Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2024 - 2025 - Đề số 3 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu 1. Biểu thức nào trong các biểu thức sau khônglà đa thức? Bài 4. (1,0 điểm)Khi thiết kế một cái thang gấp, để đảm bảo an toàn người thợ đã làm thêm một thanh ngang để giữ cố định ở chính giữa hai bên thang (như hình vẽ bên) sao cho hai chân thang rộng một khoảng là 80 cm. Hỏi người thợ đã làm thanh ngang đó dài bao nhiêu cm? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Chủ đề:

Đề HK1 Toán 8 214 tài liệu

Môn:

Toán 8 1.8 K tài liệu

Thông tin:
24 trang 3 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2024 - 2025 - Đề số 3 | Bộ sách Kết nối tri thức

Câu 1. Biểu thức nào trong các biểu thức sau khônglà đa thức? Bài 4. (1,0 điểm)Khi thiết kế một cái thang gấp, để đảm bảo an toàn người thợ đã làm thêm một thanh ngang để giữ cố định ở chính giữa hai bên thang (như hình vẽ bên) sao cho hai chân thang rộng một khoảng là 80 cm. Hỏi người thợ đã làm thanh ngang đó dài bao nhiêu cm? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

25 13 lượt tải Tải xuống
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 03
A. KHUNG MA TRẬN ĐKIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh g
Tổng
%
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Đa thức
nhiều biến
Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức nhiều biến
2
(0,5đ)
2
(1,0đ)
15%
2
Hằng đẳng
thức đáng
nhứng
dụng
Hằng đẳng thức đáng nhớ
2
(0,5đ)
1
(0,25đ)
2
(1,0đ)
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
27,5%
3
Tứ giác
Tứ giác
1
(0,25đ)
27,5%
Tính chất dấu hiệu nhận
2
1
1
biết các tứ giác đặc biệt
(0,5đ)
(1,0đ)
(1,0đ)
4
Định
Thalès
trong tam
giác
Định Thalès trong tam
giác
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
15%
5
Dữ liệu
biểu đồ
Thu thập, phân loại, tổ chc
dữ liệu theo tiêu chí cho
trước
1
(0,25đ)
2
(1,0đ)
15%
tả biểu diễn dữ liu
trên các bảng, biểu đồ
1
(0,25đ)
Tổng: Số câu
Điểm
10
(2,5đ)
2
(0,5đ)
7
(4,0đ)
3
(2,5đ)
1
(0,5đ)
23
(10đ)
Tỉ lệ
25%
45%
25%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
Lưu ý:
Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan các câu hỏi mức độ nhận biết thông hiểu, mỗi câu hỏi 4 lựa chọn, trong đó
duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
Nhn
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
1
Đa thức
nhiều biến
Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các đa
thức nhiều biến
Nhận biết:
Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều
biến, đơn thức và đa thức thu gọn.
Nhận biết hsố, phần biến, bậc của đơn
thức và bậc của đa thức.
Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của các biến.
Thực hiện được việc thu gọn đơn thức,
đa thức.
Thực hiện được phép nhân đơn thức với
đa thức phép chia hết một đơn thc
cho một đơn thức.
Vận dụng:
2TN
2TL
Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân các đa thc
nhiều biến trong những tờng hợp đơn
giản.
Thực hiện được phép chia hết một đa
thức cho một đơn thức trong những
trường hợp đơn gin.
Vận dụng nhân chia đa thức đgii
bài toán tìm
,x
rút gọn biểu thức.
2
Hằng
đẳng thức
đáng nhớ
và ứng
dụng
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
Nhận biết:
Nhận biết được các khái niệm: đồng
nhất thức, hằng đẳng thức.
Nhận biết được các hằng đẳng thức:
bình phương của tổng; bình phương của
một hiệu; hiệu hai bình phương; lp
phương của một tổng và lập phương của
một hiệu.
Thông hiểu:
tả đưc các hằng đẳng thức: bình
2TN
1TN
2TL
1TL
1TL
phương của tổng; bình phương của một
hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương
của một tổng và lập phương của một hiệu.
Phân tích đa thức thành nhân tbằng
cách đặt nhân tử chung, dùng hẳng đẳng
thức, nhóm hạng tử.
Vận dụng:
Vận dụng các hằng đẳng thức để gii
bài toán tìm
,x
phân tích đa thức thành
nhân tử.
Vận dụng cao:
Chứng minh đa thức chia hết cho một
số.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nh nhất của
một đa thức nhiều biến.
Vận dụng hằng đẳng thức để chng
minh đẳng thức, bất đẳng thức.
3
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết:
Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
1TN
1TL
Nhận biết các cạnh, các đỉnh đối nhau,
cạnh đối, góc đối, đường chéo của tứ
giác.
Tính chất du
hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt
Nhận biết:
tả khái niệm hình thang, hình thang
cân, hình bình hành, nh chữ nhật, hình
thoi, hình vuông và các yếu tố của chúng.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân, hình bình hành.
Nhận biết dấu hiệu để một hình bình
hành là hình chữ nhật.
Nhận biết dấu hiệu để một hình là hình
thoi, hình vuông.
Thông hiểu:
Giải thích được tính chất về cạnh đối,
góc đối, đường chéo của hình bình hành.
Giải thích được tính chất về góc kề một
đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang
cân.
2TN
1TL
1TL
Giải thích được tính chất về hai đường
chéo của hình thoi, hình chữ nhật, hình
vuông.
Vận dụng:
− Vận dụng dấu hiệu nhận biết các tứ giác
đặc biệt để chứng minh một tứ giác là một
hình thang cân, hình bình hành, hình chữ
nhật, hình thoi và hình vuông.
Vận dụng tính chất của các tứ giác đặc
biệt để chứng minh hai cạnh bằng nhau,
hai cạnh song song.
Tìm điều kiện của hình A hoặc một
điểm trong hình A để hình B hình thoi,
hình vuông.
4
Định lí
Thalès
trong tam
giác
Định Thalès
trong tam giác
Nhận biết:
Nhận biết đường trung bình của tam
giác.
Nhận biết cặp tỉ sbằng nhau của định
lí Thalès.
1TN
1TN
1TL
Thông hiểu:
− Giải thích được định lí Thalès trong tam
giác (định lí thuận và đảo).
tả được định nghĩa đường trung
bình của tam giác. Giải thích được tính
chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba bằng nửa cạnh
đó).
Giải thích được tính chất đường phân
giác trong của tam giác.
Vận dụng:
Vận dụng định Thalès, tính chất của
đường trung bình hoặc tính chất đường
phân giác để tính được độ dài của đoạn
thẳng.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng định Thalès (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
5
Dữ liệu
biểu đồ
Thu thập, phân
loại, tổ chức dữ
liệu theo tiêu chí
cho trước
Nhận biết:
Thực hiện giải được việc thu thập,
phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho
trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản,
bảng biểu, kiến thức trong các lĩnh vực
giáo dục khác (Địa lí, Lịch sử, Giáo dục
môi trường, Giáo dục tài chính,..); phỏng
vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi
trường, tài chính, y tế, giá cả thị
trường,...).
Thông hiểu:
Chứng tỏ được tính hợp của dữ liệu
theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ:
tính hợp trong các sliệu điều tra; tính
hợp lí của các quảng cáo,...)
1TN
2TL
tả biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
Nhận biết:
Nhận biết được mối liên hệ toán học
giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ
đó, nhận biết được s liệu không chính
1TN
xác trong những ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
Lập bảng thống dựa vào biểu đồ cho
trước.
Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp dạng: bảng
thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ dạng
cột/cột kép, biểu đồ hình quạt tròn (cho
sẵn), biểu đồ đoạn thẳng.
So sánh được các dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ liệu.
tả được cách chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn
khác.
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT103
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thi gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào
bài làm.
Câu 1. Biểu thức nào trong các biểu thức sau không là đa thức?
A.
1
3xy
x

. B.
2
2xy
. C.
2
2xy
. D.
2xy x y
.
Câu 2. Bậc của đa thức
6 5 4 4
1A x y x y
A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thc?
A.
2
4 1 3aa
. B.
2
2 2 4a a a
.
C.
5 3 1aa
. D.
2
1 2 1aa
.
Câu 4. Biểu thức
2 1 2 1xx
viết gọn thành
A.
2
21x
. B.
2
41x
. C.
2
41x
. D.
2
21x
.
Câu 5. Phân tích đa thức
2
4 4 2x x x
thành nhân tử ta được
A.
21xx
. B.
2xx
. C.
3xx
. D.
23xx
.
Câu 6. Tứ giác
ABCD
60 , 75 , 120A B D
thì góc
C
có số đo bằng
A.
15
. B.
285
. C.
105
. D.
115
.
Câu 7. Dấu hiệu nhận biết nào sau đây là đúng?
Hình thang cân là hình thang có
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
D. Hai góc kề mt đáy bằng nhau.
Câu 8. Tứ giác
ABCD
trong hình vẽ bên
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình bình hành.
Câu 9. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh
đối diện.
Câu 10. Cho hình vẽ. Độ dài
GK
A.
7,2
. B.
4,8
.
C.
5,7
. D.
6,4
.
Câu 11. Bạn Phi đứng cổng trường ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi
tan trường. Phương pháp bạn Phi thu được dữ liệu là
A. Từ nguồn có sẵn. B. Quan sát.
C. Lập bảng hỏi. D. Phỏng vấn.
Câu 12. Hình vẽ bên biểu đồ về diện tích các
châu lục trên thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao
nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục
đó?
A.
20%
. B.
7%
.
C.
28%
. D.
30%
.
PHẦN II. TỰ LUN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
a)
3 5 4 2 5M x y x y
;
b)
2 3 2 3
2 13 2 5 1N x t t xt t
.
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm
x
, biết:
a)
2
5 25xx
; b)
2
3 5 15 0xx
; c)
35
2 4 2 0x x x
.
Bài 3. (1,0 đim) Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn vốn sản xuất kinh doanh bình quân
hàng năm của doanh nghiệp nhà nước của Việt Nam qua các năm 2015; 2017; 2018;
2019; 2020. (đơn vị: nghìn tỷ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dliệu được biểu diễn biểu đồ trên,
ta sử dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà c
tăng bao nhiêu phần trăm so năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
6944.9
9087.3
9465.6
9357.8
10284.2
0
2000
4000
6000
8000
10000
12000
2015 2017 2018 2019 2020
Vốn
(nghìn tỉ đồng)
Năm
Sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp
nhà nước của Việt Nam
Bài 4. (1,0 điểm) Khi thiết kế một cái thang gấp, để
đảm bảo an toàn người thợ đã làm thêm một thanh
ngang để gicố định chính giữa hai bên thang (như
hình vẽ bên) sao cho hai chân thang rộng một khoảng
80 cm. Hỏi người thợ đã làm thanh ngang đó dài bao
nhiêu cm?
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác
ABC
vuông
A
. Gọi
E
,
G
,
F
lần lượt trung
đim của
AB
,
BC
,
AC
. Từ
E
kẻ đường thẳng song song với
BF
, đường thẳng này
cắt
GF
tại
I
.
a) Chứng minh tứ giác
BEIF
là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác
ABC
để tứ giác
AGCI
là hình vuông.
Bài 6. (0,5 điểm) Cho
2 2 2
a b c ab bc ca
2022abc
. Tính
,,abc
.
−−−−−HẾT−−−−
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐKIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT103
ĐÁP ÁN & ỚNG DẪN GIẢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
B
C
A
C
D
D
B
A
B
C
ng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1. Biểu thức nào trong các biểu thức sau không là đa thức?
A.
1
3xy
x

. B.
2
2xy
. C.
2
2xy
. D.
2xy x y
.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Biểu thức
2
2xy
là đơn thức nên cũng là đa thức.
• Các biểu thức
2
2xy
;
2xy x y
là các đa thc vì các biểu thức này là phép cộng
của các đơn thức.
Biểu thức
1
3xy
x

không phải là đơn thức vì nó có chứa biến ới mẫu.
Câu 2. Bậc của đa thức
6 5 4 4
1A x y x y
A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
• Đơn thức
6
x
có bậc 6; • Đơn thức
5
y
có bậc 5;
• Đơn thức
44
xy
có bậc 8; • Đơn thức 1 có bậc 0.
Do đó, bậc của đa thức
A
là 8.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thc?
A.
2
4 1 3aa
. B.
2
2 2 4a a a
.
C.
5 3 1aa
. D.
2
1 2 1aa
.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Đẳng thức
2
2 2 4a a a
là hằng đẳng thức.
Các đẳng thức
2
4 1 3aa
;
5 3 1aa
;
2
1 2 1aa
không hằng đẳng thức (vì
khi ta thay
0x
thì hai vế của mỗi đẳng thức không bằng nhau).
Câu 4. Biểu thức
2 1 2 1xx
viết gọn thành
A.
2
21x
. B.
2
41x
. C.
2
41x
. D.
2
21x
.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
2
22
2 1 2 1 2 1 4 1x x x x
(hằng đẳng thức hiệu hai bình phương).
Câu 5. Phân tích đa thức
2
4 4 2x x x
thành nhân tử ta được
A.
21xx
. B.
2xx
. C.
3xx
. D.
23xx
.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
2
4 4 2x x x
2
22xx
2 2 1xx
21xx
.
Câu 6. Tứ giác
ABCD
60 , 75 , 120A B D
thì góc
C
có số đo bằng
A.
15
. B.
285
. C.
105
. D.
115
.
ng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Tứ giác
ABCD
có:
360A B C D
(tổng bốn góc trong một tứ giác)
Hay
60 75 120 360C
.
Suy ra
360 60 75 120 105C
.
Vậy góc
C
có số đo bằng
105
.
Câu 7. Dấu hiệu nhận biết nào sau đây là đúng?
Hình thang cân là hình thang có
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
D. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Hình thang cân là hình thang có có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Câu 8. Tứ giác
ABCD
trong hình vẽ bên
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình bình hành.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Trong hình vtrên, ta thấy tứ giác
ABCD
hai đường chéo
AC
BD
cắt nhau
tại trung điểm
I
của mỗi đường.
Do đó, tứ giác
ABCD
là hình bình hành.
Câu 9. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đưng trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh
đối diện.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Khẳng định đúng là: Đường trung bình của tam giác đoạn nối trung điểm hai cạnh
của tam giác.
Câu 10. Cho hình vẽ. Độ dài
GK
A.
7,2
. B.
4,8
.
C.
5,7
. D.
6,4
.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có
4 2 6GH GQ QH
.
;PQ GH KH GH
nên
//PQ KH
.
Xét
GHK
//PQ KH
, theo định lí Thalès, ta có
QH PK
GH GK
.
Hay
2 2,4
6 GK
nên
6 2,4
7,2 (cm)
2
GK

.
Vậy độ dài đoạn thẳng
GK
bằng
7,2 cm
.
Câu 11. Bạn Phi đứng cổng trường ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi
tan trường. Phương pháp bạn Phi thu được dữ liệu là
A. Từ nguồn có sẵn. B. Quan sát.
C. Lập bảng hỏi. D. Phỏng vấn.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Để thu thập dữ liệu trên, bạn Phi đứng cổng trường quan sát rồi ghi lại xem bn
nào ra về bằng xe đạp khi tan trường.
Do đó, phương pháp bạn Phi thu được dữ liệu là quan sát.
Câu 12. Hình vẽ bên biểu đồ về diện tích các
châu lục trên thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao
nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục
đó?
A.
20%
. B.
7%
.
C.
28%
. D.
30%
.
ớng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Dựa vào biểu đồ, ta thấy Châu Mỹ chiếm
28%
tổng diện tích của cả sáu châu lục đó.
PHẦN II. TỰ LUN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
a)
3 5 4 2 5M x y x y
;
b)
2 3 2 3
2 13 2 5 1N x t t xt t
.
ớng dẫn giải:
a) Ta có
3 5 4 2 5M x y x y
3 2 4 5 5x x y y
5 9 5xy
.
Bậc của đa thức
M
là 1.
b)
2 3 2 3
2 13 2 5 1N x t t xt t
3 3 2 2
13 5 2 2 1t t xt x t
3 2 2
18 2 2 1t xt x t
.
Bậc của đa thức
N
là 3.
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm
x
, biết:
a)
2
5 25xx
; b)
2
3 5 15 0xx
; c)
35
2 4 2 0x x x
.
Hướng dẫn giải
a)
2
5 25 0xx
5 5 0xx
0x
hoặc
50x 
0x
hoặc
5x
.
Vậy
0; 5x
.
b)
2
3 5 15 0xx
2
3 5 15 0xx
2
3 5 3 0xx
3 3 5 0xx
3 2 0xx
30x 
hoặc
20x 
3x 
hoặc
2x
.
Vậy
3; 2x
.
c)
35
2 4 2 0x x x
24
2 2 1 0x x x
2
222
2 2 1 0x x x


| 1/24

Preview text:

BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8 ĐỀ SỐ 03
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Tổng Chương/ Vận dụng STT
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng % Chủ đề cao điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
Đa thức nhiều biến. Các Đa thức 2 2 1
phép toán cộng, trừ, nhân, 15% nhiều biến (0,5đ) (1,0đ)
chia các đa thức nhiều biến Hằng đẳng thức đáng 2 1 2 1 1 2
Hằng đẳng thức đáng nhớ 27,5% nhớ và ứng (0,5đ) (0,25đ) (1,0đ) (0,5đ) (0,5đ) dụng 1 Tứ giác 3 Tứ giác (0,25đ) 27,5%
Tính chất và dấu hiệu nhận 2 1 1
biết các tứ giác đặc biệt (0,5đ) (1,0đ) (1,0đ) Định Thalès
Định lí Thalès trong tam 1 1 1 4 15% trong tam giác (0,25đ) (0,25đ) (1,0đ) giác
Thu thập, phân loại, tổ chức 1
dữ liệu theo tiêu chí cho Dữ liệu và (0,25đ) 2 5 trước 15% biểu đồ (1,0đ)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu 1
trên các bảng, biểu đồ (0,25đ)
Tổng: Số câu 10 2 7 3 1 23 Điểm (2,5đ) (0,5đ) (4,0đ) (2,5đ) (0,5đ) (10đ) Tỉ lệ 25% 45% 25% 5% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Lưu ý:
Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có
duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Số câu hỏi theo mức độ Chương/ Nội dung kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm STT Nhận Thông Vận Vận Chủ đề thức tra, đánh giá biết hiểu dụng dụng cao 1 Đa thức
Đa thức nhiều Nhận biết: 2TN 2TL
nhiều biến biến. Các phép – Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều
toán cộng, trừ, biến, đơn thức và đa thức thu gọn.
nhân, chia các đa – Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức nhiều biến
thức và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng. Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với
đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức
nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa
thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
– Vận dụng nhân và chia đa thức để giải
bài toán tìm x, rút gọn biểu thức. 2 Hằng
Hằng đẳng thức Nhận biết: 2TN 1TN 1TL 1TL
đẳng thức đáng nhớ
– Nhận biết được các khái niệm: đồng 2TL đáng nhớ
nhất thức, hằng đẳng thức. và ứng
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: dụng
bình phương của tổng; bình phương của
một hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của một tổng và lập phương của một hiệu. Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng; bình phương của một
hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương
của một tổng và lập phương của một hiệu.
– Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách đặt nhân tử chung, dùng hẳng đẳng thức, nhóm hạng tử. Vận dụng:
– Vận dụng các hằng đẳng thức để giải
bài toán tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử.
Vận dụng cao:
– Chứng minh đa thức chia hết cho một số.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
một đa thức nhiều biến.
– Vận dụng hằng đẳng thức để chứng
minh đẳng thức, bất đẳng thức. 3 Tứ giác Tứ giác Nhận biết: 1TN 1TL
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
− Nhận biết các cạnh, các đỉnh đối nhau,
cạnh đối, góc đối, đường chéo của tứ giác.
Tính chất và dấu Nhận biết: 2TN 1TL 1TL
hiệu nhận biết các − Mô tả khái niệm hình thang, hình thang
tứ giác đặc biệt
cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình
thoi, hình vuông và các yếu tố của chúng.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân, hình bình hành.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật.
− Nhận biết dấu hiệu để một hình là hình thoi, hình vuông. Thông hiểu:
− Giải thích được tính chất về cạnh đối,
góc đối, đường chéo của hình bình hành.
− Giải thích được tính chất về góc kề một
đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.
− Giải thích được tính chất về hai đường
chéo của hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông. Vận dụng:
− Vận dụng dấu hiệu nhận biết các tứ giác
đặc biệt để chứng minh một tứ giác là một
hình thang cân, hình bình hành, hình chữ
nhật, hình thoi và hình vuông.
− Vận dụng tính chất của các tứ giác đặc
biệt để chứng minh hai cạnh bằng nhau, hai cạnh song song.
− Tìm điều kiện của hình A hoặc một
điểm trong hình A để hình B là hình thoi, hình vuông. 4 Định lí
Định lí Thalès Nhận biết: 1TN 1TN 1TL Thalès trong tam giác
− Nhận biết đường trung bình của tam trong tam giác. giác
− Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của định lí Thalès. Thông hiểu:
− Giải thích được định lí Thalès trong tam
giác (định lí thuận và đảo).
− Mô tả được định nghĩa đường trung
bình của tam giác. Giải thích được tính
chất đường trung bình của tam giác
(đường trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
− Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác. Vận dụng:
− Vận dụng định lí Thalès, tính chất của
đường trung bình hoặc tính chất đường
phân giác để tính được độ dài của đoạn thẳng.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Thu thập, phân Nhận biết: 1TN 2TL
loại, tổ chức dữ − Thực hiện và lí giải được việc thu thập,
liệu theo tiêu chí phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho cho trước
trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản,
bảng biểu, kiến thức trong các lĩnh vực
giáo dục khác (Địa lí, Lịch sử, Giáo dục
môi trường, Giáo dục tài chính,..); phỏng
vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi
trường, tài chính, y tế, giá cả thị Dữ liệu và 5 trường,...). biểu đồ Thông hiểu:
− Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu
theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ:
tính hợp lí trong các số liệu điều tra; tính
hợp lí của các quảng cáo,...)
Mô tả và biểu diễn Nhận biết: 1TN
dữ liệu trên các − Nhận biết được mối liên hệ toán học bảng, biểu đồ
giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ
đó, nhận biết được số liệu không chính
xác trong những ví dụ đơn giản. Thông hiểu:
− Lập bảng thống kê dựa vào biểu đồ cho trước.
− Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ dạng
cột/cột kép, biểu đồ hình quạt tròn (cho
sẵn), biểu đồ đoạn thẳng.
− So sánh được các dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ liệu.
− Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8 MÃ ĐỀ MT103
NĂM HỌC: … – … Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức nào trong các biểu thức sau không là đa thức?
A. 1  x  3y . B. 2 2x y . C. 2 x  2 y .
D. 2xyx y . x
Câu 2. Bậc của đa thức 6 5 4 4
A x y x y  1 là A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức? A. 2
4a 1  3a .
B. a  a   2 2 2  a  4 .
C. 5a  3a 1. D. 2
a 1  2a  1.
Câu 4. Biểu thức 2x   1 2x   1 viết gọn thành A. 2 2x 1.
B.x  2 4 1 . C. 2 4x 1.
D.x  2 2 1 .
Câu 5. Phân tích đa thức  2
x  4x  4   x  2 thành nhân tử ta được
A.x  2 x  
1 . B. x x  2 .
C. xx  3.
D.x  2 x  3 .
Câu 6. Tứ giác ABCD A  60 ,  B  75 ,
D 120 thì góc C có số đo bằng A. 15 . B. 285. C. 105 . D. 115 .
Câu 7. Dấu hiệu nhận biết nào sau đây là đúng?
Hình thang cân là hình thang có
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
D. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
Câu 8. Tứ giác ABCD trong hình vẽ bên là A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. hình thoi.
D. hình bình hành.
Câu 9. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Câu 10. Cho hình vẽ. Độ dài GK A. 7, 2 . B. 4,8. C. 5,7 . D. 6, 4 .
Câu 11. Bạn Phi đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi
tan trường. Phương pháp bạn Phi thu được dữ liệu là
A. Từ nguồn có sẵn. B. Quan sát. C. Lập bảng hỏi. D. Phỏng vấn.
Câu 12. Hình vẽ bên là biểu đồ về diện tích các
châu lục trên thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao
nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục đó? A. 20%. B. 7% . C. 28%. D. 30% .
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
a) M  3x  5  4y  2x  5y ; b) 2 3 2 3 N  2
x t 13t  2xt  5t 1.
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x , biết: a) 2 5x  25x ; b) x  2 3  5x 15  0; c) 5 3
2x  4x  2x  0 .
Bài 3. (1,0 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn vốn sản xuất kinh doanh bình quân
hàng năm của doanh nghiệp nhà nước của Việt Nam qua các năm 2015; 2017; 2018;
2019; 2020. (đơn vị: nghìn tỷ đồng)
Sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp Vốn
nhà nước của Việt Nam
(nghìn tỉ đồng) 12000 10284.2 9465.6 10000 9087.3 9357.8 8000 6944.9 6000 4000 2000 0 2015 2017 2018 2019 2020 Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên,
ta sử dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước
tăng bao nhiêu phần trăm so năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 4. (1,0 điểm) Khi thiết kế một cái thang gấp, để
đảm bảo an toàn người thợ đã làm thêm một thanh
ngang để giữ cố định ở chính giữa hai bên thang (như
hình vẽ bên) sao cho hai chân thang rộng một khoảng là
80 cm. Hỏi người thợ đã làm thanh ngang đó dài bao nhiêu cm?
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A. Gọi E , G , F lần lượt là trung
điểm của AB, BC , AC . Từ E kẻ đường thẳng song song với BF , đường thẳng này
cắt GF tại I .
a) Chứng minh tứ giác BEIF là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AGCI là hình vuông.
Bài 6. (0,5 điểm) Cho 2 2 2
a b c ab bc ca a b c  2022 . Tính a, , b c .
−−−−−HẾT−−−−−
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI TRƯỜNG …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÃ ĐỀ MT103
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A D B C A C D D B A B C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1. Biểu thức nào trong các biểu thức sau không là đa thức?
A. 1  x  3y . B. 2 2x y . C. 2 x  2 y .
D. 2xyx y . x Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A • Biểu thức 2
2x y là đơn thức nên cũng là đa thức. • Các biểu thức 2
x  2 y ; 2xy x y là các đa thức vì các biểu thức này là phép cộng của các đơn thức.
• Biểu thức 1  x  3y không phải là đơn thức vì nó có chứa biến ở dưới mẫu. x
Câu 2. Bậc của đa thức 6 5 4 4
A x y x y  1 là A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D • Đơn thức 6 x có bậc 6; • Đơn thức 5 y có bậc 5; • Đơn thức 4 4 x y có bậc 8;
• Đơn thức 1 có bậc 0.
Do đó, bậc của đa thức A là 8.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức? A. 2
4a 1  3a .
B. a  a   2 2 2  a  4 .
C. 5a  3a 1. D. 2
a 1  2a  1. Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Đẳng thức a  a   2 2
2  a  4 là hằng đẳng thức. Các đẳng thức 2
4a 1  3a ; 5a  3a 1; 2
a 1  2a  1 không là hằng đẳng thức (vì
khi ta thay x  0 thì hai vế của mỗi đẳng thức không bằng nhau).
Câu 4. Biểu thức 2x   1 2x   1 viết gọn thành A. 2 2x 1.
B.x  2 4 1 . C. 2 4x 1.
D.x  2 2 1 . Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
x   x     x2 2 2 2 1 2 1 2
1  4x 1 (hằng đẳng thức hiệu hai bình phương).
Câu 5. Phân tích đa thức  2
x  4x  4   x  2 thành nhân tử ta được
A.x  2 x  
1 . B. x x  2 .
C. xx  3.
D.x  2 x  3 . Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A  2 2
x  4x  4   x  2  x  2  x  2
x  2x  2  
1  x  2 x   1 .
Câu 6. Tứ giác ABCD A  60 ,  B  75 ,
D 120 thì góc C có số đo bằng A. 15 . B. 285. C. 105 . D. 115 . Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Tứ giác ABCD có: A B C D  360 (tổng bốn góc trong một tứ giác)
Hay 60  75  C 120  360.
Suy ra C  360  60  75 120 105 .
Vậy góc C có số đo bằng 105 .
Câu 7. Dấu hiệu nhận biết nào sau đây là đúng?
Hình thang cân là hình thang có
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
D. Hai góc kề một đáy bằng nhau. Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Hình thang cân là hình thang có có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Câu 8. Tứ giác ABCD trong hình vẽ bên là A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. hình thoi.
D. hình bình hành. Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Trong hình vẽ trên, ta thấy tứ giác ABCD có hai đường chéo AC BD cắt nhau
tại trung điểm I của mỗi đường.
Do đó, tứ giác ABCD là hình bình hành.
Câu 9. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện. Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Khẳng định đúng là: Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Câu 10. Cho hình vẽ. Độ dài GK A. 7, 2 . B. 4,8. C. 5,7 . D. 6, 4 . Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có GH GQ QH  4  2  6 .
PQ GH; KH GH nên PQ // KH . Xét GHK
PQ // KH , theo định lí Thalès, ta có QH PK  . GH GK  Hay 2 2, 4  nên 6 2, 4 GK   7,2 (cm) . 6 GK 2
Vậy độ dài đoạn thẳng GK bằng 7,2 cm .
Câu 11. Bạn Phi đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi
tan trường. Phương pháp bạn Phi thu được dữ liệu là
A. Từ nguồn có sẵn. B. Quan sát. C. Lập bảng hỏi. D. Phỏng vấn. Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Để thu thập dữ liệu trên, bạn Phi đứng ở cổng trường và quan sát rồi ghi lại xem bạn
nào ra về bằng xe đạp khi tan trường.
Do đó, phương pháp bạn Phi thu được dữ liệu là quan sát.
Câu 12. Hình vẽ bên là biểu đồ về diện tích các
châu lục trên thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao
nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục đó? A. 20%. B. 7% . C. 28%. D. 30% . Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Dựa vào biểu đồ, ta thấy Châu Mỹ chiếm 28% tổng diện tích của cả sáu châu lục đó.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
a) M  3x  5  4y  2x  5y ; b) 2 3 2 3 N  2
x t 13t  2xt  5t 1. Hướng dẫn giải:
a) Ta có M  3x  5  4 y  2x  5y b) 2 3 2 3 N  2
x t 13t  2xt  5t 1
 3x  2x  4y  5y  5   3 3 t t  2 2 13 5
 2xt  2x t 1
 5x  9y  5. 3 2 2
18t  2xt  2x t 1.
Bậc của đa thức M là 1.
Bậc của đa thức N là 3.
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x , biết: a) 2 5x  25x ; b) x  2 3  5x 15  0; c) 5 3
2x  4x  2x  0 . Hướng dẫn giải a) 2
5x  25x  0 b)  x  2 3  5x 15  0
5x x  5  0 x  2 3
 5x 15  0
x  0 hoặc x  5  0 x  2 3
 5x  3  0
x  0 hoặc x  5 .
x  3x  3 5  Vậy 0 x 0;  5 .
x  3x  2  0
x  3  0 hoặc x  2  0 x  3  hoặc x  2. Vậy x 3;  2 . c) 5 3
2x  4x  2x  0 2x 4 2 x  2x   1  0   x  2 2 x 2 2 2 2x  1 0     