Th i gian 45 phút (Không s dng tài li u)
H VÀ TÊN SINH VIÊN:………………………………………………………………………………..
Lp:……………………………………………………………… S hi u sinh viên:…………………...
Chó ý: ThÝ sinh ghi ®Çy ®ñ vµo phÇn trªn giÊy nµy. tªn, hä, líp, SHSVvà STT trong danh sách lp
Khi tr¶ lêi thÝ sinh mét « t−¬ng øng víi c©u tr¶ lêi ®óng trong bèn « hiÖu A, B, C, D khoanh trßn
cña tõng c©u hái. Khi gi¶i c¸c bµi tËp thÝ sinh dông ph−¬ng ph¸p lµm trßn th«ng th−êng ®Ó lµm trßn ®¸p
sè.
PhÇn tr¶ lêi tr¾c nghiÖm
CH KÝ CÁN B CH M THI
ĐIM
C©u 1 C©u 2 C©u 3
A B C D A B C D A B C D
C©u 4 C©u 5 C©u 6
A B C D A B C D A B C D
C©u 7 C©u 8 C©u 9
A B C D A B C D A B C D
C©u 10 C©u 11 C©u 12
A B C D A B C D A B C D
C©u 13 C©u 14 C©u 15
A B C D A B C D A B C D
Câu 1. Hai n tích m q , q (q , q <0), t t i hai m P, Q cách nhau m t kho ng l=10 cm trong đi đi 1 2 1=-4q2 1 đặ đi
không khí. m M có c ng n tr ng b ng 0 cách q là: Đi ườ độ đi ườ 1
[A] 20 cm; [B] 10 cm; [C] 15 cm; [D] 26 cm;
Câu 2 Hai b n kim lo i l n có di n tích 1,0 m n m i di n nhau. Chúng cách nhau 5,0cm và có n tích 2 đố đi
bng nhau nh ng trái d u trên các m t trong c a chúng. N u c ng n tr ng gi a hai b n b ng ư ế ườ độ đi ườ
55V/m thì l n c a các n tích trên các b n b ng bao nhiêu? B qua các hi u ng mép.độ đi
[A] 0,443.10 C; [B] 0,443.10 C; [C] 0,487.10 C; [D] 0,487.10 C; -10 -9 -9 -10
Câu 3. Mt m t ph ng h n ch n u v i m t n m t = 1. 10 C/m B là m t qu c u tích đi đề độ đi σ -8 2
đ đ i n cùng d u vi i n tích trên m t ph ng. Si dây treo qu c u lch m t góc 15 , bio ết kh i lượ ng qu c u
bng m = 1g. H i n tích c a qu c u? đi
[A] 6,49.10-6 C; [B] 4,66.10-6 C; [C] 4,81.10-6 C; [D] 5,66.10-6 C;
CH KÝ (CÁC) CÁN B COI THI
ĐỀ S 19
STT
Câu 4. M t electrôn c b n th ng n tâm c a m t b n kim lo i r ng có n tích âm d v i m t n đượ đế đi ư độ đi
tích m t 2,0x10 . N u ng n ng ban u c a n t b ng 100 eV n u d ng (do l c y t -6C/m2 ế độ ă đầ đi ế đẩ ĩnh
đi đạ đế đượ n) ngay khi t n bn, thì nó ph i c b n cách b n bao nhiêu?
[A] 8,86 mm; [B] 4,43 mm; [C] 0,886 mm; [D] 0,443 mm;
Câu 5. Gi a hai dây d n hình tr song song cách nhau m t kho ng l = 20 cm ng i ta t m t hi u n th ườ đặ đi ế
U = 2000V. Bán kính ti t di n m i dây là r = 1 mm. Hãy xác nh c ng n tr ng t i trung m c a ế đị ườ độ đi ườ đi
kho ế ng cách gi a 2 si dây bi t r ng các dây d n t trong không khí. đặ
[A] 3780 V/m; [B] 3980 V/m; [C] 3880 V/m; [D] 4000 V/m;
Câu 6. Cho m t t n tr , bán kính ti t di n m t tr trong và m t tr ngoài l n l t là R =1cm và R =2cm, đi ế ượ 1 2
hiu n th gi a hai m t tr U=350V. C ng n tr ng t i m cách tr c i x ng c a t m t đi ế ườ độ đi ườ đi đố
kho ướng r=1,5 cm có giá tr nào d i đây:
[A] 32,673 kV/m; [B] 33,663 kV/m; [C] 31,683 kV/m; [D] 36,633 kV/m;
Câu 7. M t pin , m t t n C, m t n k s không G (s không gi a b ng chia ), m t khóa ε đi đi ế độ đóng
m K c n i ti p thành m ch kín. Khi óng khóa K thì kim n th s : đượ ế đ đi ế
[A] Quay m t góc r i ng yên ó; đứ đ
[B] ng yên; Đứ
[C] Quay m t góc r i tr v s không;
[D] Quay i quay l i quanh s không; đ
Câu 8. M t t m n môi dày b, h ng s n môi K, c a vào gi a các b n c a m t t n ph ng có đi đi đượ đư đi
kho ng cách gi a các bn b ng d (b<d), di n tích A. Tìm đin dung ca t:
[A]
0
K A
C
d b
ε
=
[B]
0
A
C
d b
ε
=
[C]
0
K A
C
Kd b
ε
=
+
[D]
( )
0
1
K A
CKd b K
ε
=
Câu 9. M t t n ph ng ch a n môi = 3, kho ng cách gi a hai b n 0,2 cm, hi u n th gi a đi đi ε đi ế
hai b n là 600 V. Tính m t n m t trên ch t n môi. độ đi đi
[A] 4,3.10 C/m ; [B] 5,3.10 ; [C] 3,3.10 ; [D] 6, 3.10 ; -6 2 -6 C/m2 -6 C/m2 -6 C/m2
Câu 10. Trên hình v bi u di n ti t di n c a ba dòng n th ng song song ế đi
dài h n. C ng các dòng n l n l t I =I, I =2I. Bi t ườ độ đi ượ 1=I2 3 ế
AB=BC=6 cm. Trên n AC, m M có c ng t tr ng t ng h p bđo đi ườ độ ườ ng
không cách A m t kho ng b ng:
[A] 3,3 cm; [B] 3,1 cm; [C] 3,8 cm; [D] 4,0 cm;
Câu 11. Trong m t t tr ng u c m ng t B = 0.4 T trong m t ph ng vuông góc v i các ng s c ườ đề đườ
t, ng i ta t m t dây d n u n thành n a vòng tròn. y d n dài 31,4 cm, dòng n I = 20 A ch y ườ đặ đi
qua. Tìm l c tác d ng c a t tr ng lên dây d n. ườ
[A] 1,3 N; [B] 1,4 N; [C] 0,8 N; [D] 1,6 N;
Câu 12 M t y d n c u n thành hình ch nh t các c nh a=11 cm, b=16,0 cm, dòng n c ng đượ đi ườ
độ I=5A chy qua. C ng t tr ng t i tâm c a khung dây ch nh t là: ườ độ ườ
[A] 35,117 A/m; [B] 42,161 A/m; [C] 32,927 A/m; [D] 30,117 A/m;
Câu 13. Hai dây d n dài cách nhau d mang cùng dòng n I nh ng trái chi đi ư u nhau như
cho trên hình v . Xác nh l n c a t tr ng t ng c ng t i m P cách u hai dây: đị độ ườ đi đề
[A]
( )
0
2 2
2 id
R d
µ
π
+; [B]
( )
0
2 2
2 4
id
R d
µ
π
+; [C];
( )
0
2 2
2
4
id
R d
µ
π
+ [D]
( )
0
2 2
4
iR
R d
µ
π
+;
Câu 14. Cho mt khung dây phng din tích 20 cm quay trong m2 t t trường đều vi
vn t c 5 vòng/s. Tr c quay n m trong m t ph ng c a khung và vuông góc v i các ng s c t tr ng. đườ ườ
Cường t tr ng b ng 2.10 A/m. Tìm giá tr l n nh t c a t thông g i qua khung dây. độ ườ 4
[A] 5,02.10 Wb; [B] 6,21. 10 Wb; [C] 5,66. 10 Wb; [D] 7,07. 10 Wb; -5 -5 -5 -5
Câu 15. Cho mt vòng y d n tròn bán kính R = 9 cm dòng n c ng I = 10A ch y qua. C m đi ườ độ ng
t B t i m t m trên tr c c a vòng dây cách tâm vòng y m t n h = 12 cm (h ng s t đi đo
7
0
4 .10
µ π
=H/m):
[A] 9,04.10 T; [B] 15,07. 10 T; [C] 13,66. 10 T; [D] 10,04. 10 T; -6 -6 -6 -6
ĐỀ ĐẠ ƯƠ KIM TRA GIA KN VT LÝ I C NG PHN II
Th i gian 45 phút (Không s dng tài li u)
H VÀ TÊN SINH VIÊN:………………………………………………………………………………..
Lp:……………………………………………………………… S hi u sinh viên:…………………...
Chó ý: ThÝ sinh ghi ®Çy ®ñ vµo phÇn trªn giÊy nµy. tªn, hä, líp, SHSVvà STT trong danh sách lp
Khi tr¶ lêi thÝ sinh mét « t−¬ng øng víi c©u tr¶ lêi ®óng trong sè bèn « hiÖu A, B, C, D khoanh trßn
cña tõng c©u hái. Khi gi¶i c¸c bµi tËp thÝ sinh dông ph−¬ng ph¸p lµm trßn th«ng th−êng ®Ó lµm trßn ®¸p
sè.
PhÇn tr¶ lêi tr¾c nghiÖm
CH KÝ CÁN B CH M THI
ĐIM
C©u 1 C©u 2 C©u 3
A B C D A B C D A B C D
C©u 4 C©u 5 C©u 6
A B C D A B C D A B C D
C©u 7 C©u 8 C©u 9
A B C D A B C D A B C D
C©u 10 C©u 11 C©u 12
A B C D A B C D A B C D
C©u 13 C©u 14 C©u 15
A B C D A B C D A B C D
Câu 1. Tìm n th m P trên nh v cách u ph i c a m t thanh đi ế đi đầ
nhưa dài L = 2cm n tích toàn ph n Q = 4,43.10 C m t độ đi -9
kho ếng d = 1cm. Bi t đin tích c phân b u trên thanh nh a. đượ đề
[A] 2190 V; [B] 2150 V; [C] 2110 V; [D] 2230 V;
Câu 2 Cho m t qu c u bán kính 3 cm n tích q = 9,42.10 C, n tích c phân b u trong th đi -9 đi đượ đề
tích. Tính hi u n th gi a hai m cách tâm l n l t là 1,5 cm và 3 cm. đi ế đi ượ
[A] 1220 V; [B] 1000 V; [C] 1060 V; [D] 1300 V;
Câu 3. Gi a hai dây d n hình tr song song cách nhau m t kho ng l = 20 cm ng i ta t m t hi u n th ườ đặ đi ế
U = 4000V. Bán kính tiết di n m i dây là r = 2 mm. Hãy xác nh c ng n tr ng t i trung m c a đị ườ độ đi ườ đi
kho ế ng cách gi a 2 si dây bi t r ng các dây d n t trong không khí. đặ
[A] 3680 V/m; [B] 8700 V/m; [C] 3780 V/m [D] 7560 V/m; ;
CH KÝ (CÁC) CÁN B COI THI
ĐỀ S 20
Câu 4. Hai n tích m q C t cách nhau d=6 cm trong không khí. N u cho n tích q d ch đi đi 1=q =4.102 -8 đặ ế đi 2
chuyn xa q thêm m t kho ng a=4,5 cm thì công c a l c n trong d ch chuy n ó là (cho k = 1/(41 đi đ πε0)
=9.10 /C9 Nm2 2):
[A] -11,786.10 J; [B] -10,786.10 J; [C] -11,286.10 J; [D] -10,286.10 J; -5 -5 -5 -5
Câu 5. Ng i ta t m t hi u n th U = 400 V gi a hai hình tr dài ng tr c b ng kim lo i m ng bán ườ đặ đi ế đồ
kính r = 2 cm và r = 10 cm. Tính m t n dài trên hình tr trong. 1 2 độ đi
[A] 1, 38.10-8 C/m; [B] 1,61.10-8 C/m; [C] 1, 51.10-8 C/m; [D] 2,31.10-8 C/m;
Câu 6. M t n tích m t o m t n thông -750 Vm i qua m t m t Gauss hình c u bán kính b ng đi đi đi đ
10,0cm và có tâm n m n tích. N u bán kính c a m t Gauss t ng g p ôi t n thông qua m t ó b ng đi ế ă đ đi đ
bao nhiêu?
[A] T ng 4 l n [B] Không i [C] T ng 2 l n [D] Gi m 2 l n ă đổ ă
Câu 7. M t t n ph ng, di n tích b n c c S=140 cm , kho ng cách gi a hai b n t d=0,5 cm. Gi a hai đi 2
bn c c là n môi có h ng s n môi =2. T c tích n n hi u n th U=300V. N u n i hai b n đi đi ε đượ đi đế đi ế ế
t đin v i n tr R=100 thành m ch kín thì nhi t l ng t a ra trên n tr khi t phóng h t n đi Ω ượ đi ế đi
(cho C/Nm ): ε=8,86.10-12 2
[A] 2,083.10 J; [B] 2,333.10 J; [C] 2,233.10 J; [D] 2,283.10 J; -6 -6 -6 -6
Câu 8. Mt t n ph ng có ch a n môi = 3, kho ng cách gi a hai b n là 0,2 cm, hi u n th gi a đi đi ε đi ế
hai b n là 600 V. Tính m t n m t trên ch t n môi. độ đi đi
[A] 4,3.10 C/m ; [B] 3,3.10 ; [C] 5,3.10 ; [D] 6, 3.10 ; -6 2 -6 C/m2 -6 C/m2 -6 C/m2
Câu 9. M t n dây ph n gi a m t cung tròn t trong t tr ng u B đo đặ ườ đề
hướng t m t ph ng hình v i ra phía tr c. H i n u có dòng n I chay trên dây đ ướ ế đi
thì l c t t ng h p tác d ng lên nó là bao nhiêu? F
[A] 2iB(L+ πR); [B] 2iB(L+R); [C] iB(2L + R); [D] iB(L + R); π π
Câu 10. Electron chuy n ng trong t tr ng u có c m ng t B=2.10 T theo ph ng vuông góc v i độ ườ đề -6 ươ
các ng c m ng t . Qu o c a electron là ng tròn có bán kính R=4 cm. ng n ng c a electron có đườ đạ đườ Độ ă
giá tr là (cho m kg, e=1,6.10 C): e=9,1.10-31 -19
[A] 8,902.10 J; [B] 9,152.10 J; [C] 9,052.10 J; [D] 9,002.10 J; -23 -23 -23 -23
Câu 11. M t s i dây d n dài vô h n c u n vuông góc nh hình v . Trên dây d n có đượ ư
dòng đin I ch y qua. Xác nh c m ng t B t i m P cách góc 1 kho ng . đị đi x
[A]
0
2
I
B
x
µ µ
=; [B]
0
2
I
B
x
µ µ
π
=; [C]
0
4
I
B
R
µ µ
=; [D]
0
4
I
B
x
µ µ
π
=;
Câu 12 Cho m t vòng dây d n tròn bán kính R = 9 cm dòng n c ng I = 6A đi ườ độ
chy qua. C m ng t B t i m t m trên tr c c a ng y và cách tâm vòng dây m t n h = 15 cm là đi đo
(hng s t
7
0
4 .10
µ π
=H/m):
[A] 5,71.10 T; [B] 6,21. 10 T; [C] 8,66. 10 T; [D] 8,04. 10 T; -6 -6 -6 -6
Câu 13. Cho m t dòng n I = 10 A ch y qua m t dây d n c hình tr , bán kính ti t di n th ng góc R = 5 đi đặ ế
cm. Tính c ng t tr ng t i m n m cách tr c c a dây là 2 cm. ườ độ ườ đi
[A] 11,74 A/m; [B] 12,04 A/m; [C] 12,74 A/m; [D] 12,34 A/m;
Câu 14. Hai dây d n dài h n t song song cách nhau m t kho ng nào ó. Dòng n ch y qua các dây đặ đ đi
dn b ng nhau cùng chi u. Tìm c ng dòng n ch y qua m i dây, bi t r ng mu n d ch chuy n các ườ độ đi ế
dây d n t i m t kho ng cách l n g p ôi lúc u thì ph i t n m t công b ng 6.10 J/m (công d ch chuy đ đầ -5 n 1
mét dài c a dây d n).
[A] 20,8 A; [B] 22,7 A; [C] 17,8 A; [D] 21,4 A;
Câu 15. n tr i E h ng theo tr c z c a h t a các Oxyz; m t t tr ng B c t Đi ường không đổ ướ độ Đề ườ đượ đặ
hướng theo tr c x. n tích q>0 có kh i l ng m b t u chuy Đi ượ đầ độn ng theo trc y v i v n t c v. B qua l c
hút c a trái t lên n tích. Qu o c a n tích là th ng khi: đấ đi ĩ đạ đi
[A]v= 2 /EB m ; [B] v=E/B; [C] v=mEB; [D] v=EB/m;
I
I

Preview text:

Thi gian 45 phút (Không s dng tài liu)
CHỮ KÝ (CÁC) CÁN BỘ COI THI ĐỀ SỐ 19 STT
HỌ VÀ TÊN SINH VIÊN:………………………………………………………………………………..
Lớp:……………………………………………………………… S h
ố iệu sinh viên:…………………...
Chó ý: ThÝ sinh ghi ®Çy ®ñ tªn, hä, líp, SHSVvà STT trong danh sách lớp vµo phÇn trªn tê giÊy nµy.
Khi tr¶ lêi thÝ sinh khoanh trßn mét « t−¬ng øng víi c©u tr¶ lêi ®óng trong sè bèn « cã kÝ hiÖu A, B, C, D
cña tõng c©u hái. Khi gi¶i c¸c bµi tËp thÝ sinh sö dông ph−¬ng ph¸p lµm trßn th«ng th−êng ®Ó lµm trßn ®¸p sè.
PhÇn tr¶ lêi tr¾c nghiÖm ĐIỂM
CHỮ KÝ CÁN BỘ CHẤM THI C©u 1 C©u 2 C©u 3 A B C D A B C D A B C D C©u 4 C©u 5 C©u 6 A B C D A B C D A B C D C©u 7 C©u 8 C©u 9 A B C D A B C D A B C D C©u 10 C©u 11 C©u 12 A B C D A B C D A B C D C©u 13 C©u 14 C©u 15 A B C D A B C D A B C D
Câu 1. Hai điện tích điểm q1, q2 (q1=-4q2, q1<0), đặt tại hai điểm P, Q cách nhau m t ộ khoảng l=10 cm trong
không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q1 là: [A] 20 cm; [B] 10 cm; [C] 15 cm; [D] 26 cm;
Câu 2 Hai bản kim loại lớn có diện tích 1,0 m2 nằm i di đố
ện nhau. Chúng cách nhau 5,0cm và có điện tích
bằng nhau nhưng trái dấu ở trên các mặt trong c a chúng. N ủ
ếu cường độ điện trường ở giữa hai bản bằng
55V/m thì độ lớn c a các ủ
điện tích trên các bản bằng bao nhiêu? B qua các hi ỏ ệu ứng mép.
[A] 0,443.10-10 C; [B] 0,443.10-9 C; [C] 0,487.10-9 C; [D] 0,487.10-10 C;
Câu 3. Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều với mật độ điện mặt
σ = 1. 10-8 C/m2 và B là m t ộ quả cầu tích điện cùng ấ
d u với điện tích trên mặt ẳ ph ng. Sợi dây treo ả
qu cầu lệch một góc 15o, biết khối lượng ả qu cầu bằng m = 1g. H i ỏ điện tích c a qu ủ ả cầu? [A] 6,49.10-6 C; [B] 4,66.10-6 C; [C] 4,81.10-6 C; [D] 5,66.10-6 C;
Câu 4. Một electrôn được bắn thẳng đến tâm c a ủ m t ộ bản kim loại r n
ộ g có điện tích âm dư với mật độ điện
tích mặt 2,0x10-6C/m2. Nếu ng độ năng ban đầu c a
ủ điện tử bằng 100 eV và nếu nó dừng (do lực đẩy tĩnh
điện) ngay khi đạt đến bản, thì nó phải được bắn cách bản bao nhiêu? [A] 8,86 mm; [B] 4,43 mm; [C] 0,886 mm; [D] 0,443 mm;
Câu 5. Giữa hai dây dẫn hình tr song song cách ụ nhau m t
ộ khoảng l = 20 cm người ta đặt m t hi ộ ệu điện thế
U = 2000V. Bán kính tiết diện m i
ỗ dây là r = 1 mm. Hãy xác định cường độ điện trường tại trung điểm c a ủ khoả ữ
ng cách gi a 2 sợi dây biết rằng các dây dẫn đặt trong không khí. [A] 3780 V/m; [B] 3980 V/m; [C] 3880 V/m; [D] 4000 V/m; Câu 6. Cho m t t
ộ ụ điện tr , bán kính ụ tiết diện mặt tr ụ trong và mặt tr
ụ ngoài lần lượt là R1=1cm và R2=2cm,
hiệu điện thế giữa hai mặt tr
ụ là U=350V. Cường độ điện trường tại điểm cách tr c ụ i đố xứng c a ủ t ụ m t ộ
khoảng r=1,5 cm có giá trị nào dưới đây: [A] 32,673 kV/m; [B] 33,663 kV/m; [C] 31,683 kV/m; [D] 36,633 kV/m;
Câu 7. Một pin ε, m t ộ tụ điện C, m t ộ điện kế s ố không G (s
ố không ở giữa bảng chia ), độ m t ộ khóa đóng mở K được n i ti
ố ếp thành mạch kín. Khi óng khóa K thì kim đ điện thế sẽ: [A] Quay m t góc r ộ i ồ đứng yên ở ó; đ [B] Đứng yên; [C] Quay m t góc r ộ i tr ồ ở về s không; ố [D] Quay i quay l đ ại quanh s không; ố
Câu 8. Một tấm điện môi dày b, hằng số điện môi K, được đưa vào giữa các bản c a m ủ t t ộ ụ điện phẳng có khoả ữ ng cách gi a các bả ằ n b ng d (b[A] K A ε ε A 0 C = [B] 0 C = d b− d b− [C] K A ε0 C = [D] K 0A CKd = b Kε Kd b+ − ( − ) 1
Câu 9. Một tụ điện phẳng có chứa điện môi ε = 3, khoảng cách giữa hai bản là 0,2 cm, hiệu điện thế giữa
hai bản là 600 V. Tính mật độ điện mặt trên chất điện môi. [A] 4,3.10-6 C/m2; [B] 5,3.10-6 C/m2; [C] 3,3.10-6 C/m2; [D] 6, 3.10-6 C/m2;
Câu 10. Trên hình vẽ biểu diễn tiết diện c a
ủ ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn. Cường
độ các dòng điện lần lượt là I1=I2=I, I3=2I. Biết
AB=BC=6 cm. Trên đoạn AC, điểm M có cường độ từ trường tổng hợp bằng không cách A m t kho ộ ảng bằng: [A] 3,3 cm; [B] 3,1 cm; [C] 3,8 cm; [D] 4,0 cm; Câu 11. Trong m t
ộ từ trường đều cảm ứng từ B = 0.4 T và trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ, người ta đặt m t ộ dây dẫn u n
ố thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài 31,4 cm, có dòng điện I = 20 A chạy qua. Tìm lực tác d ng c ụ a t
ủ ừ trường lên dây dẫn. [A] 1,3 N; [B] 1,4 N; [C] 0,8 N; [D] 1,6 N;
Câu 12 Một dây dẫn được u n
ố thành hình chữ nhật có các cạnh a=11 cm, b=16,0 cm, có dòng điện cường
độ I=5A chạy qua. Cường t
độ ừ trường tại tâm c a khung dâ ủ y chữ nhật là: [A] 35,117 A/m; [B] 42,161 A/m; [C] 32,927 A/m; [D] 30,117 A/m;
Câu 13. Hai dây dẫn dài cách nhau d mang cùng dòng điện I nhưng trái chiều nhau như
cho trên hình vẽ. Xác định l độ ớn c a t ủ ừ trường t ng c ổ ng t ộ
ại điểm P cách đều hai dây: [A] 2µ id µ id 2µ id µ iR π ( )0+; [B] +; [C]; + [D] +; 2 2 2 4 π ( )022 π ( ) 022 π (4)022 R d R d 4R d R d
Câu 14. Cho một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 quay trong một từ trường đều với vận t c ố 5 vòng/s. Tr c
ụ quay nằm trong mặt phẳng c a
ủ khung và vuông góc với các đường sức từ trường. Cường
độ từ trường bằng 2.104 A/m. Tìm giá trị lớn nhất c a
ủ từ thông gửi qua khung dây. [A] 5,02.10-5 Wb; [B] 6,21. 10-5 Wb; [C] 5,66. 10-5 Wb; [D] 7,07. 10-5 Wb;
Câu 15. Cho một vòng dây dẫn tròn bán kính R = 9 cm có dòng điện cường
độ I = 10A chạy qua. Cảm ứng từ B tại m t ộ điểm trên tr c ụ c a
ủ vòng dây và cách tâm vòng dây m t
ộ đoạn h = 12 cm là (hằng s ố từ 7 µ π 4 .10 − =H/m): 0 [A] 9,04.10-6 T; [B] 15,07. 10-6 T; [C] 13,66. 10-6 T; [D] 10,04. 10-6 T;
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG PHẦN II
Thi gian 45 phút (Không s dng tài liu)
CHỮ KÝ (CÁC) CÁN BỘ COI THI ĐỀ SỐ 20
HỌ VÀ TÊN SINH VIÊN:………………………………………………………………………………..
Lớp:……………………………………………………………… S h
ố iệu sinh viên:…………………...
Chó ý: ThÝ sinh ghi ®Çy ®ñ tªn, hä, líp, SHSVvà STT trong danh sách lớp vµo phÇn trªn tê giÊy nµy.
Khi tr¶ lêi thÝ sinh khoanh trßn mét « t−¬ng øng víi c©u tr¶ lêi ®óng trong sè bèn « cã kÝ hiÖu A, B, C, D
cña tõng c©u hái. Khi gi¶i c¸c bµi tËp thÝ sinh sö dông ph−¬ng ph¸p lµm trßn th«ng th−êng ®Ó lµm trßn ®¸p sè.
PhÇn tr¶ lêi tr¾c nghiÖm ĐIỂM
CHỮ KÝ CÁN BỘ CHẤM THI C©u 1 C©u 2 C©u 3 A B C D A B C D A B C D C©u 4 C©u 5 C©u 6 A B C D A B C D A B C D C©u 7 C©u 8 C©u 9 A B C D A B C D A B C D C©u 10 C©u 11 C©u 12 A B C D A B C D A B C D C©u 13 C©u 14 C©u 15 A B C D A B C D A B C D
Câu 1
. Tìm điện thế ở điểm P trên hình vẽ cách đầu phải c a ủ m t ộ thanh nhưa có
độ dài L = 2cm và điện tích toàn phần Q = 4,43.10-9C m t ộ khoả ế
ng d = 1cm. Bi t điện tích được phân bố đều trên thanh nhựa. [A] 2190 V; [B] 2150 V; [C] 2110 V; [D] 2230 V;
Câu 2 Cho một quả cầu bán kính 3 cm có điện tích q = 9,42.10-9 C, điện tích được phân bố đều trong thể
tích. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm cách tâm lần lượt là 1,5 cm và 3 cm. [A] 1220 V; [B] 1000 V; [C] 1060 V; [D] 1300 V;
Câu 3. Giữa hai dây dẫn hình tr song song cách ụ nhau m t
ộ khoảng l = 20 cm người ta đặt m t hi ộ ệu điện thế
U = 4000V. Bán kính tiết diện m i
ỗ dây là r = 2 mm. Hãy xác định cường độ điện trường tại trung điểm c a ủ khoả ữ
ng cách gi a 2 sợi dây biết rằng các dây dẫn đặt trong không khí. [A] 3680 V/m; [B] 8700 V/m; [C] 3780 V/m; [D] 7560 V/m;
Câu 4. Hai điện tích điểm q1=q2=4.10-8C đặt cách nhau d=6 cm trong không khí. Nếu cho điện tích q2 dịch chuyển xa q1 thêm m t kho ộ
ảng a=4,5 cm thì công c a l
ủ ực điện trong dịch chuyển ó là (cho k = 1/(4 đ πε0) =9.109 Nm2/C2):
[A] -11,786.10-5 J; [B] -10,786.10-5 J; [C] -11,286.10-5 J; [D] -10,286.10-5 J;
Câu 5. Người ta đặt m t
ộ hiệu điện thế U = 400 V giữa hai hình tr ụ dài đồng tr c ụ bằng kim loại m ng ỏ bán
kính r1 = 2 cm và r2 = 10 cm. Tính mật độ điện dài trên hình tr trong ụ . [A] 1, 38.10-8 C/m; [B] 1,61.10-8 C/m; [C] 1, 51.10-8 C/m; [D] 2,31.10-8 C/m; Câu 6. M t
ộ điện tích điểm tạo m t ộ điện thông -750 Vm i đ qua m t
ộ mặt Gauss hình cầu có bán kính bằng
10,0cm và có tâm nằm ở điện tích. Nếu bán kính c a m ủ ặt Gauss tăng gấp ôi t đ
hì điện thông qua mặt ó b đ ằng bao nhiêu? [A] Tăng 4 lần [B] Không i đổ [C] Tăng 2 lần [D] Giảm 2 lần Câu 7. M t
ộ tụ điện phẳng, diện tích bản cực S=140 cm2, khoảng cách giữa hai bản t ụ d=0,5 cm. Giữa hai
bản cực là điện môi có hằng số điện môi ε=2. Tụ được tích điện đến hiệu điện thế U=300V. Nếu n i ố hai bản
tụ điện với điện trở R=100 Ω thành mạch kín thì nhiệt lượng t a
ỏ ra trên điện trở khi t ụ phóng hết điện là (cho ε=8,86.10-12 C/Nm2): [A] 2,083.10-6 J; [B] 2,333.10-6 J; [C] 2,233.10-6 J; [D] 2,283.10-6 J;
Câu 8. Một tụ điện phẳng có chứa điện môi ε = 3, khoảng cách giữa hai bản là 0,2 cm, hiệu điện thế giữa
hai bản là 600 V. Tính mật độ điện mặt trên chất điện môi. [A] 4,3.10-6 C/m2; [B] 3,3.10-6 C/m2; [C] 5,3.10-6 C/m2; [D] 6, 3.10-6 C/m2; Câu 9. M t
ộ đoạn dây mà phần giữa là m t
ộ cung tròn đặt trong từ trường đều B
hướng từ mặt phẳng hình vẽ i ra phía tr đ ước. H i
ỏ nếu có dòng điện I chay trên dây
thì lực từ tổng hợp F tác d ng lên nó là bao nhiêu? ụ [A] 2iB(L+πR); [B] 2iB(L+R); [C] iB(2L + πR); [D] iB(L + πR);
Câu 10. Electron chuyển ng trong t độ
ừ trường đều có cảm ứng từ B=2.10-6T theo phương vuông góc với
các đường cảm ứng từ. Quỹ đạo c a electron là ủ
đường tròn có bán kính R=4 cm. Động năng c a e ủ lectron có
giá trị là (cho me=9,1.10-31kg, e=1,6.10-19C): [A] 8,902.10-23 J; [B] 9,152.10-23 J; [C] 9,052.10-23 J; [D] 9,002.10-23 J; Câu 11. M t s
ộ ợi dây dẫn dài vô hạn được u n vuông góc nh ố
ư hình vẽ. Trên dây dẫn có
dòng điện I chạy qua. Xác định cảm ứng từ B tại điểm P cách góc 1 khoảng x. I [A] µ µI µ µI µ µI µ µI 0 B =; [B] 0 B =; [C] 0 B =; [D] 0 B =; 2x 2πx 4R 4πx I Câu 12 Cho m t
ộ vòng dây dẫn tròn bán kính R = 9 cm có dòng điện cường độ I = 6A
chạy qua. Cảm ứng từ B tại m t ộ điểm trên tr c ụ c a
ủ vòng dây và cách tâm vòng dây m t ộ đoạn h = 15 cm là (hằng s t ố ừ 7 µ π= 4 .10 − 0 H/m): [A] 5,71.10-6 T; [B] 6,21. 10-6 T; [C] 8,66. 10-6 T; [D] 8,04. 10-6 T; Câu 13. Cho m t dòng ộ
điện I = 10 A chạy qua m t dây d ộ
ẫn đặc hình tr , bán kí ụ
nh tiết diện thẳng góc R = 5 cm. Tính cường t
độ ừ trường tại điểm nằm cách tr c c ụ a dâ ủ y là 2 cm. [A] 11,74 A/m; [B] 12,04 A/m; [C] 12,74 A/m; [D] 12,34 A/m;
Câu 14. Hai dây dẫn dài vô hạn đặt song song cách nhau m t ộ khoảng nào ó.
đ Dòng điện chạy qua các dây
dẫn bằng nhau và cùng chiều. Tìm cường
độ dòng điện chạy qua m i ỗ dây, biết rằng mu n ố dịch chuyển các dây dẫn tới m t kho ộ ảng cách lớn gấp ôi
đ lúc đầu thì phải t n m ố t
ộ công bằng 6.10-5 J/m (công dịch chuyển 1 mét dài c a dây d ủ ẫn). [A] 20,8 A; [B] 22,7 A; [C] 17,8 A; [D] 21,4 A;
Câu 15. Điện trường không i đổ E hướng theo tr c ụ z c a ủ hệ t a ọ độ Đềcác Oxyz; m t
ộ từ trường B được đặt
hướng theo trục x. Điện tích q>0 có kh i
ố lượng m bắt đầu chuyể độ
n ng theo trục y với vận t c ố v. B qua ỏ lực
hút của trái đất lên điện tích. Quĩ đạo c a
ủ điện tích là thẳng khi: [A]v= 2 /EB m ; [B] v=E/B; [C] v=mEB; [D] v=EB/m;