Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm học 2024 - 2025 - Đề số 4 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu 8. Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng Câu 9: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ ( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể vẽ được bao nhiêu đoạn thẳng đi qua các cặp điểm? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 6 2.3 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 3 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm học 2024 - 2025 - Đề số 4 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu 8. Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng Câu 9: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ ( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể vẽ được bao nhiêu đoạn thẳng đi qua các cặp điểm? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

47 24 lượt tải Tải xuống
Tit 76, 77. KIM TRA GIA HC KÌ II
(C s và hình)
I. MC TIÊU
1. Kin thc:
- H thc các np mt s bài
tp có ni dung tng hp, liên kt các kin thc trong các bài hc khác nhau
- Giúp HS cng c, khc sâu nhng kin thc.
c
- HS có t, chính xác.
3. Phm cht
- Phm cht: Bng hng thú hc tp, ý thc tìm tòi, khám phá và sáng to
c lp, t tin và t ch.
II. THIT B DY HC VÀ HC LIU
1 - GV: kim tra
2 - HS
III. TIN TRÌNH DY HC
MA TR KIM TRA
Cp

Tên
Ch 
Nhn bit
Thông hiu
Vn dng
Vn dng
cao
Cng
TN
TL
TL
TN
TL
TN
TL
1. Phân
s
Phân s - Tc
n ca
phân s
-Các phép tính
v phân s,
phân s bng
nhau
- Tìm x

phân s
giá tr
nguyên
S câu
S m
T l %
3(c1,2,5)
0,75
7,5%
2(c4,6)
0,5
5%
2(c1,3)
2
20%
1(c6)
0,5
5%
8
3,75
37,5%
2. S
-Tính t s phn
Áp dng
c chung:
p lun toán hc mô hình hóa toán hc
gii quyt v toán hc s dng công cn hc toán
c riêng:
- HS bit vn dng các kin th gii thành tho các bài tp.
thp
phân

- Tính toán vi
s thp phân,
làm tròn s.
công thc
tính t s
t s phn

toán thc t
S câu
S m
T l %
1(c2)
1
10%
1(c4)
2
20%
3
3,25
32,5%
3. n
thng
-nh s
n th
im
c
-
n thng
 dài
n thng
- dài
n thng
-Trung
m ca
n thng
-nh s
n thng
S câu
S
T l %
3(c7,8,11)
0,75
7,5%
1(c9)
0,25
2,5%
1(c5)
1,5
15%
1(c12)
0,25
2,5%
7
3
30%
TS câu
m
T l %
6
1,5
15%
3
3
30%
1
0,25
2,5%
2
3,5
35%
1
0,25
2,5%
1
0,5
5%
18
10
100%
 KIM TRAC KÌ II
Phn I: Trc nghim) Hãy ch lt ch cái
 làm.
Câu 1: Trong các cách vit sau, cách nào cho ta phân s:
6,5
A.
14
3
B.
7
5
C. 3
6
D.
3
0
Câu 2: S ngho ca
3
5
là:
A.
5
3
B.
5
3
C
3
5
D.
3
5
Câu 3: T s pha 1 và 4 là:
A. 75% B. 50% C. 25% D. 14%
Câu 4 : Kt qu ca phép tính
24
15 15
là:
A.
1
15
.
B.
2
15
.
C.
1
15
.
D.
2
15
.
Câu 5: T s ca phân s
3
4
là s 
A. 4
B. 3
C.
34
D.
43
Câu 6. Phân s ng phân s:
3
:
7
6
A.
14
15
B.
35
9
C.
21
7
D.
3
Câu 7ng thc ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô s
ng thng
Câu 8. Trong hình vn thng AB  n th
dài bao nhiêu? Chn kh
A. 3 cm
B. 2 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
A
B
Câu 9u 1 thanh g n thng b dài
mn g ( Làm tròn kt qu n hàng phi)
A.2m B.2,18m C.2,1m D.2,08m
Câu 10 : n thng AB m K nm gia AB, bit KA = 4 cm thì
n thng KB bng:
A. 10 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 2 cm
Câu 11 : Cho hình v sai:
A. Ad B. Cd C. Ad D. B d
Câu 12: c 20 m nào thng hàng. Hi th
v n thm?
A. 160
B. 170
C. 180
D. 190
Phn 2: T lum)
(1 m) Thc hin phép tính:
a)

35
46
A
3 6 3 9 3 4
b) B . . . ;
13 11 13 11 13 11
Bài 2 m) Thc hin phép tính ri làm tròn kt qu n hàng phn t
a) 0,756 + 4,843 b) 0,432.10 + 3,413.10
m) Tìm x bit:
a)
53
68
x
2 1 5
b) x
3 2 6
B(2 m):
1) Trong
t thu k
ho
ch nh
ca khi lp 6
ã thu c 1035kg
gi
y v
n.
L
p 6A
c 105kg
.
nh t
s phn tr
m s
gi
y v
n lp
6A
ã thu so v
i toàn kh
i lp
6 (Làm tròn
n ch s
th
p phân th
nh
t).
2) Giá niêm y
t ca m
t thùng s
a là 254 000 ng
.
Trong ch
tnh khuy
n mãi, m
t hàng này 
c gi
m giá 15%
.
 vy khi mua
h
p s
a ng

i mua c
n ph
i tr
s ti
n bao nhiêu?
m):
Trên tia Ox l
y hai im A B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a) Tính

n th
ng AB.
b)
m A là trung
m c
a OB hay không?sao?
c) V
tia Oy là tia 
i c
a tia Ox
.
Trên tia Oy l
y
m C sao cho OC = 4cm
.
Tính  
n th
ng CA
.
m) : Tìm các s  phân s sau có giá tr nguyên:
5
3
n
n

I. Phn trc nghim)
* Mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
A
C
B
B
C
A
D
C
B
C
D
II. Phn t lun m)
m)
a)
35
46
9 10
12 12

1
12

3 6 3 9 3 4
b) B . . .
13 11 13 11 13 11
3 6 9 4
.
13 11 11 11
3 11 3
..
13 11 13





 m)
a) 0,756 + 4,843 = 5,599
n hàng ph
0,5
b) 0,432.10 + 3,413.10
= 10.(0,4321+ 3,4132)
=10.3,8453
= 38,453
n hàng ph

m)
a)
53
68
x
2 1 5
b) x
3 2 6
35
86
9 20
24 24
11
24



x
x
x

2 5 1
x
3 6 2
24
x
33
42
x:
33
x 2


m):
1) T
s
ph
n tr
m s
gi
y v
n lp 6A
ã thu so v
i toàn kh
i
l
p 6 là:
105
.100% 10,1%
1035
(làm tròn

n s
th
p phân th
nh
t)
Vy t s phn tr
 s
giy v
n l
p 6A
ã thu so v
i toàn
kh
i l
p 6 10,1%

2) S
tin

c gi
m giá áp d
ng chng trình khuy
n mãi
khi mua m
t thùng s
a là:
254 000
.
15 : 100 = 38 100 (ng)
S
ti
n ng
i
ó c
n phi tr
254 000
38 100 = 215 900 ng)
V
y khi mua h
p s
a i mua c
n ph
i tr s ti
n 215 90ng

m):
a)

dài

n th
ng AB 6
3 = 3(cm)

b) A là trung 
m c
a AB, h
c sinh t
gi
i thích.

c) CA = OC + OA = 3 + 4 = 7(cm)

m):
5
3
n
n
có giá tr nguyên khi (n 5) (n 3)
hay
3 3 5 3nn
3 3 5 3
3 2 3
nn
nn





Vì (n 3) (n 3). Suy ra 2 (n 3)
n - 3
-2)
-2) =
1;1; 2;2
c n
2;4;1;5

IV. K HO




Ghi chú
    



   

   





   
   
   


    
    

V. H Y HC u hc tp/bng kim....)
| 1/6

Preview text:

Tiết 76, 77.
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Cả số và hình) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức:
- Hệ thống được các nội dung đã học trong chương trình và cung cấp một số bài
tập có nội dung tổng hợp, liên kết các kiến thức trong các bài học khác nhau
- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học. 2. Năng lực a. Năng lực chung:
Năng lực tư duy và lập luận toán học năng lực mô hình hóa toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán học năng lực sử d ng công c , phương tiện học toán b.Năng lực riêng:
- HS biết vận d ng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập.
- HS có tư duy linh hoạt, chính xác. 3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo
cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: Đề kiểm tra
2 - HS Chu n c c d ng c học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng cao độ Tên TN TL TN TL TN TL TN TL Chủ đề Phân số - Tc -Các phép tính Tìm n để cơ ản của về phân số, phân số có 1. Phân phân số phân số bằng giá tr số nhau nguyên - Tìm x Số câu 3(c1,2,5) 2(c4,6) 2(c1,3) 1(c6) 8 Số điểm 0,75 0,5 2 0,5 3,75 Tỉ lệ % 7,5% 5% 20% 5% 37,5% 2. Số
-Tính tỉ số phần Áp d ng thập trăm công thức phân tính tỉ số và - Tính toán với tỉ số phần số thập phân, trăm vào ài làm tròn số. toán thực tế Số câu 1(c3) 1(c2) 1(c4) 3 Số điểm 0,25 1 2 3,25 Tỉ lệ % 2,5% 10% 20% 32,5% -X c đ nh số
-Tính độ dài -X c đ nh số đoạn thẳng đi
đoạn thẳng đoạn thẳng qua hai điểm 3. Đoạn Tính độ cho trướ dài c -Trung thẳng đoạn thẳng điểm của -X c đ nh độ đoạn thẳng dài đoạn thẳng Số câu 3(c7,8,11) 1(c10)
1(c9) 1(c5) 1(c12) 7 Số điể 0,75 0,25 0,25 1,5 0,25 3 Tỉ lệ % 7,5% 2,5% 2,5% 15% 2,5% 30% TS câu 6 4 3 1 2 1 1 18 TS điểm 1,5 1 3 0,25 3,5 0,25 0,5 10 Tỉ lệ % 15% 10% 30% 2,5% 35% 2,5% 5% 100%
ĐỀ KIỂM TRA Ữ ỌC KÌ II
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái
đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số: 6,5 A. 3 B. 5 C. 3 3 14 7 6 D. 0 3
Câu 2: Số ngh ch đảo của là: 5 5 5 3 3 A. B. C D. 3 3 5 5
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 1 và 4 là: A. 75% B. 50% C. 25% D. 14% 2  4
Câu 4 : Kết quả của phép tính  là: 15 15 1 2 1  2 A. . B. . C. . D.  . 15 15 15 15 3
Câu 5: Tử số của phân số là số nào sau đây? 4 A. 4 B. 3 C. 3  4 D. 4  3 3
Câu 6. Phân số nào sau đây ằng phân số: : 7 6 A. 15 B. 9 C. 7 D. 14 35 21 3
Câu 7. Có ao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng
Câu 8. Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ
dài bao nhiêu? Chọn khẳng đ nh đúng A. 3 cm B. 2 cm A B C. 4 cm D. 5 cm
Câu 9 Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài
mỗi đoạn gỗ ( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) A.2m B.2,18m C.2,1m D.2,08m
Câu 10 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:
A. 10 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 2 cm
Câu 11 : Cho hình vẽ sau. Đ p n nào sai:
A. A∈d B. C∉d C. A∉d D. B∈ d
Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể
vẽ được ao nhiêu đoạn thẳng đi qua c c cặp điểm? A. 160 B. 170 C. 180 D. 190
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
i .
(1 điểm) Thực hiện phép tính: 3 5 3 6 3 9 3 4 a) A   b) B  .  .  . ; 4 6 13 11 13 11 13 11
Bài 2 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm. a) 0,756 + 4,843 b) 0,432.10 + 3,413.10
i 3.(1 điểm) Tìm x biết: 5 3 2 1 5 a) x   b)  x   6 8 3 2 6
B i 4.(2 điểm):
1) Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của khối lớp 6 đã thu được 1035kg
giấy v n. Lớp 6A thu được 105kg. Tính tỉ số phần trăm số giấy v n lớp
6A đã thu so với toàn khối lớp 6 (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
2) Giá niêm yết của một thùng sữa là 254 000 đồng. Trong chương
trình khuyến mãi, mặt hàng này được giảm giá 15%. Như vậy khi mua
hộp sữa người mua cần phải trả số tiền là bao nhiêu?
i 5.(1,5 điểm):
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao?
c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox.
Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CA. n  5
i 6.(0,5 điểm) : Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá tr nguyên: n  3 Ƣ N N
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
* Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B A C B B C A D C B C D
II. Phần tự luận (7 điểm) i (1 điểm) 3 5 9 10 3 6 3 9 3 4 a)    b) B  .  .  . 4 6 12 12 13 11 13 11 13 11 1 0,5 đ 0,5 đ  3  6 9 4  12  .     13  11 11 11  3 11 3  .  . 13 11 13 i 2 ( 1điểm) a) 0,756 + 4,843 = 5,599 0,5
Làm tròn đến hàng phần trăm là 5,6 b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132) =10.3,8453 0,5đ = 38,453
Làm tròn đến hàng phần trăm là 38,45 i 3 (1 điểm) 5 3 2 1 5 a) x   b)  x   6 8 3 2 6 3 5 2 5 1 x    x   8 6 3 6 2 0,5 đ 0,5 đ 9 20 2 4 x    x  24 24 3 3 11 4 2 x   x  : 24 3 3 x  2
i 4.(2 điểm):
1) Tỉ số phần trăm số giấy v n lớp 6A đã thu so với toàn khối
lớp 6 là: 105 .100% 10,1% (làm tròn đến số thập phân thứ nhất) 1đ 1035
Vậy tỉ số phần trăm số giấy v n lớp 6A đã thu so với toàn khối lớp 6 là 10,1%
2) Số tiền được giảm giá áp d ng chương trình khuyến mãi
khi mua một thùng sữa là:
254 000 . 15 : 100 = 38 100 (đồng)
Số tiền người đó cần phải trả là 1đ
254 000 – 38 100 = 215 900 (đồng)
Vậy khi mua hộp sữa người mua cần phải trả số tiền là 215 900đồng i 5.(1,5 điểm):
a) Độ dài đoạn thẳng AB là 6 – 3 = 3(cm) 0,5 đ
b) A có là trung điểm của AB, học sinh tự giải thích. 0,5 đ
c) CA = OC + OA = 3 + 4 = 7(cm) 0,5 đ i 6.(0,5 điểm): n  5
n  có giá tr nguyên khi (n – 5) (n – 3) 3
hay n  3 3  5 n  3
n335 n3
n3 2
  n3 0,25đ
Vì (n – 3) (n – 3). Suy ra – 2 (n – 3)  n - 3Ư(-2) Ư(-2) =  1  ;1; 2;  2
Tìm được n  2;4;1;  5 0,25đ
IV. KẾ HOẠ ĐÁN Á Phƣơng pháp
ình thức đánh giá ông cụ đánh giá đánh giá Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong qu trình Vấn đ p, kiểm tra Phiếu quan s t trong
tham gia c c hoạt động miệng giờ học học tập
Sự hứng thú, tự tin khi Kiểm tra viết tham gia ài học Thang đo, ảng kiểm Thông qua nhiệm v Hồ sơ học tập, phiếu
học tập, rèn luyện Kiểm tra thực hành học tập, c c loại câu nhóm, hoạt động tập hỏi vấn đ p thể,…
V. HỒ SƠ ẠY HỌC (Đính kè các phiếu học tập/bảng kiểm....)