nh v$. Momen lưỡng cực c6a h#nh trụ
p=q l=σS l= P V =P S l cos
(P ,n) p=PS l co
( sP ,n)=PnS l
Ta c th8 coi h#nh lăng trụ như 2 mặt c diện tDch S mang điện tDch
vi mật độ σ v -σ⟹
p=σS l⇒σ=Pn
Điện tDch ny đưc gọi l điện tDch mặt liên k.t. V# c3c điện tDch ny ở rất gEn c3c điện tDch tr3i dấu vi
n nên n.u ta c lấy một phEn bất kỳ c6a khi điện môi, th# điện tDch tổng cộng c6a phEn bất kỳ đ luôn bng 0.
σM=± P cos30°=± ε ( 0
ε−1 )Ecos30°=±3 √3
5ε0E09,20nC /m2 3.
Từ k.t qu2 ý 1 vi CN=3 R, ta c 4π R3 3ε0
(ε−1 )E 3(4π R3 3ε0
(ε−1)E.3 R) EN= E0− 3+ 53 R 4π ε0(3R ) 4π ε0(3R )
v# E=3 E0/5 , ε=3 , (E0; R)=30° nên Trang 5/3  E R N=133 
E0+3 √3E0 R⟹ 135 135
{ EN=√18913135E01,02kV /m
(EN; R)=arctan133sin30° 328,9° 133cos30°+3 √ 4.
Công m điện trư0ng ngoi t3c dụng lên qu2 cEu A=−W  )=8π R3 1= E0. p=  E0.4π R3 3ε0 (ε−1 )(3E0 5ε0E0 244,5nJ 5
Th. năng tự tương t3c c6a qu2 cEu
W2=−1 E'. p=−1 (E−E0).4π R3 3ε0
(ε−1 )E=8π R3 25ε0E0 2 2 2
W=AW2=32π R3 25ε0E0 235,6nJ Câu IV. (4,0 điểm)
Thấu kDnh Luneburg tiêu chuẩn l một khi cEu trong
sut tâm O b3n kDnh R lm bng vật liệu c chi.t suất
thay đổi theo b3n kDnh r (kho2ng c3ch từ tâm O c6a khi
cEu đ.n đi8m đang xdt, r ≤ R) theo bi8u th-c: n (r )=√ 2−(r )2 R
Khi cEu đặt c đCnh trong không khD. Cho tc độ 3nh
s3ng trong chân không l c.
1. Chi.u một tia s3ng đơn sắc đ.n đi8m A c6a qu2
cEu vi gc ti i0. Tia s3ng l ra khi khi cEu tại đi8m C vi ^ H#nh IV
COB=φ (vi AB l một đư0ng kDnh c6a qu2 cEu như H#nh IV).
a. Ch-ng t rng tia s3ng đi trong khi cEu trong sut s$ tha m"n điu kiện tDch
n(r). r .sini l hng s, trong đ i l gc ti c6a tia s3ng đ.n mặt cEu b3n kDnh r v x3c
đCnh kho2ng c3ch gEn nhất c6a tia s3ng đi trong khi cEu vi tâm O.
b. Ch-ng t rng φ=i0.
2. Xdt một nguồn s3ng đi8m đơn sắc S bất k# nm s3t trên v cEu c6a thấu kDnh Luneburg.
a. X3c đCnh vC trD 2nh S' c6a S.
b. Một photon xuất ph3t từ S đi qua tâm O v l ra tại đi8m Ptrên v khi cEu. TDnh gc
^SOP v th0i gian photon chuy8n động bên trong khi cEu.
c. Một photon xuất ph3t từ S v l ra tại đi8m Q trên v khi cEu sao cho gc ^SOQ=120° ,
t#m th0i gian photon chuy8n động bên trong khi cEu. ĐÁP ÁN 1. Trang 6/3 a.
SX dụng đCnh luật kh5c xạ 3nh s3ng v đCnh lý sin ta c điu ph2i ch-ng minh. b.
Theo k.t qu2 câu 1a: n (r )rsini=Rsini0
√2−(r )2rR=sini0 (1) R sini
⟹r2=R2−R2 √1−sin2i0 sin2i(2)
rmin khi i=90° 2sin i0 rmin=R √ 2 c.
Xdt đư0ng đi c6a 1 tia s3ng trong khi cEu, ta c =tani rdr (3)
Từ (2) vi phân hai v. v thay vo (3) ta c
=1 ( d(cosi)
cos2i0−cos2idi )(4) 2 √
Xdt tia ti c gc i(-ng vi vC trD c rmin, i∈ [i0]) cho tia l vi gc l θ (θ∈[π, θ0]). 2
TDch phân hai v. c6a (4) đưc: θ0 π/2
=12∫ [ d(cosi) −di] π i √cos2i0−cos 0 2i ⟹θ [− (cosπ2) ]=− 0−π=1 π π 2+iπ 0+arcsin 2+i0 2 cosi0 2
⟹θ0=π+i0 2(5)
Tia s3ng l ra tại vC trD -ng vi gc θ=20=π+i0 nên tia l ra khi qu2 cEu song song vi trục Δ hay song song
vi đư0ng th,ng đi qua tâm O v đi8m ti điu ph2i ch-ng minh. 2. a.
Mọi tia s3ng từ S l ra s$ song song vi đư0ng th,ng đi qua SO hay chBm l l chBm song song. Ảnh c6a S ở vô cực. b.
Gc i0=0°⇒θ0=0°⇒ ^SOP=π
Quang tr#nh c6a tia s3ng (đư0ng thng SOP) truyn trong khi cEu
LSOP=2LSO =2LOP
Chia đoạn OP dọc trục O x (0 ≤ x ≤ R) thnh vô s đoạn nh c qu"ng đư0ng dx, quang tr#nh tương
-ng l n(x).dx. Quang tr#nh c6a tia s3ng đi từ O đ.n P: Trang 7/3 R R R 2 =I La2−x dx
OP=∫ ndx =∫√
2−(x )2dx=1RR R 0 0 0 Vi: a=√2R v
I=1 [xa (R2+π R2)
2−x2+a2.arctan ( x )]R0=1 2 √a 2 2 2−x2 Suy ra:
LOP=1 (R+πR )⇒LSOP=2LOP=R+πR2= (2+π )R 2 2 2
Th0i gian tia s3ng truyn trong khi cEu từ S qua O đ.n P: tSOP=LSOP
c= (2+π )R 2 c c.
Quang tr#nh c6a tia s3ng (đư0ng cong SQ) truyn trong khi cEu:
LSQ =LSOPLQK
Quang tr#nh c6a đoạn tia l QK // SO (QK = R/2) đi ra ngoi không khD: LQK=1.R 2
Suy ra: LQK=LSOPLQK=R+πR2−R2= (1+π )R 2
Th0i gian tia s3ng truyn trong khi cEu: tSQ=LSQ
c= (1+π )R 2 c Câu V. (4,0 điểm)
Một chất phng xạ beta X1 c chu kỳ b3n r" T1 phân r" thnh chất phng xạ alpha X2 c chu kỳ b3n r"
T2 . S2n phẩm phng xạ c6a X2 l hạt nhân bn X3 . Ngư0i ta ch. tạo X1 vi tc độ q (phân tX/s)
1. Mỗi lEn ch. tạo ngư0i ta thu đưc ti đa nhiêu hạt X1 (Nmax=max (NX1 )=? )?
2. Tổng s hạt X1, X2 v X3 ở th0i đi8m t, tDnh từ l5c bắt đEu ch. tạo X1 bng bao nhiêu ? Nt=NX + + = 1
NX2 NX3 qt
3. Trong một lEn ch. tạo, tại một th0i đi8m t0 no đ ngư0i ta thu đưc N0=0,707Nmax hạt X1 .
a. TDnh th0i gian ch. tạo N1 .
b. Bi.t rng s hạt X2 c trong mẫu ở th0i đi8m t, tDnh từ l5c bắt đEu ch. tạo X1 c dạng −ln2 t T N 2
, vi f (t ) l một hm no đ c6a th0i gian. X3c đCnh f (t ) v tDnh s hạt X ( 2
t )=f (t )e
X2 c trong mẫu ở th0i đi8m thu hoạch N0 hạt X1 k8 trên. ĐÁP ÁN 1.
S hạt X1 đạt cực đại khi tc độ sinh hạt X1 bng tc độ phân r" c6a n, do đ Trang 8/3 N =q T max =q 1 λ1 ln2 2.
V# c3c hạt X2 v X3 đu c nguồn gc từ hạt X1 nên Nt=NX + + = 1
NX2 NX3 qt 3. Ta c − d N q X = − =− 1
qdt λ1NX1dt λ1 (NX1 )dt ⟹ λ1 ( −tT N 1 ) X (
(1−eλ1t )=q T1 1−2 1 t )=1 ln2 a. Theo gi2 thi.t −t ln0,293 1−2T =0,707 1 t=−T1 ln 2=1,77T1 Ta lại c d N X = − 2
λ1NX1dt λ2NX2dt ⟹ d N X2
dt =−λ2NX + 2 λ1NX1 b. −ln2 V# N T2 t=f
X2 (t )=f (t )e
(t )eλ2t nên df (t )
dt eλ2tλ2f (t)eλ2t=−λ2f (t )eλ2t+λ1NX1 K.t hp vi NX (
(1−eλ1t )∧ 1 t )=q f (0 )=0 λ1 ta c df (t )
dt =q (1−eλ1t )2t⟹ λ1 t (λ2−λ
f (t )=∫ q (1−e− 1 ) λ ( (
1t )2tdt =q
2t−1 )−q e t−1 ) λ2 λ2−λ1 0 NX =
eλ1tλ1 2 q (1−λ2
eλ2t ) λ2 λ2−λ1 λ2−λ1 Hay NX =
eλ1t+λ1 2 q (1−λ2
eλ2t ) λ2 λ2−λ1 λ2−λ1 Hay −tt NX = + 2 q T2(1−T1 T T2 T 2 1 2 2 ) ln2 T1−T2 T1−T2 Trang 9/3 Vi t=1,77T1 −1,77T1 NX = + 2 q T2(1−0,293T1 T2 T2 2 ) ln2 T1−T2 T1−T2
------------------------------HẾT------------------------------ Trang 10/3