Đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội

Giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh Đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội, thời gian làm bài 90 phút, mời bạn đọc đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Toán 10 2.8 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội

Giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh Đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội, thời gian làm bài 90 phút, mời bạn đọc đón xem.

50 25 lượt tải Tải xuống
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NI
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYN TT THÀNH
---------------------------------
Mã đề: 01
ĐỀ KIM TRA GIA HC K II
Năm học: 2020-2021
Môn: TOÁN
Lp 10
Thi gian làm bài: 90 phút
-----------------------
A. TRC NGHIM (3 điểm)
Câu 1. Tp nghim ca bt phương trnh
1x
A.
\ 0 .
B.
( )
; 1 .−
C.
)
0; 1 .
D.
Câu 2. Trong mt phng
,Oxy
một véctơ pháp tuyến ca đường thng
:2 1 0d x y + =
A.
( )
2; 1−−
. B.
( )
2; 1
. C.
( )
1; 2−−
. D.
( )
1; 2
.
Câu 3. Trong mt phng
,Oxy
đường thng
: 2 1 0d x y =
song song với đường thng
phương trnh nào sau đây?
A.
2 1 0xy+ + =
. B.
20xy−=
.
C.
2 1 0xy + + =
. D.
2 4 1 0xy + =
.
Câu 4. Phương trnh
2
40x mx
có nghim khi
A.
( ; 4) (4; ).m − +
B.
(
)
; 4 4; .m − +
C.
(
)
; 2 2; .m − +
D.
( )
2;2 .m−
Câu 5. Điu kin cần và đ ca tham s
m
để bt phương trnh
1mx
có nghim là
A.
\ 0 .m
B.
0.m
C.
m
. D.
0.m
Câu 6. Góc giữa hai đường thng
: 3 2 0xy + =
: 3 1 0xy
+ =
bng
A.
120
. B.
30
. C.
90
. D.
60
.
Câu 7. Phương trnh tham số ca đưng thẳng đi qua hai điểm
( )
2; 1A
( )
2;5B
A.
2
1 6 .
x
yt
=
= +
B.
2
6.
xt
yt
=
=−
C.
2
5 6 .
xt
yt
=+
=+
D.
1
2 6 .
x
yt
=
=+
Câu 8. Tp nghim ca bt phương trnh
2 4 0x−
A.
( )
;2S =
. B.
(
;2S = −
. C.
( )
2;S = +
. D.
)
2;S = +
.
Câu 9. Tp nghim ca bt phương trnh
1x
A.
( )
1; .+
B.
( )
; 1 .
C.
( )
1;1 .
D.
( ) ( )
; 1 1; .− +
Câu 10. Tp nghim ca bt phương trnh
2
3 2 0xx +
A.
( )
1;2
. B.
( ) ( )
;1 2;− +
.
C.
( )
;1−
. D.
( )
2;+
.
Câu 11. Khong cách t điểm
1(1; )M
đến đường thng
: 3 4 0xy =
A.
2 10
. B.
3 10
5
. C.
3 10
5
. D.
5
2
.
Câu 12. Cho biu thc
( ) ( )( )
21f x x x= +
. Mnh đề nào sau đây đúng?
A.
( ) ( ) ( )
0 ; 1 2;f x x − +
. B.
( )
0 1;2f x x
.
C.
( ) ( )
0 1;2f x x
. D.
( ) ( )
0 1;2f x x
.
B. T LUN (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1. Gii bt phương trnh
( )
2
1 1.x +
2. Gii h bt phương trnh
2
7 3 0
2 3 5 0.
x
xx
−
+ +
Câu 2. (2 điểm)
1. Tìm điều kin ca tham s
m
để
2
( ) 2( 3) 4 0 .f x x m x x= +
2. Giải phương trnh
2
26 63 38 5 6.x x x + =
Câu 3. (2 điểm) Trong mt phng ta đ
,Oxy
cho tam giác
ABC
biết ta đ 3 đnh
(3; 1),A
( 4;0)B
(8;9).C
1. Viết phương trnh tng quát đường thng cha cnh
BC
ca tam giác
.ABC
2. Viết phương trnh chính tc đường cao
AH
ca tam giác
.ABC
Câu 4. (1điểm)
1. Gii bt phương trnh
2
3 1 2.x x x
2. Cho biết
,,abc
là ba cnh ca mt tam giác. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
.
2 2 2 2 2 2
a b c
M
b c a c a b a b c
= + +
+ + +
------------Hết-------------
Học sinh không được s dng tài liu. Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NI
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYN TT THÀNH
---------------------------------
Mã đề: 02
ĐỀ KIM TRA GIA HC K II
Năm học: 2020-2021
Môn: TOÁN
Lp 10
Thi gian làm bài: 90 phút
-----------------------
A. TRC NGHIM (3 điểm)
Câu 1. Cho biu thc
( ) ( )( )
21f x x x= +
. Mnh đề nào sau đây đúng?
A.
( ) ( ) ( )
0 ; 1 2;f x x − +
. B.
( )
0 1;2f x x
.
C.
( ) ( )
0 1;2f x x
. D.
( ) ( )
0 1;2f x x
.
Câu 2. Phương trnh tham số ca đưng thẳng đi qua hai điểm
( )
2; 1A
( )
2;5B
A.
2
5 6 .
xt
yt
=+
=+
B.
1
2 6 .
x
yt
=
=+
C.
2
1 6 .
x
yt
=
= +
D.
2
6.
xt
yt
=
=−
Câu 3. Khong cách t điểm
1(1; )M
đến đường thng
: 3 4 0xy =
A.
3 10
5
. B.
5
2
. C.
2 10
. D.
3 10
5
.
Câu 4. Tp nghim ca bt phương trnh
1x
A.
\ 0 .
B.
)
0; 1 .
C.
( )
; 1 .−
D.
Câu 5. Trong mt phng
,Oxy
đường thng
: 2 1 0d x y =
song song với đường thng
phương trnh nào sau đây?
A.
2 1 0xy+ + =
. B.
20xy−=
.
C.
2 1 0xy + + =
. D.
2 4 1 0xy + =
.
Câu 6. Góc giữa hai đường thng
: 3 2 0xy + =
: 3 1 0xy
+ =
bng
A.
60
. B.
30
. C.
90
. D.
120
.
Câu 7. Tp nghim ca bt phương trnh
2 4 0x−
A.
( )
;2S = −
. B.
(
;2S = −
. C.
( )
2;S = +
. D.
)
2;S = +
.
Câu 8. Trong mt phng
,Oxy
một véctơ pháp tuyến ca đường thng
:2 1 0d x y + =
A.
( )
2; 1−−
. B.
( )
1; 2−−
. C.
( )
1; 2
. D.
( )
2; 1
.
Câu 9. Tp nghim ca bt phương trnh
2
3 2 0xx +
A.
( )
1;2
. B.
( ) ( )
;1 2;− +
.
C.
( )
;1−
. D.
( )
2;+
.
Câu 10. Phương trnh
2
40x mx
có nghim khi
A.
( )
2;2 .m−
B.
( ; 4) (4; ).m − +
C.
(
)
; 4 4; .m − +
D.
(
)
; 2 2; .m − +
Câu 11. Điu kin cần và đ ca tham s
m
để bt phương trnh
1mx
có nghim là
A.
0.m
B.
\ 0 .m
C.
0.m
D.
m
.
Câu 12. Tp nghim ca bt phương trnh
1x
A.
( )
1; .+
B.
( )
; 1 .−
C.
( )
1;1 .
D.
( ) ( )
; 1 1; .− +
B. T LUN (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1. Gii bt phương trnh
( )
2
1 1.x +
2. Gii h bt phương trnh
2
7 3 0
2 3 5 0.
x
xx
−
+ +
Câu 2. (2 điểm)
1. Tìm điều kin ca tham s
m
để
2
( ) 2( 3) 4 0 .f x x m x x= +
2. Giải phương trnh
2
26 63 38 5 6.x x x + =
Câu 3. (2 điểm) Trong mt phng ta đ
,Oxy
cho tam giác
ABC
biết ta đ 3 đnh
(3; 1),A
( 4;0)B
(8;9).C
1. Viết phương trnh tng quát đường thng cha cnh
BC
ca tam giác
.ABC
2. Viết phương trnh chính tc đường cao
AH
ca tam giác
.ABC
Câu 4. (1điểm)
1. Gii bt phương trnh
2
3 1 2.x x x
2. Cho biết
,,abc
là ba cnh ca mt tam giác. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
.
2 2 2 2 2 2
a b c
M
b c a c a b a b c
= + +
+ + +
------------Hết-------------
Học sinh không được s dng tài liu. Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 10
KIM TRA GIA HC KÌ 2 (2020-2021)
-----o0o------
A.Trc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25đ
Mã đề [01]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
B
D
B
A
D
A
B
D
A
C
C
Mã đề [02]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
C
A
B
D
A
B
D
A
C
B
D
B. T luận (7 điểm)
Câu
Đáp án
Đim
Câu 1
(2 đ)
1/ Bpt:
( )
2
2
1 1 2 0x x x+ +
.
0,25
Tam thc
2
2xx+
10a =
và hai nghim
12
2; 0.xx= =
0,25
Nghim ca bt phương trnh:
2 0.x
Chú ý: Nếu hc sinh viết đúng ngay tp nghim thì vn cho điểm tối đa. Nếu
hc sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm ti đa.
0,5
2/ H Bpt:
2
7
7 3 0
3
5
2 3 5 0
1.
2
x
x
xx
x
−

+ +
0,5
Nghim ca h bt phương trnh:
7
1.
3
x
Chú ý: Trong hai bpt trên, nếu hs gii sai mt và giải đúng một thì cho 0,5.
0,5
Câu 2
(2 đ)
1/ Ta có
( )
2
2
10
( ) 2( 3) 4 0
3 4 0.
a
f x x m x x
m
=
= +
=
0,5
Vy
15m
.
Chú ý: Nếu hc sinh quên viết
10a =
hoc viết thiếu “
nhưng
đáp số đúng vẫn cho điểm ti đa.
0,5
2/ Ptrình:
( )
2
2
2
5 6 0
26 63 38 5 6
26 63 38 5 6 .
x
x x x
x x x
−
+ =
+ =
0,5
Tương đương
2
6
6
5
5
1 2.
3 2 0
x
x
xx
xx



= =
+ =
0,25
Nghim ca phương trnh là:
2x =
.
Chú ý: Nếu HS không biến đổi tương đương, chỉ đặt điều kin ri bình
phương thu được 2 nghim mà không loi mt nghim thì tr 0,25.
0,25
1/
( )
12;9 .BC =
0,25
Câu 3
(2,0đ)
Véc-tơ pháp tuyến ca BC là
( )
3; 4 .n =−
0,25
Phương trnh tng quát ca đưng thng BC là:
( ) ( )
3 4 4 0 0xy+ =
0,25
Thu gn
: 3 4 12 0.BC x y + =
0,25
2/ Mt véc-tơ pháp tuyến ca đưng cao AH là
( )
12;9 .n BC==
Vy
( )
3; 4u =−
là mt VTCP ca đường cao AH.
0,5
Đường cao AH đi qua
( )
3; 1A
và có VTCP
( )
3; 4u =−
nên có phương
trình chính tc
31
.
34
xy−+
=
Chú ý: Nếu HS viết đúng phương trình đường cao AH dưới dng tng quát
hoc tham s vn cho 1,0 đ tuyệt đối.
Dng tng quát ca AH:
4 3 9 0xy+ =
.
Dng tham s ca AH:
33
14
xt
yt
=+
=
0,5
Câu 4
(1,0)
1) Bpt:
( )
2
2
2
3 1 2
3 1 2
3 1 2 .
x x x
x x x
x x x
0,25
*
22
3 1 2 4 1 0 2 5 2 5x x x x x x +
.
*
( )
22
3 1 2 2 3 0 3 1.x x x x x x +
* Kết lun nghim
3 2 5.x +
Chú ý: Hc sinh cũng có th chia khoảng để xét hai bất phương trình trên
mi khoảng đó, nếu làm đúng vẫn cho điểm ti đa.
0,25
2/ Đặt
( )
2 2 ; 2 2 ; 2 2 , , , 0 .x b c a y c a b z a b c x y z= + = + = +
Suy ra
( ) ( ) ( )
1 1 1
2 2 ; 2 2 ; 2 2 .
9 9 9
a y z x b z x y c x y z= + = + = +
0,25
Thế vào và rút gọn ta được
( )
2 1 2 1
2 2 2 1.
9 3 9 3
x y x z y z
M
y x z x z y


= + + + + + + + =



Vy
1,MinM a b c= = =
tc là tam giác đu.
0,25
| 1/6

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Năm học: 2020-2021
--------------------------------- Môn: TOÁN Mã đề: 01 Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
-----------------------
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình x  1 là A. \   0 . B. ( ; − ) 1 . C. 0; ) 1 . D. ( ; − 0.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d : 2x y +1 = 0 là A. ( 2 − ;− ) 1 . B. (2; )1 − . C. ( 1 − ; 2 − ). D. (1; 2 − ) .
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d : x − 2 y −1 = 0 song song với đường thẳng có
phương trình nào sau đây?
A. x + 2 y +1 = 0 .
B. 2x y = 0 .
C. x + 2 y +1 = 0 .
D. −2x + 4 y −1 = 0 .
Câu 4. Phương trình 2 x mx 4 0 có nghiệm khi A. m  (− ;
 − 4)  (4;+ ). B. m (− ;  − 44;+ ). C. m (− ;
 − 22;+ ). D. m ( 2 − ;2).
Câu 5. Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình mx 1 có nghiệm là A. m  \   0 .
B. m  0. C. m . D. m  0.
Câu 6. Góc giữa hai đường thẳng  : x − 3y + 2 = 0 và 
 : x + 3y −1= 0 bằng A. 120 . B. 30 . C. 90 . D. 60 .
Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;− )
1 và B(2;5) là x = 2 x = 2tx = 2 + tx = 1 A. B. C. D. y = 1 − + 6t. y = 6 − t.  y = 5 + 6t.  y = 2 + 6t.
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2x − 4  0 là A. S = (− ;  2) . B. S = (− ;  2.
C. S = (2;+ ) .
D. S = 2; + ) .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình x  1 là A. (1;+ ). B. (− ;  − ) 1 . C. ( 1 − ; ) 1 . D. (− ;  − ) 1  (1;+ ).
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2
x − 3x + 2  0 là A. (1; 2) . B. (− ) ;1  (2; +) . C. ( ) ;1 − . D. (2; +) .
Câu 11. Khoảng cách từ điểm M (1; 1
− ) đến đường thẳng  : −3x y − 4 = 0 là 3 10 3 10 5 A. 2 10 . B. − . C. . D. . 5 5 2
Câu 12. Cho biểu thức f ( x) = ( x − 2)( x + )
1 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0  x (− ;  − ) 1  (2;+) .
B. f ( x)  0  x  1 − ;2.
C. f ( x)  0  x ( 1 − ;2).
D. f ( x)  0  x ( 1 − ;2) . B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1. Giải bất phương trình ( x + )2 1 1. 7 − 3x  0
2. Giải hệ bất phương trình  2  2
x + 3x + 5  0. Câu 2. (2 điểm)
1. Tìm điều kiện của tham số m để 2
f (x) = x − 2(m − 3)x + 4  0  x  .
2. Giải phương trình 2
26x − 63x + 38 = 5x − 6.
Câu 3. (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết tọa độ 3 đỉnh ( A 3; −1), B( 4 − ;0) và C(8;9).
1. Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác . ABC
2. Viết phương trình chính tắc đường cao AH của tam giác . ABC Câu 4. (1điểm)
1. Giải bất phương trình 2
3x −1  x x − 2.
2. Cho biết a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b c M = + + .
2b + 2c a
2c + 2a b 2a + 2b c
------------Hết-------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Năm học: 2020-2021
--------------------------------- Môn: TOÁN Mã đề: 02 Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
-----------------------
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Cho biểu thức f ( x) = ( x − 2)( x + )
1 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0  x (− ;  − ) 1  (2;+) .
B. f ( x)  0  x  1 − ;2.
C. f ( x)  0  x ( 1 − ;2).
D. f ( x)  0  x ( 1 − ;2) .
Câu 2. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;− )
1 và B(2;5) là x = 2 + tx = 1 x = 2 x = 2t A. B. C. D. y = 5 + 6t.  y = 2 + 6t. y = 1 − + 6t. y = 6 − t.
Câu 3. Khoảng cách từ điểm M (1; 1
− ) đến đường thẳng  : −3x y − 4 = 0 là 3 10 5 3 10 A. . B. . C. 2 10 . D. − . 5 2 5
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x  1 là A. \   0 . B. 0; ) 1 . C. ( ; − ) 1 . D. ( ; − 0.
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d : x − 2 y −1 = 0 song song với đường thẳng có
phương trình nào sau đây?
A. x + 2 y +1 = 0 .
B. 2x y = 0 .
C. x + 2 y +1 = 0 .
D. −2x + 4 y −1 = 0 .
Câu 6. Góc giữa hai đường thẳng  : x − 3y + 2 = 0 và 
 : x + 3y −1= 0 bằng A. 60 . B. 30 . C. 90 . D. 120 .
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2x − 4  0 là A. S = (− ;  2) . B. S = (− ;  2.
C. S = (2;+ ) .
D. S = 2; + ) .
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d : 2x y +1 = 0 là A. ( 2 − ;− ) 1 . B. ( 1 − ; 2 − ). C. (1; 2 − ) . D. (2; )1 − .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 2
x − 3x + 2  0 là A. (1; 2) . B. (− ) ;1  (2; +) . C. ( ) ;1 − . D. (2; +) .
Câu 10. Phương trình 2 x mx 4 0 có nghiệm khi A. m ( 2 − ;2). B. m  (− ;  − 4)  (4;+ ). C. m (− ;
 − 44;+ ). D. m (− ;  − 22;+ ).
Câu 11. Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình mx 1 có nghiệm là
A. m  0. B. m  \   0 .
C. m  0. D. m .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình x  1 là A. (1;+ ). B. (− ;  − ) 1 . C. ( 1 − ; ) 1 . D. (− ;  − ) 1  (1;+ ). B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1. Giải bất phương trình ( x + )2 1 1. 7 − 3x  0
2. Giải hệ bất phương trình  2  2
x + 3x + 5  0. Câu 2. (2 điểm)
1. Tìm điều kiện của tham số m để 2
f (x) = x − 2(m − 3)x + 4  0  x  .
2. Giải phương trình 2
26x − 63x + 38 = 5x − 6.
Câu 3. (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết tọa độ 3 đỉnh ( A 3; −1), B( 4 − ;0) và C(8;9).
1. Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác . ABC
2. Viết phương trình chính tắc đường cao AH của tam giác . ABC Câu 4. (1điểm)
1. Giải bất phương trình 2
3x −1  x x − 2.
2. Cho biết a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b c M = + + .
2b + 2c a
2c + 2a b 2a + 2b c
------------Hết-------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 10
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2020-2021) -----o0o------
A.Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25đ Mã đề [01] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C B D B A D A B D A C C Mã đề [02] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C C A B D A B D A C B D
B. Tự luận (7 điểm)
Câu Đáp án Điểm 1/ Bpt: ( x + )2 2 1
 1  x + 2x  0. 0,25 Câu 1 (2 đ) +  = − = Tam thức 2 x
2x a =1 0 và hai nghiệm x 2; x 0. 0,25 1 2
Nghiệm của bất phương trình: 2 −  x  0.
Chú ý: Nếu học sinh viết đúng ngay tập nghiệm thì vẫn cho điểm tối đa. Nếu 0,5
học sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.  7 0,5 x  7 − 3x  0  2/ Hệ Bpt: 3    2  2
x + 3x + 5  0 5  1 −  x  .  2 0,5
Nghiệm của hệ bất phương trình: 7 1 −  x  . 3
Chú ý: Trong hai bpt trên, nếu hs giải sai một và giải đúng một thì cho 0,5. 1/ Ta có 0,5 a =1  0  2 = − − +     f (x) x 2(m 3)x 4 0 x    =  (m −3)2 − 4  0.   Câu 2 Vậy 1 m 5. 0,5 (2 đ)    ” nhưng
Chú ý: Nếu học sinh quên viết a =1 0 hoặc viết thiếu “ x
đáp số đúng vẫn cho điểm tối đa. 5  x − 6  0  0,5 2/ Ptrình: 2
26x − 63x + 38 = 5x − 6  
26x − 63x + 38 =  (5x −6)2 2 .  6  6 0,25 x  x  Tương đương  5   5 2  
x − 3x + 2 = 0
x =1  x = 2.
Nghiệm của phương trình là: x = 2 . 0,25
Chú ý: Nếu HS không biến đổi tương đương, mà chỉ đặt điều kiện rồi bình
phương thu được 2 nghiệm mà không loại một nghiệm thì trừ 0,25.
1/ BC = (12;9). 0,25
Véc-tơ pháp tuyến của BC là n = (3;− 4). 0,25 Câu 3 Phương trình + − − = (2,0đ)
tổng quát của đường thẳng BC là: 3( x 4) 4( y 0) 0 0,25
Thu gọn BC : 3x − 4y +12 = 0. 0,25
2/ Một véc-tơ pháp tuyến của đường cao AH là n = BC = (12;9). Vậy 0,5
u = (3;− 4) là một VTCP của đường cao AH.
Đường cao AH đi qua A(3;− )
1 và có VTCP u = (3;− 4) nên có phương 0,5 x − 3 y +1 trình chính tắc là = . 3 4 −
Chú ý: Nếu HS viết đúng phương trình đường cao AH dưới dạng tổng quát
hoặc tham số vẫn cho 1,0 đ tuyệt đối.
Dạng tổng quát của AH:
4x + 3y − 9 = 0 . x = 3 + 3t
Dạng tham số của AH: y = 1 − − 4t Câu 4 2
3x −1 x x − 2 0,25 2 (1,0)
1) Bpt: 3x −1  x x − 2   3x −1  −  ( 2x x−2). * 2 2
3x −1  x x − 2  x − 4x −1  0  2 − 5  x  2 + 5 . 0,25 * x −  −( 2 x x − ) 2 3 1
2  x + 2x − 3  0  3 −  x 1. * Kết luận nghiệm 3 −  x  2 + 5.
Chú ý: Học sinh cũng có thể chia khoảng để xét hai bất phương trình trên
mỗi khoảng đó, nếu làm đúng vẫn cho điểm tối đa.

2/ Đặt x = 2b + 2c − ;
a y = 2c + 2a − ;
b z = 2a + 2b c, ( x, y, z  0). 1 1 1 Suy ra a =
(2y + 2z x); b = (2z + 2x y); c = (2x + 2y z). 0,25 9 9 9
Thế vào và rút gọn ta được 0,25 2  x y   x z   y z  1 2 M =  + + + + +       −  ( + + ) 1 2 2 2 − = 1.
9  y x   z x   z y  3 9 3 
Vậy MinM = 1  a = b = ,
c tức là tam giác đều.