Đề ôn cuối kỳ - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?A. Màu của một chiếc xe đạp.B. Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ.C. Số thành viên của một đội bóng*D. Trọng lượng của quả bí ngô. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu

Thông tin:
9 trang 7 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề ôn cuối kỳ - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?A. Màu của một chiếc xe đạp.B. Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ.C. Số thành viên của một đội bóng*D. Trọng lượng của quả bí ngô. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

201 101 lượt tải Tải xuống
ÔN TẬP MÔN XÁC SUẤT THỐNG KÊ
30 câu trắc nghiệm
1. (0.200 Point)
Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?
A. Màu của một chiếc xe đạp.
B. Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ.
C. Số thành viên của một đội bóng
*D. Trọng lượng của quả bí ngô.
2. (0.200 Point)
“Biến chiều cao của một sinh viên ” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?
A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ hạng
C. Thang đo khoảng
*D. Thang đo tỷ lệ
3. (0.200 Point)
Cho mẫu dữ liệu: 4; 4; 6; 7; 8; 8; 8; 9; 9; 12; 15. Mode của mẫu dữ liệu trên là:
A. 4
B. 7
*C. 8
D. 9
4. (0.200 Point)
Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu sau bằng bao nhiêu? 23; 31; 31; 37; 42;
44; 46; 46; 51.
*A. Trung bình: 39 và độ lệch chuẩn: 9,11
B. Trung bình: 39 và độ lệch chuẩn: 81,2
C. Trung bình: 49 và độ lệch chuẩn: 9,11
D. Trung bình: 49 và độ lệch chuẩn: 81,2
5. (0.200 Point)
Một gói quà gồm 9 cái bánh và 11 cái kẹo. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 thứ từ gói quà trên . Xác
suất để bốc được 3 bánh và 1 kẹo bằng bao nhiêu?
*A. 0.19
B. 0.29
C. 0.39
D. 0.49
6. (0.200 Point)
Một trường học có 20% học sinh thích đá bóng, 30% thích chơi bóng rổ và 10% thích chơi cả
2 môn. Tìm tỷ lệ học sinh thích ít nhất một trong hai môn nói trên?
A. 30%
*B. 40%
C. 50%
D. 60%
7. (0.200 Point)
Số gà được nuôi tại 7 trang trại lần lượt là: 332; 341; 417; 219; 502; 201; 304. Tìm trung vị của
mẫu dữ liệu trên?
A. 219
B. 304
*C. 332
D. 417
8. (0.200 Point)
Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 64. Giá trị độ lệch chuẩn là:
A. 64
B. 32
*C. 8
D. 16
9. (0.200 Point)
Khảo sát 800 khách hàng của siêu thị A thấy có 400 khách sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán.
Tỉ lệ mẫu số khách hàng sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán là bao nhiêu?
A.0.2
*B. 0.5
C. 0.3
D. 0.7
10. (0.200 Point)
Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó độ lệch chuẩn của Z là:
A. 100
*B. 1
C. 10
D. 0
11. (0.200 Point)
Nếu A và B là hai biến cố bất kì, công thức nào sau đây đúng:
*A. P(A.B) = P(A).P(B|A)
A. P(A.B) = P(A).P(B)
B. P(A.B). P (B) = P (A). P (B|A)
C. P(A.B) = P(A).P(A|B)
12. (0.200 Point)
Giá trị zα/2 với độ tin cậy 95% là:
*A. 1,96
B. 2.05
C. 1,65
D. 1,88
13. (0.200 Point)
Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(60; 0.3). Chọn câu đúng trong các câu sau:
*A. trung bình = 18; phương sai = 12.6
B. trung bình = 18; phương sai = 14
C. trung bình = 30; phương sai = 0.2
D. trung bình =0.2 ; phương sai = 30
14. (0.200 Point)
Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20; 4). Tính P(X <28) = ?
A. 0.8234
B. 0.7223
C. 0.9324
*D. 0.9772
15. (0.200 Point)
Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối Poisson P(λ) với λ = 4. Chọn câu
đúng nhất.
A. E(X) = 8
B. P(X=3) = 0.09
*C. P(X = 3) = 0.195
D. P(X = 6) = 0.25
16. (0.200 Point)
Một cửa hàng xe máy có 50 chiếc xe máy, trong đó có 20 chiếc màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 10
chiếc để trưng bày. Gọi X là số xe màu đỏ trong 10 chiếc lấy ra. Hãy cho biết X tuân theo quy
luật phân phối nào?
*A. Siêu bội
B. Poisson
C. Nhị thức
D. Chuẩn
17. (0.200 Point)
Mẫu được lấy như sau: Mỗi sản phẩm thứ 50 của một dây chuyền của một nhà máy được kiểm
tra để xác định có bị khuyết tật hay không. Mẫu này thuộc loại nào:
*A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu ngẫu nhiên
C. Mẫu chùm
D. Mẫu phân tầng
18. (0.200 Point)
Tính trung bình mẫu và độ lệch chuẩn của mẫu sau:15 18 25 32 38 45 60 77 87 90
*A. Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 28.2
B. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 28.2
C. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
D. Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
19. (0.200 Point)
Màu tóc của người dân ở 1 khu dân cư là biến sử dụng thang đo nào:
A. thang tỷ lệ
*B. thang danh nghĩa
C. Thang thứ hạng
D. Thang đo khoảng
20. (0.200 Point)
Cho dữ liệu về điểm thi toán của 10 học sinh như sau:9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 5; 7.Điểm trung bình
của 10 học sinh trên là:
A. 5.8
*B. 6.9
C. 7.1
D. 8.4
21. (0.200 Point)
Khảo sát 80 nhân viên ở một công ty thấy có 12 người chưa tốt nghiệp đại học. Khoảng tin cậy
95% cho tỷ lệ nhân viên chưa tốt nghiệp đại học là:
*A. (0,08;0,22)
B. (0,11; 0,25)
C. (0,14;0,17)
D. (0,22;0,26)
22. (0.200 Point)
P là ký hiệu của:
A. trung bình tổng thể
B. Phương sai tổng th
C. độ lệch tổng thể
*D. tỷ lệ tổng thể
23. (0.200 Point)
Kiểm tra ngẫu nhiên 200 sản phẩm của công ty X thấy có 130 sản phẩm lỗi. Nếu độ tin cậy là
95% thì độ dài khoảng tin cậy là:
A. 0,066
*B. 0,1322
C. 0, 2102
D. 0,2644
24. (0.200 Point)
Tính trung bình mẫu của bộ dữ liệu sau:3; 5; 6; 9; 10; 17; 18; 20.
A. 8
B. 9
C. 10
*D. 11
25. (0.200 Point)
Một loại sản phẩm có tuổi thọ là phân phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 10 năm và độ lệch
chuẩn là 2 năm. Tỷ lệ sản phẩm có tuổi thọ từ 7 đến 13 năm là:
*A. 0.8644
B. 0.156
C. 0.356
D. 0.756
26. (0.200 Point)
Đường dây nóng của một công ty tư vấn máy tính nhận trung bình 15 cuộc gọi yêu cầu mỗi giờ.
Dữ liệu có phân phối Poisson. Chọn ngẫu nhiên một giờ bất kỳ, hãy tìm sác suất mà công ty sẽ
nhận được đúng 10 cuộc gọi.
A. 0.25
B. 0.15
C. 0.68
*D. 0.05
27. (0.200 Point)
Một doanh nhân có 1 bộ sưu tập ô tô gồm 7 chiếc Porsche và 12 chiếc BMW. Người này bốc
thăm 4 chiếc ngẫu nhiên để làm từ thiện. Xác suất cả 4 chiếc đều là BMW là:
A. 0,243
B. 0,574
C. 0,004
*D. 0,128
28. (0.200 Point)
Một nghiên cứu cho rằng, ở quốc gia X có 63% người từ 65 tuổi trở lên bị cúm hàng năm. Một
nhóm gồm 30 người có độ tuổi từ 65 trở lên được chọn ngẫu nhiên. Xác suất để trong nhóm
người này có một nửa mắc cúm là:
*A. 0,05
B. 0,15
C. 0,25
D. 0,55
29. (0.200 Point)
Số cá mà một người câu được ở một khúc sông trong một giờ là phân phối Poisson với trung
bình là 6 con/ giờ. Xác suất để trong giờ tới người này câu được 8 con cá là:
A. 0,276
*B. 0,103
C. 0,351
D. 0,606
30. (0.200 Point)
Một đề thi có 20 câu hỏi, mỗi câu hỏi đều có 5 đáp án trong đó có 1 đáp án đúng. Xác suất để
một sinh viên đánh bừa toàn bộ 20 câu mà đúng 10 câu là:
A. 0,01
B. 1,11.10^-5
C. 3,67.10^-6
*D. 2,03.10^-3
10 câu hỏi ngắn
31. (0.400 Point)
Phân phối chuẩn là phân phối của biến ngẫu nhiên rời rạc hay liên tục?
32. (0.400 Point)
Rút 2 lá trong bộ bài tây 52 lá. Xác suất để rút được 2 lá Q là bao nhiêu?
33. (0.400 Point)
Tỷ lệ chữa khỏi bệnh X của một loại thuốc A là 40%. Tính xác suất một nhóm gồm 15 người mắc
bênh X dùng thuốc A thì có 10 người khỏi?
34. (0.400 Point)
giá trị z(alpha/2) của độ tin cậy 98% là bao nhiêu?
35. (0.400 Point)
Một thùng có 5 quả bóng đá và 14 quả bóng rổ. Xác suất để khi lấy ngẫu nhiên 3 quả thì cả 3 đều là
bóng đá là bao nhiêu?
36. (0.400 Point)
Giá trị kỳ vọng trong phân phối nhị thức được tính bằng công thức nào?
37. (0.400 Point)
Phương sai của biến ngẫu nhiên có phân phối nhị thức được tính bằng công thức nào?
38. (0.400 Point)
Hai công ty lữ hành A, B hoạt động độc lập. Xác suất trong một ngày hai công ty có khách đặt tour
tương ứng: 0.5 và 0.3. Tìm xác suất để trong một ngày cả 2 công ty có khách đặt tour ?
39. (0.400 Point)
Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ người nghèo ở tỉnh X là: ( 0,22; 0,29). Độ dài khoảng tin cậy của ước
lượng trên là?
40. (0.400 Point)
Khảo sát 200 sinh viên trường đại học A ta thấy có 134 sinh viên thấy thích thú với việc học online.
Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ sinh viên thấy thích thú với việc học online của trường A là?
ĐÁP ÁN CÂU NGẮN
ĐÁP ÁN PHẦN CÂU HỎI NGẮN
31 Liên tục
32 0,0045
33 0,0245
34 2,33
35 0,01
36 n.p
37 N.p.(1-p)
38 0,15
39 0,07
40 (0,605; 0,735)
| 1/9

Preview text:

ÔN TẬP MÔN XÁC SUẤT THỐNG KÊ 30 câu trắc nghiệm 1. (0.200 Point)
Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?
A. Màu của một chiếc xe đạp.
B. Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ.
C. Số thành viên của một đội bóng
*D. Trọng lượng của quả bí ngô. 2. (0.200 Point)
“Biến chiều cao của một sinh viên ” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?
A. Thang đo danh nghĩa B. Thang đo thứ hạng C. Thang đo khoảng *D. Thang đo tỷ lệ 3. (0.200 Point)
Cho mẫu dữ liệu: 4; 4; 6; 7; 8; 8; 8; 9; 9; 12; 15. Mode của mẫu dữ liệu trên là:
A. 4 B. 7 *C. 8 D. 9 4. (0.200 Point)
Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu sau bằng bao nhiêu? 23; 31; 31; 37; 42; 44; 46; 46; 51.

*A. Trung bình: 39 và độ lệch chuẩn: 9,11
B. Trung bình: 39 và độ lệch chuẩn: 81,2
C. Trung bình: 49 và độ lệch chuẩn: 9,11
D. Trung bình: 49 và độ lệch chuẩn: 81,2 5. (0.200 Point)
Một gói quà gồm 9 cái bánh và 11 cái kẹo. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 thứ từ gói quà trên . Xác
suất để bốc được 3 bánh và 1 kẹo bằng bao nhiêu?
*A. 0.19 B. 0.29 C. 0.39 D. 0.49 6. (0.200 Point)
Một trường học có 20% học sinh thích đá bóng, 30% thích chơi bóng rổ và 10% thích chơi cả

2 môn. Tìm tỷ lệ học sinh thích ít nhất một trong hai môn nói trên? A. 30% *B. 40% C. 50% D. 60% 7. (0.200 Point)
Số gà được nuôi tại 7 trang trại lần lượt là: 332; 341; 417; 219; 502; 201; 304. Tìm trung vị của mẫu dữ liệu trên?
A. 219 B. 304 *C. 332 D. 417 8. (0.200 Point)
Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 64. Giá trị độ lệch chuẩn là:
A. 64 B. 32 *C. 8 D. 16 9. (0.200 Point)
Khảo sát 800 khách hàng của siêu thị A thấy có 400 khách sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán.
Tỉ lệ mẫu số khách hàng sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán là bao nhiêu?
A.0.2 *B. 0.5 C. 0.3 D. 0.7 10. (0.200 Point)
Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó độ lệch chuẩn của Z là:
A. 100 *B. 1 C. 10 D. 0 11. (0.200 Point)
Nếu A và B là hai biến cố bất kì, công thức nào sau đây đúng: *A. P(A.B) = P(A).P(B|A) A. P(A.B) = P(A).P(B)
B. P(A.B). P (B) = P (A). P (B|A) C. P(A.B) = P(A).P(A|B) 12. (0.200 Point)
Giá trị zα/2 với độ tin cậy 95% là: *A. 1,96 B. 2.05 C. 1,65 D. 1,88 13. (0.200 Point)
Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(60; 0.3). Chọn câu đúng trong các câu sau:
*A. trung bình = 18; phương sai = 12.6
B. trung bình = 18; phương sai = 14
C. trung bình = 30; phương sai = 0.2
D. trung bình =0.2 ; phương sai = 30 14. (0.200 Point)
Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20; 4). Tính P(X <28) = ? A. 0.8234 B. 0.7223 C. 0.9324 *D. 0.9772 15. (0.200 Point)
Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối Poisson P(λ) với λ = 4. Chọn câu đúng nhất.
A. E(X) = 8 B. P(X=3) = 0.09 *C. P(X = 3) = 0.195 D. P(X = 6) = 0.25 16. (0.200 Point)
Một cửa hàng xe máy có 50 chiếc xe máy, trong đó có 20 chiếc màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 10
chiếc để trưng bày. Gọi X là số xe màu đỏ trong 10 chiếc lấy ra. Hãy cho biết X tuân theo quy luật phân phối nào?
*A. Siêu bội B. Poisson C. Nhị thức D. Chuẩn 17. (0.200 Point)
Mẫu được lấy như sau: Mỗi sản phẩm thứ 50 của một dây chuyền của một nhà máy được kiểm
tra để xác định có bị khuyết tật hay không. Mẫu này thuộc loại nào:
*A. Mẫu hệ thống B. Mẫu ngẫu nhiên C. Mẫu chùm D. Mẫu phân tầng 18. (0.200 Point)
Tính trung bình mẫu và độ lệch chuẩn của mẫu sau:15 18 25 32 38 45 60 77 87 90

*A. Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 28.2
B. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 28.2
C. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
D. Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 25.2 19. (0.200 Point)
Màu tóc của người dân ở 1 khu dân cư là biến sử dụng thang đo nào:
A. thang tỷ lệ *B. thang danh nghĩa C. Thang thứ hạng D. Thang đo khoảng 20. (0.200 Point)
Cho dữ liệu về điểm thi toán của 10 học sinh như sau:9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 5; 7.Điểm trung bình
của 10 học sinh trên là:
A. 5.8 *B. 6.9 C. 7.1 D. 8.4 21. (0.200 Point)
Khảo sát 80 nhân viên ở một công ty thấy có 12 người chưa tốt nghiệp đại học. Khoảng tin cậy
95% cho tỷ lệ nhân viên chưa tốt nghiệp đại học là:
*A. (0,08;0,22) B. (0,11; 0,25) C. (0,14;0,17) D. (0,22;0,26) 22. (0.200 Point) P là ký hiệu của:
A. trung bình tổng thể B. Phương sai tổng thể C. độ lệch tổng thể *D. tỷ lệ tổng thể 23. (0.200 Point)
Kiểm tra ngẫu nhiên 200 sản phẩm của công ty X thấy có 130 sản phẩm lỗi. Nếu độ tin cậy là
95% thì độ dài khoảng tin cậy là:
A. 0,066 *B. 0,1322 C. 0, 2102 D. 0,2644 24. (0.200 Point)
Tính trung bình mẫu của bộ dữ liệu sau:3; 5; 6; 9; 10; 17; 18; 20. A. 8 B. 9 C. 10 *D. 11 25. (0.200 Point)
Một loại sản phẩm có tuổi thọ là phân phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 10 năm và độ lệch

chuẩn là 2 năm. Tỷ lệ sản phẩm có tuổi thọ từ 7 đến 13 năm là: *A. 0.8644 B. 0.156 C. 0.356 D. 0.756 26. (0.200 Point)
Đường dây nóng của một công ty tư vấn máy tính nhận trung bình 15 cuộc gọi yêu cầu mỗi giờ.
Dữ liệu có phân phối Poisson. Chọn ngẫu nhiên một giờ bất kỳ, hãy tìm sác suất mà công ty sẽ
nhận được đúng 10 cuộc gọi.
A. 0.25 B. 0.15 C. 0.68 *D. 0.05 27. (0.200 Point)
Một doanh nhân có 1 bộ sưu tập ô tô gồm 7 chiếc Porsche và 12 chiếc BMW. Người này bốc
thăm 4 chiếc ngẫu nhiên để làm từ thiện. Xác suất cả 4 chiếc đều là BMW là:
A. 0,243 B. 0,574 C. 0,004 *D. 0,128 28. (0.200 Point)
Một nghiên cứu cho rằng, ở quốc gia X có 63% người từ 65 tuổi trở lên bị cúm hàng năm. Một
nhóm gồm 30 người có độ tuổi từ 65 trở lên được chọn ngẫu nhiên. Xác suất để trong nhóm
người này có một nửa mắc cúm là:
*A. 0,05 B. 0,15 C. 0,25 D. 0,55 29. (0.200 Point)
Số cá mà một người câu được ở một khúc sông trong một giờ là phân phối Poisson với trung
bình là 6 con/ giờ. Xác suất để trong giờ tới người này câu được 8 con cá là:
A. 0,276 *B. 0,103 C. 0,351 D. 0,606 30. (0.200 Point)
Một đề thi có 20 câu hỏi, mỗi câu hỏi đều có 5 đáp án trong đó có 1 đáp án đúng. Xác suất để

một sinh viên đánh bừa toàn bộ 20 câu mà đúng 10 câu là: A. 0,01 B. 1,11.10^-5 C. 3,67.10^-6 *D. 2,03.10^-3 10 câu hỏi ngắn 31. (0.400 Point)
Phân phối chuẩn là phân phối của biến ngẫu nhiên rời rạc hay liên tục? 32. (0.400 Point)
Rút 2 lá trong bộ bài tây 52 lá. Xác suất để rút được 2 lá Q là bao nhiêu? 33. (0.400 Point)
Tỷ lệ chữa khỏi bệnh X của một loại thuốc A là 40%. Tính xác suất một nhóm gồm 15 người mắc
bênh X dùng thuốc A thì có 10 người khỏi? 34. (0.400 Point)
giá trị z(alpha/2) của độ tin cậy 98% là bao nhiêu? 35. (0.400 Point)
Một thùng có 5 quả bóng đá và 14 quả bóng rổ. Xác suất để khi lấy ngẫu nhiên 3 quả thì cả 3 đều là bóng đá là bao nhiêu? 36. (0.400 Point)
Giá trị kỳ vọng trong phân phối nhị thức được tính bằng công thức nào? 37. (0.400 Point)
Phương sai của biến ngẫu nhiên có phân phối nhị thức được tính bằng công thức nào? 38. (0.400 Point)
Hai công ty lữ hành A, B hoạt động độc lập. Xác suất trong một ngày hai công ty có khách đặt tour
tương ứng: 0.5 và 0.3. Tìm xác suất để trong một ngày cả 2 công ty có khách đặt tour ? 39. (0.400 Point)
Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ người nghèo ở tỉnh X là: ( 0,22; 0,29). Độ dài khoảng tin cậy của ước lượng trên là? 40. (0.400 Point)
Khảo sát 200 sinh viên trường đại học A ta thấy có 134 sinh viên thấy thích thú với việc học online.
Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ sinh viên thấy thích thú với việc học online của trường A là? ĐÁP ÁN CÂU NGẮN
ĐÁP ÁN PHẦN CÂU HỎI NGẮN 31 Liên tục 32 0,0045 33 0,0245 34 2,33 35 0,01 36 n.p 37 N.p.(1-p) 38 0,15 39 0,07 40 (0,605; 0,735)