Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng / sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút.Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
5 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng / sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút.Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

59 30 lượt tải Tải xuống
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGC QUYN
T TOÁN - TIN
ĐỀ THAM KHO KIM TRA GIA K I
MÔN TOÁN 12
M HỌC 2024-2025
Thi gian làm bài: 90 phút
PHN I. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình dưới đây.
m s đã cho đồng biến trên khongo trong các khong sau đây?
A.
;1
. B.
1; 1
. C.
2;1
. D.
1; 
.
Câu 2. Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
Đim cc tiu ca hàm s đã cho là
A.
0x
. B.
. C.
4y
. D.
6y
.
Câu 3. Giá tr nh nht ca hàm s
76yx
trên đoạn
1;1
bng
A.
13
. B.
7
. C.
1
. D.
0
.
Câu 4. Cho hàm s
y f x
c định trên
\1
và có đ th như hình dưới đây.
Phương trình đường tim cn đứng và phương trình đường tim cn xiên của đồ th đã cho là
A.
1;x y x
. B.
1;x y x
. C.
1;x y x
. D.
1; 2x y x
.
Câu 5. Đồ th m s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình v?
A.
2
3
2
x
y
x
. B.
1
2
x
y
x
. C.
3
31y x x
. D.
3
31y x x
.
Câu 6. Cho hàm s
y f x
đồ th như hình dưới đây.
m đối xng của đồ th hàm s có tọa độ là
A.
1;0
. B.
1;1
. C.
2; 2
. D.
1; 1
.
Câu 7. Cho hình hp
.ABCD A B C D
vim
O
. Hãy ch ra đẳng thc sai trong các đng thc sau
đây.
A.
AB BC CC AD D O OC
B.
AB AA AD DD

C.
0AB BC CD D A

D.
AC AB AD AA

.
Câu 8. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có hai đáy là các tam giác đều như hình dưới.
Góc giữa hai vec
BC
và
AC

bng
A.
150
. B.
120
. C.
60
. D.
30
.
Câu 9. Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
a
. Tích vô hướng
AB AC
bng
A.
2
a
. B.
2
a
. C.
2
1
2
a
. D.
2
3
2
a
.
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
, cho đim
1;2; 3A
. Hình chiếu vuông góc ca
A
lên mt phng
Oxy
ta độ là
A.
0;2; 3
. B.
1;0; 3
. C.
1;2;0
. D.
1;0;0
.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, gi s
2OM i k
, khi đó toạ độ đim M
A.
2; 1;0
. B.
2;0; 1
. C.
0;2; 1
. D.
2;1;0
.
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho
1;2;3u
, đim
3; 1;4A 
. To độ của đim B sao cho
AB u
A.
4; 1;7
. B.
4;1;7
. C.
4;1; 7
. D.
4; 1;1
.
Phn II. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm s
3
x
y e x
.
a) Hàm stập xác đnh là tp .
b) Hàm s đã cho đt cực đại ti
.
c) Đồ th m s ct trc tung ti đim có tọa độ là
0;4
.
d) Giá tr ln nht ca hàm s trên
2024;2025
bng
2025
2022e
.
Câu 2. Cho hàm s
2
x ax b
y
cx d
có đồ th như hình v n dưi
a) Hàm s đồng biến trên
;3
và
1;
.
b) Đ th m shai đim cc tr.
c) Đưng tim cn xiên ca đồ th m s to vi hai trc to đ mt tam giác có din tích bng
4.
d)
12a b c d
.
Câu 3. Sau khi phát hin mt bnh dch, các chuyên gia y tế ước tính s người nhim bnh k t
ngày xut hin bnh nhân đu tiên đến ngày th t là
23
( ) 45f t t t
. Khi đó, đạo hàm
'( )ft
được
xem là tốc độ truyn bnh (người/ngày) ti thi đim t.
a) S người nhim bnh đạt 10000 người vào ngày th 20 k t khi phát hin bnh dch.
b) S người nhim bnh tăng liên tục trong 40 ngày đu t khi phát hin bnh dch.
c) T ngày th 15, tốc độ truyn bnh bắt đầu ng.
d) Tốc độ truyn bnh nhanh nht là 675 người/ngày.
Câu 4. Cho nh lăng trụ tam giác đu
.ABC A B C
AB a
,
2AA a
.
a)
AB AB CC


.
b)
3AB BC


.
c)
2
2
a
AB BC


.
d) Góc giữa hai vec
'AB
và
'BC
bng 60
0
.
PHN III. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Tìm giá tr ca
m
để hàm s
1

mx
y f x
xm
có giá tr ln nht trên đon
1;2
bng
2
.
Câu 2. Mt công ty sn xut dng c th thao nhn được một đơn đặt hàng sn xut
8000
qu
bóng tennis. Công ty này s hu mt s y móc, mi máy có th sn xut
30
qu bóng trong mt
gi. Chi phí thiết lp các y này là
200
nghìn đng cho mi máy. Khi đưc thiết lp, hot đng
sn xut s hoàn toàn din ra t động dưới s giám sát. S tin phi tr cho người giám sát là
192
nghìn đng mt gi. S y móc công ty nên s dụng là bao nhiêu để chi phí hot đng là thp
nht?
Câu 3. Trong một thí nghim y học, người ta cy 1000 con vi khuẩn vào i trường dinh dưỡng.
Bằng thực nghim, người ta c định được số ợng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công
thức:
2
100
1000
100
t
Nt
t

Trong đó là thời gian tính bằng giây (Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e,
Cengage 2014). Biết số ng vi khuẩn lớn nhất là a con tại thời đim
tb
(giây). Giá trị ca
ab
bằng bao nhiêu?
Câu 4. Trong mt ngày, tổng chi phí để một xưởng sn xut
kgx
thành phm được cho bi m
s
32
2 30 177 2592C x x x x
(nghìn đồng). Biết giá bán mi kilôgam thành phm là 513 nghìn
đồng và công sut tối đa của xưởng là 20 kg trong mt ngày. Khối lượng thành phm xưởng nên
sn xut trong một ngày là bao nhiêu để li nhun thu được của xưởng trong mt ngày là cao nht?
Câu 5. T mt miếng bìa có độ i hai cnh ln lượt là
0,9 m
và
1,5 m
như hình v. Bn Minh ct
đi phần tô màu xám và gp li để được mtnh hp ch nht. Gi
V
là thch hình hp ch nht
được to thành. Tìm
xm
để hình hp to thành có th tích ln nht.
t
( 0)t
Câu 6. ba lực cùng c đng vào mt vt. Hai trong ba lc này hp vi nhau mt góc
100
và
độ ln ln lượt là
25
N và
12
N. Lc th ba vuông góc vi mt phng to bi hai lực đã cho và
độ ln
4
N. Tính độ ln ca hp lc ca ba lc trên (kết qu làm tròn đến hàng đơn v).
----------------------------Hết---------------------------
| 1/5

Preview text:

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA KỲ I TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC 2024-2025
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Cho hàm số y f x có đồ thị như hình dưới đây.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A.  ;    1 . B.  1  ;  1 . C.  2  ;  1 . D. 1;  .
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. x  0 .
B. x  2 . C. y  4 . D. y  6 .
Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  7  6x trên đoạn  1  ;1 bằng A. 13 .
B. 7 . C. 1. D. 0 .
Câu 4. Cho hàm số y f x xác định trên \ 
1 và có đồ thị như hình dưới đây.
Phương trình đường tiệm cận đứng và phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị đã cho là
A. x  1; y  x . B. x  1
 ; y x . C. x 1; y x . D. x 1; y  2  x .
Câu 5. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? 2 x  3 x 1 A. y  . B. y  . C. 3
y  x  3x 1. D. 3
y x  3x 1 . x  2 x  2
Câu 6. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình dưới đây.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là A. 1;0 . B.  1  ;  1 . C. 2; 2 . D. 1;  1 .
Câu 7. Cho hình hộp ABC . D A BCD
  với tâm O . Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây.
A. AB BC CC  AD  D O   OC
B. AB AA  AD DD
C. AB BC  CD D A   0
D. AC  AB AD AA.
Câu 8. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có hai đáy là các tam giác đều như hình dưới.
Góc giữa hai vectơ BC AC bằng A. 150 . B. 120 . C. 60 . D. 30 .
Câu 9. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Tích vô hướng AB AC bằng 1 3 A. 2 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 2 a . 2 2
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;2; 3
  . Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng
Oxy có tọa độ là A. 0;2; 3   . B. 1;0; 3  .
C. 1;2;0 . D. 1;0;0 .
Câu 11. Trong không gian Oxyz, giả sử OM  2i k , khi đó toạ độ điểm MA. 2; 1  ;0. B. 2;0; 1  . C. 0;2; 1  . D.  2  ;1;0 .
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho u  1;2;3 , điểm A  3; 1
 ;4. Toạ độ của điểm B sao cho AB u A. 4; 1  ;7. B. 4;1;7 . C. 4;1; 7   . D. 4; 1  ;  1 .
Phần II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số x
y e x  3 .
a) Hàm số có tập xác định là tập .
b) Hàm số đã cho đạt cực đại tại x  0 .
c) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ là 0; 4 .
d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên 2024;202  5 bằng 2025 e  2022 . 2 x ax b
Câu 2. Cho hàm số y
có đồ thị như hình vẽ bên dưới cx d
a) Hàm số đồng biến trên  ;  3   và  1  ; .
b) Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.
c) Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4.
d) a b c d  12.
Câu 3. Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ
ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là 2 3 f (t) 45t
t . Khi đó, đạo hàm f '(t) được
xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t.
a) Số người nhiễm bệnh đạt 10000 người vào ngày thứ 20 kể từ khi phát hiện bệnh dịch.
b) Số người nhiễm bệnh tăng liên tục trong 40 ngày đầu từ khi phát hiện bệnh dịch.
c) Từ ngày thứ 15, tốc độ truyền bệnh bắt đầu tăng.
d) Tốc độ truyền bệnh nhanh nhất là 675 người/ngày.
Câu 4. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A BC
  có AB a , AA  a 2 .
a) AB  AB CC .
b) AB  BC  3 . 2 a
c) AB BC  . 2
d) Góc giữa hai vectơ AB ' và BC ' bằng 600.
PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. mx
Câu 1. Tìm giá trị của m để hàm số y f x 1 
có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;2 bằng 2 . x m
Câu 2. Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 8000 quả
bóng tennis. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy có thể sản xuất 30 quả bóng trong một
giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200 nghìn đồng cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động
sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền phải trả cho người giám sát là 192
nghìn đồng một giờ. Số máy móc công ty nên sử dụng là bao nhiêu để chi phí hoạt động là thấp nhất?
Câu 3. Trong một thí nghiệm y học, người ta cấy 1000 con vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng.
Bằng thực nghiệm, người ta xác định được số lượng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công thức:   100t N t  1000  2 100  t
Trong đó t là thời gian tính bằng giây (t  0) (Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e,
Cengage 2014). Biết số lượng vi khuẩn lớn nhất là a con tại thời điểm t b (giây). Giá trị của
a b bằng bao nhiêu?
Câu 4. Trong một ngày, tổng chi phí để một xưởng sản xuất x  kg thành phẩm được cho bởi hàm số C x 3 2
 2x 30x 177x  2592 (nghìn đồng). Biết giá bán mỗi kilôgam thành phẩm là 513 nghìn
đồng và công suất tối đa của xưởng là 20 kg trong một ngày. Khối lượng thành phẩm xưởng nên
sản xuất trong một ngày là bao nhiêu để lợi nhuận thu được của xưởng trong một ngày là cao nhất?
Câu 5. Từ một miếng bìa có độ dài hai cạnh lần lượt là 0,9 m và 1,5 m như hình vẽ. Bạn Minh cắt
đi phần tô màu xám và gấp lại để được một hình hộp chữ nhật. Gọi V là thể tích hình hộp chữ nhật
được tạo thành. Tìm xm để hình hộp tạo thành có thể tích lớn nhất.
Câu 6. Có ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 100 và
có độ lớn lần lượt là 25 N và 12 N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và
có độ lớn 4 N. Tính độ lớn của hợp lực của ba lực trên (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
----------------------------Hết---------------------------