( )
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 1/14
Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU TRẮC NGHIỆM THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH (/khoa-hoc-5691415891804160) TỔNG HỢP ĐỀ THI
(/bai-hoc/tong-hop-de-thi-5796604221063168) ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022) (/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-k-2-2021-2022--6252313790382080)
QUAY VỀ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Sự thay i trung bình c a y khi x t ng 1 n vđổ ă đơ
Giá tr trung bình c a y khi x=0
Sự thay i trung bình c a x khi y t ng 1 n vđổ ă đơ
Giá tr trung bình c a x khi y=0
Hệ s trong ph ng trình tuy n tính ph n ánh? ươ ế
Ch úngấp nh n gi thuy t “Không” khi nó ế đ
Bác b gi thuy t “Không” khi nó ế đúng
Bác b gi thuy t “Không” khi nó sai ế
Chấp nh n gi thuy t “Không” khi nó sai ế
Sai l m lo i I x y ra khi nào?
Công th c nào ph n ánh t c t ng (gi m) bình quân? độ ă
Tiêu th c th ng kê ph n ánh?
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 2/14
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đặc điểm c a đơn v t ng th
Đặc điểm c a m t nhóm đơn v t ng th
Đặc điểm c a toàn b t ng th
Mặt l ng c a n v t ng thượ đơ
Lượng t ng (gi m) tuy t i bình quână đố
Tốc phát tri n liên hoànđộ
Tốc phát tri n bình quânđộ
Tốc t ng (gi m) liên hoànđộ ă
là công th c xác nh c a ch tiêu nào? đị
Làm tròn xu ng n s nguyên g n nh t đế
Không xác nh cđị đượ
Giữ nguyên
Làm tròn lên n s nguyên g n nh tđế
Khi tính c m u u tra, n u k t qu không ph i là m t s nguyên thì? điề ế ế
Kết c u t ng th
Quy mô t ng th
Tốc phát tri nđộ
Mức ph bi n c a hi n t ngđộ ế ượ
Số tuy t i ph n ánh? đố
Kiểm nh h s t do có giá tr b ng 0đị
Kiểm nh h s t ng quan nh h n -1đị ươ ơ
Để xác đ định phương trình h i quy tuy n tính gi a hai bi n ế ế ịnh lượng có ý nghĩa th ng kê hay không, c n th c hi n ki m định?
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 3/14
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Kiểm nh h s h i quy có giá tr b ng 0đị
Kiểm nh h s t ng quan l n h n 1đị ươ ơ
Tốc t ng dân s c a a ph ng A n m 2019 là 3%độ ă đị ươ ă
Dân s nam c a a ph ng A chi m 48,3% trong t ng dân s đị ươ ế
Dân s c a a ph ng A nhi u 5% so v i a ph ng B đị ươ đị ươ
Mật dân s c a a ph ng A là 650 ngđộ đị ươ ười/km2
Chỉ tiêu nào là s t ng i c ng ? ươ đố ườ độ
Có 1% kh n ng ch p nh n gi thuy t “không” khi nó ă ế đúng
Có 1% kh n ng bác b gi thuy t “không” khi nó sai ă ế
Có 1 % kh n ng bác b gi thuy t “không” khi nó ă ế đúng
Có 1% kh n ng ch p nh n gi thuy t “không” khi nó sai ă ế
Kiểm nh có m c ý ngh a 0,01 ngh a là gì?đị ĩ ĩ
Giá tr tuy t i c a 1% t c t ng (gi m) liên hoàn v doanh thu n m 2017; 2018 đố độ ă ă
Lượng t ng (gi m) tuy t i liên hoàn v doanh thu n m 2018; 2019ă đố ă
Giá tr tuy t i c a 1% t c t ng (gi m) liên hoàn v doanh thu n m 2018; 2019 đố độ ă ă
Lượng t ng (gi m) tuy t i liên hoàn v doanh thu n m 2017; 2018ă đố ă
Doanh thu c a công ty A n m 2017; 2018 và 2019 l n l t là 10; 12 và 15 t ng. Nh v y, (t ng) l n l t là công th c tính c a ch tiêu ă ượ ỷ đồ ư ỷ đồ ượ
nào?
Thứ b c
Kho ng
Tỷ lệ
Đánh s các nhóm thu th p: 1. “D ư ưới 1 tri u”; 2. “T 1 đến d ới 2 tri u”; 3. “T 2 tri u tr lên” là s d ng thang o nào? đ
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 4/14
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Định danh
1
Luôn là m t s không i đổ
Không có n v tínhđơ
n v tính là %đơ
Có cùng n v tính v i các m c c a dãy s th i gianđơ độ
Đặc đ điểm c a ch tiêu giá tr tuy t i của 1% t c độ tăng (gi m) liên hoàn là gì?
l n nh t
nhỏ nh t
nh nh t
lớn nh t
Hàm xu th t t nh t là hàm có ý ngh a th ng kê và có c m nào?ế ĩ đặ điể
Là d ng s bình quân
n v tính gi ng nh n v tính c a l ng bi nđơ ư đơ ượ ế
Phản ánh s bi n thiên c a l ng bi n xoay quanh s bình quân c a các l ng bi n ế ượ ế ượ ế
Tính c v i m i dãy s l ng bi nđượ ượ ế
Nhận nh nào không úng v ph ng sai?đị đ ươ
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 5/14
Câu 17
Câu 18
40,14
37,39
40,23
16,15
Giải thích:
Có s li u t ng h p phân t các thí sinh thi THPT theo m môn Toán và Ti ng Anh nh sau: điể ế ư
2
Tỉnh A
Không xác nh cđị đượ
Tỉnh B
Thấp h nơ
Giải thích: Tỉnh A: ; T nh B: ; T nh C:
Có b ng t ng h p m thi môn Toán c a 3 t nh nh sau: điể ư
1890
1860
1862,53
Có tài li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 6/14
Câu 19
Câu 20
Câu 21
1870
Giải thích: Tổng doanh thu: 600.1,025+620.1,05+650.0,96=1890 (tr )đ
4450
4600
4500
4400
Giải thích: Tổng s n l ng: 55.20+65.35+75.15=4500 (sp) ượ
Có tài li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
326,67
322,35
349,21
297,34
Giải thích: Số nhân viên các c a hàng l n l t là: 20; 30; 35. Doanh s bình quân 1 nhân viên = ượ
Có tài li u v doanh s bán hàng c a m t doanh nghi p nh sau: ư
Có s li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 7/14
Câu 22
Câu 23
Câu 24
25,25
16,22
1076,66
17,03
Giải thích: trong ó: ; đ
203,21
2,6
14,26
29,97
Có k t qu SPSS nh sau:ế ư
2
13,41
33,9
30
1017
Giải thích: Năng su t lao ng trung bình: (m/ng i) độ ườ
Có k t qu t SPSS nh sau:ế ư
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 8/14
Câu 25
Câu 26
-3,34
3,34
-40,83
40,83
Giải thích:
Một nhà máy s n xu t bóng èn tuyên b r ng tu i th trung bình c a bóng èn c a h 1900 gi . C quan giám nh ch t l ng nghi ng tu i th đ đ ơ đ ượ
trung bình c a bóng èn th c t th p h n so v i tuyên b nên ki m tra 100 bóng èn và thu c trung bình m u là 1850 gi , ph ng sai là 150. Giá tr đ ế ơ đ đượ ươ
t quan sát b ng bao nhiêu?
234
151
190
180
Giải thích: Ta có: N=1000; ; ; p=0,3 (do g n 0,5 nh t) (ng i) ườ
Điều tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p, có k t qu nh sau: ế ư
12,52
39,23
25,07
Một tài nghiên c u v m i liên h gi a th i gian t h c c a sinh viên (gi ) t i m thi. K t qu h i quy c th hi n b ng sau:đề điể ế đượ
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 9/14
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
89,37
Giải thích: Đi i m)ểm trung bình c a sinh viên: ( đ
Chưa c s xác nhđủ ơ để đị
0,8666
0,5916
0,5625
Giải thích:
Nếu h s t ng quan gi a hai bi n nh l ng là 0,75 thì h s xác nh có giá tr là bao nhiêu? ươ ế đị ượ đị
Bằng nhau
Rộng h nơ
Chưa c s k t lu nđủ ơ để ế
Hẹp h nơ
Hãy so sánh kho ng tin c y 95% so v i kho ng tin c y 90% khi c l ng h s h i quy? ướ ượ
Giải thích: Ph ng trình h i quy tuy n tính gi a hai bi n: ươ ế ế
Một nhà nghiên c u mu n ánh giá m i liên h gi thu nh p t i chi tiêu c a các h gia ình t i m t a ph ng. Ông ta thu th p d li u c a 24 h gia đ đ đị ươ
đình và th c hi n phân tích h i quy gi a hai bi n này. K t qu trong b ng d i ây nh ng b khuy t m t m t s giá tr . ế ế ướ đ ư ế
Để đánh giá mô hình h i quy có ý ngh ĩa th ng kê hay không, lo i ki m đị nh c n s dụng là gì?
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 10/14
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Phía ph i
Không xác nh cđị đượ
Hai phía
Phía trái
1
33750
568,65
30710,6
32148
Giải thích: 5130+5457+6879+7130+7552=32148
Có s li u c a 1 doanh nghi p nh sau: ư
54
4824,48
52,44
0,88
Giải thích: Giá tr tuy t i c a 1% t c t ng (gi m) v doanh s n m 2019: đố độ ă ă
Có s li u c a 1 doanh nghi p nh sau: ư
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 11/14
Câu 34
Câu 35
2937
2641
2850
2944,75
Giải thích: Số nhân viên bình quân 3 tháng quý I l n l t là: 45; 56; 64 Doanh s bình quân 1 tháng = (tr ) ượ đ
Có s li u c a 1 doanh nghi p nh sau: ư
1
0,093
0,305
0,952
0,907
Giải thích:
Có s li u v doanh s c a 1 doanh nghi p theo quý t quý 1 n m 2002 n quý 4 n m 2019, ch y hàm cu th và có k t qu nh sau: ă đế ă ế ế ư
4,09
Có tài li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 12/14
Câu 36
Câu 37
Câu 38
4,5
4
4,16
Giải thích: DT/SLĐ = 2925/650 = 4,5
105,91
101,54
100,63
93,42
Giải thích:
Có tài li u c a 1 doanh nghi p nh sau: ư
Lượng hàng tiêu th k nghiên c u
Giá bán k g c
Giá bán k nghiên c u
Lượng hàng tiêu th k g c
Quyền s c a ch s t ng h p v giá c a Paasche có th là?
Không l ng bi n nào xu t hi n h n 1 l nượ ế ơ
Tất c các l ng bi n là r i r c ượ ế
Trị s gi a b ng giá tr bình quân t
Các t có s l ng các l ng bi n là nh nhau ượ ượ ế ư
Khi tính s bình quân t dãy s phân t có kho ng cách t , ng i ta th ng gi nh th nào? ườ ườ đị ế
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 13/14
Câu 39
Câu 40
Mối liên h t ng quan gi a hai bi n nghiên c u là tuy n tính thu n ươ ế ế
SST nh n giá tr t 83,6 tr lên
Hệ s t ng quan gi a 2 bi n nghiên c u là 0,95 ươ ế
SSE nh n giá tr t 16,4 tr lên
Trong phân tích h i quy gi a hai bi n nh l ng, n u SSR là 83,6 thì nh n nh nào sau ây là ế đị ượ ế đị đ đúng?
So sánh s khác bi t c a hi n t ng qua không gian ượ
Phản ánh k t c u c a hi n t ng nghiên c uế ượ
Phản ánh s phát tri n c a hi n t ng qua th i gian ượ
Phản ánh tính hình th c t v quy mô c a hi n t ng nghiên c u ế ượ
Số tuy t i cho phép? đố
THÔNG TIN
Email: info@onthisinhvien.com (mailto:info@onthisinhvien.com)
Hotline: 02473 010 929 (tel:02473010929)
Giờ làm việc: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30
Khác
Xem b n
đồ lớn
h nơ
Dữ li u b n đồ
©2023
TIỆN ÍCH
Trang ch (/)
Khóa hc (/tat-ca-khoa-hoc)
Tuyn dng (/danh-muc/tuyen-dung)
Đ thi (/tailieu)
Tin tc (/tin-tuc)
CHÍNH SÁCH
Nhng câu hi thưng gp (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/nhung-cau-hoi-thuong-gap)
B quy tc hành x ca mentor và hc viên trên otsv (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/bo-quy-tac-hanh-xu-cua-mentor-va-hoc-vien-tren-otsv)
Chính sách chung (/chinh-sach-chung)
Chính sách bo mt thông tin (/chinh-sach-bao-mat-thong-tin)
Hưng dn kích hot khóa hc (/tin-tuc/huong-dan-kich-hoat-khoa-hoc)
Chính sách hoàn tr hc phí (/tin-tuc/chinh-sach-hoan-tra-hoc-phi)
HỢP TÁC & LIÊN KẾT
Shopee UEH, UEL (https://shopee.vn/onthisinhvienuehuel)
16:24 23/07/2023 ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 14/14
@2013 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Koolsoft
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0106353044, cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội
Shopee NEU (https://shopee.vn/otsvneu)
Shopee VPP (https://shopee.vn/onthisinhvien)
Shopee TMU, HVTC (https://shopee.vn/onthisinhvienuel)
Shopee HUCE (https://shopee.vn/onthisinhvien.otsv)
(https://shopee.vn/onthisinhvien)
TẢI APP
Kết nối với chúng tôi
(https://www.youtube.com/c/%C3%94nthiSinhvi%C3%AAn) (https://www.facebook.com/onthisinhvientoanquoc) (https://vt.tiktok.com/ZSdFqy8Yc/) (https://www.instagram.co

Preview text:

Ệ Ậ ( )
Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc)
NEU TRẮC NGHIỆM THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH (/khoa-hoc-5691415891804160) TỔNG HỢP ĐỀ THI
(/bai-hoc/tong-hop-de-thi-5796604221063168) ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022) (/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-k-2-2021-2022--6252313790382080) QUAY VỀ Câu 1
Hệ số trong phương trình tuyến tính phản ánh?
Sự thay đổi trung bình của y khi x tăng 1 đơn vị
Giá trị trung bình của y khi x=0
Sự thay đổi trung bình của x khi y tăng 1 đơn vị
Giá trị trung bình của x khi y=0 Câu 2
Sai lầm loại I xảy ra khi nào?
Chấp nhận giả thuyết “Không” khi nó đúng
Bác bỏ giả thuyết “Không” khi nó đúng
Bác bỏ giả thuyết “Không” khi nó sai
Chấp nhận giả thuyết “Không” khi nó sai Câu 3
Công thức nào phản ánh tốc độ tăng (giảm) bình quân? Câu 4
Tiêu thức thống kê phản ánh?
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 1/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
Đặc điểm của đơn vị tổng thể
Đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể
Đặc điểm của toàn bộ tổng thể
Mặt lượng của đơn vị tổng thể Câu 5
là công thức xác định của chỉ tiêu nào?
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
Tốc độ phát triển liên hoàn
Tốc độ phát triển bình quân
Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn Câu 6
Khi tính cỡ mẫu điều tra, nếu kết quả không phải là một số nguyên thì?
Làm tròn xuống đến số nguyên gần nhất Không xác định được Giữ nguyên
Làm tròn lên đến số nguyên gần nhất Câu 7
Số tuyệt đối phản ánh? Kết cấu tổng thể Quy mô tổng thể Tốc độ phát triển
Mức độ phổ biến của hiện tượng Câu 8
Để xác định phương trình hồi quy tuyến tính giữa hai biến định lượng có ý nghĩa thống kê hay không, cần thực hiện kiểm định?
Kiểm định hệ số tự do có giá trị bằng 0
Kiểm định hệ số tương quan nhỏ hơn -1
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 2/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
Kiểm định hệ số hồi quy có giá trị bằng 0
Kiểm định hệ số tương quan lớn hơn 1 Câu 9
Chỉ tiêu nào là số tương đối cường độ?
Tốc độ tăng dân số của địa phương A năm 2019 là 3%
Dân số nam của địa phương A chiếm 48,3% trong tổng dân số
Dân số của địa phương A nhiều 5% so với địa phương B
Mật độ dân số của địa phương A là 650 người/km2 Câu 10
Kiểm định có mức ý nghĩa 0,01 nghĩa là gì?
Có 1% khả năng chấp nhận giả thuyết “không” khi nó đúng
Có 1% khả năng bác bỏ giả thuyết “không” khi nó sai
Có 1 % khả năng bác bỏ giả thuyết “không” khi nó đúng
Có 1% khả năng chấp nhận giả thuyết “không” khi nó sai Câu 11
Doanh thu của công ty A năm 2017; 2018 và 2019 lần lượt là 10; 12 và 15 tỷ đồng. Như vậy, và
(tỷ đồng) lần lượt là công thức tính của chỉ tiêu nào?
Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn về doanh thu năm 2017; 2018
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn về doanh thu năm 2018; 2019
Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn về doanh thu năm 2018; 2019
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn về doanh thu năm 2017; 2018 Câu 12
Đánh số các nhóm thu thập: 1. “Dưới 1 triệu”; 2. “Từ 1 đến dưới 2 triệu”; 3. “Từ 2 triệu trở lên” là sử dụng thang đo nào? Thứ bậc Khoảng Tỷ lệ
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 3/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022) Định danh 1 Câu 13
Đặc điểm của chỉ tiêu giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn là gì?
Luôn là một số không đổi Không có đơn vị tính Có đơn vị tính là %
Có cùng đơn vị tính với các mức độ của dãy số thời gian Câu 14
Hàm xu thế tốt nhất là hàm có ý nghĩa thống kê và có đặc điểm nào? lớn nhất nhỏ nhất nhỏ nhất lớn nhất Câu 15
Nhận định nào không đúng về phương sai? Là dạng số bình quân
Có đơn vị tính giống như đơn vị tính của lượng biến
Phản ánh sự biến thiên của lượng biến xoay quanh số bình quân của các lượng biến
Tính được với mọi dãy số lượng biến Câu 16
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 4/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
Có số liệu tổng hợp phân tổ các thí sinh thi THPT theo điểm môn Toán và Tiếng Anh như sau: 40,14 37,39 40,23 16,15 Giải thích: 2 Câu 17
Có bảng tổng hợp điểm thi môn Toán của 3 tỉnh như sau: Tỉnh A Không xác định được Tỉnh B Thấp hơn Giải thích: Tỉnh A: ; Tỉnh B: ; Tỉnh C: Câu 18
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau: 1890 1860 1862,53
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 5/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022) 1870
Giải thích: Tổng doanh thu: 600.1,025+620.1,05+650.0,96=1890 (trđ) Câu 19
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau: 4450 4600 4500 4400
Giải thích: Tổng sản lượng: 55.20+65.35+75.15=4500 (sp) Câu 20
Có tài liệu về doanh số bán hàng của một doanh nghiệp như sau: 326,67 322,35 349,21 297,34
Giải thích: Số nhân viên các cửa hàng lần lượt là: 20; 30; 35. Doanh số bình quân 1 nhân viên = Câu 21
Có số liệu của một doanh nghiệp như sau:
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 6/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022) 25,25 16,22 1076,66 17,03 Giải thích: trong đó: ; Câu 22 Có kết quả SPSS như sau: 203,21 2,6 14,26 29,97 2 Câu 23
Có kết quả từ SPSS như sau: 13,41 33,9 30 1017
Giải thích: Năng suất lao động trung bình: (m/người) Câu 24
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 7/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
Một nhà máy sản xuất bóng đèn tuyên bố rằng tuổi thọ trung bình của bóng đèn của họ là 1900 giờ. Cơ quan giám định chất lượng nghi ngờ tuổi thọ
trung bình của bóng đèn thực tế thấp hơn so với tuyên bố nên kiểm tra 100 bóng đèn và thu được trung bình mẫu là 1850 giờ, phương sai là 150. Giá trị t quan sát bằng bao nhiêu? -3,34 3,34 -40,83 40,83 Giải thích: Câu 25
Điều tra 10% số nhân viên toàn doanh nghiệp, có kết quả như sau: 234 151 190 180
Giải thích: Ta có: N=1000; ; ; p=0,3 (do gần 0,5 nhất) (người) Câu 26
Một đề tài nghiên cứu về mối liên hệ giữa thời gian tự học của sinh viên (giờ) tới điểm thi. Kết quả hồi quy được thể hiện ở bảng sau: 12,52 39,23 25,07
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 8/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022) 89,37
Giải thích: Điểm trung bình của sinh viên: (điểm) Câu 27
Nếu hệ số tương quan giữa hai biến định lượng là 0,75 thì hệ số xác định có giá trị là bao nhiêu?
Chưa đủ cơ sở để xác định 0,8666 0,5916 0,5625 Giải thích: Câu 28
Hãy so sánh khoảng tin cậy 95% so với khoảng tin cậy 90% khi ước lượng hệ số hồi quy? Bằng nhau Rộng hơn
Chưa đủ cơ sở để kết luận Hẹp hơn Câu 29
Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mối liên hệ giữ thu nhập tới chi tiêu của các hộ gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia
đình và thực hiện phân tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất một số giá trị. Giải thích:
Phương trình hồi quy tuyến tính giữa hai biến: Câu 30
Để đánh giá mô hình hồi quy có ý nghĩa thống kê hay không, loại kiểm định cần sử dụng là gì?
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 9/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022) Phía phải Không xác định được Hai phía Phía trái 1 Câu 31
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 33750 568,65 30710,6 32148
Giải thích: 5130+5457+6879+7130+7552=32148 Câu 32
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 54 4824,48 52,44 0,88
Giải thích: Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) về doanh số năm 2019: Câu 33
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 10/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 2937 2641 2850 2944,75
Giải thích: Số nhân viên bình quân 3 tháng quý I lần lượt là: 45; 56; 64 Doanh số bình quân 1 tháng = (trđ) 1 Câu 34
Có số liệu về doanh số của 1 doanh nghiệp theo quý từ quý 1 năm 2002 đến quý 4 năm 2019, chạy hàm cu thế và có kết quả như sau: 0,093 0,305 0,952 0,907 Giải thích: Câu 35
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau: 4,09
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 11/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022) 4,5 4 4,16
Giải thích: DT/SLĐ = 2925/650 = 4,5 Câu 36
Có tài liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 105,91 101,54 100,63 93,42 Giải thích: Câu 37
Quyền số của chỉ số tổng hợp về giá của Paasche có thể là?
Lượng hàng tiêu thụ kỳ nghiên cứu Giá bán kỳ gốc Giá bán kỳ nghiên cứu
Lượng hàng tiêu thụ kỳ gốc Câu 38
Khi tính số bình quân từ dãy số phân tổ có khoảng cách tổ, người ta thường giả định thế nào?
Không lượng biến nào xuất hiện hơn 1 lần
Tất cả các lượng biến là rời rạc
Trị số giữa bằng giá trị bình quân tổ
Các tổ có số lượng các lượng biến là như nhau
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 12/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022) Câu 39
Trong phân tích hồi quy giữa hai biến định lượng, nếu SSR là 83,6 thì nhận định nào sau đây là đúng?
Mối liên hệ tương quan giữa hai biến nghiên cứu là tuyến tính thuận
SST nhận giá trị từ 83,6 trở lên
Hệ số tương quan giữa 2 biến nghiên cứu là 0,95
SSE nhận giá trị từ 16,4 trở lên Câu 40 Số tuyệt đối cho phép?
So sánh sự khác biệt của hiện tượng qua không gian
Phản ánh kết cấu của hiện tượng nghiên cứu
Phản ánh sự phát triển của hiện tượng qua thời gian
Phản ánh tính hình thực tế về quy mô của hiện tượng nghiên cứu THÔNG TIN
Email: info@onthisinhvien.com (mailto:info@onthisinhvien.com)
Hotline: 02473 010 929 (tel:02473010929)
Giờ làm việc: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30 Khác Xem bản đồ lớn hơn Dữ liệu bản đồ ©2023 TIỆN ÍCH Trang chủ (/) Khóa học (/tat-ca-khoa-hoc)
Tuyển dụng (/danh-muc/tuyen-dung) Đề thi (/tailieu) Tin tức (/tin-tuc) CHÍNH SÁCH
Những câu hỏi thường gặp (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/nhung-cau-hoi-thuong-gap)
Bộ quy tắc hành xử của mentor và học viên trên otsv (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/bo-quy-tac-hanh-xu-cua-mentor-va-hoc-vien-tren-otsv)
Chính sách chung (/chinh-sach-chung)
Chính sách bảo mật thông tin (/chinh-sach-bao-mat-thong-tin)
Hướng dẫn kích hoạt khóa học (/tin-tuc/huong-dan-kich-hoat-khoa-hoc)
Chính sách hoàn trả học phí (/tin-tuc/chinh-sach-hoan-tra-hoc-phi) HỢP TÁC & LIÊN KẾT
Shopee UEH, UEL (https://shopee.vn/onthisinhvienuehuel)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 13/14 16:24 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 13 (KỲ 2 2021-2022)
Shopee NEU (https://shopee.vn/otsvneu)
Shopee VPP (https://shopee.vn/onthisinhvien)
Shopee TMU, HVTC (https://shopee.vn/onthisinhvienuel)
Shopee HUCE (https://shopee.vn/onthisinhvien.otsv)
(https://shopee.vn/onthisinhvien) TẢI APP Kết nối với chúng tôi
(https://www.youtube.com/c/%C3%94nthiSinhvi%C3%AAn) (https://www.facebook.com/onthisinhvientoanquoc) (https://vt.tiktok.com/ZSdFqy8Yc/) (https://www.instagram.co
@2013 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Koolsoft
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0106353044, cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-13-ky-2-2021-2022--6252313790382080 14/14