Đề KSCL 8 tuần kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Vũ Văn Hiếu – Nam Định

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng 8 tuần học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Vũ Văn Hiếu, tỉnh Nam Định. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết, mời bạn đọc đón xem

Chủ đề:
Môn:

Toán 10 2.8 K tài liệu

Thông tin:
7 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề KSCL 8 tuần kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Vũ Văn Hiếu – Nam Định

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng 8 tuần học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Vũ Văn Hiếu, tỉnh Nam Định. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết, mời bạn đọc đón xem

56 28 lượt tải Tải xuống
Giáo viên ra đề: Trn Th ng Trang 1/3 – Mã đề thi 358
S GD&ĐT NAM ĐNH
TRƯNG THPT VŨ VĂN HIU
ĐỀ THI CHÍNH THC
thi có: 03 trang)
K THI KHO SÁT CHT LƯNG 8 TUN - HỌC KÌ II
NĂM HC 2023 - 2024
Môn: Toán Khi: 10
Thi gian làm bài: 60 phút, không k thời gian giao đề
Mã đề: 358
H, tên thí sinh: ……………………………………….. S báo danh: ………………………
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn (3,0 đim)
Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn.
B. Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn.
C. Phương sai càng lớn thì độ phân tán quanh số trung bình càng lớn.
D. Phương sai luôn là một số không âm.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, Cho
5= +

ui j
. Khi đó:
A.
(5;1)=
u
. B.
( 5;1)=
u
. C.
(1; 5)=
u
. D.
(1; 5)=
u
.
Câu 3: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất đ tổng số chấm trong hai
lần gieo nhỏ hơn 6.
A.
. B.
11
36
. C.
1
6
. D.
5
18
.
Câu 4: S quy tròn của s gần đúng 673582 với đ chính xác
500=d
A. 673600. B. 673500. C. 673000. D. 674000.
Câu 5: Viết khai triển theo công thức nhị thc Niu-tơn
( )
5
xy
.
A.
5 4 32 23 4 5
5 10 10 5+ + −+x xy xy xy xy y
. B.
5 4 32 23 4 5
5 10 10 5+++++x xy xy xy xy y
.
C.
5 4 32 23 4 5
5 10 10 5−−−+x xy xy xy xy y
. D.
5 4 32 23 4 5
5 10 10 5+ +−x xy xy xy xy y
.
Câu 6: Trong mặt phẳng ta đ
Oxy
, cho
( )
(
) ( )
1;1 , 1; 3 , 5; 2A BC
. Tìm ta đ điểm
D
sao cho
ABCD
là hình bình hành.
A.
( )
5; 2
. B.
( )
3; 0
. C.
( )
7;0
. D.
( )
5; 0
.
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho hai điểm
( )
1; 2A
,
(
)
3;1
B
. Tìm tọa độ điểm
C
thuộc
trục tung sao cho tam giác
ABC
vuông tại
.A
A.
(0; 6).C
B.
(5;0).C
C.
(0; 6).C
D.
(3;1).C
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, Cho hai điểm
(2; 3)
M
,
( )
5; 1N
. Toạ độ ca

MN
là:
A.
(7;2)
. B.
( 3; 4)
. C.
(3; 4)
. D.
;1
7
()
2
.
Câu 9: Trên đường tròn cho
8
điểm phân biệt. S các tam giác đỉnh trong s các điểm đã cho
?
A.
336.
B.
56.
C.
D.
24.
Câu 10: Lớp 11A có 16 nam 28 nữ. bao nhiêu cách chọn ra mt học sinh lớp 11A để tham
gia thi an toàn giao thông do trường t chc?
A.
44.
B.
28.
C.
16.
D.
448.
Giáo viên ra đề: Trn Th ng Trang 2/3 – Mã đề thi 358
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho
ABC
( )
4;9A
,
( )
3; 7B
,
( )
1;Cx y
. Để
( )
;6+G xy
là trọng tâm
ABC
thì giá trị
x
y
là?
A.
3, 1= = xy
. B.
3, 1
= =
xy
. C.
3, 1
=−=xy
. D.
3, 1
=−=xy
.
Câu 12: Ngưi ta đo chiều dài một cây cu đưc
996m
với đ chính xác
0,5 .m
Chiều dài thực
của cây cầu đó thuộc đoạn nào sau đây?
A.
[ ]
996;996,5 .
B.
[ ]
995,5; 996,5 .
C.
[ ]
995,5;996 .
D.
[ ]
995; 997
.
PHN II. Câu trc nghim tr lời ngn (2,0 điểm)
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho
(3; 4); (5;2)uv=−=

. Tính
..

u v
Câu 2: Trong một t có 9 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh trong tổ trên tham gia lao
động?
Câu 3: Trong mặt phẳng
Oxy
, cho ba vectơ
( ) ( )
3; 1 , 2; 5ab=−=

( )
11; 15 .=
c
Biết
= +

c ma nb
. Tính
2.mn
Câu 4: m s hạng chứa
3
x
trong khai triển
( )
4
52xx+
.
Câu 5: Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê sau:
Câu 6: Hai bạn lớp
A
hai bạn lớp
B
được xếp vào
4
ghế sắp thành hàng ngang. Tính xác suất
sao cho các bạn cùng lớp không ngồi cạnh nhau.
Câu 7: Trong mặt phẳng ta đ
Oxy
, cho hai điểm
( ) ( )
2;5 , 4;1AB
. Tìm ta đ đim
M
trên trc
hoành sao cho
22
2 46
MA MB
+=
.
Câu 8: Từ tập
{ }
0,1, 2,3,4,5,6X =
thể lập được bao nhiêu số chn có 3 ch số đôi mt khác
nhau và luôn có mặt chữ số 2?
PHN III. T lun (5,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Trong mặt phẳng to độ
Oxy
, cho tam giác
ABC
( )
3; 4A
,
( )
2;1B
,
( )
1; 2
C −−
.
a) Tính
cos BOC
b) Tìm tọa độ điểm
M
biết
M
nằm trên đoạn thẳng
BC
sao cho
4
ABC ABM
SS=
.
Câu 2 (0,75 điểm): Mt đội văn nghệ
20
người, trong đó
10
nam và
10
n. Hỏi có bao nhiêu
cách chọn ra
5
người sao cho có ít nhất
2
nam và ít nhất
1
n trong
5
người đó.
Câu 3 (0, 5 điểm): m h số ca
4
x
trong khai triển ca
( )
5
3 1.x
Câu 4 (1, 0 điểm): Ch số IQ của một nhóm học sinh được thống kê như sau:
60 78 80 64 70 76 80 74 86 90
a) Tìm chỉ số IQ trung bình của nhóm học sinh trên.
b) Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Giáo viên ra đề: Trn Th ng Trang 3/3 – Mã đề thi 358
Câu 5 (1, 25 điểm):
a) Mt hộp 20 quả cầu gồm 14 quả cầu đỏ khác nhau 6 quả cu xanh khác nhau. Chọn ngu
nhiên đồng thời 4 quả cầu. Tính xác suất để chọn đươc số quả cầu màu đỏ bằng số quả cầu màu xanh.
b) Gi
S
tập hợp các s t nhiên hai chữ s. Chn ngẫu nhiên đồng thời hai s t tập hợp
S
.
Tính xác suất để hai s đưc chọn có chữ số hàng đơn vị giống nhau.
…………..HẾT………….
Thí sinh không được s dng tài liu. Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
Ch kí cán bộ coi thi 1:………………………; Ch kí cán bộ coi thi 2:………………………
S GD & ĐT NAM ĐNH
TNG THPT VŨ V ĂN HIU
ĐÁP ÁN Đ KIM TRA 8 TUN HC K II
NĂM HC 2023-2024
MÔN TOÁN LP 10
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn (3,0 điểm)
Mã đề: 135
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
B
C
D
Mã đề: 213
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
B
C
D
Mã đề: 358
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
B
C
D
Mã đề: 486
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
B
C
D
PHN II. Câu trc nghim tr lời ngn (2,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
7
126
9
3
600x
83
1
3
17
(1; 0); ( ;0);
3
MM
53
PHN III. T lun (5 ,0 điểm)
Câu
Đim
Câu 1a
Trong mặt phẳng toạ độ
Oxy
, cho tam giác
ABC
( )
3; 4A
,
( )
2;1
B
,
( )
1; 2−−
C
.
a)Tính
cos BOC
1,5
đim
cos cos( , )=
 
BOC OB OC
0,25
.
=
 
 
OB OC
OB OC
0,25
22
5. 5
−−
=
0,25
4
5
=
0,25
Câu 1b
b) Tìm ta đ điểm
M
biết
M
nằm trên đon thẳng
BC
sao cho
4=
ABC ABM
SS
.
0,5
đim
44
= ⇒=
ABC ABM
S S BC BM
M
nằm trên đoạn thẳng
BC
nên
4=


BC BM
0,25
Gi
(; )Mxy
, có:
( 3; 3); ( 2; 1)=−− =


BC BM x y
5
4
4
1
4
=
=
=


x
BC BM
y
Vy:
51
(;)
44
M
0,25
Câu 2
Một đội văn nghệ
20
người, trong đó
10
nam và
10
nữ. Hỏi bao nhiêu cách
chọn ra
5
người sao cho có ít nhất
2
nam và ít nhất
1
nữ trong
5
người đó.
0,75
đim
TH1: Chọn 2 nam và 3 nữ có:
23
10 10
. 5400=CC
cách
0,25
TH2: Chọn 3 nam và 2 nữ có:
32
10 10
. 5400
=
CC
0,25
TH3: Chọn 4 nam và 1 nữ
41
10 10
. 2100=CC
Vy tổng số cách chọn thỏa mãn là: 5400+5400+2100=12900 cách
0,25
Câu 3
Tìm h số ca
4
x
trong khai triển của
( )
5
3 1.x
0,5
đim
( )
5
0514 232323
55 5 5
4 455
55
3 1 (3 ) (3 ) ( 1) (3 ) ( 1) (3 ) ( 1)
(3 )( 1) ( 1)
=++−+−
+ −+
x Cx Cx Cx Cx
Cx C
0,25
5 4 32
243 405 270 90 15 1= + +−x x xxx
Vy h số ca
4
x
trong khai triển trên là
405
0,25
Câu 4a
Tìm ch số IQ của nhóm học sinh trên
0,5
đim
Ch số IQ của một nhóm học sinh là:
60 78 80 64 70 76 80 74 86 90
10
+++++++++
=x
0,25
75, 8=x
0,25
Câu 4b
Tìm các t phân vị ca mẫu số liện trên
0,5
Sp xếp các giá trị này theo thứ t không giảm
60
64
70
74
76
78
80
80
86
90
0,25
10=n
là số chẵn nên
2
Q
là số trung bình cộng của hai giá trị chính
giữa:
( )
2
76 78 : 2 77=+=
Q
Ta tìm
1
Q
là trung vị của nửa số liệu bên trái
2
Q
60
64
70
74
76
và tìm được
1
70=Q
Ta tìm
3
Q
là trung vị của nửa số liệu bên phải
2
Q
78
80
80
86
90
và tìm được
3
80=Q
.
0,25
Câu 5a
a) Một hộp có 20 quả cầu gồm 14 quả cầu đỏ khác nhau và 6 quả cầu xanh khác
nhau. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu. Tính xác suất để chọn đươc số quả
cầu màu đỏ bằng số quả cầu màu xanh.
0,75
đim
S phần tử của không gian mẫu là:
4
20
( ) 4845Ω= =nC
0,25
Gọi A: “chọn đươc số số quả cầu màu đỏ bằng số quả cầu màu xanh.
S cách chọn là:
22
14 6
1365=
CC
( ) 1365⇒=nA
0,25
( ) 91
()
( ) 323
⇒==
nA
PA
n
0,25
Câu 5b
Gi là tập hợp các số t nhiên có hai chữ số. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai
số t tp hp . Tính xác suất để hai số được chọn có chữ số hàng đơn vị giống
nhau
0,5
đim
S phần tử của tập
90
S phần tử của không gian mẫu là
2
90
( ) 4005Ω= =nC
.
Gọi A là biến cố S được chọn có chữ số hàng đơn vị giống nhau .
cách chọn chữ số hàng đơn vị (chọn từ các ch số ).
cách chọn hai chữ số hàng chục (chọn từ các ch số ).
Suy ra số phần tử của biến cố A
2
9
( ) 10.⇒=nA C
.
0,25
Vậy xác suất cần tính
8
() .
89
⇒=PA
0,25
S
S
S
''
''
10
{ }
0; 1; 2; 3;...; 9
2
9
C
{ }
1; 2; 3;...; 9
| 1/7

Preview text:

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN - HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Toán Khối: 10
(Đề thi có: 03 trang)
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 358
Họ, tên thí sinh: ……………………………………….. Số báo danh: ………………………
PHẦN I.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1:
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn.
B. Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn.
C. Phương sai càng lớn thì độ phân tán quanh số trung bình càng lớn.
D. Phương sai luôn là một số không âm.   
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Cho u = i + 5 j . Khi đó:     A. u = (5;1) . B. u = ( 5 − ;1) . C. u = (1;5) . D. u = (1; 5 − ) .
Câu 3: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 6. A. 2 . B. 11 . C. 1 . D. 5 . 9 36 6 18
Câu 4: Số quy tròn của số gần đúng 673582 với độ chính xác d = 500 là A. 673600. B. 673500. C. 673000. D. 674000.
Câu 5: Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn (x y)5 − . A. 5 4 3 2 2 3 4 5
x + 5x y −10x y +10x y − 5xy + y . B. 5 4 3 2 2 3 4 5
x + 5x y +10x y +10x y + 5xy + y . C. 5 4 3 2 2 3 4 5
x − 5x y −10x y −10x y − 5xy + y . D. 5 4 3 2 2 3 4 5
x − 5x y +10x y −10x y + 5xy y .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A( 1; − )
1 , B(1;3),C (5;2). Tìm tọa độ điểm D sao cho
ABCD là hình bình hành. A. (5; 2 − ) . B. (3;0). C. (7;0) . D. (5;0).
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A(1;2) , B( 3 − ; )
1 . Tìm tọa độ điểm C thuộc
trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại . A A. C(0; 6 − ). B. C(5;0). C. C(0;6). D. C(3;1). 
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Cho hai điểm M (2;3) , N (5; ) 1
− . Toạ độ của MN là: A. (7;2) . B. ( 3 7 − ;4). C. (3; 4 − ) . D. ( ;1) . 2
Câu 9: Trên đường tròn cho 8 điểm phân biệt. Số các tam giác có đỉnh trong số các điểm đã cho là? A. 336. B. 56. C. 6. D. 24.
Câu 10: Lớp 11A có 16 nam và 28 nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh lớp 11A để tham
gia thi an toàn giao thông do trường tổ chức? A. 44. B. 28. C. 16. D. 448.
Giáo viên ra đề: Trần Thị Hường
Trang 1/3 – Mã đề thi 358
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ∆ABC A(4;9), B(3;7) , C (x −1; y) . Để G ( ;
x y + 6) là trọng tâm ∆ABC thì giá trị x y là?
A. x = 3, y = 1 − .
B. x = 3, y =1. C. x = 3, − y =1. D. x = 3, − y = 1 − .
Câu 12: Người ta đo chiều dài một cây cầu được 996m với độ chính xác là 0,5 . m Chiều dài thực
của cây cầu đó thuộc đoạn nào sau đây? A. [996;996,5]. B. [995,5; 996,5]. C. [995,5;996]. D. [995; 997] .
PHẦN II.
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)    
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho u = (3; 4
− ); v = (5;2) . Tính u. .v
Câu 2: Trong một tổ có 9 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh trong tổ trên tham gia lao động?   
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho ba vectơ a = (3;− )
1 ,b = (2;5) và c = (11; 15 − ).Biết   
c = ma + nb . Tính m − 2 . n
Câu 4: Tìm số hạng chứa 3
x trong khai triển x( x + )4 5 2 .
Câu 5: Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê sau:
Câu 6: Hai bạn lớp A và hai bạn lớp B được xếp vào 4 ghế sắp thành hàng ngang. Tính xác suất
sao cho các bạn cùng lớp không ngồi cạnh nhau.
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A(2;5), B(4; )
1 . Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho 2 2 MA + 2MB = 46 .
Câu 8: Từ tập X = {0,1,2,3,4,5, }
6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số đôi một khác
nhau và luôn có mặt chữ số 2?
PHẦN III.
Tự luận (5,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC A(3;4) , B(2; ) 1 , C ( 1; − 2 − ). a) Tính  cos BOC
b) Tìm tọa độ điểm M biết M nằm trên đoạn thẳng BC sao cho S = S . ABC 4 ABM
Câu 2 (0,75 điểm): Một đội văn nghệ có 20 người, trong đó 10 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu
cách chọn ra 5 người sao cho có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ trong 5 người đó.
Câu 3 (0, 5 điểm): Tìm hệ số của 4
x trong khai triển của ( x − )5 3 1 .
Câu 4 (1, 0 điểm): Chỉ số IQ của một nhóm học sinh được thống kê như sau: 60 78 80 64 70 76 80 74 86 90
a) Tìm chỉ số IQ trung bình của nhóm học sinh trên.
b) Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Giáo viên ra đề: Trần Thị Hường
Trang 2/3 – Mã đề thi 358
Câu 5 (1, 25 điểm):
a) Một hộp có 20 quả cầu gồm 14 quả cầu đỏ khác nhau và 6 quả cầu xanh khác nhau. Chọn ngẫu
nhiên đồng thời 4 quả cầu. Tính xác suất để chọn đươc số quả cầu màu đỏ bằng số quả cầu màu xanh.
b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp S .
Tính xác suất để hai số được chọn có chữ số hàng đơn vị giống nhau.
…………..HẾT………….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Chữ kí cán bộ coi thi 1:………………………; Chữ kí cán bộ coi thi 2:………………………
Giáo viên ra đề: Trần Thị Hường
Trang 3/3 – Mã đề thi 358
SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT VŨ V ĂN HIẾU NĂM HỌC 2023-2024 MÔN TOÁN LỚP 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) Mã đề: 135 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A B C D Mã đề: 213 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A B C D Mã đề: 358 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A B C D Mã đề: 486 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A B C D
PHẦN II.
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án 7 126 9 3 600x 83 1 17
M (1;0);M ( ;0); 53 3 3
PHẦN III. Tự luận (5 ,0 điểm) Câu Điểm
Câu 1a Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC A(3;4), B(2; )1 , C( 1; − 2 − ) 1,5 điểm . a)Tính  cos BOC   
cos BOC = cos(OB,OC) 0,25   . 0,25 = OB OC
  OB OC 2 − − 2 = 0,25 5. 5 4 − = 0,25 5
Câu 1b b) Tìm tọa độ điểm M biết M nằm trên đoạn thẳng BC sao cho S = S . 0,5 ABC 4 ABM điểm S = 4SBC = BM ABC ABM 4   0,25
M nằm trên đoạn thẳng BC nên BC = 4BM   Gọi M ( ;
x y) , có: BC = ( 3 − ; 3) − ;
BM = (x − 2; y −1) 0,25  5 x =    4 BC = 4BM ⇔  1 y =  4 Vậy: 5 1 M ( ; ) 4 4 Câu 2
Một đội văn nghệ có 20 người, trong đó 10 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách 0,75 điểm
chọn ra 5 người sao cho có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ trong 5 người đó.
TH1: Chọn 2 nam và 3 nữ có: 2 3
C .C = 5400 cách 0,25 10 10
TH2: Chọn 3 nam và 2 nữ có: 3 2 C .C = 5400 0,25 10 10
TH3: Chọn 4 nam và 1 nữ có 4 1 C .C = 2100 0,25 10 10
Vậy tổng số cách chọn thỏa mãn là: 5400+5400+2100=12900 cách Câu 3 0,5 Tìm hệ số của 4
x trong khai triển của ( x − )5 3 1 . điểm (3x − )5 0 5 1 4 2 3 2 3 2 3
1 = C (3x) + C (3x) ( 1
− ) + C (3x) ( 1
− ) + C (3x) ( 1 − ) 0,25 5 5 5 5 4 4 5 5 +C (3x)( 1) − + C ( 1) − 5 5 5 4 3 2
= 243x − 405x + 270x − 90x +15x −1 Vậy hệ số của 4
x trong khai triển trên là 405 − 0,25
Câu 4a Tìm chỉ số IQ của nhóm học sinh trên 0,5 điểm
Chỉ số IQ của một nhóm học sinh là: 0,25
60 + 78 + 80 + 64 + 70 + 76 + 80 + 74 + 86 + 90 x = 10 0,25 x = 75,8
Câu 4b Tìm các tứ phân vị của mẫu số liện trên 0,5
Sắp xếp các giá trị này theo thứ tự không giảm 0,25 60 64 70 74 76 78 80 80 86 90
n =10 là số chẵn nên Q là số trung bình cộng của hai giá trị chính 0,25 2 giữa: Q = 76 + 78 : 2 = 77 2 ( )
Ta tìm Q là trung vị của nửa số liệu bên trái Q 1 2 60 64 70 74 76
và tìm được Q = 70 1
Ta tìm Q là trung vị của nửa số liệu bên phải Q 3 2 78 80 80 86 90
và tìm được Q = 80 . 3
Câu 5a a) Một hộp có 20 quả cầu gồm 14 quả cầu đỏ khác nhau và 6 quả cầu xanh khác 0,75
nhau. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu. Tính xác suất để chọn đươc số quả điểm
cầu màu đỏ bằng số quả cầu màu xanh.
Số phần tử của không gian mẫu là: 4
n(Ω) = C = 4845 0,25 20
Gọi A: “chọn đươc số số quả cầu màu đỏ bằng số quả cầu màu xanh.” 0,25
Số cách chọn là: 2 2 C C =1365 14 6 ⇒ n( ) A =1365 n( ) A 91 ⇒ P( ) A = = 0,25 n(Ω) 323
Câu 5b Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai 0,5
số từ tập hợp S . Tính xác suất để hai số được chọn có chữ số hàng đơn vị giống điểm nhau
Số phần tử của tập S là 90 0,25
Số phần tử của không gian mẫu là 2
n(Ω) = C = 4005 . 90
Gọi A là biến cố ' Số được chọn có chữ số hàng đơn vị giống nhau '' .
● Có 10 cách chọn chữ số hàng đơn vị (chọn từ các chữ số {0; 1; 2; 3;. . } ; 9 ). ● Có 2 C {1; 2; 3;...; } 9
9 cách chọn hai chữ số hàng chục (chọn từ các chữ số ).
Suy ra số phần tử của biến cố A là 2 ⇒ n( ) A =10.C . 9 Vậy xác suất cần tính 8 ⇒ P( ) A = . 0,25 89
Document Outline

  • 35 8 chuẩn
  • ĐÁP ÁN c