Đề ôn thi giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu – TP HCM

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề ôn thi giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi hình thức 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 45% trắc nghiệm đúng sai + 25% trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 75 phút, có đáp án và lời giải chi tiết.Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
39 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề ôn thi giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu – TP HCM

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề ôn thi giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi hình thức 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 45% trắc nghiệm đúng sai + 25% trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 75 phút, có đáp án và lời giải chi tiết.Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

67 34 lượt tải Tải xuống
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
THPT Nguyn Hu Cu
Lp: 12A...
H và tên: .......................................................
Th ......... ngày ..... tháng ..... năm .....
KIM TRA GIA K 1 (2024-2025)
Thi gian 75 phút
- GT: Chương I (đến hết bài đường tim cn).
- HH: Chương II (Vectơ và các phép toán trong không gian).
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn(3 điểm)
Câu 1: [NB] Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như hình vẽ. m s đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.
1; 
. B.
0;1
. C.
1;0
. D.
.
Câu 2: [NB] Cho hàm s
()y f x
có đồ th là đường cong trong hình v. Hàm s
đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
.
B.
( ;0)
.
C.
(0; )
.
D.
( 1;1)
.
Câu 3: [NB] Cho hàm s
()fx
có bng xét dấu đạo hàm như hình v. S đim cc tr ca hàm s đã
cho
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4: [NB] Cho hàm s
()y f x
có đồ th như hình vẽ. m s
y f x
my cc tr?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 5: [TH] Hàm s
1 1 1
12
y
x x x

đt g tr ln nhất trên đon
5; 3
bng
A.
13
12
. B.
11
6
. C.
47
60
. D.
11
6
.
Câu 6: [TH] Hàm s
11y x x
có giá tr ln nht, giá tr nh nht lần lượt là
A.
2 1
. B.
1 0
. C.
22
. D.
2 1
.
Câu 7: [TH] Đồ th ca hàm s nào dưới đây tiệm cận đng?
A.
2
32
1

xx
y
x
. B.
2
2
1
x
y
x
. C.
2
1yx
. D.
1
x
y
x
.
ĐỀ 1
x
y
f(x)
O
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Câu 8: [VD] Tìm s đưng tim cn ca đồ th hàm s
1
4 3 1 3 5
x
y
xx
.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9: [TH] Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Đt
a AA
,
b AB
,
c AC
. Gi
G
là trng tâm ca tam giác
ABC
. Vectơ
AG
bng
A.
1
3
3
AG a b c
.
B.
1
3
AG a b c
.
C.
1
3
3
AG a b c
.
D.
1
3
3
AG a b c
.
Câu 10: [VD] Cho hình hp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có tâm
O
. Đt
,
BC b
. Điểm
M
xác định bởi đẳng thc
1
2
OM a b
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
M
là trung điểm
'BB
.
B.
M
là tâm hình bình hành
''BCC B
.
C.
M
là trung điểm
'CC
.
D.
M
là tâm hình bìnhnh
''ABB A
.
Câu 11: [VDC] Cho
,ab
2ab
vuông góc với vectơ
54ab
ab
. Khi đó:
A.
2
cos ,
2
ab
. B.
cos , 1ab
. C.
3
cos ,
2
ab
. D.
1
cos ,
2
ab
.
Câu 12: [VDC] Mt chiếc đèn tròn được treo song song vi mt phng
nm ngang bi ba si dây không dãn xut phát t đim
O
trên
trn nhà và ln lượt buc vào ba điểm
,,A B C
trên đèn tròn sao
cho các lực căng
1 2 3
,,F F F
lần lượt trên mi dây
,,OA OB OC
đôi
mt vng góc vi nhau
1 2 3
15F F F
(N). Trọng lượng
ca chiếc đèn tròn đó.
A.
14 3( N)
.
B.
15 3( N)
.
C.
17 3( N)
.
D.
16 3( N)
.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai (4,5 điểm)
Câu 1: Cho m s
3
3.f x x x
Các khẳng định sau đâu đúng hay sai?
a) [NB] Hàm s
fx
đồng biến trên
;1
1; .
b) [NB] Nếu
,uv
tha mãn
01uv
thì
.f u f v
c
b
a
G'
B
C
A'
C'
A
B'
b
a
O
I'
I
C
C'
D
B
A'
D'
B'
A
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
c) [TH] Hàm s
fx
đồng biến trên
d) [VD] Hàm s
21y f x
đồng biến trên
1; .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho m s bc ba có bng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) [NB] Hàm s
fx
có hai điểm cc tr.
b) [NB] Cực đại hàm s bng
0.
c) [NB] Đim
0;4A
là điểm cực đi ca đồ th hàm s.
d) [TH] Đưng thẳng qua hai điểm cc tr của đồ th hàm s
4 3 12 0.xy
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho t diện đu
ABCD
có cnh bng
a
M
trung điểm ca
.CD
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) [NB]
. 0.AM CD
b) [NB]
2
..
2
a
AB AC
c) [TH]
.0ABCD
d) [VD]
2
..
2
a
AM AB 
A. . B. . C. . D. .
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn (2,5 điểm)
Câu 1: [TH] Cho hàm s
2
3 13 19
3
xx
y
x

. Đưng thng
d
đi qua hai điểm cc tr của đồ th hàm s
có dng
:d y ax b
. Tính giá tr biu thc
98 99M a b
.
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: [TH] Cho hàm s bậc ba có đồ th như hình vẽ. Hi đồ th m s
2
1
43
gx
fx

có tng s bao nhiêu đường tim cận đng
tim cn ngang?
Kết qu:
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: [TH] Cho hàm s
2
2 3 2
23
xx
y
x

. Biết đồ th hàm s có điểm cc tiu
;B a b
và có
đưng tim cn xiên là
y mx n
. Khi đó
2 3 4T a b m n
bằng bao nhiêu? (làm tròn đến
2 ch s thp phân)
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: [VDC] Gi s doanh s (tính bng s sn phm) ca mt sn phm mi (trong vòng mt s
m nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hoá bng hàm s
5000
( ) , 0
15
t
f t t
e

,
trong đó thời gian
t
đưc tính bằng năm, kể t khi phát hành sn phm mi. Khi đó, đạo hàm
()ft
s biu th tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tc độ bán hàng
ln nht? (làm tròn đến 2 ch s thp phân)
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: [VD] Cho t diện đều
ABCD
cnh
.a
Gi
M
là trung điểm ca
.BC
Tính
cos ,AB DM
.
(làm tròn đến hai ch s thp pn)
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
THPT Nguyn Hu Cu
Lp: 12A...
H và tên: .......................................................
Th ......... ngày ..... tháng ..... năm .....
KIM TRA GIA K 1 (2024-2025)
Thi gian 75 phút
- GT: Chương I (đến hết bài đường tim cn).
- HH: Chương II (Vectơ và các phép toán trong không gian).
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn (Thí sinh tr lời tư câu l đến câu 12. Mi câu
hi thi sinh chi chn một phuơng án). (3 điểm) [8 câu Gii tích + 4 câu Hình hc]
Câu 1: [NB] Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như hình vẽ. Hàm s đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.
1; 
. B.
0;1
. C.
1;0
. D.
0;
.
Li gii
Chn B
Da vào bng biến thiên, hàm s đã cho nghịch biến trên các khong
;1
0;1
. Vy
chọn đáp án
0;1
.
Câu 2: [NB] Cho hàm s
()y f x
có đồ th là đường cong trong hình v. Hàm s
đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
.
B.
( ;0)
.
C.
(0; )
.
D.
( 1;1)
.
Li gii
Chn A
đồ th hàm s đi xuống trên khong
(0;1)
nên hàm s nghch biến trên khong
(0;1)
.
Câu 3: [NB] Cho hàm s
()fx
có bng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. S điểm cc tr ca hàm s đã
cho là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Li gii
Chn C
Da vào bng xét dấu đạo hàm ta thấy đạo hàm đổi du qua các điểm
3; 2;3;5
. Vy hàm s
có 4 điểm cc tr.
Câu 4: [NB] Cho hàm s
()y f x
có đồ th như hình vẽ. Hàm s
y f x
có my cc tr?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Li gii
Chn B
ĐỀ 1
x
y
f(x)
O
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
T đồ th ca
()y f x
suy ra đồ th ca
y f x
Gi nguyên phần đồ th
0fx
(tc là gi nguyên phần đồ th phía trên trc
Ox
)
Lấy đối xng phần đồ th
0fx
qua trc
Ox
(tc là lấy đối xng phần đồ th phía dưới trc
Ox
)
Hp 2 phần đồ th vừa tìm chính là đồ th ca
y f x
Câu 5: [TH] Hàm s
1 1 1
12
y
x x x

đạt giá tr ln nhất trên đoạn
5; 3
bng
A.
13
12
. B.
11
6
. C.
47
60
. D.
11
6
.
Li gii
Chn C
\ 0; 1; 2D
;
22
2
1 1 1
0,
12
y x D
x
xx

Vy hàm s nghch biến trên đoạn
5; 3
, nên
5; 3
47
max 5
60
f x f

.
Câu 6: [TH] Hàm s
11y x x
có giá tr ln nht, giá tr nh nht lần lượt là
A.
2 1
. B.
1 0
. C.
22
. D.
2 1
.
Li gii
Chn C
1;1D 
;
11
2 1 2 1
y
xx


0 1 1 0 1;1y x x x
Tính
1 2; 1 2
02
yy
y
. Vy
1;1
1;1
max 2;min 2yy

.
Câu 7: [TH] Đồ th ca hàm s nào dưới đây có tim cận đứng?
A.
2
32
1

xx
y
x
. B.
2
2
1
x
y
x
. C.
2
1yx
. D.
1
x
y
x
.
Li gii
Chn D
D:
11
lim , lim
11

 
 

xx
xx
xx
nên đường thng
1x 
là tim cận đứng của đồ th
Câu 8: [VD] Tìm s đường tim cn của đồ th hàm s
1
4 3 1 3 5
x
y
xx
.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Li gii
Chn B
Tập xác định:
1
; \ 1
3
D



+ Ta có:
2
1 1 1
1 4 3 1 3 5
1 4 3 1 3 5
lim lim lim
91
4 3 1 3 5
91
x x x
x x x
x x x
x
xx
x



, do
đó đường thng
1x
là đường tim cận đứng của đồ th
x
y
f(x)
O
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
+
2
1
1
11
lim lim
3
4 3 1 3 5 3 1 5
43
xx
x
x
xx
x x x
 
do đó đường thng
1
3
y 
là đường
tim cn ngang của đồ th
Vậy đồ th hàm s có 2 đường tim cn.
Câu 9: [TH] Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Đặt
a AA
,
b AB
,
c AC
. Gi
G
là trng tâm ca tam giác
ABC
. Vectơ
AG
bng
A.
1
3
3
AG a b c
.
B.
1
3
AG a b c
.
C.
1
3
3
AG a b c
.
D.
1
3
3
AG a b c
.
Li gii
Chn D
Theo tính cht trng tâm
3AA AB AC AG
1
3
AG a AB AC
Theo tính cht hình bình hành
ABB A

ta có
AB AA AB a b

Theo tính cht hình bình hành
ACC A

ta có
AC AA AC a c

Vy
1
3
3
AG a b c
.
Câu 10: [VD] Cho hình hp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có tâm
O
. Đặt
AB a
,
BC b
. Điểm
M
xác định bởi đẳng thc
1
2
OM a b
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
M
là trung điểm
'BB
.
B.
M
là tâm hình bình hành
''BCC B
.
C.
M
là trung điểm
'CC
.
D.
M
là tâm hình bình hành
''ABB A
.
Li gii
Chn A
,'II
là tâm các mặt đáy
, ' ' ' 'ABCD A B C D
tâm
O
là trung điểm
'II
.
T
1
2
OM a b
1
2
AD
AB BC


1
2
AB AD
1
2
DB
(quy tắc 3 điểm vi phép tr)
Nên
OM IB
, do đó
OIBM
là hình bình hành.
Vy
M
là trung điểm
'BB
.
Câu 11: [VDC] Cho
,ab
2ab
vuông góc với vectơ
54ab
ab
. Khi đó:
A.
2
cos ,
2
ab
. B.
cos , 1ab
. C.
3
cos ,
2
ab
. D.
1
cos ,
2
ab
.
Li gii
Chn D
c
b
a
G'
B
C
A'
C'
A
B'
b
a
O
I'
I
C
C'
D
B
A'
D'
B'
A
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
2ab
vuông góc vi
54ab
nên
2 . 5 4 0a b a b
22
5 8 6 . 0a b ab
22
58
.
6
ab
ab

.
Ta có
ab
22
ab
; Do đó
22
3
.
62
aa
ab
.
Vy
2
2
.1
2
cos ,
2
.
a
ab
ab
ab
a
.
Câu 12: [VDC] Mt chiếc đèn tròn được treo song song vi mt phng
nm ngang bi ba si dây không dãn xut phát t điểm
O
trên
trn nhà và lần lượt buộc vào ba điểm
,,A B C
trên đèn tròn sao
cho các lực căng
1 2 3
,,F F F
lần lượt trên mi dây
,,OA OB OC
đôi
mt vuông góc vi nhau và
1 2 3
15F F F
(N). Trọng lượng
ca chiếc đèn tròn đó.
A.
14 3( N)
.
B.
15 3( N)
.
C.
17 3( N)
.
D.
16 3( N)
.
Li gii
Chn B
Gi
1 1 1
,,A B C
lần lượt là các điểm sao cho
1 1 1 2 1
,,OA F OB F OC
3
F
. Lấy các điểm
1 1 1 1
,,,D A B D
sao cho
1 1 1 1 1 1 1
OA D B C A D B
là hình
hộp (như hình bên). Khi đó, áp dụng quy tc hình hp ta có
1 1 1 1
.OA OB OC OD
Măt khác, do các lực căng
1 2 3
,,F F F
đôi một vuông góc và
12
FF
3
15( N)F
nên hình hp
1 1 1 1 1 1 1
OA D B C A D B
có ba
cnh
11
,OA OB
,
1
OC
đôi một vuông góc và bng nhau. Vì th hình
hộp đó là hình lập phương có độ dài cnh bằng 15. Suy ra độ dài
đường chéo
1
OD
ca hình lập phương đó bằng
15 3
.
Do chiếc đèn ở v trí cân bng nên
1 2 3
F F F P
, vi
P
là trong lc tác dng lên chiếc đèn.
Suy ra trọng lượng ca chiếc đèn là
||P
1
15 3( N)OD
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thi sinh trả li tù
câu 1 đến câu 4. Trong mi ý
a)
,
b)
,
c)
,
d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4,5 điểm) [2 câu Gii tích + 1 câu Hình hc]
Tr lời đúng 1/4 ý thì được 0,25 điểm;
Tr lời đúng 2/4 ý được 0,5 điểm;
Tr lời đúng 3/4 ý được 1,0
điểm;
Tr lời đúng 4/4 ý được 1,5 điểm
Câu 1: Cho hàm s
3
3.f x x x
Các khẳng định sau đâu đúng hay sai?
a) [NB] Hàm s
fx
đồng biến trên
;1
1; .
b) [NB] Nếu
,uv
tha mãn
01uv
thì
.f u f v
c) [TH] Hàm s
fx
đồng biến trên
1;0 .
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
d) [VD] Hàm s
21y f x
đồng biến trên
;0
1; .
A. . B. . C. . D. .
Li gii
a)
Đ
b)
S
c)
d)
* a) Ta có:
2
1
3 3; 0 .
1
x
f x x f x
x


BBT:
Da vào BBT, hàm s
fx
đồng biến trên
;1
1; .
(a: đúng)
b) Do hàm s
fx
nghch biến trên
1;1
,uv
tha mãn
01uv
nên
.f u f v
(b: sai)
c) S dng phép biến đổi đồ th. T đồ th hàm s
y f x
suy ra đồ th
y f x
bng cách:
+) Gi nguyên phần đồ th
y f x
ng vi
0,x
b phần đồ th
y f x
ng vi
0.x
+) Lấy đối xng phần đồ th được gi của đồ th
y f x
qua trc tung.
Lúc đó, BBT của
y f x
như sau:
Da vào BBT, hàm s
fx
đồng biến trên
1;0 .
(c: đúng).
d) Cách 1:
Ta có:
2 1 1 1
2 2 1 0 .
2 1 1 0
xx
y f x
xx




Vy hàm s
21y f x
đồng biến trên
;0
1; .
Câu 2: Cho hàm s bc ba có bng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) [NB] Hàm s
fx
có hai điểm cc tr.
b) [NB] Cực đại hàm s bng
0.
c) [NB] Đim
0;4A
là điểm cực đại của đồ th hàm s.
d) [TH] Đưng thẳng qua hai điểm cc tr của đồ th hàm s
4 3 12 0.xy
A. . B. . C. . D. .
Li gii
a)
Đ
b)
S
c)
Đ
d)
Đ
* a) Hàm s
fx
có hai điểm cc tr
0; 3xx
(a: đúng)
b) Cực đại hàm s bng
4.
(b: sai)
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
c) Đồ th có điểm cực đại là
0;4A
. (c: đúng)
d) Đồ th hàm s đã cho có 2 điểm cc tr
0;4A
3;0 .B
: 1 4 3 12 0.
34
xy
AB x y
Câu 3: Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
a
M
là trung điểm ca
.CD
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) [NB]
. 0.AM CD
b) [NB]
2
..
2
a
AB AC
c) [TH]
.0ABCD
d) [VD]
2
..
2
a
AM AB 
A. . B. . C. . D. .
Li gii
a)
Đ
b)
Đ
c)
Đ
d)
S
* a) Đúng: Tam giác
ACD
đều suy ra
AM
vuông góc vi
CD
nên
.0AM CD
.
b) Đúng:
2
Ta có . . cos , . .cos . .cos60 .
2
a
AB AC AB AC AB AC AB AC BAC a a
c) Đúng: Ta có
. . . .ABCD AM MB CD AM CD MB CD
.
Mt khác
, AM BM
là trung tuyến của các tam giác đều
,ACD BCD
nên
,AM CD MB CD
Suy ra
. . 0AM CD MBCD
, 90AB CD

.
d) Sai: Ta có
1
2
AM AC AD
Suy ra
2 2 2
1 1 1
. . . .
2 2 2 2 2 2
a a a
AB AM AB AC AD AB AC AB AD



PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6. (2,5 điểm) [5 câu Gii
tích + 1 câu Hình hc]
Câu 1: [TH] Cho hàm s
2
3 13 19
3
xx
y
x

. Đường thng
d
đi qua hai điểm cc tr của đồ th hàm s
có dng
:d y ax b
. Tính giá tr biu thc
98 99M a b
.
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Li gii
1 8 7 5
*Cách 1 (tìm tọa độ 2 điểm cc tr - viết PT đường thng)
Đạo hàm
2
2
3 18 20
3
xx
y
x

; Gii
9 21
3
0
9 21
3
x
y
x



; Tọa độ 2 điểm cc tr
9 21 9 21
; 5 2 21 , ; 5 2 21
33
AB
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Đưng thng
:d y ax b
tha
9 21
5 2 21 .
3
9 21
5 2 21 .
3
ab
ab


6
13
a
b
.
Vy
: 6 13d y x
; Giá tr
98 99 98 6 99 13 1875M a b
.
*Cách 2 (áp dng công thức PT đường thẳng qua hai điểm cc tr hàm phân thc
fx
gx
đường
fx
y
gx
)
PT đường thẳng qua 2 điểm cc tr của đồ th hàm s
2
3 13 19
3
xx
y
x

là đường
2
3 13 19
3
xx
y
x

6 13yx
.
Giá tr
98 99 98 6 99 13 1875M a b
.
Câu 2: [TH] Cho hàm s bậc ba có đồ th như hình vẽ. Hỏi đồ th hàm s
2
1
43
gx
fx

có tng s bao nhiêu đường tim cận đứng
và tim cn ngang?
Kết qu:
A. . B. . C.
. D. .
Li gii
4
Xét
2
4 3 0fx
2
43fx
2
2
42
44
x
x

6
0
x
x

Vy đồ th hàm s
gx
có ba đường tim cận đứng.
Xét
2
lim 4
x
fx


lim 0
x
gx


0y
là đường tim cn ngang của đồ th.
KL: Vậy đồ th hàm s
gx
có 4 đường tim cn.
Câu 3: [TH] Cho hàm s
2
2 3 2
23
xx
y
x

. Biết đồ th hàm s có điểm cc tiu là
;B a b
và có
đường tim cn xiên là
y mx n
. Khi đó
2 3 4T a b m n
bng bao nhiêu? (làm tròn đến
2 ch s thp phân)
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Li gii
3 , 5 0
Đạo hàm
2
2
4 12 5
23
xx
y
x

,
5
2
0
1
2
x
y
x



.
Vy đồ th hàm s có điểm cc tiu là
11
;
22
B



nên
11
;
22
ab
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
232
3
2 0 2
2
1 2 2
2
3
2 2 3
2
y x x
x
x




. Vy TCX
yx
nên
1; 0mn
KL: Giá tr
2 3 4T a b m n
17
1 3 0 3,5
22
Câu 4: [VDC] Gi s doanh s (tính bng s sn phm) ca mt sn phm mi (trong vòng mt s
năm nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hoá bng hàm s
5000
( ) , 0
15
t
f t t
e

,
trong đó thời gian
t
được tính bằng năm, kể t khi phát hành sn phm mới. Khi đó, đạo hàm
()ft
s biu th tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là
ln nht? (làm tròn đến 2 ch s thp phân)
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Li gii
1 , 6 1
Ta có:
22
5000 1 5
25000
()
1 5 1 5
t
t
tt
e
e
ft
ee


. Tốc độ bán hàng là ln nht khi
()ft
ln nht.
Đặt
2
25000
()
15
t
t
e
ht
e
.
2
4
25000 1 5 2 5 1 5 25000
()
15
t t t t t
t
e e e e e
ht
e

43
25000 1 5 1 5 10 25000 1 5
1 5 1 5
t t t t t t
tt
e e e e e e
ee



3
25000 1 5
( ) 0 0
15
tt
t
ee
ht
e


1
1 5 0 ln5(tm)
5
tt
e e t

Ta có bng biến thiên vi
[0; )t 
:
Vy sau khi phát hành khong
ln5 1,6
năm thì thì tốc độ bán hàng là ln nht.
Câu 5: [VD] Cho t diện đều
ABCD
cnh
.a
Gi
M
là trung điểm ca
.BC
Tính
cos ,AB DM
.
(làm tròn đến hai ch s thp phân)
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Li gii
0 , 2 9
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Xét t din
ABCD
cnh
a
ta có:
33
;.
22
aa
DM AM
Ta có
2
. . 2 .
cos , . .
33
.
.
2
AB DM AM DM AM DM
AB DM
a
a
AB DM
a
Tính
.AB DM
: ta có
. . .AB DM AB AM AD AB AM AB AD
2
3 3 1
. .cos , . .cos , . . . . .
2 2 2 4
aa
AB AM AB AM AB AD AB AD a a a
Vy
3
cos , 0,29
6
AB DM 
.
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
THPT Nguyn Hu Cu
Lp: 12A...
H tên: .......................................................
KIM TRA GIA K 1 (2024-2025)
Thi gian 75 phút
- GT: Chương I (đến hết bài đường tim cn).
- HH: Chương II (Vectơ và các phép toán trong không gian).
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn(3 điểm) [8 câu Gii tích + 4 câu Hình hc]
Câu 1: [NB] Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như hình vẽ. Hàm s đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.
1;0
. B.
;0
. C.
1; 
. D.
0;1
.
Câu 2: [NB] Cho hàm s
()y f x
có đồ th là đường cong trong hình v.
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( ;2)
.
B.
(0;2)
.
C.
( 2;2)
.
D.
(2; )
.
Câu 3: [NB] Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như hình vẽ. Giá tr
cực đại ca hàm s đã cho bằng
A. 1. B. 3. C. 1. D. 5.
Câu 4: [NB] Cho hàm s
y f x
liên tc trên bng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. S đim
cc tr ca hàm s
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: [NB] Cho hàm s
()y f x
liên tục trên đoạn
1;3
và có đồ th như
hình v. Gi
,Mm
lần lưt là giá tr ln nht và nh nht ca hàm s
đã cho trên đon
1;3
. Giá tr ca
Mm
A. 2.
B. 6.
C. 5.
D. 2.
Câu 6: [NB] Hàm s
y f x
liên tc trên các khoảng xác định và có bng
biến thiên như hình vẽ. Đnh tham s m để đ thm s có tim cận đứng
o
xx
và tim cn
ngang
o
yy
sao cho
30
oo
xy
.
A.
1m
. B.
10m
. C.
8m
. D.
8m
.
ĐỀ 2
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Câu 7: [TH] Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình vẽ. Tìm s
đường tim cn của đồ th hàm s
2
32
gx
fx
.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: [TH] Cho t din
ABCD
. Đt
,
AC b
,
AD c
. Gi
M
là trung đim của đon
BC
. Đng thức nào dưới đây
đúng?
A.
1
2
2
DM a b c
.
B.
1
2
2
DM a b c
.
C.
1
2
2
DM a b c
.
D.
1
2
2
DM a b c
.
Câu 9: [VD] Cho hàm s bng biến thiên như hình vẽ. Hỏi đồ th hàm s
4
2
1
4
x
y g x
f x f x

có bao nhiêu tim cn đứng?
A. 0. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: [VD] Cho t din
ABCD
và đim
G
tha mãn
0GA GB GC GD
(
G
là trng tâm ca t din). Gi
o
G
giao điểm ca
GA
và mt phng
BCD
. Khẳng đnh o
dưới đây đúng?
A.
2
o
GA G G
.
B.
4
o
GA G G
.
C.
3
o
GA G G
.
D.
2
o
GA G G
.
Câu 11: [VDC] Cho hai vectơ
a
b
5, 12, 13a b a b
. Khi đó cosin ca góc gia hai véc-
tơ
ab
ab
bng
A.
12
13
. B.
5
12
. C.
119
169
. D.
119
169
.
y f x
c
b
a
M
B
C
D
A
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Câu 12: [VDC] Cho
3u a b
vuông góc vi
75v a b
và đồng thi
4x a b
vuông góc vi
72y a b
. Khi đóc giữa hai vectơ
a
b
bng
A.
, 75ab 
. B.
, 60ab 
. C.
, 120ab 
. D.
, 45ab 
.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai (4,5 đim). [2 câu Gii tích + 1 câu Hình hc]
Câu 1: Cho hàm s
32
3.f x x x
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) [NB] m s
fx
nghch biến trên
0;2 .
b) [TH] Hàm s
1fx
nghch biến trên
1;1 .
c) [TH] Hàm s
fx
nghch biến trên
2;3 .
d) [VD] Hàm s
42y f x
đồng biến trên
1;2 .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho hàm s bậc ba có đồ th như hình vẽ. Các khẳng đnh sau
đúng hay sai?
a) [NB] m s
fx
có hai điểm cc tr.
b) [NB] m s
fx
đạt cc tiu tại điểm
1.x
c) [NB] Cực đại ca hàm s
fx
bng
3.
d) [TH] Đ dài đon
2.AB
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3: Một chiếc ôđược đặt trên mặt đáy dưới của mt khung sắt có
dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật
,ABCD
mt
phẳng
()ABCD
song song với mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó
được buộc o móc
E
của chiếc cần cẩu sao cho các đoạny cáp
, , ,EA EB EC ED
có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng
()ABCD
mt góc bằng
60
. Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo
phương thẳng đứng. Biết rằng các lực căng
1 2 3 4
, , ,F F F F
đều có
ờng độ là
4700 N
và trọng lượng của khung sắ là
. Các
khẳng định sau đúng hay sai?
a) [NB]
1 2 3 4
F F F F
.
b) [NB]
1 3 2 4
F F F F
.
c) [TH]
13
8141 NFF
(làm tròn đến hàng đơn vị).
d) [TH] Trng lưng của chiếc xe ô tô là
16282 N
(làm tn đến hàng đơn vị).
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn (2,5 điểm). [5 câu Gii tích + 1 câu Hình hc]
Câu 1: [TH] Biết đồ th hàm s
32
y ax bx cx d
có hai đim cc tr
1; 7 , 2; 8AB
. Tính
giá tr
10y
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: [TH] Biết rng tt c các khong nghch biến ca m s
2
22
1
xx
y
x

là hai khong
; , ;a b b c
vi
abc
. Tính giá tr ca
100 10P a b c
.
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: [TH] Tính giá tr nh nht ca hàm s
2
4
3yx
x

trên khong
. (làm tròn đến hai ch
s thp phân)
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: [VD] Mt ng khói của nhà máy điện ht nhân có mt ct là mt hypebol
H
có phương trình
chính tc là
22
22
1
27 40
xy

(Hình v). Xét hai nhánh bên trên
Ox
ca
H
là đồ th
C
ca
hàm s
22
40
27
27
yx
(phn nét liền đậm). Biết rằng phương trình hai đưng tim cn xên
ca
C
có dng
a
yx
b

(vi
,ab
nguyên dương). Tính giá tr
22
Q a b
.
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: [VDC] Trong không gian, cho hình lập phương
.ABCD A B C D
biết
rng
42AN AB k AA AD
k
23AM AB AA AD
. Tìm g tr
k
tch hợp để
AN AM
(s
k
được làm tròn đến hàng đơn vị).
Kết qu:
A. . B. . C. . D. .
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
THPT Nguyn Hu Cu
Lp: 12A...
H và tên: .......................................................
KIM TRA GIA K 1 (2024-2025)
Thi gian 75 phút
- GT: Chương I (đến hết bài đường tim cn).
- HH: Chương II (Vectơ và các phép toán trong không gian).
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn(3 điểm) [8 câu Gii tích + 4 câu Hình hc]
Câu 1: [NB] Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như hình vẽ. Hàm s đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.
1;0
. B.
;0
. C.
1; 
. D.
0;1
.
Li gii
Chn D
Da vào bng biến thiên ta có hàm s đã cho nghịch biến trên các khong
0;1
;1
.
Câu 2: [NB] Cho hàm s
()y f x
có đồ th là đường cong trong hình v.
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( ;2)
.
B.
(0;2)
.
C.
( 2;2)
.
D.
(2; )
.
Li gii
Chn B
Dựa vào đồ th hàm s ta có hàm s đồng biến trên khong
(0;2)
.
Câu 3: [NB] Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như hình vẽ. Giá tr cc đại ca hàm s đã cho
bng
A. 1. B. 3. C. 1. D. 5.
Li gii
Chn B
Nhìn vào bng biến thiên ta thy giá tr cực đại ca hàm s đã cho bằng 3 (ti
1x 
)
Câu 4: [NB] Cho hàm s
y f x
liên tc trên và có bng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. S điểm
cc tr ca hàm s
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Li gii
Chn C
Đạo hàm đổi du 3 ln khi
x
“đi qua” các điểm
3; 0; 3x x x
. Vy hàm s có 3 điểm
cc tr.
ĐỀ 2
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Câu 5: [NB] Cho hàm s
()y f x
liên tục trên đoạn
1;3
và có đồ th
như hình vẽ. Gi
,Mm
lần lượt là giá tr ln nht và nh nht ca
hàm s đã cho trên đoạn
1;3
. Giá tr ca
Mm
A. 2.
B. 6.
C. 5.
D. 2.
Li gii
Chn D
T đồ th ta có:
1;3
1;3
min 2 4
2
max 1 2
m f x f
Mm
M f x f
.
Câu 6: [NB] m s
y f x
liên tc trên các khoảng xác định và có bng biến thiên như hình vẽ.
Định tham s m để đồ th hàm s có tim cận đứng
o
xx
và tim cn ngang
o
yy
sao cho
30
oo
xy
.
A.
1m
. B.
10m
. C.
8m
. D.
8m
.
Li gii
Chn C
T BBT ta có: TCĐ
3x
, nên
3
o
x
TCN
2ym
, nên
2
o
ym
T GT
30
oo
xy
3 2 30 8mm
.
Câu 7: [TH] Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình vẽ. Tìm s
đường tim cn của đồ th hàm s
2
32
gx
fx
.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Li gii
Chn C
Khi
x
thì
1fx
, nên
22
3 2 5
gx
fx
. Vy có TCN là
2
5
y 
Khi
x
thì
1fx
, nên
2
2
32
gx
fx

. Vy có TCN là
2y
Xét mu
2
3 2 0
3
f x f x
T đồ th ca
fx
ta thy phương trình
2
3
fx
có duy nht mt nghim. Vy có một TCĐ
KL: đồ th hàm s
gx
có 3 đường tim cn.
ÔN GIA K 1 - LP 12 GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Câu 8: [TH] Cho t din
ABCD
. Đặt
AB a
,
AC b
,
AD c
. Gi
M
là trung điểm của đoạn
BC
. Đẳng thức nào dưới đây
đúng?
A.
1
2
2
DM a b c
.
B.
1
2
2
DM a b c
.
C.
1
2
2
DM a b c
.
D.
1
2
2
DM a b c
.
Li gii
Chn A
M
là trung điểm ca
BC
nên
1
2
DM DB DC
DB AB AD a c
DC AC AD b c
Nên
1
2
2
DM a b c
Câu 9: [VD] Cho hàm s có bng biến thiên như hình vẽ. Hỏi đồ th hàm s
4
2
1
4
x
y g x
f x f x

có bao nhiêu tim cận đứng?
A. 0. B. 2. C. 3. D. 4.
Li gii
Chn D
Xét mu
2
, ; 1
0
1( )
40
1 ( )
4
x,
1;
ng kép
x a a
fx
x
f x f x
x
fx
b
ng kép
b


Nên có th viết
22
2
4 1 1f x f x h x x a x x b x
;
0hx
Do đó hàm s tr thành
2
4
22
2
1 1 1
1
4
11
x x x
x
y g x
f x f x
h x x a x x b x
2
1
11
x
h x x a x x b x
Vậy đồ th hàm s
4
2
1
4
x
y g x
f x f x

có 4 tim cận đứng.
y f x
c
b
a
M
B
C
D
A
| 1/39

Preview text:

ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu THPT Nguyễn Hữu Cầu
Thứ ......... ngày ..... tháng ..... năm ..... Lớp: 12A... ĐỀ 1
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 (2024-2025) Thời gian 75 phút
Họ và tên: .......................................................
- GT: Chương I (đến hết bài đường tiệm cận).
- HH: Chương II (Vectơ và các phép toán trong không gian).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3 điểm) Câu 1:
[NB] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây? A. 1;  . B. 0  ;1 . C.  1  ;0 . D. 0;  . Câu 2:
[NB] Cho hàm số y f (x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số
đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? A. (0;1) . B. ( ;  0). C. (0; )  . D. ( 1  ;1) . Câu 3:
[NB] Cho hàm số f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 4:
[NB] Cho hàm số y f (x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y f xy f(x) có mấy cực trị? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. O x 1 1 1 Câu 5: [TH] Hàm số y   
đạt giá trị lớn nhất trên đoạn x x 1 x  2  5  ;   3 bằng 13 11 47 11 A.  . B. . C.  . D.  . 12 6 60 6 Câu 6:
[TH] Hàm số y  1 x  1 x có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là A. 2 1. B. 10 . C. 2 2 . D. 2 1. Câu 7:
[TH] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng? 2 x  3x  2 2 x x A. y  . B. y  . C. 2 y x 1 . D. y  . x 1 2 x 1 x 1 ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu x 1 Câu 8:
[VD] Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  .
4 3x 1  3x  5 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9:
[TH] Cho hình lăng trụ AB . C A BC
 . Đặt a AA , b AB , A' C'
c AC . Gọi G là trọng tâm của tam giác A BC   . Vectơ G' AG bằng 1 a
A. AG  a  3b c . 3 B' 1
B. AG  a b c . c 3 A C 1
C. AG  a b  3c . b 3 1 B
D. AG  3a b c . 3
Câu 10: [VD] Cho hình hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' có tâm O . Đặt AB a , A' D' 1 I'
BC b . Điểm M xác định bởi đẳng thức OM  ab. B' C' 2
Khẳng định nào sau đây đúng? O
A. M là trung điểm BB ' . A D
B. M là tâm hình bình hành BCC ' B ' . a I
C. M là trung điểm CC ' . B C b
D. M là tâm hình bình hành ABB ' A' .
Câu 11: [VDC] Cho a , b có a  2b vuông góc với vectơ 5a  4b và a b . Khi đó: A. a b 2 cos ,  . B. cos  , a b  1 . C. a b 3 cos ,  . D. a b 1 cos ,  . 2 2 2
Câu 12: [VDC] Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng
nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm O trên
trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm , A ,
B C trên đèn tròn sao
cho các lực căng F , F , F lần lượt trên mối dây O , A O , B OC đôi 1 2 3
một vuông góc với nhau và F F F  15 (N). Trọng lượng 1 2 3
của chiếc đèn tròn đó. A. 14 3( N) . B. 15 3( N) . C. 17 3( N) . D. 16 3( N) .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,5 điểm) Câu 1:
Cho hàm số f x 3  x 3 .
x Các khẳng định sau đâu đúng hay sai?
a) [NB] Hàm số f x đồng biến trên  ;    1 và 1; .
b) [NB] Nếu u, v thỏa mãn 0  u v  1 thì f u  f v. ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
c) [TH] Hàm số f x  đồng biến trên  1  ;0.
d) [VD] Hàm số y f 2x   1 đồng biến trên  ;
 0 và 1;. A. . B. . C. . D. . Câu 2:
Cho hàm số bậc ba có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) [NB] Hàm số f x có hai điểm cực trị.
b) [NB] Cực đại hàm số bằng 0.
c) [NB] Điểm A0; 4 là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
d) [TH] Đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 4x  3y 12  0. A. . B. . C. . D. . Câu 3:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a M là trung điểm của .
CD Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) [NB] AM.CD  0. 2 a
b) [NB] A . B AC  . 2
c) [TH] A . B CD  0 2 a
d) [VD] AM .AB   . 2 A. . B. . C. . D. .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,5 điểm) 2 3x 13x 19 Câu 1:
[TH] Cho hàm số y
. Đường thẳng d đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số x  3
có dạng d : y ax b . Tính giá trị biểu thức M  98a  99b . Kết quả: A. . B. . C. . D. . Câu 2:
[TH] Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số g x 1 
có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng f  2 4  x   3
và tiệm cận ngang? Kết quả: ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu A. . B. . C. . D. . 2 2x  3x  2 Câu 3:
[TH] Cho hàm số y
. Biết đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là B  ; a b và có 2x  3
đường tiệm cận xiên là y mx n . Khi đó T a  2b  3m  4n bằng bao nhiêu? (làm tròn đến
2 chữ số thập phân) Kết quả: A. . B. . C. . D. . Câu 4:
[VDC] Giả sử doanh số (tính bằng số sản phẩm) của một sản phẩm mới (trong vòng một số
năm nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hoá bằng hàm số 5000 f (t)  , t  0 , 1 5 t e
trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f (
t) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là
lớn nhất? (làm tròn đến 2 chữ số thặp phân) Kết quả: A. . B. . C. . D. . Câu 5:
[VD] Cho tứ diện đều ABCD cạnh .
a Gọi M là trung điểm của BC. Tính cos A , B DM  .
(làm tròn đến hai chữ số thập phân) Kết quả: A. . B. . C. . D. . ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu THPT Nguyễn Hữu Cầu
Thứ ......... ngày ..... tháng ..... năm ..... Lớp: 12A... ĐỀ 1
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 (2024-2025) Thời gian 75 phút
Họ và tên: .......................................................
- GT: Chương I (đến hết bài đường tiệm cận).
- HH: Chương II (Vectơ và các phép toán trong không gian).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Thí sinh trả lời tư câu l đến câu 12. Mỗi câu
hỏi thi sinh chi chọn một phuơng án). (3 điểm) [8 câu Giải tích + 4 câu Hình học] Câu 1:
[NB] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây? A. 1;  . B. 0  ;1 . C.  1  ;0 . D. 0;  . Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng  ;    1 và 0  ;1 . Vậy chọn đáp án 0  ;1 . Câu 2:
[NB] Cho hàm số y f (x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số
đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? A. (0;1) . B. ( ;  0). C. (0; )  . D. ( 1  ;1) . Lời giải Chọn A
đồ thị hàm số đi xuống trên khoảng (0;1) nên hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) . Câu 3:
[NB] Cho hàm số f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm ta thấy đạo hàm đổi dấu qua các điểm 3
 ; 2;3;5. Vậy hàm số có 4 điểm cực trị. Câu 4:
[NB] Cho hàm số y f (x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y f xy f(x) có mấy cực trị? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Lời giải O x Chọn B ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Từ đồ thị của y f (x) y suy ra đồ f(x)
thị của y f x
 Giữ nguyên phần đồ thị f x  0
(tức là giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục Ox )
 Lấy đối xứng phần đồ thị f x  0 qua trục Ox
(tức là lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới trục Ox ) O x
 Hợp 2 phần đồ thị vừa tìm chính là đồ thị của y f x 1 1 1 Câu 5: [TH] Hàm số y   
đạt giá trị lớn nhất trên đoạn  5  ;   3 bằng x x 1 x  2 13 11 47 11 A.  . B. . C.  . D.  . 12 6 60 6 Lời giải Chọn C 1 1 1 D  \ 0; 1  ;  2 ; y      0, x   D 2 xx  2 1 x  22 47
Vậy hàm số nghịch biến trên đoạn  5  ;  
3 , nên max f x  f  5     .  5;    3 60 Câu 6:
[TH] Hàm số y  1 x  1 x có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là A. 2 1. B. 10 . C. 2 2 . D. 2 1. Lời giải Chọn C 1 1 D   1  ;  1 ; y   2 1 x 2 1 x
y  0  1 x  1 x x  0 1  ;  1 y   1  2; y   1  2 Tính
. Vậy max y  2; min y  2 . y 0  2  1  ;  1  1  ;  1 Câu 7:
[TH] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng? 2 x  3x  2 2 x x A. y  . B. y  . C. 2 y x 1 . D. y  . x 1 2 x 1 x 1 Lời giải Chọn D x x D: lim   ,  lim
  nên đường thẳng x  1
 là tiệm cận đứng của đồ thị   x 1  x x 1 1  x 1 x 1 Câu 8:
[VD] Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  .
4 3x 1  3x  5 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Lời giải Chọn B  1 
Tập xác định: D   ;  \     1  3      x  x  1 4 3x 1 3x 5 1 
4 3x 1  3x  5 + Ta có: lim  lim    , do    x
4 3x 1  3x  5 x 9  x   lim 2 1 1 x 1 1  9  x   1
đó đường thẳng x 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu 1 1 x 1 1 1 + lim  lim x
  do đó đường thẳng y   là đường
x 4 3x 1  3x  5 x 3 1 5 3 3 4   3 2 x x x
tiệm cận ngang của đồ thị
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận. Câu 9:
[TH] Cho hình lăng trụ AB . C A BC
 . Đặt a AA , b AB , A' C'
c AC . Gọi G là trọng tâm của tam giác A BC   . Vectơ G' AG bằng 1 a
A. AG  a  3b c . 3 B' 1
B. AG  a b c . c 3 A C 1 C. AG 
ab3c. b 3 1 D. B AG 
3abc. 3 Lời giải Chọn D 1
Theo tính chất trọng tâm AA  AB  AC  3AG  AG 
a AB AC 3
Theo tính chất hình bình hành ABB A
  ta có AB  AA  AB a b
Theo tính chất hình bình hành ACC A
  ta có AC  AA  AC a c 1 Vậy AG 
3abc. 3
Câu 10: [VD] Cho hình hộp ABC .
D A' B 'C ' D ' có tâm O . Đặt AB a , A' D' 1 I'
BC b . Điểm M xác định bởi đẳng thức OM  ab. B' C' 2
Khẳng định nào sau đây đúng? O
A. M là trung điểm BB ' . A D
B. M là tâm hình bình hành BCC ' B ' . a I
C. M là trung điểm CC ' . B C b
D. M là tâm hình bình hành ABB ' A' . Lời giải Chọn A
I , I ' là tâm các mặt đáy ABC ,
D A' B 'C ' D '  tâm O là trung điểm II ' . 1   1 Từ OM  a 1
b   AB BC    AB  1 AD 
DB (quy tắc 3 điểm với phép trừ) 2 2    2 2 AD
Nên OM IB , do đó OIBM là hình bình hành.
Vậy M là trung điểm BB ' .
Câu 11: [VDC] Cho a , b có a  2b vuông góc với vectơ 5a  4b và a b . Khi đó: A. a b 2 cos ,  . B. cos  , a b  1 . C. a b 3 cos ,  . D. a b 1 cos ,  . 2 2 2 Lời giải Chọn D ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Vì a  2b vuông góc với 5a  4b nên a  2b.5a  4b  2 2
0  5a  8b  6 . a b  0 2 2 5  a  8b  . a b  . 6 2 2 3a a Ta có a  2 2
b a b ; Do đó . a b   . 6 2 2 a . a b 1 Vậy a b 2 cos ,    . 2 a . b 2 a
Câu 12: [VDC] Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng
nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm O trên
trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm , A ,
B C trên đèn tròn sao
cho các lực căng F , F , F lần lượt trên mối dây O , A O , B OC đôi 1 2 3
một vuông góc với nhau và F F F  15 (N). Trọng lượng 1 2 3
của chiếc đèn tròn đó. A. 14 3( N) . B. 15 3( N) . C. 17 3( N) . D. 16 3( N) . Lời giải Chọn B
Gọi A , B ,C lần lượt là các điểm sao cho OA F ,OB F ,OC  1 1 1 1 1 1 2 1      
F . Lấy các điểm D , A , B , D sao cho OA D B C A D B là hình 3 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
hộp (như hình bên). Khi đó, áp dụng quy tắc hình hộp ta có OA OB OC OD    . 1 1 1 1
Măt khác, do các lực căng F , F , F đôi một vuông góc và 1 2 3   
F F F  15( N) nên hình hộp OA D B C A D B có ba 1 2 3 1 1 1 1 1 1 1
cạnh OA ,OB , OC đôi một vuông góc và bằng nhau. Vì thể hình 1 1 1
hộp đó là hình lập phương có độ dài cạnh bằng 15. Suy ra độ dài
đường chéo OD của hình lập phương đó bằng 15 3 . 1
Do chiếc đèn ở vị trí cân bằng nên F F F P , với P là trong lực tác dụng lên chiếc đèn. 1 2 3
Suy ra trọng lượng của chiếc đèn là | P | OD  15 3( N) 1
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thi sinh trả lời tù̀ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) , b) , c) , d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4,5 điểm) [2 câu Giải tích + 1 câu Hình học]
Trả lời đúng 1/4 ý thì được 0,25 điểm; Trả lời đúng 2/4 ý được 0,5 điểm; Trả lời đúng 3/4 ý được 1,0
điểm; Trả lời đúng 4/4 ý được 1,5 điểm Câu 1:
Cho hàm số f x 3  x 3 .
x Các khẳng định sau đâu đúng hay sai?
a) [NB] Hàm số f x đồng biến trên  ;    1 và 1; .
b) [NB] Nếu u, v thỏa mãn 0  u v  1 thì f u  f v.
c) [TH] Hàm số f x  đồng biến trên  1  ;0. ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
d) [VD] Hàm số y f 2x   1 đồng biến trên  ;
 0 và 1;. A. . B. . C. . D. . Lời giải a) Đ b) S c) d) x  1 
* a) Ta có: f  x 2
 3x  3; f x  0  .  x 1 BBT:
Dựa vào BBT, hàm số f x đồng biến trên  ;   
1 và 1; . (a: đúng)
b) Do hàm số f x nghịch biến trên  1  
;1 và u, v thỏa mãn 0  u v  1 nên f u  f v. (b: sai)
c) Sử dụng phép biến đổi đồ thị. Từ đồ thị hàm số y f x suy ra đồ thị y f x  bằng cách:
+) Giữ nguyên phần đồ thị y f x ứng với x  0, bỏ phần đồ thị y f x ứng với x  0.
+) Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ của đồ thị y f x qua trục tung.
Lúc đó, BBT của y f x  như sau:
Dựa vào BBT, hàm số f x  đồng biến trên  1
 ;0. (c: đúng). d) Cách 1:x   x  Ta có: y 
f  x   2 1 1 1 2 2 1  0   .   2x 1 1  x  0
Vậy hàm số y f 2x   1 đồng biến trên  ;
 0 và 1;. Câu 2:
Cho hàm số bậc ba có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) [NB] Hàm số f x có hai điểm cực trị.
b) [NB] Cực đại hàm số bằng 0.
c) [NB] Điểm A0; 4 là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
d) [TH] Đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 4x  3y 12  0. A. . B. . C. . D. . Lời giải a) Đ b) S c) Đ d) Đ
* a) Hàm số f x có hai điểm cực trị là x  0; x  3 (a: đúng)
b) Cực đại hàm số bằng 4. (b: sai) ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
c) Đồ thị có điểm cực đại là A0;4 . (c: đúng)
d) Đồ thị hàm số đã cho có 2 điểm cực trị là A0;4 và B3;0. x y 
AB :  1  4x  3y 12  0. 3 4 Câu 3:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a M là trung điểm của .
CD Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) [NB] AM.CD  0. 2 a
b) [NB] A . B AC  . 2
c) [TH] A . B CD  0 2 a
d) [VD] AM .AB   . 2 A. . B. . C. . D. . Lời giải a) Đ b) Đ c) Đ d) S
* a) Đúng: Tam giác ACD đều suy ra AM vuông góc với CD nên AM.CD  0 . a b) Đúng: AB ACAB ACAB AC 2 Ta có . . cos ,  A . B A . C cos BAC  . a . a cos 60  . 2
c) Đúng: Ta có A .
B CD   AM MB.CD AM.CD M . B CD .
Mặt khác AM , BM là trung tuyến của các tam giác đều AC ,
D BCD nên AM C , D MB CD
Suy ra AM.CD M . B CD  0
A ,BCD 90   . 1
d) Sai: Ta có AM  AC AD 2  a a a
Suy ra AB AM AB
AC AD  AB AC AB AD 2 2 2 1 1 1 . . . .      2 2 2 2 2 2  
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. (2,5 điểm) [5 câu Giải
tích + 1 câu Hình học] 2 3x 13x 19 Câu 1:
[TH] Cho hàm số y
. Đường thẳng d đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số x  3
có dạng d : y ax b . Tính giá trị biểu thức M  98a  99b . Kết quả: A. . B. . C. . D. . Lời giải 1 8 7 5
*Cách 1 (tìm tọa độ 2 điểm cực trị - viết PT đường thẳng)  9   21 x  2   Đạ 3x 18x 20 3 o hàm y       ; Giải y 0
; Tọa độ 2 điểm cực trị là x  32  9   21 x   3  9   21   9   21  A ; 5   2 21, B ; 5   2 21  3   3  ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu  9   21  5   2 21  .a b  a  6 Đườ 3
ng thẳng d : y ax b thỏa    .  9   21 b  13 5   2 21  .a b  3
Vậy d : y  6x 13 ; Giá trị M  98a  99b  986  99 1  3 1875. f x
*Cách 2 (áp dụng công thức PT đường thẳng qua hai điểm cực trị hàm phân thức g xf  xđường y ) g x 2   PT đườ 3x 13x 19
ng thẳng qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y  là đường x  3   2
3x 13x 19 y
y  6x 13.   x  3
Giá trị M  98a  99b  986  99 1  3 1875. Câu 2:
[TH] Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số g x 1 
có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng f  2 4  x   3
và tiệm cận ngang? Kết quả: A. . B. . C. . D. . Lời giải 4 2       4 x 2 x   6 Xét f  2
4  x   3  0  f  2
4  x   3     2 4  x  4 x  0
Vậy đồ thị hàm số g x có ba đường tiệm cận đứng.  Xét f  2 lim
4  x     lim g x  0  y  0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị. x x
KL: Vậy đồ thị hàm số g x có 4 đường tiệm cận. 2 2x  3x  2 Câu 3:
[TH] Cho hàm số y
. Biết đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là B  ; a b và có 2x  3
đường tiệm cận xiên là y mx n . Khi đó T a  2b  3m  4n bằng bao nhiêu? (làm tròn đến
2 chữ số thập phân) Kết quả: A. . B. . C. . D. . Lời giải 3 , 5 0  5 x   2     4x 12x 5 2 Đạo hàm y       , y 0 . 2x  32 1 x    2  1 1  1 1
Vậy đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là B   ;      a ;b 2 2  nên 2 2 ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu 2 3 2  1  2  2 3         y 2x x   . Vậy TCX y
x nên m 1; n 0 2 0 2 2 3 2x  3 2  x    2 
KL: Giá trị T a  2b  3m  1 7 4n   1 3 0   3,5 2 2 Câu 4:
[VDC] Giả sử doanh số (tính bằng số sản phẩm) của một sản phẩm mới (trong vòng một số
năm nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hoá bằng hàm số 5000 f (t)  , t  0 , 1 5 t e
trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f (
t) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là
lớn nhất? (làm tròn đến 2 chữ số thặp phân) Kết quả: A. . B. . C. . D. . Lời giải 1 , 6 1 5  00015 t e  25000 t e Ta có: f (  t)   
. Tốc độ bán hàng là lớn nhất khi f (  t) lớn nhất. 1 5 t e 2 15 t e 2 t Đặ 25000e t h(t)   . 1 5 t e 2 2  5000 t e 1 5 t
e 2  2 5 t
e 15 t
e  25000 t e h (  t)   1 5 t e 4 2  5000 t e 1 5 t
e 1 5 t e 10 t e  2  5000 t e 1 5 t e     1 5 t e 4 15 t e 3 2  5000 t e 1 5 t e  tt 1 h (  t)  0  
 15e  0  e   t  ln 5(tm) 1 5 t e  0 3 5
Ta có bảng biến thiên với t [0;  )  :
Vậy sau khi phát hành khoảng ln 5  1, 6 năm thì thì tốc độ bán hàng là lớn nhất. Câu 5:
[VD] Cho tứ diện đều ABCD cạnh .
a Gọi M là trung điểm của BC. Tính cos A , B DM  .
(làm tròn đến hai chữ số thập phân) Kết quả: A. . B. . C. . D. . Lời giải 0 , 2 9 ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu a 3 a 3
Xét tứ diện ABCD cạnh a ta có: DM  ; AM  . 2 2 Ta có
AB DMA .BDM AM.DM 2 AM.DM cos ,    . . 2 AB . DM a 3 3 a . a 2 Tính A . B DM : ta có A .
B DM ABAM AD  A . B AM A . B AD AM
AB AM AB AD AB AD 2 a 3 3 1 a AB . .cos , . .cos ,  . a .  . a . a  . 2 2 2 4 Vậy AB DM 3 cos ,   0,29 . 6 ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu THPT Nguyễn Hữu Cầu
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 (2024-2025) Thời gian 75 phút Lớp: 12A... ĐỀ 2
- GT: Chương I (đến hết bài đường tiệm cận).
Họ và tên: .......................................................
- HH: Chương II (Vectơ và các phép toán trong không gian).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3 điểm) [8 câu Giải tích + 4 câu Hình học] Câu 1:
[NB] Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây? A.  1  ;0 . B.  ;  0. C. 1; . D. 0  ;1 . Câu 2:
[NB] Cho hàm số y f (x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ;  2) . B. (0; 2) . C. ( 2  ;2) . D. (2; )  . Câu 3:
[NB] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị
cực đại của hàm số đã cho bằng A. –1. B. 3. C. 1. D. –5. Câu 4:
[NB] Cho hàm số y f x liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. Số điểm
cực trị của hàm số là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5:
[NB] Cho hàm số y f (x) liên tục trên đoạn  1  ;  3 và có đồ thị như
hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  1  ; 
3 . Giá trị của M m A. 2. B. –6. C. –5. D. –2. Câu 6:
[NB] Hàm số y f x liên tục trên các khoảng xác định và có bảng
biến thiên như hình vẽ. Định tham số m để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x x và tiệm cận o
ngang y y sao cho x y  30 . o o o A. m  1. B. m  10 . C. m  8 . D. m  8 . ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu Câu 7:
[TH] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Tìm số đườ 2
ng tiệm cận của đồ thị hàm số g x  .
3 f x  2 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8:
[TH] Cho tứ diện ABCD . Đặt AB a , AC b , AD c . Gọi
M là trung điểm của đoạn BC . Đẳng thức nào dưới đây A đúng? 1 a c A. DM
ab2c. 2 b 1 B. DM
a2bc. B D 2 1 M C. DM
a2bc. 2 C 1 D. DM
a2bc. 2 Câu 9:
[VD] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số 
y g x 4 x 1 
có bao nhiêu tiệm cận đứng? 2
f x  4 f x A. 0. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: [VD] Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa mãn
GA GB GC GD  0 ( G là trọng tâm của tứ diện). Gọi G o
là giao điểm của GA và mặt phẳng BCD . Khẳng định nào
dưới đây đúng? A. GA  2  G G . o
B. GA  4G G . o
C. GA  3G G . o
D. GA  2G G . o
Câu 11: [VDC] Cho hai vectơ a b a  5, b  12, a b  13 . Khi đó cosin của góc giữa hai véc-
tơ a b và a b bằng 12 5 119 119 A. . B. . C.  . D. . 13 12 169 169 ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
Câu 12: [VDC] Cho u a  3b vuông góc với v  7a  5b và đồng thời có x a  4b vuông góc với
y  7a  2b . Khi đó góc giữa hai vectơ a b bằng A.  , a b  75 . B.  , a b  60 . C.  , a b  120 . D.  , a b  45 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,5 điểm). [2 câu Giải tích + 1 câu Hình học] Câu 1:
Cho hàm số f x 3 2
x 3x . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) [NB] Hàm số f x nghịch biến trên 0; 2.
b) [TH] Hàm số f x   1 nghịch biến trên  1  ;  1 .
c) [TH] Hàm số f x nghịch biến trên 2;3.
d) [VD] Hàm số y f 4  2x đồng biến trên 1; 2. A. . B. . C. . D. . Câu 2:
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
[NB] Hàm số f x có hai điểm cực trị.
b) [NB] Hàm số f x đạt cực tiểu tại điểm x  1.
c) [NB] Cực đại của hàm số f x bằng 3.
d) [TH] Độ dài đoạn AB  2. A. . B. . C. . D. . Câu 3:
Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có
dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật ABC , D mặt phẳng (ABC )
D song song với mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó
được buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp E , A E ,
B EC, ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng ( ABC )
D một góc bằng 60 . Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo
phương thẳng đứng. Biết rằng các lực căng F , F , F , F đều có 1 2 3 4
cường độ là 4700 N và trọng lượng của khung sắ là 3000 N . Các
khẳng định sau đúng hay sai?
a) [NB] F F F F . 1 2 3 4
b) [NB] F F F F . 1 3 2 4
c) [TH] F F  8141 N (làm tròn đến hàng đơn vị). 1 3
d) [TH] Trọng lượng của chiếc xe ô tô là 16282 N (làm tròn đến hàng đơn vị). ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,5 điểm). [5 câu Giải tích + 1 câu Hình học] Câu 1:
[TH] Biết đồ thị hàm số 3 2
y ax bx cx d có hai điểm cực trị A1;  7, B2; 8 . Tính
giá trị y 10 Kết quả: A. . B. . C. . D. . 2 x  2x  2 Câu 2:
[TH] Biết rằng tất cả các khoảng nghịch biến của hàm số y  là hai khoảng x 1
a; b,b; c với a b c . Tính giá trị của P 100a10bc . Kết quả: A. . B. . C. . D. . 4 Câu 3:
[TH] Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3x
trên khoảng 0;  . (làm tròn đến hai chữ 2 x số thập phân) Kết quả: A. . B. . C. . D. . Câu 4:
[VD] Một ống khói của nhà máy điện hạt nhân có mặt cắt là một hypebol  H  có phương trình 2 2 x y chính tắc là 
1 (Hình vẽ). Xét hai nhánh bên trên Ox của H  là đồ thị C của 2 2 27 40 40 hàm số 2 2 y
x  27 (phần nét liền đậm). Biết rằng phương trình hai đường tiệm cận xên 27 a
của C  có dạng y  
x (với a, b nguyên dương). Tính giá trị 2 2
Q a b . b Kết quả: A. . B. . C. . D. . Câu 5:
[VDC] Trong không gian, cho hình lập phương ABC . D A BCD   biết rằng AN  4
AB k AA  2AD k   và
AM  2AB AA  3AD . Tìm giá trị k thích hợp để AN AM (số
k được làm tròn đến hàng đơn vị). Kết quả: A. . B. . C. . D. . ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu THPT Nguyễn Hữu Cầu
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 (2024-2025) Thời gian 75 phút Lớp: 12A... ĐỀ 2
- GT: Chương I (đến hết bài đường tiệm cận).
Họ và tên: .......................................................
- HH: Chương II (Vectơ và các phép toán trong không gian).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3 điểm) [8 câu Giải tích + 4 câu Hình học] Câu 1:
[NB] Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây? A.  1  ;0 . B.  ;  0. C. 1; . D. 0  ;1 . Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng 0  ;1 và  ;    1 . Câu 2:
[NB] Cho hàm số y f (x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ;  2) . B. (0; 2) . C. ( 2  ;2) . D. (2; )  . Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số ta có hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) . Câu 3:
[NB] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. –1. B. 3. C. 1. D. –5. Lời giải Chọn B
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 3 (tại x  1  ) Câu 4:
[NB] Cho hàm số y f x liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. Số điểm
cực trị của hàm số là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Lời giải Chọn C
Đạo hàm đổi dấu 3 lần khi x “đi qua” các điểm x  3
 ; x  0; x  3 . Vậy hàm số có 3 điểm cực trị. ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu Câu 5:
[NB] Cho hàm số y f (x) liên tục trên đoạn  1  ;  3 và có đồ thị
như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
hàm số đã cho trên đoạn  1  ; 
3 . Giá trị của M m A. 2. B. –6. C. –5. D. –2. Lời giải Chọn D
m  min f x  f  2    4    1   ;3 Từ đồ thị ta có:      . M f
x  f   M m 2 max 1  2   1   ;3 Câu 6:
[NB] Hàm số y f x liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Định tham số m để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x x và tiệm cận ngang y y sao cho o o x y  30 . o o A. m  1. B. m  10 . C. m  8 . D. m  8 . Lời giải Chọn C
Từ BBT ta có: TCĐ x  3 , nên x  3 o
TCN y m  2 , nên y m  2 o
Từ GT x y  30  3m  2  30  m  8 . o o Câu 7:
[TH] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Tìm số đườ 2
ng tiệm cận của đồ thị hàm số g x  3f x . 2 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Lời giải Chọn C  2 2 2
Khi x   thì f x  1
 , nên g x    y   3 f x  . Vậy có TCN là 2 5 5  2
Khi x   thì f x 1 , nên g x   y f x 2 3  . Vậy có TCN là 2 2
 Xét mẫu f x    f x 2 3 2 0  3
Từ đồ thị của f x ta thấy phương trình f x 2
 có duy nhất một nghiệm. Vậy có một TCĐ 3
KL: đồ thị hàm số g x có 3 đường tiệm cận. ÔN GIỮA KỲ 1 - LỚP 12
GV. Ñaëng Coâng Vinh Böûu Câu 8:
[TH] Cho tứ diện ABCD . Đặt AB a , AC b , AD c . Gọi
M là trung điểm của đoạn BC . Đẳng thức nào dưới đây A đúng? 1 a c A. DM
ab2c. 2 b 1 B. DM
a2bc. B D 2 1 M C. DM
a2bc. 2 C 1 D. DM
a2bc. 2 Lời giải Chọn A 1
M là trung điểm của BC nên DM  DB DC 2
DB AB AD a c DC AC AD b c 1 Nên DM
ab2c 2 Câu 9:
[VD] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số 
y g x 4 x 1 
có bao nhiêu tiệm cận đứng? 2
f x  4 f x A. 0. B. 2. C. 3. D. 4. Lời giải Chọn D
x a, a ;  1 
f x  0 x  1 (ng kép)  Xét mẫu 2
f x  4 f x  0      f   x  4 x  1  (ng kép)  x  , b b   1;  2 2 Nên có thể viết 2
f x  4 f x  hx x a x  
1  x b x  
1 ; h x  0 1 x   1  x   1  2 4 x x   1
Do đó hàm số trở thành y g x   2
f x  4 f x
h x x a x  2
1  x b x  2 1 2 x 1 
h x x a x  
1  x b x   1 4 x 1
Vậy đồ thị hàm số y g x  có 4 tiệm cận đứng. 2
f x  4 f x