










Preview text:
ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA NĂM 2024 Môn VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 180 phút Câu I. (4,0 điểm)
Hai vâ t nh c khi lưng v M=2m đưc ni vi nhau bng mô t m
si dây mm, nh!, không d"n c chiu di như h#nh v$ bên. Hê 3l
đang nm yên trên mă t sn nm ngang, trơn, nh*n th# nhâ n đưc m
mô t xung hưng th,ng đ-ng lên trên khi.n n đô t ngô t c vâ n tc v .0
Bi.t vâ t không r0i khi sn v kho2ng c3ch gi4a hai vâ t bng đ5ng M
chiu di c6a si dây trong sut qu3 tr#nh chuy8n đô ng c6a hê . Gọi gia
tc rơi tự do tại l O g
1. Vi.t phương tr#nh qu? đạo c6a trong hê quy chi.u
đ-ng yên (h#nh v$), gc tọa đô trBng m O xy
vi vC trD ban đEu c6a khi tâm c6a hê . Mô t2 c3c đă c đi8m c6a qu? đạo ny. C
2. Bi.t rng n.u ở vC trD dây treo vuông gc vi sn,
vẫn không r0i sn v si dây vẫn căng th# M
chuy8n động c6a hệ tha m"n gi2 thi.t ban đEu (nghĩa l trong sut qu3 tr#nh chuy8n động M
không r0i sn v kho2ng c3ch gi4a hai vật không đổi). TDnh gi3 trC cực đại v cực ti8u c6a . v0 3. Trong trư0ng hp √ v
, tại th0i đi8m si dây ni hai vật hp vi phương th,ng đ-ng một 0=3 g l gc α=30,0 °
a. vận tc gc c6a dây treo phụ thuộc vo theo hệ th-c no? M , m, l, g
b. lực căng c6a si dây v ph2n lực m sn phụ thuộc vo theo hệ th-c no? M , m, l , g ĐÁP ÁN 1.
Gọi đEu dây ni vi vật l , đEu ni vi l , ta c =2 M A AC=3l m
M+m=l; BC=3l−AC l m B {
Do sn không c ma s3t nên khi tâm
chuy8n động th,ng đ-ng trên C trục , do đ { O y xm 4l =2 2+y lcos 2 φ
ym=3lsin φ Phương tr#nh qu? đạo 9l2=1 x2 y ≥ 0
Qu? đạo l nXa phDa trên c6a elip tâm c: O -) trục nh nm trên 4l O x -) trục ln nm trên . 6l O y 2.
Khi si dây ni hai vật vuông gc vi sn, lên đ.n đi8m cao nhất v c vận tc bng , vận tc c6a C 0
c2 v đu song song vi mặt đất, 3p dụng đCnh luật b2o ton động lưng v đCnh luật b2o ton cơ m M năng, ta c Trang 1/3
M vM=m vm=mv ⟹ {vm=v vM=v 2 2m (v )2 m v 2 2 2 2+M v 2 M 2=mv2 2+mg (3l )=m v0 2+ 2+3mgl ⟹
v2=2 (v02−6g l) 3
L5c ny c3c lực t3c động lên M hưng theo phương th,ng đ-ng (ph2n lực c6a sn N , lực căng TM c6a
si dây v trọng lực M g) m M chỉ trưt trên sn nên gia tc c6a M bng 0, hệ quy chi.u gắn vi M
l5c ny l hệ quy chi.u qu3n tDnh. Theo đCnh luật II Newton, ta c (v− vM 3 )2
mg ≤ mg+T=m l=3
4lm v2=34lm2 (v02−6g l)=12lm (v02−6g l)⟹ 3
v0≤2 √2gl=v0min
T+N−Mg=0⟹N=
(M+m )g−(T+mg )
N= (M+m )g−12lm (v02−6g l)=12lm (v02−12g l)≥0⟹
v0≤2 √3g l=v0max 3. a.
Theo đCnh luâ t b2o ton cơ năng, ta c
1 (M+m )v2+1 2 C
2ICω2+ (M+m )g l sinφ=1 2m v0(1) 2
IC=M l2+m(2l)2=6ml2
Xdt chuy8n đô ng c6a M trong c3c hê quy chi.u Oxy v O ' x ' y ', ta c:
vM= vC+ vM'= vC+ ω× l1⟹0=vC−ωl cosφ⟹vC=ω lcosφ=ω l2⟹ (2 ) ω2 g l≈0,5635g
4+2ω2+ √3gl=3g l⟹ω2=4 (3−√3) l⟹ 9
ω=2 √3− √3 √gl≈0,751 √g 3 l b. Ta c
{N+(M+m )g=(M+m)aC ⟹{N=−(M+m )(g−aC)
T+ N+M g=M aM=2m aM
Tcosφ=2m aM aC
⟹ {N=(M+m )(g+aC )=3m (g+aC)(1) T=4maM
N lcosφ=Iγ ⟺N=Iγ
lcosφ=12ml γ(2 ) Ta lại c a M= aC+ aM '= aC+ γ ×
CA−ω2 CA ⟹ Trang 2/3
Chi.u lên O x v O y, ta đưc
{aM=−γ l√2+32 (3−√3)9g (3)
aC+γ2 l+2 (√3−1 ) 3g=0 Câu II. (4,0 điểm)
Con lắc c6a một chi.c đồng hồ qu2 lắc l một ng đồng thau rỗng c chiu di l1=1,00m ở nhiệt độ
t1=25,0℃ . Bi.t rng đồng hồ ny chạy đ5ng gi0 ở nhiệt độ t1, hệ s nở di c6a đồng thau c6a qu2 lắc
l λ=2,00.10−5K−1 , gia tc trọng trư0ng tại nơi lm thD nghiệm lg=9,80m/s2 .
1. Khi gi2m nhiệt độ c6a đồng hồ xung t0=0℃ th# chiu di con lắc ngắn hơn l1 một lưng bng bao nhiêu?
2. T#m chu kỳ T1 c6a đồng hồ khi n chạy đ5ng gi0. Khi nhiệt độ l t2=37,0℃ th# chu k# dao
động c6a đồng hồ thay đổi một lưng bng bao nhiêu so vi T1?
3. Ngư0i ta bCt kDn đEu dưi c6a con lắc rồi đổ th6y ngân vo ng. Bi.t rng b dy c6a đ3y ng
không đ3ng k8, th6y ngân c hệ s nở khi đ,ng 3p α=1,80.10−4K−1 . Khi khối lượng của
thủy ngân bằng khối lượng của vỏ ống th# chu kỳ c6a con lắc hEu như không phụ thuộc vo
nhiệt độ v khi đ chiu cao c6a cột th6y ngân l h.
a. Ch-ng t rng khi nhiệt độ c6a con lắc thay đổi một lưng Δ t th# chiu cao h c6a cột
th6y ngân thay đổi một lưng Δ h=σh Δt
, vi σ gEn đ5ng l một hng s. TDnh σ .
b. Tỉ s h/l c gi3 trC bng bao nhiêu đ8 th. năng khi Hg hEu như không phụ thuộc t
c. T#m h v chu kỳ dao động c6a con lắc sau khi đổ thêm th6y ngân. ĐÁP ÁN 1.
−Δl1=λ l Δt =5,00.10−4m 2.
T1=2π √2l13g=1,64s
Khi con lắc ở nhiệt độ t2
T2 =√l2≈√1+λ(t2−t1 )≈1+λ (t2−t1)⇒T2=T1 (1+λ (t2−t1)) T1 l1 2 2 λ
⇒ΔT =T2−T1=T1
(t2−t1 )≈1,97.10−4s 2 3. a. Ta c Trang 3/3
dS=2λSdt ;d V Hg =α V Hg dt
Chiu cao c6a cột th6y ngân: h=VHg S⇒dh=d V H
S g−VHg S2dS=α V Hg S d
− tVHg S22λSdt= (α−2λ )hdt Hay ni c3ch kh3c:
Δh=σhΔt ; σ =α−2λ=1,4.10−4K−1 b. Ta c )2
T=2π √ I 2m dGg=2π √ ml2 3+m h2
12+m (l−h2 ⇒
(ml2+m(l−h )g 2
l2− l h+h2)
T=2π √ I =2π √ 2 (4 3 2mg dG
3g (3l−h ) ⇒ 3g T 2
8π2=4l2−3l h+h2 3l−h Câu III. (4,0 điểm)
Đưa một qu2 cEu kim điện môi tâm C b3n kDnh R=10,0cm c hng s điện môi ε=3,00 vo một điện
trư0ng đu c cư0ng độ điện trư0ng c độ ln E0=1,00kV /m v hưng theo chiu dương trục O x,
ban đEu dưi t3c động c6a điện trư0ng, c3c electron v c3c ion c6a khi điện môi bC dCch chuy8n trong
qu2 cEu khi.n cho sự phân b điện tDch c6a qu2 cEu thư0ng xuyên bC x3o trộn. Do sự tương t3c vi tinh
th8 nên c3c điện tDch mất dEn năng lưng khi.n qu2 cEu ta ra một nhiê t lưng tổng cộng W rồi đạt đ.n
trạng th3i cân bng tĩnh điện. Bi.t rng ở trạng th3i cân bng tĩnh điện qu2 cEu phân cực đu vi độ
phân cực P cBng hưng vi E0 (độ phân cực c6a qu2 cEu l momen lưỡng cực c6a một đơn vC th8 tDch c6a qu2 cEu).
1. Ch-ng t rng điện trư0ng bên trong lòng qu2 cEu l điện trư0ng đu c cư0ng độ E=3 E0/5
2. Ch-ng t rng mật độ điện tDch liên k.t tại đi8m M trên b mặt c6a qu2 cEu l thnh phEn ph3p
tuy.n c6a P tại M . TDnh mật độ “điện tDch liên k.t” tại đi8m M trên b mặt qu2 cEu, bi.t CM
hp vi E0 một gc bng θ=30,0° .
3. T#m cư0ng độ điện trư0ng tại đi8m N c3ch tâm qu2 cEu một kho2ng r=30,0cm theo hưng
hp vi chiu dương c6a trục O x một gc α=30,0° .
4. T#m gi3 trC c6a W. 1. Trang 4/3
V# qu2 cEu phân cực đu vi độ phân cực P nên P
P=ε0 (ε−1 )
E⟺ E= ε0(ε−1)
l cư0ng độ điện trư0ng c6a một điện trư0ng đu. Ta lại c cư0ng độ điện
trư0ng tại M bên ngoi qu2 cEu 4π p ε E 0CM3+3 ( p . CM ) P=4π R3 M= E0− CM ; p=4π R3 3ε0 (ε−1 )E⟹ 4π ε0CM5 3
vi M nm trên mặt cEu R E M= E'=
E0−ε−1 E+(ε−1)(E . )R 3 R R
Cư0ng độ ph3p tuy.n tại M bên trong v bên ngoi qu2 cEu tại M trên mặt cEu { En=Ecosθ
'=E0cosθ−ε−1 En 3Ecosθ+
(ε−1)Ecosθ= (E0+2 (ε−1 ) 3E )cosθ
V# En'=ε En nên E0+2 (ε− 3 1 E )
=εE ⟹E=3 ε+2E0⟹ E=3 E0=3 E0 ε+2 5 2.
Xdt một khi điện môi h#nh lăng trụ xiên c cạnh bên song song vi P
như h#nh v$. Momen lưỡng cực c6a h#nh trụ
p=q l=σS l= P V =P S l cos
(P ,n)⟹ p=PS l co
( sP ,n)=PnS l
Ta c th8 coi h#nh lăng trụ như 2 mặt c diện tDch S mang điện tDch
vi mật độ σ v -σ⟹
p=σS l⇒σ=Pn
Điện tDch ny đưc gọi l điện tDch mặt liên k.t. V# c3c điện tDch ny ở rất gEn c3c điện tDch tr3i dấu vi
n nên n.u ta c lấy một phEn bất kỳ c6a khi điện môi, th# điện tDch tổng cộng c6a phEn bất kỳ đ luôn bng 0.
σM=± P cos30°=± ε ( 0
ε−1 )Ecos30°=±3 √3
5ε0E0≈9,20nC /m2 3.
Từ k.t qu2 ý 1 vi CN=3 R, ta c 4π R3 3ε0
(ε−1 )E 3(4π R3 3ε0
(ε−1)E.3 R) EN= E0− 3+ 53 R 4π ε0(3R ) 4π ε0(3R )
v# E=3 E0/5 , ε=3 , (E0; R)=30° nên Trang 5/3 E R N=133
E0+3 √3E0 R⟹ 135 135
{ EN=√18913135E0≈1,02kV /m
(EN; R)=arctan133sin30° 3≈28,9° 133cos30°+3 √ 4.
Công m điện trư0ng ngoi t3c dụng lên qu2 cEu A=−W )=8π R3 1= E0. p= E0.4π R3 3ε0 (ε−1 )(3E0 5ε0E0 2≈44,5nJ 5
Th. năng tự tương t3c c6a qu2 cEu
W2=−1 E'. p=−1 (E−E0).4π R3 3ε0
(ε−1 )E=8π R3 25ε0E0 2⟹ 2 2
W=A−W2=32π R3 25ε0E0 2≈35,6nJ Câu IV. (4,0 điểm)
Thấu kDnh Luneburg tiêu chuẩn l một khi cEu trong
sut tâm O b3n kDnh R lm bng vật liệu c chi.t suất
thay đổi theo b3n kDnh r (kho2ng c3ch từ tâm O c6a khi
cEu đ.n đi8m đang xdt, r ≤ R) theo bi8u th-c: n (r )=√ 2−(r )2 R
Khi cEu đặt c đCnh trong không khD. Cho tc độ 3nh
s3ng trong chân không l c.
1. Chi.u một tia s3ng đơn sắc đ.n đi8m A c6a qu2
cEu vi gc ti i0. Tia s3ng l ra khi khi cEu tại đi8m C vi ^ H#nh IV
COB=φ (vi AB l một đư0ng kDnh c6a qu2 cEu như H#nh IV).
a. Ch-ng t rng tia s3ng đi trong khi cEu trong sut s$ tha m"n điu kiện tDch
n(r). r .sini l hng s, trong đ i l gc ti c6a tia s3ng đ.n mặt cEu b3n kDnh r v x3c
đCnh kho2ng c3ch gEn nhất c6a tia s3ng đi trong khi cEu vi tâm O.
b. Ch-ng t rng φ=i0.
2. Xdt một nguồn s3ng đi8m đơn sắc S bất k# nm s3t trên v cEu c6a thấu kDnh Luneburg.
a. X3c đCnh vC trD 2nh S' c6a S.
b. Một photon xuất ph3t từ S đi qua tâm O v l ra tại đi8m Ptrên v khi cEu. TDnh gc
^SOP v th0i gian photon chuy8n động bên trong khi cEu.
c. Một photon xuất ph3t từ S v l ra tại đi8m Q trên v khi cEu sao cho gc ^SOQ=120° ,
t#m th0i gian photon chuy8n động bên trong khi cEu. ĐÁP ÁN 1. Trang 6/3 a.
SX dụng đCnh luật kh5c xạ 3nh s3ng v đCnh lý sin ta c điu ph2i ch-ng minh. b.
Theo k.t qu2 câu 1a: n (r )rsini=Rsini0
⟹ √2−(r )2rR=sini0 (1) R sini
⟹r2=R2−R2 √1−sin2i0 sin2i(2)
rmin khi i=90° ⟹ 2sin i0 rmin=R √ 2 c.
Xdt đư0ng đi c6a 1 tia s3ng trong khi cEu, ta c dθ=tani rdr (3)
Từ (2) vi phân hai v. v thay vo (3) ta c
dθ=1 ( d(cosi)
cos2i0−cos2i−di )(4) 2 √
Xdt tia ti c gc i(-ng vi vC trD c rmin, i∈ [i0,π ]) cho tia l vi gc l θ (θ∈[π, θ0]). 2
TDch phân hai v. c6a (4) đưc: θ0 π/2
∫ dθ=12∫ [ d(cosi) −di] π i √cos2i0−cos 0 2i ⟹θ [− (cosπ2) ]=− 0−π=1 π π 2+i −π 0+arcsin 2+i0 2 cosi0 2
⟹θ0=π+i0 2(5)
Tia s3ng l ra tại vC trD -ng vi gc θ=20=π+i0 nên tia l ra khi qu2 cEu song song vi trục Δ hay song song
vi đư0ng th,ng đi qua tâm O v đi8m ti ⟹ điu ph2i ch-ng minh. 2. a.
Mọi tia s3ng từ S l ra s$ song song vi đư0ng th,ng đi qua SO hay chBm l l chBm song song. Ảnh c6a S ở vô cực. b.
Gc i0=0°⇒θ0=0°⇒ ^SOP=π
Quang tr#nh c6a tia s3ng (đư0ng thng SOP) truyn trong khi cEu
LSOP=2LSO =2LOP
Chia đoạn OP dọc trục O x (0 ≤ x ≤ R) thnh vô s đoạn nh c qu"ng đư0ng dx, quang tr#nh tương
-ng l n(x).dx. Quang tr#nh c6a tia s3ng đi từ O đ.n P: Trang 7/3 R R R 2 =I L √a2−x dx
OP=∫ ndx =∫√
2−(x )2dx=1R∫ R R 0 0 0 Vi: a=√2R v
I=1 [x√a (R2+π R2)
2−x2+a2.arctan ( x )]R0=1 2 √a 2 2 2−x2 Suy ra:
LOP=1 (R+πR )⇒LSOP=2LOP=R+πR2= (2+π )R 2 2 2
Th0i gian tia s3ng truyn trong khi cEu từ S qua O đ.n P: tSOP=LSOP
c= (2+π )R 2 c c.
Quang tr#nh c6a tia s3ng (đư0ng cong SQ) truyn trong khi cEu:
LSQ =LSOP−LQK
Quang tr#nh c6a đoạn tia l QK // SO (QK = R/2) đi ra ngoi không khD: LQK=1.R 2
Suy ra: LQK=LSOP−LQK=R+πR2−R2= (1+π )R 2
Th0i gian tia s3ng truyn trong khi cEu: tSQ=LSQ
c= (1+π )R 2 c Câu V. (4,0 điểm)
Một chất phng xạ beta X1 c chu kỳ b3n r" T1 phân r" thnh chất phng xạ alpha X2 c chu kỳ b3n r"
T2 . S2n phẩm phng xạ c6a X2 l hạt nhân bn X3 . Ngư0i ta ch. tạo X1 vi tc độ q (phân tX/s)
1. Mỗi lEn ch. tạo ngư0i ta thu đưc ti đa nhiêu hạt X1 (Nmax=max (NX1 )=? )?
2. Tổng s hạt X1, X2 v X3 ở th0i đi8m t, tDnh từ l5c bắt đEu ch. tạo X1 bng bao nhiêu ? Nt=NX + + = 1
NX2 NX3 qt
3. Trong một lEn ch. tạo, tại một th0i đi8m t0 no đ ngư0i ta thu đưc N0=0,707Nmax hạt X1 .
a. TDnh th0i gian ch. tạo N1 .
b. Bi.t rng s hạt X2 c trong mẫu ở th0i đi8m t, tDnh từ l5c bắt đEu ch. tạo X1 c dạng −ln2 t T N 2
, vi f (t ) l một hm no đ c6a th0i gian. X3c đCnh f (t ) v tDnh s hạt X ( 2
t )=f (t )e
X2 c trong mẫu ở th0i đi8m thu hoạch N0 hạt X1 k8 trên. ĐÁP ÁN 1.
S hạt X1 đạt cực đại khi tc độ sinh hạt X1 bng tc độ phân r" c6a n, do đ Trang 8/3 N =q T max =q 1 λ1 ln2 2.
V# c3c hạt X2 v X3 đu c nguồn gc từ hạt X1 nên Nt=NX + + = 1
NX2 NX3 qt 3. Ta c − d N q X = − =− 1
qdt λ1NX1dt λ1 (NX1 )dt ⟹ λ1 ( −tT N 1 ) X (
(1−e−λ1t )=q T1 1−2 1 t )=qλ1 ln2 a. Theo gi2 thi.t −t ln0,293 1−2T =0,707⟹ 1 t=−T1 ln 2=1,77T1 Ta lại c d N X = − 2
λ1NX1dt λ2NX2dt ⟹ d N X2
dt =−λ2NX + 2 λ1NX1 b. −ln2 V# N T2 t=f
X2 (t )=f (t )e
(t )e−λ2t nên df (t )
dt e−λ2t−λ2f (t)e−λ2t=−λ2f (t )e−λ2t+λ1NX1 K.t hp vi NX (
(1−e−λ1t )∧ 1 t )=q f (0 )=0 λ1 ta c df (t )
dt =q (1−e−λ1t )eλ2t⟹ λ1 t (λ2−λ
f (t )=∫ q (1−e− 1 ) λ ( (
1t )eλ2tdt =q
eλ2t−1 )−q e t−1 )⟹ λ2 λ2−λ1 0 NX =
e−λ1t−λ1 2 q (1−λ2
e−λ2t ) λ2 λ2−λ1 λ2−λ1 Hay NX =
e−λ1t+λ1 2 q (1−λ2
e−λ2t ) λ2 λ2−λ1 λ2−λ1 Hay −t −t NX = + 2 q T2(1−T1 T T2 T 2 1 2 2 ) ln2 T1−T2 T1−T2 Trang 9/3 Vi t=1,77T1 −1,77T1 NX = + 2 q T2(1−0,293T1 T2 T2 2 ) ln2 T1−T2 T1−T2
------------------------------HẾT------------------------------ Trang 10/3