ĐỀ KIM TRA V 2) ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II (ĐỀ
Câu 1: Hai điện tích điể < 0)., đặ ại hai điểm q , q -4q , q1 2 (q1 = 2 1 t t m P, Q cách nhau mt
kho ng b ng 0 cách q ảng l = 10cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trườ 1
A. 20cm B. 10cm C. 15cm D. 26cm
Câu 2: Hai b n kim lo i l n có di n tích 1,0m n i di n nhau. Chúng cách nhau 5cm 2 ằm đố
và có điệ ằng nhau nhưng trái dấ ếu cường độn tích b u các mt trong ca chúng. N điện
trường gi a hai b n b ằng 55V/m thì độ l n c ủa các điện tích trên các b n b ng bao nhiêu?
B qua các hi u ng mép.
A. 0,443.10-10C B. 0,443.10-9C C. 0,487.10-9C D. 0,487.10-10C
Câu 3: M t m t ph ng h u v i m n m = 1.10 B ạn tích điện đề ật độ điệ t σ -8C/m2
m t qu c n cùng d u v ầu tích điệ ới tích điện trên m t ph ng. S i dây treo qu c u l ch góc
15 . Bi ng qu c u là m = 1g. H n tích c a qu c u? 0 ết khối lượ ỏi điệ
A. 6,49.10-6C B. 4,66.10-6C C. 4,81.10-6C D. 5,66.10-6C
Câu 4: M c b n n tâm c a m t b n kim lo i r n tích âm ột electron đượ thẳng đế ộng điệ
vớ ật đội m điện tích m t 2,0.10 -6 C/m2. Nếu động năng ban đầu c n t b ng 100eV ủa điệ
và n u nó d ng (do lế ực đẩy tĩnh điện) ngay khi đạt đến bn, thì nó ph c b n cách bải đượ n
bao nhiêu?
A. 8,86mm B. 4,43mm C. 0,886mm D. 0,443mm
Câu 5: Gi a hai dây d n hình tr song song cách nhau m t kho ảng l = 20cm người ta đặt
m t hi n th U = 2000V. Bán nh ti t di n m ệu điệ ế ế ỗi dây là r = 1mm. Hãy xác định cường
độ ng t m c a kho ng cách hai s i dây bi t hai sđiện trườ ại trung điể ế ợi dây đặt trong không
khí?
A. 3780V/m B. 3980V/m C. 3880V/m D. 4000V/m
Câu 6: Cho m n hình tr , bán kính ti t di n m t tr trong và m ngoài lt t điệ ế t tr ần lưt
R = 1cm và R = 2cm, hi1 2 ệu điện th ế gia hai m t tr là U = 350V. Cường độ điện trường
t m cách tr i x ng c m t kho ng r = 1,5cm có giá tr ại điể đố a t nào dưới đây
A. 32,673 kV/m B. 33,663 kV/m C. 31,683 kV/m D. 36,633 kV/m
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 7: M t pin r, m t t C, m n k s không G (s không gi a b ), m ột điệ ế ảng chia độ t
A>
A. Quay mt góc rồi đứng yên đó
B. Đứng yên
C. Quay m v s không t góc ri tr
D. Quay đi quay lại quanh s không
Câu 8: M t t n môi dày b, h ng s c a các b n c a m ấm điệ điện môi K, đượ đưa vào giữ t
t n ph ng có kho ng cách gi a các b n b ng d (b<d), di n dung c điệ ện tích A. Tìm điệ a
t
A. C = 𝐾𝜀 𝐴0
𝑑𝑏
B. C = 𝜀 𝐴0
𝑑𝑏
C. 𝐾𝜀 𝐴0
𝐾𝑑𝑏
D. 𝐾𝜀 𝐴0
𝐾𝑑𝑏(𝐾−1)
Câu 9: M t t điện phng có ch n môi = 3, kho ng cách gi a hai b n là 0,2cm, hiứa điệ ε u
điệ điện thế gia hai bn là 600V. Tính mật đ n m t trên ch t đi n môi
A. 4,3.10-6C/m2 B. 5,3.10-6C/m2 C. 3,3.10-6C/m2 D. 6,3.10-6C/m2
Câu 10: Trên hình v bi u di n ti t di n c n th ng song song dài h n, ế ủa ba dòng điệ
cường độ các dòng điệ ần lượ n l t là I = I = I, I = 2I. Bi1 2 3 ết AB = BC = 6cm. Trên đoạn AC
điểm M cường độ t trường tng hp bng không cách A mt khong bng I (I1 2
hướ hướng ra ngoài, I 3 ng vào trong, I , I , I , l i A,B,C) 1 2 3 ần lượt đặt t
A. 3,3cm B. 3,1cm C. 3,8cm D. 4cm
Câu 11: Trong m t t u c ng t B = 0,4T và trong m t ph ng vuông góc trường đề m
v ng s c t t m t dây d n u thành n a vòng tròn. Dây d n dài ới các đườ ừ, người ta đặ n
31,4cm có dòng điện I = 20A chy qua. Tìm lc tác dng ca t trường lên dây dn
A. 1,3N B. 1,4N C. 0,8N D.1,6N
Câu 12: M t dây d ẫn được u n thành hình ch nh t có chi u dài c nh a = 11cm, b=16cm,
có dòng điện I = 5A t ng t i tâm c a khung dây hình ch t chạy qua. Cường độ trườ nh
A. 35,117 A/m B. 42,161 A/m C. 32,927 A/m D. 30,117 A/m
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 13: Hai dây d u nhau. Xác ẫn dài cách nhau d mang cùng dòng điện I nhưng trái chiề
định độ ách đề ln t trường tng cng tại điểm P c u hai dây
A. 2𝜇0𝑖𝑑
𝜋(𝑅 )2+ 𝑑2
B. 𝜇0𝑖𝑑
2𝜋(4𝑅 )2+ 𝑑2
C. 2𝜇0𝑖𝑑
𝜋(4𝑅 )2+ 𝑑2
D. 𝜇0𝑖𝑑
𝜋(4𝑅 )2+ 𝑑2
Câu 14: Cho m t khung dây ph ng di n tích 20cm quay trong m u v 2 t t trường đề i vn
t c 5 vòng/s. Tr c quay n m trong m t ph a khung và vuông góc v ng s ng c ới các đườ c
t t ng b ng 2.10 A/m. Tìm giá tr l n nh t c a t thông g i qua trường . Cường độ trườ 4
khung dây
A. 5,02.10-5 Wb B. 6,21.10-5 Wb C. 5,66.10-5 Wb D. 7,07.10-5 Wb
Câu 15: Cho m t vòng dây tròn bán kinh I = 10A ch R = 9cm dòng điện cường độ y
qua. C ng t B t i m m trên tr c c a vòng dây cách tâm c a vòng dây mm ột điể t
kho ng h = 12cm là? (H ng s t μ0 = 4π.10-7 H/m)
A. 9,04.10 T -6 B. 15,07.10-6 T C. 13,66.10-6 T D. 10,04.10-6 T
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II (ĐỀ 2)
Câu 1: Hai điện tích điểm q1, q2 (q1 = -4q2, q1 < 0)., đặt tại hai điểm P, Q cách nhau một
khoảng l = 10cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q1 là A. 20cm B. 10cm C. 15cm D. 26cm
Câu 2: Hai bản kim loại lớn có diện tích 1,0m2 nằm đối diện nhau. Chúng cách nhau 5cm
và có điện tích bằng nhau nhưng trái dấu ở các mặt trong của chúng. Nếu cường độ điện
trường ở giữa hai bản bằng 55V/m thì độ lớn của các điện tích trên các bản bằng bao nhiêu?
Bỏ qua các hiệu ứng mép. A. 0,443.10-10C B. 0,443.10-9C C. 0,487.10-9C D. 0,487.10-10C
Câu 3: Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều với mật độ điện mặt σ = 1.10-8C/m2 và B là
một quả cầu tích điện cùng dấu với tích điện trên mặt phẳng. Sợi dây treo quả cầu lệch góc
150. Biết khối lượng quả cầu là m = 1g. Hỏi điện tích của quả cầu? A. 6,49.10-6C B. 4,66.10-6C C. 4,81.10-6C D. 5,66.10-6C
Câu 4: Một electron được bắn thẳng đến tâm của một bản kim loại rộng có điện tích âm
dư với mật độ điện tích mặt 2,0.10-6 C/m2. Nếu động năng ban đầu của điện tử bằng 100eV
và nếu nó dừng (do lực đẩy tĩnh điện) ngay khi đạt đến bản, thì nó phải được bắn cách bản bao nhiêu? A. 8,86mm B. 4,43mm C. 0,886mm D. 0,443mm
Câu 5: Giữa hai dây dẫn hình trụ song song cách nhau một khoảng l = 20cm người ta đặt
một hiệu điện thế U = 2000V. Bán kính tiết diện mỗi dây là r = 1mm. Hãy xác định cường
độ điện trường tại trung điểm của khoảng cách hai sợi dây biết hai sợi dây đặt trong không khí? A. 3780V/m B. 3980V/m C. 3880V/m D. 4000V/m
Câu 6: Cho một tụ điện hình trụ, bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần lượt
là R1 = 1cm và R2 = 2cm, hiệu điện thế giữa hai mặt trụ là U = 350V. Cường độ điện trường
tại điểm cách trụ đối xứng của tụ một khoảng r = 1,5cm có giá trị nào dưới đây A. 32,673 kV/m B. 33,663 kV/m C. 31,683 kV/m D. 36,633 kV/m CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 7: Một pin r, một tụ C, một điện kế số không G (số không ở giữa bảng chia độ), một A>
A. Quay một góc rồi đứng yên đó B. Đứng yên
C. Quay một góc rồi trở về số không
D. Quay đi quay lại quanh số không
Câu 8: Một tấm điện môi dày b, hằng số điện môi K, được đưa vào giữa các bản của một
tụ điện phẳng có khoảng cách giữa các bản bằng d (btụ A. C = 𝐾𝜀0𝐴 B. C = 𝜀0𝐴 C. 𝐾𝜀0𝐴 D. 𝐾𝜀0𝐴 𝑑−𝑏 𝑑−𝑏 𝐾𝑑−𝑏 𝐾𝑑−𝑏(𝐾−1)
Câu 9: Một tụ điện phẳng có chứa điện môi ε = 3, khoảng cách giữa hai bản là 0,2cm, hiệu
điện thế giữa hai bản là 600V. Tính mật độ điện mặt trên chất điện môi A. 4,3.10-6C/m2 B. 5,3.10-6C/m2 C. 3,3.10-6C/m2 D. 6,3.10-6C/m2
Câu 10: Trên hình vẽ biểu diễn tiết diện của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn,
cường độ các dòng điện lần lượt là I1 = I2 = I, I3 = 2I. Biết AB = BC = 6cm. Trên đoạn AC
điểm M có cường độ từ trường tổng hợp bằng không cách A một khoảng bằng (I1 và I2
hướng ra ngoài, I3 hướng vào trong, I1, I2, I3, lần lượt đặt tại A,B,C) A. 3,3cm B. 3,1cm C. 3,8cm D. 4cm
Câu 11: Trong một từ trường đều cảm ứng từ là B = 0,4T và trong mặt phẳng vuông góc
với các đường sức từ, người ta đặt một dây dẫn uốn thành nửa vòng tròn. Dây dẫn dài
31,4cm có dòng điện I = 20A chạy qua. Tìm lực tác dụng của từ trường lên dây dẫn A. 1,3N B. 1,4N C. 0,8N D.1,6N
Câu 12: Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có chiều dài cạnh là a = 11cm, b=16cm,
có dòng điện I = 5A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung dây hình chữ nhật là A. 35,117 A/m B. 42,161 A/m C. 32,927 A/m D. 30,117 A/m
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 13: Hai dây dẫn dài cách nhau d mang cùng dòng điện I nhưng trái chiều nhau. Xác
định độ lớn từ trường tổng cộng tại điểm P cách đều hai dây A. 2𝜇0𝑖𝑑 B. 𝜇0𝑖𝑑 C. 2𝜇0𝑖𝑑 D. 𝜇0𝑖𝑑 𝜋(𝑅2+ 𝑑2) 2𝜋(4𝑅2+ 𝑑2) 𝜋(4𝑅2+ 𝑑2) 𝜋(4𝑅2+ 𝑑2)
Câu 14: Cho một khung dây phẳng diện tích 20cm2 quay trong một từ trường đều với vận
tốc 5 vòng/s. Trục quay nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với các đường sức
từ trường . Cường độ từ trường bằng 2.104 A/m. Tìm giá trị lớn nhất của từ thông gửi qua khung dây A. 5,02.10-5 Wb B. 6,21.10-5 Wb C. 5,66.10-5 Wb D. 7,07.10-5 Wb
Câu 15: Cho một vòng dây tròn bán kinh R = 9cm có dòng điện cường độ I = 10A chạy
qua. Cảm ứng từ B tại một điểm trên trục của vòng dây và cách tâm của vòng dây một
khoảng h = 12cm là? (Hằng số từ là μ0 = 4π.10-7 H/m) A. 9,04.10-6 T B. 15,07.10-6 T C. 13,66.10-6 T D. 10,04.10-6 T
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt