





Preview text:
TRƯỜNG THCS YÊN THẮNG TỔ: KH TỰ NHIÊN | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2025 – 2026 MÔN: KHTN 6 |
Thời gian làm bài 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
- ĐỀ BÀI
- TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Đâu không phải đơn vị đo nhiệt độ?
- m2 B. oC C. oK D. oK
Câu 2. Công dụng chính của nhiệt kế rượu là:
- Đo khối lượng. C. Đo độ rượu.
- Đo nhiệt độ môi trường. D. Đo thể tích chất lỏng.
Câu 3. Lực không có tác dụng nào sau đây?
- Lực làm thay đổi hướng chuyển động của vật
- Lực có thể khiến các vật bị biến dạng.
- Lực khiến vật thay đổi màu sắc.
- Lực khiến vật thay đổi trạng thái chuyển động.
Câu 4. Dụng cụ dùng để đo lực được gọi là:
- Nhiệt kế. B. Ẩm kế. C. Tốc kế. D. Lực kế.
Câu 5. Các thành phần chính của tế bào gồm?
|
|
|
|
Câu 6. Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là?
|
|
|
|
Câu 7. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
- Loài →Chi (giống)→Họ→Bộ→Lớp→Ngành→Giới.
- Chi (giống)→Loài→Họ→Bộ→Lớp→Ngành→Giới.
- Giới→Ngành→Lớp→Bộ→Họ→Chi(giống)→Loài.
- Loài→Chi(giống)→Bộ→Họ→Lớp→Ngành→Giới.
Câu 8. Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng
A. có hình dạng không cố định. B. có kích thước hiển vi.
C. có cấu tạo tế bào nhân sơ. D. chưa có cấu tạo tế bào.
Câu 9. Vi khuẩn là?
A. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.
B. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.
C. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.
D. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.
Câu 10. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật?
- Có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.
- Có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.
- Chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.
- Có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.
Câu 11. Trong y học người ta sử dụng các sợi kitin để làm
A. Làm môi trường không thấm nước.
B. Giúp cho máu hạn chế chảy.
C. Làm chỉ tự tiêu trong các ca phẩu thuật.
D. Làm lành vết thương do dao, vật nhọn.
Câu 12. Rêu sinh sản theo hình thức nào?
A. Sinh sản bằng bào tử. B. Sinh sản bằng hạt.
C. Sinh sản bằng cách phân đôi. D. Sinh sản bằng cách nảy chồi.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A. Nước đọng trên lá cây vào buổi sáng sớm.
B. Nước bám bên ngoài tủ lạnh khi độ ấm cao.
C. Nước đọng từng giọt trên lá cây sau khi tưới cây.
D. Nước bám dưới nắp nồi khi nấu canh.
Câu 14. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự nóng chảy?
A. Mỡ lợn tan ra khi đun nóng.
B. Thiếc hàn tan ra khi đưa máy hàn có nhiệt độ cao vào.
C. Cho viên đá vôi (calcium carbonate) vào dung dịch hydrochloric acid thì nó bị tan dần ra.
D. Cho nhựa thông vào bát sứ nung nóng, nó tan ra thành chất lỏng màu cánh gián.
Câu 15. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?
A. Hoà tan đường vào nước.
B. Cô cạn nước đường thành đường.
C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.
Câu 16 Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là
A. Vật liệu. B. Nguyên liệu.
C. Nhiên liệu. D. Phế liệu.
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a, Em hãy nêu cấu tạo của nhiệt kế ý tế.Nhiệt kế y tế hoạt động dựa trên nguyên lý nào?
b,Em hãy nêu tên các lực xuất hiện trong các trường hợp sau:
-Khi đứng trên mặt đất,cơ thể ta tạo nên một……… lên mặt đất.
-Khi múc nước từ giếng lên,tay ta tác dụng vào gầu nước một………….
-Khi đưa hai nam châm tới gần nhau,chúng tạo ra…………hoặc………….
Câu 2. (3,0 điểm) Hãy trả lời các câu hỏi sau đây:
a, Trình bày vai trò của nấm?
b, Em hãy kể tên các bệnh do vi khuẩn và virus gây ra cho con người và các sinh vật khác?
c, Nêu các biện pháp phòng bệnh do virus và vi khuẩn gây ra ở người?
Câu 3. (1,5 điểm) Dựa vào trạng thái người ta phân chia nhiên liệu thành mấy loại? Mỗi loại lấy 1 ví dụ ?
B.HƯỚNG DẪN CHẤM
- TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
0,25 đ/1 câu đúng
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
Đáp án | A | B | C | D | C | A | A | D | A | A | C | A | C | C | C | B |
- TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu | Nội dung | Điểm |
1. | a,Nhiệt kế y tế gồm 4 phần -Bầu đựng chất lỏng -Ống nhiệt kế -Chất lỏng (Thuỷ ngân) -Vạch chia độ Nhiệt kế y tế hoạt động dựa theo nguyên lý nở vì nhiệt của chất lỏng | (0,5điểm) |
b,-Lực ép -Lực kéo -Lực hút -Lực đẩy | (0,25đ/1 ý) | |
2. | a, Vai trò của nấm gồm: - Phân giải chất thải, xác sinh vật. - Làm thức ăn (nấm sò, nấm đùi gà,...). - Làm thuốc (nấm linh chi, đông trùng hạ thảo,...). - Chế biến thực phẩm (nấm men sản xuất bia, bánh mì; nấm mốc dùng trong làm tương,...). | (0,25đ/1 ý) |
b, Những bệnh do vi khuẩn và virus gây nên: Cho con người: + Do vi khuẩn: uốn ván, thương hàn, bệnh lao,... + Do virus: cúm, đậu mùa, quai bị, sởi, bại liệt, viêm gan, viêm não, hội chứng HIV/AIDS Cho sinh vật + Virus gây bệnh thối rữa ở cây ăn quả, bệnh đốm trắng hoặc nâu trên lá cây, bệnh cúm gia cầm... + vi khuẩn gây bệnh bạc lá, héo lá ở cây... | (0,25đ/1 ý) | |
c, Để phòng bệnh do virus và vi khuẩn gây ra ở người cần phải: - Giữ cho môi trường sống sạch sẽ. - Tăng cường vận động cơ thể. - Có chế độ dinh dưỡng hợp lí. - Thực hiện các biện pháp để phòng tránh lây lan bệnh cho cộng đồng. | (0,25đ/1 ý) | |
3. | - Nhiên liệu rắn. - Nhiên liệu lỏng. - Nhiên liệu khí. | (0,25đ/1 ý) |
Lấy được 1 ví dụ. | (0,75 đ) |
- MA TRẬN
Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu, Số ý | Điểm số | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||||||
Tự luận | Trắc nghiệm | Tự luận | Trắc nghiệm | Tự luận | Trắc nghiệm | Tự luận | Trắc nghiệm | Tự luận | Trắc nghiệm | ||
Đo nhiệt độ | 3 | 1 | |||||||||
Lực và tác dụng của lực | 1 | 1 | |||||||||
Các thể của chất, Oxygen và không khí | 1 | 3 | 0,75 | ||||||||
Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực-thực phẩm thông dụng; Tính chất và ứng dụng | 1 | 1 | 1 | 3 | 1 | 2,0 | |||||
Tế bào | 1 | 1 | 0,5 | ||||||||
Đa dạng thế giới sống | 1 | 3 | 1 | 2 | 1 | 1 | 4.5 | ||||
Số câu/ Số ý | |||||||||||
Điểm số | |||||||||||
Tổng số điểm | 4 | 3 | 3 | 0 | |||||||
- BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi, số ý | Câu hỏi | ||
TN | TL | TN | TL | |||
1.Đo nhiệt độ | ||||||
Đo nhiệt độ | Nhận biết | -Nêu được các thang đo nhiệt độ -Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius | 3 | Câu 1,2,4 | ||
Thông hiểu | Nêu được nguyên lý hoạt động của nhiệt kế y tế | 1 | Câu 1a | |||
2.Lực và tác dụng của lực | ||||||
Lực và tác dụng của lực | Nhận biết | Lấy được ví dụ về tác dụng của lực | 1 | Câu 3 | ||
Vận dụng | Lấy ví dụ về lực và các tác dụng của lực. | 1 | Câu 1b | |||
3.Tế bào | ||||||
Tế bào | Nhận biết | Nhận biết các thành phần cấu tạo của tế bào. | 1 | Câu 5 | ||
Thông hiểu | -Mô tả được các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào. -Từ chức năng nêu được tổ chức cấu tạo tương ứng. | 1 | Câu 6 | |||
4.Đa dạng thế giới sống | ||||||
Đa dạng thế giới sống | Nhận biết | - Nêu được các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao. - Trình bày được đặc điểm của vi khuẩn. - Trình bày được đặc điểm của nguyên sinh vật. - Trình bày được vai trò của nấm. | 3 | 1 | Câu 7,9,10 | Câu 2a |
Thông hiểu | - Mô tả được đặc điểm cấu tạo của nấm. - Mô tả đặc điểm cấu tạo của rêu. -Trình bày được các bệnh do vi khuẩn và virus gây ra cho con người và các sinh vật khác. | 2 | 1 | Câu 11,12 | Câu 2b | |
Vận dụng | - Vận dụng được đặc điểm cấu tạo của virus để giải thích vì sao virus lại sống kí sinh bắt buộc. - Vận dụng được những hiểu biết về vai trò cũng như tác hại của virus để nêu được các biện pháp phòng bệnh do virus và vi khuẩn gây ra ở người | 1 | Câu 2c | |||
5. | ||||||
Các thể của chất, Oxygen và không khí | Nhận biết | Biết một số VL, NL và NL thông dụng. | 1 | Câu 16 | ||
Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu | Thông hiểu | Phân loại được các loại nhiên liệu thông dụng. | 1 | Câu 3 | ||