H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 1
TH Y PH M NGỌC LAM TRƯỜNG TOÁN CAO C MAPSTUDY P
ĐỀ ÔN TP KI M TRA CU I
Hc ph n: V ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Thi gian: 90 phút
H và tên sinh viên:.......................................
Trường:.............................................................
Tổng điểm
Mã đề: 02 (Đề gm 19 câu)
Chú ý: Thí sinh không được phép s dng tài liu.
A. c nghi m Tr
Câu 1:
S d ng công th c l ực tương tác giữa hai điện tích c nh lu t Culông (v n tích của đị ới điệ a electron
và hạt nhân hyđrô
19
ep
q q 1,6 10 C
= = , kho ng cách
10
r 0,5 10 m
=
):
( )
( )
2
9 19
8
12
22
10
9 10 1,6 10
kq q
F 9,23 10 N
r0,5 10
= =
Câu 2:
Hiệu điện thế gia hai bn:
( )
2
U E.d 55.5 10 2,75 V
= = =
Điện dung c a t điện được xác định theo công thc:
0
εε S
Cd
=
Điện tích trên các b n là:
( )
12
10
0
2
εε S 1.8,86 10 1
Q CU U 2,75 0,487 10 C
d5 10
−−

= = = =
Câu 3:
T (nha đã có đố ầu đặi vi qu c t trong không khí thì luôn không chng minh)
2
0
22
1 0 1 1
q
P64πε ε l sin α tgα
=
Khi nhúng các qu c u vào dâu ho , m i qu c u s u thêm tác d ng c a l y Acsimét ch ực đẩ
1
P
hướng ngượ ực. Do đó, ta thu được chiu vi trng l c:
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 2
2
0
122
2 0 2 2
q
PP 64πε ε l sin α tgα
−=
Mt khác:
10
P mg ρVg; P ρ Vg= = =
T (1), (2) và (3), ta có:
( )
2
01 1 1 1
2
2 2 2
22
1 1 1 2 2 2 0
2
2 2 2
022
2 2 2 1 1 1
ρρPP ε sin α tgα
Pρ
ε sin α tgα
ε sin α tgα ρ ε sin α tgα ρ ρ
ε sin α tgα
ρρε sin α tgα ε sin α tgα
−
==
=

=
Thay s v i:
( )
3
1 2 1 2 0
ε 1;ε 2;α 30 ;α 27 ;ρ 800 kg / m= = = = =
( )
2 0 0
3
2 0 0 2 0 0
2 sin 27 tg27
ρ 800 2550 kg / m
2 sin 27 tg27 sin 30 tg30

= =
Câu 4:
Điện thông:
( )
E
ng c(hay thông ủa véctơ
E
g i qua di n tích
ΔS
ng xác ) đại lượng hướ
định bi:
( )
EEnΔS Sco
==
Vi:
ΔS
: ph n t diện tích đủ nh trong điện trường
E
ng t m thu: véc tơ cường độ điện trườ ại điể c
ΔS
n
n c a : véc tơ pháp tuyế
ΔS
Theo bài ra, ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
222
111E 1E 11
2 E 1 E222
2
22 2E2E 1
EΔS cosα E 4πR cosα RR14
4REΔS cosα E 4πR cosα 2R

= =
 = = = =
= =
Câu 5:
Khi không t ng, các electron b trườ văng ra mép đĩa do lực quán tính li tâm. Do đó, giữa tâm
mép đĩa xuất hi n m t hi ệu điện th . Lúc hi n th ế ệu điệ ế ổn định, lực điện chính b ng l ực hướng tâm
ca các electron.
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 3
( )
R
2 2 2 2 31 2 2
29
rr 19
0
mω mω R 9,1 10 (40π) 0,3
eE mω r E r U Edr r dr 4,038 10 V
e e 2e 2 1,6 10
−−
= = = == = = =


Câu 6 :
Tổng điện tích 2 t:
( )
1 2 0
q q 2q 2C U 1+ = = vi
0
0
εε S
Cd
=
.
Khi các b n t d ch chuy n thì
( )
1 2 1 1 1
2 1 2 2 2
C d q C Ud vt d vt 2
C d d vt q C U d vt
++
= = = =
−−
do
12
U U U==
T (1) và (2) suy ra:
02
20 2
εε S
dqd vt
q C U I vU
d dt d
= = =
.
Câu 7:
Chia thanh thành nh n nh ững đoạ
dx
. Chúng có điện tích
là:
22
0
qq
dq dx dx
l2 R R
==
Xét điện trường dE gây ra do đoạn dx gây ra tại điểm đang
xét. Ta th tách dE thành hai thành phn
x
dE
y
dE .
Điện trường tng cng E là t ng t t c ng các điện trườ dE đó.
Do tính đối xng nên tng tt c các thành phn
y
dE b ng 0 . Ta có:
( ) ( )
( ) ( )
( )
0
0
0
0
0
00
00
x23
22 22 22
02
00 000
l
α
2
0 0 0
x33
x R tan α
l 2 2 2 2 2 2α0
22
0 0 0 0
2
α
α
α0 0 0 0 α
R qRdq q 1
dE cosα dx dx
l
4πεε r 4πεε R x Rx 4πεε l R x
qR qR R
E dE dx dα
4πεε l
4πεε l R x cos α R R tan α
q q 2q
E cosα sinα
4πεε lR 4πεε lR 4π
=−
−−
= = =
+++
= = =
+ +
= = =
0 0 0 0 0 0
qq
l
εε lR 2πεε lR 2R 4πεε RR
= =
Thay s : ( )
7
3
12
2 10
E 6 10 V / m
4π 1 8,86 10 3 0,1
=
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 4
Câu 8:
Xét m t Gaox là m t tr đáy tròn bán kính
0
R có tr c trùng v i s i dây, chi u cao
h(h 1)
vùng
gi a si dây và cách si dây mt kho ng
0
R1
, ta có th ng trên m t tr u. coi điện trườ là đề
S d nh lý OtxtrôgratxkiGaox, ta có: ụng đị
011
0
0 0 0 0
qq h q
1
E.2πR h E
εε εε l 2πεε R l
= = =
Lực điện tác dng lên ht bi là:
( )
16 7
10
12
212 3
00
qq 1,7 10 2 10
F E q 10 N
2πεε R l 2π 1 8,86 10 4 10 1,5
−−
−−

= = =
Câu 9:
Ta có:
( )
0
λ
dA q dV q Edr q dr
2πεε r
= = =
Ly tích phân
( )
2
1
r
1
21
r0 0 0 2
rqλ dr
A dA lnr lnr ln
2πεε r εε 2πεε r
= = = =

Vy m n dài cật độ điệ a dây là
( )
12 7
720
9
1
2
2πεε A 2π 1 8,86 10 50 10
λ 6 10 C / m
r 2 4
10 ln
q ln 32
r
−−
= = =
Câu 10:
T hình v , ta có:
AD
0
BC
0
q
VV 4πεε R
q
VV 4πεε r
==
==
Công c a l ng khi d ch chuy n tích ực điện trườ ển điệ
0
q t B đến C và t A đến D là b ng không:
( ) ( )
BC 0 B C AD 0 A D
A q V V 0; A q V V 0= = = =
Câu 11:
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 5
Áp d ng bi u th n dung: ức tính điệ
( )
4
11
92
εS 2 100 10
C 3,54 10 F
4πkd 4π 9 10 0,5 10
−−

= = =
Áp d ng bi u th n tích trên t : ức tính điệ ( )
11 8
q CU 3,54 10 300 1,062 10 C
−−
= = =
Nhiệt độ ỏa ra trên điệ ết điệng t n tr khi t phòng h n là
( )
( )
2
8
2
6
11
1,062 10
q
W 1,593 10 J
2C 2 3,54 10
= = =

Câu 12:
Giá tr c a c n d ch qua t ực đị ủa dòng điệ
dmax dmax 0 0
j j S εε ωE S= =
Mt khác:
0
0
εε S Cd
CS
dεε
= =
Vy ( ) ( ) ( )
6 3 5
dmax 0
j Cd 2πv E 0,2 10 2,5 10 50 206 3,236 10 A
= = =
Câu 13:
Xác định cường độ t trường ti B :
+) n dây Đoạ
y
:
Phương: vuông góc với mt phng khung dây
Chiều: hướng vào trong mt phng.
Độ ln:
( )
yB 1 2
1 1 3π
H cosθ cosθ cos0 cos
4πBH 4πBH 4

= =


+) n dây Đoạ
x
:
Phương: vuông góc với mt phng khung dây
Chiều: hướng vào trong mt phng.
Độ ln:
( )
xB 1 2
11π
H cosθ cosθ cos cosπ
4πBK 4πBK 4

= =


H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 6
+) t ng t ng h p tCường độ trườ i
B
:
Phương: vuông góc với mt phng khung dây
Chiều: hướng vào trong mt phng.
Độ ln:
( )
B xB yB
2I 1 2.20 1
H H H 1 1 76,85 A / m
ππ
22
4πOBcos 0,1 cos
44
= + = + = + =

Câu 14:
T ng:i v trí cân b
T F P 0+ + =
Trong đó:
0
σq
P mg; F Eq 2εε
= = =
T hình v ta th y:
59
12 3
0
σqF 4 10 10
tgα 0, 2309
P2εε mg 2 1 8,86 10 10 9,81
−−
−−

= = = =
0
α 13=
Câu 15:
Vn t c c c gia t c: ủa eloctron sau khi đượ
( )
19 3
7
31
2eU 2 1,6 10 2 10
v 2,65 10 m / s
m9,1 10
= = =
Bước xo n c ủa đường đinh ốc:
( )
( ) ( )
7 31 0
l
2 19
2π 2,65 10 9,1 10 cos 30
2πmv 2πmvcosα
h 0,06308 m 6,038 cm
Be Be 1,3 10 1,6 10
−−
= = = = =
B. T lun
Câu 1:
1) hình minh h a) (Lưu ý có vẽ
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 7
Lưỡng cực điện là h hai điện tích điểm có độ l n b ng
nhau nhưng trái du, cách nhau mt khong I r t nh
so v i kho ng cách t ng c n t i nh lưỡ ực điệ ững điểm
đang xét của trường.
Ý nghĩa vecto mô men lưỡ ực điện: đặc trưng cho ng c
tính ch n c ng c n ( ất điệ ủa lưỡ ực điệ
e
P ql=
ng hướ
t - n q; I kho ng cách t -q tq đế i q). Hình minh
họa bên dưới.
Tính cường độ ện trườ đi ng:
Xét M n ng trung tr c c a ằm trên đườ
( )
I OM r= . Vi rd ta có:
M 1 2 1 2 M 1 2 1
2
01
q
E E E E E E E cosα E cosα 2E cosα
4πεε r

= + = = = + =



Vi
M3
101
qll
cosαE
2r 4πεε r
= =
.
Do
1M 3
0
ql1
r r E 4πεε r
=
hay
e
M3
0
P
1
E4πεε r
=−
2) Bài toán:
Coi h
12
q ,q ng c n: là lưỡ ực điệ
10
p q l p ql 12.10 Cm
= = =
Do Ir suy ra
E
t tcó điểm đặ i
M
, cùng phương, ngược chiu p
Độ ln:
( )
10
9
33
1
p12 10
E k 9.10 400 V / m
r3.10
= = =
Câu 2:
1)
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 8
a) Định lý: Đại lượng vt lý do ph n t dòng điện t o ra t i 1 v trí trong không gian bao quanh, đặc
trưng cho ảnh hưở dòng điệ ới động ca t trường gây ra bi phn t n v ln
0
2
μμ Idlsinθ
dB 4πr
=
b) T n th ng dài vô h n t o ra: trường do dòng điệ
Chia dây thành các ph n t
Idl
t o ra
0
2
μμ Idlsinθ
dB : dB 4πr
=
0
2
l l l
μμ sinθdl
B dB B dB 4πr
= = =
Ta có
lcotθ l Rcotθ
r= =
2
R Rdθ
sinθ dl
rsin θ
= =
2
1
θ
00
2
2
tθ
2
μμ I μμ I
a R dθ sinθ
r B sinθ
sinθ 4πRR
sin θsin θ

= = =
( )
0
12
μμ I
B cosθ cosθ
4πa
=
Dây vô h n có
10
2
θ0 μμ I
B
θ 180 2πr
==
=
2) Bài toán
Vecto c ng t t i O: m
1 2 3 4
B B B B B= + + +
( )
7
4
0
1 2 3 4 1
μμ I 4π 10 20 2
B B B B cos45 cos45 B 4B 4 2,26 10 T
a4π 0,05
4π2
−−

= = = = + = = =
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 9
Phương: vuông góc vớ ều hưới khung dây, chi ng vào trong.
Câu 3:
1) ng t Năng lượ trường
Năng lượng t trường ca ng dây
W i I
2
0 i 0
1
dW L.i.di W dW L.i.di LI
2
=
=
= = = =
Năng lượng t trường bt k
2
m
0
11
dW wdV B dV
2μμ
==
vi
w
m ng ật độ năng lượ
2
mm
V0
11
W dW B dV
2μμ
= =
. Mà
m
V0
B1
H W BHdV
μμ 2
= =
2) Bài toán
a) S l p dây c n cu n
Ta có:
3
nNI nI Hd 2000 0,3 10
H n 6
Nd d I 0,1

= = = = =
b) Độ t cm:
2 2 2
2
00
2
n N S n l S
Lμ μ 1,5 10 H
ld
= = =
c) M ng: ật độ năng lượ
2 7 2 3
0
1
Wμ H 0,5 4 3,14 10 2000 2,5J / m
2
= = =
Câu 4:
1)
Phát bi u: B t k m t t ng nào bi n thiên theo th ng trườ ế ời gian cũng sinh ra một điện trườ
xoáy
Phân bi ng xoáy: ệt điện trường tĩnh và điện trườ
Đ ườ ĩin tr ng t nh Đ ườin tr ng xo y á
Đin t ích C định
C nh nh ng cđị ư ó th di
chuyn
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 10
Đườ ng s c Không kh p k n é í Khé íp k n
Công khi d ch chuy n n đi
tích
qEdl 0=
A0
Kết qu Không t o ra d òng n đi To ra d ng n ò đi
Phương trình M-F:
( )
m
CS
dd
ξ BdS
dt dt
−−
= =
.
( ) ( )
C
SCC
d
ξ Edl Edl BdS
dt
= =
phương
trình
MF
d ng tích phân
2) Bài toán
Dòng điện dch:
d0
DE
Jεε
tt

==

( )
032
00
dmax
U cos t εε U
U
E J 1,1.10 A / m
d d d

= = = =
__HT__

Preview text:

Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
THẦY PHẠM NGỌC LAM TRƯỜNG
TOÁN CAO CẤP MAPSTUDY
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Họ và tên sinh viên:.......................................
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ Trường:.............................................................
Học phần: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II Tổng điểm Thời gian: 90 phút Mã đề: 02 (Đề gồm 19 câu)
Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu. A. Trắc nghiệm Câu 1:
Sử dụng công thức lực tương tác giữa hai điện tích của định lu t
ậ Culông (với điện tích của electron
và hạt nhân hyđrô = − = −  , kho ng cách ả = ): q q 1,6 10 C r 0,5 10 m 19 10 ( ) ep    = − = 9 ( 10 1,6 10 − ) kq q 2   9 19 F 9,23 10 N12 8 r0,5 10 2210 Câu 2: ( )
Hiệu điện thế giữa hai bản: = =  = U E.d 55.5 10 2,75 V 2
Điện dung của tụ điện được xác định theo công thức: = εε S Cd 0 ( ) 
Điện tích trên các b n là: ả =
= εε S = 1.8,86 10 −− 1 =  12 Q CU U2,75 0,487 10 C 0 10 d5 102 Câu 3:
Ta đã có đối với quả cầu đặt trong không khí thì (nhớ luôn không chứng minh) = q 2
P64πε ε l sin α tgα 0 22 1 0 1 1 Khi nhúng các qu ả c u ầ vào dâu ho , ả mỗi qu ả c u
ầ sẽ chịu thêm tác dụng của lực đẩy Acsimét P 1
hướng ngược chiều với trọng lực. Do đó, ta thu được:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 1 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 2 q0 PP6
=ε ε l sin α tgα 122 2 0 2 2 Mặt khác: P =mg = ρVg; P = ρ Vg 10
Từ (1), (2) và (3), ta có: 2 PPεsin α tgα ρρ1 1 1 1 0 == 2
ε sin α tgα 2 2 2 22 ε
sin α tgα ρ = ε sin αtgα ρρ 1 1 1 2 2 2 (0 ) 2 ε sin α tgα 2 2 2 ρ ρεsin = α
  tgα ε sin−  α tgα022 2 2 2 1 1 1 Thay số với: ε 1;ε
= = 2;α = 30 ;α= 27 ;ρ = ( 800 ) 3 kg / m 1 2 1 2 0 2 0 0 2 s in 27 tg27 ρ = 800 =
2550 (kg ) 3 / m 2 0 0 2 0 0 2 s
in 27 tg27 sin 30 tg30 Câu 4:
Điện thông: ( (hay thông lượng của véctơ E gửi qua diện tích ΔS ) là đại lượng vô hướng xác E ) định bởi: (  == E ) EnΔS EΔScosα Với: ΔS : ph n t ầ ử di
ện tích đủ nhỏ trong điện trường
E : véc tơ cường độ điện trường t m thu ại điể ộc ΔS
n : véc tơ pháp tuyến của ΔS Theo bài ra, ta có: 222    =  EΔS c = osα E  = = 4 = πRcosα = RR14 ( 1E ) 1E 11 11 ( ) = =   2 22 2 E 1 E  
EΔS cosα E 4πR cosα R 2R 4
2(E )1 22 ( 2E ) 2 ( ) ( ) ( ) Câu 5:
Khi không có từ trường, các electron bị văng ra mép đĩa do lực quán tính li tâm. Do đó, giữa tâm và
mép đĩa xuất hiện một hiệu điện thế. Lúc hiệu điện thế ổn định, lực điện chính b ng l ằ ực hướng tâm của các electron.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 2 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 2 R 2 2 2 31 −− 2 2    29 mω R 9,1 10 (40π) 0,3 eE mω = r E  = r U  = Ed r== rdr= = =  − 4,038 10 V rr 19 ( ) e e 2e 2 1,6 10  0 Câu 6 : Tổng điện tích 2 tụ: εε S q + q= 2q = 2C U 1 với 0 1 2 0 ( ) Cd = . 0 ++ Khi các b n t
ả ụ dịch chuyển thì C1 d2 d vt q1 C 1 1 U d vt 2 = =  = = ( ) do U=U = U C −− 12 2 d1 d vt q 2 C 2 U2 d vt d vt dq εε S Từ (1) và (2) suy ra: 2 0 q = C U I= = vU . 20 2 d dt d Câu 7:
Chia thanh thành những đo n
ạ nhỏ dx . Chúng có điện tích là: qq dq d =x= − dx 22 l2 R R 0
Xét điện trường dE gây ra do đoạn dx gây ra tại điểm đang
xét. Ta có thể tách dE thành hai thành phần dE dE . x y
Điện trường tổng cộng E là tổng t t c ấ ả ng các điện trườ dE đó.
Do tính đối xứng nên tổng tất cả các thành phần dE b ng 0 . Ta có: ằ y dq q 1 R qR 00 dE cos = α  = dx dx  = x23 4πεε r +++ 4πεε (R ) 22 22 22 x Rx 4πε l ε l R x 02 00 000 ( ) l α 2 0 qR qR R 0 0 0
E=  dE = dx =  x33 =− 4πεε l l4πεε l R x + cos α R R +  tan α 2 0 0( 2) x R tan α 0 2 22 0 α 2 2 2 2 0 0 0 ( ) α 0 α 0 q q 2qqq l E c = osαdα sinα =  =  = 0 0 0 0 ( ) = 4πεε lR 0 0 −− 4πεε lR 4 ε π ε lR 2πεε lR 2R 4πεε RR 0 0 α00 0 0 α7  Thay số: 2 10 3 E =
610 ( V )/m 12 18,8
6 10  3 0,1
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 3 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Câu 8: Xét m t Gaox là m ặ t tr ặ
ụ đáy tròn bán kính R có trục trùng với sợi dây, chiều cao h(h  1) ở vùng 0
giữa sợi dây và cách sợi dây một khoả  ng  R1
, ta có thể coi điện trường trên m t tr ặ ụ là đều. 0
Sử dụng định lý OtxtrôgratxkiGaox, ta có: 0 q 1q1h 1 q E.2πR  = =   = 0 h E εε εε l 2πεε R l 0 0 0 0167 −   
Lực điện tác dụng lên hạt bụi là: 1 q 2q 1,7 10 2 10 10
F = Eq = =  212 3 10 −− (N ) 2πεε R l 18,8
6 10  4 101,5 00 Câu 9: Ta có: =  =  (− ) λ dA q dV q Edr = − qdr 2πεε r 0 Lấy tích phân r2 qλ qλ dr A = dA = − = − (ln ) r1 r lnr− =  ln 21 2πεε r 2πεε 2πεε r 0 1 r 0 0 2
Vậy mật độ điện dài của dây là −127      2πεε A 2π 1 8,86 10 50 10 0 7 λ = = = 610 − ( 2 C )/ m r 2 4 19 q ln 3210 ln r2 Câu 10: == q VV 4πεε R AD  Từ hình vẽ, ta có: 0  == q VV 4πεε r BC  0
Công của lực điện trường khi dịch chuyển điện tích q từ B đến C và từ A đến D là b ng không: ằ 0 A= q VV = 0; A = q VV= 0 BC 0 ( B )C AD 0 A ( D ) Câu 11:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 4 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 4 −− 
Áp dụng biểu thức tính điện dung: εS 2 100 10 11 C = = =  − 3,54 10 (F ) 92
4πkd 4π 9100,5 10
Áp dụng biểu thức tính điện tích trên tụ: 118
q = CU = 3,54 10
30=0 1,062 10 (C )
Nhiệt động tỏa ra trên điện trở khi tụ phòng hết điện là − q (1, ) 2 8 2 062 10 6 W = = = 1,59
3 10 − (J ) −11 2C 2 3,5410 Câu 12:
Giá trị cực địa của dòng điện dịch qua tụ là j
= j= S εε ωE S dmax dmax 0 0 Mặt khác: ε 0 ε S Cd CS=  = dεε 0 Vậy j Cd (2πv ) − 6 3 E
0,2 10 2,5 10 2π 50 206 ( 5 3,− =  =       = 236 10 A dmax 0 ) ( ) Câu 13:
Xác định cường độ từ trường tại B : +) Đoạn dây y :
• Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
• Chiều: hướng vào trong mặt phẳng. • Độ lớn: 1 1 3π H cosθ = cosθ
− = cos0 cos − yB ( ) 12 4πBH 4πBH 4  +) Đoạn dây x :
• Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
• Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.  • Độ lớn: π 11 H cosθ = cosθ − = cos cosπ−  xB ( ) 12 4πBK 4πBK 4 
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 5 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ +) Cư t
ờng độ ừ trường tổng hợp tại B :
• Phương: vuông góc với mặt phẳng khung dây
• Chiều: hướng vào trong mặt phẳng.     • Độ lớn: 2I 1 2.20 1 H = H + H = 1 + = + 1=     76,85 A / m B xB yB ( )  ππ22       4πOBcos 4π 0    ,1 cos  44    Câu 14: Tại vị trí cân b ng: ằ T + F + P= 0 Trong đó: σq
P = mg; F = Eq = 2εε 0 Từ hình vẽ ta thấy: −59  F σq 4 10 10
tgα = 0,=2309 = = 0 α = 13 123 P ε 2 ε mg      0 2 1 8,86 10 10 9,81 Câu 15: 19 3     Vận tốc c c gia t ủa eloctron sau khi đượ ốc: 2eU 2 1,6 10 2 10 7 v = =
= 2,65 10 ( m )/s 31 m9,1 10  Bước xo n c ắ ủa đường đinh ốc: 7 31 0
2πmv2πmvcosα
2,6510 9,1 10cos 30 l ( ) h = = = = 0,06308 = m 6,038 cm219 ( ) ( ) Be Be 1,3 10
1,6 10   B. Tự luận Câu 1:
1) (Lưu ý có vẽ hình minh họa)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 6 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
• Lưỡng cực điện là hệ hai điện tích điểm có độ lớn b ng ằ
nhau nhưng trái dấu, cách nhau một khoảng I r t nh ấ ỏ so với kho ng cách t ả
ừ lưỡng cực điện tới những điểm đang xét của trường.
• Ý nghĩa vecto mô men lưỡng cực điện: đặc trưng cho
tính chất điện của lưỡng cực điện ( P= ql có hướng e
từ -q đến q; I là kho ng ả
cách từ -q tới q). Hình minh họa bên dưới.
• Tính cường độ điện trường:
• Xét M nằm trên đường trung trực của I ( ) OM = r . Vớ i rd ta có:  q E = + = = → = + = M 1 E 2 E 1 E  2 E
E E cosα E cosα 2E cosα 2 M 1 2 1  4πεε r 01 • Với l ql cosαE= → = . M3 2r 4πεε r 101 1 P Do 1 ql r rE4 = πεε r hay e E4πε = εr 1M 3 M3 0 0 2) Bài toán:
• Coi hệ q ,q là lưỡng cực điện: 10 p q l p ql 12.10 Cm − =  → = = 12 • Do  Ir
suy ra E có điểm đặt tại M , cùng phương, ngược chiều p 10  • Độ lớn: p12 10 9 E = k = 9.10  = 400 V / m 33 r3.10 ( ) 1Câu 2: 1)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 7 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
a) Định lý: Đại lượng vật lý do ph n t ầ ử dòng điện t o ạ ra t i 1
ạ vị trí trong không gian bao quanh, đặc
trưng cho ảnh hưởng của từ trường gây ra bởi phần tử dòng điện với độ lớn μμ Idlsinθ 0 dB 4π = r 2
b) Từ trường do dòng điện th ng dài vô h ẳ n t ạ o ra: ạ
• Chia dây thành các ph n t ầ ử μμ Idlsinθ Idl t o ra ạ 0
dB : dB = 4πr 2 μ 0 μ sinθdl
B= dBB = dB =    4πr 2 l l l Ta có lcotθ l Rcotθ r=  = và R Rdθ = sinθ dl= 2 rsin θ θ2  Mà a μμ I R dθ sinθ μμ I μμ I 00 r B =  =   sin = θ dθ0B co = (co ) 2 sinθ 4π 12 2 R R 4πa 1 sin θsin 2 θ θ =0=μμ I Dây vô hạn có 10 = B θ180 2πr 2 2) Bài toán
• Vecto cảm ứng từ t i O: ạ = B+ B + + B B B 1 2 3 4 −−  • Mà μμ I 4π 10 20 2 0 B = B= B = B = cos45 + cos45
 = B 4=B 4 = 2,26 10 T 1 2 3 4 ( ) 7 4 1 a4π 0,054π2
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 8 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
• Phương: vuông góc với khung dây, chiều hướng vào trong. Câu 3:
1) Năng lượng từ trường W i I=
• Năng lượng từ trường của ống dây 1 2 dW L. = i.di W
 = dW= L.i.di = LI   = 2 0 i 0
• Năng lượng từ trường bất kỳ 11 2 dW wdV == B dV
với w là mật độ năng lượng m 2μμ 0 11 2B1 W = dW =  B dV . Mà H =  W BHdV mm =  2μμ m μμ 2 V0 0 V 2) Bài toán a) Số lớp dây c n cu ầ ốn −3  Ta có: nNI nI Hd 2000 0,3 10 H n = =  = = 6 = Nd d I 0,1 2 2 2  b) Độ tự cảm: n N S n l S2 = μ= 1, =510 H 00 2 ld
c) Mật độ năng lượng: 1 2 72 3 =H
0,5= 4 3,1410 20002,5 = J / m 0 2 Câu 4: 1) • Phát biểu: B t
ấ kỳ một từ trường nào biến thiên theo thời gian cũng sinh ra một điện trường xoáy
• Phân biệt điện trường tĩnh và điện trường xoáy: Điện trường tĩnh Điện trường xoáy
Cố định nhưng có thể di Điện tích Cố định chuyển
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 9 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Đường sức Không khép kín Khép kín
Công khi dịch chuyển điện qEdl= 0   A0 tích Kết quả Không tạo ra dòng điện Tạo ra dòng điện −  − − • Phương trình M-F: dd d m ξ Bd = S =  . Mà ξ = Edl Edl= BdS    là phương CS ( ) dt dt C ( dt C ) C ( ) S trình M
F d ng tích phân ạ 2) Bài toán  • Dòng điện dịch: DE Jεε== d0 tt  U U cos t  εε U 032 ( ) • Mà 00 E J 1,1.10 − = =  = = A / m dmax d d d __HẾT__
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 10