Câu hỏi 2
Trong nhiều trường hợp, doanh nghiệp không thể loại bỏ đồng thời cả hai loại
rủi ro tỷ giá rủi
ro giao dịch rủi ro chuyển đổi. Khi đó, doanh nghiệp nên ưu tiên xử rủi
ro nào?
a. Rủi ro giao dịch
b. Không lựa chọn nào đúng
c. Rủi ro kinh tế
Câu hỏi 3
Công ty Agifish (Việt Nam) vừa nhận được USD5,000,000 từ khoản thanh
toán tiền hàng của
đối táC. Hiện Agifish nhu cầu đổi số USD sang VND để chi trả các chi phí
đầu vào, nhưng lại
cần số USD này để thanh toán tiền hàng nhập khẩu 6 tháng sau. Agifish
thể bảo hiểm rủi ro tỷ
giá bằng hợp đồng hoán đổi, với chi tiết :
a. Bán giao ngay USD5,000,000, bán USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
b. Mua giao ngay USD5,000,000, mua USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
c. Bán giao ngay USD5,000,000, mua USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
d. Mua giao ngay USD5,000,000, bán USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
Câu hỏi 4
Với cách yết giá trực tiếp, phá giá tiền tệ là:
a. Hành động ngân hàng trung ương tăng tỷ giá cố định làm tăng giá trị đồng
nội tệ một cách
chính thức.
b. Hành động ngân hàng trung ương tăng tỷ giá cố định làm giảm giá trị
đồng nội tệ một
cách chính thức.
c. Hành động ngân hàng trung ương giảm tỷ giá cố định làm giảm giá trị
đồng nội tệ một cách
chính thức.
d. Hành động ngân hàng trung ương giảm tỷ giá cố định làm tăng giá trị
đồng nội tệ một cách
chính thức.
Câu hỏi 5
Khi ngoại tệ giảm giá, đối với doanh nghiệp kinh doanh quốc tế, lỗ phát sinh
từ sự thay đổi tỷ giá
xảy ra khi:
a. Các khoản thải thu nhỏ hơn các khoản phải tr
b. Các khoản phải thu lớn hơn các khoản phải tr
c. Các khoản phải thu lớn hơn vốn chủ sở hữu
d. Các khoản phải thu nhỏ hơn vốn chủ sở hữu
Câu hỏi 6
Theo hệ thống tiền tệ Bretton Woods:
a. Chỉ USD được tự do chuyển đổi sang vàng
b. Mỗi quốc gia duy trì tỷ giá hối đoái theo biên đ+/- 1% mệnh giá trên
sở mua bán ngoại
hối
c. Câu (a) (b) (c) đều đúng.
d. Chính sách tiền tệ quốc tế được thực hiện theo một bộ qui tắc thống nhất
Câu hỏi 7
a. SGD 1.4155/USD
b. SGD 1.4080/USD
c. SGD 1.4045/USD
d. SGD 1.4140/USD
Câu hỏi 9
Một giấy chứng nhận được phát hành tại Mỹ đại diện cho các cổ phần của
các cổ phiếu của công
ty nước ngoài được gọi một:
a. Cổ phiếu "Churchill"
b. Đơn vị tiền tệ châu Âu (ECU)
c. Đơn vị thương mại đồng bảng Anh Euro (ETU)
d. Chứng chỉ lưu ký tại Mỹ (ADR)
Câu hỏi 11
Trong môi trường tồn tại quan hệ Ngang bằng Lãi suất Quốc tế, phương pháp
phòng vệ rủi ro tỷ
giá qua kênh thị trường tiền tệ mang lại kết quả __ so với kết quả phòng vệ
bằng tỷ giá kỳ hạn.
a. Tương đương
b. Tốt hơn
c. Kém hơn
d. thể tốt hơn hoặc kém hơn
Câu hỏi 12
a. (i)
b. (i), (iii), (iv)
c. (i), (ii) (iii)
d. (i), (ii), (iii), (iv)
Câu hỏi 13
Một MNC mức cầu quốc tế đối với sản phẩm của công ty độ co giãn cao
a. thể dễ dàng chuyển chi phí tăng do thay đổi bất lợi trong tỷ giá sang
người tiêu dùng các
nước
b. Tất cả đều đúng
c. Sẽ khó khắc phục vấn đề chi phí tăng do những thay đổi bất lợi trong tỷ
giá nếu không
giảm bớt lượng cung hàng cho thị trường quốc tế
d. thể tăng giá khi gặp thay đổi bất lợi trong tỷ giá không cần giảm
bớt lượng hàng cung
ứng cho thị trường quốc tế
Câu hỏi 15
Trong điều kiện thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không cước phí và các rào
cản thương mại thì
các mặt hàng giống hệt nhau được kinh doanh hai thị trường khác nhau
phải giá như nhau
khi qui về 1 đồng tiền. Lý thuyết này được gọi là:
a. Lý thuyết thị trường hiệu quả.
b. Qui luật một giá.
c. Hiệu ứng Fisher quốc tế.
d. Ngang giá sức mua.
Câu hỏi 16
hình tiền tệ cho phép giải thích diễn biến tỷ giá USD và GBP:
a. Tất cả đều sai.
b. Trong dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ Anh.
c. Trong ngắn hạn dựa vào tương qu an cung tiền của Mỹ Anh.
d. Trong ngắn hạn dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ Anh.
Câu hỏi 17
Biết rằng tăng trưởng cung tiền của châu Âu 10%, tăng trưởng cung tiền
của Mỹ 8%. Theo
tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá:
a. Tỷ giá EUR/USD không thay đổi
b. EUR sẽ giảm giá so với USD
c. USD sẽ giảm giá so với EUR
d. EUR sẽ lên giá so với USD
Câu hỏi 19
Nhân tố nào sau đây làm PPP không được duy trì trong thực tế?
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng.
b. Chi phí giao dịch.
c. Chi phí vận chuyển.
d. Thuế xuất nhập khẩu.
Câu hỏi 20
Phân tích kỹ thuật:
a. Đã được chứng minh không thể sử dụng để dự báo tỷ giá.
b. Tất cả đều sai
c. Không thể được sử dụng khi thị trường ngoại hối chưa đạt trạng thái thị
trường hiệu quả.
d. Dựa trên các hình thống kê kinh tế lượng.

Preview text:

Câu hỏi 2
Trong nhiều trường hợp, doanh nghiệp không thể loại bỏ đồng thời cả hai loại rủi ro tỷ giá là rủi
ro giao dịch và rủi ro chuyển đổi. Khi đó, doanh nghiệp nên ưu tiên xử lý rủi ro nào? a. Rủi ro giao dịch
b. Không lựa chọn nào đúng c. Rủi ro kinh tế d. Rủi ro chuyển đổi Câu hỏi 3
Công ty Agifish (Việt Nam) vừa nhận được USD5,000,000 từ khoản thanh toán tiền hàng của
đối táC. Hiện Agifish có nhu cầu đổi số USD sang VND để chi trả các chi phí đầu vào, nhưng lại
cần số USD này để thanh toán tiền hàng nhập khẩu 6 tháng sau. Agifish có
thể bảo hiểm rủi ro tỷ
giá bằng hợp đồng hoán đổi, với chi tiết :
a. Bán giao ngay USD5,000,000, bán USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
b. Mua giao ngay USD5,000,000, mua USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
c. Bán giao ngay USD5,000,000, mua USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng
d. Mua giao ngay USD5,000,000, bán USD5,000,000 kỳ hạn 6 tháng Câu hỏi 4
Với cách yết giá trực tiếp, phá giá tiền tệ là:
a. Hành động ngân hàng trung ương tăng tỷ giá cố định làm tăng giá trị đồng nội tệ một cách chính thức.
b. Hành động ngân hàng trung ương tăng tỷ giá cố định làm giảm giá trị đồng nội tệ một cách chính thức.
c. Hành động ngân hàng trung ương giảm tỷ giá cố định làm giảm giá trị đồng nội tệ một cách chính thức.
d. Hành động ngân hàng trung ương giảm tỷ giá cố định làm tăng giá trị đồng nội tệ một cách chính thức. Câu hỏi 5
Khi ngoại tệ giảm giá, đối với doanh nghiệp kinh doanh quốc tế, lỗ phát sinh
từ sự thay đổi tỷ giá xảy ra khi:
a. Các khoản thải thu nhỏ hơn các khoản phải trả
b. Các khoản phải thu lớn hơn các khoản phải trả
c. Các khoản phải thu lớn hơn vốn chủ sở hữu
d. Các khoản phải thu nhỏ hơn vốn chủ sở hữu Câu hỏi 6
Theo hệ thống tiền tệ Bretton Woods:
a. Chỉ có USD được tự do chuyển đổi sang vàng
b. Mỗi quốc gia duy trì tỷ giá hối đoái theo biên độ +/- 1% mệnh giá trên cơ sở mua bán ngoại hối
c. Câu (a) (b) và (c) đều đúng.
d. Chính sách tiền tệ quốc tế được thực hiện theo một bộ qui tắc thống nhất Câu hỏi 7 a. SGD 1.4155/USD b. SGD 1.4080/USD c. SGD 1.4045/USD d. SGD 1.4140/USD Câu hỏi 9
Một giấy chứng nhận được phát hành tại Mỹ đại diện cho các cổ phần của các cổ phiếu của công
ty nước ngoài được gọi là một: a. Cổ phiếu "Churchill"
b. Đơn vị tiền tệ châu Âu (ECU)
c. Đơn vị thương mại đồng bảng Anh Euro (ETU)
d. Chứng chỉ lưu ký tại Mỹ (ADR) Câu hỏi 11
Trong môi trường tồn tại quan hệ Ngang bằng Lãi suất Quốc tế, phương pháp phòng vệ rủi ro tỷ
giá qua kênh thị trường tiền tệ mang lại kết quả __ so với kết quả phòng vệ bằng tỷ giá kỳ hạn. a. Tương đương b. Tốt hơn c. Kém hơn
d. Có thể tốt hơn hoặc kém hơn Câu hỏi 12 a. (i) b. (i), (iii), (iv) c. (i), (ii) (iii) d. (i), (ii), (iii), (iv) Câu hỏi 13
Một MNC có mức cầu quốc tế đối với sản phẩm của công ty có độ co giãn cao
a. Có thể dễ dàng chuyển chi phí tăng do thay đổi bất lợi trong tỷ giá sang người tiêu dùng các nước b. Tất cả đều đúng
c. Sẽ khó khắc phục vấn đề chi phí tăng do những thay đổi bất lợi trong tỷ giá nếu không
giảm bớt lượng cung hàng cho thị trường quốc tế
d. Có thể tăng giá khi gặp thay đổi bất lợi trong tỷ giá mà không cần giảm bớt lượng hàng cung
ứng cho thị trường quốc tế Câu hỏi 15
Trong điều kiện thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không có cước phí và các rào cản thương mại thì
các mặt hàng giống hệt nhau được kinh doanh ở hai thị trường khác nhau phải có giá như nhau
khi qui về 1 đồng tiền. Lý thuyết này được gọi là:
a. Lý thuyết thị trường hiệu quả. b. Qui luật một giá.
c. Hiệu ứng Fisher quốc tế. d. Ngang giá sức mua. Câu hỏi 16
Mô hình tiền tệ cho phép giải thích diễn biến tỷ giá USD và GBP: a. Tất cả đều sai.
b. Trong dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ và Anh.
c. Trong ngắn hạn dựa vào tương qu an cung tiền của Mỹ và Anh.
d. Trong ngắn hạn và dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ và Anh. Câu hỏi 17
Biết rằng tăng trưởng cung tiền của châu Âu là 10%, tăng trưởng cung tiền của Mỹ là 8%. Theo
tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá:
a. Tỷ giá EUR/USD không thay đổi
b. EUR sẽ giảm giá so với USD
c. USD sẽ giảm giá so với EUR
d. EUR sẽ lên giá so với USD Câu hỏi 19
Nhân tố nào sau đây làm PPP không được duy trì trong thực tế?
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng. b. Chi phí giao dịch. c. Chi phí vận chuyển.
d. Thuế xuất nhập khẩu. Câu hỏi 20 Phân tích kỹ thuật:
a. Đã được chứng minh không thể sử dụng để dự báo tỷ giá. b. Tất cả đều sai
c. Không thể được sử dụng khi thị trường ngoại hối chưa đạt trạng thái thị trường hiệu quả.
d. Dựa trên các mô hình thống kê và kinh tế lượng.