 MÔN: TOÁN 12. NĂM HỌC: 2025 – 2026. Ngày 06.01.2026
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1:    A.
B. C. D.
Câu 2:     !"# 
A. B. C. D.
Câu 3: $% "!&% ' #  ( )
A. B. C. D.
Câu 4: *  +  , -. /0
A. B. C. D.
Câu 5: ((12 /0A. B. C. D.
Câu 6: ((12 A. B. C. D.
Câu 7: $% 3-!. '!%& 4 5(617 8 &
/9 !:. #'% !;<7 !;=(>%$
A. B. C. D.
Câu 8: 4( 17 8 &/9 -!;< # #  !;=(/9
A. B. C. D.
Câu 9: %?8 5@! #% A>B%>B1-1
 )A. B. C. D.
Câu 10: %?C 8 5@! #1;B6%D;8 !21;B6E
17! F! G ">B1-1 )
A. B. C. D.
Câu 11: %?C 8 5@! #%!;<7 AHB%
D;8 !2HBI1;B )
A. B. C. D.
Câu 12: %?C 8 5@! #%/! G
;B6%D;8 !21;B61 J %8  K)
A. B. C. D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. L !&!;=/M7!JN!% %8 E!OP%   2
< ! G !&!;=/MQ#R !&!;=%/9 CJ
a)AR !&& < ! G  2/0
b)A !&!&!%8OS 2
c)% !&& < ! G !;=3-!./9 CJ
d)%8O !&%8 E!O+TUPQ
Câu 2. ,@  617 8 &/9 !:.  
a)4 5(617 8 &/9 !:. -!7 ' /0V
b)%! %! G!:.   
c)6 "D 5(/0 d)(? W3%? F6 F' /0
Câu 3. $%17  8 &/9 !:. #'% !7
a)&% /0 b)4 5(617 /0
c)G(? W3%? F F 
d)4 5(17 8 &/9 !:. !7 /0
Câu 4. %?C 8 5@! #% ! G ,@  E
17X!%&7 YH(!Z -5![
a) b)L>B1-1E17 
c);B6E17 \
d),@  E17! F %8  6E17 ! F%&!
- PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1: 0 2;< D2!.1;B!]C ;9#!:8 D% 51#R1
!%Y!]^J _B%+U`Ua`UV,@  / G.;=
?-F  <9b !"!!^ ;=?-F%!;=
/ GD c/0 #8 t(/0 <P Q# (/0?-
` <d <!]"+UU;< "Ee S <;=?-F/ ;< )
Câu 2: L 3>G!8 !:.R!;=/ GD c>%!;<O1?Z!;=
 @5' ;6fPg !B. J8 +1Zg !B.
J8  1ZQ
h]!;<3>!]D 
G%a1Z/% 
?)
Câu 3.LCC!&8 RiVP?`Q6
!^ R8  !;=(>%<  
(F]!;<3>CC! !;=
%?%_<  j 2?GNZCC/M!kl
(đơn vị là m).
Câu 4.%?C  #% ! G #
E17 LE17
%%8 E17 -![ ! G
"D& (

Preview text:

ĐỀ ÔN TẬP 2. MÔN: TOÁN 12. NĂM HỌC: 2025 – 2026. Ngày 06.01.2026

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

  1. Hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên nếu A. .

B. C. . D. .

  1. Hàm số là nguyên hàm của hàm số . Khi đó, hàm số

A. . B. . C. . D. .

  1. Cho có đạo hàm liên tục trên , . Tính ?

A. . B. . C. . D.

  1. Biết là 1.nghàm của trên . Giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. .

  1. Tính tích phân bằngA. B. C. D.
  2. Tính tích phân . A. B. C. D.
  3. Cho hàm số xác định và liên tục trên đoạn . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng được tính theo CT

A. . B. . C. . D. .

  1. Dtích của hphẳng giới hạn bởi các đường , , được tính bởi

A. . B. .C. . D. .

  1. Trong kg với hệ tọa độ , cho . Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của ? A. . B. . C. . D. .
  2. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến ?

A. . B. .C. . D. .

  1. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng . Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của ?

A. . B. . C. . D. .

  1. Trong không gian với hệ tọa độ , cho bốn điểm . Phương trình nào dưới đây là phương trình mp chứa và s.song với ?

A. . B. . C. . D. .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1. Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ độ cao so với mặt đất (coi giây là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của viên đạn được cho bởi công thức .

a) Vận tốc của viên đạn tại thời điểm giây bằng .

b) Viên đạn đạt độ cao lớn nhất sau 6 giây.

c) Độ cao của viên đạn tại thời điểm được xác định bởi công thức .

d) Độ cao lớn nhất của viên đạn so với mặt đất là 180 (m).

Câu 2. Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số .

a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số các đthẳng trục bằng 4.

b) Hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số .

c) Hình có diện tích bằng . d) T.tích khối tròn xoay khi quay hình q.trục bằng .

Câu 3. Cho hphẳng giới hạn bởi đồ thị, trục hoành và hai đthẳng

a) Đạo hàm của hàm số bằng . b) Diện tích hình phẳng bằng .

c) Thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh .

d) Diện tích hphẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đthẳng bằng

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

a) . b) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng .

c) Phương trình mặt phẳng là: .

d) Gọi là mặt phẳng đi qua và s.song với thì mặt phẳng đi qua gốc toạ độ.

- PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1: Nhằm tri ân người dân địa phương đã luôn tin tưởng, đồng hành với doanh nghiệp, tập đoàn X đã tổ chức ngày hội cảm ơn vào ngày 10/07/2024. Gọi là hàm số biểu thị số lượng khách thquan sau giờ mở cửa. Khi đó tốc độ thay đổi lượng khách tham quan trong ngày được biểu diễn bằng hàm số , với t tính bằng giờ (), tính bằng khách /giờ. Sau 2 giờ đã có 1200 người có mặt. Hỏi sau 6 giờ lượng khách tham quan là bnhiêu người?

Câu 2: Một chiếc xe chuyển động với đồ thị vận tốc được biểu diễn theo đường gấp khúc được minh họa trên hệ trục như hình vẽ (mỗi đơn vị trên ứng với 1 phút và mỗi đơn vị trên ứng với phút).

A black background with a black square Description automatically generated with medium confidence

Quãng đường mà xe đã di chuyển trong 7 phút là bao nhiêu km?

Câu 3. Một ô tô đang chạy với vận tốc 54(km/h) thì thay đổi vận tốc với gia tốc được tính theo thời gian là . Tính quãng đường xe ô tô đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc ô tô bắt đầu tăng tốc (đơn vị là m).

Câu 4. Trong không gian , cho hai điểm, và mặt phẳng . Mặt phẳng song song với mặt phẳng và cách đều hai điểm có dạng . Tính .