ĐỀ CUI KÌ S 3
--------------------------
Câu 1: Ý nào sau đây phả ốc độ tăng (giản ánh t m) bình quân?
A. n 2015-2019 là 50 t ng. Doanh thu bình quân hàng năm giai đoạ đồ
B. n 2015- ng. Trong giai đoạ 2019, doanh thu tăng bình quân hàng năm là 6 tỷ đồ
C. T n 2015-2019 là 6%. ốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạ
D. ng so v Doanh thu năm 2019 tăng 6 tỷ đồ ới năm 2018.
Câu 2: Khi tính ch s t ng h p bao g m nhi u nhân t cùng tham gia tính toán?
A. T t c các nhân t đều thay đổi.
B. Ch có m nhân t nghiên c t i, các nhân t ứu thay đổ còn li c định.
C. M t s nhân t s c c nh, m t s còn l đượ đị ại thay đổi.
D. có các nhân t i, các nhân t s ng c nh. Ch chất lượng thay đổ lượ đị
Câu 3: Khi nào thì phân ph i c a trung bình m u s x p x phân ph i chu n?
A. Quy mô m u l ớn hơn 30.
B. Quy mô m u l ớn hơn 0.
C. Quy mô m u l ớn hơn 20.
D. Quy mô m u l ớn hơn 10.
Câu 4: 𝑦𝑖− 𝑦𝑖− 1
𝑎𝑖(%) là công th nh c a ch tiêu nào? ức xác đị
A. T phát tri nh g ốc độ ển đị c.
B. Giá tr tuy i c a 1% t m) liên hoàn. ệt đố ốc độ tăng (gi
C. Giá tr tuy i c a 1% t nh g ệt đố ốc độ tăng (giảm) đị c.
D. T phát tri n liên hoàn. ốc độ
Câu 5: V i dãy s phân ph i chu n, khi bi u di m cao nh t c ng cong ễn trên đồ ị, điể ủa đườ th
phân ph i là gì?
A. S bình quân.
B. Trung v .
C. Tùy t ng hi k t lu ện tượng nên chưa thể ế ận được.
D. M t.
Câu 6: Giá tr tuy i c a 1% t nh g c b ng? ệt đố ốc độ tăng (giảm) đị
A. 𝑦𝑖−1
100 .
B. T ng các giá tr tuy i c a 1% t m) liên hoàn. ệt đố ốc độ tăng (giả
C. Tích các giá tr tuy ệt đố ốc độ tăng i c a 1% t (gi m) liên hoàn.
D. 𝑦𝑖
100.
Câu 7: H n ch c a s trung bình là gì? ế
A. u ng c ng bi t xu Ch ảnh hưở ủa các lượ ến độ t.
B. Không cho th i c a dãy s . ấy đặc trưng phân phố
C. Không san b ng m i s chênh l ch v lượng bi n tiêu th ế c.
D. Nêu lên m n c a t ng th theo m t tiêu th ức độ đạ ức nào đó.i di
Câu 8: T n s là gì?
A. S c phân ph i vào m i t . đơn vị đượ
B. Bi u hi n c th c a tiêu th c s ng. lượ
C. S ng bi n c a tiêu th c nghiên c u. lượ ế
D. S t nh chia. đị
Câu 9: Tháng 2, công ty tuy n thêm 30% s công nhân so v i tháng 1. Tháng 3 công ty c t
gim 30% s y có th công nhân. Như vậ t lu đưa ra kế ận nào sau đây?
A. S CN tháng 3 b ng s CN tháng 1.
B. S CN tháng 1. CN tháng 3 ít hơn số
C. S CN tháng 3 nhi CN tháng 1. ều hơn số
D. k t lu n c vì thi u s u. Chưa thể ế đượ ế li
Câu 10: Ý nào không đúng khi xây dự ợp theo phương pháp liên hoàn?ng h th ng ch s t ng h
A. Nhân t u bi ng, các nhân t khác c nh m t k đang nghiên cứ ến độ đị nào đó.
B. M u s c a ch s nhân t c là t s c a ch s nhân t ng sau. đứng trướ đứ
C. Ch s toàn b b ng tích c a các ch s nhân t .
D. s toàn b b ng t ng c a các ch s nhân t . Ch
Câu 11: khi xác đị ốt đốnh t ch a M i v i dãy s có kho ng cách t , c n d a vào y u t nào? ế
A. c n kho ng cách t . Ch
B. T n s phân b và kho ng cách t .
C. Giá tr c ng bi n. ủa các lượ ế
D. c n t n s phân bCh .
Câu 12: Trong dãy s tuy i, th m, các kho ng cách th i gian b ng nhau và hi ng ệt đố ời điể ện tượ
biến động không đề ức độu, b n ch t c a m bình quân theo th i gian là gì?
A. Bình quân nhân gia quy n c a các bình quân gi a hai m k p nhau. ức độ ế ếti
B. Bình quân c ng gi a các bình quân gi a hai m k ản đơn củ ức độ ế p nhau. tiế
C. Bình quân c ng gia quy n các m c a dãy s i gian. ức độ th
D. Bình quân c ng gi c a dãy s i gian. ản đơn các mức độ th
Câu 13: Doanh thu c t là: 20 30 t y, ủa công ty A năm 2009 2019 ần lượ đồng. Như vậl
𝟑𝟎
𝟐𝟎
𝟏𝟎 n) là công th c tính c a ch tiêu nào? (l
A. T n 2010-2019. ốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạ
B. T n 2009-2019. ốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạ
C. T phát triốc độ n bình quân n 2010-2019. hàng năm về doanh thu giai đoạ
D. T phát tri n 2009-2019. ốc độ ển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạ
Câu 14: T phát tri nh g c b ng? c độ ển đị
A. T ng các t phát tri n liên hoàn. ốc độ
B. u các t phát tri n liên hoàn. Hi ốc độ
C. Tích các t phát tri n liên hoàn. ốc độ
D. phát tri n liên hoànThương các tốc độ .
Câu 15: Khi xác xu t tin c ng tin c y s nào? ậy tăng lên thì khoả thay đổi như thế
A. Không xác định được.
B. Thu h p.
C. R ộng hơn.
D. Không đổi.
Câu 16: b ng phân t các thí sinh kì thi THPT QG c a m m môn ột địa phương theo điể
Toán và Ti ếng Anh như sau:
Tính t i 7 (%)? trọng thí sinh có điểm môn Toán dướ
A. 37,39.
B. 79,32.
C. 72,24.
D. 40,14.
Câu 17: b ng phân t các thí sinh thi THPT QG c a m m môn ột địa phương theo đi
Toán và Ti ếng Anh như sau:
Tính t m môn Toán t i 7 (%)? trọng thí sinh có điể 5 đến dướ
A. 37,39.
B. 40,14.
C. 16,15.
D. 43,18.
Câu 18: Có b ng t ng h m môn toán c a 3 t ợp điể ỉnh như sau:
Tính điểm trung bình môn toán ca các thí sinh tnh B (điểm)?
A. 5,36.
B. 5,31.
C. 5,66.
D. 4,71.
Câu 19: Có s u c a m t doanh nghi li ệp như sau:
Tính giá thành đơn vị ủa phân xưởng C (trđ/SP)? c
A. 1,10.
B. 1,00.
C. 1,72.
D. 1,38.
Câu 20: Có s u c a m t doanh nghi li ệp như sau:
S công nhân c a phân i)? xưởng C là bao nhiêu (ngườ
A. 40.
B. 55.
C. 65.
D. 50
Câu 21: Có s u v t l nh m c s n xu t c a m li % hoàn thành đị ột công nhân DN như sau:
Tính t l nh m c s n xu t bình quân chung c a công nhân trong toàn doanh % hoàn thành đị
nghip (%)?
A. 86,25.
B. 87,30.
C. 87,19.
D. 85,00.
Câu 22: Có s u c a m t doanh nghi p g li ồm 3 phân xưởng như sau:
Biết giá thành bình quân chung 3 phân xưởng 105 (ngđ/SP) ∑𝒙𝒊𝟐𝒇𝒊 = 2550570. Tính
phương sai về giá thành ĐVSP?
A. 64,72.
B. 8,04.
C. 9,54.
D. 91,00.
Câu 23: Có s u c a m t doanh nghi li ệp như sau:
Biết NSLĐ bình quân chung của công nhân 3 PX trong năm gốc 158 (t/CN) ∑𝒙𝒊𝟐𝒅𝒊 =
25426. Tính h s n thiên v c (t biế NSLĐ của công nhân năm gố )?
A. 24,04.
B. 13,60.
C. 14,13.
D. 14,86.
Câu 24: Điề như sau:u tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p, có k t qu ế
Trong s u tra, tính t l s nhân viên doanh s t 30 tri ng tr lên nhân viên được điề ệu đồ
(%)?
A. 6,67.
B. 33,33.
C. 26,67.
D. 35,71.
Câu 25: Có k t qu t ế SPSS như sau:
Tính sai s bình quân ch n m u.
A. 1,03.
B. 1,94.
C. 2,9.
D. 2,82.
Câu 26: u tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p, có k t qu Điề ế như sau:
Vi xác su t 68,28% (h s tin c y b ng 1), tính t s nhân viên doanh s t 40 tri ng ệu đồ
tr n không hoàn lpháp chọ i (%).
A. (0,108; 0,123).
B. (3,68; 8,82).
C. (0,04; 0,09).
D. (3,02; 8,32).
Câu 27: u tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p , có k t qu Điề ế như sau:
Biết phương án sai mẫ ẫu trong trườ ợp ước lượu b ng 127,93. Sai s bình quân ch n m ng h ng
cho doanh s trung bình 1 nhân viên theo cách ch không hoàn l i b ng: n
A. 0,95.
B. 1,31.
C. 1,24.
D. 1,34.
Câu 28: t nhà nghiên c u mu i liên h gi a thu nh p chi tiêu c a các h M ốn đánh giá m
gia đìn ột địa phương. Ông ta thu thậ gia đình và thựh t i m p d li u c a 24 h c hi n phân tích
hi quy gi a hai bi n này. K t qu trong b khuy t m t m t s giá tr . ế ế ảng dưới đây nhưng bị ế
Cho bi t Z = 1,645; t = 1,717; tế0,05 (0,05; 22) (0,025, 22) = 2,074; Z = 1,96 0,025
Kiểm đị ức ý nghĩa 5% cho thấ ồi quy có ý nghĩa vì lý do nào sau đây?nh v i m y h s h
A. tqs > 1,717.
B. tqs > 1,96.
C. tqs > 2,074.
D. tqs > 1,645.
Câu 29: M t nhà nghiên c u mu i liên h gi a thu nh p chi tiêu c a các h ốn đánh giá m
gia đìn ột địa phương. Ông ta thu thậ gia đình và thựh t i m p d li u c a 24 h c hi n phân tích
hi quy gi a hai bi n này. K t qu trong b khuy t m t m t s giá tr . ế ế ảng dưới đây nhưng bị ế
Hãy xác đị ến độnh bi c l p trong nghiên c u này?
A. Thu nh p c a h gia đình.
B. C thu nh p và chi tiêu c a h gia đình.
C. nh. Chưa đủ cơ sở xác đị
D. Chi tiêu c a h gia đình.
Câu 30: M t nhà nghiên c u mu i liên h gi a thu nh p chi tiêu c a các h ốn đánh giá m
gia đìn ột địa phương. Ông ta thu thậ gia đình và thựh t i m p d li u c a 24 h c hi n phân tích
hi quy gi a hai bi n này. K t qu trong b khuy t m t m t s giá tr . ế ế ảng dưới đây nhưng bị ế
Giá tr c a SST =
∑(𝒚𝒊 - 𝒚𝒊
)2 trong nghiên c u trên là bao nhiêu?
A. 48786,3.
B. 36976,9.
C. 2217,6.
D. 11809,4.
Câu 31: D u c c s d xây d i gi a bài thi li ủa 10 sinh viên đượ ụng để ựng phương trình quy hồ
cu i k (thang điể (thang 10 điểm 100) ph thuc vào bài kim tra gia k m). hình tuyến
tính d ng: 𝒚𝟏= 35 + 6x . Sai s chu n c a h s h i quy 2, i 𝒕𝟎,𝟎𝟓
𝒏 = 1,86. Kho ng tin c y
90% đố ồi quy (điểi v i h s h m) là bao nhiêu?
A. (3,44; 8,56).
B. (1,39; 10,61).
C. (2,28; 9,72).
D. (2,08; 9,92).
Câu 32: t nhà nghiên c u mu i liên h gi a thu p và chi tiêu c a các h M ốn đánh giá m nh
gia đình tạ ột địa phương. Ông ta thu thậ gia đình và thựi m p d li u c a 24 h c hi n phân tích
hi quy gi a hai bi n này. K t qu trong b khuy t m t m t s giá tr . ế ế ảng dưới đây nhưng bị ế
Giá tr c a MSE trong nghiên c u này là bao nhiêu?
A. 2119,4.
B. 1678,9.
C. 1758,8.
D. 1605,9.
Câu 33: Có s u c a 1 doanh nghi li ệp như sau:
Tính t phát tri n v doanh s c a doanh nghi ốc độ ệp năm 2015 so với năm 2014 (%)?
A. d u tính toán. Không đủ li
B. 88,89.
C. 81,11.
D. 87,05.
Câu 34: Có s u c a 1 doanh nghi li ệp như sau:
Tính lượng tăng (giả ệt đố ệp năm 201 ới năm 2017 m) tuy i v doanh s c a doanh nghi 8 so v
(trđ)?
A. 2.000.
B. 251.
C. 0,35.
D. 250.
Câu 35: Có s u c a 1 doanh nghi li ệp như sau:
Hãy d 2020 d m) tuy đoán doanh số năm ựa vào lượng tăng (giả ệt đối bình quân (trđ)?
A. 6148,91.
B. 6251.
C. 5947.
D. 92,43.
Câu 36: Có s u v doanh s c a 1 doanh nghi p theo quý t li quý 1 năm 2005 đến quý 4 năm
2019, ch y hàm xu th và có k t qu ế ế như sau:
Biế t thêm r ng ∑(𝒚𝟏 𝒚𝒊
)2 b ng: 8682
Tính h s nh hàm xu th tuy n tính? xác đị ế ế
A. 0,886.
B. 0,337.
C. 0,114.
D. 0,941.
Câu 37: Có s u c a 1 doanh nghi li ệp như sau:
Tính t phát tri n bình quân v doanh s n 2015 2019 (%)? ốc độ giai đoạ
A. d u tính toán. Không đủ li
B. 110,15.
C. 110,5.
D. 111,44.
Câu 38: Có tài li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
Tính năng suất lao độ ủa đơn vị báo cáo (trđ/CN)?ng c B k
A. 4.
B. 4,5.
C. 4,09.
D. 4,16.
Câu 39: Có tài li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
Tính năng suất lao độ ủa đơn vị báo cáo (trđ/CN)?ng c A k
A. 3,02.
B. 4.
C. 3,2.
D. 3,39.
Câu 40: Có tài li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
Tính ch s t ng h p giá thành (quy n s k g c) (%)?
A. 102,24.
B. 111,84.
C. 101,82.
D. 111,71

Preview text:

ĐỀ CUI KÌ S 3
--------------------------
Câu 1: Ý nào sau đây phản ánh tốc độ tăng (giảm) bình quân?
A. Doanh thu bình quân hàng năm giai đoạn 2015-2019 là 50 tỷ đồng.
B. Trong giai đoạn 2015-2019, doanh thu tăng bình quân hàng năm là 6 tỷ đồng.
C. Tốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2015-2019 là 6%.
D. Doanh thu năm 2019 tăng 6 tỷ đồng so với năm 2018.
Câu 2: Khi tính ch s t n
g hp bao gm nhiu nhân t cùng tham gia tính toán? A. Tất c
ả các nhân tố đều thay đổi.
B. Chỉ có một nhân t
ố nghiên cứu thay đổi, các nhân tố còn lại cố định. C. M t
ộ số nhân tố sẽ được cố định, một số còn lại thay đổi.
D. Chỉ có các nhân tố chất lượng thay đổi, các nhân tố số lượng cố định.
Câu 3: Khi nào thì phân phi ca trung bình m u s x p
x phân phi chun?
A. Quy mô mẫu lớn hơn 30 . B. Quy mô m u ẫ lớn hơn 0. C. Quy mô m u ẫ lớn hơn 20 .
Câu 4: 𝑦𝑖− 𝑦𝑖− 1
D. Quy mô mẫu lớn hơn 10 .
𝑎𝑖(%) là công thức xác định ca ch tiêu nào?
A. Tốc độ phát triển định gốc.
B. Giá trị tuyệt đối của 1% tốc đ
ộ tăng (giảm) liên hoàn.
C. Giá trị tuyệt đối của 1% tốc đ
ộ tăng (giảm) định gốc.
D. Tốc độ phát triển liên hoàn.
Câu 5: Vi dãy s
phân phi chun, khi biu diễn trên đồ thị, điểm cao nht của đường cong
phân phi là gì? A. Số bình quân. B. Trung vị.
C. Tùy từng hiện tượng nên chưa thể k t ế luận được. D. Mốt .
Câu 6: Giá tr tuyệt đối ca 1% tốc đ ộ tăng (giảm) đ nh g c bng? A. 𝑦𝑖−1 100 .
B. Tổng các giá trị tuyệt đối của 1% tốc đ
ộ tăng (giảm) liên hoàn.
C. Tích các giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn. D. 𝑦𝑖 100.
Câu 7: Hn chế ca s trung bình là gì? A. Chịu ảnh hư n
ở g của các lượng biến đột xuất.
B. Không cho thấy đặc trưng phân phối của dãy số.
C. Không san bằng mọi sự chênh lệch về lượng biến t ứ icê.u th
D. Nêu lên mức độ đại diện của tổng thể theo một tiêu thức nào đó . Câu 8: Tn s là gì?
A. Số đơn vị được phân ph i ố vào m i ỗ tổ. B. B iể u hi ệ n c ụ thể củ a tiêu th ứ c ố s lượng.
C. Số lượng biến của tiêu thức nghiên c u ứ . D. Số tổ định chia.
Câu 9: Tháng 2, công ty tuyn thêm 30% s côn
g nhân so v i tháng 1. Tháng t3 công ty c
gim 30% s công nhân. Như vậy có th đưa ra k t
ế luận nào sau đây ? A. Số CN tháng 3 bằng ố s CN tháng 1. B. S
ố CN tháng 3 ít hơn số CN tháng 1.
C. Số CN tháng 3 nhiều hơn số CN tháng 1. D. Chưa thể k t ế lu n ậ được vì thi u ế số liệu.
Câu 10: Ý nào không đúng khi xây dựng h thng ch s tng hợp theo phương pháp liên hoàn?
A. Nhân tố đang nghiên cứu biến động, các nhân tố khác cố định ở m t ộ kỳ nào đó. B. Mẫu số c a
ủ chỉ số nhân tố đứng trước là tử số c a
ủ ch ỉsố nhân tố đứng sau. C. C hỉ s ố toàn b
ộ bằng tích của các chỉ số nhân tố . D. Chỉ số to
ộ ànằ b bổ ng tủ ng c a cỉác ố ch ố s nhân t .
Câu 11: khi xác định t cha
M t đối vi dãy s có khong cách t, cn da vào yếu t nào? A. Chỉ c ầ n khoả ng cách tổ . B. Tần số pốhâ ả n b và kh ổ o ng cách t .
C. Giá trị của các lượng biến. D. Chỉ c
ầ n tầ n số phân bố.
Câu 12: Trong dãy s tuyệt đ i
, thời điểm, các kho ng cách th i
gian bng nhau và hiện tượng
biến động không đều, bn cht ca mức độ bình quân theo thi gian là gì?
A. Bình quân nhân gia quyền của các bình quân giữa hai mức đ ộ kế tiếp nhau.
B. Bình quân cộng giản đơn c a ủ các bình quân gi a ữ hai mức đ ộ kế tiếp nhau.
C. Bình quân cộng gia quyền các mức độ của dãy số thời gian.
D. Bình quân cộng giản đơn các mức độ c a
ủ dãy số thời gian.
Câu 13: Doanh thu của công ty A năm 2009 và 2019 lần lượt là: 20 và 30 t đồng. Như vậ y, 𝟏√ 𝟎 (l n
) là công thc tính ca ch tiêu nào? 𝟑𝟎 𝟐𝟎
A. Tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2010-2019.
B. Tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2009-2019.
C. Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2010-2019.
D. Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2009-2019.
Câu 14: Tc độ phát triển định gc b ng?
A. Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn.
B. Hiệu các tốc độ phát tri n ể liên hoàn.
C. Tích các tốc độ phát triển liên hoàn.
D. Thương các tốc độ phát triển liên hoàn.
Câu 15: Khi xác xut tin cậy tăng lên thì khoảng tin cy s thay đổi như thế nào?
A. Không xác định được . B. Thu h p ẹ . C. Rộng hơn. D. Không đổi .
Câu 16: Có bng phân t các thí sinh kì thi THPT QG ca một địa phương theo điểm môn
Toán và Ti
ếng Anh như sau:
Tính t trọng thí sinh có điểm môn Toán dướ i 7 (%)? A. 37,39. B. 79,32. C. 72,24. D. 40,14. Câu 17: Có b n
g phân t các thí sinh kì thi THPT QG ca một địa phương theo điểm môn
Toán và Tiếng Anh như sau:
Tính t trọng thí sinh có điể m môn Toán t 5 đến dướ i 7 (%)? A. 37,39. B. 40,14. C. 16,15. D. 43,18.
Câu 18: Có bng tng hợp điểm môn toán c a
3 tỉnh như sau:
Tính điểm trung bình môn toán ca các thí sinh tnh B (điểm)? A. 5,36. B. 5,31. C. 5,66. D. 4,71.
Câu 19: Có s liu ca mt doanh nghiệp như sau:
Tính giá thành đơn vị của phân xưởng C (trđ/SP)? A. 1,10. B. 1,00. C. 1,72. D. 1,38.
Câu 20: Có s liu ca mt doanh nghiệp như sau:
S công nhân c a
phân xưởng C là bao nhiêu (người)? A. 40. B. 55. C. 65. D. 50
Câu 21: Có s liu v t l % hoàn thành đị nh mc sn xut ca một công nhân DN như sau:
Tính t l % hoàn thành đị nh mc sn xut bình quân chung ca công nhân trong toàn doanh nghip (%)? A. 86,25. B. 87,30. C. 87,19. D. 85,00. Câu 22: Có s
liu ca mt doanh nghip gồm 3 phân xưởng như sau:
Biết giá thành bình quân chung 3 phân xưởng là 105 (ngđ/SP) và ∑𝒙𝒊𝟐𝒇𝒊 = 2550570. Tính
phương sai về giá thành ĐVSP? A. 64,72. B. 8,04. C. 9,54. D. 91,00.
Câu 23: Có s liu ca mt doanh nghiệp như sau:
Biết NSLĐ bình quân chung của công nhân 3 PX trong năm gốc là 158 (t/CN) và ∑𝒙𝒊𝟐𝒅𝒊 =
25426. Tính h s biến thiên v NSLĐ của công nhân năm g c (t) ? A. 24,04. B. 13,60. C. 14,13. D. 14,86.
Câu 24: Điều tra 10% s nhân viên toàn doanh nghip, có kết qu như sau:
Trong s nhân viên được điều tra, tính t l s nhân viên có doanh s t 30 triệu đồng tr lên (%)? A. 6,67. B. 33,33. C. 26,67. D. 35,71.
Câu 25: Có kết qu t ừ SPSS như sau:
Tính sai s bình quân ch n m u. A. 1,03. B. 1,94. C. 2,9. D. 2,82.
Câu 26: Điều tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p, có k t ế qu ả như sau:
Vi xác sut 68,28% (h s tin c y
bng 1), tính t
s nhân viên có doanh s t 40 triệu đồng
pháp chọn không hotr à n li (%). A. (0,108; 0,123). B. (3,68; 8,82). C. (0,04; 0,09). D. (3,02; 8,32).
Câu 27: Điều tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p , có k t
ế qu như sau:
Biết phương án sai mẫu bng 127,93. Sai s bình quân chn mẫu trong trường hợp ước lượng cho doanh s tru n ng bình 1 nhân viên theo cách ch không hoàn l i b ng: A. 0,95. B. 1,31. C. 1,24. D. 1,34.
Câu 28: Mt nhà nghiên cu muốn đánh giá mố i liên h gia thu nhp và chi tiêu ca các h
gia đình ti một địa phương. Ông ta thu thập d liu ca 24 h gia đình và thực hin phân tích hi quy gi a
hai biến này. K t ế qu
trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết m t
mt s giá tr . Cho biết0 ,Z 05 = 1,645(;0 ,t 05; 22)
= 1,717(;0 ,t025, 22) = 2,074; Z0,025 = 1,96
Kiểm định vi
m c ý nghĩa 5% cho thấy h s hồi quy có ý nghĩa vì lý do nào sau đây? A. tqs > 1,717. B. tqs > 1,96. C. tqs > 2,074. D. tqs > 1,645.
Câu 29: Mt nhà nghiên cu muốn đánh giá mối liên h gia thu nhp và chi tiêu c a các h
gia đình ti một địa phương. Ông ta thu thập d liu ca 24 h gia đình và thực hin phân tích hi quy gi a
hai biến này. K t ế qu
trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết m t
mt s giá tr .
Hãy xác định biến độc lp trong nghiên cu này?
A. Thu nhập ủcộ a h g đì ia n h.
B. Cả thu nhập và chi tiêu c a ủ h ộ gia đình . C. Chưa đủ cơ s ở xác đ n ị h.
D. Chi tiêu của hộ gia đình .
Câu 30: Mt nhà nghiên cu muốn đánh giá mối liên h gia thu nhp và chi tiêu c a các h
gia đình ti một địa phương. Ông ta thu thập d liu ca 24 h gia đình và thực hin phân tích hi quy gi a
hai biến này. K t ế qu
trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết m t
mt s giá tr .
Giá tr ca SST = ∑(𝒚𝒊 - 𝒚𝒊)2 trong nghiên cu trên là bao nhiêu? A. 48786,3. B. 36976,9. C. 2217,6. D. 11809,4.
Câu 31: D liu của 10 sinh viên được s dụng để xây dựng phương trình quy hồi gia bài thi cui
k (thang điểm 100) ph thuc vào bài kim tra gia k (thang 10 điểm). Mô hình tuyến tính có d ng 𝒚 ả ậy 𝟏:
= 35 + 6x . Saii s chun ca h
ệ ố s h i quy là 2 𝒕 , 𝟎,𝟎𝟓
𝒏 = 1,86. Kho ng tin c
90% đối vi h s hồi quy (điểm) là bao nhiêu? A. (3,44; 8,56). B. (1,39; 10,61). C. (2,28; 9,72). D. (2,08; 9,92).
Câu 32: Mt nhà nghiên cu muốn đánh giá mố i liên h gia thu nhp và chi tiêu ca các h
gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập d liu ca 24 h gia đình và thực hin phân tích hi quy gi a
hai biến này. K t ế qu
trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết m t
mt s giá tr .
Giá tr ca MSE trong nghiên cu này là bao nhiêu? A. 2119,4. B. 1678,9. C. 1758,8. D. 1605,9.
Câu 33: Có s liu ca 1 doanh nghiệp như sau:
Tính tốc độ phát trin v doanh s ca doanh nghiệp năm 2015 so với năm 2014 (%)?
A. Không đủ dữ liệu tính toán. B. 88,89. C. 81,11. D. 87,05.
Câu 34: Có s liu ca 1 doanh nghiệp như sau:
Tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối v doanh s ca doanh nghiệp năm 2018 so với năm 2017 (trđ)? A. 2.000. B. 251. C. 0,35. D. 250.
Câu 35: Có s liu ca 1 doanh nghiệp như sau: Hãy d
ự đoán doanh số năm 2020 dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân (trđ)? A. 6148,91. B. 6251. C. 5947. D. 92,43.
Câu 36: Có s liu v doanh s ca 1 doanh nghip theo quý t quý 1 năm 2005 đến quý 4 năm
2019, chy hàm xu thế và có kết qu như sau: t th B ê iế m
r ng ∑(𝒚𝟏− 𝒚𝒊
 )2 bng: 8682
Tính h s xác đ nh hàm xu th ế tuy n ế tính? A. 0,886. B. 0,337. C. 0,114. D. 0,941. Câu 37: Có li s
u c a 1 doanh ng p h nihư sau:
Tính tốc độ phát trin bình quân v doanh s giai đoạn 2015 2019 (%)?
A. Không đủ dữ liệu tính toán. B. 110,15. C. 110,5. D. 111,44.
Câu 38: Có tài liu ca mt doanh nghiệp như sau:
Tính năng suất lao động của đơn vị B kỳ b
áo cáo (trđ/CN)? A. 4. B. 4,5. C. 4,09. D. 4,16.
Câu 39: Có tài liu ca mt doanh nghiệp như sau:
Tính năng suất lao động của đơn vị A k báo cáo (trđ/CN)? A. 3,02. B. 4. C. 3,2. D. 3,39.
Câu 40: Có tài liu ca mt doanh nghiệp như sau: Tính ch s
tng hp giá thành (quyn s k gc) (%)? A. 102,24. B. 111,84. C. 101,82. D. 111,71