H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 1
TH Y PH M NGỌC LAM TRƯỜNG TOÁN CAO C MAPSTUDY P
ĐỀ ÔN TP KI M TRA CU I
Hc ph n: V ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Thi gian: 90 phút
H và tên sinh viên:.......................................
Trường:.............................................................
Tổng điểm
Mã đề: 04 (Đề gm 19 câu)
Chú ý: Thí sinh không được phép s dng tài liu.
A. c nghi m Tr
Câu 1:
Theo công th c c nh lu t v n v t h p d n, ta có: ủa định luật Culông và đị
22
12
22
kq Gm
F ; và F
rr
= =
( )
( )
2
9 19
2
36
1
22
11 27
2
9 10 1,6 10
Fkq
1,25 10
F Gm 6,67 10 1,67 10
−−
= =
(lần)
Câu 2:
Chia thanh thành nh n nh ững đoạ
dx
. Chúng có điện tích
là:
22
0
qq
dq dx dx
l2 R R
==
Xét điện trường
dE
gây ra do đoạn
dx
gây ra tại điểm
đang xét. Ta thể tách
dE
thành hai thành phn
x
dE
y
dE
. Điện trường tng cng
E
là t ng t t c ng các điện trườ
dE
i x ng nên t ng tđó. Do tính đố t
c các thành phn
y
dE
b ng 0 . Ta có:
( ) (
00
x23
22 22 22
02
00 000
R qRdq q1
dE cosα dx dx
l4πεε r 4πεε R x Rx 4πεε l R x
= = =
+++
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 2
( ) ( )
0
0
0
l
α
2
0 0 0
x33
x R tanα
l 2 2 2 2 2 2
α
0
22
0 0 0 0
2
qR qR R
E dE dx dα
4πεε l
4πεε l R x cos α R R tan α
=−
= = = =
+ +
( )
0
0
00
α
α
α0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
α
q q 2q q q
l
E cosα sinα
4πεε lR 4πεε lR 4πεε lR εε lR 2R 4πεε RR
−−
= = = = =
Thay s :
( )
7
12
2 10
E 2245 V / m
4π 1 8,86 10 4 0,2
=
Câu 3:
Công c a l n khi d ch chuy n tích là: ực tĩnh điệ ển điệ ( )
MN
A q V V=
( ) ( ) ( ) ( ) (
2
00
0 1 0 2 1 2 1 2
qQ q 4π r σQ Q 1 1 1 1
Aq 4πεε 4πεε
4πεε r R 4πεε r R r R r R r R r R
= = =
+ + + + + +
Thay s vào ta được:
( )
7 11 4 2
7
12
10 10 10 0,01 1 1
A 6,62 10 J
0,11 0,311 8,86 10
−−
= =

 
Câu 4:
Lc t ng h t t ợp lên điện tích đặ i A là t ng h p c a hai l c
BA
F
CA
F . S d ụng phương pháp
chiếu vector ta xác định đượ ợp lên điệc công thc tính lc tng h n tích ti A
( ) ( )
AB
BA 2
0
BA CA
AC
CA 2
0
qq
F4πεε a F F cos 60 F cos 60
qq
F4πεε a

=
 = +

=
Thay s c: vào ta đượ ( )
3
F 5,99 10 N
=
Câu 5:
Êlêctrôn chuy ng xung quanh h t nhân theo qu tác d ng c a l ng tâm ển độ đạo tròn dưới ực hướ
chính là l c Culông.
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 3
ht Coulomb
22
2
0
22
2
2
00
2
00
FF
ve
m r4πεε r
r e e
v 4πεε mr
m 4πεε r
ee
v 4πεε mr 2πεε mr
=
=
= =
= =
Thay s , ta có:
( )
19
6
12 31 10
1,6 10
v 1,6 10 m / s
2π 1 8,86 10 9,1 10 10
= =
Câu 6:
Trên đườ ối hai điện tích, điện trường do chúng gây ra luôn cùng phương ngượng n c chiu, ta có:
12 2 2 2 2
00 1 0 2 1 2
q 2q q 12
E E E 4πεε
4πεε r 4πεε r r r

= = =



Gi s tại điểm
M
n tích cách điệ
q
m t kho ng
r
, điện trườ ệt tiêu. Điểng tri m
M
n tích cách điệ
2q m t kho ng là (l-r) v i 1 là kho ng cách gi a
q
2q.
( )
22
0
22
22
q12
E0
4πεε r (1 r)
12
0 (1 r) 2r
r (1 r)
l r 2r
1 10
r 4,14 cm
1 2 1 2

= =


= =
=
= =
++
Vậy, điện trườ ữa hai điệng gi n tích q 2q tri t tiêu t ại điểm M n ng n n tích ằm trên đườ ối hai điệ
ti v n tích q là 4,14 (cm). trí cách điệ
Câu 7:
Ta có:
( )
0
λ
dA q dV q Edr q dr
2πεε r
= = =
. L y tích phân
( )
2
1
r
1
21
r0 0 0 2
rqλ
dr
A dA lnr lnr ln
2πεε r 2πεε 2πεε r
= = = =

H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 4
Vy m n dài cật độ điệ a dây là
( )
12 7
72
0
9
1
2
2πεε A 2π 1 8,86 10 50 10
λ 6 10 C / m
r 2 4
10 ln
q ln 32
r
−−
= = =
Câu 8:
Nếu v / /B ng th qu đạo là đườ ng
Nếu vB⊥ ng tròn qu đạo là đườ
Nếu
( )
π
v,B 0, ,π
2

ng xo c qu đạo là đườ n
Câu 9:
Chia bán c u thành nh i c u b r ng dh (tính theo ững đớ
phương trụ ủa nó). Đớ ầu được tích điệc c i c n tích:
( )
hh
h
σ r dh 2πσ dh
dQ 2πσR dh.
cosθr / R
= = =
vi
θ
là góc gi a m i c u và tr i x ng c i c ặt đớ ục đố ủa đớ u.
Ta tính được điện trường dE do đới cu gây ra ti
O
l n b ng: có hướng như hình vẽ và có độ
( )
3/2 3
22 0
0h
h h 2πσR dh
dE dQ 4πεε R
4πεε r h

= =
+
Ly tích phân theo
h
t 0 đến R , ta có:
R
R2
22
00 00
0
σ.h. σ h σ
E dE dh 24εε
2εε R 2εε R

= = = =



Coi ε1= , ta có:
( )
9
12
10
E 28,2 V / m
4 1.8,86 10
==

Câu 10:
Do hai vòng dây có cùng bán kính vòng dây, cùng cường độ dòng điệ n nên chúng gây ra ti tâm
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 5
O
các t l trường có độ ớn như nhau:
( )
12
I5
H H 52,5 A / m
2R 2.0,04
= = = =
Do các vòng được đặt trùng tâm vuông góc vi nhau nên
1
H
2
H có phương vuông c với
nhau:
( )
22
1 2 1 2 1
H H H H H H 2H 74,24 A / m= + = + = =
Câu 11:
Ta có: Công c a l n khi d ch chuy n tích ực tĩnh điệ ển điệ
2
q t điểm A đến điểm B là:
( )
2 A B
A q V V=
Vy:
( ) ( )
1 2 1 2
2
000
q q l q q
Aq4πεε r 4πεε l r 4πεε r l r

= =


++

Thay s :
( )
( )
66
12
0,9 10 2 10
A 0,162 J
4π 1 8,86 10 0,1 1
−−
=
Du tr n ta cth hi n thc hi n m ột công để đưa
2
q n tích ra xa điệ
1
q .
Câu 12:
Mật độ năng lượ trường là năng lượ ột đơn vị tích được xác đị ng t ng trên m th nh theo công th c:
( )
( )
2
43
7
1/ 2 LI
W
w V S l
2Slw 2 2 10 0,5 10
I 1 A
L2 10
−−
==
= = =
Câu 13:
Khi hai c n i sao cho t ng do chúng gây ra cùng chi u, t thông c a chúng gống dây đượ trườ i
qua l n nhau có tác d thông qua khung: ụng tăng từ
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 6
1 2 12 21
12
12
LI L I L I MI MI
L L L 2M
= + + +
= + + +
= + +
Tương tự ủa chúng gây ra ngượ khi ni các ng dây sao cho t trường c c chiu nhau, ta có:
( )
( )
( )
1 2 1 2
3 3 3 3
L L L 2M 2 L L L
L 2 3.10 5.10 11.10 5.10 H
= + = +
= +
=
Câu 14:
Trường điệ ễn như sauLn t tun hoàn theo thi gian có th được biu di
0
E E cosωt=
trong đó:
0
E biên độ ủa cường độ ện trườ c đi ng
ω
t n s i c ng. biến đổ ủa trườ
Khi đó, ta có biể ủa dòng điệ ịch và dòng điệu thc ph thuc theo thi gian c n d n dn:
d 0 0
0
D
jεε E ωsinωt
t
j σE σE cosωt
==
==
T u ki u ki n cho tđiề ện trong đề bài, ta suy ra điề n s i c ng: biến đổ ủa trườ
( )
d max
max
0 0 0
7
18 1
12
0
j |j|
εε E ωσE
σ 10
ω 1,12.10 s
εε 1.8,85 10
Câu 15:
Theo bi u th c m n d ch: ật độ dòng điệ
( )
( )
0 0 0 0 0
d0
12
32
d2
εε εε ωU 2πεε U
D E U 2πt
j εε sinωt sin
t t d t d Td T
2π 6 8,85 10 300 2πt
j sin 2,5 10 sin 200π π A / m
0,010,01 0,4 10
−−
= = = = =
= +

H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 7
B. T lun
Câu 1:
1)
Đị nh lý O- n thông gG: điệ i qua mt m lặn kín có độ n b ng t i sổng đạ các điện tích cha
trong m t kín y.
Biu th nh lý O-G: ức đị ( )
ii
S
DdS Q
divD ρ
=
=
M t tr bán kính
R
tích điện
Q0
. Xét M n m trên m t Gauss ( r, I) .
Theo định O-G ta có:
( )
en
matben matben S
e
DdS D dS D dS D2πrl
Qλl
= = = =
==
n
Qλ σR
DD
2πrl 2πr r
= = = =
ng: Cường độ điện trườ
0 0 0
DQσR
Eεε 2πεε rl εε r
= = =
2) Bài toán:
Ta có
0
σR
Eεε r
=
ng n m trong không gian t là điện trườ
Li có:
2
1
R
12
12
R01
σR R
U V V Edr ln
εε R
= = =
( )
4
2
21
1
R
U5
E U E r ln 3,98 10 .0,045 ln 400 V
RR4
rln R
= = = =
Câu 2:
1)
Năng lượng tương tác hệ ện tích điểm: 2 điện tích điể đi m
( )
1 1 2 2
1
W q V q V
2
=+
Gm
n
m là điện tích điể
n
ii
i1
1
W q V
2=
=
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 8
Năng lượ ẫn mang điệng ca mt vt d n:
2
22
1 1 1 1 1 1 Q
W V dq V dq VQ CV Q CV W CV
2 2 2 2 2 2 C

= = = = = = =



Năng lượng ca t điện:
( )
2
1 2 1 2
1 1 1 1 1
W QV QV Q V V QU CU
2 2 2 2 2

= + = = =


2) Bài toán
Lc tác d n tích: ụng lên điệ
9
5
qU
U 4,5 10 216
F q E q d 1 cm
dF 9,8 10

= = = = =
Điện dung:
0
0
εε S Cd
Cε2
dεS
= = = =
Điện tích:
9
Q CU 3,84 10 C
= =
Câu 3:
1)
+) t ng d ng cong kín b t k b ng tĐịnh lý Ampe: Lưu s vecto cường độ trườ ọc theo đườ ổng đại
s n xuyên qua di n tích gi i h n b các dòng điệ ởi đường cong đó
Biu th c:
( ) ( )
( )
CC
Hdl Hdlcos H,dl=

Vi là
B
vecto c ng t , m
H
t ng gây ra blà cường độ trườ ởi dòng điện l; l là chi u dài dòng
phân t (dương)
Ý nghĩa: cho biế trường do dòng điệ ột điểt t n gây ra ti m m bt k
+) T ng c a cu n dây hình xuy n trườ ế
Xét đường cong kín
( )
1
n
1k
k
C
C : Hdl I I I 0 H 0= = = =
T ng ngoài cu n b ng 0 trườ
Xét đường cong kín
( )
2
n
2k
k
C
C : Hdl I 0 H 0= = =

H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 9
T ng bên trong cu n b ng 0 trườ
Xét đường cong kín C:
( )
n
k
k
C
nI
Hdl I H 2πR n I H 2πR
= = = =
t ng xu t hi n trong lòng trườ
cun
0
μμ nl
B2πR
=
+) T ng c a cu n dây dài h n: th coi ng th ng trườ
dài hạn như cuộn dây hình xuy n bán kính cùng l n. ế
Do đó cường độ ọi điể t trường ti m m trong lòng ng dây
bng nhau
nI
H2πR
=
.
Đặt
0
n
n2πR
=
là s vòng dây trên m chi u dài. ột đơn vị
Khi đó
0 0 0
H n I; B μμ n I==
2) Bài toán
a) Vi R 1 cm= , áp d nh lý Ampe ta có: ụng đị
n
k
k
Hdl I 0 H 0= = =
b) Vi
R 3 cm=
, áp d nh lý ampe ta có: ụng đị
n
k
k
Hdl I=
( ) ( )
( )
( )
( )
2 2 2 2
n
k22 22
k
I R a I R a 20 9 4
I H 44, 2A / m
2.3,14.0,03. 16 4ba 2πR b a
−−
= = = =
−−
c) Vi R 6 cm= , áp d nh lý ampe ta có: ụng đị
n
k
k
H dl I I==
I 20
H 53,1A / m
2πR 2.3,14.0,06
= = =
Câu 4:
1) ng t Năng lượ trường
H online t i: c https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Phm Ngọc Lam Trường 10
Năng lượng t trường ca ng dây
W i I
2
0 i 0
1
dW L.i.di W dW L.i.di LI
2
=
=
= = = =

Năng lượng t trường bt k
2
m
0
11
dW wdV B dV
2μμ
==
vi
w
là m ng ật độ năng lượ
2
mm
V0
11
W dW B dV
2μμ
= =
.
m
V0
B1
H W BHdV
μμ 2
= =
2) Bài toán
a) S l dây c n cu n p
Ta có:
3
nNI nI Hd 2000 0,3 10
H n 6
Nd d I 0,1

= = = = =
b) Độ t cm:
2 2 2
2
00
2
n N S n l S
Lμ μ 1,5 10 H
ld
= = =
c) M ng: ật độ năng lượ
2 7 2 3
0
1
Wμ H 0,5 4 3,14 10 2000 2,5J / m
2
= = =
__HT__

Preview text:

Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
THẦY PHẠM NGỌC LAM TRƯỜNG
TOÁN CAO CẤP MAPSTUDY
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Họ và tên sinh viên:.......................................
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ Trường:.............................................................
Học phần: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II Tổng điểm Thời gian: 90 phút Mã đề: 04 (Đề gồm 19 câu)
Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu. A. Trắc nghiệm Câu 1:
Theo công thức của định luật Culông và định lu t v ậ n v ạ t ậ h p d ấ n, ta có: ẫ = − kq = − Gm 22 F ; và F rr 12 22 ( )   (  )  Fkq= = 9 10 1,6 10 2   9 19 (lần) 2 1, 25 10    1 36 F Gm 6,67 10 1,67 10 22 −− 11 27 2 Câu 2:
Chia thanh thành những đoạn nhỏ dx. Chúng có điện tích là: = q = qdq dx dx l2 R R 22 0 Xét điện trường gây ra do đoạn dE
dx gây ra tại điểm
đang xét. Ta có thể tách thành hai thành phần và dE dE x
. Điện trường tổng cộng là tổng t t c
ấ ả các điện trường
đó. Do tính đối xứng nên tổng tất dE E dE y cả các thành phần b ng 0 . Ta có: ằ dE y ( ) ( = dq  = 1Rq = qR dE ++ c + osα dx dx 00 4πεε r 4πεε R x Rx l4πεε l R x x23 22 22 22 02 00 000
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 1 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ l 2 α0 q 0 R q 0 R 0RE d = E = dx = =    x33 =− 4πεε l4πεε l R x + cos α R R +  tan α 2 0 0( ) x 0 R tanα l 2 2 22 0 2 2 2 2 0 α 0 0 ( ) α 0 α 0 q q  = = ( ) 2q q ql E cosαdα sinα = =  =  4πεε lR−− 4πεε lR 4πεε lR 2πεε lR 2R 4πεε RR 0 0 α 0 0 0 0 0 0 0 0 00 α7  Thay số: 2 10 E = 2245 − ( V )/m 12 18,8
6 10  4 0,2 Câu 3:
Công của lực tĩnh điện khi dịch chuyển điện tích là: A= q ( V ) − V MN       2 Q Q qQ 1 1
q 4π r1σ 1 Aq 4
= πεε 4πεε − =    −  =  −  4πεε r R 4πεε r R   rR r R  + + + + + + r R r R0 ( 1 ) 0 2
( ) 00  12 (   ) ( ) 12 ( Thay số vào ta được: 7 −− − 11 4 2      10 10 10 0,01 1 1 7 A = − =6,  62 10 ( J ) 12 1 8  ,86  10 0,11 0, 31 Câu 4: Lực tổng h t t
ợp lên điện tích đặ ại A là tổng hợp của hai lực F F . Sử dụng phương pháp BA CA
chiếu vector ta xác định được công thức tính lực tổng hợp lên điện tích tại A  qqAB F4πε =  ε a F F cos 60 F cos 60 BA 2  =  +  0  BA CA ( ) ( ) = qq AC F4πεε a CA 2  0 Thay số vào ta được: − 3 F = 5,99 10 (N ) Câu 5:
Êlêctrôn chuyển động xung quanh h t
ạ nhân theo quỹ đạo tròn dưới tác dụng của lực hướng tâm chính là lực Culông.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 2 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ FF = ht Coulomb 22 ve m = r4πεε r 2 0 222 r e e v= = 4πεε mr 2 m4πεε r 0 0 2 ee v= 4πεε m =r 2πεε mr 00 Thay số, ta có: −19 1,6 106 v =
= 1,6 10 ( m )/s 123110
2π 18,86 10
9,1 1010 Câu 6:
Trên đường nối hai điện tích, điện trường do chúng gây ra luôn cùng phương ngược chiều, ta có:  q 2q q 12 E E = − = − = −  12 2 E 2 2 2 4πεε  4πεε0 1 r 4π 0ε 2 ε r 0 1r 2 r
Giả sử tại điểm M cách điện tích q một kho ng ả
r , điện trường triệt tiêu. Điểm M cách điện tích
2q một kho ng là (l-r) v ả ới 1 là kho ng cách gi ả ữa q2q. q12  E0= − =  22 4πεε r  (1 r)0 12 22
= 0 (1r) = 2r 22 r (1 r)
l r= 2r 1 10 r = =  4,14 ( c ) m 1 2 ++ 1 2
Vậy, điện trường giữa hai điện tích q2q triệt tiêu tại điểm M nằm trên đường nối hai điện tích
tại vị trí cách điện tích q là 4,14 (cm). Câu 7: Ta có: =  =  (− ) λ dA q dV q Edr = − qdr . L y tích phân ấ 2πεε r 0 r2 qλ qλ dr A = dA = − = −  (ln ) r1 r lnr = ln 21 2πεε r 2πεε 2πεε r 0 r 0 0 2 1
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 3 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Vậy mật độ điện dài của dây là 12 −− 7 2πεε A
  1 8,86 10   50 10 0 λ = = = 610 − ( 72C )/ m r 2 4 9 1q ln 32 10 ln r2 Câu 8:
• Nếu v / /B  quỹ đạo là đường thẳng • Nếu ⊥ vB
quỹ đạo là đường tròn • Nếu ( ) π v,B 0,
quỹ đạo là đường xoắn ốc 2 Câu 9:
Chia bán cầu thành những đới c u
ầ có bề rộng dh (tính theo
phương trục của nó). Đới cầu được tích điện tích: σ2
πr dh 2πσ dh hh dQ 2π = σR dh. = =  cosθr / R ( h )
với θ là góc giữa mặt đới c u và tr ầ
ục đối xứng của đới cầu.
Ta tính được điện trường dE do đới cầu gây ra tại O có hướng như hình vẽ và có độ lớn b ng: ằ  h h 2πσR dh dE =  = 4πεε (r ) dQ 4πεε R 3/2 3 22 0 + h 0h
Lấy tích phân theo h từ 0 đến R , ta có: R R2  σ.h. σ h σ E dE = =  dh= εε 24 =  22 2εε R 2εε R  00 00 0 9 − Coi = 10
ε1 , ta có: E == 28, 2 V / m 12 ( ) 4 1  .8,86 10 Câu 10:
Do hai vòng dây có cùng bán kính vòng dây, cùng cường độ dòng điện nên chúng gây ra tại tâm
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 4 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
O các từ trường có độ lớn như nhau: I5 H = H = = = 52, 5 A / m 12 ( ) 2R 2.0,04
Do các vòng được đặt trùng tâm và vuông góc với nhau nên H H có phương vuông góc với 1 2 nhau: 22
H = H + H H= H+ H= 2H= 74,24 A / m 1 2 1 2 1 ( ) Câu 11:
Ta có: Công của lực tĩnh điện khi dịch chuyển điện tích q từ điểm A đến điểm B là: 2 A
= qVV 2 A ( B ) Vậy:  q q l qq 1 2 1 2 Aq 4 = πεε
 r 4πεε l= r 4πεε r l r 2  ++  000 ( ) ( ) Thay số:
0,9 (− )−66 10 − 2 10A =  − − 0,162 ( J ) 12 4π 1
 8,8610 0,11
Dấu trừ thể hiện ta cần thực hiện một công để đưa q ra xa điện tích q . 2 1 Câu 12: Mật độ năng lượng từ trường là
năng lượng trên một đơn vị thể tích được xác định theo công thức: W (1/) 2 2 LI w V ==  S l 43 2Slw 2 210 −  0,5 10   I= = = − 1 (A ) 7 L2 10Câu 13:
Khi hai ống dây được nối sao cho từ trường do chúng gây ra cùng chiều, từ thông của chúng gửi
qua lẫn nhau có tác dụng tăng từ thông qua khung:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 5 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________   =  + +  +  1 2 12 21LI = L I
+ L+ I MI+ MI 12L L= + + 12L 2M
Tương tự khi nối các ống dây sao cho từ trườ ủa chúng gây ra ngượ ng c c chiều nhau, ta có:
L = L+ L2M = 2 L + LL 1 2 1( 2 )
L = 2(3. )−3 333 10 + 5.10
11.10 −=5.10 (H ) Câu 14:
Trường điện từ tuần hoàn theo thời gian có thể được biểu diễn như sauL E = E cosωt 0
trong đó: E là biên độ của cường độ điện trường và ω là tần số biến đổi của trường. 0
Khi đó, ta có biểu thức phụ thuộc theo thờ ủa dòng điệ i gian c
n dịch và dòng điện dẫn: D jεε E == ωsinωt d 0 0 t j = σE = σE cosωt 0
Từ điều kiện trong đề bài, ta suy ra điều kiện cho tần số biến đổi của trường: j | j| d max maxεε E ωσE 0 0 0 7 σ 10 18ω  1,12.10 − (1s 12 ) εε 1.8,85 100 Câu 15:
Theo biểu thức mật độ dòng điện dịch: DEUεε εε ωU 2πεε2 U πt 0 0 0 0 0 j = ε = ε = = − sinωt si = nd0    t t d t d Td T12 68,85 10300 2πt 32 j = −   + − sin
2, 5 10 sin 200π π A / m d2 ( ) ( ) 0,01 0  ,4 10 0,01
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 6 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ B. Tự luận Câu 1: 1)
• Định lý O-G: điện thông gửi qua một mặn kín có độ lớn bằng tổng đại số các điện tích chứa trong m t kín ặ ấy. =  DdS Q ii
• Biểu thức định lý O-G: (  S ) di=  vD ρ • Mặt trụ bán kính
R tích điện  Q0 . Xét M n m ằ trên m t ặ Gauss ( r, I) .  = = DdS
= D dS D = dS D2πrl     en Theo định lý O-G ta có:  (S ) matben matben  ==  Qλl e Qλ σRDQσR DD= = = =
 Cường độ điện trường: Eεε
= = 2πεε rl= εε r n 2πrl 2πr r 0 0 0 2) Bài toán: Ta có σR Eεε =
r là điện trường n m trong không gian t ằ ụ 0 R 2 Lại có: σR R 12 U V = − V = Edr = ln12 εε R R01 1 U5 R2 4E =
U = Erln
= 3,9810 .0,045 ln = 400 (V ) RR4 21 rln R 1 Câu 2: 1)
• Năng lượng tương tác hệ điện tích điểm: 2 điện tích điểm là 1 W =+ (q V q V 1 ) 1 2 2 2 n Gồm 1
n điện tích điểm là W = q V ii 2 i=1
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 7 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
• Năng lượng của một vật dẫn mang điện: 2  1 1 1 1 22 1 1 Q W = V
 dq= V dq= VQ= CV Q= CVW= CV=  2 2 2 2  2 2 C
• Năng lượng của tụ điện:  1 1 1
W = QV + − QV = Q ( V ) 1 1 2V = QU =  CU 1 2 1 2 2  2 2 2 2 2) Bài toán 9 − 
• Lực tác dụng lên điện tích: U qU 4,5 10 216
F = qE= q  d= = = 1 cm 5 dF 9,8 10 • Điện dung: εε S Cd 0 Cε2 =  = = = dεS 0 • Điện tích: −9 Q = CU = 3,84 10 C Câu 3: 1)
+) Định lý Ampe: Lưu số vecto cường độ từ trường dọc theo ng đườ cong kín b t k ấ ỳ b ng ằ tổng đại
số các dòng điện xuyên qua diện tích giới h n b ạ ởi đường cong đó Biểu thức: Hdl = Hdlcos  (H, )dl (C ) C ( )
Với là B vecto cảm ứng từ, H là cường độ từ trường gây ra bởi dòng điện l; l là chiều dài dòng phân tử (dương)
Ý nghĩa: cho biết từ trường do dòng điệ
n gây ra tại một điểm bất kỳ
+) Từ trường của cuộn dây hình xuyến n
Xét đường cong kín C : Hdl =
I = II= 0H=   0 1k ( ) k C1
 Từ trường ngoài cuộn b ng 0 ằ n
Xét đường cong kín C : Hdl =
I = 0H=  0 2k ( ) k C2
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 8 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
 Từ trường bên trong cuộn b ng 0 ằ n Xét đường cong kín C: nI
Hdl = I =  =   =  là từ trường xu t ấ hiện trong lòng k H 2πR n I H 2πR ( ) k C cuộn μμ nl 0 B = 2πR
+) Từ trường của cuộn dây dài vô h n: ạ có thể coi ống th ng ẳ
dài vô hạn như cuộn dây hình xuyến có bán kính vô cùng lớn.
Do đó cường độ từ trường tại ọi
m điểm trong lòng ống dây bằng nhau nI H2π = R . Đặt n n2πR =
là số vòng dây trên một đơn vị chiều dài. 0 Khi đó H n= I = ; B μμ n I 0 0 0 2) Bài toán
a) Với R = 1 cm , áp dụng định lý Ampe ta có: n Hdl= I= 0H =   0 k k n
b) Với R = 3 cm, áp dụng định lý ampe ta có:  H = dlI k k I ( 2 R )2 2 2 n a −−− I R (a ) 20 9 ( 4 ) I =   H= = = 44,2A / m k22 22 ba 2πR b a 2.3,14.0,03. 16 4k ( ) ( ) n
c) Với R = 6 cm , áp dụng định lý ampe ta có: H dl ==  I I k k I 20H= = = 53,1A / m 2πR 2.3,14.0,06 Câu 4:
1) Năng lượng từ trường
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 9 Hc online t i:
https: //mapstudy.vn
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ W i I=
Năng lượng từ trường của ống dây 1 2 dW L. = i.di W
 = dW = L.i.di =  LI = 2 0 i 0
Năng lượng từ trường bất kỳ 11 2 dW wdV == B dV
với w là mật độ năng lượng m 2μμ 0 11 2W= dW =  B dV . mm 2μμ V0B1 H =  W BHd = Vm μμ 2 0 V 2) Bài toán a) Số lớp dây c n cu ầ ốn −3  Ta có: nNI nI Hd 2000 0, 3 10 H n = =  = = 6 = Nd d I 0,1 2 2 2  b) Độ tự cảm: n N S n l S2 = μ= 1, =510 H 00 2 ld
c) Mật độ năng lượng: 1 2 72 3 = H
0,5= 4 3,14
10 2000 2,5 =J / m 0 2 __HẾT__
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Phạm Ngọc Lam Trường 10