H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 1
TH Y PH M NGỌC LAM TRƯỜNG TOÁN CAO C MAPSTUDY P
ĐỀ ÔN TP KI M TRA CU I
Hc ph n: V ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Thi gian: 90 phút
H và tên sinh viên:.......................................
Trường:.............................................................
Tổng điểm
Mã đề: 03 (Đề gm 19 câu)
Chú ý: Thí sinh không được phép s dng tài liu.
A. c nghi m Tr
Câu 1:
Ta th y, l c tác d ng lên dây không ph thu ng. Ta có: ộc vào cách đặt dây trong điện trườ
Điện trường do mt phng gây ra là:
0
σ
E2εε
=
Điện tích c a dây là: qλL=
Vy, lc tác dng lên m chi u dài dây là: ỗi đơn vị
( )
56
12
0
σλL 2 10 3 10 1
F Eq 3,4 N
2εε 2 1 8,86 10
−−
= = =
Câu 2:
Ta có th coi ng dây là dài vô h n, nên t ng bên trong trườ ống dây là đều và được tính theo công
thc:
( )
N N H
H nI I 1000 A / m 10000
l l I
= = = = =
S vòng dây qu n sát nhau trên ng dây:
3
l 1 N
N 10000 N d 1000 0,8 10 1000 8
d d l
= = = = = =
(lp)
Câu 3:
Áp d ng công th c tính t n s ta có:
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 2
4
36
11
f 1,6 10 Hz
2 LC 2 1.10 / 0,1.10

−−
= = =
Câu 4:
Ta có động năng của electron thu được là:
2
d
1 2eU
W mv eU v
2m
= = =
Khi bay vào trong t ng, electron chuy ng theo qu o tròn v i l c t là l ng tâm: trườ ển độ đạ ực hướ
( )
( )
2 31
3
22
19 3
mv mv 2mU 2 9,1 10 1300
Bve R 102,190 10 m
R Be eB 1,6,10 1,19 10
−−
−−
= = = = =

Câu 5:
Ta có động năng của electron thu được là:
2
d
1 2eU
W mv eU v
2m
= = =
Khi bay vào trong t ng, electron chuy ng theo qu o tròn v i l c t là l ng tâm: trườ ển độ đạ ực hướ
2 2 2
2
mv mv 2mU eB R
Bve R U
R Be 2m
eB
= = = =
Ta có động năng củ electron thu đượa c là:
( ) ( )
( )
22
19 6 2
22
2 23
d31
1,6 10 2 10 0,06
1 eB R
W mv eU e 20, 255 10 J
2 2m 2 9,1 10
−−
= = = = =

Câu 6:
Trong kho ng th c di n tích là: ời gian dt, thanh quét đượ
2
1
dS ω dt l
2
=
T thông quét b i thanh là:
2
1
d B dS Bωl dt
2
= =
Do đó, hiệu điệ ữa hai đần thế xut hin gi u thanh là:
2
1
d B dS Bωl dt
2
= =
Gọi hai đầu thanh và giao điể ần lượm gia trc quay và thanh l t là A,B O, ta có:
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 3
( )
2
OA 1
2
OB 1
1
UBω l l
2
1
UBωl
2
=−
=
Do các hi n th ệu điệ ế
OA
U
OB
U
cùng chi u nên:
( )
( )
( )
222
OA OB 1 1 1 1
11ω
U U U Bω l l l Bω l 2l l lB l 2l
2 2 2

= = = =


Thay s c: vào, ta đượ
( ) ( )
2
4π
U 1,2 6 10 1,2 0,25 0,429 V
2
= =
Câu 7:
Chúng ta c n t n m t công A ng l i công c n cđể th trườa t ng
( ) ( )
21
2
t t 1 2 1 2
A W W ISB cosφ co I πR B cosφ cosφ= = =
( )
24
π
3 0, 2 π 0,04 cos0 cos 30,158 10 J
2

= =


Câu 8:
T thông qua ống dây được xác định như sau:
LI
NBS LI B NS
= = =
Độ t th m:
00
B LI
μμ H NSμ H
==
Ta có:
( )
1
1
01 1 2
21
22 2 1
2
0
LI
μNSμH μ I μ 150
I I 5 7,5 A
LI μ I μ 100
μNSμH
=
 = = = =
=
Câu 9:
Áp d ng công th c tính m n m t trên hai b n c c c a t ta có: ật độ điệ
00
U
σ E εε εε
d
= =
.
S d ng m i liên h gia mật độ điện tích liên k t trên b m t ch n môi mế ất điệ ật độ điện mt
trên hai b n c c:
( )
0
ε 1 ε U
ε1
σσ
εd
==
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 4
Thay s vào ta có:
( ) ( )
( )
12
052
3
ε 1 ε U 6 1 8,86 10 1000
σ 1,11 10 C / m
d4 10
= = =
Câu 10:
Chia đĩa thành từ ải vành khăn bềng d rng
dr
. Xét d i vành
khăn bán kính r(r a) . Vành khăn điện tích tng cng:
dQ σ.2πr.dr=
Chia vành khăn thành các điện tích điểm
dq
. Chúng gây ra điện
trường dE ti
A
. Theo định ch ng ch ất điện trường, điện
trườ ng t i
A
b ng t ng t t c các giá tr dE ng đó. Điện trườ dE có th phân thành hai thành ph n
1
dE
2
dE
. Do tính đối xng nên tng các thành phn
1
dE
b ng không. V y:
r2
dE dE dEcosα==

, vi
α
là góc gi a dE
OA
( ) ( ) ( )
r33
22 22 2 2 2 2
22
0
00
dq b b bσ r dr
dE dQ
4πεε r b rb 4πεε r b 2εε r b

= = =
++++
Điện trườ đĩa gây ra tạng do c i A là:
( )
a
a
r32 2 2
22
00 0 0
20
2
bσ r dr 1 σ 1
E dE 1
2αε 2εε 2εε
r b a
rb 1b




= = = =



+

+
+


Câu 11:
Ta đi xét trường hp t ng quát: n u g i kho ng cách t ế điểm M n tr c dây d n th đế nht là
x
thì
cường độ ện trườ đi ng ti
M
là:
( )
00
1λ λ λl
E2πεε x l x 2πεε x l x

= + =

−−

vi
λ
là m n dài trên dây. ật độ điệ
Mt khác: dU Edx=−
( )
lr
lr
r
r
0 0 0
λ 1 1 λ λ l r
U Edx dx [lnx ln l x ] ln
2πεε x l x 2πεε πεε r
= = + = =

H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 5
0
πεε U
λlr
ln r
=


Thế λ vào bi u th ng và thay ức cường độ điện trườ x l / 2= , ta có:
0
0
πεε U
1 l 2U
E2πεε l l l r l r
l ln l ln
2 2 r r
= =
Thay s :
( )
3
2.1500
E 4 10 V / m
0,149
0,15 ln 0,001
=



Câu 12:
Lc cn ca không khí t l v i v n t c c a ht bi:
c
F kv= .
Theo phương thẳng đứ ổn địng, ht bi có vn tc nh
1
v :
1
1
mg
mg kv k v
= =
Gi s t btheo phương ngang, hạ i có v n tc n định v
2
v :
1
22
Uqv
Uq Uq
Eq kv v
d kd mgd
= = = =
Coi kho ng th i gian h t b c gia t n v n t ụi đượ ốc đế c ổn định
2
v
r t ng ắn. Khi đó thời
gian để ới đượ ht bi t c mt bn t là:
( )
( )
2
12 2
2
17 2
21
2 10 9,81 2 10
mgdd
t 10 s
2v 2Uqv 2 300 6, 5 10 2 10
−−
−−
= = =
Câu 13:
Điệ ến th c a qu c u kim lo i bán kính
R
c tính theo công th đượ c:
0
V4π
q
εε R
=
vi:
2
qσS σ.4πR==
2
00
σ.4πR σR
V 4πεε R εε
= =
( )
12
82
0
εε V 1 8,86 10 300
σ 2,66 10 C / m
R 0,1
−−
= =
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 6
Câu 14:
Hiệu điệ ợc xác định như sau:n thế trên t điện có th đư
CL
2
q dq dI
U U L Ngoài ra : I
C dt dt
q d q q
L q 0
C LC dt
= = = =
= + =
Nghim c ng: ủa phương trình này có dạ ( )
0
q q sin ωt φ=+
trong đó
( )
6
11
ω 6280 2000π rad / s
LC 0,025 10 1,015
= =

T u ki c bi u thđiề ện ban đầu, ta thu đượ c ph thu c c n tích trên các b ủa điệ n t n và dòng điệ
trong m ch theo th i gian:
( )
( )
5
q 2, 5 10 cos2000πC
dq
I 0,05πsin2000π A
dt
=
= =
S ph thu c c ng, t ng toàn ph n theo th i gian: ủa nãng lượng điện trườ trường và năng lượ
( )
( )
( )
2
32
d
2 3 2
t
3
dt
q
W 12,5 10 cos 2000πJ
2C
1
W LI 12,5 10 sin 2000πJ
2
W W W 12, 5 10 J
= =
= =
= + =
Câu 15:
Giá tr c i c n d ch là: ực đạ ủa dòng điệ
dmax dmax 0 0
I j S εε ωE S= =
Mt khác:
0
0
εε S Cd
C S
dεε
= =
Vy: ( ) ( ) (
12 3 4 6
dmax 0
I Cd 2πv E 2π 200 10 2 10 50 2 10 2, 5 10 A 2, 5 μA
= = =
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 7
B. T lun
Câu 1:
Đị nh lý O- n thông gG: điệ i qua mt m lặt kín có độ n b ng t i sổng đạ các điện tích cha
trong m t kín y:
( )
e i i
S
DdS q
= =
Ý nghĩa: cho biế ứng điệt cm n D , t ng đó suy ra cường độ điện trườ E
M t ph ng vô hạn tích điện đều ( q0 ): Xét điểm M n t Gauss) cằm rên đáy hình trụ (m t
vuông góc v i m t ph ng Q
Theo O-G:
( )
e i i
S
DdS q
= =
nn
QσΔS σ
D2ΔS Q D D 2ΔS 2ΔS 2
= = = = =
ng: Cường độ điện trườ
00
Dσ
Eεε 2εε
==
Trườ ng hp kho ng không gian gi a 2 m t (t điện), s d ng nguyên ch ng ch ất điện
trường ta có:
1 2 1 2
00
σ σ D σ
D D D D D D σE
22 εε 2εε
= + = + = + = = =
2) Bài toán: Coi m t ph n ch a l h ng s ng ch t c a m t ph ng nguyên v ẳng tích điệ ch n
không có l v i m ật độ n mđiệ t
σ
gây ra ti M cường độ điện trường
1
E và mặt đĩa tròn bán kính
a gây v i m n m - ật độ điệ t
σ
ng ,cường độ điện trườ
2
E
Khi đó
12
E E E=+ vi
12
E E E=−
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 8
1
0
22
0
2
σ
E2εε
σ1
E1
2εε a
1b
=



=−


+

2 2 2
0
02
σ σ b
E
a2εε a b
2εε 1 b
= = +
+
Câu 2 :
1)
+) u ki n cân b Điề ằng tích điện:
Vecto cường độ ện trườ đi ng trong vt dn (khi hoc rng) bng không
trong
E0=
T i m i
điểm trên b m t v t d n có
tn
E 0; E E== ng s(Đườ ức điện trường vuông góc v i b m t v t
dn ti m ọi điểm)
+) Các tính ch t c a v t d n cân b ẫn tích điệ ng
Vt dn là v ng th (bên trong ật đẳ ế
trong
E0=
)
Hiệu điện thế gia
N
M N M N A B
M
M,N : V V EdS 0 V V V V = = = =
Trên b m t
n
EE= nên E vuông góc m ng th t i m m ặt đẳ ế ọi điể
Điện tích ch phân b trên b m t
Áp d nh Gauss t m bên trong v t dụng đị ại 1 điể n
0 i i
εε EdS q=
Do
ii
E 0 q 0= =
Phân b n tích ph thu c vào hình d ng b m t điệ
+) ng d n Vande Graaff ụng: Máy phát tĩnh điệ
2) Bài toán:
a) Theo định lý
0G
ta có
( )
( )
0 i i
S
εε EdS q 1=
Xét ti
( )
A
A r a
( ) ( )
ii
q A 0 2=
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 9
T (1) và (2)
2
0 A A 2
0A
Q
εε E4πr 0 E 4πεε r
= =
Xét ti
( )
B
B r a
( )
3
B
ii
r
q B Q a

=


T (1) và (3)
3
2BB
0B 3
0
r Q.r
εε E4πr Q E
a4πεε a

= =


b) Thay s :
44
AB
E 8.10 V / m; E 4,5.10 V / m==
Câu 3:
1) n tròn: Dòng điệ
Chia dòng điệ dòng điện tròn thành các phn t n
Idl
. M i ph n t này s gây ra t i M c ng t m
độ ln
0
2
μμ I dl
dB 4πr
=
do sinθ1= dl vuông
góc vi r
Xét 2 ph n t
1
Idl
2
Idl
l i x ng qua tâm cùng độ ớn, đố O. Các vecto
1
dB
2
dB
do chúng
gây ra tại điểm
M
trên tr c c ủa dòng điện cũng nằm đối xng nhau qua trục đó. Vecto cảm ng t
tng hp
12
dB dB+ n m trên tr c c n. Vecto c ng t ủa dòng điệ m B do c n tròn gây ra dòng điệ
cũng nằm trên trc y.
Gi
n
dB là hình chi u c a ế dB lên tr c c n. Ta có: ủa dòng điệ
0
n2
μμ I cosβ
dB dB cosβ dl
4πr
= =
Do đó cảm ng t B n gây ra tdo dòng điệ i
M
là:
0
n2
ll
μμ I cosβ
B dB dl
4πr
==

( )
2
22 00
2 3/2
22
l
μμ I R μμ IR
R
dl 2πR;cosβ ; r R h B 2πR
r4πr r 2 R h
= = = + = = +
Trường hp
M
trùng v i tâm
( )
0
μμ I
O h 0 : B 2R
==
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 10
Trường hp
M
r ất xa dòng điện
0m
3
μμ P
(h R) : B 2πh
 =
2) Bài toán
Cm ng t t i O:
1 2 3 4
B B B B B= + + +
13
B B 0==
7
50
2
7
5
0
4
μI
14π 10 16
B 6, 28 10 T
4 2b 4 2 0,04
μI
14π 10 16
B 12,56 10 T
4 2a 4 2 0,02
−−
−−

= = =


= = =

5
B 6,28 10 T
=
. Phương và chiều ca B (theo quy t c bàn tay ph i)
Câu 4:
Hiện tượ ếu ta thay đổi cường độ dòng điệ ạch đểng t cm: N n chy qua 1 m t thông do
chính dòng điện đó gửi qua din tích gii hn bi mch biến thiên thì trong mch xut hin
dòng điện cm ứng. Dòng điện này do s c m ng của dòng điện trong m ch sinh ra nên g i
là dòng t c m. Hi c g i là hi ng t c ện tượng trên đượ ện tượ m.
Biu th c su ng t c ất điện độ m:
Ta có:
m
tc
d
ξdt
=
. Do
m
m
BI LI
RI

 =

( )
tc
d LI dI
ξL
dt dt
= =
Độ trườ t c m c a ng dây th ng dài h n: t ng bên trong ng dây là t trường đều, c m ng
t t i m m trong ọi điể ng là:
0 0 0
n
Bμμ I μμ n I
l
==
Trong đó: I là cường đ dòng điệ n chy trong ng dây
0
n
nl
=
là s vòng dây ch a trong m t đơn
v chi u dài c a ng.
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 11
Nếu gi S di n tích c a m t vòng dây thì t thông g i qua c ng dây g m n vòng là:
2
m0
nS
Φ nBS μμ I
l
==
.
Vy h s t cm ca ng dây là:
2
m
0
ΦnS
Lμμ
ll
==
ng d ng: t c te trong nh quang ống đèn huỳ
2) Bài toán:
a) G i s vòng c a ng là N ta có:
2
0
μμ N l
LS
=
4
74
0
L l 16π 10 0,6
N 200
μμ S 4π 10 200 3 10
−−
= =
b) Năng lượng t trường:
2
1
W LI w V w S.l
2
= = =
3 4 2
2
4
2w S l 2 10 3 10 60 10
I 0,85 10 A
L16π 10
= =
__HT__

Preview text:

Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
THẦY PHẠM NGỌC LAM TRƯỜNG
TOÁN CAO CẤP MAPSTUDY
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Họ và tên sinh viên:.......................................
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ Trường:.............................................................
Học phần: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II Tổng điểm Thời gian: 90 phút Mã đề: 03 (Đề gồm 19 câu)
Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu. A. Trắc nghiệm Câu 1: Ta th y, l ấ
ực tác dụng lên dây không phụ thuộc vào cách đặt dây trong điện trường. Ta có:
• Điện trường do mặt phẳng gây ra là: = σ E2εε 0
• Điện tích của dây là: q = λL
• Vậy, lực tác dụng lên mỗi đơn vị chiều dài dây là: ( )     = = =  σλL 2 10 −− 3 10 1 56 F Eq    3, 4 N 2εε
2 1 8,86 10 12 Câu 2: 0
Ta có thể coi ống dây là dài vô h n, nên t ạ
ừ trường bên trong ống dây là đều và được tính theo công ( ) thức: = = N  =  N = H = H nI I 1000 A / m 10000 l l I Số vòng dây qu n
ấ sát nhau trên ống dây:
= l 1 = N =  =  =   = N 10000 N d 1000 0,8 10 1000 8 3 d d l (lớp) Câu 3:
Áp dụng công thức tính t n s ầ ố ta có:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 1 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 11 4 f = = =1,6 10 Hz 36 2 LC 2
1.10 / 0,1.10 Câu 4:
Ta có động năng của electron thu được là: 1 2 2 eU W = mv eU = v  = d 2m
Khi bay vào trong từ trường, electron chuyển động theo quỹ đạo tròn với lực từ là lực hướng tâm: 2 31 mv mv 2mU 2 9
,110 −− 1300 3 Bve =  R= = =
= 102,19010 ( m ) 22 R Be eB 1,6,10 1,19 10193( ) Câu 5:
Ta có động năng của electron thu được là: 1 2 2 eU W = mv eU = v  = d 2m
Khi bay vào trong từ trường, electron chuyển động theo quỹ đạo tròn với lực từ là lực hướng tâm: 2 2 2 mv mv 2mU eB R Bve R =  = = U  = 2 R Be eB 2m
Ta có động năng củ electron thu đượ a c là: −−     eB R ( 22 19 1,6 10 2 1 ) 6 0 (2 22 0,06 1 2 23 )
W = mv = eU = e =
= 20,25510 J d31 − ( ) 2 2m 2 9,1 10  Câu 6: Trong kho ng th ả
ời gian dt, thanh quét được diện tích là: 1 2 dS ω = dtl2
Từ thông quét bởi thanh là: 1 2
d = BdS= Bωl dt 2
Do đó, hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu thanh là: 1 2
d = BdS= Bωl dt 2
Gọi hai đầu thanh và giao điểm giữa trục quay và thanh lần lượt là A,B O, ta có:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 2 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ =− 1 ω U l Bl ( ) 2 OA 12  = 1 2 ωl UB OB 1  2
Do các hiệu điện thế U U cùng chiều nên: OA OB 11 ω  U U = U − =Bω l(l−  ) 222 l− =Bω l 2
ll =  lB l 2l OA OB 1 1 ( )1 (1 ) 2  2 2 Thay số vào, ta được: 2 U =
1,2 610 (1,2 0,25 =0, ) 429 V ( ) 2 Câu 7: Chúng ta c n t
ầ ốn một công A để th ng l ắ i công c ạ n c ả ủa từ trườ ng A W = WI = SB (cosφ co I= π  ) 2
R B cosφ cosφ t t 1 2 (12 ) 21  24 π = 30,2 π
  0,04 cos0cos = 30,158  10− ( J)  2 Câu 8:
Từ thông qua ống dây được xác định như sau: LI  = NBS L=I BN = S Độ từ thẩm: B LI μμ== H NSμ H 00 = LI1 μNSμH μ I μ 150 1  =  =  =  = Ta có: 01 1 2I I 5 7,5 A 21 ( ) = LI μ I μ 100 22 2 1 μNSμH 2  0 Câu 9:
Áp dụng công thức tính mật độ điện m t trên hai b ặ n c ả ực của tụ ta có: U
σ = Eεε= εε. 00 d
Sử dụng mối liên hệ giữa mật độ điện tích liên kết trên bề m t
ặ chất điện môi và mật độ điện mặt ε1− (ε )−1 ε U trên hai b n c ả ực: 0 σσ  == εd
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 3 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
(ε )−1 ε U 618,86 10− 1000 052 ( ) 12
Thay số vào ta có: σ = = =1,11 10 − − C / m 3 ( ) d4 10Câu 10:
Chia đĩa thành từng dải vành khăn có bề rộng dr . Xét d i ả vành
khăn có bán kính r(ra) . Vành khăn có điện tích tổng cộng: dQ= σ.2πr.dr
Chia vành khăn thành các điện tích điểm dq. Chúng gây ra điện
trường dE tại A . Theo định lý chồng chất điện trường, điện
trường tại A b ng t ằ ổng t t c ấ các giá ả
trị dE đó. Điện trường dE có thể phân thành hai thành phần dE dE
. Do tính đối xứng nên tổng các thành phần dE b ng ằ không. Vậy: 1 2 1 dE == dE dEcosα 
, với α là góc giữa dEOA r2 dq b b bσ r dr   dE dQ =  =  =  r33 4πεε r + b +++ rb 4πεε r b 2εε r b 0 ( 22) 22 2 2 2 2 2 ( 2 ) ( ) 00
Điện trường do cả đĩa gây ra tại A là:  a  a r  dr  1 σ 1 E dE = = = −  =  1r32 2 2αε 2εε   2εε  + 0 0 ( ) 2 22 20 0 r b a rb 1b + + 2  Câu 11:
Ta đi xét trường hợp tổng quát: nếu gọi kho ng ả
cách từ điểm M đến trục dây d n th ẫ ứ nhất là x thì
cường độ điện trường tại M là:  1λ λ λl E2π = εε x l+ x=  2πεε x l x  −− 00 ( )
với λ là mật độ điện dài trên dây. Mặt khác: dU =− Edx lrλ1 1 λ  = − = + = −  ( )  −  lrλ l r U Edx dx [lnx ln l x] =   ln   r 2πεεx l x 2πεε πεεr0 0 r 0
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 4 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ πεε U 0 λ = lr−  ln r 
Thế λ vào biểu thức cường độ điện trường và thay x l = / 2, ta có: 1 l πεε U2U 0 E2π = εε l ll=r l r    −   −  0lln l     ln2 2  r   r Thay số: 2.1500 3 E =
410 ( V)/ m 0,149 0,15 ln  0,001  Câu 12:
Lực cản của không khí tỉ lệ với vận tốc của hạt bụi: F= kv . c
• Theo phương thẳng đứng, hạt bụi có vận tốc ổn định v : 1 mg
mg = kv k= v 1 1
• Giả sử theo phương ngang, hạt bụi có vận tốc ổn định v v : 2 Uq Uq Uqv1 Eq = = kv v  = = 22 d kd mgd • Coi kho ng ả thời gian h t
ạ bụi được gia tốc n đế v n
ậ tốc ổn định v là r t ấ ngắn. Khi đó thời 2
gian để hạt bụ ới đượ i t c một bản tụ là:
210 −− 9,81   d mgd (2 1) 2 12 2 2 0 t = = =  −− 10 ( s ) 17 2 2v
2Uqv 2 3006, 510 2 10  21 Câu 13: Điện thế của qu c ả u kim lo ầ ại bán kính q
R được tính theo công thức: V4π = εε R 0 với: 2 q =σ =S σ.4πR 2 σ.4πR σR 12 εε V 1 8,86 10−    300 V = 4πεε = R εε 0 8 σ  = = 2,6
6 10C / (2m ) 00 R 0,1
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 5 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Câu 14:
Hiệu điện thế trên tụ điện có thể được xác định như sau: q dq dI U = = UL = Ngoài ra : I = − CL C dt dt q d q q = L q  + 0 = 2 C LC dt
Nghiệm của phương trình này có dạng: q = q + sin ωt φ 0 ( ) trong đó 11 ω = =
6280 2000π (ra ) d / s6
LC 0,025 10 1,015
Từ điều kiện ban đầu, ta thu được biểu thức phụ thuộc của điện tích trên các bản tụ và dòng điện
trong mạch theo thời gian: 5 q 2, 5 10 − = cos2000π ( C ) dq I 0, = 05
πsin=2000π A ( ) dt Sự phụ thuộc c ng, t
ủa nãng lượng điện trườ
ừ trường và năng lượng toàn ph n theo th ầ ời gian: 2 q32 W = =
12,5 10 cos 2000πJ d ( ) 2C 1 2 32 W = LI = 12,5 10 sin 2000πJ t ( ) 2 3 W = W + W =
12,5 10 J dt ( ) Câu 15:
Giá trị cực đại của dòng điện dịch là: I = jS εε = ωE S dmax dmax 0 0 Mặt khác: ε 0 ε S Cd C = S= dεε 0 Vậy: I =Cd (2πv E ) 123 46 2
= π 200 10 2
  10 502102,5 10 A = 2, 5 μA dmax 0 ( ) (
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 6 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ B. Tự luận Câu 1:
• Định lý O-G: điện thông gửi qua một mặt kín có độ lớn bằng tổng đại số các điện tích chứa trong m t kín ặ y: ấ  = DdS q=   e i i (S )
• Ý nghĩa: cho biết cả ứng điệ m
n D , từ đó suy ra cường độ điện trường E
• Mặt phẳng vô hạn tích điện đều (  q0 ): Xét điểm M n
ằm rên đáy hình trụ (m t Gaus ặ s) cắt vuông góc với m t ph ặ ng Q ẳ
Theo O-G:  = DdS q=   e i i (S ) QσΔS σD2ΔS Q
= →D =D =2ΔS =2ΔS =2 nn → Cư
ờng độ điện trường: Eεε == 2εε 00
• Trường hợp khoảng không gian giữa 2 mặt (tụ điện), sử dụng nguyên lý chồng chất điện trường ta có: σ σ D σ D D = + D D D = + D = + = σE → = = 1 2 1 2 22 εε 2εε 00 2) Bài toán: Coi m t
ặ phẳng tích điện chứa lỗ hổng là sự chồng ch t ấ của m t ặ ph ng ẳ nguyên vẹn
không có lỗ với mật độ điện mặt σ gây ra tại M
ờng độ điện trường E và mặt đĩa tròn bán kính 1
a gây với mật độ điện mặt - σ ,cường độ điện trường E 2 Khi đó E= E + E với E= EE 12 12
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 7 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ = σE2εε 10    Mà  σ σ bE= = +  σ1 2 2 2 E1=− a εε 2 a b  0 + 22 2εε 1 b 2εε a 02 0  1b+ 2  Câu 2 : 1)
+) Điều kiện cân bằng tích điệ n:
Vecto cường độ điện trường trong vật dẫn (khối hoặc rỗng) bằng không = E0 T i ạ mọi trong điểm trên bề m t v ặ t ậ d n c ẫ ó E= 0 = ;E E ng s (Đườ
ức điện trường vuông góc với bề m t ặ vật tn dẫn tại mọi điểm) +) Các tính ch t c ấ ủa v t d
ậ ẫn tích điện cân bằng
• Vật dẫn là vật đẳng thế (bên trong = E0 ) trong N
• Hiệu điện thế giữa M,
N= : V V = EdS 0 − = V V= V VM N M N A B M
• Trên bề mặt = EE
nên E vuông góc mặt đẳng thế t i m ạ ọi điểm n
• Điện tích chỉ phân bố trên bề m t ặ
Áp dụng định lý Gauss tại 1 điểm bên trong v t
ậ dẫn εε  EdS = q
Do E= 0 q0 = 0 i i ii
Phân bố điện tích phụ thuộc vào hình d ng b ạ ề m t ặ
+) Ứng dụng: Máy phát tĩnh điện Vande Graaff 2) Bài toán:
a) Theo định lý 0G ta có εε EdS = q 10 i i ( ) (S )
• Xét tại A (r a có =q A 0 2 ii ( ) ( ) A )
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 8 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Từ (1) và (2) 2 Qεε E4πr= 0E= 4πεε r 0 A A 2 0A 3  • Xét tại r
B (r a q = B Q a  ii ( ) B B )  3  Từ (1) và (3) 2BB r Q.r
εε E4πr= Q  E = 0B 3 a4πεε a 0 b) Thay số: 44 E = 8 =.10 V / m;E 4,5.10 V / m AB Câu 3: 1) Dòng điện tròn:
Chia dòng điện tròn thành các phần tử dòng điện
Idl . Mỗi phần tử này sẽ gây ra tại M cảm ứng từ có độ lớn μμ I dl 0 dB 4 =πr do sin = θ1dl vuông 2 góc với r Xét 2 ph n
ầ tử Idl Idl có cùng độ lớn, đối xứng qua tâm O. Các vecto dB dB do chúng 1 2 1 2
gây ra tại điểm M trên trục của dòng điện cũng nằm đối xứng nhau qua trục đó. Vecto cảm ứng từ
tổng hợp dB+ dB n m tr ằ
ên trục của dòng điện. Vecto cảm ứng từ B do cả n dòng điệ tròn gây ra 12
cũng nằm trên trục ấy.  Gọi μμ I cosβ
dB là hình chiếu của dB lên trục của dòng điện. Ta có: 0 dB = dBcosβ= dl n n2 4πr  Do đó cảm ứng từ μμ I cosβ
B do dòng điện gây ra tại M là: 0 B dB == dl  n2 ll 4πr 2  Mà R μμ I R μμ IR 22 00 dl 2π
= R;cosβ = ;r = R h+ B  = 2πR = +  2 3/2 r4πr r 2 R h ( 2)2 l • Trường hợp μμ I
M trùng với tâm O(h ) 0 0 == : B 2R
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 9 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ • Trường hợp μμ P
M ở rất xa dòng điện 0m (h  R) = : B 2πh 3 2) Bài toán Cảm ứng từ t i O: ạ = B+ B + + B B B 1 2 3 4 Mà = B = B 0 13 7 π 1 μ 4 0 I −−  0 16 5 B = = = 6,28 10 T 2  4 2b 4 2 0,04 7 π 1 μ 4 0 I 16 −−  0 5 B = = = 12,56 10 T 4 4 2a 4 2  0,02 5 B 6,28 10 −  = 
T . Phương và chiều của B (theo quy t c bàn tay ph ắ ải) Câu 4:
• Hiện tượng tự cảm: Nếu ta thay đổi cường độ dòng điện chạy qua 1 ạch m để từ thông do
chính dòng điện đó gửi qua diện tích giới hạn bởi mạch biến thiên thì trong mạch xuất hiện
dòng điện cảm ứng. Dòng điện này do sự cảm ứng của dòng điện trong m ch ạ sinh ra nên gọi là dòng tự c m. Hi ả
ện tượng trên được gọi là hiện tượng tự cảm.
• Biểu thức suất điện động tự cảm: −     →  = Ta có: d BI LI m ξdt= . Do m  tc mRId(LI ) dIξL = = − tc dt dt
Độ tự cảm của ống dây thẳng dài vô hạn: từ trườ
ng bên trong ống dây là từ trường đề ả u, c m ứng
từ tại mọi điểm trong ống là: n Bμμ == I μμ n I 0 0 0 l
Trong đó: I là cường độ dòng
điện chạy trong ống dây n
nl = là số vòng dây chứa trong một đơn 0
vị chiều dài của ống.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 10 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Nếu gọi S là diện tích của một vòng dây thì từ thông gửi qua cả ống dây gồm n vòng là: 2 nS Φ nBS == μμ I . m0 l 2
Vậy hệ số tự cảm của ống dây là: ΦnS m Lμμ == 0 ll
• Ứng dụng: t c te trong ắ ống đèn huỳnh quang 2) Bài toán: 2
a) Gọi số vòng của ống là μμ N l N ta có: 0 LS= 4 L l
16π 100,6N=200 =  −74 μμ S
10−  200310 0
b) Năng lượng từ trường: 1 2 W =
LI = wV= wS.l 2 342 − −        2w S l 2 10 3 10 60 10 2I= =   − 0,85 10 A 4 L16π 10__HẾT__
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 11