16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
1/15
Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU TRẮC NGHIỆM THỐNG TRONG KINH TẾ KINH DOANH (/khoa-hoc-5691415891804160) TỔNG HỢP ĐỀ THI
(/bai-hoc/tong-hop-de-thi-5796604221063168) ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) (/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-k-2-2021-2022--5553747023364096)
QUAY VỀ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
90% giá tr c a bi n c l p b ng nhau ế đ
90% s thay i c a bi n ph thu c c gi i thích b i ng h i quy đ ế đư đư
90% s thay i c a bi n c l p c gi i thích b i ng h i quy đ ế đ đư đư
Trong phân tích h i quy, n u h s xác nh nh n giá tr 0,90 u ó có ngh a là? ế đ đi đ ĩ
Lưng hàng tiêu th bình quân chung c a hai th tr ng ư
Tng l ng hàng hóa tiêu th c hai th tr ng c a t ng m t hàngư ư
Lưng hàng tiêu th th tr ng B ư
Lưng hàng tiêu th th tr ng A ư
Giải thích: Chỉ s t ng h p v giá c a các m t hàng gi a hai th tr ng A và B là: ườ
Quyn s khi tính ch s t ng h p v giá c a các m t hàng gi a hai th tr ng A và B là? ư
Th ii đ m k t thúc vi c thu th p thông tinế
Th i i ii đ m ng i ư đ u tra ti p c n các n v ế đơ đ u tra
Th ii đ m b t u vi c thu th p thông tin đ
Th ii đ m nh t nh th ng nh t thu th p thông tin v hi n t ng đ đ ư
Th i ii đ m đ u tra là gì?
Bình quân nhân gi n n c a ch s t ng h p v giá c a Laspeyres và ch s đơ t ng hp v giá c a Paasche
Bình quân nhân gia quy n c a ch s t ng h p v giá c a Laspeyres và ch s t ng h p v giá c a Paasche
Bình quân c ng gia quy n c a ch s t ng h p v giá c a Laspeyres và ch s t ng h p v giá c a Paasche
Ch s t ng h p v giá c a Fisher th c ch t là gì?
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
2/15
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Bình quân c ng gi n n c a ch s t ng h p v giá c a Laspeyres và ch s t ng h p v giá c a Paasche đơ
Giải thích: Chỉ s t ng h p v giá c a Fisher:
Doanh thu bán hàng k nghiên c u
Doanh thu bán hàng k g c
Lưng hàng tiêu th k g c
Lưng hàng tiêu th k nghiên c u
Giải thích: Chỉ s t ng h p v l ng c a Laspeyres: ượ
Ch s t ng h p v l ng c a Laspeyres là s bình quân c ng gia quy n c a các ch s n v l ng v i quy n s là? ư đơ ư
Ch ng nghiên c u m t ch t c a hi n t ư
Nghiên c u m t l ng trong m i liên h m t ch t c a hi n t ng ư ư
Không nghiên c u m t ch t
Ch nghiên c u m t l ng c a hi n t ng ư ư
Đi tưng nghiên c u c a th ng kê?
Điu tra chuyên đ
Điu tra thưng xuyên
Điu tra ch n m u
Điu tra tr ng đi m
Lo i ii đ u tra nào có các n v đơ đ u tra c ch n ph i mang tính i di n?đư đ
Thng kê không nghiên c u hi n t ng cá bi t ư
Thng kê ch nghiên c u hi n t ng s l n ư
Thng kê ch nghiên c u hi n t ng cá bi t ư
Thng kê nghiên c u c hi n t ng s l n và hi n t ng cá bi t ư ư
Phát bi u nào phù h p?
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
3/15
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
H s tin c y
Tiêu th c nghiên c u
Xác su t tin c y
Sai s bình quân ch n m u
Phm vi sai s ch n m u không ph thu c vào y u t nào? ế
S công nhân tháng 3 b ng s công nhân tháng 1
Chưa th k t lu n c vì thi u s li u ế đư ế
S công nhân tháng 3 nhi u h n s công nhân tháng 1 ơ
S công nhân tháng 3 ít h n s công nhân tháng 1ơ
Giải thích: Số công nhân tháng 1 là x (CN). S công nhân tháng 2 là 1,3x (CN). S công nhân tháng 3 là 0,7.1,3x=0,91x (CN) < x
Tháng 2, công ty tuy n thêm 30% s công nhân so v i tháng 1. Tháng 3 công ty c t gi m 30% s công nhân. Nh v y, có th a ra k t lu n nào sau ư đư ế
đây?
Ch s toàn b b ng t ng c a các ch s nhân t
Mu s c a ch s nhân t ng tr c là t s c a ch s nhân t ng sau đ ư đ
Ch s toàn b b ng tích c a các ch s nhân t
Nhân t ang nghiên c u bi n ng, các nhân t khác c nh m t th i k nào ó đ ế đ đ đ
Giải thích: Chỉ s t ng i: ươ đố
Chỉ s tuy t i: đố
Ý nào không úng khi xây d ng h th ng ch s t ng h p theo ph ng pháp liên hoàn?đ ươ
Tn s phân b và kho ng cách t
Giá tr c a các l ng bi n ư ế
Ch c n kho ng cách t
Ch c n t n s phân b
Khi xác nh t ch a M t i v i dãy s có kho ng cách t , c n d a vào y u t nào?đ đ ế
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
4/15
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Bình quân nhân gia quy n c a các bình quân gi a hai m c k ti p nhau đ ế ế
Bình quân c ng gi n n các m c c a dãy s th i gian đơ đ
Bình quân c ng gia quy n các m c c a dãy s th i gian đ
Bình quân c ng gi n n c a các bình quân gi a hai m c k ti p đơ đ ế ế
Trong dãy s tuy t i, th i m, các kho ng cách th i gian b ng nhau và hi n t ng bi n ng không u; b n ch t c a m c bình quân theo th i đ đi ư ế đ đ đ
gian là gì?
Tc phát tri n bình quân hàng n m v doanh thu giai n 2010 2019đ ă đo
Tc phát tri n bình quân hàng n m v doanh thu giai n 2009 2019đ ă đo
Tc t ng (gi m) bình quân hàng n m v doanh thu giai n 2010 2019đ ă ă đo
Tc t ng (gi m) bình quân hàng n m v doanh thu giai n 2009 2019đ ă ă đo
Doanh thu c a công ty A n m 2009 và 2019 l n l t là 20 và 30 t ng. Nh v y (l n) là công th c tính c a ch tiêu nào? ă ư đ ư
Tng các t c phát tri n liên hoàn đ
Tích các t c phát tri n liên hoàn đ
Hiu các t c phát tri n liên hoàn đ
Thương các t c phát tri n liên hoàn đ
Giải thích: Tốc phát tri n nh g c: độ đị
T ng?c phát tri n nh g c bđ đ
Không d li u tínhđ đ
Có s li u v s l t khách n giao d ch hàng ngày t i m t chi nhánh ngân hàng X trong 3 tháng nh sau: ư đế ư
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
5/15
Câu 17
Câu 18
Câu 19
87,50
83,33
70,83
Giải thích:
90,76
53,55
17,40
Không d li u tính toánđ
Giải thích: T iỷ tr ng thí sinh có đ ểm Toán t 5 n d đế ưới 7 chung c 3 t nh là: (2000/3735).100=53,55%
Có b ng t ng h p m môn Toán c a 3 t nh nh sau: đi ư
7,93
20,29
39,09
5,10
Giải thích: T iỷ tr ng thí sinh có đ ểm Toán t 7 tr lên và m ti ng Anh d i 5 là: (280/3530).100=7,93% điể ế ướ
Có s li u t ng h p phân t các thí sinh thi THPT theo m môn Toán và Ti ng Anh nh sau: đi ế ư
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
6/15
Câu 20
Câu 21
1890
1852,93
1870
1860
Giải thích: Tổng doanh thu c a các c a hàng: 600.1,025+620.1,05+650.0,96=1890 (tr ) đ
Có tài li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
4600
4500
4400
4450
Giải thích: Tổng s n l ng c a doanh nghi p là: 55.20+65.35+75.15=4500 (sp) ượ
Có tài li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
114,41
118,00
115,67
114,75
Giải thích: Sản l ng k ho ch c a các c a hàng A, B, C l n l t là: 12500; 10496; 18400ượ ế ượ
Tỷ l % hoàn thành k ho ch s n l ng bình quân n m báo cáo: ế ượ ă
Có s li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
7/15
Câu 22
Câu 23
Câu 24
0,09
0,300
0,066
0,257
Giải thích:
Có s li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
78,60
17,02
17,27
22,92
Giải thích: Hệ s bi n thiên v n ng su t lao ng: ế ă độ
Trong ó: ; đ
->V = 17,02
Có s li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
1
Trong vi c xác nh c m s n ph m kh n gi y Kleenex, nhà s n xu t cho r ng m t ng i b c m l nh dùng trung bình 60 t gi y. Tuy nhiên có ý đ đ đi ă ư
kiến cho r ng: s l ng này có th ch a n 60. Hãy a ra c p gi thuy t ki m nh phù h p ư ư đế đư ế đ
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
8/15
Câu 25
Câu 26
Câu 27
1017
30
13,41
33,9
Giải thích: Năng su t lao ng trung bình: (m/ng i) độ ườ
Có k t qu t SPSS nh sau:ế ư
Tin l ng trung bình 1 nhân viên toàn doanh nghi p là 12,25 tri u ngươ đ
Tin l ng trung bình 1 nhân viên toàn doanh nghi p khác 12,25 tri u ngươ đ
Tin l ng trung bình 1 nhân viên toàn doanh nghi p khác 13 tri u ngươ đ
Tin l ng trung bình 1 nhân viên toàn doanh nghi p là 13 tri u ngươ đ
Giải thích:
Có ý ki n cho r ng ti n l ng trung bình c a m t nhân viên trong doanh nghi p là 13 tri u ng. Nghi ng ti n l ng trung bình khác 13 tri u ế ươ đ ươ đng,
ch ng/ngn ng u nhiên 100 nhân viên, tính c ti n l ng trung bình là 12,25 tri u đư ươ đ ưi, l ch chu n là 5,14 tri u. V i m c ý ngh a 5%, có th ađ ĩ đư
ra k t lu n nh th nào? (Bi t )ế ư ế ế
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
9/15
Câu 28
Câu 29
1,31
1,00
1,24
1,41
Giải thích:
Điu tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p, có k t qu nh sau: ế ư
Giải thích: Với m c ý ngh a 5%, mô hình h i quy có ý ngh a khi: ĩ ĩ
Mt nhà nghiên c u mu n ánh giá m i liên h gi a thu nh p và chi tiêu c a các h gia ình t i m t a ph ng. Ông ta thu th p d li u c a 24 h gia đ đ đ ươ
đình và th c hi n phân tích h i quy gi a hai bi n này. K t qu trong b ng d i ây nh ng b khuy t m t m t s giá tr . ế ế ư đ ư ế
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
10/15
Câu 30
Câu 31
Mô hình h i quy có ý ngh a th ng kê ĩ
H s h i quy không có ý ngh a th ng kê nh ng mô hình h i quy v n co sý ngh a ĩ ư ĩ
Mô hình h i quy không có ý ngh a th ng kê ĩ
H s h i quy có ý ngh a th ng kê ĩ
Giải thích:
Mt nhân viên bán xe ô tô cho r ng s n m s d ng c a xe là c s quan tr ng xác nh giá tr bán l i (nghìn USD). K t qu nghiên c u cho th y mô ă ơ đ đ ế
hình tuy n tính là phù h pế
22
24
21
23
Giải thích: Bậc t do c a ph n d : n-k-1=24-1-1=22 ư
Mt nhà nghiên c u mu n ánh giá m i liên h gi a thu nh p và chi tiêu c a các h gia ình t i m t a ph ng. Ông ta thu th p d li u c a 24 h gia đ đ đ ươ
đình và th c hi n phân tích h i quy gi a hai bi n này. K t qu trong b ng d i ây nh ng b khuy t m t m t s giá tr . ế ế ư đ ư ế
D i li u c a 10 sinh viên c s d ng xây d ng ph ng trình h i quy gi a bài thi cu i k (thang đư đ ươ đ m 100) ph thu c vào bài ki m tra gi a k
(thang m 10). Mô hình tuy n tính có d ng: . Sai s chu n c a h s h i quy là 2, . Kho ng tin c y 90% i v i h s h iđi ế đ
quy ( m) là bao nhiêu?đi
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
11/15
Câu 32
Câu 33
Câu 34
(2,08;9,92)
(1,39;10,61)
(2,28;9,72)
(3,44;8,56)
Giải thích: Áp d ng công th c:
2119,4
1758,8
1605,9
1678,9
Giải thích: Ta có:
Mt nhà nghiên c u mu n ánh giá m i liên h gi a thu nh p và chi tiêu c a các h gia ình t i m t a ph ng. Ông ta thu th p d li u c a 24 h gia đ đ đ ươ
đình và th c hi n phân tích h i quy gi a hai bi n này. K t qu trong b ng d i ây nh ng b khuy t m t m t s giá tr . ế ế ư đ ư ế
251
2000
250
0,35
Giải thích: Lượng t ng gi m tuy t i v doanh s c a doanh nghi p n m 2018 so v i n m 2017: 7130 – 6879 = 251 (tr )ă đố ă ă đ
Có s li u c a 1 doanh nghi p nh sau: ư
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
12/15
Câu 35
Câu 36
1749
7,65
2400
1422
Giải thích: Lượng t ng gi m tuy t i v doanh s c a doanh nghi p n m 2017 so v i n m 2016 là: 6879 – 5457 = 1422 (tr )ă đố ă ă đ
Có s li u c a 1 doanh nghi p nh sau: ư
6754,5
698,33
605,5
110,15
Giải thích: (tr )đ
Có s li u c a 1 doanh nghi p nh sau: ư
1
0,126
0,874
0,935
Có s li u v doanh s c a 1 doanh nghi p theo quý t quý 1 n m 2005 n quý 4 n m 2019, ch y hàm cu th và có k t qu nh sau: ă đế ă ế ế ư
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
13/15
Câu 37
Câu 38
Câu 39
0,355
Giải thích:
1
13,87
14,12
Không d li u tính toánđ
14,31
Có s li u c a 1 doanh nghi p nh sau: ư
1
101,67
99,88
111,71
101,82
Giải thích: Chỉ s t ng chi phí s n xu t:
Có tài li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
Có tài li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096
14/15
Câu 40
4,5
4,33
4,16
4
Giải thích: NSLĐ c a n v B k g c = đơ
1
112,45
104,92
123,73
117,93
Giải thích:
Có tài li u c a m t doanh nghi p nh sau: ư
THÔNG TIN
Email: info@onthisinhvien.com (mailto:info@onthisinhvien.com)
Hotline: 02473 010 929 (tel:02473010929)
Giờ làm việc: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30
Khác
TIỆN ÍCH
Trang ch (/)
Khóa hc (/tat-ca-khoa-hoc)
Tuyn dng (/danh-muc/tuyen-dung)
Đ thi (/tailieu)
Tin tc (/tin-tuc)
CHÍNH SÁCH
Nhng câu hi thưng gp (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/nhung-cau-hoi-thuong-gap)
B quy tc hành x ca mentor và hc viên trên otsv (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/bo-quy-tac-hanh-xu-cua-mentor-va-hoc-vien-tren-otsv)

Preview text:

16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU TRẮC NGHIỆM THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH (/khoa-hoc-5691415891804160) TỔNG HỢP ĐỀ THI
(/bai-hoc/tong-hop-de-thi-5796604221063168) ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) (/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-k-2-2021-2022--5553747023364096) QUAY VỀ Câu 1
Trong phân tích hồi quy, nếu hệ số xác định nhận giá trị 0,90 điều đó có nghĩa là?
90% giá trị của biến phụ thuộc là dương
90% giá trị của biến độc lập bằng nhau
90% sự thay đổi của biến phụ thuộc được giải thích bởi đường hồi quy
90% sự thay đổi của biến độc lập được giải thích bởi đường hồi quy Câu 2
Quyền số khi tính chỉ số tổng hợp về giá của các mặt hàng giữa hai thị trường A và B là?
Lượng hàng tiêu thụ bình quân chung của hai thị trường
Tổng lượng hàng hóa tiêu thụ ở cả hai thị trường của từng mặt hàng
Lượng hàng tiêu thụ ở thị trường B
Lượng hàng tiêu thụ ở thị trường A
Giải thích: Chỉ số tổng hợp về giá của các mặt hàng giữa hai thị trường A và B là: Câu 3
Thời điểm điều tra là gì?
Thời điểm kết thúc việc thu thập thông tin
Thời điểm người điều tra tiếp cận các đơn vị điều tra
Thời điểm bắt đầu việc thu thập thông tin
Thời điểm nhất định để thống nhất thu thập thông tin về hiện tượng Câu 4
Chỉ số tổng hợp về giá của Fisher thực chất là gì?
Bình quân nhân giản đơn của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche
Bình quân nhân gia quyền của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche
Bình quân cộng gia quyền của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 1/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
Bình quân cộng giản đơn của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche
Giải thích: Chỉ số tổng hợp về giá của Fisher: Câu 5
Chỉ số tổng hợp về lượng của Laspeyres là số bình quân cộng gia quyền của các chỉ số đơn về lượng với quyền số là?
Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu
Doanh thu bán hàng kỳ gốc
Lượng hàng tiêu thụ kỳ gốc
Lượng hàng tiêu thụ kỳ nghiên cứu
Giải thích: Chỉ số tổng hợp về lượng của Laspeyres: Câu 6
Đối tượng nghiên cứu của thống kê?
Chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng
Nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mặt chất của hiện tượng
Không nghiên cứu mặt chất
Chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng Câu 7
Loại điều tra nào có các đơn vị điều tra được chọn phải mang tính đại diện? Điều tra chuyên đề Điều tra thường xuyên Điều tra chọn mẫu Điều tra trọng điểm Câu 8 Phát biểu nào phù hợp?
Thống kê không nghiên cứu hiện tượng cá biệt
Thống kê chỉ nghiên cứu hiện tượng số lớn
Thống kê chỉ nghiên cứu hiện tượng cá biệt
Thống kê nghiên cứu cả hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 2/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) Câu 9
Phạm vi sai số chọn mẫu không phụ thuộc vào yếu tố nào? Hệ số tin cậy Tiêu thức nghiên cứu Xác suất tin cậy
Sai số bình quân chọn mẫu Câu 10
Tháng 2, công ty tuyển thêm 30% số công nhân so với tháng 1. Tháng 3 công ty cắt giảm 30% số công nhân. Như vậy, có thể đưa ra kết luận nào sau đây?
Số công nhân tháng 3 bằng số công nhân tháng 1
Chưa thể kết luận được vì thiếu số liệu
Số công nhân tháng 3 nhiều hơn số công nhân tháng 1
Số công nhân tháng 3 ít hơn số công nhân tháng 1
Giải thích: Số công nhân tháng 1 là x (CN). Số công nhân tháng 2 là 1,3x (CN). Số công nhân tháng 3 là 0,7.1,3x=0,91x (CN) < x Câu 11
Ý nào không đúng khi xây dựng hệ thống chỉ số tổng hợp theo phương pháp liên hoàn?
Chỉ số toàn bộ bằng tổng của các chỉ số nhân tố
Mẫu số của chỉ số nhân tố đứng trước là tử số của chỉ số nhân tố đứng sau
Chỉ số toàn bộ bằng tích của các chỉ số nhân tố
Nhân tố đang nghiên cứu biến động, các nhân tố khác cố định ở một thời kỳ nào đó
Giải thích: Chỉ số tương đối: Chỉ số tuyệt đối: Câu 12
Khi xác định tổ chứa Mốt đối với dãy số có khoảng cách tổ, cần dựa vào yếu tố nào?
Tần số phân bố và khoảng cách tổ
Giá trị của các lượng biến
Chỉ cần khoảng cách tổ
Chỉ cần tần số phân bố
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 3/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) Câu 13
Trong dãy số tuyệt đối, thời điểm, các khoảng cách thời gian bằng nhau và hiện tượng biến động không đều; bản chất của mức độ bình quân theo thời gian là gì?
Bình quân nhân gia quyền của các bình quân giữa hai mức độ kế tiếp nhau
Bình quân cộng giản đơn các mức độ của dãy số thời gian
Bình quân cộng gia quyền các mức độ của dãy số thời gian
Bình quân cộng giản đơn của các bình quân giữa hai mức độ kế tiếp Câu 14
Doanh thu của công ty A năm 2009 và 2019 lần lượt là 20 và 30 tỷ đồng. Như vậy
(lần) là công thức tính của chỉ tiêu nào?
Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2010 – 2019
Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2009 – 2019
Tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2010 – 2019
Tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2009 – 2019 Câu 15
Tốc độ phát triển định gốc bằng?
Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn
Tích các tốc độ phát triển liên hoàn
Hiệu các tốc độ phát triển liên hoàn
Thương các tốc độ phát triển liên hoàn
Giải thích: Tốc độ phát triển định gốc: Câu 16
Có số liệu về số lượt khách đến giao dịch hàng ngày tại một chi nhánh ngân hàng X trong 3 tháng như sau:
Không đủ dữ liệu để tính
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 4/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) 87,50 83,33 70,83 Giải thích: Câu 17
Có bảng tổng hợp điểm môn Toán của 3 tỉnh như sau: 90,76 53,55 17,40
Không đủ dữ liệu tính toán
Giải thích: Tỷ trọng thí sinh có điểm Toán từ 5 đến dưới 7 chung cả 3 tỉnh là: (2000/3735).100=53,55% Câu 18
Có số liệu tổng hợp phân tổ các thí sinh thi THPT theo điểm môn Toán và Tiếng Anh như sau: 7,93 20,29 39,09 5,10
Giải thích: Tỷ trọng thí sinh có điểm Toán từ 7 trở lên và điểm tiếng Anh dưới 5 là: (280/3530).100=7,93% Câu 19
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 5/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau: 1890 1852,93 1870 1860
Giải thích: Tổng doanh thu của các cửa hàng: 600.1,025+620.1,05+650.0,96=1890 (trđ) Câu 20
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau: 4600 4500 4400 4450
Giải thích: Tổng sản lượng của doanh nghiệp là: 55.20+65.35+75.15=4500 (sp) Câu 21
Có số liệu của một doanh nghiệp như sau: 114,41 118,00 115,67 114,75
Giải thích: Sản lượng kế hoạch của các cửa hàng A, B, C lần lượt là: 12500; 10496; 18400
Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch sản lượng bình quân năm báo cáo:
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 6/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) Câu 22
Có số liệu của một doanh nghiệp như sau: 0,09 0,300 0,066 0,257 Giải thích: Câu 23
Có số liệu của một doanh nghiệp như sau: 78,60 17,02 17,27 22,92
Giải thích: Hệ số biến thiên về năng suất lao động: Trong đó: ; ->V = 17,02 1 Câu 24
Trong việc xác định đặc điểm sản phẩm khăn giấy Kleenex, nhà sản xuất cho rằng một người bị cảm lạnh dùng trung bình 60 tờ giấy. Tuy nhiên có ý
kiến cho rằng: số lượng này có thể chưa đến 60. Hãy đưa ra cặp giả thuyết kiểm định phù hợp
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 7/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) Câu 25
Có kết quả từ SPSS như sau: 1017 30 13,41 33,9
Giải thích: Năng suất lao động trung bình: (m/người) Câu 26
Có ý kiến cho rằng tiền lương trung bình của một nhân viên trong doanh nghiệp là 13 triệu đồng. Nghi ngờ tiền lương trung bình khác 13 triệu đồng,
chọn ngẫu nhiên 100 nhân viên, tính được tiền lương trung bình là 12,25 triệu đồng/người, độ lệch chuẩn là 5,14 triệu. Với mức ý nghĩa 5%, có thể đưa
ra kết luận như thế nào? (Biết )
Tiền lương trung bình 1 nhân viên toàn doanh nghiệp là 12,25 triệu đồng
Tiền lương trung bình 1 nhân viên toàn doanh nghiệp khác 12,25 triệu đồng
Tiền lương trung bình 1 nhân viên toàn doanh nghiệp khác 13 triệu đồng
Tiền lương trung bình 1 nhân viên toàn doanh nghiệp là 13 triệu đồng Giải thích: Câu 27
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 8/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
Điều tra 10% số nhân viên toàn doanh nghiệp, có kết quả như sau: 1,31 1,00 1,24 1,41 Giải thích: Câu 28
Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia
đình và thực hiện phân tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất một số giá trị.
Giải thích: Với mức ý nghĩa 5%, mô hình hồi quy có ý nghĩa khi: Câu 29
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 9/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
Một nhân viên bán xe ô tô cho rằng số năm sử dụng của xe là cơ sở quan trọng để xác định giá trị bán lại (nghìn USD). Kết quả nghiên cứu cho thấy mô
hình tuyến tính là phù hợp
Mô hình hồi quy có ý nghĩa thống kê
Hệ số hồi quy không có ý nghĩa thống kê nhưng mô hình hồi quy vẫn co sý nghĩa
Mô hình hồi quy không có ý nghĩa thống kê
Hệ số hồi quy có ý nghĩa thống kê Giải thích: Câu 30
Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia
đình và thực hiện phân tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất một số giá trị. 22 24 21 23
Giải thích: Bậc tự do của phần dư: n-k-1=24-1-1=22 Câu 31
Dữ liệu của 10 sinh viên được sử dụng để xây dựng phương trình hồi quy giữa bài thi cuối kỳ (thang điểm 100) phụ thuộc vào bài kiểm tra giữa kỳ
(thang điểm 10). Mô hình tuyến tính có dạng:
. Sai số chuẩn của hệ số hồi quy là 2,
. Khoảng tin cậy 90% đối với hệ số hồi quy (điểm) là bao nhiêu?
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 10/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) (2,08;9,92) (1,39;10,61) (2,28;9,72) (3,44;8,56)
Giải thích: Áp dụng công thức: Câu 32
Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia
đình và thực hiện phân tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất một số giá trị. 2119,4 1758,8 1605,9 1678,9 Giải thích: Ta có: Câu 33
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 251 2000 250 0,35
Giải thích: Lượng tăng giảm tuyệt đối về doanh số của doanh nghiệp năm 2018 so với năm 2017: 7130 – 6879 = 251 (trđ) Câu 34
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 11/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022)
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 1749 7,65 2400 1422
Giải thích: Lượng tăng giảm tuyệt đối về doanh số của doanh nghiệp năm 2017 so với năm 2016 là: 6879 – 5457 = 1422 (trđ) Câu 35
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 6754,5 698,33 605,5 110,15 Giải thích: (trđ) 1 Câu 36
Có số liệu về doanh số của 1 doanh nghiệp theo quý từ quý 1 năm 2005 đến quý 4 năm 2019, chạy hàm cu thế và có kết quả như sau: 0,126 0,874 0,935
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 12/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) 0,355 Giải thích: 1 Câu 37
Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: 13,87 14,12
Không đủ dữ liệu tính toán 14,31 1 Câu 38
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau: 101,67 99,88 111,71 101,82
Giải thích: Chỉ số tổng chi phí sản xuất: Câu 39
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 13/15 16:23 23/07/2023
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 10 (KỲ 2 2021-2022) 4,5 4,33 4,16 4
Giải thích: NSLĐ của đơn vị B kỳ gốc = 1 Câu 40
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau: 112,45 104,92 123,73 117,93 Giải thích: THÔNG TIN
Email: info@onthisinhvien.com (mailto:info@onthisinhvien.com)
Hotline: 02473 010 929 (tel:02473010929)
Giờ làm việc: 8h00 - 11h30, 14h - 17h30 Khác TIỆN ÍCH Trang chủ (/) Khóa học (/tat-ca-khoa-hoc)
Tuyển dụng (/danh-muc/tuyen-dung) Đề thi (/tailieu) Tin tức (/tin-tuc) CHÍNH SÁCH
Những câu hỏi thường gặp (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/nhung-cau-hoi-thuong-gap)
Bộ quy tắc hành xử của mentor và học viên trên otsv (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/bo-quy-tac-hanh-xu-cua-mentor-va-hoc-vien-tren-otsv)
https://onthisinhvien.com/bai-hoc/de-luyen-tap-so-10-ky-2-2021-2022--5553747023364096 14/15